Tải bản đầy đủ (.ppt) (18 trang)

powerpoint presentation chào mừng các thầy cô đến dự tiết học lớp 12c8 tr­êng thpt hµm rång bài giảng giáo viên hå thþ b×nh tiõt 35 36 37 giải tích 12 nâng cao tiõt 35 1 kh¸i niöm hµm sè mò vµ hµm sè

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (527.69 KB, 18 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ ĐẾN


DỰ TIẾT HỌC LỚP 12C8



CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ ĐẾN


DỰ TIẾT HỌC LỚP 12C8



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

BÀI GIẢNG



<b>GiẢI TÍCH 12 </b>
<b>GiẢI TÍCH 12 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bµi 5: </b>

<b>Hµm sè mũ và hàm số LÔGarit</b>
<b>Tiết 35</b>: 1. Khái niệm hµm sè mị vµ hµm sè Logarit.


2.Một số giới hạn liên quan đến hàm số mũ và
hàm số Logarit.


<b>TiÕt 36</b>: 3. Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số Logarit.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

I. Mục tiêu



<b>Bài 5: </b>

<b>Hàm số mũ và hàm số LÔGarit</b>


Về kiến thức:


Giỳp hc sinh: Hiểu và nhớ các cơng thức tính đạo hàm
của hàm số mũ và hàm số Logarit


VÒ kü năng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Cõu 1</b>: Nờu ph ng phỏp tỡm đạo hàm của hàm số bằng định nghĩa?



<b>Câu 2</b>: Nêu cách tính đạo hàm của hàm số hợp?


<b>C©u 3</b>: Dùng định nghĩa tìm đạo hàm của hàm số


<b>Câu 4:</b> Dựa vào kết quả trên tìm đạo hàm của hàm số y = ax<sub> .</sub>


<b>KiĨm tra bµi cị</b>



( ) <i>x</i>


<i>y f x</i> <i>e</i>


Cho hàm số y= f(x) xác định trên D,
với mỗi x thuộc D cho 1 số gia x,


y = f(x+x)-f(x).


 


x 0


y


lim f ' x
x


 








<b>C©u 1:</b>
<b>C©u 2:</b>


 




' ' '
x u x


g(x) f u x
g f .u


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Vậy : <b>(ex)’ = ex . </b>


0 0 0


( 1) ( 1)


lim lim lim


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>e e</i> <i>e</i>



<i>e</i> <i>e</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


     


  


  


  


( ) ( ) ( <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> ) <i>x</i>( <i>x</i> 1)


<i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>e</i>  <i>e</i> <i>e e</i>


        


Cho x bÊt k× mét số gia x


ln ln


( ) ' (

<i>a</i>

<i>x</i>

<i>e</i>

<i>x a</i>

) '

<i>e</i>

<i>x a</i>

( .ln )'

<i>x</i>

<i>a</i>

<i>a</i>

<i>x</i>

.ln

<i>a</i>



Biến đổi số a dương khác 1 thành lũy thừa theo cơ số e, ta được:


a= e

lna

a

x

= e

(lna)x

= e

x.lna

.




Do đó theo cơng thức tính đạo hàm của hàm số hợp ta có:




<b>C©u 3</b>: Dùng định nghĩa tìm đạo hàm của hàm số <i>y</i> <i>f x</i>( ) <i>ex</i>


<b>KiĨm tra bµi cò</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>III. Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit:</b>
<i>1. Đạo hàm của hàm số mũ:</i>


► Định lí 2:


a)<b> </b>Hàm số y = ax<sub> có đạo hàm tại </sub>


mäi ®iĨm x  R và
<b>(ax)’ = ax .lna</b>
ĐỈc biƯt <b> : </b>


<b> (ex<sub>)’ = e</sub>x</b>


b) Nếu hàm số y = u(x) có đạo hàm
trên tập J thi hàm số


y = au(x) cú <sub>đạo</sub> hàm trờn J và<b> </b>


<b> (au(x))’ = u’(x).au(x) .lna</b>
<b> </b>Đặc biệt <b>: </b>



<b>(eu(x)<sub>)’ = u’(x).e</sub>u(x) </b>


<b>● Ví dụ: </b>Tìm đạo hàm các
hàm số sau:


2


3


) ( 2 )
) sin


) 2 ( 2)


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>a</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x e</i>


<i>b</i> <i>y e</i> <i>x</i>


<i>c</i> <i>y</i> <i>x</i>


 




</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

y’= (2x + 2)ex + (x2 + 2x).ex



y’ = (x2 + 4x + 2).ex


 



' '. .sin . s


1


' sin cos


2


 


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x e</i> <i>x e co x</i>


<i>y</i> <i>e</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>



3 2


3 2


' 2 ln 2.( 2) 2 .3
' 2 [ln 2.( 2) 3 ]


  


  


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


<b>GIẢI :</b>


) <i>x</i> sin


<i>b</i> <i>y e</i> <i>x</i>


2


) ( 2 ) <i>x</i>



<i>a</i> <i>y</i>  <i>x</i>  <i>x e</i>


3


) 2 (<i>x</i> 2)


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
1
1
ln
lim
1
1
ln
lim
lim
0


0


0  







 








 












Do đó :


Dùng định nghĩa tìm đạo hàm của hàm số
từ đó suy ra đạo hàm của hàm số


( ) ln


<i>y f x</i>  <i>x</i>


log<i><sub>a</sub></i>
<i>y</i>  <i>x</i>


( ) ( ) ln( ) ln


ln ln 1


<i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


        


  <sub></sub>  <sub></sub>


  <sub></sub>  <sub></sub>


 



Cho x > 0 số gia x


1
(ln ) '<i>x</i>


<i>x</i>




ưưáp dụng công thức đổi cơ số từ cơ số a về cơ số e . Ta cú


'


ln 1 1


(log ) ' (ln ) '


ln ln ln


<i>a</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>x a</i>


 


<sub></sub> <sub></sub>  



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>2. Đạo hàm của hàm số lơgarit:</b></i>


► Định lí 3:


<b>a) Hàm số y =log<sub>a</sub>x cú đạo hàm tại mọi điểm</b> <b> x</b> <b>></b> <b>0 vaứ </b>


<b>b) Nếu hàm số u(x) nhận giá trị dương và có đạo hàm trên </b>


<b>tập J thì hàm số y = log<sub>a</sub>u(x) có đạo hàm trên J và </b>


log

' 1
.ln


<i>a</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>a</i>


 ,

ln '<i>x</i>

1


<i>x</i>




log ( ) '

'( )


( ).ln
<i>a</i>


<i>u x</i>


<i>u x</i>


<i>u x</i> <i>a</i>




ln ( ) '

'( )


( )


<i>u x</i>
<i>u x</i>


<i>u x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

1) y = (x2 + 1).lnx


2) y = ln(x2 – x + 1)


3) y = log<sub>2</sub>(2 + sinx).


<b>● Ví dụ: </b>Tìm đạo hàm các
hàm số sau:


Giải:


3) y = log<sub>2</sub>(2 + sinx).


2
ln


).
sin
2
(
cos
2
ln
).
sin
2
(
)'
sin
2
(
'
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>






1) y = (x2 + 1).lnx


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>y</i>'2 .ln ( 2 1). 1


2) y = ln(x2 – x + 1)


2

'


2 2


1 <sub>2</sub> <sub>1</sub>


'


1 1


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>


<i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  <sub></sub>


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

a) vơi mọi x  0



b) Nếu hàm số u(x) nhận giá trị khác 0 và có đạo hàm trên
tập J thì


với mọi x  J .


ln <i>x</i>

' 1


<i>x</i>




ln ( ) '

'( )


( )


<i>u x</i>
<i>u x</i>


<i>u x</i>




Ta có: Với x < 0 ln

' ( ) ' 1
( )


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>





  


 


  <sub></sub>


Mặt khác với x > 0 ta có: (ln ) '<i>x</i> 1


<i>x</i>




Suy ra :

<sub></sub>

ln <i>x</i>

<sub></sub>

' 1


<i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><sub>x e</sub></i>

2

<sub>.</sub>

2<i>x</i>

<sub>' (2</sub>

<i><sub>x</sub></i>

2

<sub>2 )</sub>

<i><sub>x e</sub></i>

2<i>x</i>




<i><sub>x</sub></i>

2

<sub>.ln</sub>

<i><sub>x</sub></i>

<sub>' (2ln</sub>

<i><sub>x</sub></i>

<sub>1).</sub>

<i><sub>x</sub></i>





<sub>2 .</sub>

<i>x</i>

<i><sub>x</sub></i>

3

<sub>' 3 2 .ln 2</sub>

<i><sub>x</sub></i>

2 <i>x</i>





2



2 <sub>2</sub>


2



log (

1) '



(

1).ln 2



<i>x</i>


<i>x</i>



<i>x</i>







<b>Câu 1 : </b>

<i><b>Tìm mệnh đề sai</b></i>

<b> :</b>



<b>B</b>


<b>A</b>


<b>C</b>



<b>D</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

2


1
log


<i>y</i>


<i>x</i>


 


 <sub></sub> <sub></sub>


 


2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>e</i> <i>e</i>


<i>y</i>







2
3



log



<i>y</i>

<i>x</i>



<b>Câu 2 : Hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó ?</b>


y = 2



-x


<b>B</b>
<b>A</b>


<b>C</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

2
2 1
( ) '
1
<i>x</i>
<i>c y</i>
<i>x</i> <i>x</i>


 
2
2 1
( ) '



( 1)ln 3


<i>x</i>
<i>b y</i>
<i>x</i> <i>x</i>


 
2
2 1
( ) '
( 1)log3
<i>x</i>
<i>a y</i>
<i>x</i> <i>x</i>


 
2
2
2 1
( ) '


( 1)log 3


<i>x</i>
<i>d y</i>
<i>x</i> <i>x</i>



 


<b>Câu 5 : </b><i><b>Tập xác định</b></i><b> của hàm số y = log<sub>0,5</sub>(x2-2x ) là</b>


(a) R\ [0; 2] (b) (0; 2)
(c) (-∞; 0] (d) (2; +∞)


(a)


(b)


<b>Câu 6: Cho hàm số y = log<sub>3</sub>(x2<sub> +x + 1). </sub>Đạo hàm của hàm số đó là:</b>


<b>Câu 3 : Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến.</b>


(a) y = x2<sub> +1 </sub> <sub>(b) y = log</sub>
3x


(c) y =log<sub>0.5</sub>(x+1) (d) y = (0,9)x


<b>Câu 4 : Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến.</b>


(a) y = x2<sub> +1 </sub> <sub>(b) y = log</sub>
3x


(c) y =log<sub>0.5</sub>(x+1) (d) y = ex


(b)


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

5


1
) log
6
<i>b y</i>
<i>x</i>
 
 <sub></sub> <sub></sub>

 
2
cos
) <i>x</i>


<i>a y e</i>


1
1
) 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>b y</i>




2



) ln 1


<i>e y</i>  <i>x</i>  <i>x</i> 



) ln tan


2


<i>x</i>
<i>d y</i> 


2



) 1 <i>x</i>


<i>c y</i>  <i>x</i> 


● Laứm baứi taọp : tửứ baứi 47 ủeỏn baứi 50; 53 n 55 SGK trang 112, 113 .


Khảo sát sự biến thiên của hàm số y = ax<sub> và y = log</sub>


ax (víi a>1; 0<a<1


Bài tập làm thêm :


Bài 2 : Tính đạo hàm các hàm số sau :


Bài 3 : Cho hàm số y = esinx . CMR : y’.cosx – y.sinx – y” = 0 .
Bài 4 : Cho hàm số y = x[cos(lnx)+ sin(lnx)] với x > 0 .


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17></div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

CHÚC CÁC THẦY CÔ SỨC KHỎE,


CÁC EM HỌC TỐT




Gv thực hiện:


Hồ Thị Bình



</div>

<!--links-->

×