Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

Chuyen de cuc tri

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.35 KB, 13 trang )

CÁC BÀI TOÁN CỰC TRỊ
Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
f = x(x + 1)(x + 2)(x + 3) + 2005
Bài giải:
Ta có f = x(x + 1)(x + 2)(x + 3) + 2005
= (x
2
+ 3x + 1)
2
+ 2004

2005
Dấu “ =” xảy ra

x
2
+ 3x + 1 = 0



3 5 3 5
2 2
x
− + − −
= ∨
Vậy minf = 2004.
Câu 2: Cho biểu thức: A = -a
2
– b
2
+ ab + 2a + 2b


A đạt giá trị lớn nhất là bao nhiêu và khi nào?
Bài giải:
Ta có: A = -a
2
– b
2
+ ab + 2a + 2b

2A = -2a
2
– 2b
2
+ 2ab + 4a + 4b
= 8 – (a – b)
2
– (a – b)
2
– (b – 2)
2


8

A

4
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
0
2 0 2 2.
2 0 2

a b a b
a a a b
b b
− = =
 
 
− = ⇔ = ⇔ = =
 
 
− = =
 
Vậy: A đạt giá trị lớn nhất là 4 khi a = b = 2.
MaxA = 4 khi a = b = 2
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
F = 3(x
2
+ y
2
+ z
2
+ t
2
) – 2(xy + yz + zt + tx) – (x + y +z + t) + 10
Bài giải:
Ta có:
F = 3(x
2
+ y
2
+ z

2
+ t
2
) – 2(xy + yz + zt + tx) – (x + y +z + t) + 10
= (x – y)
2
+ (y – x)
2
+ (z – t)
2
+ (t – z)
2
+(x
2
+ x) + (y
2
– y) + (z
2
– z) + (t
2

– t) + 10
= (x – y)
2
+ (y – x)
2
+ (z – t)
2
+ (t – z)
2

+ (x -
1
2
)
2
+ (y -
1
2
)
2
+ (z -
1
2
)
2
+
(t -
1
2
)
2
+ 9
Do đó ta có: f

9
Dấu “=” xảy ra x = y = z = t =
1
2
Vậy minf = 9.
Câu 4: Cho x và y là hau biến số thực, a là hằng số.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
f = (x – 2y + 1)
2
+ (2x + ay + 5)
2
Bài giải:
Ta có: f = (x – 2y + 1)
2
+ (2x + ay + 5)
2

0.f
⇒ ≥
Dấu “=” chỉ xảy ra khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm.
2 1 0
4
2 5 0
x y
a
x ay
− + =

⇔ ≠ −

+ + =

Do đó ta có: minf = 0 khi
4a ≠ −

10 3

;
4 4
a
x y
a a
+
= − = −
+ +
* Nếu a = -4, ta có: f = (x – 2y + 1)
2
+ (2x + ay + 5)
2
Đặt t – x – 2y +1, ta có: f = t
2
+ (2t + 3)
2
= 5t
2
+ 12t + 9 =
2
6 9 9
5
5 5 5
t f
 
+ + ⇒ ≥
 ÷
 
Dấu “=” xảy ra
6

5 10 11 0
5
t x y
⇔ = − ⇔ − + =
Do đó: minf =
9
5
nếu a = -4 và (x, y) thỏa 5x – 10y + 11 = 0
Vậy * minf = 0 nếu a

-4.
• minf =
9
5
nếu a
Câu 5: Cho ba số dương a, b, c. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
4 4 4
( )
a b c
T
a b c abc
+ +
=
+ +
Bài giải:
Ta có (a
2
– bc)
2
+ (b

2
+ ca)
2
+ (c
2
– ab)
2


0
4 4 4 2 2 2 2 2 2
2( )a b c a b b c c a a b c abc
⇒ + + + + + ≥ + +
(1)
Ta lại có : (a
2
– bc)
2
+ (b
2
+ ca)
2
+ (c
2
– ab)
2


0
4 4 4 2 2 2 2 2 2

0a b c a b b c c a
⇔ + + − − − ≥
(2)
Từ (1) và (2) suy ra:
4 4 4
( )a b c a b c abc
+ + ≥ + +
Với a, b, c > 0 nên ta có:
4 4 4
1
( )
a b c
T
a b c abc
+ +
= ≥
+ +
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
2 2 2
2 2 2 2 2 2
0; 0; 0
0; 0; 0
a bc b ca c ab
a b c
a b b c c a

− = − = − =
⇔ = =

− = − = − =


Vậy minT = 1 khi a = b = c.
Câu 6: Cho 3 số thực không âm a, b, c thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1. Tìm giá trị
lớn nhất của các biểu thức:
3 3 3
T a b c= + +
Bài giải:
Đặt
6 6 6
, ,x a y b z c
= = =
Ta có:
3 3 3
, ,x a y b z c= = =

3 3 3
; ;x a y b z c
= = =
6 6 6
1x y z
⇒ + + =
Ta có:
( )
( )
( )
2
2
3 3 3
2 2 2 2 4 4 4
4 4 4 2 2 2 6 6 6

2 2 2
4 4 4 2 2 2
( ) 3
* ( )( )
T a b c
x y z x y z
x y z x y z x y z
x y z
x y z x y z
= + +
= + + ≤ + +
+ + ≤ + + + +
= + +
⇒ + + ≤ + +
Do đó ta có:

2 2 2 2
4 3
3
3 3
9 9 9
T x y z T
T T T T
≤ + + =
⇒ ≤ ⇔ ≤ ⇔ ≤
Dấu “=” xảy ra
1
3
a b c
⇔ = = =

Vậy: max T =
3
9
.
Câu 7 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức:
F = x
2
+ y
2

Biết x và y là nghiệm của phương trình: 5x
2
+ 8xy + 5y
2
= 36.
Bài giải:
Ta có: 5x
2
+ 8xy + 5y
2
= 36

2
4 ( ) 36 36f f x y f⇔ + + = ⇒ ≤
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
2 2
3 2
5 8 5 36
0
3 2

x
x xy y
x y
y

= ±

+ + =


 
+ =
=



m
Do đó: maxf = 36
* 5x
2
+ 8xy + 5y
2
= 36

( )
2
9 4 36 4f x y f
⇔ − − = ⇒ ≥
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:
2 2

5 8 5 36
2
0
x xy y
x y
x y

+ + =
⇔ = = ±

− =

Do đó: minf = 4.
Vậy * maxf = 36
minf = 4.
Câu 8: Cho biểu thức: M = x
2
+ y
2
+ 2z
2
+ t
2

Với x, y, t, z là các số nguyên không âm. Tìm giá trị nhỏ nhất của M và các giá trị
tương ứng của x, y, z, t biết rằng:

2 2 2
2 2 2
21

3 4 101
x y z
x y z

− + =

+ + =

Bài giải:
Ta có:
2 2 2
2 2 2
21
3 4 101
x y z
x y z

− + =

+ + =

2 2 2 2
2
2
2 2 4 122
2 122
2 122 122
61
x y z t
M t

M t
M
⇒ + + + =
⇒ − =
⇒ = + ≥
⇒ ≥
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi t = 0
Vậy: M đạt giá trị nhỏ nhất là 61.
minM = 61 tại t = 0
Khi đó, ta có:
2 2
2 2 2
21
3 4 101
x y
x y z

− =

+ + =

Ta có: (1)
( ) ( )
21x y x y x y
⇔ + − = ⇒ >
x, y
0.N x y x y
∈ ⇒ + ≥ − >
Do đó ta có:
21 7 11 5

1 3 10 2
x y x y x x
x y x y y y
+ = + = = =
   
∨ ⇔ ∨
   
− = − = = =
   
Từ (2)
2 2
3 101 34 0 5y y y⇒ < ⇒ < ⇒ ≤ ≤
Ta chọn y = 2
5 4x z
⇒ = ⇒ =
Vậy: minM = 61 ứng với x = 5, y = 2, z = 4, t = 0.
Câu 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1 1 1
1 1 1
P
xy yz zx
= + +
+ + +
Trong đó x, y, z là các số dương thay đổi thỏa điều kiện.
2 2 2
3x y z
+ + ≤
Bài giải:
Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:
• (1 + xy) +(1 + yz) +(1 + zx)

( ) ( ) ( )
3
1
3
1 1 1xy yz zx

+ + +

1 1 1
1 1 1
P
xy yz zx
= + +
+ + +
( ) ( ) ( )
3
1
3
1 1 1xy yz zx

+ + +
( )
9
3 9
3
xy yz zx P P
xy yz zx
⇒ + + + ≥ ⇔ ≥
+ + +
Mà xy + yx + zx

2 2 2
3
3
2
x y z P
≤ + + ≤ ⇒ ≥
Dấu “=” xảy ra

x = y = z = 1
Vậy: minP =
3
2
Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:
2
2
2
2
x
y
x x
+
=
+ +
Bài giải:
Xem hàm số:
2
2
2
2
x

y
x x
+
=
+ +
Tập xác định của hàm số là R.
Gọi
0
y
là một giá trị của hàm. Ta có:
2
0
2
2
2
x
y
x x
+
=
+ +

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×