Tải bản đầy đủ (.ppt) (8 trang)

Bài soạn On tap cac so den 10.000

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (203.89 KB, 8 trang )


M«n to¸n líp 4
¤n tËp c¸c sè ®Õn 10.000


1
TÝnh nhÈm:
a) 6000 + 2000 – 4000
90000 – (70000 – 20000)
90000 – 70000 – 20000
12000 : 6
b) 21000 3
9000 – 4000 2
(9000 – 4000) 2
8000 - 6000 : 3
×
×
×

1
TÝnh nhÈm:
a) 6000 + 2000 – 4000
90000 – (70000 – 20000)
90000 – 70000 – 20000
12000 : 6
b)
21000 3
9000 – 4000 2
(9000 – 4000) 2
8000 - 6000 : 3
×


×
×
=
8000 - 4000
=
4000
C¸ch nhÈm:
6 ngh×n + 2 ngh×n = 8 ngh×n
8 ngh×n - 4 ngh×n = 4 ngh×n
=
90000
-
50000
=
40000
=
20000 - 20000
=
0
=
2000
7 ngh×n - 2 ngh×n = 5 ngh×n
9 ngh×n - 5 ngh×n = 4 ngh×n
9 ngh×n - 7 ngh×n = 2 ngh×n
2 ngh×n - 2 ngh×n = 0
12 ngh×n : 6 = 2 ngh×n
=
63000
21 ngh×n 3 = 63 ngh×n
×

=
9000 - 8000
=
1000
4 ngh×n 2 = 8 ngh×n
×
9 ngh×n - 8 ngh×n = 1 ngh×n
=
5000
×
2
=
10000
=
8000
-
2000
=
6000

2
§Æt tÝnh råi tÝnh:
6083 + 2378 28763 - 23359 2570 5
×
40075 : 7
Bµi lµm
6083
2378
+
16

48
28763
23359
-
6
-
1 40
45
2570 5
×
0
12850
40075 7
550 7
17
2
35
5
0

3
Tính giá trị của biểu thức:
a) 3257 + 4659 1300
b) 6000 1300 2
ì
c) (70850 50230) 3
ì
=
7916 1300
6616

=
=
6000 2600
3400
=
=
20620 3
ì
61860
=
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức ?
- Chỉ có phép cộng và phép trừ hoặc phép nhân và phép chia
mà không có ngoặc đơn thì thực hiện từ trái sang phải.
- Có cả phép nhân, chia, cộng, trừ mà không có ngoặc đơn ta
thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.
- Nừu có ngoặc đơn, ta thực hiện trong ngoặc đơn trước.

×