Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (183.85 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 30</b>
<b>Thứ hai ngày 8 tháng 4 năm 2019</b>
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>CHÀO CỜ</b>
<b>Tập đọc - Kể chuyện</b>
<b>GẶP GỠ Ở LÚC-XĂM-BUA</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ phiên âm tiếng nước ngồi : Lúc-xăm-bua,
Mơ-ni-ca, ....
- Biết đọc phân biệt lời kể có xem lời nhân vật trong câu chuyện.
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu các từ ngữ được chú giải cuối bài : Lúc-xăm-bua, lớp 6, ....
- Hiểu ND câu chuyện : cuộc gặp gỡ thú vị đầy bất ngờ của đoàn cán bộ
VN với HS một số trường TH ở Lúc- xăm – bua, thể hiện tình hữu nghị, đồn
kết của các dân tộc.
+ Giáo dục HS tinh thần đoàn kết với các dân tộc.
* Kể chuyện :
- Rèn kĩ năng nói : Dựa vào gợi ý, HS kể lại được câu chuyện bằng lời kể
của mình.
- Rèn kĩ năng nghe: Biết nghe để nhận xét được bạn kể.
- HS yêu ý thức đoàn kết dân tộc.
<b>B. Đồ dùng</b>
<b>- Tranh minh hoạ trong SGK</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
- Đọc bài Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục
- Trả lời câu hỏi trong bài
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
- 2, 3 HS đọc bài
- Nhận xét
a) HĐ 1: Luyện đọc
- GV đọc toàn bài
* HS luyện đọc
* Đọc từng câu
- GV viết bảng, HD HS đọc
:Lúc-xăm-bua, Mô-ni-ca, Giét-xi-ca, ....
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm.
+ HS nghe, theo dõi SGK.
- HS QS tranh minh hoạ
+ HS đọc phiên âm tiếng nước ngoài.
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong
bài
+ HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn trước
lớp
* Đọc đồng thanh
<b>b) HĐ 2: HD HS tìm hiểu bài</b>
- Đến thăm 1 trường tiểu học ở
Lúc-xăm-bua, đoàn cán bộ Việt Nam gặp những
điều gì thú vị?
- Vì sao các bạn lớp 6A nói được Tiếng
Việt và có nhiều đồ vật của Việt Nam?
- Các bạn HS Lúc-xăm-bua muốn biết
điều gì về thiếu nhi Việt Nam?
- Các em muốn nói gì với các bạn HS
<b>c) HĐ 3: Luyện đọc lại</b>
- GV HD HS đọc đoạn cuối
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm
+ Cả lớp đọc đồng thanh.
- Tất cả HS lớp 6A đều tự giới thiệu
bằng Tiếng Việt, hát tặng đoàn bài
hát bằng Tiếng Việt...
- Vì cơ giáo lớp 6A đã từng ở Việt
Nam. Cơ thích Việt Nam nên dạy học
trị mình nói Tiếng Việt, kể cho các
em biết ....
- Các bạn muốn biết HS Việt Nam
học những mơn gì, thích những bài
hát nào ....
- HS phát biểu
+ HS thi đọc đoạn văn
- 1 HS đọc cả bài
K chuy nể ệ
1. GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý trong SGK, HS
2. HD HS kể
- Câu chuyện được kể theo lời của ai?
- Kể bằng lời của em là thế nào?
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- GV nhận xét chung tiết học.
- HS nghe
- Theo lời 1 thành viên trong đoàn
cán bộ Việt Nam.
- Kể khách quan, như người ngoài
cuộc biết về cuộc gặp gỡ đó và kể lại.
+ 1 HS đọc các gợi ý đó.
- 1 HS kể mẫu đoạn 1
- 2 HS tiếp nối nhau kể đoạn 1, 2.
-1, 2 HS kể tồn bộ câu chuyện
<b>______________________________</b>
<b>Tốn</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- Giúp HS củng cố về cộng các số có đến năm chữ số (có nhớ)
- Giáo dục HS u thích mơn học.
<b>B. Đồ dùng</b>
- Phiếu HT, bảng phụ.
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
*Bài 1:
- Đọc đề
- Gọi 4 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét.
* Bài 2:
- Đọc đề
- Nêu kích thước của hình chữ nhật?
- Muốn tính chu vi và diện tích hình chữ
nhật ta cần tính gì trước?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
Chiều rộng: 3cm
Chiều dài: gấp 2 lần c.rộng
Chu vi : ...cm
Diện tích: ...cm2
- Chữa bài, nhận xét.
* Bài 3:
- Treo bảng phụ vẽ sơ đồ như SGK
- Con cân nặng bao nhiêu kg?
- Cân nặng của mẹ ntn so với cân nặng của
con?
- Bài tốn hỏi gì?
- Gọi HS nêu bài toán: Con cân nặng 17kg.
Mẹ cân nặng gấp 3 lần số cân nặng của
con. Hỏi cả mẹ và con cân nặng bao nhiêu
ki- lô- gam?
Gọi 1 HS làm trên bảng
- Tính theo mẫu
- Lớp làm nháp
52379 29107 93959 46215
+ + + +
38421 34693 6041 4072
90800 63800 100000 50287
- HS đọc
- Chiều rộng 3cm, chiều dài gấp đôi
chiều rộng
- Tính chiều dài của HCN
- Lớp làm phiếu HT
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
3 x 2 = 6 (cm)
Chu vi hình chữ nhật là:
( 6 + 3 ) x 2 = 18( cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
6 x 3 = 18 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 18 cm; 18 cm2
- Quan sát
- 17kg
- Cân nặng của mẹ gấp 3 lần con
- Giải bài vào vở
Bài giải
Mẹ cân nặng là:
17 x 3= 51(kg)
Cả mẹ và con cân nặng là:
- Chữa bài, nhận xét
<b>3. Củng cố - dặn dị</b>
- Tun dương HS tích cực học tập
Đáp số: 68 kg.
<i><b>______________________________ </b></i>
<b>Tiếng Việt (Tăng)</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>A. Mục tiêu</b>
Ôn luyện cho học sinh về :
- Nội dung câu chuyện: Cuộc gặp gỡ thú vị đầy bất ngờ của đoàn cán bộ
VN với HS một số trường TH ở Lúc- xăm – bua, thể hiện tình hữu nghị, đồn
kết của các dân tộc.
- Rèn kĩ năng nói : Dựa vào gợi ý, HS kể lại được câu chuyện bằng lời kể
+ Rèn kĩ năng nghe: Biết nghe để nhận xét được bạn kể.
- HS yêu thích kể chuyện.
<b>B. Đồ dùng</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>II. Kiểm tra: Kết hợp ở bài mới </b>
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
* GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý trong SGK, HS
kể lại được tồn bộ câu chuyện bằng lời
của mình. u cầu kể tự nhiên, sinh động,
thể hiện đúng nội dung.
* HD HS kể
- Câu chuyện được kể theo lời của ai?
- Kể bằng lời của em là thế nào?
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét chung tiết học.
- HS nghe
- Theo lời 1 thành viên trong đoàn
cán bộ Việt Nam.
- Kể khách quan, như người ngoài
cuộc biết về cuộc gặp gỡ đó và kể
lại.
+ 1 HS đọc các gợi ý đó.
- 1 HS kê mẫu đoạn 1
- 2 HS tiếp nối nhau kể đoạn 1, 2.
-1, 2 HS kể toàn bộ câu chuyện
<b>RÈN LUYỆN KỸ NĂNG SỐNG</b>
(Giáo án soạn riêng)
<b>Thứ ba ngày 9 tháng 4 năm 2019</b>
<b>Toán</b>
<b>PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- Biết thực hiện phép trừ các số trong phạm vi 100 000 (bao gồm đặt tính
và tính đúng).
- Củng cố về giải tốn bằng phép trừ, quan hệ giữa km và m.
<b>B. Đồ dùng</b>
- Bảng phụ
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
- HS làm lại BT 1,3 tiết trước.
- Nhận xét.
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
- 2, 3 HS nêu
- HS khác nhận xét.
<b>a) HĐ 1: HD thực hiện PT 85674 - 58329</b>
<b>- Yêu cầu HS dựa vào cách thực hiện </b>
phép trừ số có bốn chữ số để đặt tính và
thực hiện tính.
- Ta đặt tính ntn?
- Ta thực hiện phép tính từ đâu đến dâu?
+ GV HD HS thực hiện như SGK.
<b>b) HĐ 2: Luyện tập</b>
* Bài 1:
- BT yêu cầu gì?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét.
- Ta viết SBT rồi viết số trừ xuống
dưới sao cho các hàng thẳng cột với
nhau, viết dấu trừ và vạch kẻ ngang
dưới các số.
- Thực hiện tính từ phải sang trái( từ
hàng đơn vị)
85674
-58329
27345
- Tính
- Lớp làm nháp
92896 73581 59372
* Bài 2: HD tương tự bài 1
* Bài 3:
- Đọc đề
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
Có: 25850m
Đã trải nhựa: 9850m
Chưa trải nhựa: ...m?
- Chữa bài, nhận xét.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- Đánh giá giờ học
27148 37552 5558
- Lớp làm phiếu HT
- Đọc
- Một quãng đường dài 25850m, đã
trải nhựa 9850m.
- Quãng đường chưa trải nhựa.
Bài giải
Số mét đường chưa trải nhựa là:
25850 – 9850 = 16000 ( m)
Đáp số: 16000 m<i>.</i>
___________________________
<b>Chính tả ( Nghe - viết )</b>
<b>LIÊN HỢP QUỐC</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- Nghe - viết đúng bài Liên hợp quốc. Viết đúng các chữ số.
- Làm đúng bài tập điền tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn : tr/ch, êt/êch.
Đặt câu đúng với những từ ngữ mang âm vần đúng.
- HS yêu thích luyện chữ.
<b>B. Đồ dùng </b>
<b>- Vở bài tập, bảng con</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
- GV đọc : bác sĩ, mỗi sáng, xung
quanh, thị xã
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con.
- Nhận xét.
<b>a) HĐ 1: HD HS chuẩn bị</b>
- GV đọc 1 lần bài văn.
- Liên hợp quốc được thành lập nhằm
mục đích gì?
- Có bao hiêu thành viên tham gia liên
hợp quốc?
- Việt Nam trở thành thành viên liên
hợp quốc vào lúc nào?
<b>b) HĐ 2: Viết bài</b>
- GV đọc bài.
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK.
- Bảo vệ hồ bình, tăng cường hợp tác
và phát triển giữa các nước.
- 191 nước và vùng lãnh thổ.
- 20 - 9 - 1977
- HS đọc thầm đoạn văn, viết những chữ
dễ sai ra bảng con
- GV theo dõi động viên HS viết bài.
- GV chữa, nhận xét bài viết của HS
<b>c) HĐ 3: HD HS làm bài tập chính tả</b>
* Bài tập 2 ( 100 )
- Nêu yêu cầu BT 2a
* Bài tập 3
- Nêu yêu cầu BT
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét tiết học.
+ Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền
vào chỗ trống
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào
vở.
- Nhận xét bài làm của bạn
- Nhiều HS đọc bài làm của mình.
- Lời giải : buổi chiều, thuỷ triều, triều
đình.
+ Chọn 2 từ ở BT2 đặt câu với mỗi từ
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào
vở.
- Nhận xét bài làm của bạn.
- Nhiều HS đọc câu của mình
<b>___________________________</b>
<b>Đạo đức</b>
<b>CHĂM SĨC CÂY TRỒNG, VẬT NI ( T1) </b>
<b>A. Mục tiêu </b>
<b>- Học sinh hiểu:</b>
- Hiểu được sự cần thiết phải chăm sóc cây trồng vật ni.
- Quyền được tham gia chăm sóc cây trồng vật ni.
- Biết chăm sóc cây trồng vật ni ở nhà, ở trường.
- Biết bảo vệ những cây trồng vật ni có ích.
KNS:
- Kĩ năng lắng nghe tích cực ý kiến các bạn
- Kĩ năng thu thập và xử kí thơng tin liên quan đến chăm sóc cây trồng,
vật ni ở nhà và ở trướng
- Kĩ năng ra quyết định lựa chọn các giải pháp tốt nhất để chăm sóc cây
trồng, vật ni ở nhà và ở trướng
- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở nhà và
ở trướng
B. Đồ dùng
- Một số tranh ảnh về cây trồng, vật nuôi.
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định</b>
<b>II. Kiểm tra</b>
bảo vệ nguồn nước?
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
<b>a) HĐ 1: Ai đoán đúng.</b>
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các
nhóm.
- Gọi đại diện các nhóm trình bày sản
phẩm của nhóm mình.
<b>b) HĐ 2: Quan sát tranh ảnh.</b>
- GV treo bảng các bức tranh đã phóng to.
- Nêu yêu cầu: HS đặt câu hỏi về nội dung
có trong tranh.
=> GV kết luận.
<b>c) HĐ 3: Làm việc theo nhóm.</b>
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ.
- GV nhận xét chung.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- Sưu tầm truyện, thơ có nội dung bài học.
+ Nhóm số chẵn vẽ một con vật ni
mà mình u thích.
+ Nhóm số lẻ vẽ một cây trồng mà
mình u thích
- HS nhóm khác có thể hỏi chất vấn
về những nội dung của nhóm bạn.
- HS trao đổi trong nhóm.
- Đại diện 2 nhóm hỏi và trả lời.
- Các nhóm thảo luận
- Cả lớp nhận xét
<b>________________________________</b>
<b>Tốn (Tăng)</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
Ơn tập cho HS về:
- Tiếp tục củng cố cho hs phép cộng và phép trừ các số có 5 chữ số trong
phạm vi 100.000 .
- Củng cố cho HS về tiền Việt Nam.
- Giáo dục HS ý thức tự giác học tập.
<b>B. Đồ dùng</b>
- Bài tập thực hành
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
* Bài 1: Đặt tính và tính.
54837 + 28138 97865 - 63928
48567 + 39755 67291 - 48063
* Bài 2: tìm x:
x- 15829 =56745 x + 8927 = 70019
* Bài 3: Một cửa hàng 95 tấn phân. Tuần
* Bài 4: Mua 4 cái bút hết 10000 đ. Hỏi
mua 9 cái bút như thế phải trả bao nhiêu
tiền ?
- GV chữa bài cho HS.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét chung giờ học.
- Cả lớp cùng chữa.
- HS làm vở, đổi vở kiểm tra nhau.
- 1 em đọc bài của mình trước lớp.
- HS làm vở, nộp chữa bài .
<i><b>______________________________</b></i>
<b>Tự nhiên và Xã hội</b>
<b>TRÁI ĐẤT - QUẢ ĐỊA CẦU</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
Sau bài học , học sinh biết:
- Nhận biết hình dạng của trái đất trong không gian.
- Biết cấu tạo của quả địa cầu:Quả địa cầu, giá đỡ, trục gắn quả địa cầu
- GD tình yêu thiên nhiên.
<b>B. Đồ dùng </b>
- Hình vẽ SGK trang 112,113.
- Quả địa cầu: 2 Bộ bìa, mỗi bộ gồm 5 tấm ghi: cực Bắc, cực Nam, Bắc
bán cầu, Nam bắn cầu, xích đạo.
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
- Nêu 1 số loài thú mà em biết?
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
- Học sinh nêu.
- Nhận xét, bổ sung.
<b>a) HĐ 1: Làm việc với SGK</b>
Bước 1: Làm việc cá nhân
Giao việc: QS hình 1 SGK
- Em thấy trái đất có hình gì?
*Trái đất có hình cầu
Bước 2: Làm việc cả lớp.
Giới thiệu quả địa cầu.
Quả địa cầu gồm những bộ phận nào?
* KL: trái đất rất lớn và có dạng hình cầu.
<b>b) HĐ 2: Làm việc với SGK</b>
Bước 1:Chia nhóm .
- Hãy chỉ trên quả địa cầu: Cực Bắc, cực
Nam, xích đạo, Bắc bán cầu, nam bán cầu
và trục quả địa cầu.
Bước 2: làm việc cả lớp.
*KL: Quả địa cầu giúp ta hình dung được
hình dạng, độ nghiêng và bề mặt trái đất.
<b>c) HĐ 3: Trò chơi gắn chữ </b>
Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn
- Treo hình 2 ( khơng có chú giải)
- Chia nhóm
- Phát cho nhóm 5 tấm bìa.
* HD HS cách chơi.
Bước 2: chơi trò chơi.
<b>3. Củng cố - dặn dị</b>
- GV tóm tắt nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
- Nhiều HS nêu
- Một số HS lên chỉ vào quả địa cầu
và nói rõ Cực Bắc, cực Nam, xích
đạo, Bắc bán cầu, nam bán cầu và
trục quả địa cầu.
- Lắng nghe.
- 2 nhóm chơi trị chơi.
HS gắn các chữ vào sơ đồ câm
- Lớp theo dõi hai nhóm chơi.
- Nhận xét , nhắc lại
<b>Thứ tư ngày 10 tháng 4 năm 2019</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>MỘT MÁI NHÀ CHUNG</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : lợp nghìn lá biếc, rập rình, lợp hồng, ....
- Biết đọc bài thơ với giọng vui, thân ái, hồn nhiên.
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ mới được giải nghĩa trong bài : dím gấc, cầu vồng …
- Hiểu điều bài thơ muốn nói với các em : Mỗi một vật có cuộc sống riêng
nhưng đều có mái nhà chung là trái đất. Hãy yêu mái nhà chung, bảo vệ giữ gìn
nó.
- HS u mái nhà chung - Trái Đất, bảo vệ giữ gìn nó.
<b>B. Đồ dùng</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
- Đọc bài : Cuộc gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua
- Trả lời nội dung câu hỏi trong bài.
- Nhận xét
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
- 2 HS nối nhau
- HS trả lời.
- Nhận xét
<b>a) HĐ 1: Luyện đọc</b>
- GV đọc toàn bài
* HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng dòng thơ
- Kết hợp sửa phát âm cho HS.
* Đọc từng khổ thơ trước lớp.
- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh.
<b>b) HĐ 2: HD HS tìm hiểu bài</b>
- Ba khổ thơ đầu nói đến những mái nhà
riêng của ai?
- Mỗi mái nhà riêng có nét gì đáng u?
- Mái nhà chung của mn vật là gì?
- Em muốn nói gì với những người bạn
chung một mái nhà?
<b>c) HĐ 3: Học thuộc lòng bài thơ</b>
- GV HD HS đọc thuộc lòng bài thơ
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét tiết học.
- HS QS tranh minh hoạ, HS theo dõi
SGK.
- HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ
- HS nối nhau đọc 6 khổ thơ trước
lớp.
- HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đồng thanh tồn bài.
+ Mái nhà của chim, của cá, của dím,
của ốc, của bạn nhỏ.
- Mái nhà của chim là nghìn lá biếc,
mái nhà của cá ...
- Là bầu trời xanh
- Hãy yêu mái nhà chung.
- 3 HS nối tiếp nhau thi đọc lại bài
thơ
- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ, cả
bài.
____________________________
<b>Toán</b>
<b>TIỀN VIỆT NAM</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- HS nhận biết được các tờ giấy bạc 20000 đồng, 50000 đồng, 100000
đồng, biết đổi tiền, thực hiện các phép tính cộng, trừ với đơn vị tiền tệ.
- Rèn KN nhận biết và tính tốn cho HS.
- Các tờ giấy bạc 20000 đồng, 50000 đồng, 100000đồng.
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
<b>a) HĐ 1: GT các tờ giấy bạc 20000 </b>
đồng, 50000 đồng, 100000đồng.
- GV cho HS quan sát từng tờ giấy bạc
và nhận biết giá trị bằng dòng chữ và
con số ghi giá trịtrên tờ giấy bạc.
<b>b) HĐ 2: Luyện tập</b>
*Bài 1:
- BT hỏi gì?
- Để biết mỗi chiếc ví có bao nhiêu tiền
ta làm ntn?
- GV hỏi HS trả lời.
* Bài 2:
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
Cặp sách: 15000 đồng
Quần áo: 25000 đồng
Đưa người bán:50000 đồng
Tiền trả lại: ... đồng<i>?</i>
- Chữa bài nhận xét.
* Bài 3:
- Đọc đề
- Các số cần điền vào ô trống là những
số ntn?
- Muốn tính số tiền mua vở ta làm ntn?
- Gọi 3 HS điền trên bảng
- Chữa bài, nhận xét.
*Bài 4:
<i>- </i>BT yêu cầu gì?
- Gọi 3 HS điền trên bảng
- Quan sát
- Mỗi chiếc ví có bao nhiêu tiền
- Thực hiện tính cộng
+ Chiếc ví a có 50000 đồng
+ Chiếc ví b có 90000 đồng
+ Chiếc ví c có 90000 đồng...
- Đọc
- Lớp làm vở
Bài giải
Số tiền mẹ Lan phải trả cho cô bán
hàng là:
15000 + 25000 = 40000 ( đồng)
Số tiền cô bán hàng phải trả lại cho
mẹ là:
50000 – 40000 = 10000 ( đồng)
Đáp số: 10000 đồng
- Đọc
- Là số tiền mua vở
- Thực hiện tính nhân
- Lớp làm phiếu HT
Số cuốn
vở
1 2 3 4
Thành
tiền
1200
đ
2400
đ
3600
đ
4800
đ
- Điền số thích hợp vào ơ trống
- L p l m phi u HTớ à ế
Số tiền 10000
đồng
20000
đồng
50000
đồng
- Chữa bài, nhận xét.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét tiết học.
đồng
90000
đồng 2 1 1
100000
đồng
1 2 1
70000
đồng 1 1
______________________________
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG GÌ ? DẤU HAI CHẤM</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- Đặt và trả lời câu hỏi Bằng gì? ( Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Bằng
gì? Trả lời đúng các câu hỏi Bằng gì? Thực hành trị chơi hỏi đáp sử dụng cụm
từ Bằng gì? )
- Bước đầu nắm được cách dùng dấu hai chấm.
<b>B. Đồ dùng </b>
<b>- Vở bài tập.</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định</b>
<b>II. Kiểm tra : HS chữa bài giờ trước</b>
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
- HS hát
* Bài tập 1 ( 102 )
- Nêu yêu cầu BT
- Nhận xét
* Bài tập 2
- Nêu yêu cầu BT.
- GV nhận xét
* Bài tập 3
- Nêu yêu cầu BT.
+ Tìm bộ phận câu TL cho câu hỏi Bằng
- 3 HS lên bảng.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- Nhận xét bài làm của bạn.
- Lời giải :
- Voi uống nước bằng vịi.
- Chiếc đèn ơng sao của bé được làm
bằng nan tre dán giấy bóng kính.
- Các nghệ sĩ đã trinh phục khán giả
bằng tài năng của mình.
+ Trả lời các câu hỏi sau
- HS phát biểu ý kiến.
* Bài tập 4
- Nêu yêu cầu BT
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét tiết học.
- HS trao đổi theo cặp, 1 em hỏi 1 em trả
lời
- Từng cặp HS thực hành hỏi đáp
- Nhận xét.
+ Chọn dấu câu nào điền vào ô trống
- HS đọc bài, tự làm bài
- Phát biểu ý kiến
<b>______________________________</b>
<b>Thể dục</b>
<b>HOÀN THIỆN BÀI THỂ DỤC VỚI HOA HOẶC CỜ</b>
<b>HỌC TUNG VÀ BẮT BĨNG</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- Tiếp tục hồn thiện Bài thể dục phát triển chung. Học mới Tung và bắt
bóng. Trị chơi <i>“Ai kéo khỏe”</i>
- Biết cách tham gia được vào trò chơi chủ động hơn. Bước đầu thực hiện
được động tác tung và bắt bóng các nhân. Thực hiện tương đối chính xác kỹ
thuật động tác
- Rèn luyện tác phong nhanh nhẹn hoạt bát. HS tự giác, tích cực tập luyện
<b>B. Địa điểm, phương tiện</b>
- Trên sân vận động, vệ sinh nơi tập sạch sẽ, an tồn.
- GV chuẩn bị cịi, kẻ sân.
<b>C. Tiến trình giảng dạy</b>
<b>1. Phần mở đầu</b>
- GV nhận lớp, kiểm tra sức khoẻ của hs,
kiểm tra trang phục tập luyện.
- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.
- Khởi động: Xoay khớp cổ tay, cổ chân,
khớp hông, vai, gối.
- Làm theo hiệu lệnh của GV
- Nghiêng lườn phải, trái theo GV
<b>2. Phần cơ bản </b>
* KTBC: GV gọi 2 hs lên thực hiện động
tác Điều hịa?
a.<i> Ơn tập Bài thể dục</i>
<b> ĐHNL</b>
∆
GV vừa hô vừa tập cùng hs
<b>ĐHKĐ</b>
∆
<sub></sub>
<sub></sub>
+ GV chỉ huy lớp tập luyện
+ CS lên chỉ huy lớp tập.
<i>* Chia tổ tập luyện.</i>
- Phân công vị trí tập luyện cho các tổ.
- Tổ trưởng điều khiển các tổ của mình.
- GV quan sát, sửa sai cho HS.
<i>* Thi đua giữa các tổ.</i>
<i>* </i>Học mới Tung và bắt bóng
<i>- GV giới thiệu và làm mẫu động tác</i>
<i>b. Trò chơi “Ai kéo khỏe”</i>
- GV nêu tên trò chơi, luật chơi
- Nhận xét, biểu dương các tổ, cá nhân
chơi tốt.
<b>3. Phần kết thúc.</b>
- HS thả lỏng, hồi tĩnh.
- GV cùng HS hệ thống lại bài học
- Gv nhận xét và giao bài tập về nhà
<sub></sub>
- GV nhận xét, tuyên dương
<b>ĐHTC</b>
<b>ĐHXL</b>
∆
______________________________
<b>Âm nhạc (Tăng)</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>A. Mục tiêu</b>
Tiếp tục ôn tập cho HS về:
- Câu chuyện âm nhạc: Cá heo với âm nhạc.
- Biết cảm nhận được ý nghĩa của câu chuyện.
- HS u thích mơn học.
<b>B. Đồ dùng </b>
- Sách Âm nhạc lớp 3, thanh phách
<b>C. Các ho t </b>ạ động d y h cạ ọ
<b>I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
<b>a) HĐ 1:</b> Ôn bài hát đã học
- GV yêu cầu HS hát bài đó học
- GV yêu cầu HS hát kết hợp với vận
động phụ họa.
- GV mở đài có bài hát trên cho HS nghe.
<b>b) HĐ 2:</b> Kể chuyện âm nhạc : Cá heo
với âm nhạc
- GV kể 3 lần
- Hỏi câu hỏi liên quan đến nội dung bài
- Nhận xét chung tiết học
- HS nghe
- HS kể lại
- HS thực hiện u cầu của GV theo
nhóm.
_____________________________
<b>Hoạt động ngồi giờ lên lớp</b>
<b>HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM</b>
<b>(Giáo án soạn riêng)</b>
<b>Thứ năm ngày 11 tháng 4 năm 2019</b>
<b>Chính tả ( Nhớ - viết )</b>
<b>MỘT MÁI NHÀ CHUNG</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- Nhớ và viết lại đúng ba khổ thơ đầu của bài Một mái nhà chung.
- Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống tiếng có âm, vần dễ viết sai : tr/ch
hoặc êt/êch.
- HS yêu có ý thức rèn chữ.
<b>B. Đồ dùng </b>
<b>- Vở bài tập, bảng con</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
<b>a) HĐ 1: HD HS chuẩn bị</b>
- GV đọc 3 khổ thơ đầu của bài thơ.
- Những chữ nào phải viết hoa ?
<b>b) HĐ 2: Viết bài</b>
- HS viết bài.
- GV QS động viên HS viết bài
- Thu vở , chữa bài
<b>c) HĐ 3: HD HS làm BT chính tả</b>
* Bài tập 2 ( 104 )
- Nêu yêu cầu BT
- HS theo dõi SGK.
- Những tiếng đầu câu
- HS tập viết những chữ dễ sai vào
bảng con
+ HS đọc lại 3 khổ thơ trong SGK.
- Gấp SGK, nhớ và viết bài vào vở.
+ Điền vào chỗ trống tr/ch
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét chung tiết học.
- Nhận xét
<b>____________________________</b>
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- HS biết trừ nhẩm các số trịn chục nghìn. Củng cố về phép trừ các số
trong phạm vi 100000, các ngày trong tháng.
- Rèn KN thực hiện tính trừ.
- GD HS chăm học để vận dụng vào thực tế.
<b>B. Đồ dùng</b>
- Bảng phụ
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định</b>
<b>II. Kiểm tra: Kết hợp ở bài mới </b>
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
- HS hát
* Bài 1:
- Ghi bảng: 90 000 – 50 000 =?
- Em làm thế nào để nhẩm được kết
quả?
- GV nhận xét và chốt lại cách nhẩm
như SGK
* Bài 2<i>:</i>
<i>- </i>BT yêu cầu gì?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét.
* Bài 3:
- Đọc đề
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
Có :23560l
Đã bán : 21800l
Còn lại : ...l ?
- Chữa bài.
* Bài 4:
BT yêu cầu gì?
- HS nhẩm và báo cáo KQ
90 000 – 50 000= 40 000
- Nêu cách nhẩm như SGK
- Đặt tính rồi tính
- Lớp làm phiếu HT
81981 86296 93644
45245 74951 26107
36736 11345 67537
- Đọc đề bài
- Lớp làm vở
Bài giải
Số lít mật ong trại đó cịn lại là:
23560 – 21800 = 1760 ( l )
Đáp số: 1760 l mật ong.
a) Em làm thế nào để điền được số?
- Chữa bài, nhận xét.
b)Trong năm có những tháng nào có
30 ngày?
- Vậy ta chọn ý nào?
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- Đánh giá giờ học
- HS nêu và báo cáo KQ: Điền số 9
- Các tháng có 30 ngày là tháng 2, 4, 6,
9, 11.
- Ta chọn ý đúng là D
______________________________
<b>Tập viết</b>
<b> ÔN CHỮ HOA U </b>
<b>A. Mục tiêu</b>
Củng cách viết chữ viết hoa U thông qua BT ứng dụng.
- Viết tên riêng ng Bí bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng Uốn cây từ thuở còn non / Dạy con từ thuở con cịn
- HS có ý thức luyện chữ.
<b>B. Đồ dùng</b>
- Mẫu chữ viết hoa
- Bảng con
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
- GV đọc : Trường Sơn, Trẻ em.
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con
- Nhận xét.
<b>a) HĐ 1: Luyện viết chữ viết hoa </b>
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài?
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết.
<b>b) HĐ 2: Luyện viết từ ứng dụng</b>
- HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu ng Bí là tên riêng 1
thị xã ở tỉnh Quảng Ninh.
<b>c) HĐ 3: Luyện viết câu ứng dụng</b>
- Đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu : Cây non cành mềm
nên dễ uốn. Cha mẹ dạy con ngay từ
nhỏ, mới dễ hình thành những thói quen
tốt cho con.
- HD viết vào vở tập viết
- GV QS động viên HS viết bài
- U, B, D
- HS QS
- Tập viết chữ U trên bảng con
+ ng Bí.
- HS tập viết trên bảng con.
Uốn cây từ thuở còn non
Dạy con từ thuở con cịn bi bơ
- GV chữa bài
- Nhận xét bài viết của HS
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét chung tiết học.
<b>______________________________</b>
<b>Thể dục</b>
<b>KIỂM TRA BÀI THỂ DỤC VỚI HOA HOẶC CỜ</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- Kiểm tra bài thể dục với hoa hoặc cờ. Ơn tập Tung và bắt bóng. Trị chơi
<i>“Ai kéo khỏe”</i>
- Biết cách tham gia được vào trò chơi chủ động hơn. Bước đầu thực hiện
được động tác tung và bắt bóng cá nhân. Thực hiện tương đối chính xác kỹ thuật
động tác
- Rèn luyện tác phong nhanh nhẹn hoạt bát. HS tự giác, tích cực tập luyện
<b>B. Địa điểm, phương tiện</b>
- Trên sân vận động, vệ sinh nơi tập sạch sẽ, an tồn.
- GV chuẩn bị cịi, kẻ sân.
<b>C. Tiến trình giảng dạy</b>
<b>1. Phần mở đầu</b>
- GV nhận lớp, kiểm tra sức khoẻ của
hs, kiểm tra trang phục tập luyện.
- Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.
<b>- Khởi động: Xoay khớp cổ tay, cổ </b>
chân, khớp hông, vai, gối.
- Làm theo hiệu lệnh của GV
- Nghiêng lườn phải, trái theo GV
<b>2. Phần cơ bản </b>
* KTBC: GV gọi 2 hs lên thực hiện
động tác tung và bắt bóng?
a.<i> Ơn tập Bài thể dục</i>
<i>* </i>Ơn Tung và bắt bóng
+ GV chỉ huy lớp tập luyện
+ CS lên chỉ huy lớp tập.
<i>* Chia tổ tập luyện.</i>
<b> ĐHNL</b>
∆
GV vừa hô vừa tập cùng hs
<b>ĐHKĐ</b>
∆
<sub></sub>
<sub></sub>
- HS quan sát, nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá
<sub></sub>
- Phân cơng vị trí tập luyện cho các tổ.
- Tổ trưởng điều khiển các tổ của mình.
- GV quan sát, sửa sai cho HS.
<i>* Thi đua giữa các tổ.</i>
<i>b. Trò chơi “Ai kéo khỏe”</i>
- GV nêu tên trò chơi, luật chơi
- Nhận xét, biểu dương các tổ, cá nhân
chơi tốt.
<b>3. Phần kết thúc.</b>
- HS thả lỏng, hồi tĩnh.
- GV cùng HS hệ thống lại bài học
- Gv nhận xét và giao bài tập về nhà
- GV nhận xét, tuyên dương
<b>ĐHTC</b>
<b>ĐHXL</b>
∆
<b>_____________________________</b>
<b>Thủ công</b>
<b>LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN (T2)</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- HS biết làm đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công.
- Làm được đồng hồ để bàn đúng qui trình kỹ thuật.
- GD HS u thích sản phẩm mình làm được.
<b>B. Đồ dùng</b>
- Mẫu , dụng cụ thao tác.
- Giấy mầu, kéo, hồ dán.
<b>C. Các ho t </b>ạ động d y h cạ ọ
<b>I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
- Thực hành làm đồng hồ để bàn.
- GV HD quan sát tranh qui trình và
hướng dẫn làm lại trên tranh.
- 2 HS nhắc lại các bước làm đồng hồ.
Bước 1: Cắt giấy
Bước 2: Làm các bộ phận của đồng
hồ.
- GV quan sát. giúp đỡ những học sinh
lúng túng.
- GV và cả lớp xem và chọn ra những
sản phẩm đẹp nhất.
- Tuyên dương HS có sản phẩm đẹp
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- Nhận xét, khen ngợi tinh thần học tập
của HS
- HS tiếp tục hoàn thiện đồng hồ của
mình.
- HS trưng bày sản phẩm
<b>_______________________________</b>
<b>Tự nhiên và Xã hội</b>
<b>SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA TRÁI ĐẤT</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
Sau bài học, học sinh biết:
- Biết sự chuyển động của trái đất quanh mình nó và quanh mặt trời.
- Quay quả địa cầu theo đúng chiều quay của trái đất quay quanh nó.
- GD tình u thiên nhiên.
<b>B. Đồ dùng </b>
- Hình vẽ SGK trang 114,115. Quả địa cầu.
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
- Trái đất có hình dạng như thế nào?
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
- Học sinh nêu.
- Nhận xét, bổ sung.
<b>a) HĐ 1: Thực hành theo nhóm.</b>
Bước 1: QS hình 1 SGK trả lời câu hỏi:
- Trái đất quay quanh trục của nó theo
hướng cùng chiều hay ngược chiều kim
đồng hồ?
- Quay quả địa cầu theo hướng dẫn?
Bước 2: Làm việc cả lớp.
* KL: Trái đất không ngừng n mà ln
tự quay quanh nó theo hướng ngược chiều
kim đồng hồ nếu nhìn từ cực Bắc xuống.
<b>b) HĐ 2: QS tranh theo cặp</b>
Bước 1: Trái đất tham gia đồng thời mấy
- Chia nhóm
- Các nhóm quan sát H1 và trả lời
từng câu hỏi
- Thảo luận theo yêu cầu của GV.
- Trái đất không đừng yên mà ln
tự quay quanh nó theo hướng
ngược chiều kim đồng hồ nếu nhìn
từ cực Bắc xuống.
- Thực hành quay quả địa cầu.
chuyển động? Đó là nhữngchuyển động
nào?
Bước 2: làm việc cả lớp.
*KL: Trái đất đồng thời tham gia hai
chuyển động: chuyển động tự quay quanh
nó và chuyển động quay quanh mặt trời.
Hoạt động 3: Trò chơi trái đất quay
- Cho HS ra sân, chỉ vị trí từng nhóm.
- HD cách chơi
<b>3. Củng cố - dặn dị</b>
- GV nhận xét giờ học.
- 2 nhóm chơi trị chơi.
- Lớp theo dõi hai nhóm chơi.
- Gọi vài HS lên biểu diễn trước
lớp.
- Lớp cổ vũ cho các bạn
<b>______________________________</b>
<b>Tiếng Việt (Tăng)</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
- Ôn tập cho học sinh:
- Viết được 1 đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu kể lại 1 trận thi đấu thể thao
mà em đã có dịp xem.
- Bài viết đủ ý, diễn đạt rõ ràng, thành câu, giúp người nghe hình dung
được trận đấu.
- HS u thích mơn học.
<b>B. Đồ dùng</b>
- Tranh ảnh 1 số cuộc thi đấu thể thao.
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
* GV nhắc HS
- Trước khi viết bài cần xem lại câu hỏi
gợi ý, đó là những nội dung cơ bản cần
kể tuy nhiên vẫn có thể linh hoạt, không
phụ thuộc vào các gợi ý.
- Viết đủ ý, diễn đạt rõ ràng, thành câu,
giúp người nghe hình dung được trận
- GV chữa nhanh 1 số bài
- Nhận xét chung
- HS viết bài vào vở
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét chung tiết học.
<b>Thứ sáu ngày 12 tháng 4 năm 2019</b>
<b>Tập làm văn</b>
<b>VIẾT THƯ</b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- Biết viết một bức thư ngắn cho một người bạn thân của em và bày tỏ
tình thân ái.
- Lá thư trình bày đúng thể thức, đủ ý, dùng từ đặt câu đúng, thể hiện tình
cảm với người nhận thư.
- HS u thích mơn học.
<b>B. Đồ dùng</b>
- Bảng lớp viết các gợi ý trong SGK.
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số</b>
- Đọc bài văn kể lại trận thi đấu thể
thao.
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
- 2 HS đọc lại
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu của BT
+ GV HD HS :
- Có thể viết thư cho 1 bạn thân của em
ở quê hoặc ở nơi khác...
+ Nội dung thư phải thể hiện :
- Mong muốn được gặp bạn
- Bày tỏ tình thân ái, mong muốn các
bạn nhỏ cùng chung sống hạnh phúc
+ GV mở bảng phụ viết hình thức trình
bày lá thư
- GV chọn 1 vài bài viết hay.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét chung tiết học.
+ Viết 1 bức thư ngắn khoảng 10 câu
cho 1 bạn thân để bày tỏ tình thân ái.
+ 1 HS đọc
- HS viết thư vào giấy
- Nối tiếp nhau đọc bài viết của mình.
- HS viết phong bì thư, dán tem, đặt lá
thư vào phong bì thư.
<b>________________________________</b>
<b>Tốn</b>
- Củng cố về cộng trừ nhẩm các số trịn chục nghìn, phép cộng trừ các số
trong phạm vi 100 000, giải tốn có lời văn.
- Rèn KN tính và giải tốn cho HS.
- GD HS chăm học toán.
<b>B. Đồ dùng</b>
- Phiếu HT
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
- BT u cầu gì?
- Khi BT chỉ có các dấu cộng, trừ ta
thực hiện tính ntn?
- Khi BT có dấu ngoặc đơn ta thực
hiện tính ntn?
- YC HS tự làm bài và nêu KQ
- Nhận xét, chữa bài.
* Bài 2:
- BT yêu cầu gì?
- Gọi 4 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3:
- Đọc đề
- BT yêu cầu gì?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
- Đọc đề
- Bài toán thuộc dạng toán nào?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
5compa : 10 000đồng
3 compa : ...đồng?
- Tính nhẩm
- Ta thực hiện từ trái sang phải
- Ta thực hiện trong ngoặc trước, ngoài
ngoặc sau.
- HS nhẩm và nêu KQ
- Tính
- Lớp làm nháp
35820 92684 72436 57370
+ +
25079 45326 9508 6821
60899 47358 81944 50549
- Tính số cây ăn quả của xã Xuân Mai
- Lớp làm vở
Bài giải
Số cây ăn quả của xã Xuân Hòa có là:
68700 + 5200 = 73900 ( cây)
Số cây ăn quả của xã Xuân Mai có là:
73900 – 4500 = 69400 ( cây)
Đáp số: 69400 cây
- Đọc
- Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Lớp làm vở
Bài giải
- Chữa bài, nhận xét.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- GV nhận xét chung tiết học.
Số tiền phải trả cho 3 chiếc compa là:
2000 x 3 = 6000 ( đồng)
Đáp số: 6000 đồng.
<b>_______________________________</b>
<b>Tự nhiên và Xã hội (Tăng)</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>A. Mục tiêu</b>
- HS ôn luyện
- Khái quát hoá những đặc điểm chung của thực vật và động vật đã học.
- GD tình yêu thiên nhiên.
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>
- Sưu tầm các ảnh về Mặt trời.
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>II. Kiểm tra </b>
- Trái đất có hình gì ?
<b>III. Bài mới </b>
<b>1. Giới thiệu bài </b>
<b>2. Giảng bài</b>
- Học sinh nêu.
- Nhận xét, bổ sung.
- HDHS ôn luyện
- Nêu những đặc điểm chung của thực
vật?
Nêu những đặc điểm chung của động
vật?
Nêu những đặc điểm chung của động vật
và thực vật?
*KL:Trong tự nhiên có rất nhiều loài
thực vật. chúng có hình dạng độ lớn
khác nhau. Chúng thường có đặc điểm
chung: có rễ, thân, lá, hoa, quả.
Trong tự nhiên có rất nhiều lồi động
vật. Chúng có hình dạng, độ lớn... khác
nhau.Cơ thể chúng thường gồm có 3
phần: đầu, mình và cơ quan di chuyển.
- Thực vật và động vật đều là những cơ
thể sống, chúng được gọi chung là sinh
vật.
<b>3. Củng cố - dặn dò </b>
- GV nhận xét giờ học.
- Vài HS nêu
- Nhận xét, nhắc lại
<b>Thể dục (Tăng)</b>
- HS ôn luyện bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ.
- Chơi trò chơi : Ai kéo khoẻ. Yêu cầu biết cách chơi và biết tham gia
chơi.
- HS yêu thích thể dục.
<b>B. Địa điểm, phương tiện</b>
- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ.
- Phương tiện : Còi, dụng cụ, dây, kẻ sân.
<b>C. Các hoạt động dạy học</b>
<b>a. Phần mở đầu</b>
* GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu
giờ học
- GV điều khiển lớp
<b>b. Phần cơ bản</b>
* Ôn bài thể dục phát triển chung với cờ
- GV đi đến từng tổ sửa sai
- Chơi trò chơi: Ai kéo khoẻ hoặc chơi
trị chơi HS ưa thích.
- GV chia HS trong lớp thành các đội đều
nhau
* GV điều khiển lớp
<b>c. Phần kết thúc</b>
- GV cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét chung tiết học.
* Tập bài TD phát triển chung.
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung
quanh sân tập.
- Trò chơi : Kéo cưa lừa xẻ
* HS triển khai đội hình đồng diễn
tập bài TD phát triển chung
- Tổ trưởng điều khiển tập theo tổ
- 1 tổ thực hiện tốt lên biểu diễn để
cả lớp xem.
- HS chơi trị chơi
* Đi lại hít thở sâu
<b>__________________________________</b>
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>SINH HOẠT LỚP</b>
- HS thấy được những ưu khuyết điểm của mình trong tuần 30.
- Đề ra phương hướng cho tuần sau.
- Rèn tính tự giác trong học tập cho HS.
<b>B. Đồ dùng </b>
- Nội dung sinh hoạt
<b>C. Các hoạt động dạy học </b>
<b>I. Ổn định lớp </b>
<b>II. Nội dung</b>
* Nhận xét các hoạt động trong tuần
- GV yêu cầu các tổ nhận xét.
- Lớp trưởng nhận xét.
+ Nề nếp
+ Học tập
- GV nhận xét chung đánh giá từng học
sinh, từng tổ.
+ Nêu ưu điểm và nhược điểm còn tồn
tại.
+ Biểu dương những học sinh có thành
* Phương hướng tuần sau
- Thực hiện tốt các nề nếp, tích cực thi
đua học tập.
- Khơng có em nào vi phạm đạo đức và
bị phê bình.
3. Củng cố , dặn dị
- Phát huy khả năng văn nghệ của mình...
- Tổ trưởng nhận xét về ưu điểm và
tồn tại
- Lớp trưởng nhận xét
- Lớp nêu ý kiến cá nhân.