Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Kiem Tra 1 TietChuong 12Hoa 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.48 KB, 2 trang )

(1)

TRƯỜNG THPT XUÂN TÔ KIỂM TRA 15 PHÚT
MƠN HĨA HỌC 12
(20 câu trắc nghiệm)


ĐIỂM:
Họ, tên thí sinh:...LỚP 12A1.


Câu 1: 14. Để hịa tan hồn tồn các kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axit nào?


A. HCl B. H2SO4 C. HNO3 loãng D. HNO3 đặc, nguội


Câu 2: 8. Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?


A. AlCl3 B. CaCl2


C. NaCl D. AgNO3 (điện cực trơ)


Câu 3: 19. Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí (đktc) ở
anot và 1,84 g kim loại ở catot. Cơng thức hóa học của muối là


A. LiCl B. NaCl C. RbCl D. KCl


Câu 4: 15. Cho 4,875 g một kim loại M hóa trị II tan hồn tồn trong dung dịch HNO3 lỗng thu
được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Kim loại M là


A. Zn. B. Mg. C. Fe. D. Cu.


Câu 5: 16. Cho 1,0 g kim loại A tác dụng với dung dịch axít thu được dung dịch muối trong đó kim


loại có số oxi hóa +2 và 0,56 lít H2 (đktc). Kim loại X là



A. Mg. B. Zn. C. Ca. D. Ni.


Câu 6: 18. Cho 3,2 g Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (đktc) thu được


A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.


Câu 7: 20. Dẫn 2,24 lít (đktc) khí CO2 đi qua dung dịch chứa 6 gam NaOH. Khối lượng muối


Na2CO3 tạo thành là


A. 10.6 g B. 5.3 g C. 2.65 g D. 7.95 g


Câu 8: 1. Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngồi cùng là 3s23p6. Vị trí M trong bảng hệ thống tuần
hồn là:


A. ơ 20, chu kì 4, nhóm IIA. B. ơ 18, chu kì 3, nhóm VIIIB.


C. ơ 18, chu kì 3, nhóm VIIIA. D. ơ 20, chu kì 4, nhóm IIB.


Câu 9: 4. Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo hợp chất sắt (II) :


A. dung dịch HNO3 B. S C. Cl2 D. O2


Câu 10: 10. Khí CO2 khơng phản ứng với dung dịch nào:


A. NaOH B. Na2CO3 C. NaHCO3 D. Ca(OH)2


Câu 11: 12. Cho rất từ từ 1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2 mol NaOH cho đến khi vừa hết khí



CO2 thì khi ấy trong dung dịch có chất nào?


A. Na2CO3 B. NaHCO3


C. Na2CO3 và NaOH dư D. Hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3


Câu 12: 2. Cation M+ có cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p6. Ngun tử M là


A. F. B. K. C. Na. D. Cl.


Câu 13: 3. Trong các phản ứng hóa học, vai trị của kim loại và ion kim loại như thế nào?


A. kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử.


B. kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hóa.


C. đều là chất khử.


D. kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hóa hoặc chất khử.


Câu 14: 6. Trường hợp nào không xảy ra phản ứng :


A. Fe + (dd) CuSO4 B. Cu + (dd) HNO3



(2)

C. Cu + (dd) Fe2(SO4)3 D. Cu + (dd) HCl


Câu 15: 5. Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl dư thì các chất nào đều bị
tan hết?


A. Cu, Al, Fe. B. Cu, Ag, Fe. C. Al, Fe, Ag. D. CuO, Al, Fe.



Câu 16: 17. Cho 2,4 g một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch H2SO4 tạo ra 12 g muối
sunfat. Kim loại đó là


A. Be. B. Mg. C. Ca. D. Ba.


Câu 17: 11. Khi cho Mg phản ứng với axit HNO3 loãng, sản phẩm khử sinh ra chủ yếu là:


A. N2 B. NO C. NH4NO3 D. NO2


Câu 18: 7. Thả Na vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng


A. có khí thốt ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.


B. dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.


C. dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.


D. có khí thốt ra, xuất hiện kết tủa xanh. Sau đó kết tủa khơng tan.


Câu 19: 13. Muối nào dễ bị phân tích khi đun nóng dung dịch của nó?


A. NaHCO3 B. Na2CO3 C. Al(NO3)3 D. AgNO3


Câu 20: 9. Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra
hồn toàn thu được chất rắn gồm:


A. Cu, Al2O3, MgO. B. Cu, Al, Mg. C. Cu, Al, MgO. D. Cu, Al2O3, Mg.





--- HẾT





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×