Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Gián án tiêt 19 vật lý 8 bài công suất

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.96 KB, 4 trang )

Ngày soạn: 01/10/2011
Ngày giảng:05/01/2011.
Tiết 19: Bài 5: Công suất
I/ Mục tiêu:
-KT: Hiểu đợc công suất là công thực hiện đợc trong 1 giây là đại lợng đặc tr-
ng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của con ngời hoặc con vật
hoặc máy móc. Biết lấy ví dụ minh họa.
- Viết đợc biểu thức tính công suất, đơn vị công suất. Vận dụng để giải các bài
tập định lợng đơn giản.
-KN: Biết t duy từ hiện tợng thực tế để xây dựng khái niệm về đại lợng công
suet, vận dụng làm các bài tập.
-TĐ: cẩn then , chính xác.
II/Chuẩn bị:
1- GV: Chuẩn bị tranh 15.1 và một số tranh về cần cẩu, pa lăng.
2- HS: Xem trớc bài công suất.
III/ Phơng pháp : đàm thoại , vấn đáp.
IV/Các hoạt động dạy học:
1- ổn định: 8A ; 8B
2- Kiểm tra bài cũ: 5
HS1: - Phát biểu định luật về công
- Chữa bài tập 14.1
HS2: Làm bài tập 14.2 Giải:
Cho biết: h = 5m Công hao phí là:
l = 40m A
1
= F
ms
.l = 20.40 = 800J
F
ms
= 20N Công có ích:


m = 60kg -> P = 600N A
2
= P.h = 600.5 = 3000J
A = ? -> Công của ngời sinh ra:
A = A
1
+A
2
= 800+3000 =
3.800J
* GV đặt vấn đề
3- Các hoạt động:
HĐ1: Ai làm việc khoẻ hơn:
-Mục tiêu: HS thấy đợc ai là ngời làm việc khoẻ hơn?
-Thời gian: 10
I- Ai làm việc khoẻ hơn
- GV yêu cầu đọc thông báo Tóm tắt:
h = 4m
P
1
= 16N
F
KA
= 10 viên.P
1
; t
1
= 50s
- Hãy ghi tóm tắt thông tin để trả lời
- GV ghi lại một vài phơng án lên bảng

- Để xét kết quả nào đúng GV yêu cầu
HS trả lời câu hỏi C1 (làm việc cá
nhân)
Giải
C1:
A
A
= F
KA
.h = 10.P
1
.h
= 10.16.4 = 640J
A
D
= F
KD
.h = 10.16.4 = 960J
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân (5)
trả lời C2. Yêu cầu có giải thích cho
kết quả
C2:
a) Không đợc vì còn thời gian thực hiện
của 2 ngời khác nhau
b) Không đợc vì công thực hiện của 2 ngời
khác nhau.
c) Đúng nhng phơng pháp giải phức tạp
t
1
=

=
A
t
1
0,018 (s)
t
2
=
=
2
2
A
t
0,062 (s)
- GV yêu cầu HS tìm phơng pháp
chứng minh phơng án c, d đúng -> ph-
ơng án nào dễ hơn
Cũng thực hiện 1 công là 15s thì anh Dũng
thực hiện nhanh hơn, ít thời gian hơn nên
anh Dũng khoẻ hơn.
d) Đúng vì công thực hiện trong 1s của anh
An:
50s
J640
t
A
1
1
=
= 12,8J/s

+ Công thực hiện trong 1s của anh Dũng:
60s
J960
2t
2A
=
= 16 J/s
Vậy anh Dũng khoẻ hơn
- Yêu cầu HS điền vào C1 từ kết quả
của C2
C3: (1): Dũng
(2): Trong thời gian 1s anh Dũng thực
hiện công lớn hơn anh An
Hoạt động 2: Công suất
-Mục tiêu: HS nắm đợc công thức tính
công suất, vận dụng làm các bài tập.
-Thời gian: 15
- Để biết máy nào, ngời nào thực hiện
đợc công nhanh hơn thì cần so sánh
II- Công suất
đại lợng nào? So sánh nh thế nào?
- GV có thể gợi ý dựa vào C3
- Đó là công suất (GV khẳng định). + Khái niệm: Công suất là công thực hiện
Vậy công suất là gì? đợc trong 1 giây
- GV thống nhất công thức tính công
suất
+ Công thức:
- Công sinh ra là A
- GV có thể gợi ý:
+ Công sinh ra KH là gì?

- Thời gian thực hiện công là t
+ Thời gian thực hiện công là gì?
=> công suất là P =
t
A
+ Công thực hiện trong 1s?
=> công suất
III- Đơn vị công suất
- HS trả lời các câu hỏi
+ Đơn vị chính của công là gì
Công A là 1J, thời gian là 1t thì công suất:
P =
s 1
J 1
= 1 J/s (Jun trên giây)
+ Đơn vị chính của thời gian là gì?
J/s gọi là oát, KH là W
1W = 1J/s
1KW = 1000W
1MW = 1000KW = 1.000.000W
Hoạt động 3: Vận dụng:
-Mục tiêu: HS vận dụng làm đợc các
bài tập.
-Thời gian: 10
IV- Vận dụng
- GV yêu cầu cả lớp làm C4 C4:
- Gọi 1 HS lên bảng P
A
= 12,8J/s = 12,8W
P

D
= 16J/s = 16W
- GV yêu cầu HS tóm tắt đầu bài C5 C5: t
1
= 2h
t
m
= 20p = 1/3h
- Yêu cầu 1 HS lên bảng, các HS khác
làm vào vở
A
1
= A
m
= A
m
P
Pt
= ?
- HS có thể đổi đơn vị là giây Giải
-> Công suất của máy lớn gấp 6 lần công
suất của trâu
- GV: Sau khi HS làm GV hớng dẫn
cách làm nhanh nhất là P ~
t
1
khi công
nh nhau.
- Yêu cầu HS tơng tự nh các câu trên
làm C6

C6: V = 9km/h = 2,5m/s
F -200N
- Vận dụng theo đúng biểu thức a) P = ?; b) P = F.V
- Khi tính phải đa về đơn vị chính Giải
a) Ngựa đi đợc 9km = 9.000m trong 3600s
-> A = F.S = 200.9000 = 1.800.000J
P=
3600
1800000
t
A
=
= 500(W)
b) Chứng minh
P =
F.V
t
F.S
t
A
==
4/ Củng cố- hớng dẫn về nhà: 5
- Công suất là gì? Công thức? đơn vị?
- Công suất của máy bằng 80W có nghĩa là gì?
- Học phần ghi nhớ
Từ công thức P =
t
A
P = F.V
A = P.t

- Làm bài tập SGK
- Đọc phần có thể em cha biết

×