Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (648.41 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang | 1
1273) Sinh sản của vi sinh vật không thể xem là:
A. Sự tăng kích thước quần thể
B. Sự phân chia tế bào của nó
C. Sự tăng số lượng tế bào của nó
<b>D. Sự tăng độ lớn tế bào của nó</b>
1274) Cơ chế sinh sản chủ yếu của vi khuẩn là:
<b>A. Phân đôi (trực phân)</b> B. Nguyên phân
C. Giảm phân D. A+B+C
1275) Một nguyên nhân dẫn đến sinh sản của cá thể vi sinh vật là:
A. Sự giảm kích thước màng của nó
B. Sự dư thừa nguồn sống ở môi trường
C. Sự giảm số lượng tế bào của quần thể
<b>D. Sự tăng độ lớn từng tế bào </b>
1276) Cho: S = diện tích màng tế bào, V = thể tích tế bào. Vi khuẩn thường bắt đầu sinh
sản khi:
A. S tăng B. V giảm <b>C. V tăng</b> D. S giảm
1277) Ở vi sinh vật , mêzôxôm là:
A. Một loại riboxom
B. Thành phần của nucleoxom
C. Một dạng lizoxom
<b>D. Phần màng sinh chất gấp nếp </b>
1278) Chỗ dựa để NST vòng của vi khuẩn bám vào khi tự sao là:
A. Lizoxom
B. Nucleoxom
Trang | 2
D. Peroxixom
E. Riboxom
1279) Sự tự sao của NST vi khuẩn diễn ra từ:
A. Đầu 5’ 3’ B. Đầu 3’ 5’
C. Từ đầu này đến đầu kìa <b>D. Từ 1 điểm trong ADN đó</b>
1280) Các giai đoạn chính của trực phân của vi khuẩn là:
A. Tạo vách ngăn ADN nhân đôi tạo mezoxom
B. ADN nhân đôi tổng hợp NST tạo lizoxom
C. Tổng hợp riboxom nhân đôi ADN tạo vách
<b>D. Tạo mezoxom NST tự sao tạo vách </b>
1281) * Nhiễm sắc thể (NST) của vi khuẩn thực chất là:
<b>A. ADN vòng ở vùng nhân</b>. B Plasmit
C. Mọi ADN của nó D. ADN thẳng ở vùng nhân
1282) *Ở phân bào của vi khuẩn, cái gì được phân và đơi ?
A. ADN vịng B.Plasmit <b>C. NST</b> D. Mọi ADN của nó
1283) Một vi khuẩn “mẹ” sau 4 lần phân bào liên tiếp thì sinh ra số “con,cháu” là:
A. 4 B. 8 C. 12 <b>D. 16 </b>
1284) *Trong tự nhiên, vi khuẩn thường tồn tại ở dạng:
A. Lưỡng bội (2n) <b>B. Đơn bội (n)</b>
C. Không NST (n=0) D. A hay B tùy điều kiện thuận lợi
1285) * Một vi khuẩn “mẹ” có n NST, thì sau k lần phân bào liên tiếp thì sinh ra số
“con,cháu” với tổng số NST là:
A. k2n B. kn <b>C. n2k</b> D. nk
1286) Ngoại bào tử của vi khuẩn có đặc điểm chính là:
<b>A. Hình thành bên ngồi tế bào của nó </b>
Trang | 3
C. Hình thành ở trong tế bào sát cạnh nó
D. Hình thành ngồi tế bảo chủ của nó
1287) Nội bào tử của vi khuẩn được hình thành ở:
A. Ngồi tế bào của nó <b>B. Trong tế bào của nó </b>
C. Trong tế bào sát cạnh nó D. Trong tế bào chủ của nó
1288) Cơ chế hình thành nội bào tử của vi khuẩn là:
A. Màng tế bào lồi ra, thu lấy plasmit, tạo lớp vỏ
<b>B. Màng lõm vào, bao quanh NST , tạo lớp vỏ </b>
C. NST co lại tối đa, thành tế bào dày ra
D. Tế bào thải nước, co lại, tiết ra lớp vỏ dày
1289) Ở vi khuẩn, ngoại bào tử khác nội bào tử ở điểm cơ bản là:
A. Ngoại bào tử ở ngồi, cịn nội bào tử ở trong
B. Ngoại bào tử có khi bất lợi, nội bào tử - ngược lại
<b>C. Ngoại bào tử sinh sản, nội bào tử tiềm sinh </b>
D. Ngoại bào tử có khi thuận lợi, nội bào tử khi bất lợi
1290) Tính chất cơ bản của nội bào tử vi khuẩn là:
<b>A. Chịu nhiệt và chịu hạn </b>
B. Hình thành trong tế bào của nó
C. Vỏ dày, tỉ lệ nước rất thấp
D. Tiềm sinh ( chuyển hóa rất chậm)
1291) Đặc điểm của chuyển hóa chất ở nội bào tử vi khuẩn là:
A. Chịu nhiệt và chịu hạn
B. Hình thành trong tế bào của nó
C. Vỏ dày, tỉ lệ nước rất thấp
<b>D. Tiềm sinh ( chuyển hóa rất chậm) </b>
Trang | 4
<b>A. Vỏ dày </b> <b>B. Có canxi đipicolinat </b>
C. Màng sinh chất D. Trao đổi năng lượng
<b>E. Chịu nhiệt độ cực thấp </b> <b>F. Chịu khơ và nóng </b>
G. Sinh sản được
1293) Điểm nào dưới đây ở ngoại bào tử mà không có ở nội bào tử của vi khuẩn?
<b>A. Nước nhiều </b> B. Có canxi đipicolinat
<b>C. Tế bào to hơn</b> <b>D. Dị hóa mạnh </b>
<b>E. Sinh sản được </b>
1294) Trong khơng khí thường có rất nhiều vi khuẩn ơ dạng:
A. Bào tử nảy chồi. B. Phân nhánh
<b>C. Nội bào tử (endospore)</b> D. Trực phân
1295) Ý nghĩa sinh học chính của nội bào tử đối với vi khuẩn là:
A. Sinh sản <b>B. Tồn tại </b>
C. Chịu nhiệt D. Phát tán
1296) Ý nghĩa sinh học chính của ngoại bào tử đối với vi khuẩn là:
<b>A. Sinh sản</b> B. Tồn tại
C. Chịu nhiệt D. Phát tán
1297) Lon thịt hộp, lon quả hộp tuy khơng mở nhưng để q hạn có thể bị phồng lên vì:
A. Khí bên ngồi lâu cũng lọt vào
<b>B. Nội bào tử sinh trưởng, thải cacbonic </b>
C. Vi khuẩn lên men tạo nhiệt làm nở ra
D. A+C
1298) Khi vi khuẩn “mẹ” sinh các bào tử dính nhau như chuỗi hạt, thì có thể là:
A. Chuỗi nội bào tử <b>B. Bào tử đốt</b>
Trang | 5
A. Phân đôi <b>B. Nguyên phân</b>
C. Tiếp hợp D. Ngoại bào tử
E. Bào tử đốt F. Nảy chồi
<b>G. Tạo nội bào tử </b>
1300) Sinh sản bằng ngoại bào tử có thể gặp ở:
A. Vi khuẩn tía <i>Rhodomicrobium vannielli </i>
<b>B. Vi khuẩn metan Methylosinus </b>
C. Xạ khuẩn <i>Actinomycetes</i>
D. Vi khuẩn than <i>Bacillus anthrracis </i>
1301) Sinh sản kiểu nảy chồi có thể gặp ở:
<b>A. Vi khuẩn tía Rhodomicrobium vannielli </b>
B. Vi khuẩn metan <i>Methylosinus</i>
C. Xạ khuẩn <i>Actinomycetes</i>
D. Vi khuẩn than <i>Bacillus anthrracis </i>
1302) Sinh sản bằng bào tử đốt có thể gặp ở:
A. Vi khuẩn tía <i>Rhodomicrobium vannielli </i>
B. Vi khuẩn metan <i>Methylosinus</i>
<b>C. Xạ khuẩn Actinomycetes </b>
D. Vi khuẩn than <i>Bacillus anthrracis </i>
1303) *Nảy chồi của vi khuẩn có đặc điểm là:
A. Vi khuẩn “mẹ” chia nhánh thành nhiều “con”
B. Tế bào ban đầu “mọc” ra tế bào con
C. 1 điểm ở tế bào mẹ “mọc” chuỗi bào tử
<b>D. B hay C </b>
Trang | 6
A. NC sinh “con” dính nhau B. PN sinh “con” tách nhau
C. NC sinh “con” tách nhau D. PN sinh “con” dính nhau
<b>E. C+D </b>
1305) Đặc điểm cơ bản chung của sinh sản ở vi khuẩn là:
A. Khơng có sự tự sao của NST
B. Không được chia thành pha
<b>C. Khơng có hình thành thoi vơ sắc </b>
D. Khơng có sự tạo vách tế bào
1306) Đặc điểm cơ bản chung của sinh sản ở vi sinh vật nhân thực là:
A. Có sự tự nhân đơi của NST
B. Được chia thành pha
<b>C. Có hình thành thoi vơ sắc </b>
D. Có sự tạo vách tế bào
1307) Ở vi sinh vật , bào tử kín được hình thành:
A. Ở trong tế bào của nó
B. Bên ngồi cơ thể vi sinh vật đó
<b>C. Trong túi bào tử của nó </b>
D. Ở ngồi, xong được bao kín lại
1308) Ở vi sinh vật , bào tử trần có đặc điểm là:
A. Hình thành ở ngồi tế bào của nó
<b>B. Được tạo ở ngồi cơ thể của nó </b>
C. Khơng có vỏ bao bọc
D. Khơng được bao kín lại
1309) Nấm có thể có loại bào tử là:
A. Đơn bội (1n NST) B. Lưỡng bội (2n NST)
Trang | 7
1310) Loại bào tử nào dưới đây có thể gặp ở nấm?
<b>A. Bào tử kín</b> B. Bào tử hở
C. Nội bào tử <b>D. Bào tử trần</b>
E. Ngoại bào tử F. Bào tử đốt
<b>G. Bào tử hữu tính</b> <b>H. Bào tử túi </b>
<b>I. Bào tử đính</b> <b>K. Bào tử tiếp hợp </b>
<b>L. Bào tử động</b> M. Bào tử đảm
1311) Bào tử nấm thường có chứa:
A. Nước nhiều B. Canxi đipicolinat
C. Pectin <b>D. Hemixenlulo </b>
1312) Bào tử nấm không chứa:
A. Kitin <b>B. Canxi đipicolinat</b>
C. Pectin D. Hemixenlulo
1313) Vi sinh vật nhân thực có thể sinh sản bằng hình thức:
<b>A. Nảy chồi</b> B. Ngoại bào tử
C. Phân nhánh <b>D. Phân đơi</b>
<b>E. Hữu tính</b> F. Nội bào tử
<b>G. Bào tử </b>
1314) * Hình thức sinh sản của nấm men chủ yếu là:
A. Kiểu ngoại bào tử <b>B. Nảy chồi </b>
C. Phân đơi D. Bào tử
1315) *Hình thức sinh sản của nấm mốc thường bằng:
A. Ngoại bào tử B. Nảy chồi
C. Phân đôi <b>D. Bào tử </b>
Trang | 8
B. Ngoại bào tử và nội bào tử
<b>C. Bào tử túi và bào tử tiếp hợp </b>
Trang | 9
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên </b>
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng </b>
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS </b>
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp </b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả </b>
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi </b>
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>