Tải bản đầy đủ (.pdf) (17 trang)

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 2 năm 2018-2019 | CÓ ĐÁP ÁN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (880.85 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

ĐỀ CƯƠNG ƠN THI CUỐI KÌ 2 LỚP 2



I. TRẮC NGHIỆM:


Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:


Câu 1. Số bốn trăm linh sáu viết là:


A. 460 B. 406 C. 604 D. 640


Câu 2. Số 934 đọc là:


A. Chín trăm bốn mươi ba B. Chín trăm ba mươi tư
C. Chín trăm linh bốn D. Chín trăm linh ba.
Câu 3. Số 523 được viết thành tổng nào?


A. 5 2 3  B. 50 2 3  C. 500 20 3  D. 500 30 2 
Câu 4. Số 740 được viết thành tổng nào?


A. 7 4 0  B. 70 40 0  C. 700 4 10  D. 700 40
Câu 5. Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm thích hợp: 249 …. 549


A. < B. > C. =


Câu 6. Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm thích hợp: 293 120 …. 414


A. < B. > C. =


Câu 7. Tính: 244 281 .... 


A. 525 B. 255 C. 552 D. 550



Câu 8. Tính: 798 123 324 ...  


A. 996 B. 997 C. 998 D. 999


Câu 9. Số liền trước của số 600 là:


A. 601 B. 602 C. 599 D. 598


Câu 10. Số liền sau của số 439 là:


A. 437 B. 438 C. 440 D. 441


Câu 11. Có 15 bông hoa cắm vào các lọ, mỗi lọ 3 bông hoa. Hỏi cắm vào được mấy lọ
hoa như thế?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Câu 12. Có 5 chục cái bánh xếp đều vào các hộp, mỗi hộp 5 cái bánh. Hỏi xếp được
mấy hộp bánh?


A. 7 hộp bánh B. 8 hộp bánh C. 9 hộp bánh D. 10 hộp bánh
Câu 13. Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức 36 : 4 10 ....  là:


A. 15 B. 17 C. 19 D. 21


Câu 14. Tìm x biết: x : 2 15:3


A. x 15 B. x 5 C. x 10 D. x 20
Câu 15. Các số 754; 262; 333; 290; 976 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:


A. 754; 262; 333; 290; 976 B. 754; 976; 333; 290; 262


C. 262; 290; 333; 754; 976 D. 262; 333; 290; 754; 976
Câu 16. Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:


A. 111 B. 100 C. 123 D. 102


Câu 17. Tính chu vi hình tứ giác ABCD:


A. 95 cm B. 100 cm C. 50 cm D. 78 cm


Câu 18. Tính chu vi hình tam giác, biết độ dài mỗi cạnh của hình tam giác đó đều
bằng 10 cm.


A. 10 cm B. 20 cm C. 30 cm D. 40 cm


Câu 19. Đồng hồ chỉ:
A. 8 giờ 10 phút
B. 8 giờ 30 phút
C. 8 giờ 20 phút
D. 8 giờ 45 phút


17cm


28cm


27cm
23cm


D


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Câu 20. Một ô tô đi từ Hà Nội lúc 9 giờ sáng và đến Thanh Hóa lúc 4 giờ chiều. Hỏi ơ


tơ đó đi từ Hà Nội đến Thanh Hóa hết bao nhiêu giờ?


A. 4 giờ B. 5 giờ C. 6 giờ D. 7 giờ


II. TỰ LUẬN


DẠNG 1. Các số đến 1000.
Bài 1. Nối (theo mẫu):


Bài 2. Viết vào ô trống (theo mẫu):


Bài 3. So sánh:


400 … 500 500 … 300 700 … 600
? 200 … 200 800 … 600 700 … 900
130 …140 140 …120 160 … 160


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

150 … 120 170 … 150 190 … 160
120 … 120 180 … 150 150 … 170
Bài 4. Viết số vào chỗ chấm (theo mẫu):


Mẫu: Ba trăm năm mươi hai: 352


Ba trăm bảy mươi mốt: ………. Bốn trăm ba mươi năm: ……….
Bảy trăm năm mươi: ………. Tám trăm ba mươi tư: ……….
Một trăm mười sáu: ………. Năm trăm linh tám: ……….


Sáu trăm năm mươi tư: ………. Chín trăm chín mươi chín: ……….
Bài 5. Tính:



a) 352 + 124 = …… 501 + 120 = …….. 234 + 45 = …….


b) 150km + 120km = ………….. 435km + 23km = …………..
375mm + 123mm = ………….. 580mm + 10mm = …………..
Bài 6. Đặt tính rồi tính:


468 – 123 594 – 204 675 – 35 796 – 92
……….. ……….. ……….. ………..
……….. ……….. ……….. ………..
……….. ……….. ……….. ………..
Bài 7. Thực hiện phép tính:


426 + 130 = ………. 504 + 83 = ………. 506 – 102 = ……….
130 + 426 = ………. 83 + 504 = ………. 304 + 102 = ……….
556 – 130 = ………. 587 – 83 = ………. 175 – 40 = ……….
556 - 426 = ………. 587 – 504 = ………. 135 + 40 = ……….
Bài 8. Tìm x:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

DẠNG 2. Phép nhân, chia trong bảng.
Bài 9. Tính:


4 : 4 ... 16 : 4 ... 20 : 4 ...


35:5 ... 50 :5 ... 20 :5 ...


0 2 ...  4 0 ...  3 0 ... 


0 : 2 ... 0 :5 ... 0 :3 ...


Bài 10. Tính (theo mẫu):



4cm 2 8cm  3dm 5 ...  6l 3 ... 


5cm 6 ...  4dm 8 ...  3l 7 ... 


8cm : 2 ... 25dm :5 ... 21l :3 ...


15cm :3 ... 24dm : 4 ... 18l : 2 ...


Bài 11. Tìm x:


a) x 5 25  b) 5 x 45  c) x 5 5 8  


……….. ……… ………
……….. ……… ………
……….. ……… ………
d) x 3 15  e) x 2 16  f) 3 x 24 


……….. ……… ………
……….. ……… ………
……….. ……… ………
g) x 4 15 9   h) 3 x 4 6   i) x : 2 = 15 : 3


……….. ……… ………
……….. ……… ………
……….. ……… ………
Bài 12. Thực hiện phép tính:


2 7 16 ...
...



  


2 6 : 4 ...
...


 




4 8 15 ...
...


  


4 1 5 ...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

21 :3 18 ...
...


 


12: 4 8 ...
...


 




40 :5 7 ...
...


 


24 :3: 2 ...
...





Bài 13. Viết dấu (x) vào ơ trống dưới hình vẽ đã khoanh vào 1


5 số điện thoại:


Bài 14. Tô màu vào 1


5 số ô vuông trong hình sau:


Bài 15. Từ ba số 3, 18, 6 hãy lập một phép nhân và hai phép chia đúng, rồi viết các
phép nhân, chia đó và các số thích hợp vào ơ trống:


Phép nhân Phép chia Số bị chia Số chia Thương


Bài 16. Tích của ba số khác nhau có kết quả là 8. Tìm ba số đó.


……….………


……….………
……….………












</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Bài 17. Bạn Mai nhân 69 với một số, bạn Đào nhân 96 với cùng số đó đều được phép
nhân có kết quả bằng nhau. Em đốn xem bạn Mai đã nhân 69 với số nào?


Bạn Mai đã nhân 69 với số ……


DẠNG 3. Giải bài toán bằng một phép cộng hoặc trừ hoặc nhân hoặc chia (có liên quan
đến đơn vị đo đã học)


Bài 18. Giá tiền một bút chì màu là 800 đồng. Giá tiền một bút chì đen rẻ hơn bút chì
màu 100 đồng. Hỏi mua một bút chì đen hết bao nhiêu tiền?


Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………


Bài 19. Một sợi dây dài 20dm được cắt thành 4 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn
dây dài bao nhiêu đề-xi-mét?


Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
Bài 20. Có 35 người được chia thành các tổ, mỗi tổ có 5 người. Hỏi chia được bao
nhiêu tổ?


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Bài 21. Có 4 chục cái bánh xếp đều vào các hộp, mỗi hộp 4 cái bánh. Hỏi xếp được
mấy hộp bánh?


Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
Bài 22. Ở một trường tiểu học bán trú, mỗi tuần lễ có 30 tiết học được chia đều vào 5
ngày học. Hỏi mỗi ngày có mấy tiết học?


Bài giải


……….………
……….………


……….………
……….………
Bài 23. Có một số ki-lơ-gam gạo, nếu đem chia số gạo đó cho 6 người thì mỗi người
được 4kg gạo. Hỏi:


a) Có tất cả bao nhiêu ki-lơ-gam gạo?


b) Nếu chia số gạo đó cho 3 người thì mỗi người được bao nhiêu ki-lơ-gam gạo?


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Bài 24. Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài 102km. Quãng đường Hà Nội – Lạng
Sơn dài hơn quãng đường Hà Nội – Hải Phòng là 67km. Hỏi quãng đường Hà Nội –
Lạng Sơn dài bao nhiêu ki-lô-mét?


Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
Bài 25. Con bò cân nặng 205kg. Con trâu cân nặng hơn con bò 23kg. Hỏi con trâu cân
nặng bao nhiêu ki-lô-gam?


Bài giải


……….………
……….………
……….………


……….………
……….………
Bài 26. Trại chăn ni có 485 con gà mái, số gà trống ít hơn số gà mái là 150 con. Hỏi
trại chăn ni có bao nhiêu con gà trống?


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
Bài 28. Trại chăn ni có 375 con gà mái và 210 con gà trống. Hỏi trại đó có bao
nhiêu con gà?


Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
Bài 29. Một cửa hàng buổi sáng bán được 350kg gạo. Buổi chiều cửa hàng bán được
ít hơn buổi sáng là 120kg. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam
gạo?


Bài giải



……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
Bài 30. Có hai thùng dầu. Sau khi người ta đổ 5l dầu từ thùng thứ nhất sang thùng
thứ hai thì số dầu ở hai thùng bằng nhau. Hỏi lúc đầu thùng thứ nhất có nhiều hơn
thùng thứ hai bao nhiêu lít dầu?


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

……….………
……….………
……….………
……….………
DẠNG 4. Số liền trước, số liền sau.


Bài 31.


a) Tìm một số biết số liền trước của số đó là 23.
b) Tìm một số biết số liền sau của số đó là 48.
Bài 32.


a) Số liền sau số 99 là số nào? Số liền trước số 99 là số nào?


b) Số liền sau và số liền trước của cùng một số hơn kém nhau mấy đơn vị?
Bài 33.


a) Biết số liền trước của số a là 15, em hãy tìm số liền sau của số a.
b) Biết số liền sau của số b là 20, em hãy tìm số liền trước của số b.


Bài 34.


a) Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là: …..
b) Cộng số liền sau của số có hai chữ số giống nhau có hàng chục bằng 5 với số nhỏ
nhất có hai chữ số khác nhau ta được tổng là: ……


DẠNG 5. Xem lịch, xem đồng hồ.
Bài 35. Tính theo mẫu:


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Bài 37.


a) Điền giờ và phút thích hợp vào chỗ chấm:
- Mỗi tiết học vào khoảng 35 …….


- Thời gian làm việc của một bác công nhân ở xưởng máy khoảng 8 ……


- Bạn Sơn đi học từ nhà lúc 7 giờ và đến trường lúc 7 giờ 30 phút. Bạn Sơn đã đi hết
thời gian là 30 …..


- Thời gian kim phút (kim dài) chạy đúng một vòng trên đồng hồ là 1….. hay 60 ……
b) Mẹ đi làm về đến nhà vào lúc 18 giờ. Hỏi mẹ đi làm về lúc đó là buổi nào?


c) Bố đi ngủ lúc 22 giờ. Hỏi lúc bố đi ngủ là tối hay đêm? ……
Bài 38.


a) Hà ngủ từ 9 giờ tối hôm trước đến 6 giờ sáng hôm sau. Hỏi Hà đã ngủ mấy giờ?
b) Công nhân làm việc từ 10 giờ sáng đến 5 giờ chiều. Hỏi công nhân làm việc trong
mấy giờ?


c) Hàng ngày em học ở trường từ 7 giờ sáng đến 11 giờ trưa. Hỏi mỗi ngày em học


mấy giờ?


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

a) Thứ năm tuần trước là ngày ………
b) Chủ nhật tuần sau là ngày ………


Bài 40. Cùng đi một quãng đường như nhau, anh Hòa đi hết 50 phút, anh Tùng đi hết
1 giờ, anh Bình đi hết 65 phút. Hỏi ai đi nhanh nhất?


Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
Bài 41. Hôm nay là thứ hai ngày 4 tháng 5. Như vậy còn cách ngày sinh nhật của
Minh 10 ngày nữa. Hỏi sinh nhật của Minh là ngày mấy của tháng 5, vào thứ mấy
trong tuần?


Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
Bài 42. Bạn Mận về quê thăm bà. Bạn Mận được ở với bà vừa đúng 1 tuần và 6 ngày.
Tính ra bạn Mận chỉ ở nhà bà có 1 chủ nhật thôi. Hỏi bạn Mận đến nhà bà vào thứ
mấy trong tuần?



Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
DẠNG 6. Vẽ hình tứ giác, tính chu vi hình tứ giác, hình tam giác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
Bài 44. Em đếm số hình tam giác, số hình chữ nhật trong hình dưới đây rồi cho biết:


a) Có bao nhiêu hình tam giác?
b) Có bao nhiêu hình chữ nhật?


Bài giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
……….………
Bài 46. Biết chu vi tam giác ABC (hình bên) là 12dm và độ dài đường gấp khúc ABC


là 7dm. Tính độ dài cạnh AC.


Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
Bài 47. Tam giác DEG có ba cạnh dài bằng nhau và có chu vi là 15cm. Tính độ dài
mỗi cạnh của tam giác đó.


C
B


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
Bài 48. Hình tam giác ABC có độ dài các cạnh lần lượt là: AB = 12cm; BC = 23cm và
AC = 25cm. Chu vi hình tam giác đó là bao nhiêu?


Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
……….………


Bài 49. Cho hình tứ giác ABCD có ba cạnh AB, BC và CD dài bằng nhau và bằng 5dm,
còn cạnh AD có độ dài 40cm. Hỏi chu vi hình tứ giác ABCD là bao nhiêu đề-xi-mét?


Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
……….………


G
D


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Bài 50.


Cho hình tứ giác ABCD (như hình vẽ), biết độ dài đường gấp khúc ABCD là 45cm, độ
dài đường gấp khúc DAB là 20cm, cạnh AB dài 9cm. Tính chu vi tứ giác đó.


Bài giải


……….………
……….………
……….………
……….………
……….………


B


C



</div>

<!--links-->

×