Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Bài giảng Rut gon bieu thuc (on thi vao THPT)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (78.59 KB, 5 trang )

1. Cho biểu thức: P(x) =
2
2
(2 3)( 1) 4(2 3)
( 1) ( 3)
x x x
x x

+
a. Rút gọn biểu thức P(x).
b. Giải phơng trình: P(x) =
3
4
.
c. Giải bất phơng trình: P(x) > 0.
(trích đề thi tốt nghiệp THCS 1999- 2000, tỉnh Vĩnh Phúc)
2. Cho biểu thức: P =
2
2 2
( 1) 4
(2 1) ( 2)
a
a a

+ +
a. Rút gọn biểu thức P.
b. Tìm các giá trị của a khi P = 5.
c. Tìm các giá trị của a để
P
có nghĩa.
(trích đề thi tốt nghiệp THCS 2000- 2001, tỉnh Vĩnh Phúc)


3. Xét biểu thức: A =
2 2 1
3 3 1
x x x x
x x x x
+ + +
+ + +
.
a. Rút gọn A.
b. Tìm giá trị nhỏ nhất của A.
(trích ĐTTS THPT 1999- 2000, tỉnh Vĩnh Phúc, ngày 09- 07- 1999)
4. Cho M =
2
1 1 1
.
2
2 1 1
a a a
a a a

+

ữ ữ
ữ ữ
+

a. Rút gọn M.
b. Tìm a để M = -2.
(trích ĐTTS THPT 1999- 2000, tỉnh Vĩnh Phúc, ngày 10- 07- 1999)
5. Rút gọn: T =

2
2 2 1
:
1x x x x x x x x

+

+ + + +

(trích ĐTTS THPT 2000- 2001, tỉnh Vĩnh Phúc, ngày 02- 08- 2000)
6. Rút gọn: T =
2 9 3 2 1
5 6 2 3
x x x
x x x x
+ +

+
(trích ĐTTS THPT 2000- 2001, tỉnh Vĩnh Phúc, ngày 03- 08- 2000)
7. Thu gọn biểu thức: T =
1 3 2 2 3
.
2 3 3 2 2 3

+
(trích ĐTTS THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP. HCM 2003- 2004)

8. Cho biểu thức:
A =
1 1 1 1 2

:
2 2 2 2 2x x x x x

+ +
ữ ữ
+ + +

với
2; 0; 2x x x
.
a. Rút gọn biểu thức A.
b. Xác định các giá trị nguyên của x để
3
4
A
là một số nguyên tố.
(trích ĐTTS THPT 2005- 2006, tỉnh Vĩnh Phúc, ngày 06- 07- 2005)
9. Rút gọn biểu thức: T =
1 1
2 1 2 1
+
+
(trích ĐTTS THPT 2005- 2006, tỉnh Vĩnh Phúc, ngày 07- 07- 2005)
10. Cho biểu thức: P =
4 8 1 2
:
4
2 2
x x x
x

x x x x


+
ữ ữ
ữ ữ

+

a. Rút gọn P.
b. Tìm giá trị của x để P = -1.
c. Tìm m để với mọi giá trị x > 9 ta có:
( 3). 1m x P x > +
(trích đề thi tốt nghiệp THCS TP. Hà Nội 2002- 2003)
11. Cho biểu thức: A =
2 1 1
:
2
1 1 1
x x x
x x x x x

+
+ +


+ +

với x > 0 và x


1
a. Rút gọn biểu thức A.
b. Chứng minh rằng 0 < A < 2.
(trích ĐTTS lớp 10 BCSP Hải Phòng 2003- 2004)
12. Rút gọn: T =
5 5 1
3 1 1
x x
x x
+

(Hớng dẫn: đặt t =
1x
)
13. Rút gọn biểu thức: P =
2 3 2 3
2 2 3 2 2 3
+
+
+ +
(trích ĐTTS THPT năng khiếu ĐHQG TP. Hồ Chí Minh 2003- 2004)
14. Cho biểu thức: T =
2
3 2
4 4
4 8
a a
a a a
+ +
+

a. Rút gọn T.
b. Tìm a

Z để T là số nguyên.
15. Rút gọn: T =
3 5 3 5
10 3 5 10 3 5
+

+ + +
16. Cho T =
2
2 2 1
.
1
2 1 2
x x x
x
x x

+






+ +



a. Rút gọn T.
b. Chứng minh: Nếu 0 < x < 1 thì T >0.
c. Tìm giá trị lớn nhất của T.
17. Cho biểu thức: T =
2 2
2
1 1 4 4( 3)
:
1 1 1 (1 )
x x x x
x x x x x

+


+

a. Rút gọn T.
b. Tính giá trị của T khi
2x =
.
c. Tìm x nguyên để T là số nguyên.
18. Cho biểu thức: T =
2
( )
.
x y x x y y
x y
x y
x x y y x y


+





+

a. Rút gọn T.
b. So sánh T và
T
.
19. Cho biểu thức: T =
3 3
3 3 1
x x x
x x x x x
+
+ +
+ +
a. Tìm x sao cho T > 2.
b. So sánh T với 1,5.
20. Cho biểu thức: T =
.
y xy
x y x y
x
x y xy y xy x xy



+
+ +
ữ ữ
ữ ữ
+ +

a. Rút gọn T.
b. Tìm số nguyên x sao cho T nhận giá trị nguyên.
21. Cho biểu thức: T =
4 3
4 3 2
2 4
2 3 2 6 4
x x x
x x x x


a. Rút gọn T.
b. Tìm số nguyên x sao cho T nhận giá trị nguyên.
22. Cho biểu thức: A=
( )
2 2 1
1 1
:
1
x x
x x x x
x
x x x x

+

+




+

a. Rút gọn A.
b. Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
(trích ĐTTS THPT tỉnh Bắc Giang 2003- 2004)
23. Cho a =
2
2
1
1
x x
x x
+

và b =
2
1 x
x

với
2
1
2

x< <
. Tính T =
1
a b
ab

+
24. cho biểu thức: A =
2 4
2 2 2
2
x y x y
y x xy y

+
với x

y ; y

0.
Rút gọn biểu thức A. Tính giá trị của A khi x=
2
7
và y=
2003
27
7




(trích ĐTTS THPT năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng 2003- 2004)

25. Cho các biểu thức:
a =
25
5 2 6+
; b =
25
5 2 6
; P =
x y y x
xy

với x > 0, y > 0.
a. Tính a + b.
b. Rút gọn biểu thức P.
c. Tính giá trị của biểu thức P khi thay x bằng biểu thức a và thay y bằng biểu
thức b.
(trích ĐTTS THPT 2003- 2004, tỉnh Vĩnh Phúc, ngày 15- 07- 2003)
26. Cho biểu thức: P(x) =
2
2
2 1
3 4 1
x x
x x

+
a. Tìm tất cả các giá trị của x để P(x) xác định. Rút gọn P(x).
b. Chứng minh rằng nếu x > 1 thì P(x).P(-x) < 0.

(trích ĐTTS THPT năng khiếu Trần Phú, Hải Phòng 2004- 2005)
27. Cho biểu thức: T =
1 1 2
:
1
1 1
a
a
a a a a


+




+


a. Rút gọn biểu thức T.
b. Tính giá trị của T khi
3 2 2a = +
c. Tìm các giá trị của a sao cho T < 0.
(trích ĐTTN THCS tỉnh Thái Bình 2001- 2002)
28. Xét biểu thức: y =
2
2
1
1
x x x x

x x x
+ +
+
+
a. Rút gọn y. Tìm x để y = 2.
b. Giả sử x > 1. Chứng minh rằng:
0y y =
.
c. Tìm giá trị nhỏ nhất của y.
(trích ĐTTS THPT năng khiếu Hàn Thuyên, Bắc Ninh 2002- 2003)
29. Cho biểu thức: P =
1 1 1
:
x x
x
x x x x



+



+


a. Rút gọn P.
b. Tính giá trị của P, biết
2
2 3

x =
+
c. Tìm giá trị của x thoả mãn: P
6 3 4x x x=
(trích ĐTTN THCS Hà Nội 2003- 2004)
30. Thu gọn các biểu thức sau:
a. A =
2 3.( 6 2) +
b. B =
8 2 2 2 3 2 2
3 2 2 1 2
+ +
+

(trích ĐTTN THCS TP. HCM 2003- 2004)
31. Thu gän c¸c biÓu thøc sau:
a. A =
8 2 15+
b. B =
12 140−
c. C =
15 6 6 33 12 6− + −
d. D =
3 5 7 3 5 2+ + − −
(HD: nh©n c¶ hai vÕ víi
2
)
e. E =
38 4 90 23 360+ − −
f. F =

5 3 5 3
5 3 5 3
+ −
+
− +
g. G =
30 6 3 5 8 9 29 12 5− + + + −
h. H =
2 3 3 13 48
6 2
+ − −
+
32. Rót gän c¸c biÓu thøc sau:
a. T =
2 2 4 2 2 4x x x x+ − + − −
víi
2x ≥
b. S =
2 2
2 4 4x y x xy y+ − − +
c. V =
:
x y x y y x
x y xy x xy xy y
 
+ +
+ −
 ÷
 ÷
+ − +

 
d. Z =
2 3 14 5 3 2+ + − +
(HD: nh©n c¶ hai vÕ víi
2
)
e. W =
4 10 2 5 4 10 2 5− − − + −
(HD: b×nh ph¬ng hai vÕ)

×