Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

ĐÊ TN TOÁN K12 2019-2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (398.61 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VĨNH LONG


(Đề trắc nghiệm có 5 trang)


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
MƠN: TỐN 12 THPT


Thời gian làm bài 90 phút (bao gồm trắc nghiệm và tự luận)
Họ và tên học sinh: . . . Mã đề thi 101


I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8.0 điểm)


Câu 1. Nghiệm thực của phương trình 9x<sub>−</sub><sub>4</sub><sub>·</sub><sub>3</sub>x<sub>−</sub><sub>45 = 0</sub> <sub>là</sub>


A. x= 2. B. x=−5 hoặc x= 9.


C. x= 9. D. x= 2 hoặc x= log<sub>3</sub>5.
Câu 2. Có bao nhiêu số thực xthỏa mãn 9log3x = 4.


A. 0. B. 1. C. 2. D. 4.


Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy= 2 sinx+ 3
sinx+ 1 trên


h


0;π
2


i





A. 5. B. 5


2. C. 3. D. 2.


Câu 4.


Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới
đây?


A. y= −x+ 3


2x−4. B. y=


−x+ 1


x−2 .
C. y= 2x−3


x+ 2 . D. y=


x+ 2


−2x+ 4. x


y


O 2



−1
2


Câu 5. Với log 3 =a thì log 9000 được biểu diễn theo a bằng


A. a2<sub>+ 3.</sub> <sub>B.</sub> <sub>3 + 2</sub><sub>a</sub><sub>.</sub> <sub>C.</sub> <sub>a</sub>2<sub>.</sub> <sub>D.</sub> <sub>3</sub><sub>a</sub>2<sub>.</sub>


Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x4−x2+ 13 trên đoạn [−2; 3].
A. m= 13. B. m= 51


4 . C. m=
49


4 . D. m =
205


16.
Câu 7. Cho hàm sốy =f(x)có bảng biến thiên như sau


x
y0


y


−∞ −2 0 +∞


+ 0 − 0 +


−∞


−∞


1
1


3
3


+∞
+∞


Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A. (0; +∞). B. (−3; 1). C. (−∞;−2). D. (−2; 0).
Câu 8. Tập nghiệm S của phương trình2x+1 <sub>= 8</sub> <sub>là</sub>


A. S={2}. B. S ={1}. C. S ={3}. D. S ={4}.


Câu 9. Cho các số thực dươnga, b với a6= 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. log<sub>a</sub>2(ab) =


1


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Câu 10. Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt?


A. 3. B. 9. C. 6. D. 5.


Câu 11. Cho a là số thực dương. Biểu thứca2<sub>·</sub>√3 <sub>a</sub> <sub>được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu</sub>


tỉ là



A. a53. B. a


4


3. C. a


7


3. D. a


2
3.


Câu 12. Cho hàm số y=f(x)có bảng biến thiên như sau


x
y0
y


−∞ −1 0 1 +∞


− 0 + 0 − 0 +


+∞
+∞


0
0



3
3


0
0


+∞
+∞


Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1; 1] bằng


A. 3. B. 0. C. 1. D. −1.


Câu 13. Trong các hình đa diện đều sau, hình nào có số đỉnh nhỏ hơn số mặt?


A. Hình 20mặt đều. B. Hình lập phương. C. Hình 12mặt đều. D. Hình tứ diện đều.
Câu 14. Giá trị cực tiểu yCT của hàm số y=x3−3x2+ 2 là


A. yCT = 1. B. yCT = 4. C. yCT = 0. D. yCT =−2.


Câu 15. Cho hàm số y= x


x−1 + 2 có đồ thị (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y= 1. B. Đồ thị (C) khơng có tiệm cận.
C. Đồ thị(C) có tiệm cận đứngx= 2. D. Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 3.
Câu 16. Hàm số f(x) = (x2 <sub>+ 2</sub><sub>x</sub><sub>) e</sub>−x <sub>có đạo hàm</sub>


A. f0(x) = (−2x−2) e−x<sub>.</sub> <sub>B.</sub> <sub>f</sub>0<sub>(</sub><sub>x</sub><sub>) = (</sub><sub>x</sub>2<sub>+ 4</sub><sub>x</sub><sub>+ 2) e</sub>−x<sub>.</sub>


C. f0(x) = (2x+ 2) e−x. D. f0(x) = (−x2+ 2) e−x.


Câu 17.


Cho hàm sốy=ax4+bx2+ccó đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A. a >0, b <0, c <0. B. a <0, b <0, c <0.
C. a >0, b <0, c >0. D. a <0, b >0, c <0.


x
y


O


Câu 18. Hàm số nào sau đây đồng biến trên<sub>R</sub>?


A. y=x3<sub>+</sub><sub>x</sub>2<sub>+ 2</sub><sub>x</sub><sub>+ 1.</sub> <sub>B.</sub> <sub>y</sub> <sub>=</sub><sub>−</sub><sub>x</sub>3<sub>−</sub><sub>x</sub><sub>−</sub><sub>2.</sub>


C. y=x4+ 2x2+ 3. D. y = x−1


x+ 3.


Câu 19. Thiết diện qua trục của một hình nón trịn xoay là tam giác đều có diện tích bằnga2√<sub>3.</sub>


Tính thể tích V của khối nón đã cho.
A. V = πa


3√<sub>3</sub>


3 . B. V =



πa3√6


6 . C. V =


πa3√3


2 . D. V =


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Hình bên là đồ thị hàm số y =f0(x). Hỏi hàm số y =f(x) đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?


A. (2; +∞). B. (0; 1) và (2; +∞).
C. (0; 1). D. (1; 2).


x
y


1 2


O


Câu 21. ÔngAdự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 7,5% một năm, để sau5năm,
số tiền lãi đủ mua một chiếc xe máy trị giá 85triệu đồng. Biết rằng, cứ sau mỗi năm số tiền lãi
sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi số tiền ông Acần gửi cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào
dưới đây?


A. 210 triệu đồng. B. 196 triệu đồng. C. 189 triệu đồng. D. 60 triệu đồng.
Câu 22. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 5x−1 = 2x


2<sub>−</sub><sub>1</sub>



. TínhP = (x1+ 1)(x2+ 1).


A. 2 log<sub>2</sub>5−1. B. log<sub>2</sub>25. C. 0. D. 2 log<sub>2</sub>5 + 2.
Câu 23.


Cho hàm số y = x+b


cx−1 có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây
là đúng?


A. b <0, c <0. B. b <0,c > 0.
C. b >0, c >0. D. b >0,c < 0.


x
y


O


Câu 24.


Cho hàm sốy =f(x)xác định trên<sub>R</sub>\ {−1},
liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như hình bên. Tìm tập hợp tất cả
các giá trị thực của tham sốmsao cho phương
trìnhf(x) = mcó đúng ba nghiệm thực phân
biệt.


A. (−4; 2] . B. (−4; 2).
C. [−4; 2). D. (−∞; 2].



x
y0


y


−∞ −1 3 +∞


+ − 0 +


−∞
−∞


2 +∞


−4
−4


+∞
+∞


Câu 25. Tìm tất cả các giá trị thực của tham sốm để hàm sốy= log<sub>2</sub>(x2<sub>−</sub><sub>2</sub><sub>x</sub><sub>+</sub><sub>m</sub><sub>)</sub> <sub>có tập xác</sub>


định là <sub>R</sub>.


A. m >1. B. m≥1. C. m <−1. D. m ≤1.


Câu 26. Số điểm cực trị của hàm số y= 1
3x



3<sub>−</sub><sub>2</sub><sub>x</sub>2 <sub>+ 4</sub> <sub>là</sub>


A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.


Câu 27.


Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y=x3+ 3x+ 2. B. y=x3 −2x+ 2.


C. y=x3<sub>−</sub><sub>3</sub><sub>x</sub><sub>+ 2.</sub> <sub>D.</sub> <sub>y</sub><sub>=</sub><sub>−</sub><sub>x</sub>3<sub>+ 3</sub><sub>x</sub><sub>+ 2.</sub>


x
y


O


4


2


−1 1


Câu 28. Cho log<sub>2</sub>5 =a và log<sub>3</sub>5 =b. Khi đó, log<sub>6</sub>5tính theo a và b là


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Câu 29. Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là


A. 2. B. 6. C. 7. D. 4.


Câu 30. Một hình chóp có100 cạnh có bao nhiêu mặt?



A. 53. B. 50. C. 52. D. 51.


Câu 31. Cho hàm số f(x) =x3<sub>+</sub><sub>ax</sub>2<sub>+</sub><sub>bx</sub><sub>+</sub><sub>c</sub><sub>có đồ thị</sub> <sub>(</sub><sub>C</sub><sub>). Mệnh đề nào sau đây</sub> <sub>sai?</sub>


A. Đồ thị (C) ln cắt trục hồnh. B. Đồ thị (C) ln có tâm đối xứng.
C. Hàm số f(x) ln có cực trị. D. lim


x→+∞f(x) = +∞.


Câu 32. Cho các số thực a, b thỏa (√2019−√2018)a <sub>></sub> <sub>(</sub>√<sub>2019</sub><sub>−</sub>√<sub>2018)</sub>b<sub>. Kết luận nào sau</sub>


đây đúng?


A. a < b. B. a=b. C. a≥b. D. a > b.


Câu 33.


Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A. y= log√


2x. B. y = log2x.


C. y= log<sub>2</sub>2x. D. y = log1
2


x.



O x


y


1
2


1


−1


Câu 34. Cho lăng trụ ABC.A0B0C0 có thể tích V. Tính thể tích V1 của khối đa diện BCA0B0C0


theo V.
A. V1 =


1


4V. B. V1 =
1


2V. C. V1 =
2


3V. D. V1 =
1
3V.
Câu 35. Cho P = 5−2√62018


5 + 2√62019



. Ta có


A. P ∈(3; 7). B. P ∈(9; 11). C. P ∈(0; 3). D. P ∈(7; 9).
Câu 36. Có bao nhiêu giá trị củam để đồ thị của hàm sốy= x


1−x cắt đường thẳngy=x−m


tại hai điểm phân biệtA, B sao cho góc giữa hai đường thẳngOA vàOB bằng 60◦ (O là gốc tọa
độ)?


A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.


Câu 37. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau


A. Hàm số y=ax <sub>với</sub> <sub>a ></sub><sub>1</sub> <sub>nghịch biến trên</sub> <sub>(−∞; +∞).</sub>


B. Đồ thị hàm số y=ax với 0< a, a6= 1 luôn đi qua điểm (a; 1).
C. Hàm số y=ax với 0< a <1 đồng biến trên (−∞; +∞).
D. Đồ thị hàm số y=ax <sub>và</sub> <sub>y</sub><sub>=</sub>




1


a


x


với 0< a, a6= 1 đối xứng nhau qua trục Oy.



Câu 38. Cho hàm số f(x) = |x4<sub>−</sub><sub>4</sub><sub>x</sub>3 <sub>+ 4</sub><sub>x</sub>2<sub>+</sub><sub>a</sub><sub>|. Gọi</sub> <sub>M, m</sub> <sub>lần lượt là giá trị lớn nhất và giá</sub>


trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0; 2]. Có bao nhiêu số nguyêna thuộc đoạn [−3; 2] sao
cho M ≤2m?


A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.


Câu 39. Hình hộp chữ nhật khơng nắp có thể tích 3200 cm3, tỉ số giữa chiều cao và chiều rộng
bằng 2. Khi tổng diện tích các mặt của hình hộp nhỏ nhất. Tính diện tích mặt đáy của hình
hộp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Câu 40.


Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần
đường kính của đáy; một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết
viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước. Người
ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón sao cho đỉnh khối nón nằm trên
mặt cầu (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngồi. Tính tỉ số thể
tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày
của lớp vỏ thủy tinh).


A. 1


2. B.
4


9. C.
5



9. D.
2
3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VĨNH LONG


(Đề trắc nghiệm có 5 trang)


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
MƠN: TỐN 12 THPT


Thời gian làm bài 90 phút (bao gồm trắc nghiệm và tự luận)
Họ và tên học sinh: . . . Mã đề thi 102


PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8.0 điểm)
Câu 1. Cho hàm sốy =f(x)có bảng biến thiên như sau


x
y0
y


−∞ −1 0 1 +∞


− 0 + 0 − 0 +


+∞
+∞


0


0


3
3


0
0


+∞
+∞


Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1; 1] bằng


A. 3. B. 1. C. −1. D. 0.


Câu 2. Tập nghiệm S của phương trình2x+1 <sub>= 8</sub> <sub>là</sub>


A. S={3}. B. S ={2}. C. S ={4}. D. S ={1}.


Câu 3. Cho hàm sốy = x


x−1 + 2 có đồ thị (C). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Đồ thị (C) có tiệm cận đứngx= 2. B. Đồ thị (C) khơng có tiệm cận.
C. Đồ thị(C) có tiệm cận ngang y= 3. D. Đồ thị (C) có tiệm cận ngang y = 1.
Câu 4. Trong các hình đa diện đều sau, hình nào có số đỉnh nhỏ hơn số mặt?


A. Hình 20mặt đều. B. Hình tứ diện đều. C. Hình 12mặt đều. D. Hình lập phương.
Câu 5. Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt?


A. 9. B. 6. C. 5. D. 3.



Câu 6. Có bao nhiêu số thực xthỏa mãn 9log3x <sub>= 4.</sub>


A. 0. B. 4. C. 2. D. 1.


Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy= 2 sinx+ 3
sinx+ 1 trên


h


0;π
2


i




A. 2. B. 3. C. 5


2. D. 5.


Câu 8. Cho các số thực dươnga, b với a6= 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. log<sub>a</sub>2(ab) =


1


4logab. B. loga2(ab) =
1
2logab.
C. log<sub>a</sub>2(ab) =



1
2 +


1


2logab. D. loga2(ab) = 2 + logab.
Câu 9. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x4<sub>−</sub><sub>x</sub>2<sub>+ 13</sub> <sub>trên đoạn</sub> <sub>[−2; 3].</sub>


A. m= 49


4 . B. m=
205


16 . C. m=
51


4 . D. m = 13.
Câu 10. Nghiệm thực của phương trình 9x−4·3x−45 = 0 là


A. x= 2 hoặc x= log<sub>3</sub>5. B. x= 2.


C. x= 9. D. x=−5 hoặc x= 9.


Câu 11. Cho hàm số y=f(x)có bảng biến thiên như sau


x
y0


y



−∞ −2 0 +∞


+ 0 − 0 +


−∞
−∞


1
1


3
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A. (0; +∞). B. (−∞;−2). C. (−2; 0). D. (−3; 1).


Câu 12. Cho a là số thực dương. Biểu thứca2<sub>·</sub>√3 <sub>a</sub> <sub>được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu</sub>


tỉ là


A. a53. B. a


7


3. C. a


4



3. D. a


2
3.


Câu 13. Với log 3 =a thì log 9000được biểu diễn theo a bằng


A. a2<sub>+ 3.</sub> <sub>B.</sub> <sub>3</sub><sub>a</sub>2<sub>.</sub> <sub>C.</sub> <sub>3 + 2</sub><sub>a</sub><sub>.</sub> <sub>D.</sub> <sub>a</sub>2<sub>.</sub>


Câu 14. Giá trị cực tiểu yCT của hàm số y=x3−3x2+ 2 là


A. yCT = 1. B. yCT = 0. C. yCT =−2. D. yCT = 4.


Câu 15.


Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới
đây?


A. y= −x+ 1


x−2 . B. y=


2x−3


x+ 2 .
C. y= x+ 2


−2x+ 4. D. y=


−x+ 3



2x−4. x


y


O 2


−1
2


Câu 16. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 5x−1 = 2x
2<sub>−</sub><sub>1</sub>


. TínhP = (x1+ 1)(x2+ 1).


A. log<sub>2</sub>25. B. 2 log<sub>2</sub>5 + 2. C. 0. D. 2 log<sub>2</sub>5−1.


Câu 17. Tìm tất cả các giá trị thực của tham sốm để hàm sốy= log<sub>2</sub>(x2<sub>−</sub><sub>2</sub><sub>x</sub><sub>+</sub><sub>m</sub><sub>)</sub> <sub>có tập xác</sub>


định là <sub>R</sub>.


A. m≤1. B. m≥1. C. m >1. D. m <−1.


Câu 18. Hàm số f(x) = (x2 <sub>+ 2</sub><sub>x</sub><sub>) e</sub>−x <sub>có đạo hàm</sub>


A. f0(x) = (−2x−2) e−x. B. f0(x) = (−x2+ 2) e−x.
C. f0(x) = (2x+ 2) e−x<sub>.</sub> <sub>D.</sub> <sub>f</sub>0<sub>(</sub><sub>x</sub><sub>) = (</sub><sub>x</sub>2<sub>+ 4</sub><sub>x</sub><sub>+ 2) e</sub>−x<sub>.</sub>


Câu 19. Một hình chóp có100 cạnh có bao nhiêu mặt?



A. 50. B. 51. C. 53. D. 52.


Câu 20.


Cho hàm sốy=ax4+bx2+ccó đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A. a <0, b >0, c <0. B. a >0, b <0, c >0.
C. a >0, b <0, c <0. D. a <0, b <0, c <0.


x
y


O


Câu 21. Cho hàm số f(x) =x3<sub>+</sub><sub>ax</sub>2<sub>+</sub><sub>bx</sub><sub>+</sub><sub>c</sub><sub>có đồ thị</sub> <sub>(</sub><sub>C</sub><sub>). Mệnh đề nào sau đây</sub> <sub>sai?</sub>


A. Hàm số f(x) ln có cực trị. B. Đồ thị (C) ln cắt trục hồnh.
C. Đồ thị(C) ln có tâm đối xứng. D. lim


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Cho hàm sốy =f(x)xác định trên<sub>R</sub>\ {−1},
liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như hình bên. Tìm tập hợp tất cả
các giá trị thực của tham sốmsao cho phương
trìnhf(x) = mcó đúng ba nghiệm thực phân
biệt.


A. [−4; 2). B. (−∞; 2].
C. (−4; 2). D. (−4; 2] .



x
y0


y


−∞ −1 3 +∞


+ − 0 +


−∞
−∞


2 +∞


−4
−4


+∞
+∞


Câu 23.


Hình bên là đồ thị hàm số y =f0(x). Hỏi hàm số y =f(x) đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?


A. (1; 2). B. (0; 1).


C. (2; +∞). D. (0; 1) và (2; +∞).


x


y


1 2


O


Câu 24.


Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y=x3<sub>−</sub><sub>3</sub><sub>x</sub><sub>+ 2.</sub> <sub>B.</sub> <sub>y</sub><sub>=</sub><sub>x</sub>3 <sub>+ 3</sub><sub>x</sub><sub>+ 2.</sub>


C. y=x3−2x+ 2. D. y=−x3+ 3x+ 2.


x
y


O


4


2


−1 1


Câu 25. Hàm số nào sau đây đồng biến trên<sub>R</sub>?


A. y=x3+x2+ 2x+ 1. B. y =−x3−x−2.
C. y= x−1


x+ 3. D. y =x



4<sub>+ 2</sub><sub>x</sub>2<sub>+ 3.</sub>


Câu 26. Số điểm cực trị của hàm số y= 1
3x


3<sub>−</sub><sub>2</sub><sub>x</sub>2 <sub>+ 4</sub> <sub>là</sub>


A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.


Câu 27. ÔngAdự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 7,5% một năm, để sau5năm,
số tiền lãi đủ mua một chiếc xe máy trị giá 85triệu đồng. Biết rằng, cứ sau mỗi năm số tiền lãi
sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi số tiền ông Acần gửi cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào
dưới đây?


A. 196 triệu đồng. B. 60triệu đồng. C. 189 triệu đồng. D. 210 triệu đồng.
Câu 28.


Cho hàm số y = x+b


cx−1 có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây
là đúng?


A. b >0, c <0. B. b <0,c < 0.
C. b >0, c >0. D. b <0,c > 0.


x
y


O



Câu 29. Thiết diện qua trục của một hình nón trịn xoay là tam giác đều có diện tích bằnga2√<sub>3.</sub>


Tính thể tích V của khối nón đã cho.
A. V = πa


3√<sub>3</sub>


3 . B. V =


πa3√6


6 . C. V =


πa3√3


6 . D. V =


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

A. a2<sub>+</sub><sub>b</sub>2<sub>.</sub> <sub>B.</sub> <sub>a</sub><sub>+</sub><sub>b</sub><sub>.</sub> <sub>C.</sub> ab


a+b. D.


1


a+b.


Câu 31. Cho lăng trụ ABC.A0B0C0 có thể tích V. Tính thể tích V1 của khối đa diện BCA0B0C0


theo V.
A. V1 =



1


2V. B. V1 =
1


4V. C. V1 =
2


3V. D. V1 =
1
3V.
Câu 32. Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là


A. 4. B. 6. C. 7. D. 2.


Câu 33.


Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A. y= log<sub>2</sub>2x. B. y = log<sub>2</sub>x.
C. y= log1


2


x. D. y = log√


2x.



O x


y


1
2


1


−1


Câu 34. Cho P = 5−2√62018 5 + 2√62019. Ta có


A. P ∈(9; 11). B. P ∈(0; 3). C. P ∈(7; 9). D. P ∈(3; 7).


Câu 35. Cho các số thực a, b thỏa (√2019−√2018)a <sub>></sub> <sub>(</sub>√<sub>2019</sub><sub>−</sub>√<sub>2018)</sub>b<sub>. Kết luận nào sau</sub>


đây đúng?


A. a > b. B. a≥b. C. a=b. D. a < b.


Câu 36. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau


A. Hàm số y=ax với 0< a <1 đồng biến trên (−∞; +∞).
B. Đồ thị hàm số y=ax <sub>và</sub> <sub>y</sub><sub>=</sub>




1



a


x


với 0< a, a6= 1 đối xứng nhau qua trục Oy.
C. Đồ thị hàm số y=ax với 0< a, a6= 1 luôn đi qua điểm (a; 1).


D. Hàm số y=ax <sub>với</sub> <sub>a ></sub><sub>1</sub> <sub>nghịch biến trên</sub> <sub>(−∞; +∞).</sub>


Câu 37. Có bao nhiêu giá trị củam để đồ thị của hàm sốy= x


1−x cắt đường thẳngy=x−m


tại hai điểm phân biệtA, B sao cho góc giữa hai đường thẳngOA vàOB bằng 60◦ (O là gốc tọa
độ)?


A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.


Câu 38. Cho hàm số f(x) = |x4<sub>−</sub><sub>4</sub><sub>x</sub>3 <sub>+ 4</sub><sub>x</sub>2<sub>+</sub><sub>a</sub><sub>|. Gọi</sub> <sub>M, m</sub> <sub>lần lượt là giá trị lớn nhất và giá</sub>


trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0; 2]. Có bao nhiêu số nguyêna thuộc đoạn [−3; 2] sao
cho M ≤2m?


A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần
đường kính của đáy; một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết
viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước. Người
ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón sao cho đỉnh khối nón nằm trên


mặt cầu (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngồi. Tính tỉ số thể
tích của lượng nước cịn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày
của lớp vỏ thủy tinh).


A. 2


3. B.
4


9. C.
5


9. D.
1
2.


Câu 40. Hình hộp chữ nhật khơng nắp có thể tích 3200 cm3, tỉ số giữa chiều cao và chiều rộng
bằng 2. Khi tổng diện tích các mặt của hình hộp nhỏ nhất. Tính diện tích mặt đáy của hình
hộp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VĨNH LONG


(Đề trắc nghiệm có 5 trang)


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
MƠN: TỐN 12 THPT


Thời gian làm bài 90 phút (bao gồm trắc nghiệm và tự luận)
Họ và tên học sinh: . . . Mã đề thi 103



PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8.0 điểm)
Câu 1.


Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới
đây?


A. y= −x+ 3


2x−4. B. y=


−x+ 1


x−2 .
C. y= x+ 2


−2x+ 4. D. y=


2x−3


x+ 2 . x


y


O 2


−1
2


Câu 2. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x4−x2+ 13 trên đoạn [−2; 3].


A. m= 13. B. m= 49


4 . C. m=
205


16 . D. m =
51


4 .


Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy= 2 sinx+ 3
sinx+ 1 trên


h


0;π
2


i




A. 2. B. 5. C. 5


2. D. 3.


Câu 4. Trong các hình đa diện đều sau, hình nào có số đỉnh nhỏ hơn số mặt?


A. Hình lập phương. B. Hình20 mặt đều. C. Hình 12mặt đều. D. Hình tứ diện đều.
Câu 5. Cho hàm sốy =f(x)có bảng biến thiên như sau



x
y0


y


−∞ −1 0 1 +∞


− 0 + 0 − 0 +


+∞
+∞


0
0


3
3


0
0


+∞
+∞


Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1; 1] bằng


A. 1. B. 3. C. 0. D. −1.


Câu 6. Với log 3 =a thì log 9000 được biểu diễn theo a bằng



A. 3a2<sub>.</sub> <sub>B.</sub> <sub>a</sub>2<sub>+ 3.</sub> <sub>C.</sub> <sub>a</sub>2<sub>.</sub> <sub>D.</sub> <sub>3 + 2</sub><sub>a</sub><sub>.</sub>


Câu 7. Có bao nhiêu số thực xthỏa mãn 9log3x <sub>= 4.</sub>


A. 2. B. 4. C. 0. D. 1.


Câu 8. Nghiệm thực của phương trình 9x−4·3x−45 = 0 là


A. x= 2. B. x= 9.


C. x=−5hoặc x= 9. D. x= 2 hoặc x= log<sub>3</sub>5.
Câu 9. Cho hàm sốy = x


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Câu 10. Giá trị cực tiểu yCT của hàm số y=x3−3x2+ 2 là


A. yCT = 4. B. yCT =−2. C. yCT = 1. D. yCT = 0.


Câu 11. Cho a là số thực dương. Biểu thứca2<sub>·</sub>√3 <sub>a</sub> <sub>được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu</sub>


tỉ là


A. a73. B. a


4


3. C. a


2



3. D. a


5
3.


Câu 12. Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt?


A. 5. B. 3. C. 6. D. 9.


Câu 13. Tập nghiệm S của phương trình2x+1 <sub>= 8</sub> <sub>là</sub>


A. S={3}. B. S ={4}. C. S ={1}. D. S ={2}.


Câu 14. Cho hàm số y=f(x)có bảng biến thiên như sau


x
y0
y


−∞ −2 0 +∞


+ 0 − 0 +


−∞
−∞


1
1


3


3


+∞
+∞


Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A. (−2; 0). B. (−∞;−2). C. (−3; 1). D. (0; +∞).
Câu 15. Cho các số thực dươnga,b với a6= 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?


A. log<sub>a</sub>2(ab) =


1


4logab. B. loga2(ab) = 2 + logab.
C. log<sub>a</sub>2(ab) =


1


2logab. D. loga2(ab) =
1
2+


1
2logab.


Câu 16. Cho lăng trụ ABC.A0B0C0 có thể tích V. Tính thể tích V1 của khối đa diện BCA0B0C0


theo V.
A. V1 =



1


2V. B. V1 =
2


3V. C. V1 =
1


4V. D. V1 =
1
3V.


Câu 17. ÔngAdự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 7,5% một năm, để sau5năm,
số tiền lãi đủ mua một chiếc xe máy trị giá 85triệu đồng. Biết rằng, cứ sau mỗi năm số tiền lãi
sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi số tiền ông Acần gửi cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào
dưới đây?


A. 189 triệu đồng. B. 60triệu đồng. C. 210 triệu đồng. D. 196 triệu đồng.
Câu 18.


Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y=−x3<sub>+ 3</sub><sub>x</sub><sub>+ 2.</sub> <sub>B.</sub> <sub>y</sub><sub>=</sub><sub>x</sub>3 <sub>+ 3</sub><sub>x</sub><sub>+ 2.</sub>


C. y=x3<sub>−</sub><sub>2</sub><sub>x</sub><sub>+ 2.</sub> <sub>D.</sub> <sub>y</sub><sub>=</sub><sub>x</sub>3 <sub>−</sub><sub>3</sub><sub>x</sub><sub>+ 2.</sub>


x
y


O



4


2


−1 1


Câu 19. Cho log<sub>2</sub>5 =a và log<sub>3</sub>5 =b. Khi đó, log<sub>6</sub>5tính theo a và b là


A. a+b. B. a2+b2. C. 1


a+b. D.


ab
a+b.


Câu 20. Cho P = 5−2√62018 5 + 2√62019. Ta có


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Câu 21. Hàm số f(x) = (x2 <sub>+ 2</sub><sub>x</sub><sub>) e</sub>−x <sub>có đạo hàm</sub>


A. f0(x) = (−2x−2) e−x<sub>.</sub> <sub>B.</sub> <sub>f</sub>0<sub>(</sub><sub>x</sub><sub>) = (</sub><sub>x</sub>2<sub>+ 4</sub><sub>x</sub><sub>+ 2) e</sub>−x<sub>.</sub>


C. f0(x) = (−x2+ 2) e−x. D. f0(x) = (2x+ 2) e−x.


Câu 22. Cho hàm số f(x) =x3<sub>+</sub><sub>ax</sub>2<sub>+</sub><sub>bx</sub><sub>+</sub><sub>c</sub><sub>có đồ thị</sub> <sub>(</sub><sub>C</sub><sub>). Mệnh đề nào sau đây</sub> <sub>sai?</sub>


A. Đồ thị (C) luôn cắt trục hồnh. B. Đồ thị (C) ln có tâm đối xứng.
C. lim


x→+∞f(x) = +∞. D. Hàm sốf(x)ln có cực trị.


Câu 23. Một hình chóp có100 cạnh có bao nhiêu mặt?


A. 51. B. 50. C. 52. D. 53.


Câu 24.


Hình bên là đồ thị hàm số y =f0(x). Hỏi hàm số y =f(x) đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?


A. (2; +∞). B. (1; 2).
C. (0; 1) và (2; +∞). D. (0; 1).


x
y


1 2


O


Câu 25.


Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A. y= log1
2


x. B. y = log√



2x.


C. y= log<sub>2</sub>2x. D. y = log<sub>2</sub>x.


O x


y


1
2


1


−1


Câu 26. Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là


A. 4. B. 6. C. 7. D. 2.


Câu 27.


Cho hàm sốy=ax4<sub>+</sub><sub>bx</sub>2<sub>+</sub><sub>c</sub><sub>có đồ thị như hình vẽ bên.</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A. a >0, b <0, c >0. B. a <0, b <0, c <0.
C. a >0, b <0, c <0. D. a <0, b >0, c <0.


x
y



O


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Cho hàm số y = x+b


cx−1 có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây
là đúng?


A. b >0, c <0. B. b <0,c < 0.
C. b >0, c >0. D. b <0,c > 0.


x
y


O


Câu 29. Tìm tất cả các giá trị thực của tham sốm để hàm sốy= log<sub>2</sub>(x2<sub>−</sub><sub>2</sub><sub>x</sub><sub>+</sub><sub>m</sub><sub>)</sub> <sub>có tập xác</sub>


định là <sub>R</sub>.


A. m >1. B. m≤1. C. m≥1. D. m <−1.


Câu 30. Số điểm cực trị của hàm số y= 1
3x


3<sub>−</sub><sub>2</sub><sub>x</sub>2 <sub>+ 4</sub> <sub>là</sub>


A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.


Câu 31. Hàm số nào sau đây đồng biến trên<sub>R</sub>?



A. y=−x3<sub>−</sub><sub>x</sub><sub>−</sub><sub>2.</sub> <sub>B.</sub> <sub>y</sub> <sub>=</sub> x−1


x+ 3.


C. y=x3<sub>+</sub><sub>x</sub>2<sub>+ 2</sub><sub>x</sub><sub>+ 1.</sub> <sub>D.</sub> <sub>y</sub> <sub>=</sub><sub>x</sub>4<sub>+ 2</sub><sub>x</sub>2<sub>+ 3.</sub>


Câu 32.


Cho hàm sốy =f(x)xác định trên<sub>R</sub>\ {−1},
liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như hình bên. Tìm tập hợp tất cả
các giá trị thực của tham sốmsao cho phương
trìnhf(x) = mcó đúng ba nghiệm thực phân
biệt.


A. (−4; 2). B. [−4; 2).
C. (−4; 2] . D. (−∞; 2].


x
y0


y


−∞ −1 3 +∞


+ − 0 +


−∞
−∞



2 +∞


−4
−4


+∞
+∞


Câu 33. Cho các số thực a, b thỏa (√2019−√2018)a <sub>></sub> <sub>(</sub>√<sub>2019</sub><sub>−</sub>√<sub>2018)</sub>b<sub>. Kết luận nào sau</sub>


đây đúng?


A. a≥b. B. a > b. C. a < b. D. a =b.


Câu 34. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 5x−1 = 2x
2<sub>−</sub><sub>1</sub>


. TínhP = (x1+ 1)(x2+ 1).


A. 0. B. 2 log<sub>2</sub>5−1. C. 2 log<sub>2</sub>5 + 2. D. log<sub>2</sub>25.


Câu 35. Thiết diện qua trục của một hình nón trịn xoay là tam giác đều có diện tích bằnga2√3.
Tính thể tích V của khối nón đã cho.


A. V = πa


3√<sub>3</sub>


2 . B. V =



πa3√<sub>3</sub>


3 . C. V =


πa3√<sub>3</sub>


6 . D. V =


πa3√<sub>6</sub>


6 .
Câu 36. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau


A. Hàm số y=ax với 0< a <1 đồng biến trên (−∞; +∞).
B. Đồ thị hàm số y=ax <sub>và</sub> <sub>y</sub><sub>=</sub>




1


a


x


với 0< a, a6= 1 đối xứng nhau qua trục Oy.
C. Đồ thị hàm số y=ax <sub>với</sub> <sub>0</sub><sub>< a, a</sub><sub>6= 1</sub> <sub>luôn đi qua điểm</sub> <sub>(</sub><sub>a</sub><sub>; 1).</sub>


D. Hàm số y=ax <sub>với</sub> <sub>a ></sub><sub>1</sub> <sub>nghịch biến trên</sub> <sub>(−∞; +∞).</sub>



Câu 37. Có bao nhiêu giá trị củam để đồ thị của hàm sốy= x


1−x cắt đường thẳngy=x−m


tại hai điểm phân biệtA, B sao cho góc giữa hai đường thẳngOA vàOB bằng 60◦ (O là gốc tọa
độ)?


A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.


Câu 38. Cho hàm số f(x) = |x4<sub>−</sub><sub>4</sub><sub>x</sub>3 <sub>+ 4</sub><sub>x</sub>2<sub>+</sub><sub>a</sub><sub>|. Gọi</sub> <sub>M, m</sub> <sub>lần lượt là giá trị lớn nhất và giá</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Câu 39.


Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần
đường kính của đáy; một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết
viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước. Người
ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón sao cho đỉnh khối nón nằm trên
mặt cầu (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngồi. Tính tỉ số thể
tích của lượng nước còn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày
của lớp vỏ thủy tinh).


A. 1


2. B.
4


9. C.
2



3. D.
5
9.


Câu 40. Hình hộp chữ nhật khơng nắp có thể tích 3200 cm3<sub>, tỉ số giữa chiều cao và chiều rộng</sub>


bằng 2. Khi tổng diện tích các mặt của hình hộp nhỏ nhất. Tính diện tích mặt đáy của hình
hộp.


A. 1600 cm2<sub>.</sub> <sub>B.</sub> <sub>120</sub> <sub>cm</sub>2<sub>.</sub> <sub>C.</sub> <sub>1200</sub> <sub>cm</sub>2<sub>.</sub> <sub>D.</sub> <sub>160</sub> <sub>cm</sub>2<sub>.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VĨNH LONG


(Đề trắc nghiệm có 5 trang)


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020
MƠN: TỐN 12 THPT


Thời gian làm bài 90 phút (bao gồm trắc nghiệm và tự luận)
Họ và tên học sinh: . . . Mã đề thi 104


PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (40 câu, 8.0 điểm)
Câu 1.


Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào dưới
đây?


A. y= −x+ 3



2x−4. B. y=


−x+ 1


x−2 .
C. y= x+ 2


−2x+ 4. D. y=


2x−3


x+ 2 . x


y


O 2


−1
2


Câu 2. Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=x4−x2+ 13 trên đoạn [−2; 3].
A. m= 13. B. m= 49


4 . C. m=
205


16 . D. m =
51


4 .



Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy= 2 sinx+ 3
sinx+ 1 trên


h


0;π
2


i




A. 2. B. 5. C. 5


2. D. 3.


Câu 4. Trong các hình đa diện đều sau, hình nào có số đỉnh nhỏ hơn số mặt?


A. Hình lập phương. B. Hình20 mặt đều. C. Hình 12mặt đều. D. Hình tứ diện đều.
Câu 5. Cho hàm sốy =f(x)có bảng biến thiên như sau


x
y0


y


−∞ −1 0 1 +∞


− 0 + 0 − 0 +



+∞
+∞


0
0


3
3


0
0


+∞
+∞


Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [−1; 1] bằng


A. 1. B. 3. C. 0. D. −1.


Câu 6. Với log 3 =a thì log 9000 được biểu diễn theo a bằng


A. 3a2<sub>.</sub> <sub>B.</sub> <sub>a</sub>2<sub>+ 3.</sub> <sub>C.</sub> <sub>a</sub>2<sub>.</sub> <sub>D.</sub> <sub>3 + 2</sub><sub>a</sub><sub>.</sub>


Câu 7. Có bao nhiêu số thực xthỏa mãn 9log3x <sub>= 4.</sub>


A. 2. B. 4. C. 0. D. 1.


Câu 8. Nghiệm thực của phương trình 9x−4·3x−45 = 0 là



A. x= 2. B. x= 9.


C. x=−5hoặc x= 9. D. x= 2 hoặc x= log<sub>3</sub>5.
Câu 9. Cho hàm sốy = x


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Câu 10. Giá trị cực tiểu yCT của hàm số y=x3−3x2+ 2 là


A. yCT = 4. B. yCT =−2. C. yCT = 1. D. yCT = 0.


Câu 11. Cho a là số thực dương. Biểu thứca2<sub>·</sub>√3 <sub>a</sub> <sub>được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu</sub>


tỉ là


A. a73. B. a


4


3. C. a


2


3. D. a


5
3.


Câu 12. Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt?


A. 5. B. 3. C. 6. D. 9.



Câu 13. Tập nghiệm S của phương trình2x+1 <sub>= 8</sub> <sub>là</sub>


A. S={3}. B. S ={4}. C. S ={1}. D. S ={2}.


Câu 14. Cho hàm số y=f(x)có bảng biến thiên như sau


x
y0
y


−∞ −2 0 +∞


+ 0 − 0 +


−∞
−∞


1
1


3
3


+∞
+∞


Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


A. (−2; 0). B. (−∞;−2). C. (−3; 1). D. (0; +∞).
Câu 15. Cho các số thực dươnga,b với a6= 1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?



A. log<sub>a</sub>2(ab) =


1


4logab. B. loga2(ab) = 2 + logab.
C. log<sub>a</sub>2(ab) =


1


2logab. D. loga2(ab) =
1
2+


1
2logab.


Câu 16. Cho lăng trụ ABC.A0B0C0 có thể tích V. Tính thể tích V1 của khối đa diện BCA0B0C0


theo V.
A. V1 =


1


2V. B. V1 =
2


3V. C. V1 =
1



4V. D. V1 =
1
3V.


Câu 17. ÔngAdự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất 7,5% một năm, để sau5năm,
số tiền lãi đủ mua một chiếc xe máy trị giá 85triệu đồng. Biết rằng, cứ sau mỗi năm số tiền lãi
sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi số tiền ông Acần gửi cho ngân hàng gần nhất với số tiền nào
dưới đây?


A. 189 triệu đồng. B. 60triệu đồng. C. 210 triệu đồng. D. 196 triệu đồng.
Câu 18.


Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A. y=−x3<sub>+ 3</sub><sub>x</sub><sub>+ 2.</sub> <sub>B.</sub> <sub>y</sub><sub>=</sub><sub>x</sub>3 <sub>+ 3</sub><sub>x</sub><sub>+ 2.</sub>


C. y=x3<sub>−</sub><sub>2</sub><sub>x</sub><sub>+ 2.</sub> <sub>D.</sub> <sub>y</sub><sub>=</sub><sub>x</sub>3 <sub>−</sub><sub>3</sub><sub>x</sub><sub>+ 2.</sub>


x
y


O


4


2


−1 1


Câu 19. Cho log<sub>2</sub>5 =a và log<sub>3</sub>5 =b. Khi đó, log<sub>6</sub>5tính theo a và b là



A. a+b. B. a2+b2. C. 1


a+b. D.


ab
a+b.


Câu 20. Cho P = 5−2√62018 5 + 2√62019. Ta có


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Câu 21. Hàm số f(x) = (x2 <sub>+ 2</sub><sub>x</sub><sub>) e</sub>−x <sub>có đạo hàm</sub>


A. f0(x) = (−2x−2) e−x<sub>.</sub> <sub>B.</sub> <sub>f</sub>0<sub>(</sub><sub>x</sub><sub>) = (</sub><sub>x</sub>2<sub>+ 4</sub><sub>x</sub><sub>+ 2) e</sub>−x<sub>.</sub>


C. f0(x) = (−x2+ 2) e−x. D. f0(x) = (2x+ 2) e−x.


Câu 22. Cho hàm số f(x) =x3<sub>+</sub><sub>ax</sub>2<sub>+</sub><sub>bx</sub><sub>+</sub><sub>c</sub><sub>có đồ thị</sub> <sub>(</sub><sub>C</sub><sub>). Mệnh đề nào sau đây</sub> <sub>sai?</sub>


A. Đồ thị (C) ln cắt trục hồnh. B. Đồ thị (C) ln có tâm đối xứng.
C. lim


x→+∞f(x) = +∞. D. Hàm sốf(x)ln có cực trị.
Câu 23. Một hình chóp có100 cạnh có bao nhiêu mặt?


A. 51. B. 50. C. 52. D. 53.


Câu 24.


Hình bên là đồ thị hàm số y =f0(x). Hỏi hàm số y =f(x) đồng biến
trên khoảng nào dưới đây?



A. (2; +∞). B. (1; 2).
C. (0; 1) và (2; +∞). D. (0; 1).


x
y


1 2


O


Câu 25.


Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong
bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?


A. y= log1
2


x. B. y = log√


2x.


C. y= log<sub>2</sub>2x. D. y = log<sub>2</sub>x.


O x


y


1


2


1


−1


Câu 26. Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp tứ giác đều S.ABCD là


A. 4. B. 6. C. 7. D. 2.


Câu 27.


Cho hàm sốy=ax4<sub>+</sub><sub>bx</sub>2<sub>+</sub><sub>c</sub><sub>có đồ thị như hình vẽ bên.</sub>


Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A. a >0, b <0, c >0. B. a <0, b <0, c <0.
C. a >0, b <0, c <0. D. a <0, b >0, c <0.


x
y


O


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Cho hàm số y = x+b


cx−1 có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây
là đúng?


A. b >0, c <0. B. b <0,c < 0.


C. b >0, c >0. D. b <0,c > 0.


x
y


O


Câu 29. Tìm tất cả các giá trị thực của tham sốm để hàm sốy= log<sub>2</sub>(x2<sub>−</sub><sub>2</sub><sub>x</sub><sub>+</sub><sub>m</sub><sub>)</sub> <sub>có tập xác</sub>


định là <sub>R</sub>.


A. m >1. B. m≤1. C. m≥1. D. m <−1.


Câu 30. Số điểm cực trị của hàm số y= 1
3x


3<sub>−</sub><sub>2</sub><sub>x</sub>2 <sub>+ 4</sub> <sub>là</sub>


A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.


Câu 31. Hàm số nào sau đây đồng biến trên<sub>R</sub>?


A. y=−x3<sub>−</sub><sub>x</sub><sub>−</sub><sub>2.</sub> <sub>B.</sub> <sub>y</sub> <sub>=</sub> x−1


x+ 3.


C. y=x3<sub>+</sub><sub>x</sub>2<sub>+ 2</sub><sub>x</sub><sub>+ 1.</sub> <sub>D.</sub> <sub>y</sub> <sub>=</sub><sub>x</sub>4<sub>+ 2</sub><sub>x</sub>2<sub>+ 3.</sub>


Câu 32.



Cho hàm sốy =f(x)xác định trên<sub>R</sub>\ {−1},
liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như hình bên. Tìm tập hợp tất cả
các giá trị thực của tham sốmsao cho phương
trìnhf(x) = mcó đúng ba nghiệm thực phân
biệt.


A. (−4; 2). B. [−4; 2).
C. (−4; 2] . D. (−∞; 2].


x
y0


y


−∞ −1 3 +∞


+ − 0 +


−∞
−∞


2 +∞


−4
−4


+∞
+∞



Câu 33. Cho các số thực a, b thỏa (√2019−√2018)a <sub>></sub> <sub>(</sub>√<sub>2019</sub><sub>−</sub>√<sub>2018)</sub>b<sub>. Kết luận nào sau</sub>


đây đúng?


A. a≥b. B. a > b. C. a < b. D. a =b.


Câu 34. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình 5x−1 = 2x
2<sub>−</sub><sub>1</sub>


. TínhP = (x1+ 1)(x2+ 1).


A. 0. B. 2 log<sub>2</sub>5−1. C. 2 log<sub>2</sub>5 + 2. D. log<sub>2</sub>25.


Câu 35. Thiết diện qua trục của một hình nón trịn xoay là tam giác đều có diện tích bằnga2√3.
Tính thể tích V của khối nón đã cho.


A. V = πa


3√<sub>3</sub>


2 . B. V =


πa3√<sub>3</sub>


3 . C. V =


πa3√<sub>3</sub>


6 . D. V =



πa3√<sub>6</sub>


6 .
Câu 36. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau


A. Hàm số y=ax với 0< a <1 đồng biến trên (−∞; +∞).
B. Đồ thị hàm số y=ax <sub>và</sub> <sub>y</sub><sub>=</sub>




1


a


x


với 0< a, a6= 1 đối xứng nhau qua trục Oy.
C. Đồ thị hàm số y=ax <sub>với</sub> <sub>0</sub><sub>< a, a</sub><sub>6= 1</sub> <sub>luôn đi qua điểm</sub> <sub>(</sub><sub>a</sub><sub>; 1).</sub>


D. Hàm số y=ax <sub>với</sub> <sub>a ></sub><sub>1</sub> <sub>nghịch biến trên</sub> <sub>(−∞; +∞).</sub>


Câu 37. Có bao nhiêu giá trị củam để đồ thị của hàm sốy= x


1−x cắt đường thẳngy=x−m


tại hai điểm phân biệtA, B sao cho góc giữa hai đường thẳngOA vàOB bằng 60◦ (O là gốc tọa
độ)?


A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Câu 39.


Trên bàn có một cốc nước hình trụ chứa đầy nước, có chiều cao bằng 3 lần
đường kính của đáy; một viên bi và một khối nón đều bằng thủy tinh. Biết
viên bi là một khối cầu có đường kính bằng đường kính của cốc nước. Người
ta từ từ thả vào cốc nước viên bi và khối nón sao cho đỉnh khối nón nằm trên
mặt cầu (như hình vẽ) thì thấy nước trong cốc tràn ra ngồi. Tính tỉ số thể
tích của lượng nước cịn lại trong cốc và lượng nước ban đầu (bỏ qua bề dày
của lớp vỏ thủy tinh).


A. 1


2. B.
4


9. C.
2


3. D.
5
9.


Câu 40. Hình hộp chữ nhật khơng nắp có thể tích 3200 cm3<sub>, tỉ số giữa chiều cao và chiều rộng</sub>


bằng 2. Khi tổng diện tích các mặt của hình hộp nhỏ nhất. Tính diện tích mặt đáy của hình
hộp.


A. 1600 cm2<sub>.</sub> <sub>B.</sub> <sub>120</sub> <sub>cm</sub>2<sub>.</sub> <sub>C.</sub> <sub>1200</sub> <sub>cm</sub>2<sub>.</sub> <sub>D.</sub> <sub>160</sub> <sub>cm</sub>2<sub>.</sub>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×