Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Giáo án môn Toán 12 - Bài học: Phép vị tự và sự đồng dạng của các khối đa diện.các khối đa diện đều

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.83 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ChuongI§3. Ngày soạn:..................... Số tiết:.......................... PHÉP VỊ TỰ VÀ SỰ ĐỒNG DẠNG CỦA CÁC KHỐI ĐA DIỆN.CÁC KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU (2 Tiết). I/Mục tiêu: -Kiến thức:-Phép vịtự trong không gian.Hai hình đồng dạng,khối đa diện đều và sự đồng dạng của các khối đa diện đều. -Kĩ năng:-HS hiểu được định nghĩa phép vị tự .Hai hình đồng dạng,khối đa diện đều và sự đồng dạng của các khối đa diện đều. -Tư duy,thái độ:-Tư duy logic - Tính nghiêm túc,cẩn thận II/Chuẩn bị của GV và HS: GV:-Phấn màu,thước,bảng phụ HS:-Xem trước bài,kéo hồ,bìa cứng. III/Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp,thuyết trình IV/Tiến trình bài dạy: 1.Ổn định: Hs báo cáo 2.Bài cũ: Nêu định nghĩa và tính chất phép vị tự tâm 0 tỉ số k trong mặt phẳng. -Học sinh trả lời ,Học sinh khác nhận xét,giáo viên nhận xét cho điểm. 3.Bài mới: Tiết 1 HĐ1: Hình thành định nghĩa Phép vị tự trong không gian T/g Hoạt động của GV 10’ -GV hình thành định nghĩa: phép vị tự tâm 0 tỉ số k trong mặt phẳng vẫn đúng trong không gian. -Trong trường hợp nào thì phép vị tự là 1 phép dời hình.. Hoạt động của HS Ghi bảng Từ bài cũ HS hình thành Đ/n 1/Phép vị tự trong không và tính chất gian: Đn: (SGK) Tính chất:(SGK) HS trả lời. k=1,k=-1. HĐ2: Khắc sâu khái niệm phép vị tự trong không gian. T/g Hoạt động của GV 25’ Treo bảng phụ (VD1 SGK). GV hướng dẫn:Tìm phép vị tự biến điểm A thành A’,B thành B’,C thành C’,D thành D’?Xác định biểu thức véctơ ?. Hoạt động của HS Phần trình bày -HS đọc đề và vẽ hình (VD1 SGK) -HS:CM có phép vị tự biến tứ diện ABCD thành tứ diện A’B’C’D’ Hình vẽ Hs liên tưởng đến 1 biểu thức véctơ chứa các đỉnh tương ứng của 2 tứ diện    GA  GB  GC  GD  0 (G trọng tâm tứ diện) Và    A' B  AC  A' D  0 .(A trọng Lop6.net.

<span class='text_page_counter'>(2)</span>   GA' =k GA   GB' =k GB   GC ' =k GC. tâm tam giác BCD). . . Từ đó suy ra GA' =-1/3 GA . . Tương tự GB' =-1/3 GB.   GC =-1/3 GC. Có hép vị tự tâm G tỉ số -1/3 Biến tứ diện ABCD thànhTứ diện A’B’C’D’ HĐ3: Khái niệm 2 hình đồng dạng T/g Hoạt động của GV 10’ Gọi học sinh nêu Đn. Gọi học sinh trình bày ví dụ 2 SGK. Hoạt động của HS -Hình H được gọi là đồng dạng với hình H’nếu có 1 phép vị tự biến hình Hthành hình H1 mà hình H1 bằng hình H’. Tâm 0 tùy ý,tỉ số k=. a' a,a’ a. Phần trình bày 2/Hai hình đồng dạng: Đn: (SGK). Ví dụ 2 (SGK). lần lượt là độ dài của các cạnh tứ diện tương ứng Tưong tụ cho 2 hình lập phương Tiết 2 HĐ4: Khái niệm khối đa diệnđều và sự đồng dạng của khối đa diện. T/g 10’. Hoạt động của GV. Gviên nêu định nghĩa. Hoạt động của HS. Học sinh ghi nhận. -Dựa vào Đn trên.Hs trả lời Hs trả lời Câu hỏi 2 SGK. Lop6.net. Phần trình bày 3/Khối đa diện đều và sự đồng dạng của khối đa diện đều : -Khối đa diện được gọi là lồi nếu bất kỳ 2 điểm Avà B nào đó của nó thì mọi điểm của đoạn thẳng AB cũng thuộc khối đó.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> -Gv hình thành Đn khối đa diện đều +Các mặt đa giác đều có cùng số cạnh +Đỉnh là đỉnh chung của cùng một số cạnh. Đn: (SGK). -Chú ý:-Đa diện lồi cùng loại thì đồng dạng. HĐ5:Một số khối đa diện đều T/g. Hoạt động của GV -Dựa vào định nghĩa ,GV cho họch sinh HĐ nhóm và trả lời Câu hỏi 3 SGK. Hoạt động của HS Hs vẽ hình và trả lời. Phần trình bày loại 3;3. . loại 4;3. Hướng dẫn đọc bài đọc thêm trang 20. . loại 3;4. HĐ5: Xác định khối đa diện đều bằng dụng cụ trực quan bằng giấy cứng (20’) Hsinh sử dụng giấy bìa cứng để làm theo hương dẫn của hình 23 SGK.Gấp giấy theo hướng dẫn được 5 khối đa diện đều 4/ Cũng cố: Bài tập về nhà SGK/20. Lop6.net. .

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

×