Tải bản đầy đủ (.doc) (109 trang)

Tài liệu Giao an lich su 6 cuc chuan moi nhat

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (617.86 KB, 109 trang )

Gi¸o ¸n lÞch sö 6 N¨m häc 2010 -2011
Ngày soạn: 22/8/2010

Tiết 1 - Bài 1
SƠ LƯỢC VỀ MÔN LỊCH SỬ
I. Mục tiêu bài hoc:
1. Kiến thức: HS hiểu rõ học lịch sử là học những sự kiện cụ thể sát thực , có căn cứ KH.
Học lịch sử là để hiểu rõ quá khứ, để sống với hiện tại và hướng tới tương lai tốt đẹp hơn.
2. Kỹ năng: HS có kỹ năng trình bày và lí giải các sự kiện lịch sử KH rõ ràng, chuẩn xác
và xác định được phương pháp học tập tốt, có thể trả lời các câu hỏi cuối bài, đó là những
kiến thức cơ bản nhất của bài.
3. Thái độ: Bồi dưỡng cho HS ý thức về tính chính xác và sự ham thích trong học tập bộ
môn.
II. Chuẩn bị:
1.Thầy : SGK, tranh ảnh , bản đồ treo tường.
2. Trò : Đọc trước bài .
III. Phần thể hiện trên lớp
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ
( Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS )
3. Bài mới.
3.1. Nêu vấn đề : Con người, cỏ cây, mọi vật xung quanh ta ko phải từ khi sinh ra nó đã
như thế này, mà nó đã trải qua một quá trình hình thành, tồn tại và phát triển, nghĩa là nó
phải có một quá khứ. Để hiếu được quá khứ đó trí nhớ của chúng ta hoàn toàn ko đủ mà
cần đến một KH. Đó là KH LS . Vậy KHLS là gì, chúng ta tìm hiểu bài hôm nay
3.2.Các hoạt động dạy và học:
*Hoạt động1:
- GV trình bày theo SGK.
? Có phải ngay từ khi xuất hiện con người, cỏ cây, loài vật xung
quanh ta đẫ có hình dạng như ngày nay không? .
( Cỏ cây: hạt -> cây bé -> lớn.


Con người: vượn -> người tối cổ -> người tinh khôn …)
- GV: Sự vật, con người, làng xóm, phố phường, đất nước mà
chúng ta thấy, đều trải qua quá trình hình thành, phát triển và biến
đổi nghĩa là đều có 1 quá khứ => quá khứ đó là lịch sử .
? Vậy em hiểu lịch sử nghĩa là gì.?
- GV: ở đây, chúng ta chỉ giới hạn học tập LS loài người, từ khi
loài người xuất hiện trên trái đất (cách đây mấy triệu năm) qua
các giai đoạn dã man, nghèo khổ vì áp bức bóc lột, dần dần trở
thành văn minh tiến bộ và công bằng.
1/ Lịch sử là gì .
- Lịch sử là
những gì
diễn ra trong
quá khứ.
GV: VâThÞ Thanh HuyÒn Trêng THCS B×nh ThÞnh
1
Gi¸o ¸n lÞch sö 6 N¨m häc 2010 -2011
? Có gì khác nhau giữa lịch sử 1 con người và LS của XH loài
người.?
( - Lịch sử của 1 con người là quá trình sinh ra, lớn lên, già yếu,
chết.
- Lịch sử xã hội loài người là không ngừng phát triển, là sự thay
thế của một XH cũ bằng một XH mới tiến bộ và văn minh hơn .)
- GVKL:Lịch sử chúng ta học là lịch sử xã hội loài người, tìm
hiểu về toàn bộ những hoạt động của con người từ khi xuất hiện
đến ngày nay.
- GV giảng tiếp theo SGK.
- GV: Vậy chúng ta có phải học lịch sử không ? Và học LS để
làm gì…
* Hoạt động 2:

- GV hướng dẫn HS quan sát kênh hình 1- SGK và trả lời.
? So sánh lớp học trường làng ngày xưa và lớp học hiện nay của
các em có gì khác nhau ? Vì sao có sự khác nhau đó ?.
( Khung cảnh, lớp học, thầy trò, bàn ghế có sự khác nhau rất
nhiều, sở dĩ có sự khác nhau đó là do XH loài người ngày càng
tiến bộ, điều kiện học tập tốt hơn, trường lớp khang trang hơn..)
? Vậy chúng ta có cần biết không ? Tại sao có sự thay đổi đó.
( Cần biết..Quá khứ, tổ tiên, ông cha ta, DT mình sống như thế
nào ? và có sự thay đổi đó là do bàn tay khối óc của con người
làm nên…)
- GVKL:Ko phải ngẫu nhiên có sự thay đổi đó mà phải trải qua
những thay đổi theo thờp gian XH tiến lên, con người văn minh
hơn, cùng với sự phát.triển của KH công nghệ…con người tạo
nên những sự thay đổi đó.
? Theo em, học lịch.sử để làm gì.?
- Lịch sử là 1 khoa học
dựng lại toàn bộ hoạt
động của con người và
xã hội loài người trong
quá khứ
.
2/ Học lịch sử để làm
gì.
+ Là để hiểu được cội
nguồn DT, biết quá
trình dựng nước và giữ
nước của cha ông ta,
biết quá trình đấu tranh
với thiên nhiên và đấu
tranh chống giặc ngoại

xâm để gìn giữ độc lập
DT.
+ Quý trọng những gì
đang có.
GV: VâThÞ Thanh HuyÒn Trêng THCS B×nh ThÞnh
2
Gi¸o ¸n lÞch sö 6 N¨m häc 2010 -2011
? Gọi HS lấy VD trong cuộc sống gia đình, quê hương, để thấy rõ
sự cần thiết phải hiểu biết lịch sử
- GVKL: Học lịchsử không chỉ biết được cội nguồn của tổ tiên
ông cha mình, mà còn biết những gì loài người làm nên trong quá
khứ để xây dựng XH ngày nay.
- Môn LS có ý nghĩa quan trọng đối với con người, chúng ta học
lịch sử là rất cần thiết. Vậy dựa vào đâu để biết và dựng lại LS…
* Hoạt động 3:
- GV: Thời gian trôi qua song những dấu tích của gia đình, quê
hương vẫn được lưu lại .
? Vì sao em biết được gia đình, quê hương em ngày nay.
( Nghe kể, xem tranh ảnh, hiện vật…)
- GV cho HS quan sát H2.
? Bia tiến sĩ ở Văn Miếu quốc tử giám làm bằng gì.?
( Bằng đá)
- GV: Nó là hiện vật người xưa để lại.
? Trên bia ghi gì.
( Trên bia ghi tên tuổi, năm sinh, địa chỉ và năm đỗ của tiến sĩ .)
- GVkhẳng định: Đó là hiện vật gười xưa để lại, dựa vào những
ghi chép trên bia đá, chúng ta biết được tên tuổi, địa chỉ, công
trạng của tiến sĩ.
- GV yêu cầu HS kể chuyện "Sơn Tinh, Thuỷ Tinh" hay " Thánh
Gióng".

( L.sử ông cha ta phải đấu tranh với thiên nhiên và giặc ngoại
xâm.)
- GV khẳng định: Câu chuyện này là truyền thuyết được truyền
miệng từ đời này qua đời khác ( từ khi nước ta chưa có chữ viết)
sử học gọi đó là truyền miệng.
? Căn cứ vào đâu để biết được lịch.sử./
- GVCC bài: lịch sử là một khoa học dựng lại những hoạt động
của con người trong quá khứ. Mỗi chúng ta phải học và biết
lịchsử. Phải nắm được các tư liệu Lsử.
+ Biết ơn những người
làm ra nó và biết mình
phải làm gì cho đất
nước.
3/Dựa vào đâu để biết
và dựng lại lich sử.
- Dựa vào tư liệu:
+Truyền miệng (các
chuyện dân gian .)
+ Chữ viết (các văn
bản viết.).
+ Hiện vật (những di
tích, di vật, cổ vật
người xưa để lại.)
GV: VâThÞ Thanh HuyÒn Trêng THCS B×nh ThÞnh
3
Gi¸o ¸n lÞch sö 6 N¨m häc 2010 -2011
- GV giải thích danh ngôn: "LS là thầy dạy của cuộc sống".
4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:
?Lịch sử là gì ?Học lịch sử để làm gì?
* Bài tập: (bảng phụ ).

1/ Đánh dấu X vào ô trống đầu câu mà em cho là đúng.
- Là một công dân của đất nước cần phải hiểu biết LS của DT mình.
- Học LS giúp ta hiểu biết được cội nguồn của DT, biết được công lao sự hi sinh to lớn
của tổ tiên trong quá trình dựng nước và giữ nước.
- Nhờ có học LS mà chúng ta thêm quý trọng và giữ gìn những gì tổ tiên ta để lại, ta có
thêm kinh nghiệm để XD hiện tại và tương lai tốt đẹp hơn.
- L.sử là chuyện xa xưa chẳng cần biết, có cũng chẳng làm gì vì nó đã đi qua.
2/ Em hãy kể tên những chuyện dân gian có những chi tiết giúp em biết được LS.
( Con Rồng.., Bánh Chưng …, Thánh Gióng, Sự Tích Hồ Gươm..)
5. Hướng dẫn học bài ở nhà
- Nắm vững nội dung bài.
- Đọc trước bài 2 và trả lời câu hỏi SGK. Chuẩn bị lịch treo tường.
Ngày soạn: 24/8/2010

Tiết 2 - Bài 2
CÁCH TÍNH THỜI GIAN TRONG LỊCH SỬ
I. Mục tiêu bài học:
1. K.thức: HS hiểu tầm quan trọng của việc tính (t) trong LS. Thế nào là dương lịch, âm
lịch và công lịch. Biết cách đọc ghi và tính năm tháng theo công lịch.
2. Kỹ năng : Bồi dưỡng cách ghi và tính năm, tính khoảng cách giữa các thế kỷ với hiện tại.
3. Thái độ: G.dục HS quý trọng (t) và tính chính xác KH về (t).
II. Chuẩn bị:
1. Thầy : Quả địa cầu, lịch treo tường.
2. Trò : Đọc trước bài, lịch treo tường.
III/Phần thể hiện trên lớp.
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
2.1. Hình thức kiểm tra:
2.2. Nội dung kiểm tra:
*Câu hỏi:

? L.sử là gì ? Học L.sử để làm gì ? Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử ?
GV: VâThÞ Thanh HuyÒn Trêng THCS B×nh ThÞnh
4
Gi¸o ¸n lÞch sö 6 N¨m häc 2010 -2011
* Đáp án:
- Lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ . Lịch sử là một khoa học,dựng lại toàn bộ
hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ
_ Dựa vào: Các tư liệu truyền miệng, chữ viết, hiện vật
3. Bài mới.
3.1. Nêu vấn đề : Các em đã biết LS là những gì xảy ra trong quá khứ theo thứ tự thời
gian. Vậy muốn hiểu và dựng lại LS phải sắp xếp các sự kiện đó theo thứ tự thời gian cách
tính thời gian trong LS như thế nào, thế giới đã dùng lịch ra sao ? Bài học hôm nay sẽ giúp
các em hiểu được điều này.
3.2. Các hoạt động dạy và học
*Hoạt động 1: ( 10’)
- GV giảng: LS loài người bao gồm muôn vàn sự kiện xảy
ra vào những (t) khác nhau : con người, nhà cửa, phố xá,
xe cộ đều ra đời và thay đổi.
Xã hội loài người cũng vậy, muốn hiểu và dựng lại LS
phải sắp xếp các sự kiện đó theo thứ tự thời gian.
- GV cho HS quan sát H1 và H2 (bài 1).
? Em có thể nhận biết trường làng và tấm bia đá dựng lên
cách đây bao nhiêu năm không ?
( Không biết, đã lâu rồi).
? Các em có cần biết thời gian dựng tấm bia 1 tiến sĩ nào
không ?.
- GVKL: Như vậy việc xác định thời gian là thực sự cần
thiết.
- GV: Nhìn vào bức tranh Văn Miếu quốc tử giám, không
phải các tiến sĩ đều đỗ cùng 1 năm, phải có người trước,

người sau, bia này có thể cách bia kia rất lâu. Như vậy
người xưa đã có cách tính và cách ghi (t). Việc tính (t) là
rất quan trọng vì nó giúp chúng ta nhiều điều.
- GV gọi HS đọc : " Từ xưa …..từ đây ".
? Để tính (t), việc đầu tiên con người nghĩ đến là gì.
( Ghi lại những việc mình làm, nghĩ cách tính (t), nhìn
thấy những hiện tượng tự nhiên…=>Đó là cơ sở xác định
thời gian
? Vậy dựa vào đâu và bằng cách nào con người tính
được(t).
1/Tại sao phải xác định thời
gian .
-Việc xác định thời gian là
thực sự cần thiết.
- Việc xác định thời gian là 1
nguyên tắc cơ bản quan trọng
của lịch.sử.
- Cơ sở để xác định thời gian
là các hiện tượng tự nhiên.
GV: VâThÞ Thanh HuyÒn Trêng THCS B×nh ThÞnh
5
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
*Hot ng 2: (12)
- GV ging: Ngi xa ó da vo thiờn nhiờn, qua quan
sỏt v tớnh toỏn c (t) mc, ln, di chuyn ca mt tri
v mt trng v lm ra lch, phõn (t) theo thỏng nm, sau
ú chia thnh gi, phỳt.Lỳc u cú nhiu cỏch tớnh lch.
tu theo c im ca tng vựng, tng dõn tc nhng c
bn vn da vo chu k xoay ca mt trng quay quanh
trỏi t(õm lch)

+ Chu k xoay ca trỏi t quay quanh mt tri (dng
lch)
? Xem trờn bng ghi " nhng ngy lch.s v k nim" cú
nhng n v (t) no v cú nhng loi lch no.
( Ngy, thỏng, nm õm lch, dng lch.)
- GV cho HS quan sỏt lch treo tng.
- Yờu cu HS núi rừ lch õm, dng.
- GV: cỏch õy 3000- 4000 nm, ngi phng ụng ó
sỏng to ra lch.
- GV dựng qu a cu minh ho.
? Em hiu th no l õm lch, dng lch.
- GVKL: Ngi xa cho rng: mt trng, mt tri u
quay quanh trỏi t. Tuy nhiờn h tớnh khỏ chớnh xỏc, 1
thỏng tc l 1 tun trng cú 29 -30 ngy, 1 nm cú 360
-365 ngy => ngi xa da vo mt trng, mt tri, trỏi
t tớnh (t)
.
*Hot ng 3: (12)
- GV ging: XH loi ngi cng phỏt.trin, s giao ho
gia cỏc nc, cỏc DT, cỏc khu vc ngy cng m rng
=> nhu cu thng nht cỏch tớnh (t) c t ra.(GV a
ra cỏc s kin.)
? Th gii cú cn 1 th lch chung hay khụng ?.
? Em hiu cụng lch l gỡ.
? Nu chia s ú cho 12 thỏng thỡ s ngy cũn li l bao
nhiờu ? Tha ra bao nhiờu ? Phi lm th no ?
( Ngi xa cú sỏng kin: 4 nm cú 1 nm nhun, thờm 1
2/ Ngi xa ó tớnh thi
gian nh th no.
- m lch: s di chuyn ca

mt trng quay quanh trỏi t.
- Dng lch: s di chuyn
ca trỏi t quay quanh mt
tri.
3/Th gii cú cn mt th
lch chung hay khụng.
-Cn phi cú 1 lch chung cho
cỏc DT trờn th gii.
- Cụng lch l lch chung cho
cỏc DT trờn th gii.
- Theo cụng lch 1 nm cú 12
thỏng =365 ngy 6 gi.
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
6
Gi¸o ¸n lÞch sö 6 N¨m häc 2010 -2011
ngày cho tháng 2.
+ 100 năm là 1 thế kỷ.
+ 1000 năm là 1 thiên niên kỷ.)
- GV vẽ sơ đồ lên bảng: cách ghi thứ tự thời gian. (HS vẽ
vào vở).
TCN CN SCN

179 111 50 40 248 254
- GVKL: Việc xác định (t) là 1 nguyên tắc cơ bản quan
trọng của Lsử, do nhu cầu ghi nhớ và xác định (t), từ xa
xưa con người đã tạo ra lịch, tức là 1 cách tính và xác định
(t) thống nhất cụ thể. Có 2 loại lịch: âm lịch và dương lịch
gọi chung là công lịch.
* Cách ghi thứ tự thời gian:
4/ Củng cố kiểm tra đánh giá: (2’ )

* Bài tập: ( HĐN).
- GV làm mẫu: + Năm 1418 thế kỷ 15. thế kỷ 21 - 15 = 6 thế kỷ.
+ Năm 2006 - 1418 = 588 năm.
=> cách đây 588 năm.
- Nhóm 1: 1789. - Nhóm 2: 1288
- Nhóm 3: 40 - Nhóm 4: 1428.
5/ Hướng dẫn học bài: (( 1’)
- Học bài cũ và làm bài tập 2 (7).
- Xem trước bài 3 và trả lời câu hỏi trong SGK.
*************************************

Ngày soạn: 28/ 8/ 2010
GV: VâThÞ Thanh HuyÒn Trêng THCS B×nh ThÞnh
7
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
PHN 1: LCH S TH GII
Ti

t 3
- B i 3 .
X HI NGUYấN Thuỷ
I. Mc tiờu bi hc:
1. K.thc: HS nm c .
- Sự xuất hiện con ngời trên trái đất: thời điểm, động lực
- Sự khác nhau giữa ngời tối cổ và tinh khôn
- Vỡ sao xó hi nguyờn thu tan rã: sản xuất phát triển , nảy sinh của cải d thừa,
sự xuất hiện gia cấp nhà nớc ra đời
2. K nng: Bc u rốn luyn k nng quan sỏt tranh nh.
3.Thỏi : Bc u hỡnh thnh cho HS ý thc ỳng n v vai trũ ca LSX trong s
p.trin ca XH loi ngi.

II.Chun b:
1. Thy: Giáo án soạn theo CKTKN, mt s tranh nh, mu vt v bn th gii.
2. Trũ : c trc bi 3 v su tm tranh nh XH nguyờn thu.
III. Tiến trình lên lớp:
1.n nh t chc
2. Kim tra bi c :
? Gii thớch khỏi nim õm lch, dng lch, cụng lch ? Vỡ sao trờn t lch chỳng ta ghi
thờm ngy thỏng õm lch.
*ỏp ỏn:
- m lch : l s di chuyn ca mt trng quanh trỏi t
- Dng lch : s di chuyn ca trỏi t quanh mt tri
- Cụng lch: L lch chung cho cỏc dõn tc trờn th gii
-Vỡ: T tiờn chỳng ta ngy xa l dựng õm lch. Do ú nhng ngy l tt c truyn, ngy
gi t tiờn u dựng ngy õm lch. Ghi nh vy bit nhng ngy thỏng m lch ú ng
vi ngy , thỏng no ca dng lch lm cho ỳng
3. Bi mi.
Gv giới thiệu:: Lch s loi ngi cho chỳng ta bit nhng s vic din ra trong i sng
con ngi t khi xut hin vi t chc nguyờn thu cho n ngy nay. Ngun gc ca con
ngi t õu? i sng ca h trong bui u s khai ú nh th no? Vỡ sao t chc ú
li tan dó. Bi hc hụm nay s giỳp cỏc em hiu iu ny.
*H Đ1
- GV ging theo SGK. "Cỏch õy..3- 4 triu
nm".
- GV gii thớch: Vn c: Vn cú dỏng hỡnh ngi
(vn nhõn hỡnh) sng cỏch õy 5 - 15 triu nm.
Vn nhõn hỡnh l kt qu ca s tin hoỏ t ng
vt bc cao.
- HS q.sỏt H 5a.
1/ Con ngi xut hin nh th
no.

GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
8
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
? Em cú nhn xột gỡ v ngi ti c.
- GV gii thớch: "Ngi ti c". Cũn du tớch ca
loi vn ( trỏn thp v bt ra phớa sau, my ni
cao, xng hm cũn choi v phớa trc, trờn ngi
cú 1 lp lụng bao ph) nhng ngi ti c ó
hon ton i bng 2 chõn. hai chi trc ó bit cm,
nm, hp s ó p.trin, th tớch s ln bit s dng
v ch to cụng c.
- GVKL:
? Cn c vo õu chỳng ta khng nh ngi ti c
sng nhiu ni trờn th gii.
( Hi ct ca ngi ti c ).
- GV ch bn th gii: Min ụng Chõu Phi, o
Gia- Va (In ụ nờ xi a) gn Bc Kinh (TQ).
- GV cho HS q.sỏt H3, H4.
? Nhỡn vo hỡnh 3, 4 em thy ngi ti c sng nh
th no.
(Sng thnh tng by trong hang ng, nỳi ỏ, ch
yu l hỏi lm sn bn, cú t chc, cú ngi ng
u, bc u bit ch to cụng c lao ng, bit s
dng v ly la bng cỏch c sỏt ỏ. ( khỏc vi ng
vt).
- GVKL:
? Em cú nhn xột gỡ v ngi cuc sng ca ngi
ti c.
( Cuc sng bp bờnh ).
- GVKL: Cỏch õy 3 - 4 triu nm, do quỏ trỡnh lao

ng sỏng to tỡm kim thc n, loi vn c ó tr
thnh ngi ti c, bc u i sng ca h cú s
tin b, sng cú t chc. Tuy nhiờn ú vn l 1 cuc
sng bp bờnh "n lụng l" kộo di hng triu nm
cho ti khi ngi ti c tr thnh ngi tinh khụn.
Vy ngi tinh khụn sng nh th no?
* Hot ng 2:
- GV ging theo SGK. " Tri qua.chõu lc ".
- HS q.sỏt H5b.
? Em thy ngi tinh khụn khỏc ngi ti c nh
- Cỏch õy khong 3 4 triu nm,
t 1 loi vn c tri qua quỏ trỡnh
tỡm kim thc n ó tin hoỏ thnh
ngi ti c.
- Ngi ti c sng nhiu ni trờn
th gii.
- Ngi ti c sng thnh tng by
trong cỏc hang ng, nỳi ỏ, ch yu
hỏi lm, sn bn, bit ch to cụng
c, bit dựng la Sng cú t chc,
cú ngi ng u.
2/Ngi tinh khụn sng nh th
no?
=> Ng ời tối cổ : trán thấp , u mày nổi
cao,cả cơ thể còn phủ một lớp lông
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
9
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
th no.
(+ V hỡnh dỏng: cú cu to c th ging ngi

ngy nay, xng ct nh hn ngi ti c, bn tay
khộo lộo, cỏc ngún tay linh hot, hp s v th tớch
nóo p.trin, trỏn cao, mt phng, c th linh hot)
GV ging: Nu nh ngi ti c sng theo by
khong vi chc ngi ( by ngi nguyờn thu) thỡ
? T chc cụng xó th tc v by ngi nguyờn thu
cú gỡ khỏc nhau.
( + Nguyờn thu mang tớnh cht t nhiờn do nhu cu
ca cuc sng do kh nng chng ca con ngi
ban u cũn yu.
+ Th tc mang tớnh cht huyt thng nờn cht ch
quy c hn.)
- GV ging: " Nhng ngi cựng th tcvui hn---
GV cho HS quan.sỏt mu vt - nhn xột.
? Con ngi bit lm trang sc chng t iu gỡ.
( ó chỳ ý n thm m, lm p cho mỡnh.)
? Qua õy em thy i sng ca ngi tinh khụn so
vi i sng ca ngi ti c nh th no.
( Cao hn. y hn, h ó chỳ ý n i sng
vt cht v i sng tinh thn.)
- GVKL: isng ca con ngi trong th tc ó
tin b hn hn so vi by ngi nguyờn thu, bc
u ó dn thoỏt khi cnh sng l thuc vo thiờn
nhiờn, m ó bit t chc cuc sng tụt hn nh
chn nuụi, trng trt, sn phm lm ra nhiu hn,
cuc sng tt p hn v kộo di khi kim loi ra i
ó lm cho xó hi nguyờn thu tan dó.
*Hot ng 3:
- GV ging: " Cuc sng.cụng c."
- GV hng dn HS quan.sỏt H7.

? Ngi tinh khụn dựng nhng loi cụng c gỡ? Tỏc
dng ca nú.
( Rỡu, cuc, thung, lao, mi tờn, trng ng.)
- GV ging SGK: Nng xut lao ng tng, sn
phm nhiu, d tha => cú k giu, ngi nghốo.
ngắn, dáng đi còn hơi còng lao vè
phía trớc, thể tích sọ não 850cm3,đến
1100Cm3
Ng ời tinh khôn : Mặt phẳng trán cao
không còn lớp lông trên ngời dáng
thẳng, tay nhỏ khéo, thể tích sọ não
lớn 1450Cm3
-> Ngi tinh khụn sng theo tng
nhúm nh cú quan h huyt thng,
n chung, chung gi l th tc.
- Bit trng trt chn nuụi.
- Lm gm, dt vi.
- Lm trang sc.
3/ Vỡ sao xó hi nguyờn thy tan
r ó?
- Khong 4000 nm TCN cụng c
kim loi ra i.
* Nguyờn nhõn xó hi nguyờn thu
tan dó .
- Cụng c kim loi ra i.
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
10
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
GVKL:Cụng c bng kim loi ra i, lm cho XH
nguyờn thu p.trin mc cao hn, /s ca c dõn

y hn, bc u cú s phõn hoỏ giu nghốo.
ú chớnh l nguyờn nhõn lm cho xó hi nguyờn
thu tan dó.
- GVCC ton bi: Khong 3 - 4 triu nm trc õy
xut hin ngi ti c, tri qua hng nm tip theo,
h dn dn tr thnh ngi tinh khụn. /sng ca
h cú nhng bc p.trin mi, c bit l t khi h
tỡm ra kim loi v bit dựng kim loi ch to ra cụng
c lao ng, thỡ ch lm chung, hng chung
trong cụng xó th tc khụng cũn na. XH nguyờn
thu tan dó nhng ch cho XH cú giai cp v nh
nc. Chỳng ta s tỡm hiu bi sau.
- Nng xut lao ng tng, ca ci d
tha.
- Xó hi ó cú s phõn bit giu
nghốo.
4/ Cng c, kim tra ỏnh giỏ :
* Bi tp: (Bng ph).
Hóy khoanh trũn vo trc cõu tr li m em cho l ỳng.
1/ Ngi tinh khụn sng nh th no.
A- Theo by, ph thuc vo thiờn nhiờn.
B- c lp, ph thuc vo thiờn nhiờn.
C- Theo nhúm, n chung lm chung, trng trt, chn nuụi.
D- C 3 ý trờn.
5/ Hng dn hc bi:
- Hc bi c, nm vng ni dung bi.
- c trc bi 4 v tr li cõu hi SGK.
********************************************
Ngy son: 06 / 9 / 2010
Tit 4 - Bi 4

CáC QUC GIA C I PHNG ôNG
I. Mc tiờu bi hc:
1. Kiến thc : nêu đợc sự xuất hiện các quốc gia cổ đại phơng Đông (thời điểm, địa điểm)
- Trình bày sơ lợc về tổ chức và đời sống xã hội ở các quốc gia cổ đại
2. K nng: Rốn k nng q.sỏt tranh nh.
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
11
Gi¸o ¸n lÞch sö 6 N¨m häc 2010 -2011
3.Thái độ: XH cổ đại phương Đông p.triển cao hơn XH nguyên thuỷ, bước đầu ý thức về
sự bất bình đẳng, sự phân chia g/c trong XH và về nhà nước chuyên chế.
II. Chuẩn bị:
1. Thầy: Bản đồ c¸c qu«c gia cổ đại phương Đông, tư liệu cã liªn quan
2. Trò : Đọc trước bài, xem lược đồ trong Sgk.
III. TiÕn tr×nh lªn líp :
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ :
* Câu hỏi :
? So sánh đời sống của người tinh khôn với người tối cổ.
? Nguyên nhân xã hội nguyên thuỷ tan dã .
*Đáp án :
- So sánh: + Người tối cổ sống theo bầy, trong các hàg động, núi đá .Chủ yếu là háI lượm,
săn bắt, biết dùng lửa…Chế tạo công cụ.Họ sống có tổ chức, có người đứng đầu. Cuộc
sốngbấp bênh.
+ Người tinh khôn: Sống thành từng nhóm nhỏ, ăn chung, ở chung, gọi là thị tộc.họ biết
trồng trọt, chăn nuôi, làm đồ gốm, dệt vải. Cuộc sống của họ cao hơn, đầy đủ hơn.
- Nguyên nhân: Công cụ kim loại ra đời, năng xuất lao động tăng,của cải dư thừa xã hội có
sự phân biệt giàu nghèo.
3. Bài mới:
Sau khi xã hội nguyên thuỷ tan dã, xã hội có giai cấp và nhà nước ra đời. Những nhà nước
đầu tiên được hình thành ở đâu? trong thời gian nào? Cơ cấu xã hội và thể chế nhà nước đó

ra sao? Chúng.ta tìm hiểu bài học hôm nay.
*Hoạt động 1:
- GV treo bản đồ và giảng giải. " Vào cuối …nước ra đời".
+ Sông Nin năm ở phía Đông Bắc châu Phi, nó có vai trò
quan trọng lịch.sử của đất nước Ai Cập cổ đại -> nó tạo
nên đất nước Ai Cập, người xưa nói " Ai Cập là quà tặng
của sông Nin".
+ Sông Ơ Pơ rát và Ti gi rơ ở Lưỡng Hà ( L.Hà có nghĩa
vùng giữa 2 con sông) thuộc khu vực Tây á ( nay NẰM
giữa lãnh thổ 2 nước I rắc và Cô oét).
+ Sông ấn và S. Hằng nằm ở miền Bắc bán đảo ẤN Độ.
+ Sông Hoàng Hà, Trường Giang (TQ), đất ven sông vừa
mầu mỡ, DỄ trồng trọt -> nghề trồng lúa phát.triển.
- GV giải thích:'Thuỷ lợi" là những công trình ngăn nước,
dẫn nước tưới tiêu cho đồng ruộng.
1.Các quốc gia cổ đại
phương Đông được hình
thành ở đâu và từ bao giờ?
- Từ cuối thiên niên kỷ IV
đến đầu thiên niên kỷ III
TCN, các quốc gia cổ đại
phương Đông được hình
thành ở Ai Cập, Lưỡng Hà,
Ân Độ, Trung Quốc.
GV: VâThÞ Thanh HuyÒn Trêng THCS B×nh ThÞnh
12
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
? Vỡ sao cỏc quc gia c i phng ụng li c hỡnh
thnh lu vc cỏc con sụng ln.?
( iu kin t nhiờn thun li, t ai mu m,d trng

trt)
- Ngành KT chính ca c dân vùng n y l gỗ
- HS quan.sỏt H.8.
? Em hóy miờu t cnh lm rung ca ngi Ai Cp qua
H.8
(- Hỡnh di t trỏi -> phi: cnh gt v gỏnh lỳa v.
- Hỡnh trờn t phi -> trỏi: cnh p lỳa v ND np thu
cho quý tc.
- GVKL: lu vc cỏc con sụng ln, iu kin kinh t
thun li, l c s hỡnh thnh nờn cỏc quc gia c i
phng ụng, kinh t ch yu l sn xut nụng nghip.
Vy XH ca h bao gm nhng tng lp no
* Hot ng 2:
- GV ging theo SGK. " cỏc nc.con vt".
? Vua, quý tc, quan li cú nhiu ca ci, quyn thi
din cho tng lp no.
( Thng tr.)
? Nhng ngi nụng dõn cụng xó phi np thu, lao dch
khụng cụng, nụ l hu h vua, b i s nh 1 con vti
din cho tng lp no. ( B tr.)
- GVKL: B ỏp bc búc lt, nụng dõn nghốo, nụ l u
tranh
nm 2300 TCN cuc bo ng n ra La gỏt (Lng H).
Nm 1750 TCN dõn nghốo ni dy Ai Cp.
- HS quan sỏt H.9.
- HS c " Lng H.b lut".
- GV: B lut cú 282 iu, SGK trớch dn iu
42,43(GVc)
? Qua 2 iu lut trờn,ngi cy thuờ rung phi lm vic
nh th no

( Nh nc quan tõm v khuyn khớch phỏt trin sn xut
nụng nghip, buc ngi nụng dõn phi tớch cc cy cy
m ko c b rung hoang, nu ngi no b hoang thỡ
ko nhng vn phi np thu ( bng mc thu ca ngi
- Cỏc quc gia c i phng
- ụng c hỡnh thnh t
cỏc con sụng ln.
- Kinh t chớnh l nụng
nghip.
2.Xó hi c i phng
ụng bao gm nhng tng
lp no.
- Nụng dõn: chim a s trong
xó hi. h l lc lng sn
xut chớnh, h phi np thu
v lao dch cho quý tc.
- Quý tc: vua v quan
li,tăng lữ giu cú, cú quyn
lc.
- Nụ l: hốn kộm, ph thuc
vo quý tc.
- Do b búc lt nụng dõn, nụ
l ó ni dy u tranh.
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
13
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
rung bờn cnh) m cũn phi cy ba rung bng phng,
ri mi tr li cho ch rung.)
- GVKL:Nh nc C i Phng ụng ra i, XH phõn
chi thnh 3 tng lp :nụng dõn, quý tc, nụ l. (Quý tc l

tng lp thng tr, nụng dõn, nụ l l tng lp b tr). Nh
vy cựng vi s ra i ca nh nc, l nhng mu thun
cng xut hin. Tuy nhiờn nh nc ó quan tõm phỏt trin
nụng nghip.
* Hot ng 3:
- GV ging theo SGK. " cai tr.ngi ng u ".
? Nhà nớc cổ dâi phơng đông do ai đứng đầu. Quyền lực
ngời đó ntn?
- GV ging: cỏc nc quỏ trỡnh hỡnh thnh v p.trin nh
nc ko ging nhau, nhNg cú th ch chung, vua l
ngi nm mi quyn hnh chớnh tr => ú l ch quõn
ch chuyờn ch.
? Vy em hiu th no l ch quõn ch chuyờn ch.
( Vua ng u nm mi quyn hnh.)
- GV ging. " Vua c coi l .ng u"
- HS tham kho "b mỏy hnh chớnhln ỏp quyn vua "
(SGV- trang 26).
-GVKL:Ch chớnh tr cỏc quc gia c i phng
ụng l ch quõn ch chuyờn ch: Vua ng u nm
mi quyn hnh. Tuy nhiờn Ai Cp, n , b phn tng
l khỏ ụng -> h tham gia vo cỏc vic chớnh tr v quyn
hnh khỏ ln, thm trớ cú lỳc ln ỏt quyn vua.
* GVCC ton bi: Sau khi XH nguyờn thu tan dó, cỏc
quc gia c i phng ụng sm c hỡnh thnh trờn lu
vc cỏc con sụng ln. Vỡ õy iu kin t mhiờn thun
li. Cựng vi s ra i ca nh nc l s xut hin cỏc
tng lp thng tr b tr Tng lp thng tr l vua: ng
u, nm mi quyn hnh, ú l nh nc quõn ch
chuyờn ch.
(Tham kho SGK trang 27)


3. Nh nc chuyờn ch c
i phng ụng .
- L nh nc do vua ng
u, cú quyn hnh cao nht,
t vic t phỏp lut, ch huy
quõn i, xột x ngi cú ti.
- Giỳp vic cho vua l b mỏy
hnh chớnh t trung ng n
a phng, lo việc thu thuế,
xây dựng đèn tháp, chỉ huy
quân đội
4. Cng c kim tra ỏnh giỏ:
? Em hiu th no l ch quõn ch chuyờn ch
* Bi tp: Xỏc nh cỏc quc gia c i phng ụng trờn lu vc cỏc con sụng. in du
ỳng sai vo ụ trng.
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
14
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
Sụng Nin n . S
Sụng p rỏt Ai Cp. S
Sụng n v sụng Hng n .
Sụng Lng H, Trng Giang TQ.
5. Hng dn hc bi v lm bi tp nh.
- Hc thuc, nm vng ND bi 4.
- Xem trc bi 5. V lc v cỏc quc gia C i.
- Su tm ti liu v cỏc quc gia c i phng Tõy.
Ngy son: 24 / 9/ 2010
Tit 5 - Bi 5
CC QUC GIA C I PHNG TY

I. Mc tiờu bi hc:
1. Kin thc:
HS nm c
- Tờn v trớ cỏc quc gia c i phng Tõy.(thời điểm, địa điểm)
- Trình bày sơ lợc về tổ chức và đời sống xã hội ởcác quốc gia cổ đại .
2.K nng:
Bc u tp liờn h iu kin t nhiờn vi s phỏt.trin kinh t.
3. Thỏi :
GDHS ý thc y hn v s bt bỡnh ng trong XH.
II. Chun b:
1. Thy: Bn th gii. Tranh v cỏc quc gia c i phng Tõy.
2. Trũ: c trc bi 5. Lc cỏc quc gia c i phng Tõy.
III: Tiến trình lên lớp:
1.n nh t chc:.
2. Kim tra bi c:
* Cõu hi: ? Cỏc quc gia c i phng ụng c hỡnh thnh õu v t bao gi? Vỡ
sao cỏc quc gia ny li hỡnh thnh trờn lu vc cỏc con sụng ln.
* ỏp ỏn: - T cui thiờn niờn k IV- u thiờn niờn k III TCN cỏc quc gia c i
phng ụng c hỡnh thnh : Ai Cp, Lng H, n , Trung Quc .Hỡnh thnh trờn
lu vc cỏc con sụng ln.Kinh t chớnh l nụng nghip.
-Vỡ: iu kin t nhiờn thun li, t ai mu m, d trng trt
3. Bi mi .
GV: S xut hin nh nc khụng ch xy ra phng ụng, ni cú iu kin thun li
m cũn xy ra c phng Tõy, nhng vựng khú khn. ni ny nhng nh nc u tiờn
ó hỡnh thnh nh th no. Chỳng ta tỡm hiu bi hụm nay.
* Hot ng 1: 1. S hỡnh thnh cỏc quc
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
15
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
- GV ging theo SGK kt hp ch bn .

" Nhỡn trờn.Rụ ma"
- GV ging: gi trc , cỏc quc gia c i phng
ụng c hỡnh thnh trờn lu vc cỏc con sụng ln, t
ai mu m, thun li cho vic trng lỳa.
? phng ụng nn kinh t chớnh ca cỏc quc gia ny
l gỡ.( Nụng nghip.)
- GV ging: Rụ ma v Hi lp c hỡnh thnh trờn bỏn
o Bng cng v I ta li a, a hỡnh i nỳi va him tr,
i li khú khn va ớt t trng, ch yu l t i khụ
cng. Chớnh vỡ th nú ch thun li cho vic trng cõy lu
niờn nh :nho. ụ lu
? Nn tng KT chớnh ca cỏc quc gia c i phng Tõy
l gỡ
- GV ging: Bự li Rụ ma v Hi lp cú bin bao bc, b
bin khỳc khuu to ra nhiu vnh, nhiu hi cng t
nhiờn an ton, thun li cho tu bố i li vựng bin, cú
nhiu o nm ri rỏc to thnh 1 hnh lang ni gia lc
a vi cỏc o vựng tiu ỏ => S phỏt trin ca ngh th
cụng v iu kin a lớ thun li lm cho nghnh thng
nghip c m mang.
- GV ging: ngi Rụ ma v Hi lp mang cỏc sn phm
th
cụng ru, du sang L.h, Ai Cp bỏn,-> mua lỳa mỡ,
xỳc vt => Nh vy, cựng vi s ra i ca cỏc quc gia
c i phng ụng, cỏc quc gia c i phng Tõy
cng c hỡnh thnhSong iu kin t nhiờn v kinh
t cỏc quc gia ny khụng ging nhau.
? Em hóy ch ra s khụng ging nhau ú.
(+ P.ụng: ven sụng, t ai mu m -> k.t nụng nghip
l chớnh.

+ P.Tõy: t ai khụ cng, xung quanh l binKinh t
chớnh l th cụng va thng nghip.
- GVKL: cỏc quc gia c i phng Tõy c hỡnh
thnh trờn bỏn o Ban cng v I ta li a, iu kin t
nhiờn ch thun li cho p.trin kinh t thng nghip.
* Hot ng 2 :
- GV ging SGK: S p.trin mnh m ca cỏc ngnh th
cụng, thng nghip dn n s hỡnh thnh 1 s ch
xng, ch lũ, ch thuyn buụn giu cú th lc, nuụi
gia c i phng Tõy.
- Khong u thiờn niờn k I
TCN, trờn bỏn o Ban cng
v I ta li a, hỡnh thnh 2 quc
gia Hi Lp v Rụ ma.
Kinh tế:
- iu kin kinh t thun li
trng cõy lu niờn: nho, ụ
lu
- ngh th cụng phỏt trin
(Luyện kim, đồ mĩ nghệ, đồ
gốm, rợu nho.)
- Ngnh thng nghip (ngoi
thng) phỏt trin. (Xuất khẩu
cac mặt hàng thủ công)
2. Xó hi c i Hi lp, Rụ
ma gm nhng giai cp no?
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
16
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
nhiu nụ l

ú chớnh l giai cp ch nụ .
GV: Ch nụ ch lm vic trong cỏc lnh vc chớnh.tr,
khoa hc, XH , h s dng v búc lt sc lao ng ca
ụng o nụ l. Nụ l lm vic cc nhc trong cỏc trang
tri, xng th cụng, khuõn vỏcChớnh vỡ th m ch nụ
nuụi nhiu nụ l hng ngy cho thuờ ly tin, sinh
con nh 1 hỡnh thc kinh doanh. Nụ l l lc lng sn
xut chớnh trong XH, phn ln h l ngi nc ngoi, s
ụng l tự binh b bt em ra ch bỏn nh sỳc vt. Nụ l
Hi lp, Rụ ma ụng gp nhiu ln ch nụ, h c s
dng trong mi lnh vc kinh.t, xó hi, vn hoỏ, nhiu ca
s, v n, nhc cụng gii l nụ l. Nụ l l ti sn ca ch
nụ, h ko cú quyn, cú gia ỡnh v ti sn riờng. Ch nụ
cú quyn git nụ l =>H gi nụ l l '' nhng cụng c
bit núi'' .
? Giai cp th hai trong xó hi l giai cp no.
? Xó hi c i Hi lp, Rụ ma gm nhng giai cp no.
( Ch nụ, nụ l.)
? Nhc li c cu XH ca cỏc quc gia c i phng
ụng gm nhng tng lp no.
( Nụng dõn, nụ l, quý tc.)
=> GV khc sõu s khỏc nhau ny.
- Cho HS c SGK "Nụ lkinh hong ".
- GVKL: xó hi c i Hi lp, Rụ ma gm 2 giaicp:
ch nụ v nụ l. Ch nụ cú quyn lc, búc lt, lm giu
trờn sc lao ng ca nụ l. Nụ l l lc lng sn xut
chớnh, b búc lt thm t. l ti sn, l cụng c ca ch nụ
->H ni dy /tr.
* Hot ng 3:
- GV ging theo SGK.

+ Nụ l l lc lng sn xut chớnh, lao ng cc nhc.
+ Ch nụ (gm dõn t do v quý tc), cú mi quyn hnh,
sng sung sng
+ v ch chớnh tr khỏc vi cỏc quc gia c i phng
ụng, p.Tõy ngi dõn t do, h cú quyn cựng quý tc
bu ra nhng ngi qun lớ t nc theo thi hn quy
nh.
=> Nh vy Hi lp,Rụ ma ó hỡnh thnh 2 giai cp
chớnh l nụ l v ch nụ => xó hi chim hu nụ l.
- Ch nụ: cú quyn lc, giu
cú v búc lt nụ l .
- Nụ l: h l nhng ngi dõn
nghốo v tự binh, h l lc
lng sn xut chớnh, nhg sn
phm h lm ra u thuc v
ch nụ, h b búc lt, ỏnh p
và đối xử tàn bạo
- H ó ni dy chng ch nụ,
in hỡnh l cuc ni dy do
Xpỏc- ta- cỳt lónh o.
3. Ch chim hu nụ l.
Giai cấp thống trị: Chủ nô nắm
mọi quyền hành
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
17
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
? Em hiu th no l XH chim hu nụ l.
( L xó hi cú 2 giai cp c bn ch nụ v nụ l, 1 xó hi
da trờn lao ng ca nụ l v búc lt nụ l.)
? Th ch nh nc ca quc gia c i phng ụng v

phng Tõy khỏc nhau im no.
(+ P.ụng: nh nc quõn ch chuyờn ch: vua ng
u
+ P.Tõy: nh nc dõn ch ch nụ (cng ho) do dõn bu
lờn).
- GVKL: Khỏc vi phng ụng, nh nc cng ho
phng Tõy theo th ch dõn ch ch nụ v cng ho.
- GVCC ton bi: Cỏc quc gia c i phng Tõy Hi lp,
Rụ ma c hỡnh thnh trờn bỏn o Ban cng, I ta li a,
iu kin t nhiờn thun li cho vic phỏt trin kin t
cụng thng
C cu xó hi gm 2 giai cp c bn: ch nụ v nụ l. Th
ch nh nc theo th ch dõn ch ch nụ, do quý tc v
dõn t do bu ra qun lớ nh nc,khỏc vi quc gia c
i phng ụng, nh nc quõn ch chuyờn ch, vua
ng u nm mi quyn hnh.
- Nh n c do giai cấp chủ nô
bầu ra, làm việc theo thời hạn
-Xó hi chim hu nụ l cú 2
giai cp c bn: ch nụ v nụ
l.
4/ Cng c kim tra ỏnh giỏ :
? Nn k.t ca cỏc quc gia c i phng ụng l sn xut nụng nghip, cũn cỏc quc gia
c i phng Tõy ch yu l kinh t cụng thng. Vỡ sao cú s khỏc nhau ú.
( Khỏc nhau v iu kin t nhiờn, v kinh t.)*
Bi tp: ? So sỏnh s khỏc nhau gia cỏc quc gia c i phng ụng v P.Tõy v K.t,
Cơ cu xó hi, th ch nh nc.
Quc gia c i kinh t chớnh c cu xó hi th ch nh nc
Phng ụng
Phng tõy

nụng nghip
cụng thng
3 tng lp:nụng dõn, quý tc, nụ
l.
2 g/cp chớnh:ch nụ, nụ l
C. quõn ch
C.ch.
dõn ch ch nụ.
5/ H ớng dn hc bi v lm bi tp nh:
- Hc bi c, nm ni dung bi.
- c trc bi 6, xem kờnh hỡnh v tp mụ t.tr li cõu hi trong SGK.
- Su tm tranh nh vn hoỏ c i.
Ngy son: 30 / 9/ 2010

Tit 6 - Bi 6
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
18
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
VN HO C I
I. Mc tiờu bi hc:
1.K.thc: HS nm c
- Qua my ngn nm tn ti, thi c i ó cho loi ngi mt di sn vn hoỏ s,
quý giỏ.
-Tuy mc khỏc nhau nhng ngi phng ụng v ngi phng Tõy c i u
sỏng to nờn nhng thnh tu vn hoỏ a dng, phong phỳ bao gm ch vit, ch s, lch,
vn hc, khoa hc, ngh thut c bit l toỏn hc.
2. K nng: Tp mụ t 1 cụng trỡnh kin.trỳc hay ngh thut ln c i qua tranh nh.
3.Thỏi : T ho v cỏc thnh tu vn minh ca loi ngi thi c i .Bc u GD ý
thc v tỡm hiu v gi gỡn cỏc thnh tu vn minh c i.
II.Chun b:

1. Thy: Tranh nh 1 s cụng trỡnh kin trỳc tiờu biu nh Kim T Thỏp Ai Cp, ch tng
hỡnh, lc s nộm ỏ.
2. Trũ: c trc bi 6 v 1 s tranh nh su tm ni dung bi 6.
III. Tiến trình trên l p
1.n nh t chc.
2. Kim tra bi c :
* Cõu hi: ? Cỏc quc gia c i phng Tõy c hỡnh thnh õu v t bao gi. Em
hiu th no l ch chim hu nụ l .
.* ỏp ỏn:
- Khong u thiờn niờn k I TCN trờn bỏn o Ban Cng v I- Ta- li- a hỡnh thnh 2 quc
gia Hi Lp v Rụ Ma
- L ch xó hi cú 2 giai cp c bn : ch nụ v nụ l mt xó hi da trờn lao ng ca
nụ l v búc lt nụ l
3.Bi mi:
Gv: Cỏc quc gia c i phng ụng v phng Tõy ra i trong iu kin t nhiờn hon
ton khỏc nhau, dn n s khỏc nhau v nhiu mt: Kinh.t, XH, nh ncSong ngi
c i ó cho loi ngi mt di sn vn hoỏ s, phong phỳ. õy l nhng thnh tu
gỡ , chỳng.ta tỡm hiu bi hc hụm nay.
* Hot ng 1:
- GV ging theo SGK. " cy.thi gian".
? Ngi xa tớnh thi gian nh th no. (Bi 2).
+ m lch: mt trng quay quanh trỏi t
+ Dng lch: trỏi t quay quanh mt tri.
+ Mt nm cú 12 thỏng, 1 thỏng cú 29 - 30 ngy.
- GV ging: Lch ca ngi phng ụng ch yu l lch
õm, v sau nõng lờn l õm - dng lch. Tớnh thỏng theo
1. Cỏc dân tộc phng ụng
thi c i ó cú nhng
thnh tu vn hoỏ gỡ? .
- Hiu bit v thiờn vn, sỏng

to ra lch.
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
19
Gi¸o ¸n lÞch sö 6 N¨m häc 2010 -2011
mặt trăng, tính năm theo mặt trời. Tuy nhiên bấy giờ họ
khẳng định mặt trời quay quanh trái đất => Lịch của
người phương Đông do đó rất hợp với thời vụ.
- HS quan sát H11.
? Miêu tả và nhận xét kênh hình 11.
(Hình thù, đường nét khác nhau: hình chim, nhện, rắn,
vượn, người nét ngang, nét dọc , đường thẳng, cong…chữ
đa dạng phong phú.)
- GV giảng: Người Ai cập cổ đại là một trong số những
dân tộc đã sáng tạo chữ viết của mình sớm nhất thế giới,
chữ viết của họ bắt đầu từ hình vẽ, chữ tượng hình. Chữ
tượng hình Ai cập rất giống với các sự vật người ta muốn
miêu tả.
+ VD: Mặt trời Ο, hay sông nước đều biểu hiện = 3 làn
sóng ≈.
- GV giảng tiếp: +Người Ai cập viết trên giấy làm từ vỏ
cây Pa pi rút ( cây sậy)
+ Người Hà Lan viết trên phiến đất sét ướt rồi đem nung
khô…
+ Người TQuốc viết trên mai rùa, thẻ tre, lụa trắng…
? Việc sáng tạo ra chữ viết có ý nghĩa ntn.
( Nhu cầu bức thiết của con người nói chung, nhà nước
nói riêng… là sự sáng tạo vĩ đại, 1 di sản quý giá…)
- Gv giảng theo SGK. "Trong mọi lĩnh vực….sáng tạo
nên".
- HS quan sát H 12, 13.

? Nêu hiểu biết của em về kênh hình 12, 13.
+ Công trình đồ sộ của văn hoá cổ đại phương Đông
nhiều quần thể Kim Tự Tháp. Trong 3 Kim Tự Tháp lớn,
thì Kim Tự Tháp Kê ốp là lớn hơn cả, cao 146m, cạnh
đấy là 230…
Trong (Kê ốp. kê ph ren, mê kê ri nốt) ở thủ đô Ai cập
ngày nay.
+ Thành ba bi lon có chu vi dài 13m, được bao bọc bởi 3
lớp tường thành cao vững chắc và những hào nước.
Thành có 7 cổng lớn, mỗi cổng lớn như 1 lầu cao và 1
công trình kiến trúc điêu khắc mĩ lệ -. ở trung tâm thành
có ngọn tháp Ba bi lon nổi tiếng là nhà lầu cao 90m gồm
5 tầng…
- GVKL: Các dân tộc cổ đại phương Đông đã biết làm ra
+ Chữ viết: chữ tượng hình ra
đời sớm nhất .
- Được viết trên giấy Pa pi rút,
trên mai rùa, thẻ tre, đất sét…
+ Chữ số: sáng tạo ra số
( Pi =3,16) toán học.
- Kiến trúc điêu khắc tháp Ba
bi lon ( Lưỡng Hà), Kim tự
tháp (Ai Cập).
GV: VâThÞ Thanh HuyÒn Trêng THCS B×nh ThÞnh
20
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
lch, sỏng to ra ch vit. ch s, nhiu thnh tu v kin
trỳc, iờu khc, toỏn hcú l nhng thnh tu v vn
hoỏ tinh thn ỏng trõn trng .
* Hot ng 2: (17 )

- GV ging theo SGK v liờn h kin thc bi 2
? Th no l dng lch. ( Trỏi t quay quanh mt tri.
Ngi phng ụng ch yu dựng lch õm, thỡ ngi
phng Tõy dựng dng lch .)
- GV ging: trờn c s hc tp ch vit ca ngi phng
ụng, ngi Hi lp Rụ ma ó sỏng to ra ch vit a,b,c
nh ngy nay.
- Gi HS c : " Nhng hiu bit sau ny".
? K tờn nhng nh khoa hc ni ting trong cỏc lnh vc
khoa hc.
- GV ging theo SGK
- HS quan sỏt H14,1,16,17 v nhn xột.
? Ngi Hi lp v Rụ ma cú nhng thnh tu gỡ? Chng
t iu gỡ.
(Ngi Hi lp, Rụ ma c i ó li nhiu thnh tu
khoa hc ln.. lm c s cho vic xõy dng cỏc ngnh
khoa hc c bn m chỳng ta ang hc ngy nay.)
- GVKLton bi: Qua my ngan nm tn ti, thi c i
ó cho loi ngi mt vn hoỏ s, quý giỏ. Tuy
mc khỏc nhau nhg ngi phng ụng v ngi
phng Tõy c i u sỏng to nờn nhng thnh tu vn
hoỏ a dng, phong phỳ bao gm ch vit, ch s, lch,
vn húa, KH,
ngh thut.
2. Ngi Hi lp v Rụ ma ó
cú nhng úng gúp gỡ về văn
hoá.
- Hiu bit v thiờn vn, lm ra
lch.
- Ch vit: sỏng to ra ch cỏi

a,b, c.
- Cỏc ngnh khoa hc:
+ Toỏn hc: Ta lột, Pi ta go.
+ Vt lớ: ỏc xi một .
+ Trit hc: P la tụn, A ri xtt.
+ S hc: Hờ rụ t, Tu xi ớt.
+ a: Xt ra bụn .
- Ngh thut: sõn khu (bi hi).
- Kin trỳc iờu khc: cú nhiu
kit tỏc.
4.Cng c kim tra ỏnh giỏ:
? K tờn cỏc thnh tu vn hoỏ ca cỏc quc gia c i phng ụng
*Bi tp: in du ỳng sai vo ụ trng.
Ngi phng ụng u dựng ch tng hỡnh.
Thỏp Ba bi lon Hi lp. S
Kim t thỏp Lng H. S
Ngi Ai cp sỏng to ra ch vit a,b,c .
5. Hng d n hc bi nh :
- Hc thuc bi c.
- c k cõu hi v tr li cõu hi trong SGK. Chun b gi sau ụn tp.
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
21
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
Ngy son: 10 / 9/ 2010

Tit 7: Bi 7:
ễN TP
I. Mc tiờu bi hc:
1.K.thc: HS nm c cỏc kin thc c bn ca phn lch s th gii cn i.
- S xut hin ca con ngi trờn trỏi t.

- Cỏc giai on p.trin ca thi nguyờn thu thụng qua lao ng sn xut.
- cỏc quc gia c i
- Nhng thnh tu vn hoỏ ln thi c i, to c s u tiờn cho vic hc tp phn lch s
DT
2. K ĩ nng : Bi dng k nng quan sỏt, bc u tp so sỏnh v xỏc nh cỏc im chun.
3.Thỏi : Bc u ý thc tỡm hiu v L.s th gii c i.
II. Chun b
1. Thy: Lc th gii c i, tranh nh cụng trỡnh th gii ngh thut
2. Trũ: c v tr li cõu hi bi 7.
III. Tiến trình lên lớp:
1 n nh t chc :
2. Kim tra bi c:
* Cõu hi:Nờu cỏc thnh tu vn hoỏ ca cỏc quc gia c i phng ụng?
* ỏp ỏn: Hiu bit v thiờn vn, lm ra lch. Sỏng to ra ch cỏi a,b,c.cỏc ngnh khoa hc:
s hc, toỏn , vt lý. Trit hc . Ngh thut sõn khu ( bi, hi kch ).Kin trỳc iờu khc cú
nhiu kit tỏc
3.Bi mi.
GV: Chỳng ta ó tỡm hiu xong phn 1 L.s th gii c i, cỏc em ó nm c nhng
nột c bn ca xó hi loi ngi t khi xut hin n cui thi c i. Cỏc em ó bit loi
ngi ó lao ng v chuyn bin ntn, dn dn a xó hi tin lờn v xõy dng quc gia
u tiờn trờn th gii. ng thi ó sỏng tao nờn nhng thnh tu vn hoỏ quý giỏ li
cho i sau. Tit hc hụm nay chỳng ta s im li nhng nột chớnh ú.

* Hot ng 1:
- GV yờu cu HS nhc li kin thc ó hc.
? Nhng du vt ca ngi ti c ( vn ngi) c
phỏt hin õu? Thi gian no.
- GVKL:
? Cn c vo õu thy c ngi ti c xut hin
1. Du vt ca ngi ti c

(vn ngi) phỏt hin
õu ?
- 3 a im:
+ ụng phi.
+ o Gia va.
+ Gn Bc kinh (TQ)
- Thi gian: 3 - 4 triu nm
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
22
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
nhng a im trờn.( Hi ct.)
- GV gi HS lờn ch lc 3 a im trờn bn .
Hoạt động 2:
? Ngi ti c chuyn thnh ngi tinh khụn vo (t)?
Nh õu.
4 vn nm trc õy
Ngi ti c > ngi tinh
khụn
nh lao ng sn xut
? Ngi tinh khụn khỏc ngi ti c im no.
(- Con ngi: dỏng thng trỏn caonh ngi ngy nay.
- Cụng c sn xut: ỏ, tre, g, ng.
- T chc xó hi: theo th tc, bit lm nh, chũi.)
? em cú nhn xột gỡ v cụng c ny.
( a dng, nhiu nguyờn liu khỏc nhau.)
? Hóy k tờn 1 s loi cụng c dựng.
( Rỡu, cuc, giỏo, mỏc, lim, trang sc)
? T chc xó hi ca ngi tinh khụn nh th no.
( Th tc.)
Hoạt động 3:

? Thi c i cú nhng quc gia ln no. (P.ụng,
P.Tõy).
- GV cho HS lờn ch bn .
? Nờu nhng tng lp xó hi chớnh thi c i.
- GVKL: + Quý tc, ch nụ i din cho giai cp thng
tr.
+ Nụng dõn cụng xó, nụ l i din cho giai cp
b tr.
? V th ch nh nc, nh nc phng.ụng v nh
nc p.Tõy cú nhiu im khỏc nhau. Em hóy ch ra s
khỏc nhau ú.
( Nh nc c i - p.ụng: quõn ch chuyờn ch.
\ P.Tõy: chim hu nụ l ( ch nụ, nụ
l)
Hoạt động 4:
trc õy.
2. Nhng im khỏc nhau
gia ngi tinh khụn v
ngi ti c thi nguyờn
thu
- Gia ngi ti c v ngi
tinh khụn cú s khỏc nhau c
bn v hỡnh dỏng, v cuc
sng, v s ch to cụng c lao
ng. Ta thy c vai trũ ca
s lao ng trong s tin hoỏ
t vn thnh ngi.
3. Nhng quc gia c i ln.
- P.ụng: Ai cp, Lng h,
n Trung Quc.

- P.Tõy: Hi lp, Rụ ma.
* Tng lp XH chớnh:
+ Quý tc. Nụng dõn cụng xó
v nụ l ( p.ụng )
+ Ch nụ, nụ l.( p. Tõy)
- Nh nc c i p.ụng:
quõn ch chuyờn ch (vua
ng u). .
- Nh nc c i p.tõy:chim
hu nụ l. Gm 2 tng lp: ch
nụ, nụ l.
4. Nhng thnh tu ln thi
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
23
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
? K tờn nhng thnh tu vn hoỏ ln thi c i.
? T nhng thnh tu trờn, em cú nhn xột gỡ v vn minh
thi c i.
( L nhng thnh tu vn hoỏ quý giỏ ca ngi xa, th
hin nng lc trớ tu ca loi ngi)
- GVKL ton bi: Trong phn L.s th gii, cỏc em ó
tỡm hiu 4 tit .Cn nm vng 4 ni dung c bn va ụn.
- Loi ngi xut hin trờn trỏi t ntn? v vai trũ ca lao
ng trong quỏ trỡnh chuyn bin ca con ngi t bui
u s khai n khi tip cn vi thi kỡ xut hin nhng
quc gia u tiờn.
- S hỡnh thnh v c im cỏc quc gia c i p. ụng.
- S hỡnh thnh v c im cỏc quc gia c i p.Tõy.
- Nhng thnh tu vn hoỏ thi c i.
c i.

( + Ch: tng hỡnh, ch cỏi
a,b,c , ch s
+ Cỏc ngnh khoa hc: toỏn,
vt lớ, thiờn vn, s, a
+ Nhiu cụng trỡnh ngh thut
ln: thỏp Ai cp, thnh Ba bi
lon ).
4. Cng c kim tra ỏnh giỏ:
* Bi tp: GVphỏt phiu
Khoanh trũn vo trc cõu tr li m em cho l ỳng.
A- Khong 4 vn nm trc õy, nh L sn xut, ngi ti c tr thnh ngi tinh khụn.

B- Nh nc c i phng ụng l nh nc quõn ch chuyờn ch.
C- Nh nc c i phng Tõy l nh nc chim hu nụ l.
D- Ngi phng ụng sỏng tao ra ch cỏi a, b, c . S
- Kim t thỏp n l 1 k quan th gii. S
5. Hng dn hc bi:
- Hc v tr li cỏc cõu hi t bi 1 -> bi 7.
- Chun b gi sau :xem li cỏc s kn lch s tiờu biu tit sau lm bi tp lch s.


GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
24
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
Ngy son: 15 / 9/ 2010
Tit 8
Phn II LCH S VIT NAM T NGUN GC
N TH K X
Chng I : BUI U LCH S NC TA
- Bi 8

THI NGUYấN THU TRấN T NC TA
I Mc tiờu bi hc:
1.K.thc: - HS bit t nc ta ó cú con ngi sinh sng.
- Dấu tích ngời tối cổ tìm thấy trên đất nớc Việt nam: Hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng
Sơn): Núi Đọ (Thanh Hoá), Xuân Lộc (Đồng Nai): Công cụ ghè đẽo thô sơ
- Dấu tích của ngời tinh khôn đợc tìm thấy trên đất nớc Việt nam (ở giai đoạn đầu: Mái đá
Ngờm Thái Nguyên, Sơn Vi Phú Th; ở giai đoạn phát triển: Hoà Bình, Bắc Sơn, Quỳnh
Văn, Hạ Long)
2. K nng : Rốn cỏch quan sỏt nhn xột v bt u bit so sỏnh.
3.Thỏi : Bi dng Hs ý thc v.L.s lõu i ca t nc ta, v lao ng xõy dng xó
hi.
II. Chun b:
1.Thy: Bn (lc ) VN. Tranh nh v 1 vi ch bn cụng c.
2.Trũ : c trc bi v tr li cõu hi. Lc l.s VN.
III. Tiến trình lên lớp:
1.n nh t chc
2.Kim tra bi c : Khụng
K.tra vic v lc trong v bi tp ca HS.
3.Bi mi.
* .Nờu vn (1 ) Chỳng ta va tỡm hiu xong phn I : Lch s th gii v t hụm nay
chỳng ta chuyn sang phn lch s Vit Nam . Phn lch s vit nam lp 6 chỳng ta hc
v lch s nc ta t bỡnh minh n u th k X gm 4 chng . Chỳng ta bt u tỡm
hiu chng I Chng I : Bui u lch s nc ta
bi 3 cỏc em ó bit rng cỏch õy 3-4 triu nm ngi ti c ó xut hin nhiu ni
trờn th gii nh min ụng chõu Phi, trờn o Gia - va ( In-ụ-nờ-xi-a ) gn Bc kinh
( Trung Quc )v.v
Vy ngi ti c cú sinh sng trờn t nc ta hay khụng , chỳng ta tỡm hiu tit 9 bi 8
Bi 8: Thi nguyờn thu trờn t nc ta
xỏc nh cú ngi ti c sinh sng hay khụng, ngi ta ch cú th da vo mt ngun
t liu duy nht, ú l t liu hin vt . vy nc ta, nhng t liu hin vt v ngi ti

c tỡm thy õu ?
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
25

×