Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

Giao an Lop 1Tuan 16

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (192.05 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 16</b>



<i> Ngày soạn: 18/12/ 2009</i>


<i> Ngày giảng: Thứ hai 21/12/ 2009</i>
<b>ĐẠO ĐỨC: </b>

<b>TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC</b>



<b>A. YÊU CẦU:</b>


- Nêu được các biểu hiện của giữa trật tự trong khi nghe giảng, khi ra vào lớp.
- Nêu được lợi ích của việc giữa trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng.


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- SGK, bảng phụ


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Bài cũ: </b>


+ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
<b>2. Dạy - học bài mới.</b>


<i><b>a) Hoạt động 1: Quan sát bài tập 1 và thảo luận theo nhóm 4.</b></i>


- Học sinh thảo luận trong vòng 2 phút- Đại diện các nhóm lên trình bày.
- các nhóm khác bổ sung.


- giáo viên nêu một số câu hỏi bổ sung:
+ em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn?
+ Nếu em có mặt ở đó, em sẽ làm gì?
- Giáo viên kết luận; sgv



<i><b>b) Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra vào lớp</b></i>


- Thành lập ban giàm khảo: GV và cán bộ lớp
- Giáo viên nêu yêu cầu cuộc thi.


+ Tổ trưởng điều khiển các bạn ( 1đ)
+ Ra vào lớp không chen lấn xô đẩy (1đ)
+ Đi cách đều nhau, xách cặp gọn gàng( 1đ)
+ Không kéo lê giày dép (1đ)


- Học sinh tién hành cuộc thi.


- Ban giám khảo cho điểm - Công bố kết quả.
- Giáo viên nhận xét tuyên dương.


<b>* Dặn dò: Thực hiện tốt điều vừa học.</b>


______________________________


<b>TIẾNG VIỆT:</b> <b>HỌC VẦN IM - UM </b>


<b>A. YÊU CẦU:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn


- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng.
<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói.


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- 3 tổ viết 3 từ: trẻ em, que kem, ghế đệm.
- 1 HS lên bảng viết: mềm mại.


- Gọi 2 em đọc câu ứng dụng: Con cò mà đi ăn đêm


<i> Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.</i>
<b>2. Dạy - học bài mới:</b>


<b>TIẾT 1</b>


<i><b>* Hoạt động 1: Giới thiệu bài </b></i>


- Giáo viên: Hôm nay, cô sẽ hướng dẫn các em vần im, um.
- Giáo viên viết lên bảng: im - um và cho học sinh đọc im, um
- Học sinh đọc theo giáo viên: <b>im, um</b>


<i><b>* Hoạt động 2: Dạy vần </b></i>


<i>a. Nhận diện vần<b> im</b></i>


- Giáo viên viết lại vần im lên bảng và nói: vần im được tạo nên từ i và m
- Học sinh thảo luận: so sánh im với am


+ Giống: đều kết thúc bằng âm m


+ Khác: im bắt đầu bằng i, am bắt đầu bằng a.



- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: i - mờ - im
- Học sinh nhìn bảng đánh vần : cá nhân, nhóm, cả lớp.
- Học sinh đọc trơn: cá nhân, cả lớp.


* HS lấy đồ dùng: ghép vần im.


- Giáo viên: Thêm ch ở trước ta được tiếng gì mới?


Học sinh: chim  Học sinh ghép vào bảng cài - Đọc lại tiếng em vừa ghép
được - GV ghi bảng: chim.


- Học sinh phân tích tiếng chim: có ch đứng trước, im đứng sau.
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa: chim câu.
- Học sinh đọc theo: nhóm, cá nhân, lớp


- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
<b> b. Nhận diện vần </b><i><b>um</b></i>


- Giáo viên: vần um được tạo nên tư u và m
- Học sinh thảo luận: So sánh um với im
+ Giống: Đều kết thúc bằng m.


+ Khác: um bắt đẩu bằng u, im bắt đầu bằng i.
- Đánh vần, đọc trơn: cá nhân, cả lớp.


- HS ghép vần um, tiếng trùm


- Phân tích tiếng trùm - Đánh vần , đọc trơn tiếng trùm.



- HS nhìn tranh và rút ra từ : trùm khăn - GV ghi bảng.
- HS đọc lại: u - mờ - um


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b> </b> <b>trùm khăn.</b>


<b>- Cho HS đọc lại vần, tiếng, từ vừa nhận diện xong.</b>
<i>c. Viết bảng con:</i>


 Vần đứng riêng


- Giáo viên viết mẫu: im, um vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: im, um.


- Giáo viên nhận xét, sửa sai
 Tiếng và từ ngữ


- Giáo viên viết mẫu: chim, trùm và nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: chim, trùm.


- Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh
<i>d. Đọc từ ngữ ứng dụng: </i>


- Gọi 2 - 3 HS đọc các từ ứng dụng : <b>con nhím </b> <b>tủm tỉm</b>


<b>trốn tìm </b> <b>mũm mĩm</b>


- GV giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại
<b>TIẾT 2</b>


<i><b>*Hoạt động 1: Luyện đọc </b></i>



<i>Luyện đọc lại các âm ở tiết 1</i>


- Học sinh lần lượt phát âm: im, chim, chim câu và um, trùm, trùm khăn
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp


- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
<i>Đọc câu ứng dụng:</i>


- HS quan sát tranh minh họa câu ứng dụng, thảo luận và trả lời câu hỏi:
- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp


- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng


<i><b>*Hoạt động 2: Luyện viết </b></i>


- Học sinh lấy vở tập viết ra và chuẩn bị tư thế ngồi viết bài
- Học sinh lần lượt viết vào vở: im, um, chim câu, trùm khăn
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh


- Giáo viên chấm, nhận xét


<i><b>*Hoạt động 3: </b></i><b>Luyện nói </b>


- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Xanh, đỏ, tím, vàng.
- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ những thứ gì?



+ Mỗi thứ đó có màu gì?


+ Em biết những vật gì có màu xanh, màu tím, màu vàng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

+ Ngồi các màu đó, em cịn biết những màu gì?
+ Em biết những vật gì màu đen?


+ Em biết những vật màu trắng?


+ Các màu xanh, đỏ, tím, vàng, đên, trắng... được gọi là gì?
<b>3. Củng cố, dặn dị: </b>


- Học sinh đọc lại tồn bài
- Trị chơi “kết bạn”


- Về nhà ơn lại bài, xem trước bài sau
- Nhận xét giờ học


___________________________________________________________
Ngày soạn: 20/12/ 2009


<i> Ngày giảng: Thứ tư 23/12/ 2009</i>
<b>TOÁN: BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10</b>


<b>A. YÊU CẦU:</b>


Thuộc bảng cộng, trừ; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10; làm quen
với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- PBT, bảng con


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Học sinh làm theo tổ vào bảng con:


Tổ 1: 5 + 5 = , Tổ 2: 10 - 6 = , Tổ 3: 7 + 3 =
- 1 HS lên bảng: 3 + 3 + 4 =


<b>2. Dạy - học bài mới: </b>


<i>* <b>Hoạt động 1: Thành lập bảng cộng và bảng trừ</b></i>


- GV treo tranh đã phóng to lên bảng.


- GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 10 em lên thi Tiếp sức lập lại bảng cộng
và bảng trừ trong phạm vi 10 tương ứng với tranh vẽ. ( một đội lập bảng cộng,
một đội lập bảng trừ ).


- GV nêu yêu cầu của cuộc thi, các đội thi đua thực hiện.
- GV và HS nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc.


- HS đọc bảng cộng và bảng trừ theo: tổ, dãy, cá nhân, cả lớp
<i>* <b>Hoạt động 2: Thực hành</b></i>


Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )


- Giáo viên cho học sinh tự nêu yêu cầu của bài



- Giáo viên hướng dẫn học sinh nêu cách giải của bài toán


- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Gọi học sinh lên chữa bài


- Học sinh và giáo viên nhận xét
Bài 2: ( Hoạt động nhóm)


- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Bài 3:


- Giáo viên treo tranh lên bảng và hỏi:


+ Bài toán này yêu cầu chúng ta làm gì ? HS xem tranh và tự nêu đề toán
- Học sinh làm bài, giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng làm


- Học sinh nhận xét bài của bạn trên bảng
- Giáo viên chấm, nhận xét


<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


- Về nhà ôn lại bài đã học, giờ sau kiểm tra
- Nhận xét giờ học


______________________________
<b>TIẾNG VIỆT: HỌC VẦN: UÔM - ƯƠM</b>



<b>A. YÊU CẦU:</b>


- Đọc được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm; từ và câu ứng dụng
- Viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm


- Luyện nói 2 - 4 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh.
<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói.
<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Học sinh viết bảng con: T1: thanh kiếm, T2: quý hiếm, T3: âu yếm.
- 1 HS lên bảng viết từ: yếm dãi.


- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà.
<b>Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.</b>


- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS và ghi điểm.
<b>2. Dạy - học bài mới:</b>


<b>TIẾT 1</b>



<i><b>*Hoạt động 1: Giới thiệu bài </b></i>


- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: uôm, ươm.
- Giáo viên viết lên bảng: uôm - ươm



- Học sinh đọc theo giáo viên: <b>uôm, ươm.</b>


<i><b>*Hoạt động 2: Dạy vần </b></i>


<b>uôm</b>



<i>a. Nhận diện vần:</i>


- Học sinh ghép vần uôm trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:
+ Vần m có mấy âm, đó là những âm nào ?


- So sánh uôm với iêm


+Giống: đều kết thúc bằng m.


+ Khác: uôm bắt đầu bằng uô, iêm bắt đầu bằng iê.
<i>b. Đánh vần:</i>


Vần


- Giáo viên phát âm mẫu: uôm


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Hướng dẫn học sinh đánh vần uô - mờ - uôm.
- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Tiếng khóa, từ ngữ khóa:


- Giáo viên viết bảng buồm và đọc buồm.
- Học sinh đọc buồm và trả lời câu hỏi



+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng buồm viết như thế nào ?
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:
<b> uô - mờ - uôm </b>


<b> </b> <b>bờ - uôm - buôm - huyền - buồm </b>
<b> cánh buồm. </b>


- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho học sinh
<i>c. Viết:</i>


 Vần đứng riêng


- Giáo viên viết mẫu: m, vừa viết vừa nêu qui trình viết


- Học sinh viết bảng con: uôm.


- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm
 Viết tiếng và từ ngữ


- Giáo viên viết mẫu: buồm và nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: buồm.


- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh

<b>ươm</b>

<b> (Dạy tương tự như uôm)</b>


- Giáo viên: vần ươm được tạo nên từ ươ và m
- Học sinh thảo luận: So sánh ươm với uôm
+ Giống: đều kết thúc bằng m.



+ Khác: ươm bắt đầu bằng ươ, uôm bắt đầu bằng uô.
- Đánh vần: ươ - mờ - ươm


<b> bờ - ươm - bươm - sắc - bướm</b>
<b>đàn bướm.</b>


<i>d. Đọc từ ngữ ứng dụng: </i>


- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng :


ao chuôm vườn ươm
<b> nhuộm vải cháy đượm</b>
- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên


- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại

<b>TIẾT 2</b>



<i><b>*Hoạt động 1: Luyện đọc </b></i>


<i>Luyện đọc lại các âm ở tiết 1</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
<i>Đọc câu ứng dụng:</i>


- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng


- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh



- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng


<i><b>*Hoạt động 2: Luyện viết </b></i>


- Học sinh lần lượt viết vào vở: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Giáo viên viết mẫu từng dòng, học sinh viết vào vở tập viết


- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm
- Giáo viên chấm, nhận xét


<i><b>*Hoạt động 3: Luyện nói </b></i>


- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Ong, bướm, chim, cá cảnh.
- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý sau:


+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Con chim sâu có lợi ích gì?
+ Con bướm thích gì?


+ Con ong thích gì?
+ Cá cảnh để làm gì?


+ Ong và chim có lợi ích gì cho nhà nơng?
+ Nhà em ni những con vật gì?


<b>Trị chơi </b>


<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>



- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm vần vừa học


- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 67.
- Nhận xét giờ học.


________________________________
<b>TN&XH:</b> <b> </b>

<b>HOẠT ĐỘNG Ở LỚP </b>


<b>A. YÊU CẦU:</b>


- Kể được một số hoạt động, học tập ở lớp


- Nêu được các hoạt động học tập khác ngồi hình vẽ SGK: học vi tính, học
đàn.


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- SGV và các hình trong bài 16 sách giáo khoa
- Một số thực phẩm thật


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Bài cũ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>2. Dạy - học bài mới: </b>


<i><b>*Hoạt động 1: </b></i>Quan sát tranh thảo luận theo cặp: Nói với bạn về các hoạt
động được thể hiện ở từng hình trong bài 16 SGK


-HS nhắc lại nhiệm vụ trong vòng 2 phút, đại diện các nhóm lên trả lời
-GV nêu một số câu hỏi:



+ Trong các hoạt động vừa nêu trên hoạt động nào được tổ chức ở trong
lớp? Hoạt động nào được tổ chức ở ngoài sân trường?


+Trong từng hoạt động trên, GV làm gì? HS làm gì?
- Giáo viên viết lên bảng những thức ăn học sinh vừa nêu
- Giáo viên kết luận


<i><b>*Hoạt động 2: </b></i>HS thảo luận theo cặp: Giới thiệu các hoạt động ở lớp của mình
+Trong các hoạt động trên, hoạt động nào em thích nhất?


+Em làm gì để giúp các bạn trong lớp học tập tốt?
-GV gọi 1 số em lên lớp nói trước lớp


- Các học sinh khác nhận xét bổ sung


-GV kết luận: Học sinh biết được cần sắp xếp dồ dùng học tập cá nhân và
<i>đồ dùng của lớp gọn gàng, không vẽ lên bàn, lên tường, biết trang trí lớp học...</i>


<b>3. Củng cố, dặn dị: </b>


- Cho HS hát bài "Lớp chúng ta"
- Thực hành như bài đã học
- GV nhận xét giờ học


_________________________________


<b>THỦ CÔNG: </b>

<b>GẤP CÁI QUẠT </b>

<b>(T)</b>


<b>A. YÊU CẦU:</b>



- Biết cách gấp cái quạt


- Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy. Các nếp gấp có thể chưa đều,
chưa thẳng theo đường kẻ


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


1. Giáo viên: - SGV - Cái quạt bằng giấy đã gấp sẵn.
2. Học sinh: - 1 tờ giấy màu. - Hồ dán


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh


<i><b>*Hoạt động 1: HS tự thực hành, luyện tập.</b></i>


-GV nhắc lại qui trình gấp theo 3 bước
-HS thực hành gấp theo từng bước


- GV theo dõi, nhắc nhở HS: mỗi nếp gấp phải được miết kỹ và bôi hồ
mỏng, dều, dây bược phải đảm bảo chắc và đẹp


<i><b>*Hoạt động 2: HS tự thực hành </b></i>


-Cho HS thực hành gấp


-GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ các em cịn chậm


-GV tổ chức cho các em trình bày sản phẩm của mình-HS dán sản phẩm
vào vở



-GV chấm bài-tuyên dương các em làm đẹp


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Nhận xét giờ học


- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị giấy màu, để giờ giờ sau kiểm tra


___________________________________________________________
Ngày soạn: 21/12/ 2009


<i> Ngày giảng: Thứ năm 24/12/ 2009</i>
<b>THỂ DỤC: RÈN LUYỆN TƯ THẾ CÓ BẢN </b>


<b>A. YÊU CẦU:</b>


- Kiểm tra các động tác thể dục rèn luyện tư thế có bản. Thực hiện động tác
cơ bản đúng


<b>B. PHƯƠNG TIỆN- ĐỊA ĐIỂM:</b>
- Sân trường


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Phần mở đầu:</b>


- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát


- Trò chơi: ''Diệt các con vật có hại
<b>2. Phần cơ bản:</b>



Nội dung kiểm tra: Mỗi HS thực hiện 2 trong 10 động tác bài thể dục rèn
luyện tư thế cơ bản.


- Giáo viên kiểm tra theo nhiều đợt, mỗi đợt 3 em,


- Gọi tên các em kiểm tra. HS tập các động tác theo yêu cầu của GV.
- Giáo viên nhận xét chung


 Cách đánh giá


- Những HS thực hiện đúng cả 2 động tác ở mức cơ bản là đạt yêu cầu
- Những em thực hiện 1 động tác hoặc không thực hiện được động tác nào
thì kiểm tra lại


<b>3. Phần kết thúc: - Đứng vỗ tay và hát</b>
- GV nhận xét-công bố kết quả


- GV nhận xét giờ học, dặn các em ôn lại các động tác thể dục rèn luyện tư
thế cơ bản


__________________________________


<b>TIẾNG VIỆT: </b>

<b>BÀI 67: ÔN TẬP</b>



<b>A. YÊU CẦU:</b>


- Đọc được các vần cí kết thúc bằng m; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60
đến bài 67.


- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 60 đến bài 67



- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn.
<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng ôn tập trong SGK


- Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng


- Tranh minh họa truyện kể: ''Đi tìm bạn''
<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- 1 HS lên bảng viết: cháy đượm.


- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: Những bông hoa cải nở rộ nhuộm vàng
<b>cả cánh đồng. Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.</b>


- GV nhận xét và ghi điểm.
<b>2. Dạy - học bài mới: </b>


<b>TIẾT 1</b>


<i><b>*Hoạt động 1: Giới thiệu bài </b></i>


- Giáo viên hỏi:


+ Tuần qua chúng ta đã được học những vần gì mới ?
- Học sinh trả lời, giáo viên ghi bảng


- Các học sinh khác bổ sung



- Giáo viên treo bảng ôn lên bảng, học sinh kiểm tra bổ sung


<i><b>*Hoạt động 2: Ôn tập </b></i>


<i>a. Ôn các vần vừa học</i>


- Học sinh lên bảng, chỉ các chữ vừa học trong tuần
- Giáo viên đọc vần, học sinh chỉ chữ


- Học sinh tự chỉ chữ và đọc vần


- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
<i>b. Ghép chữ và vần thành tiếng</i>


- Học sinh đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
của bảng ôn


- Học sinh đọc bảng ôn theo: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa cách đọc cho học sinh


<i>c. Đọc từ ngữ ứng dụng</i>


- GV gắn các từ ngữ ứng dụng lên bảng: lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa.
- Học sinh đọc các từ ngữ: nhóm, cá nhân, cả lớp


- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- Giáo viên giải thích và đọc mẫu


- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại


<i>d. Tập viết các từ ngữ ứng dụng </i>


- Học sinh viết trong vở tập viết từ: xâu kim, lưỡi liềm theo mẫu
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh


- Giáo viên chấm, nhận xét


<b>TIẾT 2</b>


<i><b>*Hoạt động 1: Luyện đọc</b></i>
<i>Luyện đọc</i>


- Học sinh lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn


- Học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng theo: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh


<i>Đọc đoạn thơ ứng dụng</i>


- Giáo viên giới thiệu tranh minh hoạ cho HS quan sát và hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì?


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Giáo viên đọc mẫu


- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại


<i><b>*Hoạt động 2: Luyện viết </b></i>


- Học sinh viết tiếp các từ còn lại theo mẫu trong vở tập viết
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng



- Giáo viên chấm, nhận xét


<i><b>*Hoạt động 3: Kể chuyện ''Đi tìm bạn''</b></i>


- Học sinh đọc tên câu chuyện, giáo viên dẫn dắt vào câu chuyện
- Giáo viên kể lại câu chuyện có kèm theo tranh minh họa


- Học sinh thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài


- HS đại diện các nhóm lên thi kể, các nhóm khác nhận xét và bổ sung.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương .


<b>3. Củng cố, dặn dị: </b>


- Giáo viên chỉ bảng ơn , học sinh theo dõi đọc theo
- Học sinh tìm vần vừa học


- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 68.
- Nhận xét giờ học.


_________________________________


<b>TOÁN: </b>

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>A. YÊU CẦU:</b>


Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10; Viết được phép tính thích
hợp với tóm tắt bài tốn.



- HS say mê luyện tập.


<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bộ đồ dùng dạy tốn của GV và HS
- Các hình vẽ trong SGK


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- 3 học sinh lên bảng đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10.
- GV nhận xét và cho điểm.


<b>2. Dạy - học bài mới: </b>


<i><b>*Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b></i>


- GV giới thiệu trực tiếp


<i><b>*Hoạt động 2: Thực hành</b></i>


+Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )


- Học sinh nêu yêu cầu của bài toán


- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Gọi học sinh chữa bài, đọc kết quả của từng phép tính


+Bài 2: ( Hoạt động nhóm )
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.



- Giáo viên giới thiệu phép tính theo cột dọc, HS làm bài.
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng.
- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Học sinh và giáo viên nhận xét .
+Bài 3: Trị chơi "Tiếp sức"


- Cho 2 nhóm, mỗi nhóm 4 HS lên chơi.
- Giáo viên nêu yêu cầu của trị chơi.


- HS các nhóm lên thực hiện trị chơi, HS cịn lại cổ vũ cho bạn mình.
- HS và GV nhận xét tính điểm thi đua.


- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 4: ( Hoạt động nhóm )
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài.


- HS thảo luận nhóm 2, đọc bài tốn và viết phép tính vào ơ trống
- Gọi đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- 2 HS lên bảng viết phép tính.


- GV nhận xét, HS chữa bài ( nếu sai )
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


- Gọi học sinh đọc lại các con tính vừa học


- Về nhà ôn lại bài, học thuộc các con tính, làm bài tập trong vở bài tập.
Nhận xét giờ học.



__________________________________________________________
Ngày soạn: 22/12/ 2009


<i> Ngày giảng: Thứ sáu 25/12/ 2009</i>
TOÁN:

<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>



<b>A. YÊU CẦU:</b>


- Biết đếm, so sánh, thứ tự các số từ 0 đến 10; biết làm tính cộng, trừ các số
trong phạm vi 10, viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài tốn.


- Giáo dục HS say mê luyện tập, tính tốn.
<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bộ đồ dùng dạy tốn của giáo viên và học sinh
- Các hình vẽ trong SGK


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- 3 học sinh lên bảng đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10.
- GV nhận xét và cho điểm.


<b>2. Dạy - học bài mới: </b>


<i><b>*Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b></i>
<i><b>*Hoạt động 2: Thực hành</b></i>


+Bài 1: ( Hoạt động cá nhân )



- Học sinh nêu yêu cầu của bài toán


- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Gọi học sinh chữa bài, đọc kết quả của từng phép tính


+Bài 2: ( Hoạt động nhóm )
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau.


- Gọi học sinh chữa bài, nêu kết quả của từng phép tính
- Học sinh và giáo viên nhận xét .


+Bài 3: Trò chơi "Tiếp sức"


- Cho 2 nhóm, mỗi nhóm 4 HS lên chơi.
- Giáo viên nêu yêu cầu của trò chơi.


- HS các nhóm lên thực hiện trị chơi, HS cịn lại cổ vũ cho bạn mình.
- HS và GV nhận xét tính điểm thi đua.


- GV nhận xét, tuyên dương.
+Bài 4: ( Hoạt động nhóm )
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài.


- HS thảo luận nhóm 2, đọc bài tốn và viết phép tính vào ơ trống
- Gọi đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- 2 HS lên bảng viết phép tính.


- GV nhận xét, HS chữa bài ( nếu sai )


<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


- Gọi học sinh đọc lại các con tính vừa học


- Về nhà ơn lại bài, học thuộc các con tính, làm bài tập trong vở bài tập.
Nhận xét giờ học.


________________________________
<b>TIẾNG VIỆT:</b>

<b>HỌC VẦN OT - AT</b>



<b>A. YÊU CẦU:</b>


- Đọc được: ot, at, tiếng hót, ca hát; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ot, at, tiếng hót, ca hát.


- Luyện nói 2 + 4 câu theo chủ đề: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát.
<b>B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh minh họa phần luyện nói.
<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Học sinh viết bảng con: T1: lưỡi liềm, T2: xâu kim, T3: nhóm lửa.
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: <i>Trong vòm lá mới chồi non</i>


<i> Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa</i>
<i>Quả ngon dành tận cuối mùa</i>
<i> Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào.</i>
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS và ghi điểm.



<b>2. Dạy - học bài mới:</b>


<b>TIẾT 1</b>



<i><b>*Hoạt động 1: Giới thiệu bài </b></i>


- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học vần mới: ot, at.
- Giáo viên viết lên bảng: ot - at


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>*Hoạt động 2: Dạy vần </b></i>


<b>ot</b>



<i>a. Nhận diện vần:</i>


- Học sinh ghép vần ot trên đồ dùng và trả lời câu hỏi:
+ Vần ot có mấy âm, đó là những âm nào ?


- So sánh ot với oi


+Giống: đều bắt đầu bằngô.


+ Khác: ot kết thúc bằng t, oi kết thúc bằng i.
<i>b. Đánh vần:</i>


Vần


- Giáo viên phát âm mẫu: ot



- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- Hướng dẫn học sinh đánh vần o - tờ - ot.


- Học sinh đánh vần: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Tiếng khóa, từ ngữ khóa:


- Giáo viên viết bảng hót và đọc hót.
- Học sinh đọc hót và trả lời câu hỏi


+ Vị trí các chữ và vần trong tiếng hót viết như thế nào ?
- Học sinh tự đánh vần tiếng và đọc trơn từ ngữ khóa:
<b> o - tờ - ot </b>


<b> hờ - ot - hot - sắc - hót </b>
<b> tiếng hót. </b>


- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa cách đọc cho học sinh
<i>c. Viết:</i>


 Vần đứng riêng


- Giáo viên viết mẫu: ot, vừa viết vừa nêu qui trình viết


- Học sinh viết bảng con: ot.


- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh viết chậm
 Viết tiếng và từ ngữ


- Giáo viên viết mẫu: hót và nêu qui trình viết


- Học sinh viết bảng con: hót.


- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh

<b>at</b>

<b> (Dạy tương tự như ot)</b>


- Giáo viên: vần at được tạo nên từ a và t
- Học sinh thảo luận: So sánh at với ot
+ Giống: đều kết thúc bằng t.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b> hờ - at - hat - sắc - hát</b>
<b> ca hát</b>


<i>d. Đọc từ ngữ ứng dụng: </i>


- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ứng dụng :


bánh ngọt bãi cát
<b> trái nhót chẻ lạt</b>
- Giáo viên giải thích các từ ngữ trên


- Giáo viên đọc mẫu các từ ứng dụng và gọi 2 - 3 học sinh đọc lại

<b>TIẾT 2</b>



<i><b>*Hoạt động 1: Luyện đọc </b></i>


<i>Luyện đọc lại các âm ở tiết 1</i>


- Học sinh lần lượt phát âm: ot, hót, tiếng hót và at, hát, ca hát.
- Học sinh đọc các các từ ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp



- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
<i>Đọc câu ứng dụng:</i>


- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng


- Giáo viên cho học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh


- Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc lại câu ứng dụng


<i><b>*Hoạt động 2: Luyện viết </b></i>


- Học sinh lần lượt viết vào vở: ot, at, tiếng hót, ca hát
- Giáo viên viết mẫu từng dịng, học sinh viết vào vở tập viết
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh viết chậm


- Giáo viên chấm, nhận xét


<i><b>*Hoạt động 3: Luyện nói </b></i>


- Học sinh đọc tên bài luyện nói: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát.
- Học sinh quan sát tranh và nói theo gợi ý sau:


+ Trong tranh vẽ những gì?


+ Các con vật trong tranh đang làm gì?
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Chim hót như thế nào?



+ Gà gáy làm sao?


+ Em hãy vào vai chú gà để cất tiếng gáy.


+ Em có hay ca hát khơng? Thường vào lúc nào?
+ Ở lớp, các em thường ca hát vào lúc nào?
+ Ở trường, các em thường ca hát vào dịp nào?
+ Em hãy hát một bài cho cả lớp cùng nghe.
Trò chơi


<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>


- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm vần vừa học


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Nhận xét giờ học.


__________________________________
<b>SINH HOẠT: </b>

<b>SINH HOẠT SAO</b>



<b>A. U CẦU:</b>


- Học sinh thuộc mơ hình sinh hoạt sao tự quản.
- Giáo dục học sinh ý thức tự quản.


<b>C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


<i><b>* Hoạt động 1: HS tập qui trình sinh hoạt sao theo mơ hình tự quản</b></i>



- Học sinh nhắc lại các bước sinh hoạt sao


- Học sinh thực hiện qui trình sinh hoạt sao tự quản
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương


<i><b>* Hoạt động 2: Trò chơi dân gian: ''Mèo đuổi chuột'</b></i>


- Học sinh nhắc lại cách chơi
- Học sinh thực hiện trò chơi
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
- Nhận xét giờ học


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×