Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

đề thi thử hoc kì 1 cực hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.93 KB, 3 trang )

Câu 1. Điều nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm ?
A. Li độ dao động biến thiên theo thời gian được mô tả bằng một định luật dạng sin
B. Có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo toàn
C. Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên ,vật chuyển động chậm dần đều
D. Khi qua vị trí cân bằng vật chuyển động với vận tốc cực đại
Câu 2.Một dao động điều hòa trên quĩ đạo thẳng dài 10cm. Chon gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 2, 5cm và
đi theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động là:
A. rad B. rad C. - rad D. - rad
Câu 3. Đặt một điện áp
)( 100cos
0
VtUu
π
=
vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần
,100
Ω=
R

cuộn dây cảm thuần
HL
π
10
1
=
và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Để dòng điện qua điện trở R cùng pha
với điện áp đặt vào đoạn mạch thì giá trị của C là
A.
.
10
3


F
π

B.
.
10
5
F
π

C. 3,81µF. D.
4
10
2
π

Câu 4: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng.
Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
A. 3 B. 2 C. 1 / 3 D. 1 / 2
Câu 5. Câu nói nào không đúng về dao động điều hoà :
A. Tại mỗi li độ có 2 giá trị của vận tốc
B. Thời gian đi qua VTCB 2 lần liên tiếp là 1 chu kì
C. Gia tốc đổi dấu thì vận tốc cực đại
D. Thời gian dao động từ VTCB ra biên bằng thời gian đi ngược lại
Câu 6: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc
của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
A. 4 / 3 B. 3 / 4 C. 1 / 4 D. 1 / 2
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3
/ 4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn.
A. 4,5 cm. B. 3 cm. C. 6 cm. D. 4 cm.

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo
phương ngang với phương trình
x A cos( t ).
= ω +ϕ
Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai
lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy
2
10
π =
. Khối lượng vật nhỏ bằng
A. 400 g B. 40 g C. 100 g D. 200 g
Câu 9: Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có m = 0,2kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, cho
vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 1,5cm. Lực đàn hồi cực tiểu có giá trị:
A. 3,5 N B. 1,5 N C. 0,5 N D. 2 N
Câu 10: Cho con lắc đơn. Biết tỷ số giữa lực căng cực đại và lực căng cực tiểu trong quá trình dao động là 4.
Biên độ góc
α
0

A.
α
0
= 30
0


B.
α
0
= 60

0
C.
α
0
= 90
0
D.
α
0
= 45
0
Câu 11: Một con lắc đơn có độ dài bằng 1. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài
của nó bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s
2
.
Tính độ dài ban đầu của con lắc.
A. 30cm . B. 50cm C. 40cm D. 25cm
Câu 12: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao động T =
10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 1,5m. B. 1m. C. 0,5m. D. 2m.
Câu 13. Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x là toạ
độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là
A. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314m/s. D. 331m/s.
Câu 14: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S
1
và S
2
cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao
động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u
1

= 5cos40πt (mm) và u
2
=5cos(40πt + π) (mm). Tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S
1
S
2

A. 8. B. 10. C. 9. D. 11.
Câu 15. trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặc nước hai nguồn sóng kết hợp A,B dao động với tần số 20Hz tại
điểm M cách hai nguồn sóng A,B những khoảng
1 2
31 ; 21d cm d cm= =
sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường
trung trực của AB có 4 cực đại khác. chọn câu đúng về vận tốc truyền sóng trên mặt nước.
A.
50 /cm s
B.
10 /cm s
C.
40 /cm s
D.
80 /cm s
Câu 16: Một dây đàn hồi có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với dây. Biên độ dao động là a,
vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14 cm, người ta thấy M luôn dao
động ngược pha với A. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz.Bước sóng của sóng đó có giá trị
là:
A.2cm. B. 3cm. C. 4cm. D. 5cm.
Câu 17: Dây đàn hồi AB dài 1,2 m hai đầu cố định đang có sóng dừng. Quan sát trên dây ta thấy ngoài hai đầu
dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động và khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây

duầi thẳng là 0,04 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 4 m/s B. 5 m/s C. 8 m/s D. 10 m/s
Câu 18: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định thì thấy trên dây có 7 nút. Biết tần số
sóng là 42 Hz. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muèn dây có 5 nút thì tần số sóng phải là
A.28 Hz B. 30 Hz C. 63 Hz D. 58 Hz
Câu 19. Một đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng trên các
phần tử trên lần lượt là 40V ; 80V và 50V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng ?
A. 0,8. B. 0,6. C. 0,25. D. 0,71.
Câu 20 . Cho mạch gồm cuộn dây điện trở thuần R, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi
được. Tần số dòng điện là 50Hz. Cho biết khi điện dung có giá trị C
1
=25/πμF và C
2
= 50/π.μF thì cường độ hiệu
dụng trong mạch là bằng nhau. Độ tự cảm L có giá trị
A. 1/π (H) B. 2/π (H) C. 3/π (H) D. 4/π (H)
Câu 21. Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần tử
vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch
pha nhau góc
A. π/2 rad. B. π rad. C. 2π rad. D. π/3 rad.
Câu 22: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C, điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu tụ điện có giá trị bằng 60V và hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8. Điện áp hiệu dụng ở hai
đầu đoạn mạch bằng
A. 80 V. B. 40 V. C. 100 V. D. 120 V.
Câu 23: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có điện trở thuần R = 30Ω và tổng trở Z = 20
3
Ω.
Độ lệch pha giữa hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện là
A. π/2 B. π/3 C. π/4 D. π/6
Câu 24: Mạch RLC nối tiếp có R = 100


, L = 2/π (H). Đặt vào mạch hiệu điện thế u = U
0
cos2πft, f thay đổi
được. Khi f = 50 Hz thì i chậm pha π/3 so với u. Để i cùng pha với u thì f có giá trị là:
A. 100 Hz. B. 50 Hz. C. 25 Hz. D. 40
Câu 25. Một mạch điện xoay chiều RLC có điện trở thuần R = 110

được mắc vào điện áp
220 2 os(100 )
2
u c t
π
π
= +
(V). Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì mạch sẽ tiêu thụ công suất bằng
A. 115W. B. 220W. C. 880W. D. 440W.
Câu 26. Mạch RLC nối tiếp được mắc vào 2 đầu AB của 1 mạng điện xoay chiều ổn định. Biết L = 1/(40π)(H) và
C = 10
-5
/(4π)(F). Tần số f cần thiết để hiệu điện thế 2 đầu u
C
và u
AB
lệch pha nhau π/2rad là
A. 50 Hz B. 60 Hz C. 1000 Hz D. 2000 Hz
Câu 27.Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có điện trở R thay đổi, cuộn dây L, tụ điện C. Đặt vào hai đầu mạch
một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U, tần số f không đổi. Thay đổi R để mạch có công suất cực đại. Khi
đó
A. hệ số công suất bằng 0,5. B. hệ số công suất bằng 1.

C. hệ số công suất bằng
1/ 2
. D. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại.
Câu 28. Một con lắc đơn có dây treo dài 1m. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 60
0
rồi thả nhẹ. Bỏ
qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
. Vận tốc của vật khi nó qua vị trí cân bằng có độ lớn bằng bao nhiêu?
A. 1,58m/s B. 3,16m/s C. 10m/s D. 1m/s
Câu 29. Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng 100g. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một
góc 60
0
rồi thả nhẹ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
. Lực căng dây khi vật qua vị trí cân bằng là:
A. 1N B. 2N C. 2000N D. 1000N
Câu 30.Chọn câu trả lời sai. Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp khi cos  = 1
thì ta có
A.
U
I
R
=
. B. P = UI. C.
2
L
C
ω
=

. D.
Z
1
R
=
.
Câu 31.Chọn câu trả lời sai. Khi trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng
hưởng thì
A.
2
U
P
R
=
. B. tan
ϕ
= 1. C. U = U
R
. D.
ω
L.
ω
C = 1.
Câu 32.Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì
A. Pha của i trễ pha hơn pha của u
L
một góc
π
/2. B. Pha của u
R

trễ pha hơn pha của u
C
một góc
π
/2.
C. Pha của u
R
trễ pha hơn pha của u
L
một góc
π
/2. D. Pha của u
C
trễ pha hơn pha của i một góc
π
/2.
Câu 33.Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s
2
, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì
7
2
π
s. Chiều dài
của con lắc đơn đó là
A. 2mm. B. 2cm. C. 20cm. D. 2m.
Câu 34.Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có các phương trình là x
1
= 3cos(ωt -
4
π

) (cm) và x
2
=
4cos(ωt +
4
π
) (cm). Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động trên là
A. 5cm. B. 1cm. C. 7cm. D. 12cm.
Câu 35.. Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện
không đổi thì dung kháng của tụ điện:
A. Lớn khi tần số của dòng điện lớn. B. Nhỏ khi tần số của dòng điện lớn.
C. Nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ. D. Không phụ thuộc vào tần số của dòng điện.
Câu 36.Trong một mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha ϕ (với 0 < ϕ < 0,5π)
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó
A. gồm điện trở thuần và tụ điện. B. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện.
C. chỉ có cuộn cảm. D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm.
Câu 37. Tiếng la hét 100 dB có cường độ lớn gấp tiếng nói thầm 20 dB bao nhiêu lần?
A. 5 lần . B. 80 lần . C. 10
6
lần . D. 10
8
lần .
Câu 38. Một sợi dây l=1m được cố định ở 2 đầu AB dao động với tần số 50Hz, vận tốc truyền sóng v=5m/s. Có
bao nhiêu nút và bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng trên:
A. 5bụng; 6nútB. 10bụng; 11nút C. 15bụng;16nút D. 20bụng; 21nút
Câu 39. Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L cà tụ điện C.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế nhiệt có
điện trở rất lớn, đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện, hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương

ứng là U, U
C
và U
L
. Biết U = U
C
= 2U
L
. Hệ số công suất của mạch điện là
A. cosϕ =
2
2
. B. cosϕ = 1. C. cosϕ =
2
3
. D. cosϕ =
2
1
.
Câu 40. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz. Biết điện trở
thuần R = 25Ω, cuộn dây thuần cảm có L =
π
1
H. Để điện áp hai đầu đoạn mạch trể pha
4
π
so với cường độ
dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A. 100Ω. B. 150Ω. C. 125Ω. D. 75Ω.

×