Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Đề cương ôn tập cuối học kì 1 môn toán 9 năm học 2020 - 2021

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (84.16 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THCS HỊA TRUNG</b>



<b>ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ I</b>


<b>MƠN : TỐN 9</b>



<b>NĂM HỌC 2020 – 2021</b>


<b>I – LÍ THUYẾT : </b>


HỌC KĨ PHẦN TĨM TẮT KIẾN THỨC CUỐI CÁC CHƯƠNG ( HÌNH HỌC VÀ ĐẠI SỐ9)
<b>II – BÀI TẬP :</b>


Câu 1 : Tìm các căn bậc hai của : 25;49;121;289;1,44;1,69;0,64;0;-9
Câu 2 : Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần :


135;11; 31; 15;0;5 3;7 5;4 17


Câu 3 : Tìm x để các căn thức sau có nghĩa :
a) 3<i>x </i> 2 <sub>b)</sub> <i>5 2x</i> <sub>c) </sub>


3 4
3
<i>x </i>


 <sub>d)</sub>


1


2<i>x </i>1 <sub>e)</sub>


4
<i>3 5x</i>






Câu 4 : Rút gọn :


2


) (1 3)


<i>a</i>  <sub>b) </sub> (2 5 21) 2 <sub>c)</sub> <sub>11 6 2</sub><sub></sub> <sub>d) </sub> (2 3 ) <i>a</i> 2 <sub>với a<</sub>


1
2


Caâu 5 : Tính :


a) (2 3 12) : 5 3 <sub>b) </sub>2 3 2 2 (3 2)2  2  2 22


c)


1


75 125 27 5


5


  


d)



2
1


98 8 50 ( 20 3 2)
2


   


Câu 6 :Rút goïn :


a) 5 (1 2)2 3 2 <sub>b) </sub>


1 1


3 2 2  3 2 2


c)


3 3


2 5 2  5 d) 9 4 2  9 4 2


Câu 7 : tìm x :


a) 2x2 <sub> = 10 </sub> <sub>b) </sub> (2 3 ) <i>x</i> 2 <sub> = 8</sub> <sub>c) 2</sub> <i><sub>3x</sub></i><sub>= 12</sub> <sub>d) </sub> <sub>7</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub> <sub>28</sub><i><sub>x</sub></i> <sub></sub><sub>3 7</sub><i><sub>x</sub></i><sub></sub> <sub>3</sub>


Câu 8 : Tìm căn bậc ba của : -27 ; 64; 125; -8
Câu 9: Chứng minh đẳng thức :



a)


2 1 1


( 2 3) 2 6 1


2 5 2 5


    


  b) 7 3 5  7 3 5 3 2 


Câu 10 : Phân tích các biểu thức sau thành nhân tử :


a) 2 5 10 3 2 3  <sub>b) </sub> 12 5 15 2


Câu 11: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất ( xác định hệ số a,b của HS bậc
nhất đó)


a) y = -3 +x b) y= 3<sub>(2x – 1) c) y= - </sub> 7<sub>x</sub> <sub>d) y = </sub>
2
<i>3x</i>


+1 e) y = 0.x +5
Câu 12 : Tìm điều kiện của m để các hàm số sau là hàm số bậc nhất đồng biến ( nghịch biến ):


a) y = 2mx + 5 b) (3m – 1)x +1 c) y = (1-5m)x - 2 d) y= ( 3<sub> - 2m) x </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

a) y = ( 3m -5) x + 3 b) y = (4-m)x +



1


<i>2 m</i> c)y =
2
2
<i>m</i>
<i>m</i>


 x +5 d) y =
1


<i>2 m</i> x +1


e) y= ( m2<sub> – 1 ) x +2 </sub> <sub>f) y= ( 3- </sub> <i><sub>2m</sub></i><sub>) x -7</sub> <sub>g) y= ( m</sub>2<sub> -4m + 3) x - 9</sub>


Câu 14 : Xác định hàm số y = ax + b biết :
a) a = 2 và ĐTHS ñi qua ñieåm A ( 1;5)


b) ĐTHS song song với đường thẳng y = 2<sub>x + 1 và đi qua điểm B( 1;2</sub> 2<sub>)</sub>


c) ĐTHS song song với đg thẳng y= 3x +1 và cắt đường thẳng y = x+1 tại điểm có hồnh độ là 2
d) ĐTHS song song với đường thẳng y= 3x +1 và cắt trục hoành tại điểm 2


e)ĐTHS song song với đường thẳng y = 4x và đồng qui với đường thẳng y = 2x-3 và y = 3x- 2
Câu 15 : Tìm góc tạo bởi các đường thẳng sau với trục Ox :


a) y =



1


3 <sub>x + </sub> 2 <sub>b) y = x + </sub> 3<sub> </sub> <sub>c) y = 5x – 2 </sub> <sub>d) y= 3 + 2x </sub>


Câu 16 : Cho hai hàm số bậc nhất y = 4x + 2n và y= (m-2) x +3n +1 . tìm điều kiện của m và n
để hai hàm số :


a) cắt nhau b) song song với nhau c) trùng nhau d) cắt nhau tại một điểm trên trục tung
Câu 17 : Cho ABC vuông tại A ,đường cao AH thì :


a) AB 2<sub> = ………</sub> <sub>b) HC = ……….c) AH = ………</sub>


d) Cho AH = 5 cm ,BH = 3 cm .Giaûi ABC


Câu 18 : Cho ABC vuông tại A ,đường cao AH . biết BH = 10 cm , HC = 10 3 cm . Tìm các tỉ


số lượng giác của góc B . giải tam giác AHC.
Câu 19 : Cho sin  =


2


5<sub> . Hãy tìm cos</sub> ,tan ,cot


Câu 20 : Cho đường tròn (O; 5 cm ) .dây BC = 8cm .Tính khoảng cách từ tâm O đến dây BC
Câu 21 : Cho đường tròn (O; 5 cm ) .điểm A cách O là 10 cm .Tìm góc tạo bởi hai tiếp tuyến kẻ
từ A đến (O) , góc tạo bởi hai bán kính đi qua hai tiếp điểm và khoảng cách giữa hai tiếp điểm.
Câu 22 : Cho ABC có AB = 6 cm ,<i>B</i> = 300 ; <i>C</i> = 450 .Tính AC, BC .


Câu 23: Cho đường trịn (O; 6 cm ) .Điểm A cách O là 12 cm.Từ A kẻ tiếp tuyến AB .AC của
đường tròn (O) (với B,C là tiếp điểm ) . tính BC.



Câu 24 : Cho đường tròn (O; 6 cm ). Đường thẳng a cắt (O) tại hai điểm A và B .
biết AB = 10 cm .Tính góc OAB .


Câu25 : Giải các phương trình:


a)2x-4y=0 b) 3x=y-2x+6 c) 3(x-2y) +5 = 5 d)2x+5y=8 e) 2<sub>x – 3y = 5</sub>


f) 6x-y=1 g) (3<i>x </i> 7)2 2 h) (2 5 ) <i>x</i> 2 6 i) 7<i>x</i> 28<i>x</i>3 7<i>x</i> 5
Câu 26 : Giải hệ phương trình :


a)
2 5
3 7
<i>x y</i>
<i>x y</i>
 


 
 <sub>b)</sub>


5 3 7


5 2 1


<i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 



 
 <sub>c)</sub>


7 8 1


12 4 0


<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>y</i>
 


 

Câu 27: Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng y = 2x+3 với :


a) trục hoành b)trục tung c) đường thẳng y = 3 và đường thẳng x=4 d) đ thẳng y = 4x-2
Câu 28 :Tìm phương trình đường thẳng :


a)đi qua hai điểm A(1;3) và B(3;6)


b) đi qua điểm C(3;7) và song song với đường thẳng y=2x-1


c) song song với đường thẳng y=4x+1 và cắt trục hành tại điểm có hoành độ là 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>

<!--links-->

×