Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Tài liệu 100 câu hỏi hóa 12 ôn tập HKII có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.54 KB, 8 trang )

100 CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN HÓA HỌC LỚP 12 2010-2011
Câu 1. Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Sr. B. Ca. C. Be. D. Mg.
Câu 2. Các nguyên tử thuộc nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. np
2
. B. ns
2
. C. ns
1
np
1
. D. ns
1
np
2
.
Câu 3. Cho 4,0 gam kim loại Ca tan trong lượng nước dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được khí H
2
. Thể
tích khí H
2
ở điều kiện tiêu chuẩn là
A . 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.
Câu 4. Cho sơ đồ phản ứng : X + Na[Al(OH)
4
] → M↓ + Y
và Y + AgNO
3
→ AgCl +... thì X là :
A. CO


2
. B. NH
3
. C. SO
2
. D. HCl.
Câu 5. Hoà tan hoàn toàn 5,75 gam một kim loại M vào nước thu được 2,8 lít khí ở đktc. Vậy M là
A. Na. B. K. C. Ba. D. Ca
Câu 6. Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hoá xanh.
Trộn hai dung dịch trên với nhau thấy tạo kết tủa. Vậy X và Y có thể là cặp chất nào trong các cặp chất dưới
đây ?
A. Na
2
SO
4
và BaCl
2
B. Ba(NO
3
)
2
và Na
2
CO
3

C. KNO
3
và Na
2

CO
3
D. Ba(NO
3
)
2
và K
2
SO
4
Câu 7. Dựa vào khối lượng riêng của nhôm, người ta thường dùng nhôm để
A. chế tạo khung cửa và các đồ trang trí nội thất.
B. chế tạo các thiết bị trao đổi nhiệt, dụng cụ đun nấu trong gia đình.
C. làm các đồ dùng trang trí nội thất.
D. làm hợp kim dùng chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa.
Câu 8. Nhôm được điều chế bằng cách
A. điện phân dung dịch AlCl
3
hay điện phân nóng chảy Al(OH)
3
.
B. điện phân nóng chảy Al
2
O
3
.
C. dùng cacbon khử Al
2
O
3

ở nhiệt độ cao.

D. điện phân nóng chảy Al(OH)
3
hay dùng Mg để khử Al
2
O
3
.
Câu 9. Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau : AlCl
3
, NaNO
3
, K
2
CO
3
, NH
4
NO
3
. Để phân biệt 4 dung dịch
chỉ dùng một thuốc thử và chỉ thử một lượt thì thuốc thử đó là
A. dung dịch Ba(OH)
2
. B. dung dịch H
2
SO
4
.

C. dung dịch AgNO
3
. D. dung dịch Na
2
CO
3
.
Câu 10. Nhận định nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IA ?
A. Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
1
.
B. Tinh thể đều có cấu trúc lập phương tâm khối.
C. Đều phản ứng với nước ở điều kiện thường trừ Li.
D. Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +1.
Câu 11. Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là
A. K, Na, Mg, Al. B. Al, Na, Mg, K.
C. Na, K, Al, Mg. D. Mg, Al, K, Na.
Câu 12. Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước có tính cứng vĩnh cữu ?
A. NaCl và Ca(HCO
3
)
2
. B. Ca(HCO
3
)
2
và MgCl
2
.
C. NaHCO

3
và Ca(NO
3
)
2
. D. MgSO
4
và CaCl
2
.
1
Câu 13.Để làm kết tủa hoàn toàn nhôm hiđroxit từ dung dịch nhôm sunfat cần dùng lượng dư dung dịch
A. BaCl
2
. B. NaOH. C. Ca(OH)
2
. D. NH
3
.
Câu 14. Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng ta thu được 3,36 lít khí H
2
(đktc). Giá trị của m là
A. 2,7. B. 5,4. C. 1,35. D. 4,05.
Câu 15. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch Na[Al(OH)
4
] vào dung dịch HCl và lắc liên tục. Hiện tượng xảy ra

A. có kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan.
B. có kết tủa xuất hiện và kết tủa không tan
C. không có kết tủa xuất hiện.

D. không có kết tủa xuất hiện, sau đó có kết tủa xuất hiện.
Câu 16. Hợp kim nào sau đây không phải của Al ?
A. Amelec B. Inox C. Đuyra D. Silumin
Câu 17. Chất nào sau đây được dùng để bó bột khi xương bị gãy ?
A. Vôi tôi. B. Đá vôi.
C. Tinh bột. D. Thạch cao.
Câu 18. Cặp chất nào sau đây khi phản ứng không tạo ra hai muối ?
A. CO
2
+ dung dịch NaOH
B. SO
2
+ dung dịch Ba(OH)
2

C. Fe
3
O
4
+ dung dịch HCl
D. dung dịch NaHCO
3
+ dung dịch Ca(OH)
2

Câu 19. Nhóm gồm tất cả các chất đều tan trong nước ở nhiệt độ thường là
A. K
2
O, BaO, Al
2

O
3
. B. Na
2
O, Fe
2
O
3
; BaO.
C. Na
2
O, K
2
O, BaO. D. Na
2
O, K
2
O, MgO.
Câu 26. Điện phân nóng chảy muối clorua kim loại kiềm thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam
kim loại ở catot. Vậy kim loại kiềm là
A. Li. B. Na. C. K. D. Rb.
Câu 27. Cho Ca vào dung dịch NaHCO
3
, hiện tượng quan sát được là
A. có khí thoát ra tạo dung dịch trong suốt.
B. có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa trắng không tan.
C. có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan.
D. có kết tủa và không có khí thoát ra.
Câu 28. Cho từ từ đến dư dung dịch Na
2

CO
3
vào dung dịch AlCl
3
, ta thấy
A. có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan.
B. có kết tủa trắng keo và có khí bay ra.
C. tạo kết tủa trắng keo sau chuyển thành kết tủa đỏ nâu.
D. không có hiện tượng gì.
Câu 29. Giải thích nào dưới đây không đúng cho kiềm loại kiềm ?
A. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể kém bền.
B. Khối lượng riêng nhỏ do có bán kính lớn và cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
C. Mềm do lực liên kết kim loại trong mạng tinh thể là yếu.
D. Có cấu tạo rỗng do có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.
2
Câu 30.Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na
2
O, BaCl
2
, NaHCO
3
, NH
4
Cl có số mol mỗi chất bằng nhau vào
nước rồi đun nóng nhẹ. Sau khi kết thúc thí nghiệm được dung dịch A. Dung dịch A chứa
A. NaCl. B. NaOH, BaCl
2
, NaHCO
3
và NH

4
Cl.
C. Na
2
CO
3
và NaOH. D. BaCl
2
, NaHCO
3
và NaOH.
Câu 31. Nước chứa đồng thời các muối nào sau đây thuộc loại nước có tính cứng toàn phần ?
A. CaCl
2
; MgCl
2
và Ca(HCO
3
)
2
. B. Ca(HCO
3
)
2
; Na
2
SO
4
và MgSO
4

.
C. MgSO
4
; CaSO
4
và CaCl
2
. D. MgSO
4
; Ca(HCO
3
)
2
và CaCl
2
.
Câu 32. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol Al và b mol Na vào nước thu được dung dịch A chỉ chứa
một chất duy nhất. Ta có kết luận nào sau đây ?
A. a < b B. a > b
C. a = b D. b = 2a
Câu 33. Sục 2,24 lít CO
2
(đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn trong dung
dịch có
A. Na
2
CO
3
và NaHCO
3

. B. Na
2
CO
3
.
C. NaHCO
3
. D. Na
2
CO
3
và NaOH.
Câu 34. Để sản xuất được 1,08 tấn nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al
2
O
3
với cực dương bằng
than chì và toàn bộ oxi sinh ra oxi hoá cacbon thành khí cacbonic thì lượng cacbon làm cực dương cần dùng

A. 0,36 tấn. B. 3,6 tấn. C. 0,72 tấn. D. 7,2 tấn.
Câu 35. Phương pháp nào trong các phương pháp sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời
(I) Đun nóng ; (II) Dùng dung dịch Ca(OH)
2
vừa đủ ;
(III) Dùng dung dịch NaOH vừa đủ ; (IV) Dùng dung dịch H
2
SO
4
vừa đủ.
A. (I), (II), (IV) B. (II), (III)

C. (I), (III) D. (I), (II), (III)
Câu 36. Chất nào sau đây thường được dùng để làm giảm cơn đau dạ dày do dạ dày dư axit ?
A. NaHCO
3
B. CaCO
3
C. KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O D. (NH
4
)
2
CO
3
Câu 37. Kim loại kiềm (nhóm IA), kim loại kiềm thổ (nhóm IIA) và nhôm có thể điều chế trong công nghiệp
theo phương pháp nào sau đây ?
A. Nhiệt luyện B. Thủy luyện
C. Điện phân nóng chảy D. Điện phân dung dịch
Câu 38. Nung hỗn hợp gồm MgCO
3
và BaCO
3
có cùng số mol đến khối lượng không đổi thu được khí A và
chất rắn B. Hoà tan B vào nước dư, lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch D. Hấp thụ hoàn toàn khí A vào dung
dịch D, sản phẩm sau phản ứng là
A. Ba(HCO

3
)
2
. B. BaCO
3
và Ba(HCO
3
)
2
.
C. BaCO
3
và Ba(OH)
2
dư. D.

BaCO
3
.
Chương 7. Sắt, crom và các kim loại khác
Câu 39. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá học ?
A. Kim loại Fe trong dung dịch HCl.
B. Thép thường để trong không khí ẩm.
C. Đốt cháy dây thép trong khí O
2
.
D. Kim loại Cu trong dung dịch AgNO
3
.
3

Câu 40. Sắt không tan được trong dung dịch
A. NaOH đặc, nguội. B. H
2
SO
4
đặc, nguội.
C. HNO
3
đặc, nóng. D. HCl đặc, nguội.
Câu 41. Cho Fe phản ứng vừa đủ với 400 ml HNO
3
1M. Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) sinh ra là
A. 8,96 lít. B. 2,24 lít. C. 11,2 lít. D. 1,68 lít.
Câu 42. Phương trình hoá học nào sau đây không đúng ?
A. 3Fe + 2O
2

o
t
→
Fe
3
O
4
B. 2Fe + 3Cl
2

o
t
→

2FeCl
3
C. 2Fe + 3I
2

o
t
→
2FeI
3
. D. Fe + S
o
t
→
FeS
Câu 43. Phản ứng nào sau đây có sản phẩm đúng ?
A. FeO + H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
B. FeO + H

2
SO
4
→ FeSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
C. FeO + H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
D. Fe
3
O
4
+ H

2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
Câu 44. Một kim loại X tác dụng với Cl
2
được muối B. Cho X tác dụng với axit HCl ta được muối C. Cho X
tác dụng với dung dịch muối B ta cũng được muối C.
X là kim loại nào trong các kim loại sau ?
A. Al. B. Zn. C. Mg. D. Fe.
Câu 45.Dung dịch có thể chỉ phản ứng với Al trong hỗn hợp Al, Fe là
A. dung dịch ZnCl
2
. B. dung dịch FeCl
3
.
C. dung dịch AlCl
3
. D. dung dịch H
2
SO
4

đặc, nguội.
Câu 46. Ngâm hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag và Cu trong dung dịch chỉ chứa chất tan B. Fe, Cu phản
ứng hoàn toàn nhưng lượng Ag không đổi. Chất B là
A. AgNO
3
. B. Fe(NO
3
)
3
.
C. Cu(NO
3
)
2
. D. HNO
3
.
Câu 47. Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cả ba phương pháp : nhiệt luyện, thủy luyện, điện phân ?
A. Mg B. Na C. Cu D. Al
Câu 48. Cho 2,8 gam bột sắt phản ứng hoàn toàn với khí clo dư. Sau phản ứng khối lượng muối thu được là
A . 8,125 gam. B. 16,25 gam.
C. 6,325 gam. D. 6,125 gam.
Câu 49. Cho dãy chuyển hoá sau : Fe
X+
→
FeCl
3

Y+
→

FeCl
2

Z
+
→
Fe(NO
3
)
3
X, Y, Z lần lượt là
A. Cl
2
, Cu, HNO
3
. B. HCl, Cl
2
, AgNO
3
.
C. Cl
2
, Fe, HNO
3
. D. Cl
2
, Fe, AgNO
3
.
Câu 50. Cho Fe dư phản ứng với 400 ml HNO

3
1M sinh ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng
muối tạo thành sau khi phản ứng hoàn toàn là
A. 24,2 gam. B. 27,0 gam.
C. 36,3 gam. D. 18,0 gam.
Câu 51. Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Fe
3+
có tính oxi hoá yếu hơn Cu
2+
. B. Muối sắt (III) có tính oxi hoá.
C. Fe có tính khử mạnh hơn Cu. D. FeO và Fe
2
O
3
đều có tính oxi hoá.
Câu 52. Để phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
ta dùng dung dịch
A. HCl. B. HCl đặc. C. HNO
3
loãng. D. H
2
SO

4
loãng.
4
Câu 53. Ngâm một đinh sắt trong dung dịch có chứa 1,7 gam bạc nitrat. Sau phản ứng, khối lượng đinh sắt
thay đổi 10% so với trước phản ứng. Khối lượng đinh sắt ban đầu là
A. 5,2 gam. B. 8,8 gam. C. 8,0 gam. D. 7,2 gam.
Câu 54. Để hòa tan 7,2 gam một oxit sắt Fe
x
O
y
cần dùng 0,2 lít dung dịch HCl 1M. CTPT của oxit sắt là
A. FeO hay Fe
3
O
4
. B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. FeO.
Câu 55. Trong lò luyện gang thép, oxit sắt bị khử bởi
A. CO
2
. B. CO. C. Al. D. H
2
.


Câu 56. Phản ứng nào sau đây không đúng ?
A. 2Al + Fe
2
O
3

o
t
→
Al
2
O
3
+ 2Fe
B. 2Fe
3
O
4
+ 10H
2
SO
4
(đặc)
o
t
→
3Fe
2
(SO

4
)
3
+ SO
2
+ 10H
2
O
C. FeO + CO
o
t
→
Fe + CO
2

D. Fe
3
O
4
+ HNO
3
(loãng) → Fe(NO
3
)
2
+ Fe(NO
3
)
3
+ H

2
O
Câu 57. Sắt có thể hòa tan trong dung dịch nào sau đây ?
A. AlCl
3
B. FeCl
3

C. FeCl
2
D. MgCl
2
Câu 58. Hợp chất sắt (III) không thể hiện tính oxi hoá khi cho
A. Fe
2
O
3
tác dụng với Al.
B. Fe tác dụng với dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
.

C. Zn tác dụng với dung dịch FeCl
3
.


D. dung dịch Fe(NO
3
)
3
tác dụng với dung dịch NH
3
.
Câu 59. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
. Vị trí của X trong bảng tuần
hoàn là
A. chu kì 4, nhóm IIA. B. chu kì 4, nhóm VIIIA.
C. chu kì 4, nhóm VIIIB. D. chu kì 4, nhóm IIB.
Câu 60. Cấu hình electron của ion Fe
3+
(Z = 26) là
A. 1s
2

2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
1
.
C. 1s
2
2s

2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
.
Câu 61. Cho 5,6 gam Fe tác dụng với HNO
3
loãng dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở
đktc). V có giá trị là
A. 3,36. B. 2,24. C. 6,72. D. 4,48.
Câu 62. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?

A. Fe và Ag
+
B. Fe
2+
và Ag
+
C. Zn và Fe
3+
D. Fe
2+
và Cu
2+

Câu 63. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hoá - khử ?
A. Fe
3
O
4
+ 4H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3

+ 4H
2
O
B. Fe + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ H
2
C. 6FeCl
2
+ 3Br
2
→ 2FeBr
3
+ 4FeCl
3
D. 2FeO + 4H
2
SO
4
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO

2
+ 4H
2
O
Câu 64. Có các dung dịch riêng biệt sau : CuSO
4
(1) ; AlCl
3
(2) ; Fe
2
(SO
4
)
3
(3). Fe có thể phản ứng với các
dung dịch
5

×