Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

de thi hoc ki 1 toan 9 hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (76.86 KB, 3 trang )

ĐỀ THI HỌC KỲ I ĐỀ NGHỊ.
Môn Toán lớp 9 năm học: 2009-2010.
Thời gian :90 phút.
I-Trắc nghiệm( Mỗi câu 0,2 điểm).
Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Giá trị của
0,0025
bằng
a) 0,5 b) -0,5 c) 0,05 d) -0,05
Câu 2: Căn bậc hai của 25 là
a) 5 b) -5 c) 5 và -5 d) 625
Câu 3: Căn bậc hai số học của 121 là:
a) -11 b) 11 c) 11 và -11 d) Kết quả khác
Câu 4: Với giá trò nào của x thì
1
2
x−

có nghóa
a) x

1 b) x

1 c) x >1 d) x

2
Câu 5: : Kết quả phép tính
0,4. 0,81. 1000
bằng:
a) 180 b)36
c)18 d)Không tính được.


Câu 6 : Cặp số (
1
2

;0 ) là nghiệm của phương trình :
a) y = x +
1
2
b) y = x -
1
2
c) y = - x +
1
2
d) y = -
1
2
x – 1
Câu 7 :Tập nghiệm của phương trình : y = - x được biểu diễn bởi đường thẳng ( vẽ đậm ) trong hình :
y y y y
1 1
O 1 x O x O x O 1 x
1 -1
-1 -1
a) b) c) d)
Câu 8 :Kết quả phép tính :
2
(2 5 )−
bằng :
a) 2 - 5 b) 5 - 2

c)- ( 2 - 5 ) d) Cả b) c) đều đúng.
Câu 9 : Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB = 3 cm, AC = 4 cm,BC = 5 cm.Độ dài AH là :
a) 2,4 cm b)3,6 cm
c)4,8 cm d) Kết quả khác.
Câu 10: Cho hình vẽ sau :
Biết tam giác ABC vuông tại A, có BH = x,HC = y,
AC = 12,BC = 20 .Độ dài x , y lần lượt là:
a) x = 7 , y = 13 b) x = 7, 2 ;y = 12,8
c) x = 0,6,y = 19,4 d) Kết quả khác.
Câu 11 :Kết quả phép tính : Sin
2
40
0
+ Cos
2
40
0
bằng :
a) 0,643 b)1,049
c)1,876 d) 1
j
C
H
B
A
yx
20
12
Câu 12 : Độ dài x trong hình vẽ sau là:
a) 15 cm b)15

2
cm
c) 15 3 cm d) Kết quả khác
Câu 13: Đường tròn là hình
a) Có vô số tâm đối xứng b) Chỉ có hai tâm đối xứng
c) Chỉ có một tâm đối xứng d) Không có tâm đối xứng
Câu 14: Đường tròn là hình
a) Có một trục đối xứng b) Có hai trục đối xứng
c) Không có trục đối xứng nào d) Có vô số trục đôi xứng
Câu 15: Cho đường tròn (O; 5cm). Hai dây AB và CD song song với và có độ dài theo thứ tự bằng 8cm;
6cm. Khi đó khoảng cách giữa hai dây là
a) 1cm hoặc 7cm b) 2cm hoặc5cm c) 3cm hoặc 4cm d) Kết quả khác
II-Tự luận ( 7 điểm )
Bài 1 : ( 2 điểm ).
Thực hiện phép tính:
a) 3
2
( 50 - 2 18 )
b)
2
3 1
2 18 (1 2 )
2
2
+ − + −
Bài 2 : ( 2 điểm )
a) Trên cùng một mặt phẳng tọa độ, vẽ đồ thò của hai hàm số:
1
2
2

y x= +

2y x= − +
.
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng trên bằng phương pháp đại số.
Bài 3 : ( 3 điểm )
Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là : AC = 3,AB = 4 , BC = 5.
a)Chứng tỏ tam giác ABC vuông .
b)Tính Sin B rồi suy ra số đo độ của góc B ( làm tròn đến phút ).
b)Đường phân giác trong góc A cắt BC tại D.Tính độ dài BD,CD.
HẾT
C
B
A
60o
30cm
x
Đáp án
I- Trắc nghiệm :
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đá
p
án
c c b a c a a d a b d c c d a
II – Tự luận :
Bài 1 : ( 2 điểm ).
a) 3
2
( 50 - 2 18 )

*Triển khai :3 100 - 6 36 ( 0,5 điểm ).
*Tính đến kết quả: - 6 ( 0, 5 điểm )
b)
2
3 1
2 18 (1 2 )
2
2
+ − + −
*Biến đổi đến :
3 2
2
+
2
2
-6
2
+
2
- 1 ( 0,5 điểm ).
*Rút gọn đến kết quả : - 3
2
- 1 ( 0,5 điểm ).
Bài 2: (2 điểm )
a)
-Xác đònh tọa độ đúng (0,5 điểm)
- Vẽ đúng đồ thò của hai hàm số (0,5 điểm)
b) Xác đònh đúng tọa độ bằng phương pháp đại số ( 1 điểm )
Bài 3: ( 3 điểm ).
a) Chứng minh được tam giác ABC vuông ( 1 điểm )

b) Tính được Sin B = 0,8 .Từ đó suy ra góc B bằng 57
0
7 phút ( 1 điểm )
c) Gọi BD = x .Theo tính chất phân giác của tam giác ta có
5
AB x
AC x
=

( 0,5 điểm )
Giải ra được x =
15
7
cm
( 0,5 điểm )



HẾT
j
5 cm
D
4 cm
3 cm

C
B
A

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×