Tải bản đầy đủ (.doc) (30 trang)

Bài giảng BS Đại số (kì 2)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (350.75 KB, 30 trang )

Ngày soạn :08/12/2009 Ngày dạy: 10/12/2009
Chơng III H HAI PHNG TRèNH BC NHT HAI N
Tiết: 31 PHNG TRèNH BC NHT HAI N
I. Mục tiêu
-HS nm c khỏi nim phng trỡnh bc nht hai n v nghim ca nú.
-Hiu tp nghim ca phng trỡnh bc nht hai n v biu din hỡnh hc ca nú.
-Bit cỏch tỡm cụng thc nghim tng quỏt v v ng thng biu din tp
nghim ca mt phng trỡnh bc nht hai n.
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa phơng trình bậc nhất có một ẩn số ? Cho ví dụ
- Giải phơng trình 2x-5 = 0 .Cho biết số nghiệm của phơng trình bậc nhất có một
ẩn số ?
Hoạt động 2 : Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng III
- GV giới thiệu bài toán cổ " Vừa gà, vừa
chó ...." và đặt vấn đề nh SGK
- GV giới thiệu chơng trình trong chơng III
I-Đặt vấn đề: SGK
Hoạt động 3 :Khái niệm về phơng trình bậc nhất hai ẩn
- GV: Các phơng trình x+y = 36 ; 2x + 4y =
100 ở bài toán cổ, nêu ở phần trên là các ph-
ơng trình bậc nhất hai ẩn số
- Thế nào là phơng trình bậc nhất hai ẩn số?
- GV cho HS đọc định nghĩa SGK và lu ý HS
a

0 hoặc b

0
- Trong các phơng trình sau phơng trình nào là
phơng trình bậc nhất hai ẩn số: 2x


2
+ y = 0,
- x-y = 0; 2x + 0y = 1; 0x + 5y = 9 ?
- Tìm các hệ số a ; b trong các phơng trình bậc
nhất hai ẩn trên ?
- GV dẫn dắt HS đến với khái niệm nghiệm
của phơng trình ax+by = c, bằng ví dụ cụ thể :
- Với phơng trình 2x+3y = 3 cặp số (x=0 ;
y=1) là nghiệm của phơng trình.
- GV lu ý HS cặp số khác cặp nghiệm
- HS làm ?1 ; ?2 SGK - Có nhận xét gì về số
nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn số ?
1. Khái niệm về phơng trình bậc nhất
hai ẩn số:
Định nghĩa: SGK
Ví dụ: Các phơng trình -x-y=1
2x + 0y =1 ; 0x+5y =9 là các phơng
trình bậc nhất hai ẩn số
2. Nghiệm của hệ:
- Phơng trình ax + by = c, nếu giá trị
của vế trái tại x = x
0
và y = y
0
bằng vế
phải thì cặp số (x
0
,y
0
) đợc gọi là

nghiệm của phơng trình
- Ví dụ : SGK
- Chú ý: SGK
- Phơng trình bậc nhất hai ẩn số có vô
số nghiệm
Hoạt động 4 :Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn số
- HS làm ?3 SGK
- Dùng bút chì điền kết quả vào ô trống
- GVkiểm tra kết quả HS
- Từ kết quả ?3 em hãy viết tập nghiệm của ph-
ơng trình: 2x-y=1
- GV giới thiệu cách viết nghiệm tổng quát
- HS vẽ đồ thị hàm số y=2x-1
- Giữa đồ thị hàm số y=2x-1 và tập nghiệm của
phơng trình y=2x-1 có mối quan hệ gì ?
- Mỗi điểm thuộc đờng thẳng y=2x-1 có phải là
3. Tập nghiệm của phơng trình bậc
nhất hai ẩn số :
Làm ?3 - Phơng trình : 2x - y = 1
a)Nghiệm tổng quát:
S = (x;2x-1)(

x

R) hoặc



=


1x2y
Rx
b) Biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ:
60
nghiệm của phơng trình không ? Vì sao?
-GV cho HS xét phơng trình :0x+2y=4
- Hãy viết nghiệm tổng quát?
-Vẽ đờng thẳng y=2? Nhận xé về tập nghiệm
của phơng trình 0x+2y = 4 trên mặt phẳng tọa
độ

- GV cho hs xét phơng trình: 4x+0y=6
- HS viết nghiệm tổng quát?
- Vẽ đờng thẳng x=1,5
- Nhận xét về tập nghiệm của phơng trình
4x+0y= 6 trên mặt phẳng tọa độ?
- GV treo bảng phụ có ghi phần tổng quát SGK
trang 7
Nghiệm của phơng trình là đờng
thẳng : y = 2x-1
-Xét phơng trình: 0x+2y=4
-Nghiệm tổng quát :



=

2y
Rx
-Trên mặt phẳng tọa độ, nghiệm của

phơng trình là đờng thẳng
y=2
Xét phơng trình: 4x + 0y = 6
- Nghiệm tổng quát:




=
Ry
5,1x
- Trên mặt phẳng tọa độ, nghiệm của
phơng trình là đờng thẳng x=1,5
- Tổng quát: SGK
Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò
- Cho học sinh làm bài tập 1 ;2(a,c,f) trang 7 SGK tại lớp
- Về nhà làm bài tập 2(.d,e,b); 3 trang 7 SGK .
- Chuẩn bị bài sau : Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn .
Ngày soạn: 12/12/2009 Ngày dạy: 14/12/2009
61
y
0
x
0
y
x
2
y=2
0
x

y
1,5
M
x
0
y
0
1
2
1
x
=
1
,
5
2
x
-
y

=

1
Tit 32 : H HAI PHNG TRèNH BC NHT HAI N
I. Mục tiêu:
HS nm c khỏi nim nghim ca h hai phng trỡnh bc nht hai n
Phng phỏp minh ha hỡnh hc tp nghim ca h hai phng trỡnh bc nht hai
n.
Khỏi nim hai h phng trỡnh tng ng.
II. tiến trình dạy - học:

Hot ng 1: Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Vẽ 2 đờng thẳng: 3x+2y=5 và x+2y=1 trên cùng mặt phẳng tọa độ?
- Tìm tọa độ giao điểm của 2 đờn thẳng trên
- HS2: Tìm điều kiện của m để 2 đờng thẳng y=(m+1)x +m và y=-3x-4 cắt nhau, song
song, trùng nhau.
Hoạt động 2 : Khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
- HS làm ?1 SGK?
- GV: Cặp số (2;-1) là nghiệm của hệ



=
=+
4y2x
3x2
- Vậy thế nào là nghiệm của hệ phơng trình



=+
=+
'cy'bx'a
cbyax
- Khi nào thì hệ phơng trình trên vô nghiệm ?
- Thế nào là giải hệ phơng trình ?
1- Khái niệm về hệ hai ph ơng trình bậc
nhất hai ẩn:
-Nếu hai phơng trình : ax + by = c và
a'x + b'y = c' có nghiệm chung (x
0

; y
0
)
thì (x
0
;y
0
) là nghiệm của hệ



=+
=+
'cy'bx'a
cbyax

- Nếu hai phơng đã cho không có
nghiệm chung thì hệ vô nghiệm .
- Giải hệ phơng trình là tìm tất cả các
nghiệm của hệ
Hoạt động3: Minh họa hình học tập nghiệm của hệ pt bậc nhất hai ẩn số.
Cho HS làm ?2 SGK.
GV ghi ví dụ 1 lên bảng:
Hãy vẽ hai đờng thẳng x+y=3 và
x- 2y= 0 trên cùng một hệ trục tọa
độ .Tìm tọa độ giao điểm của hai đ-
ờng thẳng trên . Từ đó suy ra
nghiệm của hệ phơng trình ở ví dụ1 .
Cho HS lên vẽ đồ thị hai hs:
y = - x + 3 v y =

2
1
x
Hai đờng thẳng đó cắt nhau tại điểm
nào ?
GV hớng dẫn : Giao điểm đó là
nghiệm của hệ hai PT đã cho
GV ghi ví dụ 2:
- Vẽ hai đờng thẳng 3x-2y=-6 và 3x-
2y=3 trên cùng một hệ trục tọa độ ?
- Có nhận xét gì về vị trí của hai đ-
ờng thẳng trên ? Từ đó em có kết
2- Minh họa hình học tập nghiệm của hệ phơng
trình bậc nhất có hai ẩn số.
?2: Nếu điểm M thuộc đt ax + by = c thì tọa độ
(x
0
, y
0
) của điểm M là một .... của pt ax + by = c
Vớ d 1: Xột h phng trỡnh:
x + y =3(1)
x - 2y =0(2)
Từ (1) và (2)
suy ra :
y = - x + 3 v y
=
2
1
x

Nghiệm của hệ
là (2 ;1)

Ví dụ2 :
y =
2
3
x + 3 y =
2
3
x -
2
3
Hai ng thng trờn song song
62
-2 0
f(x)=x/2
f(x)=-x+3
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-8
-6
-4
-2
2
4
6
8
x
f(x)
luận gì về nghiệm của hệ đã cho ?

- HS xét ví dụ 3:
- Em có nhận xét gì khi biểu diễn
hai đờng thẳng đã cho trên cùng một
hệ trục tọa độ ?
- Từ đó hãy kết luận về nghiệm đã
cho
- Qua 3 ví dụ trên em hãy nhận xét
về vị trí tơng đối hai đờng thẳng (d)
và (d') với số nghiệm của hệ



=+
=+
'cy'bx'a
cbyax
=> H phng trỡnh vụ nghim.
Ví dụ 3 :
Hai đờng thẳng trùng nhau nên hệ có vô số
nghiệm.
Tổng quát :
Vị trí tơng đối hai đờng thẳng (d) và (d') với
số nghiệm của hệ



=+
=+
'cy'bx'a
cbyax

Nếu (d) cắt (d) thì hệ có một nghiệm duy
nhất.
Nếu (d) // (d) thì hệ vô nghiệm
Nếu (d) trùng (d) thì hệ có vô số nghiệm
Hoạt động 4 :Hệ phơng trình tơng đơng
- Hãy định nghĩa thế nào là hai phơng trình
tơng đơng
- Vậy thế nào là hai hệ phơng trình tơng đ-
ơng?
3- Hệ ph ơng trình t ơng đ ơng:
ĐN: Hai hệ pt đợc gọi là tơng đơng với
nhau nếu chúng có cùng một tập nghiệm.
Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò
Bài 4:a) Hệ:



=
=
13
23
xy
xy
có 1 nghiệm duy nhất vì hai đờng thẳng đó cắt nhau
b) Hệ:






+=
+=
1
2
1
3
2
1
xy
xy
vô nghiệm vì hai đờng thẳng đó song song với nhau.
c) Hệ:



=
=
xy
xy
23
32
có 1 nghiệm duy nhất vì hai đờng thẳng đó cắt nhau
Bài 7: Pt 2x + y = 4 => y = - 2x + 4 Tập nghiệm của pt là S =
{ }
42,
+=
xyRx
Pt 3x + 2y = 5 => y = -3/2.x + 5 . Tập nghiệm của pt là: S =







+=
5
2
3
, xyRx
- HS làm bài tập : 4d) ; 5a trang 11 tại lớp .
Về nhà làm bài tập 5b ; 8 ; 9 ; 11 trang 11,12 SGK
Tiết sau : Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế .
Ngày soạn: 16/12/2009 Ngày dạy: 17/12/2010
Tiết 33 GII H PHNG TRèNH BNG PHNG PHP TH
I. Mục tiêu:
63
- Giỳp HS hiu cỏch bin i h phng trỡnh bng qui tc th.
- HS nm vng cỏch gii h phng trỡnh bc nht hai n bng phng phỏp th
- HS khụng b lỳng tỳng khi gp cỏc trng hp c bit ( h vụ nghim hoc h vụ s
nghim)
II. Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ cú ghi sn qui tc th, chỳ ý v cỏch gii mu mt s h phng trỡnh.
-HS: -Bng ph nhúm,bỳt d , giy k ụ vuụng.
III. Tiến trình dạy - học
Hot ng 1: Kiểm tra bài cũ
- HS1: Dự đoán nghiệm của hệ phơng trình



=

=+
3yx2
3yx
và giải thích vì sao ? Sau đó tìm tập
nghiệm của hệ đã cho bằng cách vẽ đồ thị
- HS2: Định nghĩa hệ phơng trình tơng đơng? Kiểm tra xem hai hệ phơng trình



=
=+
3yx2
3yx




=
+=
3yx2
3xy
có tơng đơng không?
Hoạt động 2: Tìm hiểu qui tắc thế
GV gii thiu qui tc th gm hai bc
thụng qua vớ d 1:
T pt (1) hóy biu din x theo y?
Ly kt qu x trờn (1

) th vo ch ca
x trong pt (2) ta cú phng trỡnh no?

H ny nh th no vi h (I) ?
GV: Quỏ trỡnh lm trờn chớnh l bc 2
ca gii h phng trỡnh bng phng
phỏp th.
Nờu cỏc bc gii h phng trỡnh bng
phng phỏp th?
Ví dụ1:Xét h phng trỡnh:
(I) x - 3y = 2 (1)
-2x + 5y = 1 (2)
Từ (1) => x = 3y + 2 (1

)
Ta cú phng trỡnh mt n s y
-2.(3y + 2) + 5y +1 (2

)
Ta c h phng trỡnh:
x = 3y + 2 (1

)
-2(3y + 2) + 5y = 1 (2

)
Tng ng vi h (I)

3 2 13
5 5
x y x
y y
= + =




= =


Vy h (I) cú nghim duy nht : (-13; -5)
Hoạt động 3 : Vận dụng
Vớ d 2: Gii h phng trỡnh bng
phng phỏp th
2x - y = 3 (1)
x + 2y = 4 (2)
GV lu ý cho HS khi thc hnh thỡ nờn
biu din n no cú h s n gin theo n
kia
Gọi 1 HS lên bảng trình bày
Cho cả lớp nhận xét
2x - y = 3 (1)
x + 2y = 4 (2)
y = 2x - 3 (1

)
x + 2y = 4

2 3 2 3 2
5 6 4 3 1
y x y x x
x x y
= = =




= = =

Vy nghim ó cho cú mt nghim duy
nht: (2; 1)
64
GV hng dn HS lm ?1- SGK-T. 14
GV: Cho HS c chỳ ý SGK/14
HS hot ng nhúm:
Ví dụ 3: Gii h phng trỡnh bng
phng phỏp th:
a/ 4x - 2y = - 6 (1)
-2x + y = 3 (2)
- Gọi một HS lên bảng trình bày.
- GV sữa chữa sai sót.
Cả lớp cùng làm ví dụ3 .
- Hãy dự đoán số nghiệm của hệ phơng
trình trên và giải thích?
- Cả lớp giải hệ phơng trình trên? Gọi một
HS lên bảng trình bày?
- Em có kết luận gì về số nghiệm của ph-
ơng trình: 0x=0 ?
- Kết luận về nghiệm của hệ phơng trình
trên? Viết công thức nghiệm tổng quát ?
?1 Kt qu nghim: (7; 5)
a/ Biu din y theo x t pt (2) ta cú
y = 2x + 3
Th y = 2x + 3 vo pt (1) ta cú:
4x - 2(2x + 3)= - 6


0x = 0
Phng trỡnh nghim ỳng vi mi x

R. Vy h ó cho cú vụ s nghim. Cỏc
cp
(x; y) tớnh theo bi cụng thc:
x

R.
y = 2x + 3
b/ 4x + y = 2 (1)
8x + 2y = 1 (2)
Hot ng 4: LUYN TP - CNG C
GV: Nờu cỏc bc gii h phng trỡnh
bng phng phỏp th?
Lu ý cho HS cỏch chn n t PT no
biu th theo n kia.
GV yờu cu HS lờn bng lm bi tp 12
(a; b)
Tng t HS gii
a/ Nghim ca h: (10; 7)
b/ Nghim ca h: (
19
11
; -
19
6
)
H NG D N V NH

- Nm vng hai bc gii h phng trỡnh bng phng phỏp th.
65
Ngày soạn : 19/12/2009 Ngày dạy: 21/12/2009
Tiết 34: Ôn tập học kì I
I. Mục Tiêu:
Ôn tập một cách có hệ thống các kiến thức học kì I
- Cách tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai
- Các phép biến đổi căn thức bậc hai
- Các kiến thức về hàm số bậc nhất: định nghĩa , tính chất
- Điều kiện để hai đờng thẳng song song với nhau, cắt nhau, trùng nhau
- Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.
II. tiến trình dạy học.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
GV nêu yêu cầu kiểm tra.
Hãy nêu các phép biến đổi căn
bậc 2 đã học ở chơng II.

GV gọi HS trả lời mỗi HS 1 ý,
(GV ghi ở góc bảng bên trái)
Các công thức biến đổi căn bậc 2:
1.
2
A
=
A
2.
AB
=
A


B
(Với A 0, B 0)
3.
B
A
=
B
A
(Với A 0, B > 0)
4.
B
2
A
=
A

B
(Với B 0)
5. A
B
=
B
2
A
(Với A 0, B 0)
A
B
= -
B
2

A
(Với A < 0, B 0 )
6.
B
A
=
AB
B
(Với A 0, B 0 ).
7.
B
A
=
B
BA
(Với B > 0).
8.
22
)(
BA
BAC
BA
C


=

(Với A 0, A B
2
)

9.
BA
BAC
BA
C


=

)(
(Với A 0, B 0, A B)
Hoạt động 2: Luyện tập
GV cho HS nêu ĐKXĐ
Bài 1: Cho biểu thức
P =
9
33
33
2

+


+




+
x

x
x
x
x
x












1
3
22
x
x
a. Rút gọn P. b. Tính P khi x = 4 - 2
5
c. Tìm giá để P < -
2
1
d. Tìm GTNNcủa P .
ĐKXĐ: x 0, x 9
GV cho HS nêu các bớc làm để

rút gọn P sau đó yêu cầu cả lớp
làm.
P =
9
)33()3()3(2

+++
x
xxxx
:
3
322

+
x
xx
66
GV gọi 1 học sinh trả lời (mỗi
em 1 ý nhỏ)
P =
9
)33362

++
x
xxxxx
:
3
1


+
x
x
P
=
1
3
.
)3)(3(
33
+

+

x
x
xx
x
=
1
1
.
3
1(3
++
+
xx
x
P =
3

3
+

x
Nêu cách tính Gt của P khi biết
GT của x = 4 - 2
3
.
HS cả lớp làm và gọi 1 HS trình
bày
b. Ta có x = 4 - 2
3
= (
13

)
2


=
x
3
-
1(TM)
Thay
x
=
3
- 1 vào P thì:
P =

33
34
)32(3
32
3
31
3
=


=
+

=
+

x
- 6
c. P <
1 3 1
2 2
3x

<
+
(x 0, x9)

0
2
1

3
3
<+
+

x

0
3
3
<
+

x
x
(Vì
03
>+
x
)


3
<
x



9
<

x
ĐK 0 x và x 9

Với 0 < x < 9 thì P <
2
1
Nêu cách làm để tìm giá trị nhỏ
nhất của P.
d. Có - 3 < 0 và
03
>+
x
x nên P =
3
3
+

x

GTNN.

3
3
+x
có GTLN


3+x
có GTNN



x
có GTNN

x
= 0 (Vì
x
0)

x = 0
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà.
Học lại lý thuyết chơng I, II. - Xem lại dạng bài tập.
+ Rút gọn tìm x để P TM 1 số ĐK. + Tính toán khi biết GT của x.
+ Viết PT đờng thẳng TM 1 số DK cho trớc.
67
Ngày soạn: 06/01/2009 Ngày dạy :`09/01/2009
Tiết 36: Trả bàI kiểm tra học kì I
I.Mục tiêu:
- Trả bài kiểm tra học kì I cho HS
- Sữa chữa những sai sót của HS trong quá trình làm bài.
- Rút kinh nghiệm trong quá trình giảng dạy và ra đề kiểm tra
II.Các hoạt động dạy học:
1.GV trả bài kiểm tra học kì cho HS, lấy điểm vào cột kiểm tra học kì ở số lớn
2.Nhận xét chung về bài kiểm tra học kì của các em.
- Nhìn chung bài kiểm tra học kì với mức độ tơng đối dễ nên phần lớn các em đạt điểm
cao
- GV nêu biểu điểm để các em tự chấm điểm
3.Chữa bài kiểm tra
Lần lợt gọi HS lên chữa bài kiểm tra ; HS khác nhận xét ; bổ sung ( nếu cần)
Câu 1: (2 điểm)

Câu 2: (1 điểm)

Câu 10: (3 điểm)
Câu này hầu hết các em đều đúng có một số em làm tắt ; có em giải không chặt chẽ :
nên không đợc điểm tối đa.
Dặn dò: - Qua bài kiểm tra học kì này nếu em nào đang bị sai sót phần nào thì rút kinh
nghiệm; về nhà ôn tập tiếp để chắc kiến thức.
- Sang tuần sau học sang học kì II
68
Ngày soạn: 10/01/2010 Ngày dạy: 11/01/2010

Tiết 37 GII H PHNG TRèNH BNG PHNG PHP cộng đại số

I. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
Hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số.
Nắm vững cách giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn bằng phơng pháp cộng đại số.
Nâng cao dần kỹ năng giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn .
II. Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế? Giải sau hệ phơng trình
bằng phơng pháp thế:



=
=+
2yx3
3yx2
)2(
)1(

HS2: Kiểm tra xem (x=1; y=1) có phải là nghiệm của hai hệ phơng trình sau không?



=
=+
2yx3
3yx2




=+
=+
3yx2
5y0x5
. Có nhận xét gì về hai hệ phơng trình trên?
GV đặt vấn đề vào bài mới nh SGK.
69
- GV : Nh vậy, ta đã biết hai hệ phơng trình
:



=
=+
2yx3
3yx2





=+
=+
3yx2
5y0x5
là tơng đơng nhau
- Phơng trình thứ nhất của hệ thứ hai có gì
đặc biệt ? Hãy giải hệ phơng trình thứ hai
bằng phơng pháp thế và có thể suy ra
nghiệm của hệ phơng trình thứ nhất không?
vì sao ?
- GV: Việc biến đổi một hệphơng trình
thành hệ phơng trình tơng đơng nh trên là
ta đã xử dụng quy tắc cộng đại số. Vậy
theo em quy tắc cộng đại số gồm mấy b-
ớc ? Hãy trình bày các bớc đó ?
- GV: GV cho HS c phn qui tc cng
i số trong SGK/16,
Bc 1: Cng tng v hai phng trỡnh
ca (I) ?
Bc 2: Dựng phng trỡnh mi ú thay
th cho mt trong 2 phng trỡnh ta c
h no ?
- Cả lớp cùng xét ví dụ1 SGK.
- Hãy dùng quy tắc cộng để biến đổi hệ ph-
ơng trình đã cho thành hệ phơng trình tơng
đơng với nó .
1. Qui tc cng i s:


Qui tc: SGK/trang 16
Vớ d: Xột h phng trỡnh:
(I) 2x - y = 1
x - 2y = - 1
HS: (2x - y) + (x - 2y) = 0

3x - 3y = 0
HS : 3x - 3y = 0
x - 2y = - 1
Hoc thay th cho phng trỡnh th hai ta
c:



=
=
033
12
yx
yx
HS lm ?1
Tr tng v hai PT ta c



=
=+
12
1)23()2(
yx

yyxx
2. p dng:
Trng hp th nht:
Vớ d 2: Xột h phng trỡnh:
(II) 2x + y = 3

3x = 9
x - y = 6 x - y = 6


x = 3

x = 3
x - y = 6 y = -3
Vy h phng trỡnh cú mt nghim duy
nht l: (3; -3)
GV: Mc ớch ca vic cng tng v 2 PT
l kh bt 1 n trong PT mi.
GV: Yờu cu HS lm ?3
- Nhn xột cỏc h s ca x trong hai
phng trỡnh ca h (III) ?
? Mun kh bt 1 n ca PT mi ta lm
th no ?
T.hp2: Cỏc h s ca cựng mt n trong
hai phng trỡnh khụng bng nhau v
khụng i nhau:
Ta tỡm cỏch bin i a h v trng
hp th nht. Ngha l nhõn 2 v ca
ph.trỡnh th nht vi 2 v hai v ca
ph.trỡnh th hai vi 3,ta cú h tng

ng:
Vớ d 3: Xột h phng trỡnh:
(III) 2x + 2y = 9
2x - 3y = 4
HS: Tr tng v hai PT.
HS thc hin gii v kt lun: Nghim ca
h l: (3,5; 1)
2) Trng hp th 2:
Vớ d 4: Xột h phng trỡnh:
3x + 2y = 7
2x + 3y = 3

6x + 4y = 14
6x + 9y = 9
Gii h (IV) bng ph. phỏp th tr. hp
th nht
70
- T nhng vớ d trờn, hóy nờu cỏch gii
h phng trỡnh bng phng phỏp cng
i s?
GV hon chnh, gii thiu cỏch gii h
phng trỡnh bng pp cng i s.
Suy ra h cú mt nghim duy nht
1. Túm tt cỏch gii h phng trỡnh
bng phng phỏp cng i s:
(SGK/18)
Hot ng 4: Luyn tp - Cng c
Cho h phng trỡnh mx - 2y = 1
3x + 2y = -1
H phng trỡnh cú vụ s nghim khi m bng bao nhiờu ? (m= -3)

Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc quy tắc, cách giải tóm tắt quy tắc cộng.
- Làm BT 20 - SGK
Ngày soạn: 13/01/2010 Ngày dạy: 14/01/2010
Tiết 38 Luyện tập
I. Mục tiêu :
Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số.
- Kỹ năng thành thạo biến đổi giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng.
- Kỹ năng xác định a và b để đồ thị hàm số y=ax+b đi qua hai điểm A và B
II. Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: Tóm tắt cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng. Giải hệ phơng trình sau
bằng phơng pháp cộng:



=+
=
7y2x2
1y2x2
HS2: Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng :





=+
=+
22y6x

22y3x5
( BT 26 SGK)
71

×