Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.82 MB, 42 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Năm học </b></i>
<i><b>2019-2020</b></i>
<b>TRƯỜNG THCS TRỊNH PHONG </b>
<b>TỔ LÝ-HÓA-SINH-ĐỊA </b>
------
<b>T40-B38: THẰN LẰN BĨNG ĐI DÀI</b>
<b>Mục tiêu bài học:</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Nắm được đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng.
- Giải thích được các đặc điểm cấu tạo ngồi phù hợp với môi trường
sống ở cạn.
- Mô ta được cách di chuyển của thằn lằn.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin khi đọc sgk
- Kỹ năng hợp tác, lắng nghe tích cực
- Kỹ năng tự tin trình bày ý kiến trước tổ, nhóm, lớp.
<b>3. Thái độ:</b> Giáo dục ý thức bảo vệ đa dạng sinh thái.
<b>4. Năng lực:</b>
<b>Đặc điểm đời sống</b> <b>Thằn lằn bóng</b> <b>Ếch đồng</b>
<b>1. Đời sống và nơi </b>
<b>sinh hoạt</b>
<b>2. T/g hoạt động</b>
<b>3. Nơi sinh hoạt</b>
<b>4. Tập tính </b>
<b><sub> Hãy so sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng </sub></b>
<b>đi dài với ếch đồng?</b>
<b>a. Ưa sống những nơi khô ráo</b>
<b>a. Ưa sống những nơi khô ráo</b>
<b>b. Bắt mồi trên cạn</b>
<b>b. Bắt mồi trên cạn</b>
<b>Những câu lựa chọn</b>
<b>Những câu lựa chọn</b>
<b>c. Thích phơi nắng. Trú đơng trong hốc đất</b>
<b>c. Thích phơi nắng. Trú đơng trong hốc đất</b>
<b>d. Đi bắt mồi về ban ngày</b>
<b>d. Đi bắt mồi về ban ngày</b>
<b>e. Đi bắt mồi lúc chập tối hay ban đêm</b>
<b>e. Đi bắt mồi lúc chập tối hay ban đêm</b>
<b>g. Ưa sống nơi ẩm ướt bên cạnh các vực nước</b>
<b>g. Ưa sống nơi ẩm ướt bên cạnh các vực nước</b>
<b>h. Bắt mồi bên các bờ vực nước hoặc trong nước</b>
<b>h. Bắt mồi bên các bờ vực nước hoặc trong nước</b>
<b>i. Thích ở nơi tối hoặc có bóng râm. Trú đơng trong hốc đất ẩm bên bờ </b>
<b>các vực nước hoặc trong bùn</b>
<b>Đặc điểm đời </b>
<b>sống</b> <b>Thằn lằn bóng</b> <b>Ếch đồng</b>
<b>1. Đời sống và </b>
<b>nơi sinh hoạt</b> <b>a. Ưa sống những nơi khô ráo</b>
<b>g. Ưa sống những nơi </b>
<b>ẩm ướt bên cạnh các </b>
<b>vực nước</b>
<b>2. Thời gian </b>
<b>hoạt động</b> <b>d. Đi bắt mồi về ban ngày</b> <b>e. Đi bắt mồi lúc chập tối hay ban đêm</b>
<b>3. Nơi sinh </b>
<b>hoạt</b> <b>b. Bắt mồi trên cạn h. Bắt mồi bên các vực nước hoặc trong nước</b>
<b>4. Tập tính </b> <b>c. Thích phơi nắng. Trú đơng </b>
<b>trong các hốc đất</b>
<b>i. Thích ở nơi tối hoặc </b>
<b>có bóng râm. Trú đơng </b>
<b>trong các hốc đất ẩm</b>
<b><sub> Bảng so sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng </sub></b>
<b>? Đặc điểm sinh sản của thằn lằn bóng đi dài có gì </b>
<b>tiến hóa hơn ếch đồng?</b>
<b>Đặc điểm</b> <b>Thằn lằn</b> <b>Ếch đồng</b>
<b>Số lượng trứng</b>
<b>Đặc điểm trứng</b>
<b>Cách thụ tinh</b>
<b>Hình thức phát </b>
<b>triển</b>
<b>Mức độ phụ thuộc </b>
<b>vào môi trường </b>
Ít
Ít
Có vỏ dai, nhiều
nỗn hồng
Có vỏ dai, nhiều
nỗn hoàng
Thụ tinh trong
Thụ tinh trong
Phát triển trực tiếp
(Trứng nở thành con)
Phát triển trực tiếp
(Trứng nở thành con)
Khơng
Khơng
Nhiều
Nhiều
Có màng mỏng,
ít nỗn hồng
Có màng mỏng,
ít nỗn hồng
Thụ tinh ngồi
Thụ tinh ngồi
Phát triển có biến thái
(trứng nở thành nịng
nọc)
Phát triển có biến thái
(trứng nở thành nịng
nọc)
Có
<b>Thằn lằn sinh sản vơ </b>
<b>tính vừa được phát hiện </b>
<b>ở Việt Nam </b>
<b>Thằn lằn sinh sản vơ </b>
<b>tính vừa được phát hiện </b>
<b>ở Việt Nam </b>
<b>Thằn lằn bóng hoa gần giống </b>
<b>với thằn lằn bóng đi dài </b>
<b>nhưng đẻ con </b>
<b>Thằn lằn bóng hoa gần giống </b>
<b>với thằn lằn bóng đi dài </b>
<b>nhưng đẻ con </b>
<b>T40-B38: THẰN LẰN BĨNG ĐI DÀI</b>
<b>stt</b> <b>Đặc điểm cấu tạo</b> <b>Ý nghĩa thích nghi</b>
<b>1</b> <b>Da khơ có vảy sừng bao bọc</b>
<b>2</b> <b>Có cổ dài</b>
<b>3</b> <b>Mắt có mi cử động, có nước <sub>mắt</sub></b>
<b>4</b> <b>Màng nhĩ nằm trong một hốc <sub>nhỏ bên đầu</sub></b>
<b>5</b> <b>Thân dài, đi rất dài</b>
<b>6</b> <b>Bàn chân có 5 ngón có vuốt.</b>
<b>Hãy lựa chọn câu trả lời thích hợp để điền vào bảng sau:</b>
<b>B.</b> <b>Động lực chính của sự di </b>
<b>chuyển</b>
<b>D.</b> <b>Bảo vệ mắt, có nước mắt để </b>
<b>màng mắt khơng bị khô</b>
<b>A.</b> <b>Tham gia di chuyển trên cạn</b>
<b>E.</b> <b>Phát huy vai trò các giác quan </b>
<b>nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt </b>
<b>mồi dễ dàng</b>
<b>C. Bảo vệ màng nhĩ và hướng </b>
<b>các dao động âm thanh vào </b>
<b>màng nhĩ</b>
<b>G.</b> <b>Ngăn cản sự thoát hơi nước </b>
<b>của cơ thể</b>
<b>stt</b> <b>Đặc điểm cấu tạo</b> <b>Ý nghĩa thích nghi</b>
<b>1</b> <b>Da khơ có vảy sừng bao <sub>bọc</sub></b>
<b>2</b> <b>Có cổ dài</b>
<b>3</b>
<b>Mắt có mi cử động, có </b>
<b>nước mắt</b>
<b>4</b>
<b>Màng nhĩ nằm trong một </b>
<b>hốc nhỏ bên đầu</b>
<b>5</b> <b>Thân dài, đuôi rất dài</b>
<b>6</b> <b>Bàn chân có 5 ngón có <sub>vuốt.</sub></b>
<b>B.</b> <b>Động lực chính của sự di </b>
<b>chuyển</b>
<b>D.</b> <b>Bảo vệ mắt, có nước mắt để </b>
<b>màng mắt không bị khô</b>
<b>A.</b> <b>Tham gia di chuyển trên cạn</b>
<b>E.</b> <b>Phát huy vai trò các giác quan </b>
<b>nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt </b>
<b>mồi dễ dàng</b>
<b>C. Bảo vệ màng nhĩ và hướng các </b>
<b>dao động âm thanh vào màng nhĩ</b>
<b>G.</b> <b>Ngăn cản sự thoát hơi nước </b>
<b>của cơ thể</b>
<b> Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng </b>
<b>với ếch đồng theo những đặc điểm dưới đây</b>
<b>Da trần,ẩm ướt</b>
<b>Khơng có cổ, đầu liền thân</b>
<b>Đặc </b>
<b>điểm</b> <b>Ếch đồng</b> <b>Thằn lằn bóng đi dài</b>
<b>Da</b>
<b>Cổ</b>
<b>Mắt, tai</b>
<b>Thân, </b>
<b>đi</b>
<b>T40-B38: THẰN LẰN BĨNG ĐI DÀI</b>
Chân cố định
Chân di chuyển
Hướng di chuyển
Quãng đường
di chuyển được
Chân cố định
Chân di chuyển
Hướng di chuyển
Quãng đường
di chuyển được
<b>PHẢI</b>
<b>TRÁI </b>
<b>- Thân uốn sang trái, đi </b>
<b>uốn sang phải</b>
-<b>Chi trước bên trái, chi sau </b>
<b>bên phải chuyển lên phía </b>
<b>trước cố định vào cây hoặc </b>
<b>đất. Chân trước bên phải, </b>
<b>chân sau bên trái di chuyển</b>
<b>- Thân uốn sang phải, đuôi </b>
<b>uốn sang trái</b>
-<b>Chi trước bên phải, chi sau </b>
<b>bên trái chuyển lên phía trước </b>
<i><b>EM CÓ BIẾT ?</b></i>
<b>Thằn lằn đứt đuôi để đánh lạc hướng kẻ thù</b>
<i><b>EM CĨ BIẾT ?</b></i>
<b>Thằn lằn đứt đi để đánh lạc hướng kẻ thù</b>
<b>Nhiều con thằn lằn có thể tự vứt bỏ chiếc đi của </b>
<b>mình khi bị kẻ thù săn đuổi. Nhờ sự co thắt của dây </b>
<b>thần kinh chiếc đi bị đứt ra vẫn ngọ nguậy như </b>
<b>thể nó vẫn đang sống. Vật thể không đầu kỳ dị này </b>
<b>sẽ khiến kẻ thù giật mình và giúp con thằn lằn cụt </b>
<b>đi có cơ hội q giá để chạy trốn.Sau đó một </b>
<b>chiếc đi mới sẽ được mọc ra từ sụn. Cịn chiếc </b>
<b>đi ngun gốc thì bắt nguồn từ xương sống. </b>
<b>Nhiều con thằn lằn có thể tự vứt bỏ chiếc đi của </b>
<b>mình khi bị kẻ thù săn đuổi. Nhờ sự co thắt của dây </b>
<b>thần kinh chiếc đuôi bị đứt ra vẫn ngọ nguậy như </b>
<b>thể nó vẫn đang sống. Vật thể khơng đầu kỳ dị này </b>
<b>sẽ khiến kẻ thù giật mình và giúp con thằn lằn cụt </b>
<b>đi có cơ hội q giá để chạy trốn.Sau đó một </b>
<b>chiếc đi mới sẽ được mọc ra từ sụn. Còn chiếc </b>
<b>Thằn lằn đuôi dài</b>
<b>Thằn lằn đuôi dài</b> <b>Thằn lằn báo đốm<sub>Thằn lằn báo đốm</sub></b>
<b>Thằn lằn đuôi gai</b>
<b>Thằn lằn phê-nô</b>
<b>Thằn lằn phê-nô</b> <b>Thằn lằn núi Bà đen<sub>Thằn lằn núi Bà đen</sub></b>
<b>Thằn lằn ngươi tròn ở </b>
<b>đảo hòn khoai</b>
<b>Thằn lằn ngươi tròn ở </b>
<b>Liu điu</b>
<b>Liu điu</b>
<b>Thằn lằn chân ngón Eisenman </b>
<b>Thằn lằn chân ngón Eisenman </b>
<b>Thằn lằn chân ngắn</b>
<b>Thằn lằn chân ngắn</b>
<b>Thằn lằn lưỡi xanh</b>
1
2
3
4
5
6
7
8
Gồm 7 ch cái: Các động vật thuộc ngành chân khớp đều có ữ
các phần phụ...?Gồm 8 ch cái: Cơ quan cảm giác của cáGồm 7 ch cái: d ng bi n thữ ữ ạ ế ỏi của ếch đồng
<b>I. Đời sống: </b>
<b>- Môi trường sống: Trên cạn.</b>
<b>- Đời sống:</b>
<b>+ Sống ở nới khơ ráo, thích phơi nắng.</b>
<b>+ Ăn sâu bọ.</b>
<b>+ Có tập tính trú đơng, bị sát đất.</b>
<b>+ Là động vật biến nhiệt.</b>
<b>- Sinh sản:</b>
<b>+ Thụ tinh trong.</b>
<b>+ Trứng có vỏ dai, nhiều nỗn hồng, phát triển trực tiếp.</b>
<b>II. Cấu tạo ngoài và di chuyển:</b>
<b>1. Cấu tạo ngoài:</b>
<b>- Da khơ có vảy sừng -> giúp giảm sự thốt hơi nước của cơ thể.</b>
<b>- Có cổ dài -> bắt mồi dễ dàng.</b>
<b>- Mắt có mi cử động, có nước mắt -> bảo vệ mắt.</b>
<b>- Màng nhỉ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu -> Giúp bảo vệ màng </b>
<b>nhỉ, hướng âm thanh vào.</b>
<b>I. Đời sống: </b>
<b>II. Cấu tạo ngồi và di chuyển:</b>
<b>1. Cấu tạo ngồi:</b>
<b>- Da khơ có vảy sừng -> giúp giảm sự thốt hơi nước của cơ </b>
<b>thể.</b>
<b>- Có cổ dài -> bắt mồi dễ dàng.</b>
<b>- Mắt có mi cử động, có nước mắt -> bảo vệ mắt.</b>
<b>- Màng nhỉ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu -> Giúp bảo vệ </b>
<b>màng nhỉ, hướng âm thanh vào.</b>
<b>- Thân dài, đuôi rất dài -> là động lực chính của sự di chuyển.</b>
<b>- Bàn chân có 5 ngón có vuốt -> tham gia di chuyển trên cạn.</b>
<b>2. Di chuyển:</b>
<b>- Di chuyển bằng 4 chi (còn yếu): Khi di chuyển, thân và đi tì </b>
<b>vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi, giúp cơ thể </b>
<b>* Bài cũ: (HS làm vào giấy làm bài)</b>
<b>Câu 1. Nêu những đặc điểm cấu tạo ngồi của thằn </b>
<b>lằn bóng đi dài thích nghi với đời sống ở cạn. </b>
<b>Câu 2. Theo em, bò sát là bò như thế nào?</b>
<b>* Bài mới: </b>
<b>- Đọc thêm bài 39: Cấu tạo trong thằn lằn. </b>