Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

đề thi hoá học kỳ I trắc nghiệm 10-11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (162.21 KB, 10 trang )

đề thi tuyển sinh thpt năm học 2010-2011
Vòng I môn hoá học . Họ tên thí sinh : ..
Thời gian : 60 phút Mã đề : 01.
Thí sinh chọn một trong các đáp án bằng cách khoanh tròn vào các chữ cái mà
thí sinh cho là đúng.
Câu 1: Kết luận nào sau đây đúng.
A. Kim loại phản ứng với muối tạo kim loại mới phải đứng trớc kim loại trong muối.
B. A xít chỉ tác dụng với dung dịch muối .
C. ba zơ tác dụng với muối tạo muối mới và ba zơ mới ( ĐK: một trong hai sản phẩm phải
kết tủa ).
D. o xít a xít chỉ tác dụng với o xít ba zơ tan đợc trong nớc.
Câu 2:kết luận nào sau đây không đúng.
A. Gang là hợp kim của sắt với các bon trong đó các bon chiếm 2 đến 6%.
B. Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim lọại do tác dụng lý, hoá, cơ học của môi trờng.
C. supephốtphát có thành phần chính là Ca(H
2
PO
4
)
2
.
D. Cả A,B đều đúng.
Câu 3: Điều kiện của phản ứng trao đổi là:
A. Không cần . B. Phải tạo ra nớc.
C. Chất tạo thành phải có chất kết tủa hoặc chất khí .
D. Cả B vàC đều đúng.
Câu 4: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau ?
a. KHCO
3
và HCl; b. NaOH và AgNO
3


; c. ZnCl
2
và H
2
SO
4
; d. H
3
PO
4
và (CH
3
COO)
2
Mg
Câu 5: Nhận biết các chất rắn là K
2
SO
4
, Mg(NO
3
)
2
,NaCl, FeCl
3
nên dùng dãy chất nào
sau đây?
a. dd BaCl
2
b. dd KOH, dd AgNO

3
c. Quỳ tím; dd BaCl
2
d. dd BaCl
2
dd AgNO
3

Câu 6: Nhận biết các chất rắn ở dạng bột là: K
2
SO
4
, Na
2
O , BaO,Al
2
O
3,
NaCl nên dùng dãy
chất nào sau đây?
a. H
2
O,dd Ba(OH)
2
; b. dd HCl; Quỳ tím c. Nớc, quỳ tím ,dd AgNO
3
;d. NaOH, CO
2
.
Câu 7: Kết luận nào sau đây đúng:

A. A xít là hợp chất thành phàn gồm 1 ngtử H liên kết với 1 gốc axít.
B. oxít a xít là ô xít của phi kim.
C. oxít a xít tác dụng với nớc tạo ra a xít.
D. Muối trung hoà là muối trong phân tử không có ngtử H.
câu 8: Phán ứng trao đổi là :
A. phản ứng hoá học trong đó có tạo ra chất mới là muối.
B. phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau những thành phần hoá học.
C. phản ứng hoá học trong đó chất trao đổi cho nhau nguyên tử H .
D. phản ứng hoá học trong đó có phát sinh chất mới từ nhữngchất ban đầu.
Câu 9: Dãy chất nào sau đây tác dụng đợc với NaOH ?
a. SO
3
b. CO
c. CaO c. FeO
Câu 10: Đánh dấu (x) vào cặp chất có xảy ra phản ứng.
K
2
CO
3
CuCO
3
NaNO
3
NaHSO
4
Ba(OH)
2
Câu 11: Nhúng quỳ tím vào dung dịch Cu(HSO
4
)

2
, quỳ tím chuyển màu gì?
A. Xanh B. Đỏ C. Không màu D. Tím.
Câu 12: Một loại phân bón kép có 80% là (NH
4
)
2
HPO
4
. Khi bón 33kg loại phân nói trên bị rửa
trôi mất 25% thì khối lợng các nguyên tố dinh dỡng đa vào đất đợc là:
A. 9,3 kg .B. 11,2kg . C. 11,625 kg D. Kết quả khác.
Câu 13: hoà tan hết 37,6 gam K
2
O vào nớc đợc dung dịch X. Cho dung dịch X phản ứng với 300
gam dung dịch H
2
SO
4
nồng độ 19,6% đợc dung dịch Y. PH của dung dịch Y :
A PH =7 B. PH<7 C. PH>7 D. PH=14
Câu 14: Cho 10 gam hn hp bt cỏc kim loi st v ng vo dung dch CuSO
4
d. Sau khi phn
ng xy ra hon ton thu c cht rn cú khi lng 11 gam. Thnh phn phn trm theo khi
lng ca st v ng trong hn hp u l:
A. 35% v 65% B. 40% v 60% C. 50% v 50% D. 70% v 30%
Cõu 15:Cho lỏ km cú khi lng 50 g vo dung dch ng sunfat. Sau mt thi gian phn ng
kt thỳc thỡ khi lng lỏ km l 49,82 g. Khi lng km ó tỏc dng l:
A. 17,55g B. 5,85g C 11,7g D. 11,5g

Cõu 16:Cho 1 gam hp kim ca Natri tỏc dng vi nc ta thu c kim; trung hũa kim ú
cn phi dựng 50 ml dung dch HCl 0,2 M. Thnh phn phn trm ca natri trong hp kim l:
A. 39,5% B 23% C. 24% D. 29%
Cõu 17:Dang thù hình là:
A. Các đơn chất đợc sinh ra từ một nguyên tử .
B. Các hợp chất khác nhau tạo nên từ 1 nguyên tố.
C. Các đơn chất khác nhau đợc sinh ra từ một nguyên tố .
D. Các nguyên tử khác nhau đợc tạo ra từ 1 nguyên tố.
Cõu 18:Một nguyên tố có 3lớp e , lớp ngoài cùng có 5 e .Nguyên tố đó có đặc điẻm :
A. Thuộc chu kỳ 3, có hoá trị cao nhất là V.
B. Nguyên tố đó có 5 e lớp ngoài cùng, hoạt động mạnh hơn N.
C. Nguyên tố đó mạnh hơn S,yếu hơn Si ,N
D. Cả B,C đều đúng.
Cõu 19:Cho 33,6 g mt kim loi húa tr không đổi tỏc dng vi dung dịch HCl cú d sau khi
kim loại tan hết khối lợng bình đựng dung dich a xít tăng 32,4 g. Xỏc nh kim loi em phn
ng. Xỏc nh kim loi em phn ng.
A. Mg B. Al C. Fe D. Li
Câu 20:cho 400 gam dd NaOH nồng độ 8% vào 600ml dung dịch HCl nồng độ 1M đến khi
phản ứng hoàn toàn , sản phẩm thu đợc sau phản ứng có PH:
A. PH<7 B. PH= 7 C. PH>7 D. PH=0
Cõu21:Tỡm cụng thc ca ca hp cht cú thnh phn:28% Na; 33% Al; còn lại là O.
A. NaAlO B NaAlO
2
C. NaO D. Kt qu khỏc
Câu 22: Cho 20,16 lít khí SO
3
( đktc) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH d . chất
tan có trong dung dịch thu đợc là?
a. Na
2

SO
4,
NaHSO
4
b. NaHSO
4
c. Na
2
SO
3
, NaOH d. Na
2
SO
4
,NaOH
Câu 23:Cho các chất sau đây: ZnCl
2
(1) , ZnO (2), ZnSO
4
(3) , Zn(OH)
2
(4) ,Zn (5), BaSO
4
(6)
dãy chất săp xếp đúng là:
A. 5,2,1,4,3,6 B. 3,2,1,4,5,6 . C. 5,2,4,1,3,6 D. 2,1,4,3,6 ,5
Câu 24: Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ hãy chọn dãy sâp xếp nào sau đây phù
hợp nhất. biết các chất đó là:
KOH (1) , K
2

SO
4
(2),K
2
O (3) , KCl (4) , K (5),AgCl (6)
A. 3,1,4,5,2,6 . B. 3,1,4,5,2,6 C. 5,3,1,2,4,6 , D. 3,1,4,6,2,5
Câu 25: Dãy chất nào sau đây đều bị nhiệt phân huỷ:
A. Zn(OH)
2,
K
2
SO
4

. B. CuCO
3
,Al(HCO
3
)
3
.
C. AgNO
3
, NaOH, D. CuSO
4
, Zn(OH)
2.
Câu 26: Khử hỗn hợp gồm MgO và FeO ở nhiệt độ cao .Chát rắn thu đợc có thành phần là.
A. Mg, Fe B. Fe C. MgO,Fe D. Fe
3

O
4
, Mg
Câu 27: Diêm tiêu có công thức hoá học là:
A. KClO
3
.B. KMnO
4
C. CaC
2
D. KNO
3

Cõu 28:Nh từ từ dung dch NaOH vừa đủ vo ng nghim cú sn dd ZnCl
2
. Hin tng xut
hin l
A. Kết tủa mu trng B. Khụng hin tng gỡ C. Cht khớ mu nõu,
D. kết tủa trắng xanh.
Câu 29: Nhúng mẩu quỳ tím vào 200 mldung dịch H
3
PO
4
1M, sau đó cho từ từ vào dung dịch a
xít này 21,7 gam Na
2
O . Hiện tợng mẩu giấy quỳ tím thay đổi :
A. Tím, đỏ , không màu. B. Tím, đỏ ,không màu, xanh
C. Không màu, đỏ, tím , xanh D. Tím., đỏ, tím, xanh
Câu 30:Cho khí clo vào nớc , sau đó cho vào dung dịch thu đợc mẩu giấy quỳ tím. Giáy quỳ tím

có sự thay đổi màu sắc theo dãy nào sau đây:
A. tím, đỏ . B. Tím, đỏ, xanh . C. Tím, đỏ, không màu D. Không màu,đỏ, xanh
Câu 31:Để điều chế supephốtphát từ đá vôi,phốt pho , nớc cần tối thiểu số phơng trình là.
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 32: cho các chất sau: MgSO
4
,H
2
, KOH , FePO
4
, Fe
3
O
4
,HCl
Số lợng cặp chất phản ứngđợc với nhau là:
A. 7 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 33: khi phân tích Một loại crôm oxit thấy crôm chiếm 68,42% . CT của hợp chất là.
A. CrO B. CrO
3
C. Cr
2
O

D. Cr
2
O
3
Câu 34:một loại gang trắng có chứa 4% là các bon , 1% là các nguyên tố khác còn lại là
Fe.Muốn điều chế đợc 12tấn gang nh thế cần số lợng tấn quặng hematít chứa 60% Fe

2
O
3

A. 30,93 tấn B. 27,14 tấn C. 32,93 tấn D. kết quả khác.
Câu 35: có 4 kim loại X,Y,Z,T đều đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Y đẩy đợc X ra
khỏi muối của nó. X,Y tác dụng đợc với dung dịch HCl. Z,T không phản ứng. T đẩy đợc Z ra
khỏi dung dịch muói của nó.Thứ tự sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính kim loại gỉam dần là:
A. X,Y,Z,T B. X,Z,T,Y C. Y,X ,T,Z D. Y,T,X,Z.
Câu 36:Kết tủa A gồm và Fe(OH)
2
. nung hỗn hợp A ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi .
Thành phần của chất rắn thu đợc là:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. FeO
2
D. Fe
2
O
3
Câu 37: Nung 100kg đá vôi chứa 80% là CaCO
3
ở nhiệt độ cao , sau phản ứng khối lợng chất rắn
thu đợc là 73,6kg . Hiệu suất của phản ứng nung là:
A. 73,6% B. 75% C. 80% D. 85%.
Câu 38: hoà tan nhôm vào dung dịch H
2

SO
4
theo phơng trình sau :
Al + H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
S + H
2
O thứ tự các hệ số của phản ứng là:
A. 4,9,2,3,9 B. 8,9,4,3,9 C. 8,15,4,3,12 D. 8,15,4,3,15
Câu 39: Chia một loại sắt ô xít làm hai phần bằng nhau . Phần 1 khử hoàn toàn bằng khí CO ở
nhiệt độ cao , rồi lấy toàn bộ lợng sắt hoà tan trong dd HCl thoát ra 6,72 lít khí (đktc) . Phần 2
hoà tan vừa hết trong 400ml dd HCl 2M. Công thức của sắt oxít ban đầu là:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4

C. FeO D. Fe
2
O

.
Câu 40:Cho P
2
O
5
vào dung dịch NaNO
3
có chứa sẵn mẫu giấy quỳ tím . Sau khi phản ứng xong ,
quan sát hiện tợng mẩu giấy quỳ tím thay đổi
A. Chuyển từ tím sang màu đỏ. B. Chuyển từ tím sang đỏ , tím.
C. Đỏ , tím, xanh. D. tím, xanh, đỏ.
( Thí sinh đợc dùng bảng tuần hoàn và máy tính bỏ túi )
đề thi tuyển sinh thpt năm học 2010-2011
Vòng I môn hoá học . Họ tên thí sinh : ..
Thời gian : 60 phút Mã đề : 02.
Thí sinh chọn một trong các đáp án bằng cách khoanh tròn vào các chữ cái mà
thí sinh cho là đúng.
Câu 1: Điều kiện của phản ứng trao đổi là:
A. Không cần . B. Phải tạo ra nớc.
C. Chất tạo thành phải có chất kết tủa hoặc chất khí .
D. Cả B vàC đều đúng.
Câu 2: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau ?
a. KHCO
3
và HCl; b. NaOH và AgNO
3

; c. ZnCl
2
và H
2
SO
4
; d. H
3
PO
4
và (CH
3
COO)
2
Mg
Câu 3: Nhận biết các chất rắn là K
2
SO
4
, Mg(NO
3
)
2
,NaCl, FeCl
3
nên dùng dãy chất nào
sau đây?
a. dd BaCl
2
b. dd KOH, dd AgNO

3
c. Quỳ tím; dd BaCl
2
d. dd BaCl
2
dd AgNO
3

Câu 4: Nhận biết các chất rắn ở dạng bột là: K
2
SO
4
, Na
2
O , BaO,Al
2
O
3,
NaCl nên dùng dãy
chất nào sau đây?
a. H
2
O,dd Ba(OH)
2
; b. dd HCl; Quỳ tím c. Nớc, quỳ tím ,dd AgNO
3
;d. NaOH, CO
2
.
Câu 5: Kết luận nào sau đây đúng:

A. A xít là hợp chất thành phàn gồm 1 ngtử H liên kết với 1 gốc axít.
B. oxít a xít là ô xít của phi kim.
C. oxít a xít tác dụng với nớc tạo ra a xít.
D. Muối trung hoà là muối trong phân tử không có ngtử H.
câu 6: Phán ứng trao đổi là :
A. phản ứng hoá học trong đó có tạo ra chất mới là muối.
B. phản ứng hoá học trong đó các chất trao đổi cho nhau những thành phần hoá học.
C. phản ứng hoá học trong đó chất trao đổi cho nhau nguyên tử H .
D. phản ứng hoá học trong đó có phát sinh chất mới từ nhữngchất ban đầu.
Câu 7: Dãy chất nào sau đây tác dụng đợc với NaOH ?
a. SO
3
b. CO
c. CaO c. FeO
Câu 8: Đánh dấu (x) vào cặp chất có xảy ra phản ứng.
K
2
CO
3
CuCO
3
NaNO
3
NaHSO
4
Ba(OH)
2
Câu 9: Nhúng quỳ tím vào dung dịch Cu(HSO
4
)

2
, quỳ tím chuyển màu gì?
A. Xanh B. Đỏ C. Không màu D. Tím.
Câu 10: Một loại phân bón kép có 80% là (NH
4
)
2
HPO
4
. Khi bón 33kg loại phân nói trên bị rửa
trôi mất 25% thì khối lợng các nguyên tố dinh dỡng đa vào đất đợc là:
A. 9,3 kg .B. 11,2kg . C. 11,625 kg D. Kết quả khác.
Câu 11: hoà tan hết 37,6 gam K
2
O vào nớc đợc dung dịch X. Cho dung dịch X phản ứng với 300
gam dung dịch H
2
SO
4
nồng độ 19,6% đợc dung dịch Y. PH của dung dịch Y :
A PH =7 B. PH<7 C. PH>7 D. PH=14
Câu 12: Kết luận nào sau đây đúng.
A. Kim loại phản ứng với muối tạo kim loại mới phải đứng trớc kim loại trong muối.
B. A xít chỉ tác dụng với dung dịch muối .
C. ba zơ tác dụng với muối tạo muối mới và ba zơ mới ( ĐK: một trong hai sản phẩm phải
kết tủa ).
D. o xít a xít chỉ tác dụng với o xít ba zơ tan đợc trong nớc.
Câu 13:kết luận nào sau đây không đúng.
A. Gang là hợp kim của sắt với các bon trong đó các bon chiếm 2 đến 6%.
B. Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim lọại do tác dụng lý, hoá, cơ học của môi trờng.

C. supephốtphát có thành phần chính là Ca(H
2
PO
4
)
2
.
D. Cả A,B đều đúng.
Câu 14: Cho 10 gam hn hp bt cỏc kim loi st v ng vo dung dch CuSO
4
d. Sau khi phn
ng xy ra hon ton thu c cht rn cú khi lng 11 gam. Thnh phn phn trm theo khi
lng ca st v ng trong hn hp u l:
A. 35% v 65% B. 40% v 60% C. 50% v 50% D. 70% v 30%
Cõu 15:Cho lỏ km cú khi lng 50 g vo dung dch ng sunfat. Sau mt thi gian phn ng
kt thỳc thỡ khi lng lỏ km l 49,82 g. Khi lng km ó tỏc dng l:
A. 17,55g B. 5,85g C 11,7g D. 11,5g
Cõu 16:Cho 1 gam hp kim ca Natri tỏc dng vi nc ta thu c kim; trung hũa kim ú
cn phi dựng 50 ml dung dch HCl 0,2 M. Thnh phn phn trm ca natri trong hp kim l:
A. 39,5% B 23% C. 24% D. 29%
Cõu 17:Cho 33,6 g mt kim loi húa tr không đổi tỏc dng vi dung dịch HCl cú d sau khi
kim loại tan hết khối lợng bình đựng dung dich a xít tăng 32,4 g. Xỏc nh kim loi em phn
ng. Xỏc nh kim loi em phn ng.
A. Mg B. Al C. Fe D. Li
Câu 18:cho 400 gam dd NaOH nồng độ 8% vào 600ml dung dịch HCl nồng độ 1M đến khi
phản ứng hoàn toàn , sản phẩm thu đợc sau phản ứng có PH:
A. PH<7 B. PH= 7 C. PH>7 D. PH=0
Cõu19:Tỡm cụng thc ca ca hp cht cú thnh phn:28% Na; 33% Al; còn lại là O.
A. NaAlO B NaAlO
2

C. NaO D. Kt qu khỏc
Câu 20: Cho 20,16 lít khí SO
3
( đktc) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH d . chất
tan có trong dung dịch thu đợc là?
a. Na
2
SO
4,
NaHSO
4
b. NaHSO
4
c. Na
2
SO
3
, NaOH d. Na
2
SO
4
,NaOH
Câu 21:Cho các chất sau đây: ZnCl
2
(1) , ZnO (2), ZnSO
4
(3) , Zn(OH)
2
(4) ,Zn (5), BaSO
4

(6)
dãy chất săp xếp đúng là:
A. 5,2,1,4,3,6 B. 3,2,1,4,5,6 . C. 5,2,4,1,3,6 D. 2,1,4,3,6 ,5
Câu 22: Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ hãy chọn dãy sâp xếp nào sau đây phù
hợp nhất. biết các chất đó là:
KOH (1) , K
2
SO
4
(2),K
2
O (3) , KCl (4) , K (5),AgCl (6)
A. 3,1,4,5,2,6 . B. 3,1,4,5,2,6 C. 5,3,1,2,4,6 , D. 3,1,4,6,2,5
Câu 23: Dãy chất nào sau đây đều bị nhiệt phân huỷ:
A. Zn(OH)
2,
K
2
SO
4

. B. CuCO
3
,Al(HCO
3
)
3
.
C. AgNO
3

, NaOH, D. CuSO
4
, Zn(OH)
2.
Câu 24: Khử hỗn hợp gồm MgO và FeO ở nhiệt độ cao .Chát rắn thu đợc có thành phần là.
A. Mg, Fe B. Fe C. MgO,Fe D. Fe
3
O
4
, Mg
Câu 25: Diêm tiêu có công thức hoá học là:
A. KClO
3
.B. KMnO
4
C. CaC
2
D. KNO
3

Cõu 26:Nh từ từ dung dch NaOH vừa đủ vo ng nghim cú sn dd ZnCl
2
. Hin tng xut
hin l
A. Kết tủa mu trng B. Khụng hin tng gỡ C. Cht khớ mu nõu,
D. kết tủa trắng xanh.
Câu 27: Nhúng mẩu quỳ tím vào 200 mldung dịch H
3
PO
4

1M, sau đó cho từ từ vào dung dịch a
xít này 21,7 gam Na
2
O . Hiện tợng mẩu giấy quỳ tím thay đổi :
A. Tím, đỏ , không màu. B. Tím, đỏ ,không màu, xanh
C. Không màu, đỏ, tím , xanh D. Tím., đỏ, tím, xanh
Câu 28:Cho khí clo vào nớc , sau đó cho vào dung dịch thu đợc mẩu giấy quỳ tím. Giáy quỳ tím
có sự thay đổi màu sắc theo dãy nào sau đây:
A. tím, đỏ . B. Tím, đỏ, xanh . C. Tím, đỏ, không màu D. Không màu,đỏ, xanh
Câu 29: cho các chất sau: MgSO
4
,H
2
, KOH , FePO
4
, Fe
3
O
4
,HCl
Số lợng cặp chất phản ứngđợc với nhau là:
A. 7 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 30: khi phân tích Một loại crôm oxit thấy crôm chiếm 68,42% . CT của hợp chất là.

×