Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Tài liệu DE THI HOC SINH GIOI HOA ...9

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.2 KB, 6 trang )

Trờng thcs phúc thuận
THI HC SINH GII
MễN: HO HC 9
THI GIAN: 120 PHT (khụng k thi gian giao )
CU I: (3 im)
1. Hon thnh s phn ng sau:
A

A Fe D G (Bit A + B D + G + H
2
O )
A
2. Tỏch cỏc cht ra khi hn hp gm CaO, NaCl, CaCl
2
.
CU II: (3 im)
1. Nờu hin tng v vit PTHH (nu cú) cho mi thớ nghim sau:
a. Cho kim loi Natri vo dd CuCl
2
.
b. Sc t t n d khớ CO
2
vo nc vụi trong.
c. Nh t t n d dd HCl c vo cc ng thuc tớm.
d. Cho lỏ kim loi ng vo dd st (III) sunfat.
2. Khụng dựng thuc th no khỏc hóy phõn bit cỏc dd ng trong cỏc l riờng bit:
NaHCO
3
, Na
2
CO


3
, BaCl
2
, Na
3
PO
4
, H
2
SO
4
.
CU III: (2 im)
1. Cho 0,2 mol Zn vo 100g dung dch X cha 0,1 mol CuSO
4
v 0,2 mol FeSO
4
c dung dch Y cha 2 mui tan. Tớnh nng phn trm cỏc cht trong dung
dch Y.
2. Ngi ta dựng 200 tn qung cú hm lng Fe
2
O
3
l 30% luyn gang. Loi
gang thu c cha 80% Fe. Tớnh lng gang thu c bit hiu sut ca quỏ
trỡnh sn xut l 96%.
CU IV: (2 im)
Cho 14,8 gam gm kim loi hoỏ tr II, oxit v mui sunfat ca kim loi ú tan
vo dd H
2

SO
4
loóng d thu c dd A v 4,48 lớt khớ ktc. Cho NaOH d vo dd A
thu c kt ta B. Nung B n nhit cao thỡ cũn li 14 gam cht rn.
Mt khỏc, cho 14,8 gam hn hp vo 0,2 lớt dd CuSO
4
2M. Sau khi phn ng kt thỳc,
tỏch b cht kt ta ri em cụ cn dd thỡ thu c 62 gam cht rn.
Xỏc nh kim loi.
------------------------------ Ht ----------------------------------
1
+ X, t
0
+ Y, t
0
+ Z, t
0
+B +E
đề chính thức
+H
2
O + CO
2
t
0
+Na
2
CO
3


+HCl Cô cạn
+HCl Cô cạn
t
0
ĐÁP ÁN
CÂU I: (3 điểm)
1. Thực hiện sơ đồ phản ứng (Xác định đúng các chất được 1 điểm, viết đúng 6
PTHH được 1,5 điểm).
Fe
3
O
4
+ 8HCl → FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O
(A) (B) (D) (G)
Fe
3
O
4
+ 4CO → 3Fe + 4C
X)
Fe
3
O
4

+ 4H
2
→ 3Fe + 4H
2
O
(Y)
Fe
3
O
4
+ 2C → 3Fe + 2CO
2
(Z)
Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2

FeCl
2
+ 2Cl
2
→ 2FeCl
3

(E)
2. Tách chất.
Gọi hỗn hợp các chất cần tách là A.
Sơ đồ tách chất:
dd X(NaCl, CaCl

2
)
A dd B(NaCl, CaCl
2
, Ca(OH)
2
)
CaCO
3
↓ → CaO
dd Y(NaCl, Na
2
CO
3
)
dd X
CaCO
3
↓ dd CaCl
2
CaCl
2
khan
Dd Y dd NaCl NaCl khan
Các PTHH minh họa:
CaO + H
2
O → Ca(OH)
2
Ca(OH)

2
+ CO
2
→ CaCO
3

CaCO
3
→ CaO + CO
2
CaCl
2
+ Na
2
CO
3
→ CaCO
3
↓ + 2NaCl
CaCO
3
+ 2HCl → CaCl
2
+ H
2
O + CO
2

Na
2

CO
3
+ 2HCl → 2NaCl + H
2
O + CO
2

CÂU II: (3 điểm)
2
1. Nêu hiện tượng, viết PTHH. (Nêu đúng hiện tượng và viết đúng PTHH cho mỗi
thí nghiệm được 0,5 điểm, 4 thí nghiệm được 2 điểm)
a. Kim loại Natri tan dần, có khí không màu bay ra, xuất hiện chất kết tủa màu xanh.
2Na + 2H
2
O → 2NaOH + H
2

2NaOH + CuCl
2
→ 2NaCl + Cu(OH)
2

b. Ban đầu thấy nước vôi trong vẩn đục, sau đó dd lại trở nên trong suốt.
Ca(OH)
2
+ CO
2
→ CaCO
3


CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O → Ca(HCO
3
)
2
(tan)
c. Thuốc tím mất màu, xuất hiện khí màu vàng lục.
2KMnO
4
+ 16HCl → 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
↑ + 8H
2
O
d. Dung dịch sắt (III) sunfat màu vàng nâu nhạt màu dần rồi chuyển dần thành dd màu
xanh nhạt.
Cu + Fe
2
(SO
4
)
3
→ 2FeSO

4
+ CuSO
4
2. Phân biệt các chất.
Đánh số thứ tự các lọ hoá chất. Lấy mẫu thử vào các ống nghiệm đã được đánh số
tương ứng.
Lần lượt nhỏ một dd vào các dd còn lại. Sau 5 lần thí nghiệm ta có kết quả sau:
NaHCO
3
Na
2
CO
3
BaCl
2
Na
3
PO
4
H
2
SO
4
NaHCO
3
CO
2

Na
2

CO
3
BaCO
3
↓ CO
2

BaCl
2
BaCO
3
↓ Ba
3
(PO4)
2
↓ BaSO
4

Na
3
PO
4
Ba
3
(PO4)
2

H
2
SO

4
CO
2
↑ CO
2
↑ BaSO
4

Kết quả 1↑ 1↓, 1↑ 3↓ 1↓ 2↑, 1↓
Nhận xét: Khi nhỏ 1 dd vào 4 dd còn lại:
- Nếu chỉ sủi bọt khí ở một mẫu thì dd đem nhỏ là NaHCO
3
, mẫu tạo khí là
H
2
SO
4
.
- Nếu chỉ xuất hiện một kết tủa thì dd đem nhỏ là Na
3
PO
4
, mẫu tạo kết tủa là
BaCl
2
.
- Mẫu còn lại là Na
2
CO
3

.
CÂU III: (2 điểm)
1. Phương trình phản ứng:
Zn + CuSO
4
→ ZnSO
4
+ Cu (1)
0,1 ← 0,1 → 0,1
Zn + FeSO
4
→ ZnSO
4
+ Fe (2)
0,1→ 0,1 → 0,1
Theo (1), n
Cu
= n
ZnSO
4
= n
Zn tgpư
= n
4
SOCu
= 0,1 (mol)
Sau phản ứng (1), CuSO
4
phản ứng hết, Zn còn dư 0,2 – 0,1 = 0,1 (mol) và tgpư (2).
Theo (2), n

Fe
= n
ZnSO
4
= n
FeSO
4
tgpư
= n
Zn
=o,1 (mol).
3
Sau phản ứng (2), Zn phản ứng hết, FeSO
4
còn dư 0,2 – 0,1 = 0,1 (mol).
Tổng số mol ZnSO
4
được tạo ra là: 0,1 + 0,1 = 0,2 (mol)
Vậy dung dịch sau phản ứng chứa 0,1 mol FeSO
4
và 0,2 mol ZnSO
4
.
Khối lượng dung dịch sau phản ứng là:
m
dd sau pư
= m
Zn
+ m
X

– m
Cu
– m
Fe
= 13 + 100 – 0,1(64 + 56) = 101 (gam)

Nồng độ phần trăm của dd FeSO
4
là:
%05,15100.
101
152.1,0
=

Nồng độ phần trăm của dd ZnSO
4
là:
%9,31100.
101
161.2,0
=

2.Khối lượng Fe
2
O
3
trong 200 tấn quặng là:
60
100
30.200

=
(tấn)
Vì H = 96% nên lượng Fe
2
O
3
thực tế tham gia phản ứng là:

6,57
100
96.60
=
(tấn)
Phản ứng luyện gang:
Fe
2
O
3
+ 3CO
 →
o
t
2Fe + 3CO
2

Theo ptpư, nếu có 160 tấn Fe
2
O
3
tgpư sẽ tạo ra 112 tấn Fe.

Vậy, có 57,6 tấn Fe
2
O
3
tgpư sẽ tạo ra x tấn Fe.
x =
32,40
160
112.6,57
=
(tấn)
Lượng Fe này hoà tan một số phụ gia khác (C, Si, P, S…) tạo ra gang. Lượng Fe chiếm
80% gang. Vậy khối lượng gang thu được là:

4,50
80
100.32,40
=
(tấn)
CÂU IV: (2 điểm)
Gọi M là kí hiệu của kim loại và là nguyên tử khối của kim loại. Công thức của oxit và
muối sunfat kim loại lần lượt là MO và MSO
4
.
Gọi x, y, z lần lượt là số mol của M, MO và MSO
4
.
Theo bài ra, khối lượng của hỗn hợp là 14,8 gam.
Ta có: x.M + (M + 16)y + (M + 96)z = 14,8 (I)
- Phản ứng của hỗn hợp với dd H

2
SO
4
:
M + H
2
SO
4
→ MSO
4
+ H
2
(1)
x mol x mol x mol
MO + H
2
SO
4
→ MSO
4
+ H
2
O (2)
y mol y mol
MSO
4
+ H
2
SO
4

→ không phản ứng
z mol
Theo bài ra, n
H
2
= x =
2,0
4,22
48,4
=
(mol)
Theo (1), n
M
= n
H
2
= x = 0,2 (mol) (*)
4
Dung dịch A chứa (x + y + z) mol MSO
4
và H
2
SO
4
dư sau các p.ư (1) và (2).
- Dung dịch A tác dụng với NaOH:
MSO
4
+ 2NaOH → Na
2

SO
4
+ M(OH)
2
↓ (3)
(x + y + z) mol (x + y + z) mol
NaOH + H
2
SO
4
→ Na
2
SO
4
+ H
2
O (4)
- Nung kết tủa B:
M(OH)
2

 →
o
t
MO + H
2
O (5)
(x + y + z) mol (x + y + z) mol
Theo bài ra, khối lượng chất rắn thu được sau khi nung kết tủa B là 14 gam.
Ta có: (M + 16) (x + y + z) = 14 (II)

- Phản ứng của hỗn hợp với CuSO
4
: Chỉ có M phản ứng.
Theo bài ra, n
CuSO
4
= 0,2.2 = 0,4 (mol)
M + CuSO
4
→ MSO
4
+ Cu (6)
0,2 mol 0,2 mol 0,2 mol
Theo (*), n
M
= 0,2 mol.
Từ (6) suy ra n
CuSO
4
tgpư
= n
M
= 0,2 (mol)
Sau p. ư (6), CuSO
4
còn dư 0,4 – 0,2 = 0,2 (mol)
Vậy chất rắn thu được sau khi chưng khô dung dịch gồm (z + 0,2) mol MSO
4
và 0,2
mol CuSO

4
.
Ta có: (M + 96) (z + 0,2) + (0,2.160) = 62 (III)
Từ (I), (II) và (III) ta có hệ phương trình sau:
x.M + (M + 16)y + (M + 96)z = 14,8 (I)
(M + 16) (x + y + z) = 14 (II)
(M + 96) (z + 0,2) + (0,2.160) = 62 (III)

xM + My + 16y + Mz + 96z = 14,8 (a)


Mx + My + Mz + 16x + 16y + 16z = 14 (b)
Mz + 0,2M + 96z + 19,2 + 32 = 62 (c)
Lấy (a) trừ (b) ta được: 80z – 16x = 0,8 (d)
Thay x = 0,2 ở (*) vào (d) ta được: 80z = 4

z = 0,05
Thay z = 0,05 vào (c) ta tìm được M = 24.

Vậy M là kim loại Magie: Mg.
------------------------------ Hết ----------------------------------
5

×