Tải bản đầy đủ (.doc) (58 trang)

Bài giảng GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8 HAY 2010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (462.4 KB, 58 trang )

Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
Ngày soạn:15/8/2010.
Ngày dạy: 16/8/2010.

Chơng I:
Căn thức bậc hai - Căn thức bậc ba
Tiết 1: Căn thức bậc hai
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn thức bậc hai số học của số không âm.
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh
các số.
b. phơng tiện dạy học:
1. Giáo viên
- Bảng phụ.
- Máy tính bỏ túi.
2. Học sinh
- Ôn tập khái niệm về căn thức bậc hai ở lớp 7.
- Bảng phụ nhóm.
C. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn (5)
- GV giới thiệu chơng trình
đại số lớp 9 gồm 4 chơng
nêu tên các chơng
- GV nêu yêu cầu về sách
vở dụng cụ học tập và ph-
ơng pháp học tập bộ môn
toán
- Học sinh nghe giới thiệu
- Học sinh ghi lại yêu cầu của
GV để thực hiện


Hoạt động 2 (13)
- Nêu định nghĩa căn bậc
hai của một số a không
âm?
Căn bậc hai của 1 số a không
âm là số x sao cho x
2
= a
1. Căn bậc hai số học
- Với số a 0 có mấy căn
bậc hai? Cho VD?
Với số a 0 có đúng hai căn
thức bậc hai là hai số đối nhau

a

-
a
? Hãy viết dới dạng KH VD: Căn bậc hai của 4 là 2 và
-2
4;24
=
= 2
- Số 0 có mấy căn bậc hai - Với a = 0, số 0 có căn bậc hai
là 0;
0
= 0
- Tại sao số âm không có
căn bậc hai?
- Số âm không có căn bậc hai vì

bình phơng của mọi số đều
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
1
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
không âm.
- GV yêu cầu học sinh làm
?1
Tại sao?
- CBH của 9 là 3 và -3
?1
- GV giới thiệu định nghĩa
CBH số học của a với a

0
1. Định nghĩa
VD1:
CBHSH của 16 là
16
2. Chú ý
x=
a




=

ax
x
2

0
- GV y/c hs làm ?2 câu a
câu 6, 1 hs đọc gv ghi
bảng.
Câu c, d hs lên bảng làm.
?2
a)
49
= 7 vì 7

0 và 7
2
=
49
b)
64
= 8 vì 8

0 và
8
2
=64
c)
81
= 9 vì 9

0 và 9
2
=
81

- GV giới thiệu: phép toán
tìm CBHSH của số không
âm gọi là phép khai phơng.
- Phép khai phơng là phép
toán ngợc của phép toán
nào?
Phép khai phơng là phép toán
ngợc của phép bình phơng.
- Yêu cầu HS làm ?3 - Học sinh trả lời miệng ?3
?3
CBH của 64 là 8 và -8
CBH của 81 là 9 và -9
CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
Hoạt động 3 (12)
- Cho a, b

0
Nếu a < b thì
a
so với
b
nh thế nào
- Cho a, b 0
Nếu a< b thì
a
<
b
2. So sánh các căn bậc hai
số học
- Ta có thể chứng minh

điều ngợc lại với a, b 0
nếu
a
<
b
thì a< b
- Định lí (SGK/5)
vơí a, b 0 có a < b
a
<
b
- Yêu cầu HS n/cứu VD2
SGK
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
2
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
- Yêu cầu HS làm ?4
So sánh
a) 4 và
15
b)
11
và 3
2HS lên bảng làm ?4
?4
a) 16> 15
16
>
15
4>

15
b) 11> 9
11
>
9

11
> 3
Tìm số x, biết
a)
x
> 1
b>
x
< 3
- HS nghiên cứu VD3 và giải
trong SGK sau đó làm
?5 để củng cố
?5
a)
x
> 1
x
>
1
x > 1
b>
x
< 3
x

<
9
x < 9
Vậy 0

x < 9
Hoạt động 4 (12)
GV đọc đầu bài 1 HS: những số có CBH là: 3; 1,5;
0;
5
;
6
3. Luyện tập
Bài 1: Trong các số sau
những số nào có CBH?
3;
5
; 1,5;
6
; -4; 0; -
4
1
GV ghi đầu bài trên bảng
phụ
HS dùng máy tính bỏ túi làm
tròn đến chữ số thập phân thứ
ba
Bài 3 SGK/ 6
a) x
2

= 2 x
1,2
= 1,44
b) x
2
= 3 x
1,2
= 1,732
GV đa đề bài lên bảng phụ
y/c
2
1
lớp làm câu a và c;
2
1
làm câu b và d.
Học sinh hoạt động theo nhóm
khoảng 5 phút
Bài 5 SBT/4
Mời đại diện 2 nhóm trình
bày lời giải
- 2 HS nhận xét lời giải của 2
nhóm
- HS tự cho điểm
D. Hớng dẫn về nhà(3)
- Nắm vững định nghĩa CBHSH của a 0; phân biệt với CBH của số a không âm, biết
cách viết định nghĩa theo kí hiệu.
- Nắm vững định lí về so sánh các CBHSH, hiểu các VD.
- BTVN 1, 2, 4, 7 SGK 1, 4, 7, 9 trang 3, 4 SBT
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.

3
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
Ngày soạn:17/8/2010
Ngày dạy: 18/8/2010
Tiết 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2
A
=
A
A. Mục tiêu:
- Học sinh biết cách tìm điều kiện có nghĩa của
A
và có kỹ năng thực hiện điều đó
khi biểu thức A không phức tạp.
- Học sinh biết cách chứng minh định lí
aa
=
2
và biết cách vận dụng hằng đẳng
thức
2
A
=
A
để rút gọn biểu thức.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên:
- Bảng phụ, giấy hoạt động nhóm.
2. Học sinh:
- Ôn tập định lí Pitago.

- Ôn qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
- Bảng phụ nhóm.
C. Tiến hành dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7)
- Phát biểu ĐN CBHSH của
a? Viết dới dạng kí hiệu.
- Các khẳng định sau đúng
hay sai?
a> CBH của 64 là 8 và -8
b>
864
=
c>
( )
33
2
=
d>
x
< 5 x< 25
Học sinh 2: Phát biểu định lí
về so sánh các CBHSH. Tìm
x biết
x
= 15
HS1: -Phát biểu ĐNCBHSH
x =
a





=

ax
x
2
0
(a

0)
Làm bài tập trắc nghiệm
a> Đ
b> S
c> Đ
d> S (0

x

25)
x
= 15 x= 225
Hoạt động 2 (12)
? Yêu cầu HS đọc và trả lời ?
1
Giáo viên giới thiệu
2
25 x


- 1HS đọc to ?1
- Học sinh trả lời: Trong

vuông ABC có
1. Căn thức bậc hai
?1
2
25 x

là căn thức bậc hai
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
4
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
là căn thức bậc hai của 25 -
x
2
là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dới dấu căn.
- Giáo viên nhấn mạnh:
a

chỉ xđ đợc nếu aP 0
Vậy
A
có nghĩa khi nào
- Giáo viên cho HS làm ?2
- Giáo viên yêu cầu học sinh
trả lời miệng câu a, câu b,
câu c, d 2 học sinh lên bảng
làm.

AB
2
+BC
2
= AC
2
(Đlí Pitago)
AB
2
+ x
2
= 5
2
AB
2
= 25 - x
2
AB =
2
25 x

(vì AB >0)
- 1HS đọc Một cách TQ
HS đọc VD1 trong SGK.
- 1 HS lên bảng trình bày.
HS làm bài tập 6SGK tr.10
2 học sinh lên bảng.
của
25 - x
2

còn 25 - x
2
là biểu thức
lấy căn.
Tổng quát: (SGK/8)
A
xđ (hay có nghĩa A


0)
?2
x25

xác định khi 5- 2x P
0
5 P 2x
x

2,5
a>
3
a
có nghĩa
0
3

a
a P0
b>
a5


có nghĩa -5aP0
a

0
c>
a

4
có nghĩa
d>
73
+
a
có nghĩa
Hoạt động 3 (18)
- Giáo viên cho HS làm ?3
Đề bài đa lên bảng phụ
2 HS lên bảng điền trên bảng
phụ.
2. Hằng đẳng thức
2
A
=
A
?3
a -2 -1 0 2 3
a
2
4 1 0 4 9

2
a
2 1 0 2 3
? Nhận xét bài làm của bạn
GV: Nh vậy không phải khi
bình phơng 1 số rồi khai ph-
ơng kết quả đó cũng đợc số
ban đầu.
? Để CM
aa
=
2
ta cần CM
1HS nêu nhận xét
Nếu a < 0 thì
aa
=
2
Nếu a > 0 thì
aa
=
2
Để CM
aa
=
2
ta cần CM
Định lí (SGK/9)
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
5

Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.

Hãy CM từng ĐK
GV trở lại phần bài làm
?3 Giải thích

( )
222
2
==
( )
111
2
==
GV yêu cầu HS tự n/c
VD2,VD3
GV nêu chú ý SGK/10





=

2
2
0
aa
a
1HS đọc VD2; VD3 SGK

HS làm VD4 vào vào vở.
Với

a ta có
aa
=
2
CM:
Chú ý (SGK/10)
VD4
Hoạt động 4 (6)
GV cho HS làm BT7
SGK/10
GV yêu cầu HS làm BT8 (c,
d) vào vở
HS làm bài tập 7
2 HS lên bảng
3. Luyện tập
a>
( )
1,01,01,0
2
==
b>
( )
3,03,03,0
2
==
c> -
( )

3,13,13,1
2
==
BT8 (c, d) SGK
D. Hớng dẫn về nhà (2)
- Nắm vững điều kiện để
A
có nghĩa.
- Biết chứng minh định lí
aa
=
2
với mọi a.
- BTVN 8 (a,b); 10; 11; 12; 13 trang 10 SGK.
Ngày soạn: 17/8/2010
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
6
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
Ngày dạy: 19/8/2010
Tiết 3: Luyện tập
A. Mục tiêu
- HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng
đẳng thức
2
A
=
A
để rút gọn biểu thức.
- HS đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức
thành nhân tử, giải phơng trình.

B. Chuẩn bị của GV và HS
1. GV: Bảng phụ
2. HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng
trình trên trục số.
C. Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để
A

có nghĩa.
Chữa bài tập 12 (a,b) SGK
HS2: Chữa bài tập 8 (a,b)
SGK.
Rút gọn các biểu thức sau.
Hãy nhận xét bài làm của
bạn.
A
có nghĩa A

0
a>
72
+
x
có nghĩa
2x+7

0

x

-
2
7
b>
43
+
x
có nghĩa
-3x+ 4

0
x

3
4
a>
( )
323232
2
==
vì 2 =
34
>
b>
( )
2
113


=
113

=
311


3911
=>
Hoạt động 2: Luyện tập (33)
? Hãy nêu thứ tự thực hiện
phép tính ở các biểu thức
trên
1 HS nêu yêu cầu của đề bài
thực hiện khai phơng trớc rồi
x; : ; + ; - làm từ trái sang
phải.
2 HS lên bảng trình bày
1. Bài tập 11SGK/11
a)
49:19625.16
+
= 4 . 5 + 14 : 7
= 20 + 2 = 22
b> 36:
16918.3.2
2

= 36:
1318

2

= 36: 18 -13 = -11
c>
3981
==
d>
52516943
22
==+=+
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
7
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
Gọi 2HS khác lên bảng
Câu d: thực hiện các phép
tính dới dấu căn rồi mới
khai phơng.
? Bài toán yêu cầu gì
?
x
+
1
1
có nghĩa khi nào
?
2
1 x
+
có nghĩa khi nào
Lớp 9A

10
cho thêm BT 16
(a,c) SBT/5
? Yêu cầu của bài toán là

Yêu cầu 2HS lên bảng làm
1 HS nhận xét bài làm của
bạn các học sinh khác chữa
bài vào vở.
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm
Rút gọn các phân thức
a>
5
5
2
+

x
x
với x
5

Tìm x để mỗi căn thức sau
có nghĩa
x
+
1
1
có nghĩa


0
1
1
>
+
x
2
1 x
+
có nghĩa với
x


x
2
+1

1
x
Rút gọn các biểu thức sau
a> 2
aa 5

với a< 0
= 2
aa 5

= -2a -5a(vì a<0
aa

=
)
= -7a
b>
aa 325
2
+
với a
0

=
( )
aa 35
2
+
=
aa 35
+
= 5a + 3a(vì 5a
0

)
= 8a
c>
2224
3339 aaaa
+=+
= 6a
2
d> 5

36
34 aa

với a< 0
= -10a
3
3a
3
= -13a
3
HS chia làm 6 nhóm hoạt
động theo nhóm.
a>
5
5
2
+

x
x
với x
5

=
( ) ( )
5
5.5
+
+
x

xx
= x-
5
b)
2
222
2
2

+
x
xx
với x
2

=
( )
( )( )
2
2
22
2
2

+
=
+
+
x
x

xx
x
2. Bài tập 12SGK /11
c>
x
+
1
1
có nghĩa

0
1
1
>
+
x
-1+ x > 0
x> 1
d>
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
8
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
Giáo viên kiểm tra các
nhóm làm việc, góp ý, h-
ớng dẫn.
Giáo viên kiểm tra bài làm
của vài nhóm
Đại diện 1 nhóm trình bày
bài làm
HS nhận xét, chữa bài.

HS tiếp tục hđ nhóm để giải
bài tập: GPT
a) x
2
5 = 0
b) x
2
- 2
x11
+11 = 0
Đại diện một nhóm lên trình
bày
D. Hớng dẫn về nhà (2)
- Ôn lại kiến thức của bài 1, bài 2.
- BTVN 16SGK/12; 12; 14; 16 (b,d); 17 (b, c, d) Tr. 5, 6 SBT
Ngày soạn: 21/8/2010
Ngày dạy: 23/8/2010
Tiết 4:Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A. Mục tiêu:
- HS nắm đợc nội dung và cách CM định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai ph-
ơng.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các CTBH trong tính toán
và biến đổi biểu thức.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Giáo viên: Bảng phụ ghi định lí, quy tắc khai phơng 1 tích, nhân các CTBH và các
chú ý.
2. Học sinh: đọc trớc bài mới.
C. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.

9
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
GV nêu yêu cầu kiểm tra lên bảng phụ 1 HS lên bảng
Điền dấu X vào ô thích hợp
Câu Nội dung Đúng Sai
1
x23

xác định khi x
2
3

Sai sửa x
2
3

2
2
1
x
xác định khi x
0

Đúng
3
4
( )
2,13,0
2

=
Đúng
4
-
( )
42
4
=
Sai sửa -4
5
-
( )
1221
2
=
Đúng
? Nhận xét bài làm của bạn
? Cho điểm bài làm của bạn
Hoạt động 2 (10)
GV cho HS làm ?1
trang12 SGK
Tính và s
2
:
25.16

25.16
Đây chỉ là 1 trờng hợp cụ
thể tổng quát ta phải CM
định lí

GV hớng dẫn HS dựa vào
ĐN CBHSH .
? vì a
0

; b
0

có nhận
xét gì về
?.?? baba
GV: ĐL trên có thể mở
rộng cho tích nhiều số
không âm đó chính là chú
ý trang 13 SGK.
VD với a, b, c
0

cbaabc ..
=
HS:
25.16
=
20400
=
25.16
= 4. 5 = 20
Vậy
25.16
=

25.16
(= 20)
HS đọc định lý SGK/12
Phải CM
0.

ba

( )
abba
=
2
.
,
a

b
xác
định và không âm
ba.


xđ và không âm
( ) ( ) ( )
222
.. baba
=
= ab
1. Định lí
(SGK/12)

a
baabb .0;0
=
Chú ý
(SGK/13)
Hoạt động 3 (20)
GV: Với 2 số a, b
0

,
định lí cho phép chúng ta
2. á p dụng
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
10
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
suy luận theo 2 chiều ng-
ợc nhau.
Theo chiều từ phải qua
trái ta đợc quy tắc nhân
các CTBH.
GV hớng dẫn HS làm
VD1
GV gợi ý tách
810= 81.10 để viết BT d-
ới dấu căn về tích của
các tích số viết đợc dới
dạng bình phơng của 1
số.
- Yêu cầu HS làm ?2
bằng cách chia nhóm.

Nửa lớp làm câu a, nửa
lớp còn lại làm câu b.
GV nhận xét bài làm của
các nhóm.
GV hớng dẫn HS làm
VD2
GV gợi ý 52 = 13. 4
GV chốt lại: Khi nhân
các số dới dấu căn ta cần
biến đổi biểu thức về
dạng tích các bình phơng
rồi thực hiện phép tính.
GV cho HS làm ?3 để
củng cố quy tắc trên.
GV nhận xét bài làm của
các nhóm.
- HS dựa vào CTTQ để phát
biểu quy tắc thành lời.
- 1 HS đọc định lí SGK
Kết quả hoạt động nhóm
a)
225.64,0.16,0225.64,0.16,0
=
= 0,4 . 0,8. 15 = 4,8
b)
10.36.10.25360.250
=
=
100.36.25100.36.25
=

= 5. 6. 10 = 300
HS đọc và nghiên cứu qui tắc
HS đứng tại chỗ đọc VD 2a,
GV ghi bảng
VD 2b 1 HS lên bảng làm
bài.
HS hoạt động nhóm
a)
1522575.375.3
===
b)
9,4.72.209,4.72.20
=
=
49.36.449.36.2.2
=
= 2. 6 . 7= 84
Đại diện nhóm lên trình bày
bài.
HS nghiên cứu chú ý SGK
trang 14
a. Quy tắc khai ph ơng 1 tích
(SGK/13)
a
0,0

b

baab .
=

VD1: áp dụng quy tắc khai ph-
ơng 1 tích để tính
a)
25.44,1.49
=
25.44,1.49
= 7. 1,2. 5 = 42
b)
100.4.8140.810
=
=
?2
b. Qui tắc nhân các căn thức bậc
hai
( )
0,0.
=
baabba
VD2: Tính
a)
1010020.520.5
===
b)
10.52.3,1
=
10.52.3,1
=
4.13.1352.13
=
=

( )
2
2.13
= 26
?3
Chú ý
(SGK/14)
( )
0,0.
=
BABAAB
( )
( )
0
2
2
==
AAAA
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
11
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
GV giới thiệu chú ý SGK
trang 14.
GV yêu cầu HS tự đọc
bài giải SGK
GV cho HS làm ?4 sau đó
gọi 2 HS lên bảng trình
bày bài làm.
GV: Các em có thể làm
theo cách khác

2HS lên bảng trình bày bài
làm.
Ví dụ 3
?4
Với a,b
0

a)
43
3612.3 aaa
=
=
( )
( )
0666
22
2
2
==
aaaa
b)
222
6432.2 baaba
=
=
( )
2
8ab
= 8ab (vì a
0,0


b
)
Hoạt động 4 (8)
GV yêu cầu HS làm bài
17(b,c) SGK tr.14
GV cho HS làm bài tập
19(b,d)SGK
2 HS lên bảng làm bài
HS dới lớp làm bài vào vở
3. Luyện tập
a. Bài tập 17(b,c) SGK/14
b)
( )
( )
( )
287.27.27.2
2
2
2
2
2
4
===
c)
36.10.1,12360.1,12
=
=
36.121
=

666.1136.121
==
b. Bài tập 19(b,d)SGK
D. Hớng dẫn về nhà(2)
- Học thuộc định lí, CM định lí, các qui tắc.
- BT 18, 19(a,c), 20,21,22, 23 SGK ; 23, 24 SBT
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
12
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
Ngày soạn: 21/8/2010
Ngày dạy: 25/8/2010
Tiết 5: Luyện tập
A. Mục tiêu
- Củng cố cho HS kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc
hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
- Rèn t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập CM, rút
gọn, tìm x, so sánh 2 biểu thức.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên: - Bảng phụ.
2. Học sinh: - Ôn lại lý thuyết.
C. Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 (5)
Kiểm tra
GV nêu yêu cầu kiểm
tra.
HS1: Phát biểu định lí
liên hệ giữa phép nhân

và phép khai phơng.
Cho VD
HS2: Phát biểu QT khai
phơng 1 tích và qui tắc
nhân các CBH . Cho
VD
GV nhận xét cho điểm
2HS lần lợt lên kiểm tra.
Hoạt động 2(10)
Chữa bài tập
1HS lên bảng chữa bài tập
20(d)SGK tr.15
I. Chữa bài tập
1. Chữa bài tập 20(d)
( )
2
2
180.2,03 aa

= 9 -6a+ a
2
-
2
180.2,0 a
=9-6a+a
2
-
2
36a
=9 -6a + a

2
-6
a
(1)
* Nếu a
0

aa
=
(1) = 9 -6a + a
2
-6a
= 9- 12a + a
2
* Nếu a<0
aa
=
(1) = 9 -6a + a
2
+6a
= 9 + a
2
2. Bài tập 22(a,b)SGK/15
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
13
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
GV: Nhìn vào đề bài có
nhận xét gì về các biểu
thức dới dấu căn?
? Hãy biến đổi hằng

đẳng thức rồi tính.
GV gọi 2HS đồng thời
lên bảng làm bài.
GV kiểm tra các bớc
biến đổi và cho điểm.
Các biểu thức ở dới dấu căn là
hằng đẳng thức hiệu hai bình ph-
ơng.
a)
( )( )
121312131213
22
+=
=
525
=
b)
( )( )
817817817
22
+=
=
( )
153.59.25
2
==
Hoạt động 3 (22)
GV đa đề bài trên bảng
phụ.
? Đầu bài yêu cầu gì.

HS làm dới sự hớng
dẫn của GV.
b) GV yêu cầu HS về
nhà giải tơng tự.
? Đầu bài yêu cầu gì
? Thế nào là 2 số
nghịch đảo của nhau.
Vậy ta phải chứng
minh gì
Hãy vận dụng ĐN về
CBH để tìm x.
GV tổ chức hđ nhóm
Câud)
( )
0614
2
=
x
và bổ sung thêm câu g)
210
=
x
Rút gọn và tìm giá trị (làm tròn
đến chữ số thập phân thứ ba) của
các căn thức sau.
CM
( )
20052006



( )
20052006
+
là 2 số nghịch đảo của nhau.
Hai số nghịch đảo của nhau khi
tích của chúng bằng 1 phải
chứng minh.
( )( )
2005200620052006
+
=
1
1 HS đọc đầu bài
( )
0816
=
xx
8.16
=
x
84
=
x
2
=
x
4
=
x
HS hoạt động theo nhóm

Kết quả hoạt động nhóm
d)
( )
0614
2
=
x
( )
61.4
2
=
x
612
=
x
31
=
x




=
=
31
31
x
x
II. Luyện tập
1. Bài 24 SGK tr.15

( )
2
2
9614 xx
++
=
( )
[ ]
( )
2
2
2
31231.4 xx
+=+
Thay x=
2
vào biểu thức
ta đợc 2
( )
[ ]
2
231
+
=2
( )
231

2

029,21


2. Bài 23(b)SGK/15
( )( )
2005200620052006
+
=
( ) ( )
22
20052006

= 2006 2005 = 1
Vậy hai số đã cho là 2 số
nghịch đảo của nhau.
3. Bài 25(a,d)/16SGK
Tìm x
a)
( )
0816
=
xx
2
816
=
x
( )
04
=
TMxx
Vậy .
d)

Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
14
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
GV kiểm tra bài làm
của các nhóm, chữa
?B/t A phải thoả mãn
đk gì để
A
xác định.



=
=

4
2
x
x
g)
210
=
x
Vô nghiệm
Đại diện 1 nhóm trình bày bài
giải.
HS nhận xét chữa bài.
1HS đọc đầu bài
A



A
0

Khi
4
2

x

2

x
đồng thời
có nghĩa.
2HS lên bảng làm 2ý
4. Bài 33(a)SBT/8
Tìm điều kiện của x để
biểu thức sau có nghĩa và
biến đổi chúng về dạng
tích.
D. Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Về nhà 22(c,d); 24(b); 25(b,c); 27 SGK; 30 SBT.
Ngày soạn: 24/8/2010
Ngày dạy: 26/8/2010

Tiết 6: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
A. Mục tiêu
- HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép

khai phơng.
- Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phơng 1 thơng và chia 2 CTBH trong tính toán và
biến đổi biểu thức.
B. phơng tiện dạy học
- Bảng phụ ghi định lí, qui tắc khai phơng 1 thơng, qui tắc chia hai CTBH và chú ý.
C. Tiến trình dạy - học
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7)
GV nêu yêu cầu kiểm 2HS lần lợt lên kiểm tra.
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
15
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
tra.
2HS lên bảng chữa bài
tập 25(b) và 27(b)SGK
GV cho điểm.
GV: ở tiết trớc ta học
liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phơng;
tiết này ta học tiếp liên
hệ giữa phép chia và
phép khai phơng.
HS1: 25(b) Tìm x
54
=
x
(x
0


)
( )
2
54
=
x
4
5
=
x
(TM x
0

)
HS2: Có
( )
425
=>
2.15.1
<
25
<
Hoạt động 2 (10 )
GV cho HS làm ?1
SGK/16.
Tính và so sánh
25
16


25
16
Tơng tự nh chứng minh
định lí về liên hệ giữa
phép nhân và phép khai
phơng 1HS lên bảng
chứng minh.
? Hãy so sánh điều
kiện của a và b trong 2
định lí; giải thích
Về nhà chứng minh
định lí theo cách khác.
HS
25
16
=
5
4
5
4
2
=






25
16

=
5
4

25
16
=
25
16
1HS đọc định lí
ở định lí khai phơng 1 tích a
0,0

b
còn định lí này a
0,0
>
b
Vì để
b
a

b
a
có nghĩa thì mẫu
0

1. Định lí
(SGK/16)
b

a
b
a
=
(a
0,0
>
b
)
CM: Vì a
0,0
>
b
nên
b
a

xđ không âm

( )
( )
b
a
b
a
b
a
==









2
2
2
b
a
b
a
=
Hoạt động 3 (16 )
GV: Từ định lí trên ta
có 2 qui tắc
2. á p dụng
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
16
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
- Theo chiều từ trái
sang phải ta có qui tắc
khai phơng 1 thơng.
- Theo chiều từ phải
sang trái ta có qui tắc
chia 2 CBH .
Từ công thức yêu cầu
HS đọc quy tắc.
áp dụng quy tắc khai

phơng 1 thơng tính.
a)
121
25
b)
36
25
:
16
9
GV tổ chức cho HS hđ
theo nhóm làm ?2 tr.17
SGK
GV yêu cầu HS tự đọc
bài giảiVD2 SGK tr.17
GV: Nếu không sử
dụng quy tắc chia 2
CBH trên không tính đ-
ợc kết quả đúng của
2BT trên .
GV giới thệu chú ý
trong SGK trên bảng
phụ.
GV nhấn mạnh: Khi áp
dụng qui tắc khai ph-
ơng hoặc chia 2CBH ta
luôn chú ý đến điều
kiện số chia không âm
số chia dơng.
GV đa VD3 trên bảng

phụ.
- Từ công thức 1 HS đọc quy tắc.
- 1HS đọc quy tắc SGK.
2HS lên bảng đồng thời.
121
25
=
11
5
121
25
=
36
25
:
16
9
=
10
9
6
5
:
4
3
36
25
:
16
9

==
HS làm vào vở.
Kết quả hoạt động theo nhóm.
a)
16
15
256
225
256
225
==
b)
10000
196
10000
196
0196,0
==
=
14,0
100
14
=
HS đọc quy tắc.
1HS đọc to bài giải của VD2.
HS1: Tính
111
999
HS2: Tính
117

52
Học sinh nghiên cứu cách giải để
làm ? 4
Học sinh dới lớp làm vào vở.
a) Quy tắc khai phơng một
thơng
?1
2. Qui tắc chia hai căn bậc
hai
VD2:
?3 Tính
a)
39
111
999
111
999
===
b)
9.13
4.13
117
52
117
52
==
=
3
2
9

4
=
Chú ý:

=
B
A
( )
0,0
>
BA
B
A
?4
Rút gọn
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
17
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
GV gọi 2HS đồng thời
lên bảng làm ?4
a)
25
2550
2
424242
bababa
==
=
5
.

2
ba
b)
( )
0
162
2
2

a
ab
=
81
81162
2
222
ababab
==
=
9
ab
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (10 )
? Phát biểu định lí về
liên hệ giữa phép chia
và phép khai phơng,
công thức tổng quát.
GV yêu cầu học sinh
làm BT28(b,d)
Đầu bài yêu cầu gì
GV nhận xét cho điểm

Tổng quát: A
0,0
>
B
B
A
B
A
=
2HS lên bảng làm bài tập
Rút gọn biểu thức
1HS nhận xét
3. Luyện tập
a. Bài tập 28(b,d)SGK
b)
=
15
14
2
=
5
8
d)
=
6,1
1,8
=
4
9
b. Bài tập 30(a) SGK tr.19

( )
0;0
4
2
>
yx
y
x
x
y
=
( )
2
2
2
2
.
y
x
x
y
y
x
x
y
=
=
yy
x
x

y 1
.
2
=
* Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định lí, chứng minh định lí, các qui tắc.
- Làm BT 28(a,c); 19(a,b,c); 30(c,d); 31 SGK
36; 37, 40(a,b,d) SBT

Ngày soạn:28/8/2010
Ngày dạy: 10/9/2010
Tiết 7: Luyện tập
A. Mục tiêu:
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
18
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
* Về kiến thức: HS đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai CBH.
* Về kĩ năng: Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính toán, rút
gọn biểu thức và giải phơng trình.
* Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán, kĩ năng làm việc hợp tác.
B. Phơng tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi đề bài bài 36SGK tr.20.
C. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra - chữa bài tập (12)
GV nêu y/c kiểm tra.
HS1 phát biểu định lí
khai phơng 1 thơng
chữabài30(c,d)SGK/19
HS2 chữa BT 28(a) và

29(c) SGK; phát biểu qui
tắc khai phơng 1 thơng và
chia 2 CBH.
GV nhận xét cho điểm
GV y/c 1HS lên bảng làm
BT 31(a)SGK
2HS lên bảng kiểm tra.
HS1: Phát biểu định lí nh
trong SGK.
Chữa bài 30(c,d)
Kết quả c)
2
2
25
y
x

d)
y
x8,0
HS2:
Kết quả 28a)
15
17
29c) 5
1HS nhận xét bài làm của bạn
Các HS khác chữa nhanh vào
vở.
I. Chữa bài tập
1. Bài tập 30(c,d) SGK tr.19

2. Bài tập 28(a) SGK
3.Bài tập 29(c) SGK
4. Bài tập 31(a) SGK/19
So sánh
1625


1625


1625

=
39
=

1625

= 5 - 4 = 1

1625

>
1625

Hoạt động 2: Làm bài tập củng cố kiến thức, kĩ năng (20)
HĐTP 2.1: Làm bài
32(a,d)SGK tr.19
? Hãy nêu cách làm câu
a?

HS nêu cách làm
II. Luyện tập
1. Bài 32(a,d)SGK tr.19
a) Tính
100
1
.
9
49
.
16
25
01,0.
9
4
5.
16
9
1
=
=
100
1
.
9
49
.
16
25
=

24
7
10
1
.
9
7
.
4
5
=
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
19
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
? Với câu d: Có nhận xét
gì về tử và mẫu của biểu
thức lấy căn.
GV: Hãy vận dụng hằng
đẳng thức để tính.
HĐTP 2.2: Làm bài
36SGK tr.20.
GV đa đề bài trên bảng
phụ yêu cầu học sinh
đứng tại chỗ trả lời
miệng.
HĐTP 2.3: Làm bài
33(b,c) SGK tr.19.
GV: Quan sát hai vế của
phơng trình và hãy biến
đổi phơng trình về dạng

gọn hơn?
?Với phơng trình này giải
nh thế nào, hãy giải ph-
ơng trình đó.
HĐTP 2.3: Làm bài
34(a,c) SGK tr.20.
GV tổ chức cho HS hoạt
động nhóm.
GV nhận xét các nhóm
HS: Tử và mẫu của biểu thức
dới dấu căn là hằng đẳng thức
hiệu hai bình phơng.
HS lên bảng.
Học sinh trả lời.
a) Đúng
b) Sai vì VP không có nghĩa
c) Đúng
d) Đúng
HS nêu cách biến đổi.

Một học sinh lên bảng làm bài
- dới lớp làm vào vở.
123
2
=
x
3
12
2
=

x
3
12
2
=
x
4
2
=
x
2
=
x
1HS nhận xét cả lớp chữa
bài.
HS hoạt động theo nhóm
Kết quả hoạt động nhóm.
a) -
3
b)
b
a

+
32
Các nhóm nhận xét bài của
d)
22
22
384457

76149


=
( )( )
( )( )
384457384457
7614976149
+
+
=
29
15
841
225
73.841
73.225
==
2. Bài tập 36SGK/20
3. Bài 33(b,c)SGK tr.19
b)
271233
+=+
x
9.33.433
+=+
x
333233
+=+
x

343
=
x
4
=
x
c)
0123
2
=
x
123
2
=
x
3
12
2
=
x
3
12
2
=
x
4
2
=
x
2

=
x
4. Bài 34(a,c)SGK/20
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
20
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
làm bài và khẳng định lại
các quy tắc khai phơng 1
thơng và hẳng đẳng thức
AA
=
2
nhau.
Hoạt động 3: Làm bài tập nâng cao, phát triển t duy (8)
?Điều kiện xác định của
vế trái là gì?
? Để tìm x ta làm thế
nào?
GVtổ chức cho HS nhận
xét và nêu lên một vài ph-
ơng pháp giải phơng trình
có chứa căn thức bậc hai.
0
1
32



x
x

1HS lên bảng tìm điều kịên
xác định
1HS nữa lên bảng làm tiếp
phần sau
HS nhận xét bài trên bảng.
Một HS nêu một vài phơng
pháp giải phơng trình có chứa
căn thức bậc hai. HS khác
nhận xét, bổ sung.
5. Bài 43(a) SBT tr.10
Tìm x thoả mãn điều kiện
2 3
2 (1)
1
x
x

=

đkxđ:
0
1
32



x
x




>


01
032
x
x
hoặc



<

01
032
x
x
......

2
3

x
hoặc x<1
Với điều kiện trên ta có
2 3
(1) 4
1
x

x

=


xx 432
=
-4

2
1
=
x
( )
TMDK
Vậy ..
* Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp.
- Làm bài 32(b,c); 33(d,a); 34(b,d); 35(b); 37 SGK
43(b,c,d) SBT
- Giáo viên hớng dẫn làm bài 37SGK tr. 20 ở bảng phụ
- Mang bảng số vào tiết sau.


Ngày soạn: 28/8/2010
Ngày dạy:
Tiết 8: Bảng căn bậc hai
A. Mục tiêu:
* Về kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai, hiểu cách tra bảng.
* Về kĩ năng: HS có kỹ năng tra bảng để tìm CBH của một số không âm.

Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
21
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
* Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, kĩ năng làm việc hợp tác.
B. Phơng tiện dạy học:
- Bảng phụ
+ Bảng phụ 1: ghi mẫu 1
+ Bảng phụ 2: ghi mẫu 2
- Bảng số.
- Ê ke.
C. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (7)
GV nêu y/c kiểm tra.
HS1 chữa bài tập 35(b)
SGK tr.20
Tìm x biết
6144
2
=++
xx
Bài 43(b)SBT/20
Tìm x thoả mãn điều
kiện
2
1
32
=



x
x
GV nhận xét và cho
điểm hai HS lên bảng.
2HS đồng thời lên bảng.
HS1: Chữa bài 35(b)
x
1
= 2,5; x
2
= -3,5
HS2: Chữa bài 43(b)SBT
Kết quả: Không có giá trị nào của
x thoả mãn.
HS nhận xét bài trên bảng.
Hoạt động 2: Giới thiệu bảng (2)
GV: Để tìm CBH của 1
số dơng ngời ta có thể
sử dụng bảng tính sẵn
các CHB.
GV: yêu cầu HS mở
bảng IV để biết về cấu
tạo của bảng.
GV: Em hãy nêu cấu
tạo của bảng.
GV giới thiệu bảng
nh SGK tr20,21.
Học sinh mở bảng IV

HS: Bảng CBH đợc chia thành các
hàng và các cột ngoài ra còn 9 cột
hiệu chính.
1.Giới thiệu bảng
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách dùng bảng (25)
HĐTP 3.1: Tìm căn
bậc hai của số lớn hơn
1 và nhỏ hơn 100
HS nhìn trên bảng phụ
HS nghiên cứu SGK nêu: giao của
hàng 1,6 và cột 8 là số 1,296
2. Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số
lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
22
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
GV cho HS làm VD1
tìm
68,1
GV đa mẫu 1 trên bảng
phụ rồi dùng êke để tìm
giao của hàng 1,6 và
cột 8 sao cho số 1,6 và
8 nằm trên 2 cạnh góc
vuông.
GV đa tiếp mẫu 2 trên
bảng phụ, yêu cầu học
sinh trả lời.
Trong bảng trên có

giao của dòng 39 cột
18 không?
Do đó tìm
18,39
ta
phải dùng thêm cột
hiệu chính.
GV hớng dẫn HS cách
làm.
? Giao của hàng 39 cột
1 là số nào
253,61,39

? Tại giao của hàng 39
và cột 8 hiệu chính em
thấy số mấy?
GV ta dùng số 6 này để
hiệu chính chữ số cuối
ở số 6,253 nh sau:
6,253 + 0,006= 6,259
Vậy
259,618,39

? Tìm
736,9

48,36
11,9
82,39
HĐTP 3.2: Tìm căn

bậc hai của số lớn hơn
100
GV chuyển ý nh
SGK/21

GV yêu cầu HS đọc
VD3 SGK.
GV để tìm
1680
ngời
ta phân tích 1680= 16,8
68,1
296,1

Không có cột 18
Là số 6,253
Là số 6
HS:
736,9
120,3


48,36
040,6


11,9
018,3



82,39
311,6

HS đọc, nghiên cứu VD3
SGKtr.22
VD1: Tìm
68,1
. Tại giao
của hàng 1,6 và cột 8 ta có
số 1,296. Vậy
68,1
296,1

VD2: Tìm
18,39
259,618,39

?1
b) Tìm căn bậc hai của số
lớn hơn 100
1680
=
100.8,16
=
100.8,16
=10.
8,16

099,4.10



99,40

Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
23
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
. 100 vì trong tích này
chỉ cần tra bảng tìm
8,16
còn 100 = 10
2
? Cơ sở nào để làm ví
dụ trên
GV cho HS hoạt động
nhóm làm ?2SGK/22
HĐTP 3.3: Tìm CBH
của số không âm và
nhỏ hơn 1.
GV cho HS làm VD4
Tìm
00168,0
GV hớng dẫn HS phân
tích rồi GV gọi lên
bảng làm tiếp
GV đa chú ý trên bảng
phụ
GV yêu cầu HS làm ?3
HS: Nhờ qui tắc khai phơng 1 tích
Kết quả hoạt động nhóm
a)

911
=
11,910100.11,9
=

18,30018,3.10
=
b)
100.88,9988
=
= 10
88,9
= 10.3,143 = 31,43
Đại diện 2 nhóm trình bày
HS lên bảng
HS đọc chú ý
1HS lên bảng
?2
c) Tìm CBH của số không
âm và nhỏ hơn 1.
00168,0
=
10000:8,16

100:009,4



04099,0


*Chú ý (SGK/22)
?3
x
2
= 0,3982
6311,0
1

x
x
2
6311,0

Hoạt động 3: Luyện tập (10)
GV: Dựa trên cơ sở nào
có thể xác định đợc
ngay kết quả.
GV gọi HS đứng tại
chỗ trả lời.
Bài này tơng tự ?3.
Gọi 2HS lên bảng đồng
thời.
HS: áp dụng chú ý và quy tắc dời
dầu phẩy để xác định kết quả
3. Luyện tập
a. Bài 41 SGK/23
biết
019,3119,9

Hãy tính

9,911
;
91190
;
09119,0
;
0009119,0
b. Bài 42 tr.23SGK
* x
1
871,1

x
2
871,1

* x
1

11,49
x
2
49,11

* Hớng dẫn về nhà (1)
- BTVN: 47,48,53,54 SBT/11
- GV hớng dẫn HS đọc bài 52 tr11 SBT để chứng minh
2
là số vô tỉ.
- Đọc mục Có thể em cha biết .

Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
24
Giỏo ỏn i S 9. Tng Quang Vnh.
Tiết 9: Biến đổi đơn giản biểu thức
Chứa căn bậc hai
A. Mục tiêu:
-Về kiến thức: HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số
vào trong dấu căn.
-Về kĩ năng:
+ HS nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
+ Biết vân dụng cú pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.
- Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán, biến đổi biểu thức, kĩ
năng làm việc hợp tác.
B. Phơng tiện dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài (nội dung tổng quát).
- Bảng căn bậc hai hoặc máy tính cầm tay.
C. Tiến trình dạy - học:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra (5)
GV nêu y/c kiểm tra.
Chữa bài tập 47(a,b)
SBT/.20.
Chữa BT 54 tr.11SBT
2HS đồng thời lên bảng.
HS1: Chữa bài 47(a, b)
Đáp số a) x

1
8730,3

x
2
8730,3

b) x
1
7749,4

x
2
7749,4

HS2: Chữa bài 54 SBT
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách đa thừa số ra ngoài dấu căn (12)
GV cho HS làm ?1
SGK/24
? Đẳng thức trên đợc
chứng minh dựa trên cơ
sở nào?
GV: ĐT
ba
2
= a
b
Trong ?1 cho phép ta
thực hiện phép biến đổi
ba

2
= a
b
phép biến
đổi này đợc gọi là phép
đa thừa số ra ngoài dấu
căn.
HS làm ?1
HS: Dựa trên định lí khai phơng
1 tích và định lí
aa
=
2
1. Đ a thừa số ra ngoài dấu
căn
?1
baba .
22
=
=
ba .
= a
b
(vì a
0,0

b
)
Trng THCS Phng Chõu. Nm hc 2010 2011.
25

×