Tải bản đầy đủ (.doc) (111 trang)

Giao an chuan kien thuc Dia ly 8 2011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (779.09 KB, 111 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn:20/8/2010


Ngày giảng:23/8/2010



<b>Phần1: Thiên nhiên, con ngời ở các châu lục </b>

<b>( Tiếp theo )</b>

<b> Chơng 1 :Châu á</b>



<i><b>Tiết 1</b></i>

: vị trí địa lí, địa hình và khống sản


I.Mục tiêu bài dạy


1. KiÕn thøc:



- HS hiểu ró đặc điểm vị trí địa lí, kích thớc đặc điểm địa hình, khống sản


ca Chõu ỏ.



2. Kĩ năng:



- Cng c v phát triển kĩ năng đọc, phân tích và so sánh các yếu tố địa lí.


3. Thái độ:



- Có tinh thần học tập tốt môn địa lý ngay từ tiết học đầu tiên


* Kiến thức trọng tâm: phần 1,2



II. ChuÈn bÞ


1.Giáo viên: Bản đồ Tự nhiên châu á, Bản đồ vị trí địa lí châu á trên địa cầu


2.Học sinh: Phơng tiện học tập, nghiên cứu trớc bài ở nhà.



III. Tiến trình bài dạy.

1.ổn định lớp ( 1p )



2.Kiểm tra bài cũ (4) Việc chuẩn bị sách vë cđa HS



3.Bµi míi: (1’)



* Vào bài: Châu á là một bộ phận của lục địa á- Âu, có nhiều điều kiện tự nhiên đa


dạng và phức tạp tác động lớn đến sự phát triển kinh tế xã hội. Vậy những điều kiện tự


nhiên đó đợc thể hiện nh thế nào? Bài học hơm nay chúng ta cùng tìm hiểu:



Hoạt động của GV & HS

TG

Nội Dung



<b>Hoạt động 1.</b>

Cá nhân và nhóm



GV yêu cầu hs quan sát bản đồ vị trí địa lí


châu á h.11 (tr4)



(?) DiƯn tích châu á.


(44,4 tr km

2 )


(?) Điểm cực Bắc và cực Nam châu á nằm


trên những vĩ độ địa lớ no.



(Điểm cực Bắc: 77

0

<sub>44B</sub>


§iĨm cùc Nam: 1

0

<sub>16’B)</sub>



(?) Châu á tiếp giáp với các châu lục và đại


dơng no.



(châu Âu, châu Phi, BBD, TBD, ấn Độ


D-ơng)



(?) Nơi rộng nhất của châu á theo chiều Bắc


Nam và Đông Tây dài bao nhiêu.




+ Hs trả lời các câu hỏi.


+ Hs khác nhận xét bổ sung.


GV kết luËn, chèt kiÕn thøc.



<b>Hoạt động 2.</b>

nhóm



GV yêu cầu hs đọc thuật ngữ “Sơn nguyên”


sgk tr57



- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm



+Nhóm 1: Dựa vào h1.2 tìm và đọc tên các


dãy núi chính, phân bố?



+Nhóm 2: Tìm và đọc tên các Sơn ngun,


phân bố?



+Nhóm 3: Tìm và đọc tên các đồng bằng,


phân bố?



- Đại diện hs trình bày kết hợp chỉ bản đồ.



16’



16’



I. Vị trí địa lí và kích thớc của


châu lục.






- DiÖn tÝch b»ng 44,4 tr km

2

- Điểm cực Bắc: 77

0

<sub>44B</sub>


- Điểm cực Nam: 1

0

<sub>16B</sub>



-Tiếp giáp: châu Âu, châu Phi,


BBD, TBD, ấn Độ Dơng



=> Châu á là châu lục rộng nhất


thế giới.



II.c điểm địa hình vàkhốngsản.



* Đặc điểm địa hình.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Nhóm khác nhận xét và bổ sung.



(?) em rỳt ra nhận xét gì về đặc điểm địa


hình châu á.



- GV tỉng kÕt vµ më réng:



Hymalya là một dãy núi cao, đồ sộ nhất thế


giới, hình thành cách đây 10 đến 20 triệu


năm, dài 2400km, theo tiếng địa phơng là


Chômôlungma, từ năm 1717 đã đợc sử dụng


trên bản đồ do triều đình nhà Thanh biên vẽ.


1852, cục trắc địa ấn Độ đặt tên cho nó là


Evơret để ghi nhớ công lao của Gioocgiơ



Evơret, một ngời Anh làm cục trởng cục đo


đạc ấn Độ.



GV yêu cầu hs tiếp tục quan sát h1.2


(?) Châu á có những loại k/s chủ yếu nào.


(?) Dầu mỏ, khí đốt tập trung ở những khu


vực nào.



(?) Em rút ra nhận xét gì về đặc điểm k/s


châu á



nhÊt thÕ giíi.



- Các núi chạy theo 2 hớng chính


Đ-T hoặc gần Đ-T, B-N hoặc gần


B-N làm cho địa hình b chia ct


phc tp.



- Các núi và sơn nguyên tập trung


chủ yếu ở vùng trung tâm. Trên


các núi cao có băng hà bao phủ


quanh năm.



*Đặc điểm khoáng sản



- Chõu ỏ cú khoỏng sn phong


phỳ v đa dạng trong đó các loại


chủ yếu là: dầu mỏ, khí đốt, than,


sắt, crơm, kim loại màu




4.Cđng cè luyên tập (5)



<b> a. LÃnh thổ châu </b>

<b>á</b>

<b>:</b>



A.

Hầu hết nằm ở nửa cầu Bắc


B.

Hầu hết nằm ë nưa cÇu Nam



C.

Có đờng xích đạo đi qua gần chính giữa.



<b>b. Dựa vào H1.2 hãy cho biết dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở đâu</b>



A. Tây Nam á


B. Bắc á


C.

Nam ¸


D.

Đông Bắc á



- GV h thng ni dung bài học


- HS đọc nội dung kênh chữ cuối bài



5..híng dÉn vỊ nhµ. ( 2’ )



- Hớng dẫn học tập ở nhà: đọc bài cũ, làm bài tập 2 sgk, đọc trớc bài 3



………



………

..



………



………

.




=============&=================


Ngày soạn:20/8/2010



Ngày giảng:30/8/2010



<i><b>Tiết 2: </b></i>

<b>Khí Hậu Châu á</b>


I. Mục tiêu bài dạy



1. Kiến thức:



- HS hiu c tớnh a dạng phức tạp của khí hậu châu á


- Hiểu rõ đặc điểm các kiểu khí hậu chính của châu á


2. Kĩ năng:



- Củng cố và phát triển kĩ năng đọc, phân tích và vẽ biểu đồ khí hậu.


3. Thái độ:



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

II. ChuÈn bÞ



1.Giáo viên: Bản đồ các đới khí hậu châu á, các biểu đồ khí hậu phóng to.


2. Học sinh: Phơng tiện học tập, nghiên cứu trớc bài nh.



III. Tiến trình bài dạy.



<b>1.</b>

n nh lp ( 1p )



<b>2.</b>

KiĨm tra bµi cị: (5’)



(?) Nêu đặc điểm vị trí địa lí và kích thớc lãnh thổ châu á



( Phần 1 tiết 1)



(?) Địa hình châu á có đặc điểm gì nổi bật.


( Phần 2 tiết 1)



3.Bµi míi: (1’)



Vào bài: Châu á là một châu lục rộng lớn thêm vào đó địa hình ở đây bên cạnh các đồng


bằng rộng lớn là các hệ thống núi và CN khổng lồ. Đặc điểm đó quy định đặc điểm KH ở


đây nh thế nào?

Chúng ta cùng tìm hiểu bài hơm nay:


Hoạt động của GV & HS

TG

Nội Dung



<b>* Hoạt động 1:</b>

cỏ nhõn,c lp



-

GV giới thiệu h2.1 và yêu cầu hs quan


sát.



(?) dc theo kinh tuyn 80

o

<sub> ụng từ vùng </sub>


cực đến xích đạo có những đới khí hậu nào.


( cực và cận cực, ôn đới , cận nhiệt đới


,nhiệt đới,xích đạo)



(?) mỗi đới nằm ở khoảng vĩ độ bao nhiêu.


- Đới khí hậu cực và cận cực nằm từ khoảng


vòng cực Bắc đến cực.



- Đới khí hậu ơn đới nằm từ khoảng 40

0

<sub>B </sub>


-vịng cực Bắc.




- Đới khí hậu cận nhiệt đới: Nằm từ chí tuyến


Bắc - 40

0

<sub>B</sub>



- Đới khí hậu nhiệt đới: Từ chí tuyến Bắc đến


5

0

<sub>B.</sub>



- Đới khí hậuxích đạo: (5

0

<sub>B -5</sub>

0

<sub>N)</sub>



(?) tại sao khí hậu Châu á phân hoá thành


nhiều đới khác nhau.



(Do lãnh thổ trải dài từ vùng cực Bắc đến


vùng xích đạo)



(?) trong đới khí hậu ơn đới, cận nhiệt,


nhiệt đới có những kiểu khí hậu gì, đới nào


phân hố nhiều nhất.



(?) xác định các kiểu khí hậu thay đổi từ


vùng duyên hi vo vựng ni a.



(?) tại sao khí hậu châu á có sự phân hoá


thành nhiều kiểu.



(Do lónh th rất rộng ,các dãy núi và sơn


nguyên cao ngăn cản ảnh hởng của biển xâm


nhập vào sâu nội địa)



(?) theo h2.1 có đới khí hậu nào khơng phân


hố thành các kiểu khí hậu khác nhau, giải



thích ti sao.



-

hs trả lời, hs khác nhận xét bổ sung


-

gv kÕt ln.



<b>*Hoạt động 2.</b>

nhóm



-

GV chia líp thành 3 nhóm và giao


nhiệm vụ.



18



13



1. Khí hậu châu á phân hoá đa


dạng.



a) Khớ hu Chõu ỏ phõn thành


nhiều đới khác nhau



- Đới khí hậu cực và cận cực


- Đới khí hậu ơn đới



- Đới khí hậu cận nhiệt đới


- Đới khí hậu nhiệt đới


- Đới khí hậu xích đạo



=> do lãnh thổ kéo dái từ vùng


cực đến xích đạo nên châu á có


nhiều đới khí hậu.




b) Các đới khí hậu Châu á lại phân


hóa thành nhiều kiểu khí hậu khác


nhau.



- ở mỗi đới khí hậu thờng phân


hố thành nhiều kiểu khí hậu khác


nhau, tuỳ theo vị trí gần hay xa


biển, địa hình cao hay thấp.



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

+ nhóm 1: xác định trên biểu đồ sự phân bố


các kiểu khí hậu chính.



+ nhóm 2: đặc điểm chung của sự phân bố


của kiểu khí hậu gió mùa.



+ nhóm 3:đặc điểm chung và sự phân bố của


kiểu khí hậu lục địa.



-

đại diện nhóm trả lời, nhúm khỏc nhn


xột b sung



- Gv kết luận.



châu á.



a. Kiểu khí hậu gió mùa:


* đặc điểm: 1 năm có 2 mùa


- Mùa đơng: khơ, lạnh, ít ma.


- Mùa hè: nóng ẩm, ma nhiều.



* Phân bố:



- gió mùa nhiệt đới Nam á và


Đơng Nam á.



- gió mùa cận nhiệt và ơn đới


Đơng á.



b. Kiểu khí hậu lục địa:


* đặc điểm:



- Mùa đông khô, rất lạnh



- Mùa hè khơ, rất nóng, biên độ


nhiệt ngày, năm rất lớn, cảnh quan


hoang mạc phát triển.



* Phân bố: chiếm S lớn ở nội địa


và Tây Nam á



4.Cđng cè – lun tËp ( 5’ )



<b>a. Hai khu vùc ma nhiỊu nhÊt thÕ giíi là:</b>



A. Đông á và Bắc á



B. Nam á và Đông Nam á


C. Đông Bắc á và Tây á


D. Tây Nam á và Đông á




<b>b. Khí hậu gió mùa chấu </b>

<b>á</b>

<b> có các kiểu nào sau đây?</b>



A. Kiểu ơn đới gió mùa.


B. Kiểu nhiệt đới gió mùa.


C. Kiểu cận nhiệt gió mùa.


D. Kiểu hàn đới gió mùa.



- GV hệ thống nội dung bài học


- HS đọc nội dung kênh chữ cuối bài


5.. hớng dẫn về nhà. ( 2)



- Hớng dẫn học tập ở nhà: đọc bài cũ, làm bài tập 2 sgk tr 9, đọc trớc bài 3




..





.



=============&=================


Ngày soạn: 29 / 08 / 2010



Ngày giảng:6 / 09 / 2010



<b>tiết 3</b>



<b>Bài 3:</b>

<b> Sông ngòi và cảnh quan châu á</b>



<b>I. Mục tiêu bài dạy</b>




<b>1. V kin thc</b>

: Sau bi hc cn giỳp hc sinh nm c



- Mạng lới sông ngòi Châu ¸ kh¸ ph¸t triĨn, cã nhiỊu hƯ thèng s«ng lín



- Biết đợc đặc điểm một số hệ thốn sông lớn và giải thích ngun nhân tại sao có


sự hình thnh cỏc sụng ln nh vy.



- Sự phân hóa đa dạng của các cảnh quan và nguyên nhân của sự phân hóa


- Những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên Châu á



<b>2. Về kỹ năng</b>



- Bit s dng bản đồ để tìm đặc điểm sơng ngịi và cảnh quan của Châu á


- Xác định trên bản đồ vị trí cảnh quan tự nhiên và các hệ thống sơng lớn.



- Xác lập đợc mối quan hệ giữa khí hậu, địa hình với sơng ngịi và cảnh quan tự


nhiên.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Yêu mến môn học và phát triển t duy về mơn địa lý, tìm ra những kiến thức có


liên quan đến mơn học



* KiÕn thøc träng t©m: phần 1,2


<b>II. chuẩn bị</b>



1. Giáo viên:



- Bn t nhiờn Châu á



- Bản đồ cảnh quan tự nhiên Châu ỏ




- Tranh ảnh về các cảnh quan tự nhiên của Châu á


2. Học sinh: chuẩn bị bài ở nhà



<b>III. tiến trình bài dạy</b>



<b>1. </b>

<b></b>

<b>n nh t chc (1')</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ (5') </b>



Em hãy xác định ba biểu đồ nhiệt ở trang 9 thuộc những kiểu khí hậu nào? Nêu


đặc điểm của các kiểu khí hậu đó?



<b> 3.Bµi míi (1 phót)</b>



<i><b>Giới thiệu:</b></i>

Chúng ta đã biết đợc địa hình, khí hậu Châu á rất đa dạng. Những đặc


điểm đó lại có mối quan hệ mật thiết với hệ thống sơng ngòi và cảnh quan ở Châu á. Để


thấy rõ đặc điểm là sơng ngịi rất đa dạng và phát triển dày đặc, cảnh quan thiên nhiên


phân hóa đa dạng và có ảnh hởng khơng nhỏ đến đời sống sinh hoạt và sản xuất của nhân


dân. Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu những đặc điểm đó qua bài học hơm nay.



<b>Hoạt động của GV & HS</b>

TG

<b>Nội dung bài học</b>



<b>1. Hoạt động 1:</b>



<i><b>Tìm hiểu đặc điểm sơng ngịi</b></i>

13’

<b>1. Đặc điểm sơng ngịi</b>



GV treo bản đồ sơng ngịi Châu á lên


bảng yêu cầu học sinh quan sát.



CH1: Nêu nhận xét chung về mạng lới



sông ngòi ở Châu á?



(phát triển, có nhiều hệ thống sông lớn



- Sông ngòi ở Châu á khá phát triển và


có nhiều hệ thống s«ng lín.



- Phân bố khơng đều và có chế độ nớc


khá phức tạp.



CH2: Cho biết tên các con sông lớn ở


khu vực Bắc á, Đông á và Tây Nam


á? Chúng bắt nguồn từ KV nào, đổ vào


biển và đại dơng nào? Đặc điểm của


mạng lới sơng ngịi ở 3 KV này?



- Cã 3 hệ thống sông lớn:



<i><b>*) Hệ thống sông ngòi Bắc á</b></i>



+ Mạng lới sơng ngịi dày đặc


+ Chảy theo hớng từ Nam - Bắc



+ Mùa đông bị đóng băng, mùa hè


tuyết tan, nớc dâng cao và thờng cú l


ln?



CH3: Sông Mê Kông chảy qua nớc ta



bt ngun từ sơn ngun nào?

<i><b>*) Hệ thống sơng ngịi ở Đá, ĐNA</b></i>

<i><b>và nam á.</b></i>

+ Sơng ngịi dày đặc và có



nhiều sông lớn, lợng nớc nhiều.



+ Chế độ nớc lên xuống theo mùa,


CH4: Nhận xét sự phân bố mạng lới và



chế độ nớc của sơng ngịi 3 khu vực nói


trên?



Gi¶i thÝch nguyên nhân tại sao?



( phõn b không đều

,

chế độ nc khỏ


phc tp. )



<i><b>*) Hệ thống sông ngòi ở Tây Nam </b></i>

<i><b>á</b></i>


<i><b>và Trung á.</b></i>



+ Rất ít sông



+ Nguồn cung cấp nớc cho sông chủ


yếu là băng tuyết tan.



- HS trả lời, hs khác nhận xét bổ sung.


- GV kết luận



CH: Nêu giá trị kinh tế của sông ngòi


và hồ ở Châu á?



CH: Em hóy liên hệ đến giá trị sơng


ngịi và hồ lớn ở Việt Nam?




- Giá trị thủy điện lớn



- Sông ngòi và hồ ở Châu á có giá trị


+ Bắc á: Giao thông, thủ ®iƯn



+ Các khu vực khác: cung cấp nớc


cho sản xuất và đời sống, thuỷ điện,


giao thông, du lịch, thuỷ sản



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Hoạt động của GV & HS</b>

TG

<b>Nội dung bài học</b>


sống.



<b>2. Hoạt động 2</b>



<i><b>Tìm hiểu các đới cảnh quan tự nhiên</b></i>

10

<b>2. Các đới cảnh quan tự nhiên</b>



GV treo lợc đồ các đới cảnh quan Châu


á lên bảng và yêu cầu học sinh quan


sát.



- GV chia líp thµnh 3 nhãm vµ giao


nhiƯm vơ



+ CH nhóm 1: Tên các đới cảnh quan


ở Châu á theo thứ tự từ Bắc xuống


Nam dọc theo kinh tuyến 80

0

<sub>Đ.</sub>



+ CH nhóm 2:Tên các cảnh quan phân


bố ở KV khí hậu gió mùa và các cảnh


quan ở KV khí hậu lục địa khơ?




- Do vị trí, địa hình và khí hậu đa


dạng nên các cảnh quan Châu á rất đa


dạng:



+ CH nhóm 3: Tên các cảnh quan


thuộc KV khí hậu ôn đới, cận nhiệt,


nhiệt đới?



Häc sinh th¶o luËn trong 5 phót. Sau


khi HS thảo luận xong, giáo viên gọi



+Rừng lá kim phân bố chủ yếu ở


Xi-bia



+ Rừng cận nhiệt: Đông á



+ Rừng nhiệt đới ẩm: ĐNA, Nam á


đại diện các nhóm trình bày kết quả.



C¸c nhãm kh¸c bỉ sung, nhËn xÐt.


GV tæng kÕt.



? Quan sát H3.2 cho biết giới động


vật ở đây?



? Thiên nhiên Châu á đang đứng trớc


nguy cơ gì?



- Cảnh quan tự nhiên Châu á đang



chịu tác động mạnh mẽ của con ngời.



<b>3. Hoạt động 3</b>

8’

<b>3. Những thuận lợi và khó khăn của</b>


<b>thiên nhiên Châu á.</b>



CH: Dựa vào vốn hiểu biết và bản đồ tự


nhiên Châu á cho biết những thuận lợi


và khó khăn của thiên nhiên đối với sản


xuất đời sống?



<i><b>a) ThuËn lợi</b></i>



- Nguồn tài nguyên phong phú, đa


dạng, trữ lợng lớn: dầu khí, than, sắt...


CH: Những khó khăn do thiên nhiên



mang lại thể hiện cụ thể nh thế nào?

<i><b>b) Khó khăn </b></i>



CH: Em hóy liờn h tới tình hình thiên


tai bão lụt ở Việt Nam? Có ảnh hởng


nh thế nào đến đời sống sinh hoạt v


sn xut ca nhõn dõn ta.



-

Hs trả lời câu hỏi,hs khác nhận


xét bổ sung



-

Gv kết luận



- Địa hình núi cao hiểm trở


- Khí hậu khắc nghiệt



- Thiên tai bÊt thêng



<b>4. Cđng cè - Lun tËp (5 phót)</b>



- GV củng cố lại toàn bộ bài học


- HS đọc nội dung ghi nhớ sgk


* Khoanh tròn vào những câu đúng:



Châu á có nhiều hệ thống sơng lớn nhng phân bố khơng đều vì:


a) Lục địa có khí hậu phân hóa đa dạng, phức tạp



b) Lục địa có kích thớc rộng lớn, núi và sơn nguyên cao tập trung ở trung tâm


có băng hà phát triển. Cao nguyên và đồng bằng rộng có khí hậu ẩm ớt.



c) Phụ thuộc vào chế độ nhiệt và chế độ ẩm của khí hậu



d) Lục địa có diện tích rất lớn. Địa hình có nhiều núi cao đồ sộ nhất thế giới.


Đáp án: b + c



<b>6 híng dÉn vỊ nhµ: (2 phót)</b>



Học sinh học bài cũ và đọc trớc bài sau.



………



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

………



………

.



=============&=================



Ngày soạn: 2/ 09 / 2010



Ngày giảng:13 / 09 / 10



Tiết 4



Thực hành: Phân tích hoàn lu gió mùa ở Châu á


I. Mục tiêu bài dạy



1. Về kiến thức: Thông qua bài thực hành giúp HS hiểu đợc:



- Nguồn gốc hình thành và sự thay đổi hớng gió của khu vực gió mùa ở Châu á.


- Tổng kết các kiến thức đã thực hành



2. VÒ kü năng



- c v phõn tớch lc khớ hu, lc đồ phân bố khí áp và các loại gió trên trái đất.


3. Về thái độ



- Häc sinh yªu mÕn môn học, tích cực tìm hiểu và giải thích các hiện tợng


tự nhiên.



II. Chuẩn bị



1. GV: - Lợc đồ khí hậu Châu á



- Lợc đồ phân bố khí áp và các hớng gió chính về mùa Đơng và mùa Hạ


2. HS: Phơng tiện học tập



III. tiến trình bài dạy



1. ổn định lớp: (1’)


2. Kiểm tra bài cũ (4’)



- Dựa vào các kiến thức đã học em hãy cho biết: Khí hậu Châu á có đặc im gỡ


ni bt ?



- Giáo viên nhận xét câu trả lời của học sinh và cho điểm


3. Bµi míi (1’)



* KiĨu KH gió mùa là kiểu KH điểm hình ở CA. ở đây có gió mùa hđ mạnh quanh năm


với các hớng khác nhau.Đó là những hớng nào? Xuất phát từ đâu? bài TH hôm nay


chúng ta cùng tìm hiểu

<i>:</i>


<b>Cỏc Hot động thực hành</b>

<b>TG</b>

<b>Nội dung bài học</b>



<i><b>1. Hoạt động 1</b></i>

: Hớng dẫn ban đầu


- GV hớng dẫn hs cách làm việc



- Thảo luận mục tiêu, nêu yêu cầu nội


dung cn t c.



- Phân nhóm và vị trí làm việc



<i><b>2. Hoạt động 2</b></i>

: Các hoạt động thực


hành của hs.



4’



Giáo viên treo lợc đồ H.41 lên bảng,


yêu cầu học sinh quan sát và giải



thích:



- Các trung tâm khí áp đợc xác định


bằng các đờng đẳng áp, nối các điểm


có trị số khí áp bằng nhau.



10’

<b>1. Phân tích hớng gió về mùa đơng</b>



- Hớng gió đợc biểu th bng cỏc mi


tờn.



- Có trung tâm áp cao: C


Trung tâm áp thấp: T



- Các trung tâm áp thấp


+ Alêut, xích đạo oxtrâylia


+ Xích đạo, Ai - xơ - len


GV cho học sinh thảo luận nhóm. Cả



lớp 4 nhóm, thảo luận trong 7 phút.


N1, 2: Xác định các trung tâm áp thấp


và trung tâm áp cao.



N3, 4: Xác định các hớng gió chính theo



- Các trung tâm áp cao


+ Xibia



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

tng khu vực về mùa đông và ghi vào vở




häc theo mẫu.

+ A - xo



GV kẻ mẫu lên bảng, học sinh thảo luận


và GV tổng kết.



<b> Híng giã theo </b>


<b>mïa</b>



<b> KV</b>



<b>Hớng gió mùa đơng</b>



<b>(T1)</b>

<b>Híng gió mùa hạ (T7)</b>



Đông á

Tây Bắc

Đông Nam



Đông Nam á

Bắc, Đông Bắc

Nam



Nam á

Đông Bắc

Tây Nam



10

<b>2. Phân tích hớng gió về mùa hạ</b>



-Gv tiÕp tôc cho häc sinh th¶o luËn


nhãm trong 7 phút. 2 nhóm thảo luận 1


câu hỏi do GV ®a ra.



N1, 2: Xác định các trung tâm áp thấp và


áp cao của mùa hạ



N3, 4: Xác định các hớng gió chính



theo từng khu vực về mùa hạ và ghi vào


vở học theo mẫu ở bảng trên.



Sau khi häc sinh th¶o ln, GV thu kÕt


qu¶, tỉng hợp.



- Các trung tâm áp thấp: iran


- Các trung tâm áp cao:


+ Nam ấn Độ Dơng


+ Nam Đại Tây Dơng


+ oxtraylia



+ Ha oai.



Gọi 1, 2 học sinh lên bảng chỉ tên lợc


đồ các trung tâm áp thấp, áp cao.



Chỉ các hớng gió chính biểu thị trên lợc


đồ.



? Tại sao có sự thay đổi hớng gió theo


mùa?



( Do sự sởi ấm và hóa lạnh theo mùa


nên khí áp cũng thay đổi theo mùa


gió mùa mùa đơng và gió mùa mùa hạ.)


GV gọi học sinh đọc yêu cầu phần tổng


kết.



GV vẽ bảng tổng kết lên bảng cho học




sinh vẽ vào vë.

7’

<b>3. Tæng kÕt</b>



Qua những kiến thức đã học, các em


hãy điền vào trong bảng tổng kết.



Häc sinh lµm vào vở, 2 em lên bảng hoàn


thành.



<b>Mựa</b>

<b>Khu vc</b>

<b>Hng gió chính</b>

<b>Từ áp cao... đến áp thấp</b>



Mùa đơng



Đơng á

Tây Bắc

áp cao Xi-bia => áp thấp

<sub>A-Lê-út</sub>


Đông Nam á

Bắc, Đơng Bắc

C. Xi-bia => T. Xích đạo



Nam á

Đơng Bắc

C. Xi-bia => T. Xích đạo



Mïa h¹



Đơng á

Đông Nam

C. Ha-oai => chuyển vào

<sub>lục địa.</sub>


Đông Nam á

Nam

C. Ô-Xtrây-li-a, Nam ấn

Độ Dơng => chuyển vào



lục a



Nam á

Tây Nam

C. ấn Độ Dơng => T. Iran.



3. Hoạt động 3. Đánh giá kết quả ( 3’)


- Hs nộp phiếu học tập




- Gv nhận xét kết quả thực hành và cho điểm, giải đáp thắc mắc cho hs



<b>4. KÕt thóc (4)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

-

ý thức chuẩn bị và tinh thần thái độ của hs


- Kỷ lut an ton lao ng



-

Thao tác thực hành


-

Chất lợng thực hành



<b>5. Hớng dẫn học tập ở nhà: (1)</b>



V nhà hoàn thành xong bảng tổng kết và đọc trớc bài sau.



………



………

..



………



………

.



=============&=================


Ngµy soạn: 12 / 09 / 2010



Ngày giảng: 20 / 09 / 2010



<b> </b>

<b>tiết 5 .Đặc điểm dân c - xà hội Châu á</b>



<b>I. Mục tiêu bµi häc</b>




<b>1. VỊ kiÕn thøc</b>

: Sau bµi häc, häc sinh cần:



- So sánh số liệu trong bảng dân số các châu lục qua một số năm.



- Chu ỏ l mt châu lục đông dân nhất thế giới, mức độ tăng dân số ở mức trung


bình của thế giới. Thành phần chng tc a dng.



<b>2. Về kỹ năng</b>



- Rốn luyn k năng quan sát ảnh và lợc đồ, nhận xét sự đa dạng của các chủng tộc.


- Kĩ năng so sánh các số liệu về vấn đề dân số giữa các châu lục, các nớc và với


toàn thế giới.



<b>3. Về thái độ</b>



Hiểu đợc nguồn gốc ra đời của tơn giáo mình đang theo, có ý thức tơn trọng và giữ


gìn các tụn giỏo.



* Kiến thức trọng tâm: 1,2


<b>II. Chuẩn bị</b>



1. Giỏo viên: - Bản đồ các nớc trên thế giới.



- Lợc đồ các chủng tộc châu á. Tranh ảnh về c dân châu á.


- Các câu chuyện về sự ra đời của các tôn giáo.



2. Học sinh: chuẩn bị bài ở nhà


<b>III. Hoạt động trên lớp</b>




<b>1. </b>

<b>ổ</b>

<b>n định tổ chức (1')</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ (5')</b>



Em hãy phân tích hớng gió chính về mùa đơng và mùa hạ ở khu vực Đơng á,


Đơng Nam á và Nam á?



Häc sinh tr¶ lời, hs khác bổ sung , giáo viên nhận xét, bổ sung và cho điểm



<b>3. Bài mới (1 )</b>



<i><b>* Gii thiệu: </b></i>

Châu á là một châu lục có nền văn minh lâu đời nhất của thế giới, là


một trong những nơi có ngời cổ đại sinh sống sớm nhất thế giới và theo đó là những đặc


điểm kinh tế - xã hội - dân c cũng có những đặc điểm nổi bật. Chúng ta sẽ cùng nhau tìm


hiểu.



<b>Hoạt động của gv & hs</b>

<b>TG</b>

<b>Nội dung bài học</b>



<b>1. Hoạt động1.</b>



<i><b>Tìm hiểu số dân của Châu á</b></i>

<b>13</b>

<b>1. Một châu lục đông dân nhất thế </b>


<b>giới.</b>



CH: Dựa vào sự hiểu biết của mình em


hÃy cho biết số dân của một số châu lục


khác trên thế giới?



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Hoạt động của gv & hs</b>

<b>TG</b>

<b>Nội dung bài học</b>


thế giới và Việt Nam từ năm 1950 n



năm 2000.




- GV hng dẫn: Dân số năm 1950 là


100%, tính đến 2000 tăng bao nhiêu %?


Sau khi thảo luận 5', GV thu kết quả


tổng kết và nhận xột.



Châu á: 262,7%

Châu

Phi:



354,7%



Châu Âu: 133,2%

Thế

giới:



240%



Châu ĐD: 233,8%

Việt Nam :



229,0%



Châu Mỹ: 244,5%



? Em có nhận xét gì về dân số châu á.



- Chõu ỏ l chõu lc cú số dân đông


nhất thế giới:



+ 61% d©n sè thÕ giíi (diÖn tÝch


chiÕm 23,4%)



.


CH: Nguyên nhân nào đã ảnh hởng đến




số dân châu á?

- Nguyên nhân:

+ Do châu á có nhiều đồng bằng tập



trung đông dân.



+ Do sản xuất nông nghiệp trên các


đồng bằng cần nhiều sức lao động


CH: Qua phần đã học em hãy cho biết



mức độ gia tăng dân số của châu á so


với các châu lục khác?



- D©n số châu á tăng nhanh thứ 2 sau


châu Phi, cao hơn so với thế giới.


- Châu á cũng là châu lơc cã nhiỊu níc



có số dân rất đơng.



Trung Qc:

1.280,7 triƯu ngêi


Ên §é:

1.049,5 triƯu ngêi



Inđơ:

217 triu ngi



Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát


vào cột tỉ lệ gia tăng tự nhiên năm 2002


(%)



CH: Em hãy nhận xét tỷ lệ gia tăng tự


nhiên của dân số châu á so với các


châu lục khác và so với toàn thế giới?



CH: Để giảm bớt mức độ gia tăng dân


số các nớc đã có những chính sách gì?


- Khơng sinh con thứ 3



- Mỗi gia đình chỉ có từ 1 - 2 con, mỗi


con cách nhau 2 năm.



- Quan niƯm con trai cịng nh con g¸i,


xãa bá t tëng l¹c hËu, phong kiÕn vỊ


d©n sè.



- Ch©u á có tỷ lệ gia tăng tự nhiên


cao thø 3 thÕ giíi sau Ch©u Phi và


Châu Mĩ, bằng với mức gia tăng cđa


thÕ giíi.



- Nhờ những chính sách về dân số mà


tỷ lệ gia tăng tự nhiên của dân số châu


á đã giảm đáng kể, ngang với mức


trung bình của thế giới.



<b> 2. Hoạt động 2 </b>



<i><b>Tìm hiểu thành phần chủng tộc của</b></i>


<i><b>dân số</b></i>



<b>11</b>

<b>2. D©n c</b>

<b> thc nhiỊu chđng téc.</b>

<b> </b>



GV treo lợc đồ H.51, lợc đồ phân bố


các chủng tộc ở châu á lên bảng và yêu



cầu học sinh quan sát.



Treo một số tranh ảnh về dân c của các


chủng tộc khác nhau cho học sinh quan


sát và phân biệt đặc điểm của dõn c



từng chủng tộc.

- Thành phần chủng tộc đa dạng.



CH: Em h·y cho biÕt dân c châu á


thuộc những chủng tộc nào? Mỗi chủng


tộc sống chủ yếu ở những khu vực nào?


CH: Nêu nhận xét chung về thành phần


chủng tộc ở châu á?



CH: Em hÃy so sánh thành phần chủng



+ Ơrôpêôit: Tây Nam á và Nam á.


+ Môngôlôit: Bắc á, Đông á, Đông


Nam á.



+ ôxtralôit: Đông Nam á.


- Nguyên nhân:



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Hot ng ca gv & hs</b>

<b>TG</b>

<b>Nội dung bài học</b>


tộc của châu Âu và chõu ỏ?



CH: Tại sao châu á lại có thành phần


chủng tộc đa dạng nh vậy?



+ Di c



+ Ngời lai...


CH: Sự đa dạng của các chủng tộc có



nh hng gì đến đời sống chung của các


quốc gia hay khơng?



<b> 3. Hoạt động 3 </b>



<i><b>Tìm hiểu sự ra đời của các tơn giáo</b></i>



<b>9</b>

<b>3. Nơi ra đời của các tôn giáo</b>



GV cho học sinh đọc mục 3 SGK


Cho học sinh trả lời câu hỏi.



CH: Em hãy cho biết, châu á là cái nôi


ra i ca nhng tụn giỏo no?



- Phật giáo và ấn Độ giáo (ấn Độ)



- Kitô giáo

(Tây ¸)



- Håi gi¸o (¶ rËp Xê-ut)



- Nguyên nhân:



Tụn giỏo ra đời do nhu cầu mong


muốn của con ngời (cần liên h


n...).




- Các tôn giáo lớn:



+ Phật giáo (thế kỷ đầu của thiên niên


kỷ thứ nhất TCN) và ấn Độ giáo (và


thế kỷ VI TCN) ở ấn Độ



Học sinh th¶o ln nhãm.



Cả lớp chia thành 4 nhóm. Mỗi nhóm


thảo luận trong 5' về sự ra đời và phát


triển của các tơn giáo.



C¸c nhãm cư tỉ trëng, th ký.



- ấn Độ giáo: có xuất xứ từ đạo Blamơn


từ đầu thiên niên kỷ I - trớc CN. ấn Độ


giáo thay thế đạo Blamôn khoảng thế


kỷ VIII, IX - sau CN, tôn thờ thần


Brama (thần đạo), Si - va (thần phỏ


hoi).



- Phật giáo: xuất hiện vào thế kỷ VI -


tr-ớc CN, khuyên con ngời làm điều thiện,


tránh điều ác.



- Hồi giáo: thờ một vị thần duy nhất là


thánh A-la và cho rằng mọi thứ đều thuộc


về A-la. A- la giao cho Mô - ha - mét sứ


mệnh truyền bá tơn giáo.




- Kitơ giáo: Có một phần nguồn gốc từ


đạo Do Thái, xuất hiện ở vùng Pa


-lex-tin từ đầu CN.



+ Kitô giáo xuất hiện từ đầu CN tại


Pa-le-xtin) ở



+ Hồi giáo: xuất hiện vào thế kỷ VII


SCN tại ¶ rËp Xª-ut



CH: Em h·y cho biÕt ë Việt Nam có



những tôn giáo nào tån t¹i?

- ë ViƯt Nam cã rất nhiều tôn giáo

cùng tồn tại nh: phật giáo, thiên chúa


giáo...



CH: S a dng ca cỏc tụn giỏo có ảnh


hởng nh thế nào đến đời sống kinh tế


-văn hố chung của tồn xã hội.



- Các tơn giáo ra đời đều khuyên răn


con ngời làm điều thiện, tránh điều


ác.



Tín ngỡng của ngời Việt Nam mang


đậm màu sắc dân gian do con ngời sáng


tạo ra, đó là những nhân vật mang màu


sắc huyền bí nh:



Thánh Gióng




Bà Chúa Kho ông Địa.


Những tôn giáo du nhập vào Việt Nam


nh: Thiên chúa giáo, Phật giáo.



<b>4. Củng cố - Luyện tập (4 )</b>



- Hs trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài


- GV sửa chữa cho häc sinh.



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b> 5. </b>

<b>h</b>

<b>íng dÉn vỊ nhµ (1 )</b>



Học sinh học bài cũ v c trc bi sau.






soạn: 18 / 09 / 2010



Ngày gi¶ng: 27 / 09 / 2010



<b>tiết 6:Thực hành :Đọc, phân tích lợc đồ</b>


<b>phân bố dân c và các thành phố ln ca chõu ỏ</b>



<b>I. Mục tiêu bài học</b>



<b>1. V kin thức</b>

: Sau bài học cần giúp học sinh nắm đợc



- Nhận biết đợc các đặc điểm phân bố dân c, những nơi tập trung đông dân: Ven


biển Nam á, Đông Nam á, Đông á. Nơi tha dân: Bắc á, Trung á




- Nhận biết đợc các thành phố lớn đông dân c



- Tìm ra các yếu tố ảnh hởng tới sự phân bố dân c và các thành phố của Châu á:


khí hậu, địa hình, nguồn nớc...



<b>2. VỊ kü năng</b>



- Rốn luyn k nng quan sỏt lc , phân tích lợc đồ và bảng số liệu


- Vẽ biểu đồ và nhận xét về sự gia tăng dõn s.



<b>3. V thỏi </b>



- Liên hệ với tình hình d©n sè ë ViƯt Nam



- Cã ý thøc tÝch cực trong việc thực hiện các chính sách dân số


* Trọng tâm kiến thức:1



<b>II. Chuẩn bị</b>



1. Giỏo viờn: - Bản đồ tự nhiên Châu á



- Bản đồ trống để học sinh điền các yếu tố về dân số


2. Học sinh: chuẩn bị bài ở nhà.



<b>III. TiÕn tr×nh bài dạy.</b>



<b>1. </b>

<b></b>

<b>n nh t chc (1 )</b>



<b>2. Kiểm tra bµi cị (5 )</b>




- Em hãy nhận xét thành phần chủng tộc của dân c Châu á và trình bày nguồn gốc


ra đời của các tôn giáo lớn ở Châu á ?



- Hs nhËn xÐt bæ sung .GV nhËn xÐt và cho điểm



3. Bài mới


<b>Hot ng ca giỏo viờn - học</b>


<b>sinh</b>



<b>TG</b>

<b>Néi dung bµi häc</b>



<b>1. Hoạt động 1 Hớng dẫn ban đầu</b>



- GV nªu néi dung mục tiêu của bài


thực hành.



- GV hớng dẫn hs cách làm việc, và


chia nhóm nếu cần.



- Phân công nhiệm vụ và vị trÝ lµm viƯc.



<b> 2. Hoạt động 2 Các hoạt động thực </b>


<b>hành của học sinh.</b>



<b>5</b>



<b>23</b>

<b>I. Phân bố dân c</b>

<b> Châu á.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Hoạt động của giáo viên - học</b>



<b>sinh</b>



<b>TG</b>

<b>Néi dung bài học</b>


chú giải.



Yờu cu hc sinh quan sỏt lc .



- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu phần 1 SGK, sau


đó cho học sinh thảo luận nhóm.



- C¶ líp chia thµnh 4 nhóm, mỗi nhóm tìm


hiểu 1 mục trong bảng thứ tự, thảo luận trong


7 phút.



- Mỗi nhóm cử một một nhóm trëng, 1 th ký.



1. Khu vực có mật độ dân số


trung bình < 1 ngời/km

2

<sub>.</sub>



- B¾c Liên bang Nga


- Tây Bắc Trung Quốc


- Pakixtan



- rp Xê út


+ Nhóm 1: Tìm những khu vực có mật độ dân



sè < 1 ngêi/km

2

<sub>.</sub>



+ Nhóm 2: Khu vực có mật độ dân số từ 1 - 50


ngời/km

2

<sub>.</sub>




+ Nhóm 3: Khu vực có mật độ dân số từ 51


-100 ngời/km

2

<sub>.</sub>



+ Nhóm 4: Khu vực có mật độ dân số > 100


ngời/km

2

<sub>.</sub>



2. Khu vực có mật độ dân số


trung bình 1 - 50 ngời/km

2

<sub>.</sub>


- Iran, Thái Lan.



- Mông Cổ


- Mianma, Lào.



- Giỏo viờn quan sỏt, hng dẫn học sinh quan


sát trên lợc đồ, kết hợp SGK để làm việc.



Sau thêi giann th¶o luËn, GV thu kÕt quả nhận


xét, tổng hợp.



Gi 1 - 2 hc sinh lờn chỉ trên lợc đồ những


khu vực nói trên.



3. Khu vực có mật độ dân số


trung bình 51 - 100 ngời/km

2

<sub>.</sub>


Bắc Thổ Nhĩ Kỳ.



B¾c - Nam Ir¾c.



Trung ấn, Đông Nam Trung



Quèc.



? Em hãy giải thích tại sao dân c ở châu á lại


phân bố một cách khơng đồng đều?



? Vì sao một quốc gia nh Trung Quốc, Nhật


Bản, ấn Độ dân c tập trung đông nh vậy?



4. Khu vực có mật độ dân số


trung bình > 100 ngời/km

2

<sub>.</sub>


ấn Độ, Đơng Trung Quốc.


Nhật Bản



Hµn Qc, Việt Nam.


GV giảng và bổ sung.



+ Khớ hu: Nhit i, ơn hịa.



+ Địa hình: Nhiều đồng bằng, trung du, đất ai


mu m.



+ Nguồn nớc: Nhiều hệ thống sông lớn.


+ Vị trí, tài nguyên.



<i><b>Tìm hiểu các thành phố lớn ở Châu á</b></i>

<b>II. Các thành phố lớn ở châu </b>

<b>á</b>

<b> </b>

<b> </b>

<b> </b>



GV híng dÉn häc sinh quan sát bảng 6.1 SGK


và quan sát H6.1



Cho hc sinh thảo luận nhóm. Mỗi nhóm đọc



tên và chỉ trên lợc đồ H6.1 - 4 thành phố lớn


thuộc các quốc gia trờn th gii:



N1: Tôkiô, Tê-hê-ran, Mumbai, Thợng Hải


N2: Niu Đêli, Gia-các-ta, Bắc Kinh, Ca-ra-si


N3: Côn-ca-ta, Xơ-un, Đăcca, Mahila



N4: Các quốc gia còn lại



- Quc gia cú thnh ph ụng


dõn:



+ Tôkiô,


+ Thợng Hải


+ Mumbai



- Hc sinh lm vic trong 5 phút, sau đó GV


lần lợt gọi học sinh đại diện cho mỗi nhóm



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Hoạt động của giáo viên - học</b>


<b>sinh</b>



<b>TG</b>

<b>Néi dung bµi häc</b>



trình bày kết qủa và chỉ trên bản đồ.

+ Thành phố Hồ Chí Minh



- GV nhËn xÐt, tuyên dơng những nhóm làm


tốt



- GV hng dn hc sinh về vẽ lợc đồ vào vở và



điền tên các thành phố.



- Những quốc gia có nền kinh


tế phát triển mạnh thờng tập


trung rất đơng dân c:



+ Do ®iỊu kiƯn tù nhiên thuận


lợi



CH: Em hÃy cho biết các thành phố lớn của


Châu á thờng tập trung tại những khu vực nào?



<b> </b>



<b> 3. Hoạt động 3 Đánh giá kết quả. </b>



- GV yêu cầu hs nộp báo cáo, chấm điểm,


đánh giá buổi thực hành. Nhắc nhở động viên


kịp thời các đối tợng hs.



<b>5</b>



+ Do quá trình phát triển kinh


tế : Công nghiệp hóa, đơ thị


hóa, thu hút dân c đơ thị vào


các thành phố lớn.



<b> 4. KÕt thóc ( 5</b>

<b>’</b>

<b>)</b>



Gv nhận xét về ý thức chuẩn bị, tinh thần thái độ của hs



GV nhận xét về thao tác,kĩ năng thực hành của hs


GV nhận xét về chất lợng thực hành của hs



<b> 5. h</b>

<b>íng dÉn häc tËp ë nhµ</b>

<b>(1</b>

<b>’</b>

<b>)</b>



Học sinh về nhà đọc trớc bài 7 tr 21 sgk.



.


.


.


.


..



<b>Ngày soạn: </b>

26

<b><sub>/ 09/2010</sub></b>


<b>Ngày giảng</b>

<b><sub>../ 10/2010</sub></b>



<b>tiết 7: ôn tập</b>



<b>I. Mục tiêu bài học</b>


<b>1. Về kiến thức</b>

:



- Bi ôn tập giúp học sinh nắm đợc các kiến thức đã học về châu á


+ Về vị trí địa lý, địa hình



+ Khí hậu, sơng ngịi châu á, các đặc điểm về cảnh quan


+ Các đặc điểm về dân c - xó hi chõu ỏ



<b>2. Về kỹ năng</b>



- Rốn cho học sinh kỹ năng thiết lập mối quan hệ giữa các yếu tố địa lý nh: mối



quan hệ giữa tự nhiên với sự phân bố dân c, giữa tự nhiên với sự phân hóa của


cảnh quan.



- Rèn luyện kỹ năng quan sát lợc đồ, phân tích lợc đồ và bảng số liệu


- Vẽ biểu đồ và nhận xét các số liệu trên bản đồ.



<b>3. Về thái </b>



- Giúp học sinh yêu mến môn học và có ý thức khám phá thế giới tự nhiên phong


phú và ®a d¹ng



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>1.</b>

<b>g</b>

<b>iáo viên</b>

:- Câu hỏi ơn tập + hớng dẫn


- Các bản đồ về tự nhiên + dân c châu á



<b>2.</b>

<b>h</b>

<b>ọc sinh</b>

:chuẩn bị đề cơng ôn tập



<b>III. </b>

<b>t</b>

<b>iến trình dạy h</b>

<b></b>

<b>c</b>



<b>1. </b>

<b></b>

<b>n nh t chc (1</b>

<b></b>

<b>)</b>


<b>2. Kim tra bài cũ (5</b>

<b>’</b>

<b>)</b>



nhận xét về đặc điểm phân bố dân c ở châu á. Tại sao những thành phố đó lại tập


trung đơng dân nh vậy?



Hs nh

ận xột b sung


GV nhận xét và cho điểm



<b> 3. Bµi míi:(1’)</b>



Chúng ta đã tìm hiểu những đặc điểm về vị trí địa lý, địa hình, khí hậu, dân c và xã hội của



các quốc gia ở châu á ở các bài học trớc.Tiết học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau ôn tập lại


để tìm hiểu khái quát và thiết lập mối quan hệ giữa các yếu tố đó tạo nên nét độc đáo của các


quốc gia châu á về tự nhiên cũng nh dân c - xã hội



<b>Hoạt động của giáo viên - học sinh</b>

<b>TG</b>

<b>Nội dung bài học</b>


<i><b>1. hoạt động 1: cả lớp</b></i>

12’

1

<b>. </b>

<b>t</b>

<b>ự nhiên </b>

<b>c</b>

<b>hâu </b>

<b>á</b>



Câu 1: Hãy quan sát H1.1 SGK ( Lợc


đồ vị trí châu á trên địa cầu) và cho


biết:



C©u1



a. Phần đất liền của châu á trải dài từ


vĩ no n v no?



a. Điểm cực Bắc: 77

0

<sub>44'B mòi</sub>



Xê - li-u- xkin thuộc lãnh thổ liên bang


Nga đến 1

0

<sub> 16 'B –mũi piai thuộc nam</sub>


đảo ma-lắc- ca



b. Các phía Bắc, Nam, Đơng, Tây tiếp


giáp với các châu lc v i dng no?



b. Giáp: Châu Phi, Châu Âu.



Giỏp đại dơng: Đại Tây Dơng, ấn Độ


Dơng, Thái Bình Dng.




c. Nơi rộng nhất của châu á theo chiều


B - N, Đ- T dài bao nhiêu km?



c. B - N: 8.500km


Đ - T: 9200 km.


Điều đó nói lên đặc điểm gỡ ca din



tích lÃnh thổ châu á?



Địa hình châu ¸ cã diƯn tÝch l·nh


thỉ lín nhÊt thÕ giíi.



d. Đặc điểm nổi bật của địa hình châu


á là gì?



d. Địa hình có 3 đặc điểm chính:


-Đối với các câu hỏi trên, giáo viên có



thể gọi học sinh trực tiếp trên lợc đồ và


điền tên vào bảng.



<i><b> </b></i>



<i><b>2.hoạt ng 2:</b></i>

nhúm

<b><sub>8</sub></b>



- Nhiều hệ thống núi, sơn nguyên.


- Địa hình bị chia cắt rất phức tạp


-các núi và sơn nguyên tập trung ở


vùng trung tâm




<b>2.</b>

<b>k</b>

<b>hí hậu châu á</b>



-Giáo viªn cho häc sinh c¶ líp thảo


luận nhóm. Mỗi nhóm thảo luận một


câu hỏi tổng quát trong vòng 10'



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Hot ng ca giáo viên - học sinh</b>

<b>TG</b>

<b>Nội dung bài học</b>



châu á có ảnh hởng gì đến khí hậu


châu á?



- Khí hậu châu á phân hóa thành nhiều


đới khác nhau rất đa dạng.



- Các đới khí hậu lại phân hóa thành nhiều


kiểu khí hậu khác nhau



N2: Em hãy tìm những điểm khác nhau


cơ bản giữa gió mùa đơng và gió mùa


hạ ở Nam á và Đơng Nam á?



- đại diện các nhóm báo cáo kết quả


- Nhóm khác nhận xét bổ sung


- Gv kết luận



<i><b> 3. hoạt động 3:</b></i>

cá nhân



?dân c xã hội châu á có đặc điểm gì.


Học sinh tr li




Giáo viên kết luận



<i><b> 4 hoạt động 4:</b></i>

cả lớp


? Khi nào vẽ biểu đồ cột



(Khi thể hiện tình hình phát triển của 1


đối tợng địa lý)



- GV cho bµi tËp cơ thĨ và hớng dẫn


cách vẽ



<b>5</b>

<b></b>



<b>6</b>



Nhóm 2:



Giú mựa mựa ụng l giú từ đất liền


thổi ra biển, khơng khí lạnh và khơ.


Gió mùa mùa hạ là gió thổi từ đại dơng


vào lục địa, thời tiết nóng ẩm, ma


nhiều.



<b>3. </b>

<b>d</b>

<b>©n c -x· héi</b>



-là châu lục đông dân nhất thế giới


-Dân c thuộc nhiều chủng tộc



-là nơi ra đời của nhiều tơn giáo lớn




<b>4. </b>

<b>v</b>

<b>ẽ biểu đồ cột</b>



-thể hiện tình hình phát triển của 1 đối


tợng địa lý.



<b>4.</b>

<b>Củng cố-</b>

<b> LuyÖn tập: (5</b>

<b></b>

<b>)</b>



- Hs trả lời câu hỏi và làm bài tập do giáo viên chuẩn bị trớc


- học sinh làm



- GV s

a

chữa cho học sinh.



- GV củng cố lại toàn bộ nội dung ôn tập


- HS hệ thống nội dung «n tËp



<b> 5. h</b>

<b>íng dÉn v</b>

<b>ề</b>

<b> nhµ (2</b>

<b>’</b>

<b>)</b>



-

Híng dÉn häc tËp ë nhà:về ôn bài chuẩn bị cho kiểm tra một tiết




...
...
...
...


<b>========***========***=========</b>


<b>Ngày soạn :</b>

03

<b><sub>/ 10/2010</sub></b>



<b>Ngày giảng</b>

:11

<b>/ 10/2010</b>




<b>tiết 8</b>

<b> :kiểm tra 45'</b>



<b>I. Mục tiêu bài học</b>



<b>1.Kin thc: </b>

- Bài kiểm tra giúp HS củng cố lại toàn bộ các kiến thức về

châu á đã học


của HS.



- Đánh giá kết quả học tập - rèn luyện.



<b>2.Kĩ năng</b>

: - Rèn luyện cho học sinh kỹ năng so sánh, tổng hợp kiến thức.



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>II. nội dung kiểm tra</b>


<b>1. Đ</b>

<b>ề bài</b>



<b>a. </b>

<b>S đồ ma trận </b>



Những nd chính

Các mức độ nhận thức

Ts



®iĨm



BiÕt

HiĨu

VËn dơng



TNkq

tl

TNkq

tl

TNkq

tl



Bài 1: vtđl, địa hỡnh v


khoỏng sn




C1-0,5đ




0,5đ


Bài 3: sông ngòi và cảnh



quan châu á



Câu



2,3:-1đ



Câu


6:3đ





Bi 5: c dim dõn c xó


hi chõu ỏ



Câu


4-1đ



Câu


8:2đ





Bài 2: khí hậu châu á

Câu 5:



0,5đ



Câu



7 -2đ



2,5đ



Tổng điểm

1,5đ

1,5đ

10đ



<b>b. đ</b>

<b>ề bài:</b>



<b> Phần 1:Trắc nghiệm</b>



<b>Câu 1</b>

: DÃy núi cao nhất Châu á và thế giới là:



A, Côn Luân

B, Thiên Sơn



C, Hoàng Liên Sơn

D, Hy- ma- lay- a



<b>Câu 2</b>

: ở Châu á hoang mạc và bán hoang mạc phát triển mạnh ở:



A, Vựng ni a

B, Tây Nam á



C, A đúng; B sai

D, Cả A,B đúng



<b>Câu 3</b>

: Khu vực sơng ngịi đóng băng mùa ụng, l mựa Xuõn l:



A, Trung á

B, Đông Nam ¸



C, Nam ¸

D, Bắc á



<b> Câu 4:</b>

hãy ghép các câu trong 2 cột với nhau mà em cho là đúng:




1. chủng tộc ơrôpêôit a. phân bố ở bắc á, đông á và


đông nam á


2. chủng tộc ôxtralôit b. phân bố ở tây nam á, nam á


3. chủng tộc môngôlôit c. phân bố ở đông nam á



4. kitô giáo ra đời ở d. ấn độ


5. phật giáo ra đời ở e. palextin



<b>Câu 5</b>

: khí hậu châu á phân hố rất phức tạp do:


a.

<b>do kích thớc rộng lớn của lãnh thổ </b>


b.

<b>do ảnh hởng của địa hình</b>



c.

<b>do ảnh hởng của biển và đại dơng</b>


d.

Tất cả các ý trên



<b> </b>

<b>p</b>

<b> </b>

<b>hÇn 2:</b>

<b> t</b>

<b> </b>

<b>ự luận</b>

<b> :</b>



câu 6: nêu những thuận lợi và khó khăn của tự nhiên châu á?



Cõu 7: nêu các đới khí hậu châu á? Vì sao khí hậu châu á chia thành nhiều


đới ,mỗi đới khí hậu lại chia thành nhiu kiu khỏc nhau?



<b>Câu 8</b>

: Cho bảng số liệu sau:



Dân số của một số thành phố châu á:



<b>Thành phố</b>

<b>Dân sè ( triƯu ngêi)</b>



T« ki «

27




</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Xơ un

12



Thành phố Hồ Chí Minh

5,2



a. Hãy vẽ biểu đồ cột thể hiện số dân của cỏc thnh ph trờn


b. Nhn xột.



<b>2. Đáp án.- Biểu điểm</b>



<b>Phần 1:Trắc nghiệm(3đ)</b>


Câu 1: D (0,5đ) Câu 2 :D (0,5®)


C©u 3: D (0,5®)



Câu 4 (1đ)



1.b 2.c 3.a 4.e 5.d


Câu 5 (0,5đ) : ý d



<b>PhÇn 2 :Tù luËn </b>



<b> Câu 6: (3đ)</b>



*thuận lỵi:



- có nhiều khống sản có trữ lợng lớn,giá trị kinh tế cao:dầu mỏ,khí đơt,than

.


- các tài nguyên đất, nớc,khí hậu,thực vật,động vật và rừng đa dạng



- c¸c nguồn năng lợngdồi dào


*khó khăn:




- địa hình hiểm trở


- khí hậu khắc nghiệt



- thiên tai thất thờng:bão lụt, động đát,núi la



<i><b>Câu 7: (2 đ)</b></i>



*kể tên 5 đới khí hậu



- Nguyên nhân: Vị trí: Từ vịng cực Bắc đến xích đạo.


Hình dạng: Rộng ngang.



Địa hình: Núi, sơn nguyên ở giữa


Câu 8 (2đ) a.Vẽ biểu đồ (1,5đ)



b. NhËn xÐt: (0,5đ)



<b>3.kết quả</b>



* S HS cha tham gia:

em


* Tng số bài trong đó



- §iĨm 0:

§iĨm 1: §iĨm 2: §iĨm 3:

§iĨm4:

§iĨm5:


- §iÓm 6:

§iÓm7:

§iÓm 8:

Điểm 9: Điểm 10:



Xếp loại: G iỏi:...

Khá: ...

Tb: ...

Ỹu: ...



<b>4.NhËn xÐt- rót kinh nghiƯm( trªn líp)</b>




- Giờ kiểm tra: tinh thần thái độ trong giờ,việc chuẩn bị đồ dùng kiểm tra

……

.



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

-GV:hớng dẫn bài sau



...
...
...
...


<b>========***========***=========</b>



<b>Ngày soạn: 10/10/2010</b>
<b>Ngày gi¶nag</b>: 18<b><sub>/ 10/2010</sub></b>


<b> tiết 9 đặc điểm phát triển kinh tế - xó hi </b>


<b>cỏc nc chõu ỏ</b>



<b>I. Mục tiêu bài häc</b>


<b>1. VÒ kiÕn thøc</b>

:

<b> </b>



- Sau bài học giỳp hc sinh nm c:



+ Lịch sử va các giai đoạn phát triển của các quốc gia ở Châu á.



+ Đặc điểm phát triển kinh tế của một số nớc Châu á và lÃnh thổ của Châu á hiện


nay.



<b>2. Về kỹ năng</b>




- Bit khai thỏc v phõn tớch cỏc bảng số liệu để so sánh, rút ra nhận xét về các giai


đoạn và đặc điểm phát triển.



- Biết đọc và khai thác bản đồ địa lý kinh tế Châu á.



<b>3. Về thái độ</b>



- Học sinh biết qúy trọng thành quả lao động, yêu mến bộ môn học



- Biết liên hệ đến tình hình phát triển kinh tế ở nớc ta trong lịch sử và trong thời kỳ


hiện nay nh th no?



<b>Ii.phơng tiện dạy học</b>


<b>1.g</b>

<b> </b>

<b>iáo viên</b>



- Bn kinh t Chõu ỏ



- Bảng thống kê một số chỉ tiêu phát triển kinh tế - xà hội của một số nớc Châu á.


- Các tranh ảnh về các thành phố, các trung tâm kinh tế lớn.



<b>2.</b>

<b>h</b>

<b>ọc sinh</b>

: chuẩn bị bài ở nhà



<b>III. tiến trình bài học</b>


<b>1. </b>

<b></b>

<b>n nh tổ chức (1')</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: khơng</b>



<b>3. Bµi míi :</b>

Giáo viên sử dụng phần mở dầu sgk (1)




<i><b>Hot ng của HS & GV</b></i>

<i><b>T</b></i>


<i><b>G</b></i>



<i><b>Nội dung bài học</b></i>


<b>*. Hoạt động: 1</b>



<i><b>Tìm hiểu sơ lợc về lịch sử phát</b></i>


<i><b>triểncủa các nớc Châu á.</b></i>



? Tìm hiểu sách giáo khoa em hÃy cho


biết lịch sử phát triển của Châu á trải


qua mấy giai đoạn chính. Đó là những


giai đoạn nào?



Chia lm 2 giai đoạn chính:


+ Thời cổ đại và trung đại


+ Thế kỷ 16 đến thế kỷ 19



? Nhận xét tình hình thơng nghiệp


thời cổ đại và trung đại ở các nc chõu


ỏ.



? Vì sao thơng nghiệp thời kì này phát


triển.



CH: Nhìn vào hình 7.1 em có thể kể


tên một số mặt hàng chủ yếu của châu


á trong giai đoạn này?



-Gv:Một số quốc gia có nền kinh tế



phát triển tồn diện về mọi mặt. Ví dụ


Trung Quốc. Thời kỳ cổ đại TQ chia


làm 3 vơng triều: Hạ - Thơng - Chu



18

<b>1. Vài nét về lịch sử phát triển của các </b>


<b>n</b>



<b> ớc Châu </b>

<b>á</b>

<b> </b>



<i><b>a. Thời cổ đại và trung đại</b></i>



- Nhiều dân tộc đã phỏt trin n trỡnh


cao



- Thơng nghiệp rất phát triển



- ĐÃ biết khai thác, chế biến khoáng sản,


phát triĨn thđ c«ng.



- Tạo ra nhiêu mặt hàng nổi tiếng để trao


đổi với các châu lục khác.



+ §å gèm, vải sợi


+ Hơng liệu



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Từ thế kỷ 21 TCN đến thế kỷ 3


TCN TQ đã phát triển qua rất nhiều


triều đại



Đặc biệt năm 221 TCN Tần Thủy



Hoàng đã làm cuộc cách mạng biến


đổi hoàn toàn đất nớc với những thành


tựu ni ting:



- Vạn Lý Trờng Thành.



- Hoa ó phát minh ra phơng pháp


gây mê dùng rợu trớc khi m.



- Phát sinh ra kỹ thuật làm giấy


- Kỹ thuật in, thc sóng



- HiƯn nay Trung Quèc vÉn là một


trong những quốc gia phát triển mạnh


về kinh tế - văn hoá - xà hội



CH: thế kỉ 16 đặc biệt là thế kỉ 19


tình hình xã hội châu á có gì đặc


biệt?



? Trong thời gian này Việt Nam bị đế


quốc nào xâm lợc.(pháp)



CH: thế kỉ 16 đặc biệt là thế kỉ 19


nền kinh tế Châu á đã phát triển nh


thế nào?



_1868 Cuộc cải cách Minh Trị Thiên


Hoàng đã làm thay đổi hồn tồn XH


Nhật Bản.




Sau khi Mút - xơ-hi - tơ lên ngơi lấy


hiệu là M.T.T. Hồng, ơng bắt đầu cải


cách ruộng đất một cách tồn diện.


Xóa bỏ cơ cấu kinh tế phong kiến lỗi


thời. Ban hành các chính sách mới về


tài chính ruộng đất. Phát triển công


nghiệp hiện đại .Mở rộng quan hệ


buôn bán với mọi phơng Tây



<b>*. Hoạt động 2.</b>



<i><b>Tìm hiểu đặc điểm phát triển kinh tế</b></i>


<i><b>- xã hội </b></i>



? Nöa cuèi thế kỉ XX tình hình phát


triển kinh tế xà hội các nớc và vùng


lÃnh thổ ntn.



- Phõn chia thành các nhóm nớc có


trình độ phát triển khỏc nhau

.



- GV giới thiệu thêm về các nớc



Dựa vào bảng 7.2 em hÃy cho biết:


CH: Nớc có bình quân GDP đầu ngời


cao nhất so với nớc thấp nhất chênh


nhau bao nhiêu lần? CH: Tỉ trọng giá


trị nông nghiệp trong c¬ cÊu GDP cđa




18’



<i><b>b. Từ thế kỉ XVI đặc biệt là thế</b></i>

<i><b>kỉ XIX.</b></i>



- Đa số các nớclà thuộc địa



- Giai đoạn này tốc độ phát triển ngừng lại


do một số nớc trở thành thuộc địa của các


nớc Châu Âu.



- Riêng Nhật Bản sau cuộc cải cách Minh


Trị Thiên Hoàng đã trở thành quốc gia đặc


biệt phỏt trin .



<b>2. Đặc điểm phát triển kinh tế - xà hội của </b>


<b>các n</b>

<b> ớc và lÃnh </b>

<b> Thổ của Châu Âu hiện </b>


<b>nay.</b>



a. Nhóm nớc


Nhóm nớc Đăc điểmphát triển
kinh tế
Tên
n-ớc,lÃnh
thổ
Phát triển
cao


Kinh tế phát triển
toàn diện



NB
CN mi Mc CNH


cao,nhanh


HQ,Đài


loan
Tc


tăng trởng
kinh tế cao


CN nhanh nhng nụng
nghip chim ch o


TQ,ấn
Độ,Thái
Lan
Đang phát


triển


Chủ yếu sản xuất
N-L-N


VN,Lào ,
Mianma
Giàu-kinh



tế xà hội
cha cao


Xuất khẩu dầu mỏ củ
yếu


Brunây,



-rập-xê-út


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

c¸c níc ph¸t triĨn so víi kÐm phát


triển ?



GV: Cho học sinh thảo luận nhóm 5’


N1, 2: C©u hái sè 1 sgk



N3, 4: C©u hái sè 2 sgk



Sau khi các nhóm thảo luận xong giáo


viên thu kết quả nhận xét, tổng hợp.


gv: HKì: GDP:

9.000.000

tr

<sub> đô la</sub>



GDP: 32.327đô


la/ng-ời/năm



Gv lÊy ví dụ thêm về thu nhập bình


quân theo đầu ngời của một số quốc


gia trên thế giới.




CH: Việt Nam thuộc loại nớc nào?



+ Châu á có nhiều quốc gia cã


thu nhËp thÊp.



+ Mức sống không đồng đều



- ViÖt Nam thuéc nhãm níc ®ang phát


triển



<b>4. Củng cố- Luyện tập: (5)</b>



- Hs trả lời câu hỏi và làm bài tập sgk


- học sinh làm



- GV sữa chữa cho học sinh.



- GV củng cố lại toàn bộ nội dung bài học


- HS hệ thống néi dung bµi häc



<b>5 h</b>

<b>íng dÉn vỊ nhµ (2’)</b>



GV kiểm tra đánh giá tiết học



Híng dÉn häc tËp ở nhà:về ôn bài chuẩn bị cho bài sau.



...
...
...


...


<b> ========***========***=========</b>


<b>Ngày soạn</b>

: 11

<b>/ 10/2010</b>



<b>Ngày giảng</b>

:25

<b><sub>/ 10/2010</sub></b>



tiết 10

<b><sub>Tình hình phát triển kinh tế - xà hội </sub></b>



<b> ở các nớc châu á</b>



<b>I. Mục tiêu bµi häc</b>


<b>1. VỊ kiÕn thøc</b>

:



Sau bài học giúp học sinh nắm đợc các đặc điểm về tình hình phát triển kinh tế


-xã hội của các nớc Châu á.



- Thấy rõ xu hớng phát triển hiện nay của các nớc và vùng lãnh thổ Châu á: Ưu


tiên phát triển công nghiệp, dịch vụ và nâng cao đời sống nhõn dõn.



<b>2. Về kỹ năng</b>



- Rốn cho hc sinh k năng đọc, phân tích lợc đồ phân bố các cây trồng, vật ni ở


Châu á



- Đọc và phân tích biểu đồ.



<b>3. Về thái độ</b>




- Häc sinh t×m hiĨu thÕ giíi và yêu mến môn học.



<b>II. phơng tiện dạy học</b>


1. Giáo viên:



- Bn kinh t Chõu ỏ



- Một số bảng số liệu thống kê về lợng khai thác khoáng sản, về sản xuất lúa gạo,


mệt số tranh ảnh ngày mùa...



- Lợc đồ phân bố vật nuôi, cây trồng ở Châu á.


2. Học sinh: chuẩn bị bài ở nhà



<b>III. tiÕn tr×nh bµi häc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>2. KiĨm tra bµi cị (5’)</b>



- Dựa vào bảng 7.2 em hãy vẽ biểu đồ hình cột để so sánh mức thu nhập bình quân đầu


ngời (GDP/ngời) của các nớc Cô - oet, Hàn Quốc, Lào.



- Giáo viên nhận xét và cho điểm.



<b>3. Bài mới</b>



<i><b>Hot động của HS & GV</b></i>

<i><b><sub>TG</sub></b></i>

<i><b>Nội dung bài học</b></i>


<b>*Hoạt động 1.</b>



CH? Em hãy cho biết khí hậu và sơng


ngịi Châu á có đặc điểm gì nổi bật.



CH? Những đặc điểm đó có tác dụng


nh thế nào trong việc phỏt trin nụng


nghip?



CH? Nhìn vào chú thích, em hÃy cho


biết Châu á phân thành mấy kiểu khí


hậu chủ yếu



CH? Các kiểu khí hậu này sẽ ảnh hởng


gì tới ngành nông nghiƯp.



Xuất hiện 2 khu vực có cây trồng, vật


ni khỏc nhau đó là:


- Khu vực khí hậu gió mùa



- Khu vực khí hậu lục địa



CH? Vậy ngành nơng nghiệp nói


chung có sự phát triển nh thế nào?


CH? Em hãy nhìn vào bản đồ trên


bảng và chỉ các khu vực khí hậu lục


địa và gió mùa?



CH 1: ở khu vực khí hậu gió mùa có


những cây trồng và vật ni nào?


CH 2: Khí hậu lục địa có những cây


trồng và vật nuôi nào?



Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát


trên bản đồ và thảo luận nhóm trong 5'




N1,2: C©u hái 1


N3, 4: C©u hái 2



Sau khi häc sinh thảo luận giáo viên


thu kết quả, treo trên bảng và cho các


nhóm nhận xét.



Giỏo viờn tng hp và chốt kiến thức.


_ Giáo viên treo biểu đồ số lợng lúa


gạo ở một số nớc Châu á:



<b>12’</b>

<b>1. N«ng nghiƯp</b>



- Ngành nơng nghiệp phát triển không


đồng đều



- Xuất hiện 2 khu vực có cây trồng, vật


nuôi khác nhau.



<i><b>a. Khu vực khí hậu gió mùa.</b></i>



- Nông nghiệp phát triển mạnh


mẽ.



- Cây lúa gạo là cây trồng quan


trọng nhất ở vùng khu vực này


- Ngoài ra còn có: chè, cà phê


lúa mì, ngô, dừa, cao su.


- Vật nuôi




- Việt Nam và Thái Lan là 2 quốc gia có


số lợng lúa gạo xuÊt khÈu lín nhÊt thÕ


giíi



<i><b>b. Khu vực khí hậu lục địa </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

? nhận xét về số lợng lúa gạo ở đây?


CH? ở Việt Nam, khu vực nào nhiỊu


lóa g¹o.



(Đồng bằng sơng Hồng và đồng bằng


sơng Cửu Long. )



CH? Em hãy so sánh các loại cây


trồng, vật nuôi ở khu vực Đông á,


Đơng Nam á với khí hậu nội địa và


Tây Nam á?



Khu vực khí hậu gió mùa phong


phú, đa dạng hơn khu vực lục địa.


Nơng nghiệp Châu á có nhiều tiến


bộ vợt bậc do áp dụng công nghệ sinh


học đa máy móc, phân bón vào sản


xuất nông nghiệp. Vậy công nghiệp


phát triển nh thế nào?



<b>*. Hoạt động 2:Tìm hiểu tình hình </b>


<i><b>phát triển cơng nghiệp</b></i>




CH? Qua t×m hiĨu em h·y cho biÕt


c«ng nghiƯp cđa Châu á phát triển nh


thế nào?



CH? Em h·y kĨ tªn các ngành sản


xuất công nghiƯp trong c¬ cÊu c«ng


nghiƯp nãi chung?



- VLXD


- Lun kim


- CN thực phẩm


- Cơ khí



- CN sx hàng tiêu dùng


- Hóa chất



- Khai thác và chế biến lâm sản



CH? ở Châu á có phát triển các ngành


này không? Tình hình cụ thể nh thế


nào?



CH? Dựa vào bảng số liệu SGK em hÃy


cho biết:



+ Công nghiệp nớc nào khai thác dầu


mỏ nhiều nhất?



+ Cụng nghiệp nớc nào sử dụng sản


phẩm khai thác chủ yếu xut khu?




<b>12</b>



- Vật nuôi:Chủ yếu là cừu



<b>2. Công nghiệp.</b>



- Sản xuất công nghiệp của các nớc Châu á


rất đa dạng nhng cha đều.



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Häc sinh tr¶ lêi, hs khác bổ sung,giáo


viên nhận xét, tổng kết.



+ Khai thác than: TQ, ấn Độ



+ Dầu mỏ: ảrập Xê-ut, Cô-oét, TQ..


+ XuÊt khÈu: Trung Quốc (than),


ảRập, Cô-oét (dầu mỏ)



CH? Ngành luyện kim, cơ khí phát


triển nhờ nguồn nguyên liệu nào?


CH? Em hãy chỉ trên bản đồ những


nơi phát triển luyện kim, cơ khí?



CH? C«ng nghiệp chế biến hàng tiêu


dùng là phát triển những mặt hàng


nào?



CH? Ngành công nghiệp này phát triển


ở đâu?




CH? ë ViÖt Nam các ngành công


nghiệp phát triển ra sao?



Nớc ta đang trong thời kỳ CNH


-HĐH, tốc độ phát triển khá nhanh


song vẫn cịn xếp vào nhóm nớc đang


phát triển.



<b>*. Hoạt ng 3</b>



CH: Em hÃy cho biết ngành dịch vụ ở


Châu á gồm những ngành nào và phát


triển ra sao?



Gt vận tải, thơng mại, viễn thông...


CH: Dựa vào bảng 7.2 em h·y cho


biÕt:



- Tªn 2 níc cã giá trị dịch vụ trong cơ


cấu GDP cao nhất là nớc nào? Có tỷ


trọng là bao nhiêu?



- Mối quan hệ giữa tỷ trọng giá trị dịch


vụ trong c¬ cÊu GDP với GDP theo


đầu ngời của các nớc nói trên nh thế


nào?



CH: Nhận xét tỷ trọng giá trị dịch vụ


trong cơ cấu GDP của các nớc có trong



bảng 7.2.



- Luyện kim, cơ khí chế tạo điện tử phát


triển mạnh ở Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn


Quốc...



- Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng:


may mỈc, chÕ biÕn thùc phẩm.... phát


triển ở hầu hết các nớc



<b>3. DÞch vơ</b>



- Tốc độ phát triển cao



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>8</b>


<b>4</b>

<b>. Cng c- </b>

Luyện tập: (5

<b>)</b>



<i><b>Điền vào bảng sau:</b></i>



<i><b>Ngành KT</b></i>

<i><b>Thành tựu kinh tế</b></i>

<i><b>Tên nớc vµ vïng l·nh</b></i>


<i><b>thỉ</b></i>



<i><b>Nơng nghiệp</b></i>

<i><b>Các nớc đông dân nhng vẫn sx đủ lng</b></i>


<i><b>thc</b></i>



<i><b>Các nớc sx gạo quan trọng</b></i>


<i><b>Công nghiệp</b></i>

<i><b>Cờng quốc công nghiệp</b></i>



<i><b>Các nớc và vùng lÃnh thổ công nghiệp mới</b></i>


<i><b>Dịch vụ</b></i>

<i><b>Ngành DV phát triển cao</b></i>




<b>5</b>

, hớng dẫn họctập ở nhà (2)



- Hớng dẫn học tập ở nhà:về ôn bài chuẩn bị cho bài học sau





...
...
...
...
...
...


<b>========***========***=========</b>
<b>Ngày soạn</b>: 24<b><sub>./ 10/2010</sub></b>


<b>Ngày giảng</b>: 01<b><sub>/ 11 /2010</sub></b>


<b>tiết 11 : khu vực tây nam á</b>



<b>I. Mục tiêu bµi häc</b>



<b>1. VỊ kiÕn thøc</b>

:



- Sau bài học giúp học sinh xác định đợc trên bản đồ vị trí khu vực Tây Nam á, các


quốc gia trong khu vực và các miền địa lý của khu vực.



- Trình bày đợc những nét nổi bật về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của khu


vực: Địa hình chủ yếu là miền núi, cao nguyên, quanh năm chịu ảnh hởng của khối khí



chí tuyến lục địa khơ, có trữ lợng dầu mỏ khí đốt cao nhất thế giới.



- Thấy đợc sự thay đổi bộ mặt kinh tế - văn hoá - xã hội của Tây Nam á so với trớc


đây.



<b>2. VÒ kỹ năng</b>



- Rốn cho hc sinh k nng c, phõn tích lợc đồ



- Quan sát tranh ảnh về khu vực để thấy đợc sự đa dạng của khu vực.



<b>3. V thỏi </b>



- Học sinh tìm hiểu thế giới và yêu mến môn khoa học.


<b>II. phơng tiện dạy học:</b>



<b>1.g</b>

<b>iáo viên:</b>



- Bản đồ tự nhiên, chính trị, kinh tế của Tây Nam á.


- Tranh ảnh về các cảnh quan tự nhiên, kờnh o Xuy-ờ.



<b>2.</b>

h

<b>ọc sinh</b>

: chuẩn bị bài ở nhà


<b>III. tiến trình bài học</b>



<b>1. </b>

<b></b>

<b>n nh t chc (1)</b>



<b>2. Kiểm tra bài cũ (5)</b>



Em hÃy khái quát tình hình phát triển nông nghiệp của các nớc Châu á?




<b>3.</b>

b

<b>ài mới.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>Hoạt động của GV - học sinh</b>

<b><sub>TG</sub></b>

<b>Nội dung bài học</b>



<b>1. </b>

h

<b> </b>

<b>oạt động 1:</b>



- Giáo viên treo H9.1 lên bảng và yêu cầu


học sinh quan sát kết hợp bản đồ tự nhiên


Châu á



Ch: em hãy xác định vị trí địa lý của TNA?


CH: Tây Nam á nằm giữa các vĩ độ bao


nhiờu?



CH: Giáp vịnh, biển, khu vực và châu lục


nào?



CH: Em hóy đánh giá những giá trị của


kênh đào Xuy-ê?



Chúng ta đã từng nghe nói tới kênh đào


Xuy-ê - một kỳ quan vừa có giá trị tự nhiên,


vừa có giá trị kinh tế. Là ranh giới của Châu


á và Châu Phi, nối liền Địa Trung Hải với


biển Hồng Hải, nối liền Đại Tây Dơng với


ấn Độ Dơng, khởi công năm 1859 trong 10


năm, dài 173 km.,Là con đờng tắt trên biển


giữa phơng Đông và Phơng Tây: ĐTD


-ĐTH - Kênh Xuy-ê- Biển đỏ - AĐD là con


đờng ngắn nhất từ Châu Âu - Châu á và



ng-ợc lại.



Vậy Tây Nam á nằm trong môi trờng tự


nhiên nào? Có đặc điểm gì nổi bật, chúng ta


cùng tiến hành sang hoạt động 2



<b>2. Hoạt động 2</b>



<i><b>Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên của khu vực</b></i>



GV cho học sinh hoạt động nhóm, chia làm


4 nhóm nhỏ, mỗi nhóm thảo luận 1 nội


dung.



Nhóm 1 - 2: Nghiên cứu về địa hình sơng


ngịi và khống sản của Tây Nam á?



CH: Dựa vào H9.1 kết hợp bản đồ tự nhiên


Châu á cho biết:



- Đi từ TB xuống ĐN, khu vực có mấy


dạng địa hình? Dạng địa hình nào chim


din tớch ln nht?



- Đọc tên các con sông lớn của khu vực?


- Tây Nam á có những loại khoáng sản gì?


Tập trung chủ yếu ở đâu?



Nhóm 3 -4 t×m hiĨu:




CH: Dựa vào H9.1 và h2.1 kết hợp kiến thức


đã học em hãy cho biết:



- Tây Nam á nằm trong đới khí hậu nào?


- Mỗi đới KH có các kiểu KH nào? Kiểu


nào chiếm diện tích lớn nhất? Tại sao?



- GV gọi học sinh các nhóm lên trả lời lần


l-ợt, đồng thời bổ sung và chuẩn kiến thức.


- GV nhận xét và chuẩn kiến thức



- TNA có vị trí chiến lợc quan trọng, nơi


giao lu của nhiều nền văn minh cổ đại, với


KH khô hạn,nhiều dầu mỏ và khí đốt.



<b>3. Hoạt động 3</b>



<i><b>Tìm hiểu đặc im dõn c, kinh t, chớnh tr</b></i>



GV yêu cầu học sinh quan sát H 9.3 và nội


dung trong sách giáo khoa:



CH: Em h·y cho biết tên các quèc gia ë


KV?



<b>10’</b>



<b>10’</b>



<b>1.Vị trí địa lý</b>




-Tây Nam á nằm trong khoảng vĩ


độ 12

0

<sub>B đến 42</sub>

0

<sub>B.</sub>



- Nơi tiếp giáp:


+ Vịnh: Pec-xich



+ Biển: Đen, Đỏ, A-rap, Ca-xpi,


Địa Trung Hải.



+ Châu lục: Châu Phi, KV Nam á


và Trung ¸.



- Tây Nam á có vị trí địa lý chiến


lợc quan trọng.



- Có kênh đào Xuy-ê vừa có giá trị


to lớn về tự nhiên, vừa có giá trị v


mt kinh t.



<b>2. Đặc điểm tự nhiên</b>



Tây Nam á có diện tích tự nhiên 7


triệu km

2


- Địa h×nh cã nhiỊu núi và cao


nguyên:



+ Phía ĐB các dÃy núi chạy từ bờ


ĐTH nối An-pi với Himalaya, bao



quanh SN Thỉ NhÜ Kú vµ SN Iran


+ PhÝa Nam lµ SN A-rap



+ ở giữa là ĐB Lỡng Hà



- Có rất ít sông ngòi, lớn nhất là


Sông Ti-grơ và Ơ-phrat.



- Khoáng sản quan trọng nhất là


dầu mỏ, khí đốt: ĐB Lỡng Hà,


quanh vịnh Pec-xích.



- Nằm trong đới khí hậu cận nhiệt


địa trung hải và lục địa khơ.



- Nhìn chung khí hậu khô hạn.



</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Thổ NhÜ Kú, Grudia, Acmênica,


Adecbaigian, Sip, Libăng, Xidi, arËp,


Yªmen.



CH: Quèc gia nµo cã diƯn tÝch lín nhÊt?


DiƯn tÝch nhá nhÊt?



CH: Dân c TNA có những đặc điểm gỡ?


Sng ch yu KV no?



CH: Dựa trên điều kiện TN và TNTN TNA


có thể phát triển những ngành kinh tế nào?


Vì sao?




CH: TNA ngnh cơng nghiệp nào đóng


vai trị quan trọng và thu hút đợc các ngành


kinh tế phát triển theo



Khai th¸c > 1 tỉ tấn dầu/năm



CH: Da vào H9.4 em hãy cho biết TNA


xuất khẩu dầu mỏ đến những khu vực nào


trên thế giới?



CH: T×nh h×nh chính trị ở đây nh thế nào?


Giải thích vì sao?



CH: Tình hình chính t rị khơng ổn định nh


vậy có ảnh hởng nh thế nào đến q trình


phát triển kinh tế của khu vực



<b> 10’</b>



- TNA là cái nôi của nhiều nền văn


minh cổ đại.



- Dân số 286 tr ngời, phần lớn là


ngời arập theo đạo Hồi.



- Tập trung ở những vùng ven


biển, thung lũng có ma, các nơi có


thể đào lấy nớc.




- Tríc đây chủ yếu là phát triển


nông nghiệp



- Ngày nay, công nghiệp đã phát


triển mạnh mẽ.



+ Đặc biệt là công nghiệp khai


thác và chế biến dầu má.



+ Dầu mỏ đợc xuất khẩu đến Châu


Mĩ, Châu Âu, Bắc á, Châu Đại


D-ơng



- Tình hình chính trị khơng ổn


định, thờng xuyên xảy ra các cuộc


xung đột các bộ tộc, dân tộc trong


và ngoài khu vực.



- Đã ảnh hởng lớn đến sự phát


triển kinh tế và đời sống của nhân


dân trong KV.



<b>4.Cñng cè- luyện tập (3)</b>



- Làm bài tập trắc nghiệm



<i><b>Bi 1: Khoanh tròn vào trớc chữ cái em cho là đúng.</b></i>



Hầu hết lãnh thổ Tây Nam á chủ yếu thuộc đới khí hậu


A. Nóng và cận nhiệt

C. Cận nhiệt và ơn hồ




B. Ơn hồ và lạnh

D. Tất cả đều sai



<i><b>Bài 2: Hiện nay các nớc dầu mỏ TNA đã tham gia tổ chức những nớc sản xuất</b></i>


<i><b>dầu mỏ thế giới nhằm đấu tranh với các nớc T bản phát triển trong việc mua bán,</b></i>


<i><b>định đoạt giá cả dầu mỏ. Tổ chức này có tên gọi tắt là:</b></i>



A. ASEAN

B. UNDP



C. OPEC

D. UNICEF



<b>- </b>

GV hệ thống lại toàn bài đã học



- Cho học sinh đọc nội dung phần ghi nhớ cuối bài



<b> 5. </b>

<b>h</b>

<b>íng dÉn häc tËp ë nhµ (2’</b>

<b>)</b>



Híng dÉn häc tËp ë nhµ: về ôn bài chuẩn bị cho bài học sau



...
...
...
...
...
========***========***=========


<b>Ngày soạn</b>

:

29

<b><sub>/ 10/2010</sub></b>



<b>Ngày giảng</b>: 8<b><sub>/ 11/2010</sub></b>



tiết 12:

<b>điều kiện tự nhiên khu vực nam á</b>



<b>I. Mục tiêu bài học</b>


<b>1. V kin thc</b>

: Sau bài học giúp học sinh nắm đợc:


- Vị trí địa lý và địa hình khu vực Nam á trên lợc đồ



- Các đặc điểm chung về khí hậu, sơng ngịi và cảnh quan tự nhiên của khu vực


Nam á.



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

- Rèn cho học sinh kỹ năng đọc, phân tích lợc đồ



- Quan sát tranh ảnh về khu vực để thấy đợc sự đa dạng của khu vực.



<b>3. V thỏi </b>



- Học sinh tìm hiểu thế giới và yêu mến môn khoa học.


<b>II. Phơng tiện dạy học</b>


<b>1. g</b>

<b>iáo viªn:</b>



- Lợc đồ tự nhiên khu vực Nam á


- Lợc đồ phân bố lợng ma ở Nam á


- Các tranh nh v khu vc



<b>2.</b>

h

<b>ọc sinh</b>

: chuẩn bị bài ở nhà


<b>III. tiến trình bài học</b>


<b>1. </b>

<b></b>

<b>n nh t chc (1</b>

<b>)</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ (5</b>

<b>)</b>




<b>Câu 1: Khoanh tròn vào trớc chữ cái em cho là đúng.</b>



Hầu hết lãnh thổ Tây Nam á chủ yếu thuộc đới khí hậu


A. Nóng và cận nhiệt

C. Cận nhiệt và ơn hồ



B. Ơn hồ v lnh

D. Tt c u sai



<b>Câu 2</b>

:Em hÃy khái quát tình hình phát triển kinh tế, chính trị ở Tây Nam á?


Giáo viên nhận xét và cho điểm.



<b> 3.Bµi míi</b>

<b>(1</b>

<b>’</b>

<b>)</b>



Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của khu vực Nam á rất phong phú, đa


dạng. ở đây có hệ thống núi Himalya hùng vĩ, sơn nguyên Đêcan và đồng bằng ấn


Hằng rộng lớn. Cảnh quan thiên nhiên chủ yếu là rừng nhiệt đới và xavan, thuận lợi


cho phát triển kinh tế .Vậy khu vực này có đặc điểm gì nổi bật, chúng ta cùng nhau


tìm hiểu



<b>Hoạt động của GV & HS</b>

<b>TG</b>

<b>Nội dung</b>



<i><b>1. Hoạt động 1: nhóm</b></i>



+Gv chia nhóm và giao nhiệm vụ:



- Nhóm1&3: Quan sát H10.1 SGK H·y cho


biÕt vÞ trÝ cđa khu v ùc Nam ¸?



- Nhóm2&4: Hãy xác định các quốc gia ở


Nam á?




- Nhóm 5 &6 : Hãy cho biết đặc điểm địa


hình ở phía bắc của khu vực Nam á?



- Nhóm 7&8:Hãy cho biết đặc điểm địa hình


ở phía Nam của Nam á?



-Các nhóm thảo luận trong 5

,đại din trỡnh


by ,nhúm khỏc nhn xột b sung.



-Giáo viên kÕt luËn



<i><b>2.Hoạt động 2:</b></i>



-HS quan sát lợc đồ khí hậu Nam



á(H10.2SGK) .Nam á nằm trong đới khí


hậu nào?



- Nêu đặc điểm khí hậu của 2 mùa?



+ Trên các vùng núi cao đặc biệt là dãy



<b>15</b>



<b>16</b>



<i><b>I.Vị trí địa lý và địa hình: </b></i>



<i>a,Vị trí địa lí:</i>




-N»m ë phÝa nam Châu á



+Phía bắc giáp khu vực Trung á,


ĐNA.



+ Phía Nam vịnh Ben Gan


+ Phía Tây nam giáp vịnh A ráp


<i>b,Địa hình:</i>



- Phía bắc:Là hệ thống núi



Himalaya cao chạy theo hớng TB-


ĐN dài gần 2600km



- Nằm giữa là đồng bằng ấn Hằng


rộng lớn và bằng phảng



- Phía Nam là sơn nguyên ĐêCan


và hai rìa đợc nâng lên tạo thành 2


dãy Gát ụng v dóy Gỏt Tõy



<i><b>2.Khí hậu, sông ngòi ,cảnh </b></i>


<i><b>quan:</b></i>



a.Khí hËu:



- Nằm trong khu vực nhiệt đới gió


mùa




*Mùa đơng:có gió mùa đơng bắc


và thời tiết khơ lạnh



</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Himalaya có đặc điểm gì về khí hu?



+ Em có nhận xét gì về sự phân bố lợng ma


ở khu vực Nam á?



- ở phía bắc có khí hậu gì? lợng ma TB năm


là bao nhiªu?



- vùng Tây Bắc ấn Độ và Pakittan có đặc


điểm gì về khí hậu?



- Sơng ngịi ở Nam á có đặc điểm gì?Nơi


đây có con sơng no ln?



-ở nam á có những cảnh quan nào?


(HS tự nghiªn cøu SGK)



+ Trên các sờn núi phía nam có


khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm


+ ở phía Tây Bắc có khí hậu khơ


lợng ma tb <1000mm/năm.



+ vùng Tây Bắc của ấn Độ và


Pakittan có khí hâu nhiệt đới khơ


lợng ma ít tb từ 200mm n 500


mm




b.Sông ngòi:Có nhiều hệ thống


sông lớn:Sông ấn,sông Hằng,sông


Bramaput



c.Cảnh quan



- Cnh quan: Rng nhit i,


hoang mạc, núi cao



<b>4. Cđng cè- Lun tËp: (5</b>

<b>)</b>



- GV yêu cầu HS lên chỉ trên bản đồ vị trí địa lí khu vực Nam á


- Làm các bài tập cuối SGK



<b> 5.</b>

<b> h</b>

<b>ớng dẫn học tập ở nhà (2</b>

’)


-

GV kiểm tra đánh giá tiết học



-

Híng dÉn häc tập ở nhà:về ôn bài chuẩn bị cho bài học sau



...
...
...


<b>========***========***=========</b>


<b>Ngày soạn</b>

:

06<b>/</b>

<b> 11/2010</b>



<b>Ngày gi¶ng</b>

:

15

<b><sub>/ 11/2010</sub></b>



<b> Tiết 13 : dân c và đặc điểm</b>


<b>kinh t khu vc nam ỏ</b>




<i><b>I. Mục tiêu bài học:</b></i>


<b>1. V kiến thức</b>

: Sau bài học giúp học sinh nắm đợc:



- Nam á là khu vực tập trung dân c đơng đúc, có mật độ cao nhất thế giới, dân c


Nam á chủ yếu theo ấn Độ giáo và đạo Hồi.



- Tơn giáo có ảnh hởng lớn đến quá trình phát triển kinh tế - xã hội ở Nam á.


- Nam á có nền kinh tế đang phát triển trong đó ấn Độ là nớc có nền kinh t phỏt


trin nht.



<b>2. Về kỹ năng:</b>



- Rốn luyện kỹ năng phân tích lợc đồ và phân bố dân c, bảng số liệu và hình ảnh


địa lý



<b>3. Về thỏi :</b>



- Học sinh tìm hiểu thế giới và yêu mến môn khoa học.


<i><b>II. phơng tiện dạy học :</b></i>


1. Giáo viên

:



- Bn khu vc Nam ỏ, bn đồ dân c, kinh tế châu á


- Các tranh ảnh có liên quan đến bài học



2. Häc sinh

<b>: </b>

chuÈn bị bài ở nhà


<i><b>III. Tiến trình bài học :</b></i>



<b>1. </b>

<b></b>

<b>n định tổ chức :(1</b>

<b>)</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: (5</b>

<b>)</b>



<b> </b>

- Em hãy nêu vị trí địa lý và các đặc điểm địa hình khu vực Nam á


<i>a,Vị trí địa lí: </i>

Nằm ở phía nam Châu á



+ Phía bắc giáp khu vực Trung á, ĐNA., Phía Nam vịnh Ben Gan, Phía Tây nam


giáp vịnh A ráp



<i>b,Địa hình:</i>



- Phía bắc:Là hệ thống núi Himalaya cao chạy theo hớng TB- ĐN dài gần


2600km



- Nm giữa là đồng bằng ấn Hằng rộng lớn và bằng phảng



- Phía Nam là sơn ngun ĐêCan và hai rìa đợc nâng lên tạo thành 2 dãy Gát Đông


và dãy Gát Tây



</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- Nam á là cái nôi của nền văn minh nhân loại, một trong những khu vực đông dân nhất


thế giới. Dân c chủ yếu theo ấn Độ giáo và Hồi giáo.



Mặc dù là khu vực rất giàu tài nguyên thiên nhiên nhng do bị thực dân Anh đơ hộ gần


200 năm, đã kìm hãm sự phát triển kinh tế - xã hội nơi đây. Hiện nay, nền kinh tế của các


nớc khu vực Nam á đang có bớc phát triển mới. Vậy tình hình phát triển nh thế nào,


chúng ta cùng nhau tìm hiểu qua bài học hơm nay



<b>Hoạt động của GV & HS</b> TG <b>Nội dung</b>


<b>1. Hoạt động 1</b>

<b> </b>

<b>:</b>

<b> </b>




<i>Tìm hiểu những đặc điểm về dân c </i>


CH: Dựa vào bảng 11.1, H11.1 kết hợp với


sgk và kiến thức đã học em hãy cho biết:


- Số dân, mật độ dân số của Nam á?


- Nêu nhận xét về dân số và mật độ dân số


của Nam á so với các khu vực khác của


châu á?



CH: Cho biÕt d©n c Nam á tập trung chủ


yếu ở những vùng nào? Tại sao?



CH: Em hÃy kể tên các tôn giáo lớn ở


Nam ¸?



- kv Nam á trớc kia có tên chung là ấn


Độ,là thuộc địa của đế quốc Anh trong


suốt gần 200 năm.



-Sau CTTG II,phong trào giải phóng dân


tộc phát triển mạnh, Anh đã trao trả độc


lập cho các nớc nhng lại gây chia rẽ,gây


mâu thuẫn sắc tộc,tôn giáo.



- 1947, các nớc Nam á đã giành độc lập


và tiến lên xây dựng nền kinh tế của mình.


- KV Nam á có tài ngun phong phú,


dân c đơng đúc.Vậy kinh tế - xã hội có


phát triển không? Tại sao?




<b>2. Hoạt động 2</b>

<b> : </b>



<i><b>Tìm hiểu đặc điểm phát triển kinh tế - xã</b></i>


<i><b>hội</b></i>



CH: Em hãy cho biết những thuận lợi, khó


khăn đối với sự phát triển kinh tế xã hi


Nam ỏ?



CH: Khó khăn lớn nhất là gì?



- Thun li: Đồng bằng ấn Hằng rộng lớn,


2 hệ thống sông lớn, sơn nguyên Đêcan


đồ sộ, KH nhiệt đới gió mùa, nguồn lao


động dồi dào, thị trờng tiêu thụ rộng lớn.


- Khó khăn: Mùa khơ kéo dài, thực dân


Anh đơ hộ gần 200 năm, kìm hãm sự phát


triển kinh tế - xã hội, gây mâu thuẫn tôn


giáo, sắc tộc.



CH: Dựa vào bảng 11.2 kết hợp kiến thức đã


học



- NhËn xÐt sự chuyển dịch cơ cấu ngành


kinh tế của ấn Độ tõ 1995 - 2001?



- Nhận xét sự chuyển dịch đó phản ánh xu


thế phát triển kinh tế nh thế nào? Tại sao?


(Chuyển dần từ sản xuất nông nghiệp


sang phát triển công nghiệp và dịch vụ.



Chứng tỏ nền kinh tế đang cơng nghiệp


hố, hiện đại hố.)



CH: Em h·y kĨ tªn các ngành công


nghiệp, trung t©m CN và các sản phẩm



14



17



<i><b>1.Dân c</b></i>

<i><b> : </b></i>



- Nam á là một trong 2 khu vực


đông dân nhất Châu á. với dân số


1356 tr ngời



- Mật độ dân số cao nhất châu lục.


- Dân c tập trung đông đúc ở các


vùng đồng bằng và các khu vực có


lợng ma lớn.



- D©n c chđ yếu theo ấn Độ giáo và


Hồi giáo. Ngoài ra còn phật giáo.



<i><b>2. Đặc điểm kinh tế - xà hội</b></i>



- Trc đây Nam á là thuộc địa của


đế quốc Anh, nền kinh tế phục vụ


cho thực dân Anh.




- Ngµy nay,các nớc Nam á có nền


kinh tế đang phát triển, chủ yếu là


sản xuất nông nghiệp



</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

chđ u cđa Ên §é?



Gọi 1 - 2 học sinh lên bảng chỉ trên bản


đồ



CH: Tại sao ấn Độ đảm bảo LT-TP cho hơn 1 tỷ


dân?



Nhờ cuộc"Cách mạng xanh" trong trồng


trọt, "Cách mạng trắng" trong chăn nuôi


ấn Độ đã giải quyết đợc nạn đói kinh niên,


tăng sản lng sa



CH : Những sản phẩm nông nghiệp chủ


yếu?



CH: Ngành dịch vụ của ấn Độ phát triển


nh thế nào?



triển nhất Châu á Với nhiều ngành


phát triĨn.



+ Cơng nghiệp: Nhiều ngành đặc


biệt cơng nghệ cao.



+Nhờ cuộc"Cách mạng xanh" trong



trồng trọt, "Cách mạng trắng" trong


chăn ni ấn Độ đã giải quyết đợc


nạn đói kinh niên, tăng sản lợng sữa


- Nơng nghiệp: Lúa mì, ngơ, bụng,


bũ, cu...



- Dịch vụ khá phát triển



<b>4. Củng cè - Lun tËp: (5</b>

<b>) </b>



<i><b>Bài 1: Khoanh trịn vào trc ch cỏi em cho l ỳng.</b></i>



Dân c Nam á tập trung chủ yếu ở:


A. Vùng hạ lu sông Hằng



B. Ven biển bán đảo ấn Độ



C. Các đồng bằng và các khu vực có ma lớn



<i><b>Bài 2: Những trở ngại đồi với sự phát triển kinh tế </b></i>



A. Hậu quả của chế độ thực dân Anh đô hộ


B. Mâu thuẫn, xung đột sắc tộc, tôn giáo


C. Cả A và B



<b> 5. h</b>

<b>íng dÉn häc tËp ë nhµ (</b>

<b>2’)</b>



-

Híng dÉn häc tËp ở nhà:về ôn bài chuẩn bị cho bài học sau



...


...
...
...
...


...


...



<b>========***========***====</b>



<b>Ngày soạn: </b>07<b><sub>./ 11/2010</sub></b>


<b>Ngày giảng</b>: 22<b><sub>/ 11/2010</sub></b>


<b>Tiết14 Bài 12</b>

:

<b>Đặc điểm tự nhiên khu vực ụng ỏ</b>



<i><b>I. Mục tiêu bài học:</b></i>


<b>1. Về kiến thức</b>

:



Sau bài học giúp học sinh nắm đợc:



- Vị trí địa lý, các quốc gia và vùng lãnh thổ thuộc khu vực Đơng á



- Hiểu và trình bày đợc đặc điểm của khí hậu, sơng ngịi và cảnh quan t nhiờn ca khu


vc



<b>2. Về kỹ năng:</b>



- Rốn luyn k năng phân tích lợc đồ



- Phân tích các hình ảnh địa lý



<b>3. Về thái độ:</b>



- Häc sinh tìm hiểu thế giới và yêu mến môn khoa học.


* Kiến thức trọng tâm: phần 2



<i><b>II. Chuẩn bị :</b></i>



1. Giáo viªn

:



- Bản đồ tự nhiên Châu á


- Bản đồ khu vực Đông á



- Một số tranh ảnh về núi non hùng vĩ, hoang mạc, đồng bằng Trung Hoa


2. Học sinh :



- Chn bÞ SGK,vë ghi...



</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>2. KiĨm tra bµi cị:(5</b>

<b>)</b>



* Câu hỏi: Em hãy giải thích tại sao dân c ở Nam á lại phân bố không đều?


* Đáp án



- Nam á là một trong 2 khu vực đông dân nhất Châu á.với dân số1356 tr ngời


- Mật độ dân số cao nhất châu lục.



- Dân c tập trung đông đúc ở các vùng đồng bằng và các khu vực có lợng ma lớn.


- Dân c chủ yếu theo ấn Độ giáo và Hồi giáo. Ngồi ra cịn phật giáo

.




<b>* Đặt vấn đề vào bài (1’)</b>


CH: Em hãy cho biết trên thế giới hiện nay nớc nào đơng dân nhất? Nớc đó nằm ở


đâu?



HS - Trung Quèc - KV Đông á



GV vy khu vực Đông á là một khu vực ở gần nơi chúng ta sinh sống, khu vực đó


có đặc điểm tự nhiên nh thế nào, có điểm gì đặc biệt đáng quan tâm và chú ý, chúng ta


cùng tìm hiểu qua bài học hôm nay: Điều kiện tự nhiên khu vực Đơng á



<b>3. Bµi míi:</b>



<i><b>Hoạt động của thầy và trị</b></i>

<i><b>Ni dung </b></i>



<i><b>* Hot ng 1.(10</b></i>

<i><b></b></i>

<i><b>)</b></i>



<i><b>Tìm hiểu giới hạn vị trí và phạm vi lÃnh</b></i>


<i><b>thổ</b></i>



- GV: Da vo H21.1 lên bảng xác định vị trí


khu vực Đơng á ?



- HS: lên bảngxác định trên bản đồ



- GV: Bao gồm những quốc gia và vùng lãnh


thổ nào?Giáp với biển và vùng lãnh thổ nào?


Toạ độ địa lý vùng?



- HS: Thực hành với bản đồ.




<i><b>*Hoạt động 2 (17</b></i>

<i><b>’</b></i>

<i><b>)</b></i>



-

GV: yêu cầu HS tự đọc SGK và chia lớp


thành 4 nhóm- giao nhiệm vụ cho các


nhómtìm hiểu 1 vấn :



Nhóm 1: Địa hình


Nhóm 2: Sông ngòi



Nhúm 3: Khí hậu (kết hợp B4).


Nhóm 4: Cảnh quan (H3.1 trang 11)


- HS: Hoạt động nhóm



- GV: Hớng dẫn hoạt động nhóm


- HS: Báo cáo kết quả.



+ Nhãm 1: B¸o c¸o


- HS kh¸c: bỉ sung



? Có núi, sơn nguyên, bồn địa và đồng bằng


lớn nào? Quan sát H12.3?



+ Nhóm 2: báo cáo


HS khác: bổ sung



? Tên các con sông lớn và bắt nguồn?



-HS: Hong Hà và Trờng Giang là 2 con


sông lớn đều bắt nguồn trên sơn nguyên Tây



Tạng, cùng chảy về phía Đơng theo hớng vĩ


tuyến đổ ra Thái Bình Dơng.



-GV: Hồng Hà có chế độ nớc thất thờng vì


nó chảy qua các vùng có khí hậu khác nhau.


Thợng nguồn có khí hậu cao, trung lu chảy


qua cao ngun Hồng Thổ thuộc khí hậu


cận nhiệt khơ hạn, hạ lu chảy trong



miền.Mùa đông lu lợng nớc nhỏ.Mùa hạ do


tuyết băng tan và ma

nớc lớn.Nơi đây hay



<i><b>I. Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ </b></i>


<i><b>Đông á: </b></i>



- Nằm giữa vĩ 21

0

<sub>B -> 53</sub>

0

<sub>B </sub>



- Nằm ở Phía Đông của châu á gồm hai


bộ phận



- Phn t lin : Gồm TQ và bán đảo


Triều Tiên.



- Phần hải đảo : gồm QĐ Nhật Bản ,


đảo Hải Nam , Đài loan, HK



<i><b>II. Đặc điểm tự nhiên:</b></i>



<i><b>1. Địa hình, sông ngòi</b></i>


<b>a: Phn lc </b>

<b> </b>

<b> a:</b>

<b> </b>




- Chiếm 83,7% diện tích lãnh thổ.



<b>* Địa hình:</b>



- Phía tây: Núi và sơn nguyên cao, đồ


sộ, hiểm trở xen các bồn địa lớn



- Phía đơng: Là vùng đồi núi thấp xen


các đồng bằng rộng.



<b>* Sơng ngịi:</b>



- Có 3 hệ thống sơng lớn: A-Mua,


Hồng Hà, Trường Giang. Cả 3 HT


sông đều chảy theo hướng tây - đông.


- Chế độ nước thường chia 2 mùa: Mùa


lũ và mùa cạn. Riêng S.Hồng Hà có


chế độ nước thất thường.



<b>b) Phần Hải </b>

<b> đ</b>

<b> ảo:</b>

<b> </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<i><b>Hoạt động của thầy và trò</b></i>

<i><b>Nội dung </b></i>



xảy ra lũ lụt, 7 trận lớn gây tai ho¹ khđng


khiÕp.



- Trờng Giang có chế độ nớc điều hồ hơn,


do phần trung lu và hạ lu sơng chảy qua phần


phía Nam Trung Quốc với khí hậu cận nhiệt



gió mùa.Mùa hạ có ma nhiều. Mùa đơng vẫn


có ma do hoạt động của khí xốy

"Trờng


Giang nh một cơ gái dịu hiền, Hồng Hà nh


một bà già cay nghiệt".



+ Nhãm 3: b¸o c¸o


HS khác: bổ sung



? Dựa H4.1 và H4.2 nêu các loại gió chính ở


Đông á về mùa Đông và mùa Hạ?



+ Nhóm 4: báo cáo


- GV: tổng kết phần II.



- Sơng ngịi ngắn, có độ dốc lớn

.


<i><b>2. KhÝ hËu, c¶nh quan</b></i>


<b>Đặc</b>



<b>điểm</b>



<b>Phía đơng phần đất liền và hải đảo</b>

<b>Phía tây phần đất liền</b>



Khí hậu - Một năm có 2 mùa gió khác nhau


+ Mùa đơng có gió mùa Đơng Bắc,


thời tiết lạnh và khô. Riêng Nhật Bản


vẫn có mưa.



+ Mùa hạ có gió mùa Đơng Nam từ


biển thổi vào, thời tiết mát, ẩm và mưa



nhiều.



- Thuộc lãnh thổ Trung Quốc do


nằm sâu trong nội địa, nên khí hậu


quanh năm khơ hạn



Cảnh


quan



- Phía đơng Trung Quốc và bán đảo


Triều Tiên và hải đảo có rừng bao phủ.


Ngày nay do con người khai phá nên


rừng cịn rất ít



- Chủ yếu là thảo ngun khơ, bán


hoang mạc và hoang mạc



4 .

<b>Cñng cè:</b>

<b>(6</b>

<b>) </b>



- GV yêu cầu HS lên bảng xác định vị trí, chỉ các con sông, núi, sơn nguyên, bồn địa,


đồng bằng.



- HS: thùc hµnh



- Gv yêu cầu hs làm bài tập sau: nối các ý ở 2 cột với nhau tao thành kiến thức đúng



<b>A</b>

<b>B</b>



<b>Khu vực Đông á</b>

<b>Đặc điểm, địa hình, khí hậu, cảnh quan</b>




1. Phía Đơng phần đất liền

a. Núi trẻ, thờng xuyên có động đất, núi lửa.



b. Đồi núi thấp, xen các đồng bằng ở hạ lu các sông


lớn



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

3. Hải đảo



e. KhÝ hËu khô hạn, cảnh quan thảo nguyên, hoang


mạc và bán hoang mạc.



<b>5. Hớng dẫn (5phút): </b>GV hớng dẫn HS học và lµm BTVN


- Hớng dẫn HS phân tích bài đọc thêm


- Làm đầy đủ bài tập, chuẩn bị bài 13.



...
...
...
...
...
...


<b>========***========***=========</b>


<b>Ngµy soạn</b><b><sub>./ 11/2009</sub></b>


<b>Ngày giảng</b><b><sub>../ 11/200</sub></b>9


<b>Tiết15</b>




<b> Bi 13</b>

:

<b>Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế - xã hội ở đông á</b>



<b>I. Môc tiêu bài học</b>
<b>1. Về kiến thức</b>:


Sau bi hc giỳp học sinh nắm đợc:


- Đông á là khu vực đông dân nhất thế giới, có tốc độ tăng trởng kinh tế nhanh, tình hình chính
trị cũng nh xã hội ổn định


- Nắm đợc tình tình hình phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản và Trung Quốc.


<b>2. VÒ kỹ năng</b>


- Rốn luyn k nng phõn tớch lc
- Phân tích các hình ảnh địa lý


<b>3. Về thái </b>


- Học sinh ham muốn tìm hiểu thế giới và yêu mến môn học.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giỏo viờn</b> : - Bản đồ tự nhiên Châu á
- Bản đồ khu vực Đông á


- Một số tranh ảnh về sản xuất lơng thực và Công nghiệp , tranh ảnh về đất nớc Nht Bn v
Trung Quc


<b>2. Học sinh</b>: chuẩn bị bài ở nhµ.



<b>III. Tiến trình bài dạy</b>
<b>1. ổn định lớp (1')</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ (4')</b>


- Em hãy xác định trên bản đồ 3 sơng lớn của Đơng á. Trình bày về chế độ nớc của sơng
Hồng Hà, Trờng Giang và giải thớch ti sao?


- Giáo viên nhận xét và cho điểm.


<i><b>3. Bµi míi. </b></i>


<b>Hoạt động của GV & HS</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Hoạt động 1. Đặt vấn đề.</b>


<b>- </b>CH: Em hÃy cho biết khu vực Đông á
gồm những quèc gia vµ vïng l·nh thæ nµo?
Theo hiĨu biÕt cđa em thì những quốc gia vµ


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

vùng lãnh thổ đó có đặc điểm phát triển kinh tế
và xã hội ra sao? Có điều gì nổi bật và khác biệt
so với các khu vực khác. Bài học hôm nay
chúng ta sẽ cùng nhau i tỡm hiu.


"Tình hình phát triển kinh tế - xà hội các
nớc Đông á"


<b>2. Hot ng 2.</b>


<i><b>Hng dn hc sinh tìm hiểu về dân c</b></i>


<i><b>và đặc điểm phát triển kinh tế của khu vực</b></i>


GV treo b¶ng sè liƯu 13.1 và H6.1 lên bảng yêu
cầu học sinh quan sát:


CH: Dựa vào bảng số liệu và H6.1, kết hợp với
vốn hiểu biết của mình em hÃy:


- So sánh dân số Đông á với số dân của Nam á,
Tây Nam á, Đông Nam á và Trung á?


- T s so sỏnh trờn em có rút ra nhận xét gì?
CH: Quan sát biểu đồ sách giáo khoa, em hãy
cho biết dân c Đông á tập trung chủ yếu ở
những khu vực nào? Gồm những chủng tộc nào
là chủ yếu?


GV cho häc sinh thảo luận nhóm về tình hình
phát triển kinh tế của khu vùc.


- Chia cả lớp thành 4 nhóm nhỏ, mỗi nhóm cử 1
nhóm trởng, một th ký ghi lại kết quả hoạt động
của nhóm mình.


N1,2: Em hÃy phân tích tình h×nh xuÊt nhËp
khÈu ë khu vực Đông á?


N3: Nớc nào có giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị
nhập khẩu cao nhất? Giải thích t¹i sao?



N4: Em hãy khái quát đặc điểm phát triển kinh
tế của khu vực Đông á?


Học sinh dựa vào bảng 13.2 kết hợp nội dung
sách giáo khoa và vốn hiểu biết của mình để trả
lời các câu hỏi thảo luận.


Sau khi thảo luận xong, giáo viên gọi đại diện
các nhóm lên trình bày kết quả, các nhóm khác
bổ sung.


GV nhËn xÐt chung vµ chn kiÕn thøc


Có thể cho điểm những nhóm hoạt động tích
cực, có kết quả cao.


<b>3. Hoạt động 3.</b>


<i><b>Tìm hiểu đặc điểm phát triển kinh tế của một</b></i>
<i><b>số quốc gia điển hình</b></i>


CH: Dựa vào bảng 7.2 và bản đồ khu vực Đông
á kết hợp nội dung sách giáo khoabiết của mình:
CH: Em hãy cho biết cơ cấu giá trị các ngành
kinh tế trong GDP của Nhật Bản đợc biểu hiện


<b>15</b>’


<b>1. Khái quát về dân c và đặc điểm pt kt </b>
<b>KV Đông á </b>



Đông á là một khu vực rất đơng dân.


- D©n c tËp trung chđ u ë phÝa Đông
- Thành phần chủng tộc đa dạng.


- Ngy nay, nền kinh tế các nớc Đơng á
phát triển nhanh và duy trì tốc tng
tr-ng cao.


<b>2. Đặc điểm phát triển của một số quốc</b>
<b>gia Đông á</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

nh thế nào?


CH: Em hãy đánh giá trình độ phát triển kinh tế
của Nhật Bn?


GDP đầu ngời: > 33.000 USD


Cỏc ngnh cụng nghip hin đại phát triển.
? Em hãy cho biết tên các ngành công nghiệp
đứng đầu thế giới của Nhật Bản HS phát biểu.
GV chuẩn bị kiến thức


? Dựa vào bảng 13.3 bản đồ Đông á, kết hợp
nội dung SGK em hãy cho biết?


? NhËn xÐt s¶n lợng lơng thực và một số sản
phẩm công nghiệp của TQ năm 2001



? Nêu tên các sản phẩm nông nghiệp và các
ngành c«ng nghiƯp chÝnh cđa TQ?


? Em hãy nêu các thành tựu kinh tế của Trung
Quốc và nguyên nhân dẫn đến cỏc thnh tu ú


HS trả lời, GV tổng hợp, chuẩn bị kiến thức.


<b>14</b>


- Là cờng quốc kinh tế thứ 2 thÕ giíi sau


- Nhiều ngành CN đứng hàng đầu thế giới
đặc biệt các ngành


c«ng nghƯ cao.


<i><b>b. Trung Qc</b></i>


- Tốc độ tăng trởng kinh tế cao (7% một
năm)


- Nông nghiệp: sản xuất lơng thực đứng
đầu thế giới, giải quyết đủ vấn đề lơng thực
cho hơn 1,2 tỷ dân


- Công nghiệp: phát triển nhiều ngành đặc
biệt là các ngành



cơng nghiệp hiện đại


<b>4. Lun tËp (5')</b>


Cho học sinh đọc nội dung phần ghi nhớ cuối bài
Làm bài tập trắc nghiệm củng cố


Khoanh tròn vào đáp án em cho là ỳng


<i><b>Các ngành Công nghiệp hàng đầu thế giới của Nhật Bản là:</b></i>


A. Ch to ụ tụ, úng tu bin


B. Ch tạo máy tính điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng
C. Chế tạo ô tô, tàu biển, điện tử, sản xuất hàng tiêu dùng
D. Chế tạo ô tô, đồng hồ, tàu biển, máy tính, xe máy.


<b>5. Cđng cè: (3')</b>


- GV cđng cố lại toàn bộ nội dung bài học
- HS hệ thèng néi dung bµi häc


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn họctập ở nhà (2 )</b>’

-

GV kiểm tra đánh giá tiết học


-

Híng dẫn học tập ở nhà:về ôn bài chuẩn bị cho bµi häc sau


...
...


...
...
...


<b> ========***========***=========</b>


Ngày soạn: 22/ 11 / 2009
Ngày giảng:29 / 11 / 2009


<b>TiÕt 16</b>

<i><sub> : «n tËp häc kỳ I</sub></i>



<i><b>Mục tiêu bài học</b></i>
<b>1. Về kiến thức</b>:


Sau bi học giúp học sinh nắm đợc:


- Hệ thống lại toàn bộ các kiến thức đã học về các khu vực của Châu á


- Các đặc điểm tự nhiên của Châu á, Tây Nam á, Đông á, Nam á


- Đặc điểm dân c, kinh tế, chính trị, xà hội của các quốc gia và vùng lÃnh thổ Châu á cũng nh
các khu vực


<b>2. Về kỹ năng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

- Phân tích các hình ảnh địa lý


<b>3. Về thái độ:</b>


- Học sinh ham muốn tìm hiểu thế giới và yêu mến môn học.



<i><b>II. chuẩn bị :</b></i>
<i><b>1. </b><b>Giáo viên</b></i>
- Câu hỏi «n tËp


- Dµn ý híng dÉn «n tËp


<b>2. </b><i><b>Häc sinh</b></i>: làm dàn ý ôn tập


<i><b>III. tin trỡnh bi dy</b></i>
<b>1. n định lớp :(1 ) </b>’


<b>2. KiĨm tra bµi cị : (5 )</b>’


Em hãy nêu những đặc điểm tự nhiên của khu vực Đơng á? Điều kiện đó có ý nghĩa nh
thế nào đối với sự phát triển kinh tế của khu vc?


Giáo viên nhận xét và cho điểm.


<b>3. Bài mới: </b>


<b>Hoạt động của GV & HS</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>1.</b> hoạt ng 1: t vn


gv tóm tắt nội dung ôn tËp


<b> 2.hoạt động 2: </b>


(?) Xác định vị trí địa lý và kích thớc của Châu á.
(?) Nó có ảnh hởng nh thế nào đến khí hậu.



 do trải dài trên nhiều vĩ tuyến và có kích thớc
rộng hơn nên có nhiều đới và kiểu khí hậu
(?) Địa hình của Châu á có đặc điểm gì nổi bật.


(?) Đặc điểm địa hình nh vậy có thuận lợi và khó khăn gì
cho sự phát triển kinh t v i sng.


(?) Châu á có những loại khoáng sản chủ yếu nào. Những
loại khoáng sản này có thể phát triển những ngành công
nghiệp nào.


(?) Da vo hình 2.1 và bản đồ tự nhiên Châu á cho biết
Châu á có những đới và kiểu khí hậu nào.


(?) Tại sao khí hậu Châu á phân thành nhiều đới khác
nhau.


(?) Nêu đặc điểm sơng ngịi Châu ỏ


(?) Sông ngòi ở Châu á có giá trị kinh tÕ g×.


-

cung cÊp níc


-

bồi đắp phù sa


-

nuụi trng ỏnh bt tụm cỏ


-

giá trị giao thông và du lịch



(?) Vi iu kin khớ hu, a hỡnh nh vậy ở đây hình
thành những kiểu cảnh quan no.


những điều kiện thuận lợi và khó khăn mà tự
nhiên Châu á mang lại là gì?


<b> 3.hoạt động 3: </b>


GV cung cÊp sè d©n Châu á


(?) Em cú nhn xột gỡ v dõn s Châu á ( đơng )
(?) ngun nhân vì sao ở đây tập trung đông dân.


(?) đời sống xã hội của nhân dân Châu á hiện nay nh thế
nào


(?) Châu á là nơi ra đời của những tôn giáo nào, vai trị và
giá trị của các tơn giáo đối với đời sống.


<b> 4.hoạt động 4: </b>


(?) Nền kinh tế xà hội các nớc Châu á hiện nay nh thế
nào.


(?) Những nớc có nền kinh tế phát triển nhất Châu á là
những nớc nµo.


(?) Chúng ta đã nghiên cứu đợc mấy khu vực kinh t


-

KV Tây Nam á


-

KV Nam á


-

KV Đông á


(?) Mi khu vc ny cú nhng c im gỡ v t nhiờn,
dõn c, xó hi.


(?) Mỗi khu vực có những quốc gia nào phát triển nhất
(?) Trình bày những hiểu biết của em về 1 số quốc gia có
nền kinh tế phát triển.


<b>1</b>


<b>15</b>


<b>5</b>


<b>10</b>


Khái quát về Châu á


<b>I. Điều kiện tự nhiên</b>


1. V trớ a lý v kớch thc
- V trớ a lý.


- Kích thớc
2. Địa hình.
3. Khoáng sản


4. Khí hậu


5. Sông ngòi


6. Cảnh quan.


II. Dân c XÃ hội.


III. Đặc điểm phát triển kinh tế
xà hội.


* Một số khu vực kinh tế ở Châu
á


-

KV Tây Nam á


-

KV Nam á


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

(?) Hin nay các khu vực kinh tế này có vai trị gì đối với
sự phát triển của Châu á.


<b>4. Lun tập :(4 ) </b>


GV củng cố lại toàn bài. Làm bµi tËp.


Nhận xét giờ ơn tập, có thể cho điểm khuyến khích động viên


<b>5. Cđng cè:</b> (2’)


- Häc sinh vỊ häc bµi cị, lµm bµi tËp.


- Chn bÞ kiĨm tra häc kú


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn họctập ở nhà (2 )</b>’


-

GV kiểm tra đánh giá tiết học


-

Híng dÉn häc tËp ở nhà:về ôn bài chuẩn bị cho bài học sau


...
...
...
...
...


<b>========***========***=========</b>


<b>TiÕt 17: </b>

<b>kiĨm tra häc k× 1</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

Ngày soạn: ../ 12 / 2009
Ngày giảng: ... / 12 / 2009


Tuần 18 - tiết 18


<b>Bài 14</b>

:



<i>ụng nam á - đất liền và hải đảo</i>



<b>I. Mơc tiªu bµi häc</b>


<b>1. VỊ kiÕn thøc</b>:



Sau bài học giúp học sinh nắm đợc:


- Đông á là khu vực đông dân nhất thế giới, có tốc độ tăng trởng kinh tế nhanh, tình hình chính
trị cũng nh xã hội ổn định


- Nắm đợc tình tình hình phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản và Trung Quốc.


<b>2. VÒ kü năng</b>


- Rốn luyn k nng phõn tớch lc
- Phân tích các hình ảnh địa lý


<b>3. Về thái độ</b>


- Học sinh ham muốn tìm hiểu thế giới và yêu mến môn học.


<b>II. chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên :</b>


- Bn tự nhiên Châu á
- Bản đồ khu vực Đông á


- Một số tranh ảnh về sản xuất lơng thực và Công nghiệp , tranh ảnh về đất nớc Nhật Bản v
Trung Quc


<b>2</b>.<b> Học sinh :</b>chuẩn bị bài ở nhà


<b>III.Tiến trình bài dạy</b>



<b> 1. n định lớp (1')</b>
<b> 2. Kiểm tra bài cũ (4')</b>


Em hãy xác định trên bản đồ 3 sơng lớn của Đơng á. Trình bày về chế độ nớc của sơng Hồng
Hà, Trờng Giang và giải thích ti sao?


Giáo viên nhận xét và cho điểm.


<b> 3. Bµi míi </b>(40')


<i><b>Hoạt động của giáo viên - học sinh</b></i> TG <i><b>Nội dung bài học</b></i>


<b>1.Hoạt động 1. t vn .</b>


Gv sử dụng phần mở đầu sgk


<b> 2. Hoạt động 2</b>


? Vì sao bài đầu tiên về khu vực lại có tên "
Đông Nam á - đất liền và hải đảo"? xác định vị
trí lãnh thổ Đơng Nam á trên bản đồ.


Häc sinh tr¶ lêi


? Dựa vào bản đồ bán cầu ụng, kt hp H15.1
em hóy cho bit:


? Các điểm cực Bắc, Nam, Tây, Đông của khu
vực nằm ở những nớc nµo ?



- Cực Bắc thuộc Mi-an-ma (biên giới với Trung
Quốc v 280<sub>5'B).</sub>


- Điểm cực Tây thuộc Mi-an-ma (Biên giới với
Băng -la- đét kinh tuyến 920<sub>Đ).</sub>


- im cc Nam thuc Inụnờxia, v tuyn 100<sub>5'N.</sub>


- Điểm cực Đông trên kinh tuyến 1400<sub>Đ - Biên</sub>


giới với Niu - Ghinê.


? Cho bit ụng Nam á là cầu nối giữa 2 đại
d-ơng và chõu lc no ?


1


10


<b>1. Vị trí và giới hạn của khu vực Đông </b>
<b>Nam á :</b>


- Đông Nam á gồm phần đất liền là bán
đảo Trung ấn và phần hải đảo là bán đảo
Mã Lai


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

D-? Giữa các bán đảo và quần đảo của khu vực có
hệ thống biển nào ? Đọc tên, xác định vị trí ?
Gọi học sinh lên đọc tên, xác định vị trí.


? Khu vực có ý nghĩa gì về vị trí ?


Tạo nên khí hậu thuộc đới nóng, kiểu nhiệt đới
gió mùa của lãnh thổ, ảnh hởng rất sâu tới thiên
nhiên khu vực


VD: Inđơnêxia có diện tích rừng rậm lớn thứ 3
thế giới sau vùng Amadôn và khu vực Cônggô.
- Khí hậu ảnh hởng tới nền sản xuất nơng nghiệp
lúa nớc. Nơi phát triển cây công nghiệp từ rất
sớm.


- Vị trí địa lý của khu vực có ý nghĩa quan trọng
cả về kinh tế và quân sự, ảnh hởng đến sự phát
triển chung của các quốc gia.


<b>3. Hoạt động 3</b>


? Dựa vào hình 14.1 và nội dung SGK em hãy
cho biết các đặc điểm tự nhiên của khu vực ?
Mỗi nhóm cử một nhóm trởng, 1 th ký tho lun
trong 5 phỳt.


Chia cả lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm thảo luận 1
câu hỏi:


CH 1: a hỡnh của khu vực có đặc điểm gì?
CH 2: Nêu các hớng gió về mùa hạ và mùa
đông? Nhận xét biểu đồ nhiệt độ lợng ma của 2
địa điểm tại h.14.2? Cho biết chúng thuộc đới,


kiểu khí hậu nào?


CH 3: Sơng ngịi ở đây có đặc điểm gì? Giải
thích ngun nhân chế độ nớc?


CH 4: Nét nổi bật của cảnh quan Đơng Nam á?
Giải thích về rừng rậm nhiệt đới?


Sau khi học sinh thảo luận, giáo viên gọi đại diện
các nhóm lên trình bày kết quả.


C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt và bổ sung
GV tổng hợp và chuẩn kiến thức


CH: Khu vực Đông Nam á có những nguồn tài
nguyên quan trọng nµo?


CH: Hãy nhận xét những thuận lợi và khó khăn
của điều kiện tự nhiên, ảnh hởng đến sản xuất và
đời sống?


21’


¬ng.


Vị trí địa lý có ảnh hởng sâu sắc tới khí
hậu và cảnh quan của khu vực.


- Cã ý nghĩa lớn về kinh tế và quân sự.



<b>2. Đặc điểm tự nhiên</b>


<i><b>a. Bỏn o Trung n</b></i>


Địa hình:Chủ yếu là núi cao hớng Bắc
-Nam, Tây Bắc - Đông -Nam, cao nguyªn
thÊp.


+ Thung lũng sơng chia cắt địa hình
+ ĐB màu mỡ, giá trị lớn


-

Khí hậu: Nhiệt đới gió mùa
- Sơng ngịi: Có 3 sơng lớn, chế độ nớc theo
mùa, phù sa nhiều.


-

- Cảnh quan: Rừng nhiệt đới,
rừng tha, xa van


<i><b>b) Qun o Mólai</b></i>


- Địa hình:


+ Núi vòng cung: Đ-T, ĐB-TN
+ ĐB nhỏ hẹp ven biển


- Khớ hậu: Xích đạo và nhiệt đới gió mùa, bão
nhiều (Pađăng)


- Sơng ngịi: Ngắn, dốc, chế độ nớc điều
hồ, ít có giá trị giao thơng, có giá trị thuỷ


điện ln.


- Cảnh quan: Rừng rậm 4 mùa


<i><b>*) Tài nguyên</b></i>


- Cú nhiều tài nguyên quan trọng, đặc biệt
là dầu mỏ, khí t.


- Thuận lợi:


+ TN khoáng sản phơng pháp


+ Khí hậu nóng ẩm, thuận tiện cho phát
triển nông nghiệp


+ TN nớc, biển, rừng phong phú
- Khó khăn


+ Động đất, núi lửa
+ Bão, lũ lụt, hạn hán
+ Sâu bệnh hại cây trồng


<b>4. LuyÖn tËp :(4 ) </b>’


GV củng cố lại toàn bài. Làm bài tập.


Nhn xột gi học, có thể cho điểm khuyến khích động viên


<b>5. Cđng cè:</b> (2’)



- Häc sinh vỊ häc bµi cị, lµm bµi tËp.
- ChuÈn bÞ häc kú 2


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

-

Híng dÉn häc tập ở nhà:về ôn bài chuẩn bị cho bài học sau


...
...
...
...
...


<b>========***========***=========</b>


<i>Học kỳ II</i>



Ngày soạn: / 1 / 2010
Ngày giảng: ... / 1 / 2010


<b>Tiết 19 </b>


<b>Đặc điểm dân c - xã hội đông nam á</b>
<b>I- Mục tiêu bài học </b>


<b>1. VÒ kiÕn thøc</b>


Sau bài học cn giỳp hc sinh nm c



- Đặc điểm về sân số và sự phân bố dân c khu vực Đông Nam ¸


- Đặc điểm dân c gắn với đặc điểm kinh tế nông nghiệp, lúa nớc là cây nông nghiệp chớnh.


- Đặc điểm về văn hoá, tín ngỡng, những nét chung, riêng trong sản xuất và sinh hoạt của ngời
dân Đông Nam á


<b>2. Về kỹ năng</b>


- Rốn luyn cho hc sinh kỹ năng đọc, phân tích bản đồ
- Củng cố kỹ năng phân tích, so sánh, sử dụng số liệu địa lý


<b>3. Thái độ</b>


- Giúp học sinh yêu mến mơn học hơn, tích cực tìm tịi những kiến thức có liên quan đến bộ mơn
hỗ trợ cho mơn hc.


<b>II- Chuẩn bị </b>


<b>1. Giáo viên :</b>


<b> </b>- Bản đồ phân bố dân c Châu á, khu vực Đông Nam á


- Lợc đồ các nớc Đông Nam á
<b>2</b>.<b> Học sinh :</b>chuẩn bị bài ở nhà


<b>III- Tiến trình baì dạy</b>


<b>1. n nh t chc (1 )</b>



<b>2. KiĨm tra bµi cị</b>


3. Bµi míi


<b>Hoạt động của GV & HS</b> <b>TG</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>1. Hoạt động 1. Đặt vn .</b>


Gv sử dụng phần mở đầu sgk


<b> 2. Hot ng 2</b>


1


<b>Tìm hiểu dân c khu vực</b> <b>18</b> <b>1. Đặc điểm dân c</b>


? Da vào bảng số liệu 15.1 em hãy so sánh số
dân, mật độ dân số TB, tỉ lệ tăng dân số hng


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

năm của khu vực Đông Nam á so với thế giới
và Châu á


Học sinh trả lời, giáo viên tóm tắt, bổ sung
- Dân c §NA chiÕm: 14,2% d©n sè Ch©u ¸


8,6% d©n sè thÕ giíi


- Mật độ dân trung bình gấp hơn 2 lần so với thế
giới tơng đơng với Chõu ỏ



- Dân số tăng khá nhanh
- Tỉ lệ gia tăng dân số cao hơn Châu á và ThÕ


giíi


? Đặc điểm dân số của khu vực Đơng Nam á có
những thuận lợi và khó khăn gì đối với tình hình
phát triển kinh tế - xã hội.


- Thuận lợi: Dân số trẻ 50% còn trong tuổi lao
động Thị trờng tiêu thụ rộng lớn thúc đẩy nền
sản xuất phát triển nhanh.


- Khó khăn: Giải quyết việc làm cho ngời lao
động Diện tích canh tác ít, đơ thị hố nhanh.


 Gây ra nhiều vấn đề tiêu cực phức tạp cho xã
hội


GV treo lợc đồ các nớc Đông Nam á lên bảng
yêu cầu học sinh quan sát.


? Dựa vào H.151 và bảng 15.2 hãy cho biết
- Khu vực Đông Nam á có bao nhiêu nớc, kể
tên và thủ đô của các nớc trong khu vực?


Gọi 1-2 học sinh lên bảng chỉ trên trên bản đồ
? So sánh diện tích, dân số của nớc ta so với các
nớc trong khu vực?



SVN SPhilippin và Malaixia


Dân số gấp 3 lần Malaixia
Mức gia tăng dân số thấp hơn Philippin


? Điều này có ảnh hởng gì tới việc giao lu giữa
các nớc trong khu vực?


- Ngụn ng: tiếng Hoa và tiếng Mã Lai
- Những bất đồng, khó khn cho vic giao lu


kinh tế - văn hoá - x· héi.


? Em hãy quan sát H6.1 Nhận xét sự phân bố
dân c các nớc Đơng Nam á? Giải thích tại sao
lại có sự phân bố đó?


- D©n c Đông Nam á tập trung chủ yếu ở
các vïng


ven biển và các đồng bằng châu thổ
- Phân bố không đều - 100 ngời/km2<sub>, ven biển</sub>


- Nội địa, đảo tha thớt


<b> 3. Hoạt động 3</b> <b>17</b>’ <b>2. Đặc điểm xã hội</b>


Cho häc sinh thảo luận nhóm. Mỗi nhóm thảo
luận một câu hỏi



? Em hãy cho biết những nét tơng đồng và riêng
biệt của đời sống sinh hoạt và sản xuất của các
n-ớc Đông Nam á?


- Các nớc trong khu vực Đông Nam á có
cùng nền văn minh lúa nớc trong mơi trờng
nhiệt đới gió mùa


? Khu vực Đơng Nam á có những tơn giáo lớn
nào?Các tơn giáo đó phân bố ở đâu? Nơi hành
lễ của các tôn giáo ntn?


4 tôn giáo lớn: Phật giáo, Hồi giáo, Thiên Chùa


giỏo, ấn Độ giáo & các tín ngỡng địa phơng - Với vị trí cầu nối giữa đất liền & hải
? Vì sao lại có những nét tơng đồng trong sinh


hoạt, sản xuất của ngời dân các nớc Đông Nam


á?


o nên phong tục tập quán sản xuất &
sinh hoạt vừa có nét tơng đồng vừađa dạng.
Do vị trí cầu nối, nguồn tài nguyên phong phú


cùng nền văn minh lúa nớc, mụi trng nhit
giú mựa...


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

nhóm trình bày kết quả, các nhóm khác nhận
xét,bổ sung



Giáo viên kết luận


? Vì sao khu vực Đong Nam á bị nhiều đế
quốc, thực dân xâm chiếm


V×:


- Có cùng lịch sử đấu tranh giải phóng
giành độc lập dân tộc


- Giµu TNTN


- Sản xuất nhiều nông phẩm nhiệt đới
có giá trị xuất khẩu cao, phù hợp với các nớc
Tây Âu


- Vị trí cầu nối giữa các Châu lục và
đại dơng


? Trớc chiến tranh thế giới II Đông Nam á bị
các nớc nào xâm chiếm? Các nớc đã đấu tranh
giành độc lập nh thế nào?


? Đặc điểm dân số, phân bố dân c, sự tơng
đồng và đa dạng xã hội có những thuận lợi và
khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế - xã
hội của các nớc trong khu vực?


 Tất cả các nét tơng đồng trên là những


điều kiện thuận lợi cho sự hợp tác toàn diện
cùng phát triển đất nớc & khu vực


<b> 4. LuyÖn tËp :(4 ) </b>’


GV cho HS làm bài tập cuối bài
GV chữa bài cho học sinh


<b> 5.Cñng cè:</b> (2’)


Giáo viên củng cố lại toàn bài
Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ SGK


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


-

GV kiểm tra đánh giá tiết học


-

Hớng dẫn học tập ở nhà:về ôn bài chuẩn bị cho bài học sau


...
...
...
...


<b>Ngày soạn: /01 /2010</b>
<b>Ngày giảng:/01/2010</b>


<b>Tiết 20</b>



<b>Đặc điểm kinh tế các nớc Đông nam á</b>




<b>I- Mục tiêu bài học</b>


<b>1. V kin thc:</b> Sau bài học cần giúp học sinh nắm đợc


- Đặc điểm về tốc độ phát triển và sự thay đổi cơ cấu của nền kinh tế các nớc khu vực
Đông Nam á


+ Nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo


+ Cơng nghiệp có vai trị quan trọng ở một số nớc. Nền kinh tế phát triển cha vững chắc
- Những đặc điểm của nền kinh tế các nớc ĐNA do sự thay đổi trong định hớng v chớnh
sỏch phỏt trin kinh t.


<b>2. Về kỹ năng</b>


Rốn luyn kỹ năng phân tích số liệu, lợc đồ để nhận bét mức độ tăng trởng của nền kinh
tế .


<b>3. Về thái độ:</b> Giúp cho học sinh yêu mến môn học, tích cực tìm tịi những kiến thức về
phong tục, tập quán, đặc điểm kinh tế - xã hội của đất nớc và khu vực Đơng Nam á


<b>Ii.chn bÞ :</b>


<b>1.Giáo viên :</b>


- Bn cỏc nc Chõu ỏ


- Lc đồ kinh tế các nớc Đông Nam á
<b>2.Học sinh : </b>chuẩn bị bài ở nhà



<b>III-tiến trình bài dạy</b>
<b>1. ổn định lớp (1 )</b>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

? H·y cho biÕt nh÷ng thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên, dân c của khu vực
Đông Nam á trong việc phát triển kinh tế


3. Bài mới


<b>Hot ng của giáo viên - học sinh</b> <b>Nội dung bài học</b>
<b>1. Hoạt động 1:Đặt vấn đề</b>


Trong hơn 30 năm qua các nớc trong
khu vực Đông Nam á đã có những nỗ lực lớn
để thốt khỏi nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.
Ngày nay Đông Nam á đã có những đổi thay
đáng kể trong nền kinh tế - xã hội.


1’


<b> 2. Hoạt động 2</b>


? Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết
thực trạng chung của nền kinh tế - xã hội các
n-ớc Đơng Nam á khi cịn là thuộc a?


<b>13</b> <b>1. Nền kinh tế của các nớc Đông Nam á</b>
<b>phát triển khá nhanh song cha vững chắc</b>


- Nền kinh tế nghèo nàn, chậm phát triển


? Dựa vào nội dung SGK kết hợp với hiểu biết
hÃy cho biết: Các nớc Đông Nam á có những
thuận lợi gì cho sự tăng trởng kinh tế ?


- Đông Nam á là khu vực có điều kiện tự
nhiên và xà hội thuận lợi cho sự tăng trởng
kinh tế


- ĐKTN: Tài nguyên, k/s, n«ng phÈm


- ĐKXH: đơng dân, nhiều lao động, thị trờng
rộng


- Tranh thđ vèn níc ngoµi.


? Dựa vào bảng 16.1 cho biết tình hình tăng
tr-ởng kinh tế của các nớc qua các giai đoạn 1990
- 1996. Nớc nào có mức tăng đều?( Malai,
Philippin, Việt Nam ...)


- Trong thời gian qua ĐNA đã có tốc độ tăng
trởng kinh tế khá cao


- Nớc nào tăng khơng đều, giảm? (Inđơ, Thái
lan, Xingapo)


* 1998: Níc nµo kinh tế phát triển kém năm
tr-ớc? Nớc nào mức tăng giảm không lớn?


-1999 - 2000: Nụng nghip nc no đạt mức



>6%


? So s¸nh mức tăng trởng bình qu©n cđa thÕ
giíi?( 3%)


? Tại sao mức tăng trởng kinh tế của các nớc
ĐNA giảm vào năm 1997-1998


- Kinh t khu vc phỏt trin cha vững chắc
dễ bị tác động từ bên ngồi


Khđng hoảng tiền tệ 1997 các nớc ĐNA nợ nớc
ngoài nhiều


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b> 3. Hoạt ng 3</b>


? Dựa vào bảng 162, cho biết tỉ trọng của các
ngành trong tổng sản phẩm trong nớc của từng
quốc gia phát triển, chậm phát triển nh thế nào?


Các


nghành CPC Lào Philippin


Thái
Lan
NN


CN


DV


18,5
9,3
9,2


8,3
8,3
n
nh


9,1
7,7
16,8


12,7
11,3
1,4


<b>16</b> <b>2 C cu kinh t ang cú những thay đổi</b>


? Qua bảng, so sánh số liệu các khu vực kinh tế
của 4 nớc trong các năm , nhận xét sự chuyển
đổi cơ cấu kinh tế của các quốc gia?


-

Sự chuyển đổi cơ cấu kinh tế của
các quốc gia có sự thay đổi rõ
rệt, phản ánh quá trình CNH các
nớc: Phần đóng góp của nông
nghiệp giảm, công nghiệp và

dịch vụ tăng.


? NhËn xÐt sù ph©n bố của cây lơng thực, cây
công nghiệp?


? Nhận xÐt sù ph©n bè cđa c¸c ngành công
nghiệp luyện kim, chế tạo máy, ho¸ chÊt,thùc
phÈm...


- Các ngành sản xuất tập trung chủ yếu
cỏc vựng ng bng v ven bin..


<b>Ngành</b> <b>Phân bố</b> <b>Điều kiện phát triển</b>


Nông
nghiệp


- Cõy lng thc: tp trung ng bng
chõu th ven bin.


- Cây công nghiệp: cà phª, cao su, mÝa
trång trªn cao nguyªn.


- Khí hậu nóng ẩm, nguồn nớc chủ động.
- Đất đai, kỹ thuật canh tác lâu đời, khí hậu
nóng, khơ hơn.


C«ng
nghiƯp



Lun kim:ViÖt Nam , Thái Lan...xây
dựng gần biển.


Chế tạo máy: hầu hết các nớc chủ yếu các
trung tâm công nghiệp gần biĨn.


Hố chất, lọc dầu: bán đảo Ma lai, In đơ,
Bru nõy.


- Tập trung các mỏ kim loại


- Thuận tiện xuất nhập nguyên liệu.


- Gần hải cảng thuận tiện cho xuất, nhập khẩu.
Nơi có nhiều mỏ dầu lớn.


Khai thác, vận chuyển thuận tiện.


<b>4.Luyện tập:</b> (4)


Cho học sinh làm bài tập trắc nghiƯm


<i><b>Hãy khoanh trịn vào câu trả lời đúng</b></i>


<i><b>Các nớc Đơng Nam á sản xuất đợc nhiều nông sản là do:</b></i>


a) Địa hình có nhiều đồng bằng châu thổ, cao ngun đất đỏ tốt
b) Khí hậu nóng ẩm


c) Dân c và nguồn lao động dồi dào


d) Cả a,b,c


<b>5. Cñng cè: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố nội dung toàn bài.
Học sinh đọc phần ghi nhớ.


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


-GV kiểm tra đánh giá tiết học


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

...
...
...
...
...
...


<b>========***========***=========</b>
<b>Ngµy soạn: /01 /2010</b>


<b>Ngày giảng:/01/2010</b>


<i><b> </b></i>

<b>Tiết 21: Hiệp hội các nớc Đông Nam á (asean)</b>



<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- S ra i v phát triển của hiệp hội.



- Mục tiêu hoạt động và thành tích đạt đợc trong kinh tế do hợp tác.
- Thuận lợi và khó khăn của Việt Nam khi gặp hip hi.


<b>2. Kỹ năng:</b>


Củng cố, rèn kỹ năng phân tích sè liƯu, t liƯu, ¶nh.


Quan sát, theo dõi, thu thập thông tin qua các phơng tiện thông tin đại chúng phục vụ cho
bài học


<b>3. Thái độ: </b>Giúp cho học sinh yờu mn mụn hc hn.


<b>II. chuẩn bị :</b>


<b>1.Giáo viên :</b>


- Bản đồ các nớc Đơng Nam á.


- Bảng tóm tắt các giai đoạn thay đổi mục tiêu của hiệp hi.


<b>2. Học sinh: </b>chuẩn bị bài ở nhà


<b>III. tiến trình bài dạy</b>


<b>1. n nh lp.(1 )</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ.(5 )</b>


? Vì sao các nớc Đông Nam á tiến hành công nghiệp hoá nhng kinh tế phát triển cha vững.


? Đông Nam á có các ngành công nghiệp chủ yếu nào? Phân bố ở đâu?


<b> 3.Bµi míi.</b>


Hoạt động của giáo viên - học sinh Nội dung bài học


<b>1. Hoạt động 1. Đặt vấn đề.</b>


Gv sö dụng phần mở đầu sgk


<b> 2.Hot ng 2.</b>


? Quan sát hình 17.1 cho biết


? 5 nớc đầu tiên tham gia vào hiệp hội?
? Nớc nào cha tham gia? (Đông Ti mo)


? Em hóy cho bit mục tiêu của hiệp hội thay đổi
qua các thời gian nh th no?


Học sinh trình bày, giáo viên tổng kết.


1


12 <b>1. Hiệp hội các nớc Đông Nam á</b>


Thành lập 8/8/1967


<b>Thời gian</b> <b>Hoàn cảnh lịch sử của khu vực</b> <b>Mục tiêu cđa hiƯp héi</b>



1967


Ba nớc Đơng Dơng đang đấu tranh chống


đế quốc Mỹ giành độc lập dân tộc Liên kết về quân sự là chính(nhằm hạn chế ảnh hởng xu thế
xây dựng CNXH trong khu vực)
Cuối 1970 đầu


1980


Khi chiến tranh đã kết thúc ở Đông Dơng.
Ba nớc Việt Nam , Lào, Cam Pu Chia bắt
tay vào công cuộc xõy dng kinh t.


Xu hớng hợp tác kinh tế xuất hiện
và ngày càng phát triển .


1990


Xu th ton cu hoỏ, giao lu mở rộng hợp
tác quan hệ trong khu vực đợc cải thiện
giữa các nớc Đơng Nam á.


Giữ vững hồ bình an ninh, ổn
định khu vực, xây dựng một cộng
đồng hoà hợp cùng phát triển
kinh tế.


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

?Em hãy cho biết nguyên tắc hoạt động của hiệp hội?
(tự nguyện tôn trọng chủ quyền, hợp tác toàn diện).



thêi gian.


- Đến 1999 hiệp hội có 10 thành viên
hợp tác cùng phát triển, xây dựng một
cộng đồng hoà hợp ổn định / nguyên
tắc tự nguyện tôn trọng chủ quyn.


<b> 3. Hot ng 3.</b>


Giáo viên cho häc sinh th¶o luËn nhãm.


? Em hãy cho biết những điều kiện thuận lợi để hợp
tác kinh tế của các nớc Đông Nam á?


? Em hãy cho 3 nớc trong khu vực tăng trởng kinh tế
Xi - giô - ri ó t kt qu nh th no?


(Kết quả phát triển 10 năm)


<b>9</b> <b>2. Hp tỏc phỏt trin kinh tế - xã</b>
<b>hội.</b>


- Các nớc Đơng Nam á có nhiều điều
kiện về TN,xã hội, văn hoá thuận lợi để
hợp tác phát triển kinh tế.


- Sự hợp tác đã đem lại nhiều kết quả
trong kinh tế- văn hóa- xã hội mỗi nớc.
Thực tế hiện nay có 4 khu vực hợp tác.



- Khu vực phía Bắc với 5 tỉnh Nam Thái Lan, các
bang phía bắc Ma lai, đảo Xumatơra (In đơ) thành lập
1993


- Tứ giác Đông asean: Brunây, phía Đơng-Tây đảo
Kalimantan và phía bắc o Xulavờdi (Inụ)


- Các tiểu vùng lu vực sông Mêkông gồm: Thái Lan,
Việt Nam , Lào, CamPuChia, Mianma.


<b>4. Hot ng 4</b>


? Em hãy cho biết lợi ích của Việt Nam trong quan
hệ mậu dịch và hợp tác với các nớc asean là gì?
- Tốc độ mậu dịch phát triển rõ từ 1990 n
nay:26,8%


- Xuất khẩu gạo.


- Nhập xăng dầu, phân bãn, thc trõ s©u.


- Dự án hành lang Đơng - Tây: Khai thác lợi thế miền
Trung xố đói giảm nghèo.


- Quan hệ trong thể thao, văn hoá.


? Những khó khăn của Việt Nam khi trở thành thành
viên của asean?



Chờnh lch trình độ kinh tế, khác biệt chính trị, ngơn
ngữ bất ng.


Giáo viên kết luận


9


- S n lc phỏt trin của từng quốc
gia và kết quả của sự hợp tác đã tạo
môi trờng ổn định để phát triển


<b>3. ViÖt Nam trong Asean.</b>


- ViÖt Nam tích cực tham gia mọi lĩnh
vực hợp tác kinh tế, x· héi.


- Cã nhiÒu cơ hội phát triển kinh tế,
văn hoá x· héi song còn nhiều khó
khăn cần cố gắng xoá bỏ.


<b>4.Luyện tập:</b> (3)


Cho học sinh làm bài tËp sgk
Gv ch÷a cho häc sinh


<b>5. Cđng cè: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố nội dung toàn bài.
Học sinh đọc phần ghi nhớ.



<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


-GV kiểm tra đánh giá tiết học


-Dặn dò<b>: </b>Học sinh đọc, học bài cũ,tìm hiểu, su tầm tài liệu về địa lý tự nhiên và kinh tế - xã hội Lào và
Cam Pu Chia.


...
...
...
...
...
...
...
...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<b> </b>
<b>Ngày soạn: /01 /2010</b>
<b>Ngày giảng:/01/2010</b>


<b>Tiết22 :Tìm hiểu Lào và Cămpuchia</b>



<b>I. Mục tiêu bài dạy</b>
<b>1. Kiến thức:</b>


Tp hp v s dụng các t liệu để tìm hiểu địa lý một quốc gia.
Trình bày lại kết quả làm việc bằng văn bn.


<b>2. Kỹ năng:</b>



c, phõn tớch bn a lý, xỏc định vị trí địa lý, xác định sự phân bố các đối tợng địa lý.
Đọc, phân tích, nhận xét các bảng số liệu thống kê, các tranh ảnh...


<b>3. Thái độ: </b>Hiểu thêm về tình hữu nghị giữa các quốc gia ụng Dng.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b>1.Giáo viên:</b>


Bn cỏc nc ụng Nam á.


Lợc đồ tự nhiên kinh tế Lào - Cămpuchia.
T liệu,tranh ảnh về 2 quốc gia trên.


<b>2.Häc sinh</b> : nghiªn cøu bài ở nhà


<b>III.Tiến trình bài dạy:</b>


<b>1. n nh lp (1 )</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ :không</b>
<b>3. Bài mới</b>


<b>Cỏc hoạt động thực hành</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b> * Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu</b>


<b>_ gi</b>áo viên phổ biến nội dung và yêu cầu của bài thực hành .
<i>_GV hớng dẫn Hs cách làm việc và chia nhóm hoạt động</i>



<b>* Hoạt động 2: Các hoạt động thực hành của học sinh</b>


Gv giao nhiƯm vơ:
Bíc 1: Chia líp 4 nhãm.


- Nhóm 1, 3 tìm hiểu vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên.
Dựa vào hình 15.1 cho biết Lào và Campuchia:
Thuộc khu vực nào, giáp nớc nào, biển?


Kh¶ năng liên hệ với nớc ngoài?


- Nhóm 2, 4: điều kiện dân c - x· héi, kinh tÕ.


Bớc 2: Đại diện nhóm báo cáo kết quả làm việc, các nhóm khác
nhận xét, bổ sung, đối chiếu kết quả Gv chuẩn kiến thức và kêt luận


<b>3</b>’


<b>33</b>’


<b>.I Vị trí địa lý</b>


Vị trí địa lý Cămpuchia Lào


DiƯn tÝch,tiÕp
gi¸p


- 181.000km2


- Thuộc bán đảo Đơng Dơng.



-Phía Đơng, Đơng Nam giáp Việt Nam .
- Phía đơng bắc giáp Lào.


- Phía Tây Bắc, Bắc giáp Thái Lan.
- Phía Tây Nam giáp vịnh Thái Lan.


- 236.800km2


- Thuc bỏn o ụng Dng.
- Phía Đơng giáp Việt Nam .


- PhÝa bắc giáp Trung Quốc,
Mianma.


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

Khả năng liên
hệ với nớc


ngoài


Bng tt c các loại đờng giao thông - Đờng bộ, đờng sông, hàng không.
- Không giáp biển, nhờ cảng miền
Trung Vit Nam .


II. Điều kiện tự nhiên:


<b>Các yếu tố</b> <b>Cămpuchia</b> <b>Lào</b>


Địa hình



75% ng bng, nỳi cao ven biờn gii, dóy
Rch, Cacamụn. Cao nguyờn phớa ụng,
B


- 90% là núi, cao nguyên


- C¸c d·y nói cao phÝa b¾c, cao
nguyên dải từ Bắc xuống Nam.


Khí hậu


- Nhit i giú mùa, gần xích đạo, nóng.
- Mùa ma ( T4- 10), gió tây nam.


- Mùa khơ gió đơng bắc, khơ hanh


- Nhit i giú mựa


- Mùa hạ, gió Tây namma.


- Mùa đơng, gió ụng bc khụ
hanh.


<b>Các yếu tố</b> <b>Cămpuchia</b> <b>Lào</b>


Sụng ngịi Sơng Mêkơng, Tơng Lê Sáp, Biển hồ Sơng Mêkơng( một phần qua Lào)
Thuận lợi đối


víi n«ng nghiƯp



- KhÝ hËu nóng quanh năm trồng trọt
- Sông ngòi, hồ cung cấp nớc, cá


- Đồng bằng diện tích lớn, màu mỡ.


- Khớ hậu ấm áp quanh năm
- Sông Mêkông là nguồn nớc nhiều
- Đồng bằng đất màu mỡ, diện tích
rừng nhiều.


Khã khăn - Mùa khô thiếu nớc
- Mùa ma lũ lụt


- Diện tích đất nơng nghiệp ít
- Mùa khơ thiếu nớc.


III. Kinh tế:


<b>Kinh tế</b> <b>Cămpuchia</b> <b>Lào</b>


Cơ cấu (%)


- NN31,7% ; CN20% ; DV 42,4%
- Ph¸t triĨn cả công, nông nghiệp
và dịch vụ.


- NN52,9% chiÕm tØ träng cao nhÊt.
- CN22,8%


- DV 24,3%



§iỊu kiƯn


- Biển hồ rộng, khí hậu nóng ẩm
- Đồng bằng lớn, màu mỡ
- Quặng sắt, Mn, vàng, đá vôi


- Ngn níc khỉng lå, 50% tiềm năng thuỷ
điện của sông Mêkông


- Đất nông nghiệp ít, rừng còn nhiều.
- Đủ các loại khoáng sản.


Các ngành
sản xuất


- Trng lúa gạo, ngô, cao su ở đồng
bằng, cao nguyên thấp


- Đánh cá nớc ngọt / Biển Hồ
- Sản xuất xi măng, khai thác
quặng kim loại


- CNCB lơng thực cao su.


- CNcha


+ Chủ yếu sản xuất điện, khai thác, chế biến
gỗ.



- Nông nghiệp là chủ yếu, sản xuất ven sông
trồng cà phê, sa nhân trên cao nguyên


<b>*Hot ng 3</b>:đánh giá kết quả (5’)
Gv yêu cầu hs nộp báo cáo để chấm điểm
Giải đáp những thắc mắc cho hs nếu có


<b>4. kÕt thóc: (2 )</b>’


* GV nhËn xÐt giê häc thùc hµnh:


-tun dơng những nhóm đạt kết quả tốt. Có thể cho điểm để động viên tinh thần học tập
của các em


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>5. Híng dÉn häc tËp ë nhµ (1 )</b>’


Học sinh học bài cũ và tìm hiểu trớc những tác động của nội lực và ngoi lc lờn a hỡnh
b mt trỏi t.






..




<b>========***========***=========</b>
<b>Ngày soạn: /01 /2010</b>



<b>Ngày giảng:/01/2010</b>


<b> Tit 23 :a hỡnh vi tỏc động của nội lực và ngoại lực</b>



<b>I. Mơc tiªu bài dạy.</b>


<b>1. Về kiến thức:</b>


Học sinh cần hệ thống lại những kiến thc về:


- Hỡnh dng b mt trỏi đất vô cùng phong phú, đa dạng với các dạng địa hình.


- Những tác động đồng thời hoặc xen kẽ của nội lực, ngoại lực tạo nên cảnh quan trái t vi
s a dng, phong phỳ ú.


<b>2.Về kỹ năng:</b>


Cng cố, nâng cao kiến thức đọc, phân tích, mơ tả.
Giải thích các hiện tợng địa lý của tự nhiên


<b>3. Thái độ:</b>Tích cực tìm hiểu, khám phá thế giới, những hiện tợng lạ trong tự nhiên.


<b>II. chuÈn bÞ :</b>


<b> 1.Giáo viên :</b>


Bn t nhiờn th giới có kí hiệu khu vực động đất, núi lửa.
Bản đồ các địa mảng trên thế giới.


<b> 2.Học sinh</b> :nghiên cứu bài ở nhà



<b>III. tiến trình bài dạy</b>


<b>1. n nh lp (1 )</b>


<b>2. Kiểm tra bµi cị.(4 )</b>’


Cho biết đặc điểm tự nhiên, đặc điểm kinh tế - xã hội của Lào và Cămpuchia ?


<b>3. Bµi míi.</b>


<b>Hoạt động của Giáo viên - học sinh</b> <b>Tg</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>1.Hoạt động 1: đ</b>ặt vấn đề
Gv sủ dụng phần mở đầu sgk


<b>2.Hoạt động 1: nhóm</b>


? Bằng kiến thức đã học em hãy nhắc lại:? Hiện tợng
động đất, núi lửa?


? Nguyên nhân nào đã gây nên hiện tợng đó? Nội
lực là gì?


? Quan sát hình 19.1 đọc tên và nêu vị trí của các dãy
núi, sơn nguyên, đồng bằng lớn trên các châu lục?
Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm


? Quan sát hình 19.1 và hình 19.2 và dựa vào kiến thức
đã học cho biết các dãy núi cao, núi lửa của thế giới


xuất hiện vị trí nào của các mảng kiến tạo?


Gv yêu cầu hs hoạt động nhóm:


<i>Nhãm1: Dựa vào kí hiệu nhận biết các dÃy núi nơi có</i>
núi lửa, nêu tên, vị trí ( khu vực, châu lôc)?


1’


16’


<b>1. Tác động của nội lực lên bề mặt</b>
<b>trái đất.</b>


- Nội lực là lực sinh ra từ bên trong trái
đất.


VD: + Lực gây ra động đất.


+ Lựclục địa nâng lên và hạ
xuống.


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

<i>Nhóm 2,3: Cho biết nơi có các dãy núi cao và núi lửa</i>
xuất hiện trên lợc đồ địa mảng thể hiện nh thế nào?
<i>Nhóm 4: Giải thích sự hình thành núi và núi lửa.</i>
Sau 5 phút đại diện các nhúm trỡnh by cỏc nhúm khỏc
nhn xột, b sung.


Giáo viên chuẩn bị kiến thức.



- Các núi lửa dọc theo ven bờ Tây và Đông Thái Bình
Dơng tạo thành vành đai núi lửa Thái Bình Dơng.
- Nơi có các dÃy núi cao, kết quả các mảng xô, chờm
vào nhau đẩy vật chÊt lªn cao.


-Nơi có các dãy núi cao , kết quả các mảng xô hoặc
tách xa làm vỏ trái đất không ổn định nên vật chất
phun trào macma lên mt t.


?Quan sát hình 19.3, 19.4, 19.5 cho biết nội lực còn tạo ra
các hiện tợng gì?


- Nộn, ộp cỏc lớp đá làm cho chúng xơ lệch (hình 19.5)
- Uốn nếp, đứt gãy hoặc đẩy vật chất nóng chảy dới sâu
ra ngồi (hình 19.4, hình 19.3)


? Nêu 1 số ảnh hởng của chúng tới đời sống con ngời?
- Dung nham núi lửa đã phong hoá là đất tốt cho trồng
cây cơng nghiệp.


- Tạo ra cảnh quan đẹp.


<b>3.Hoạt động 3: nhóm</b>


-Gi¸o viên yêu cầu mỗi nhóm quan sát, mô tả, giải
thích hiện tợng trong các tranh a,b,c,d.


( Tỏc ng ca khớ hậu tới phong hố các loại đá.
Q trình xâm thực (do nớc chảy, do gió...)



-Các nhóm đại diện trình bày,nhóm khác nhận xét bổ
sung,Giáo viên kết luận.


? Dựa vào lợc đồ 19.1 và kiến thức đã học tìm thêm ví dụ cho
mỗi dạng địa hình ?


Bờ biển bị sóng đánh vỡ bờ
Núi đồi bị xói mịn.


 Kết luận: Cảnh quan trên bề mặt trái đất là kết quả tác
động không ngừng trong thời gian dài của nội lực, ngoại
lực và các hiện tợng địa chất địa lý, nguyên nhân tác
động đó vẫn đang tiếp diễn


13’


-

Các hiện tợng tạo núi cao,
núi lửa trên mặt đất do vận
động trong lòng trái đất tác
dụng lên bề mặt Trái đất.


<b>2. Tác động của ngoại lực lên bề mặt</b>
<b>trái đất.</b>


- Đó là nguyên nhân lực sinh ra bên
ngoài bề mặt Trái đất.


 KÕt luËn (s¸ch gi¸o khoa)


<b> 4.LuyÖn tËp (5 )</b>’



1. Cho häc sinh lµm bµi tËp 1.


Hình 10.4 (Tr.35), hình 12.3 (Tr. 43): kết quả tác động nội lực tạo nên.


Hình 11.3, hình 11.4: kết quả tác động ngoại lực trong đó có vai trị con ngời.
2. Cảnh quan tự nhiên Việt Nam thể hiện rõ các dạng địa hình chịu tác động của ngoại lực.
- Rừng bị phá đồi núi trọcxói mịnkhe rãnh đất thối hố.


- Dịng sơng uốn khúc để li cỏc h ln.


VD: Hồ Tây là một khúc uốn s«ng Hång.


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

Giáo viên củng cố nội dung toàn bài.
Học sinh đọc phần ghi nhớ.


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


-GV kiểm tra đánh giá tiết học


-Dặn dò<b>: </b>Học sinh ôn tập đặc điểm khí hậu trên Trái đất.
Khí hậu ảnh hởng tới các cảnh quan tự nhiên nh thế nào?
Địa hình, vị trí ảnh hởng tới khí hậu nh th no?


...
...
...
...
...
...



<b>========***========***=========</b>
<b>Ngày soạn: /01 /2010</b>


<b>Ngày giảng:/01/2010</b>


<b>Tit 24</b>

<b> - </b>

<b>Khớ hu v cnh quan trờn trỏi t</b>



<b>I- Mục tiêu bài dạy</b>


<b>1. Kiến thức </b>


<b>sau bài học cần giúp học sinh :</b>


- Nhận biết, mơ tả các cảnh quan chính trên trái đất, các sơng và vị trí của chúng trên trái đất,
các thành phần của vỏ trái đất.


- Phân tích mối quan hệ mang tính quy luật giữa các yếu tố để giải thích một số hoạt động địa
lý t nhiờn.


<b>2. Kỹ năng</b>


Cng c, nõng cao k nng nhận xét, phân tích lợc đồ, bản đồ, ảnh các cảnh quan chính trên
trái đất.


<b>3. Thái độ: </b>Yêu mến mơn học


<b>II- Chn bÞ:</b>
<b> 1.Giáo viên:</b>



Bn t nhiờn, khớ hu th gii


Cỏc vnh đai gió trên trái đất (H203 phóng to)


<b>2.Häc sinh :</b>Nghiªn cứu bài ở nhà


<b>III- Tiến trình bài dạy</b>


<b>1. n định tổ chức (1 )</b>’


<b>2. KiĨm tra bµi cị (4 )</b>’


? Nêu một số ví dụ về cảnh quan của tự nhiên thể hiện rõ các dạng địa hình chịu tác động
của ngoại lực


<b>3. Bµi míi</b>


<b>Hoạt động của GV-HS</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>1.Hoạt động 1: Đặt vấn đề:</b>


Gv sử dụng phần mở đầu sgk


<b> 2.Hoạt động 2:</b>


1’


19’ <b>1. Khí hậu trên trái đất</b>


? Bằng kiến thức đã học, hãy cho biết các chí


tuyến và vòng cực là ranh giới của các vành đai
nhiệt nào?


? Trái đất có những đới khí hậu nào?
? Ngun nhân xuất hiện các đới khí hậu?
? Quan sát H20.1 cho biết mỗi châu lục có


những đới khí hậu nào? - Châu


á: đới cực, cận cực, ôn đới, nhiệt đới, cận
nhiệt, xích đạo


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

? Nêu đặc điểm của 3 đới khí hậu(Nhiệt đới,Ơn


đới,Hàn đới)

-

<sub>-</sub>

Châu Mĩ


Châu ĐD
? Giải thích vì sao thủ đơ Oen - lin - tơn 410<sub></sub>


N-1750<sub>Đ của Niudilân lại đón năm mới vào những</sub>


ngµy mùa hạ nớc ta?


(Bắc bán cầu và nam bán cầu có mùa trái ngợc
nhau)


? Phõn tớch nhit , lng ma của 4 biểu đồ trên
cho biết kiểu, đới khí hậu mỗi biểu đồ


C¸c yÕu



tố Biểu đồ A Biểu đồ B Biu C Biu D


Nhit


- Cao quanh năm
- Th¸ng nãng nhÊt
T4, 11 (350<sub>)</sub>


- ít thay đổi Biểu đồ t0<sub> năm </sub>


lín (300<sub>C)</sub>


- Biểu đồ
t0<sub> năm </sub>


150<sub>C</sub>


- Tháng lạnh nhất
T12, 1 (270<sub>)</sub>


- Núng Mựa ụng T12,
1 <-100<sub>C</sub>


- Mùa
đông T1,2
(50<sub>C)</sub>


- Bđộ t0<sub> năm thấp</sub> <sub>- TB 30</sub>0<sub>C</sub> <sub>Mùa hè T7 </sub>



(160<sub>C)</sub> - Mïa hÌ<sub>(T6, </sub>


7,8)+250<sub>C</sub>


Lỵng ma


- Không đều - Ma quanh


năm - Ma quanh năm Phân bố không
đều
- Mùa ma


(T5 - T9) - Tập trung T4, T10 - Tập trung T6, T9 Mùa đơngma nhiều
- Khơng ma


(T12 - T1) Mïa hÌ ma Ýt


KL kiĨu
KH


Nhiệt đới gió mùa Xích đạo Ơn đới lục địa Địa trung
hải


? Quan sát H20.3 nêu trên và giới thiệu sự hình thành các loại gió trên trái đất
? Gió là gì?


? Nêu tên các loại gió chính trên trái đất? Phạm vi hoạt động ?


<b>Gió tín phong</b> <b>Gió tây ơn đới</b> <b>Gió đơng cực</b>



Vùng xích đạo t0<sub> cao quanh năm tạo ra </sub>


1 vùng khí áp thấp. Khơng khí nóng
bốc lên cao, toả ra 2 bên đờng xích đạo,
lạnh dần rồi chuyển xuống khu vực vĩ
độ 30 - 350<sub>C ở 2 bán cầu tạo ra 1 vùng </sub>


áp cao khơng khí di chuyển từ nơi áp
cao về nơi áp thấp đều quanh năm tạo
nên gió tín phong (do chịu lực Coriolit
nên bị lệch về hớng tây)


Kh«ng khÝ di chun tõ
vïng khí áp cao (30 -
350<sub>) ở 2 bán cầu về vĩ </sub>


tuyến 600<sub> ở 2 bán cầu là</sub>


ni cú khí áp thấp động
lực tạo ra gió tây ơn i


Không khí di chuyển từ vùng
900<sub>N và 90</sub>0<sub>B nơi khí áp cao về </sub>


nơi áp thấp 600<sub>N và 60</sub>0<sub>B t¹o ra </sub>


gió đơng cực


? Dựa vào H20.1, 20.3 và kiến thức đã học giới thiệu sự hình thành sa mạc sa ha ra?
(- Lãnh thổ Bắc phi hình khối rộng, cao 200cm



- ảnh hớng đờng chí tuyến bắc


- Gió tín phong ĐB khơ thổi từ lục địa á - Âu tới
- dòng biển lạnh Canari chảy ven bờ)


<b>3.Hoạt động 3:</b>


? Quan sát H20.4 mô tả cảnh quan trong ảnh,
cảnh quan đó thuộc đới khí hậu nào?


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

ảnh a: Hàn i


nh b: Nhit i


Giáo viên kết luận


BT1: Do vị trí địa lý, kích thớc lãnh tổ,
mỗi châu lục có các kiểu, đới khí hậu cụ
thể, các cảnh quan tơng ứng


? Em hãy vẽ sơ đồ các thành phần tạo nên vỏ trái
đất và mối quan hệ giữa chúng


BT2: Vẽ sơ đồ vào vở: Các thành phần tạo
nên vỏ trái đất và mối quan hệ


? Dựa vào sơ đồ đã hồn tất, trình bày mối quan
hệ tác động qua lại giữa các thành phần tạo nên
cảnh quan thiên nhiên?



BT3: Các thành phần của cảnh quan thiên
nhiên có mối quan hệ mật thiết với nhau
- Một yếu tố thay đổi sẽ kéo theo sự thay
đổi các yếu tố khác dẫn đến sự thay đổi
của cảnh quan nơi đây


<b> 4.LuyÖn tËp (5 ) </b>


Gv yêu cầu hs lµm bµi tËp cuèi bµi
Gv sưa chịa cho hs nÕu cÇn


<b>5. Cđng cè: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố nội dung toàn bài.
Học sinh đọc phần ghi nhớ.


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


-GV kiểm tra đánh giá tiết học


-Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập bài v c trc bi sau


...
...
...
...
...
...



</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

<b>Ngày soạn: /01 /2010</b>
<b>Ngày giảng:/01/2010</b>


<b>Tit 25:</b>

<b>Con ngi v mụi trng a lý</b>



<b>I- Mục tiêu bài d¹y</b>


<b>1. VỊ kiÕn thøc</b>


- Sự đa dạng của hoạt động công nghiệp, nông nghiệp và một số yếu tố ảnh hởng tới sự phân
bố sản xuất


- Các hoạt động sản xuất của con ngời đã tác động và làm thiên nhiên thay đổi mạnh mẽ
theo chiều hớng tớch cc v tiờu cc.


<b>2. Về kỹ năng</b>


- Rốn k năng đọc, mơ tả, nhận xét, phân tích mối quan hệ nhân quả của các hiện tợng địa lý.
- Khai thác cảnh, lợc đồ, bản đồ


<b>3. Về thái độ </b>


- Nhận biết đợc mối quan hệ của bản thân với môi trờng và trách nhiệm bảo vệ môi trờng.


<b>II- ChuÈn bÞ</b>


<b>1.Giáo viên: </b>Bản đồ tự nhiên thế giới


Bản đồ các nớc trên thế giới, tài liệu, tranh ảnh



<b>2.Häc sinh:</b> chuÈn bÞ bài ở nhà


<b>III- Tiến trình bài dạy</b>


<b>1. n nh lớp (1 )</b>’


<b>2. KiĨm tra bµi cị (5 )</b>’


VÏ mèi quan hệ giữa các thành phần tự nhiên? Trình bày mối quan hệ qua lại giữa các
thành phần tạo nên cảnh quan thiên nhiên


<b>3. Bài mới</b>


<b>Hot ng ca GV-HS</b> <b>TG</b> <b> </b>


<b>1.Hoạt động 1:Đặt vn </b>


Gv sử dụng phần mỏ đầu sgk


<b>2.Hot ng 2:</b>


Học sinh quan sát H21.1 và cho biết


1


15 <b>1. Hot ng nông nghiệp, công nghiệp</b>
<b>với môi trờng địa lý.</b>


? Trong các ảnh có những hình thức hoạt động nơng
nghiệp nào.



(Trồng trọt: a, b, c, d, e ,Chăn nuôi: c) - Hoạt động nông nghiệp diễn ra rất đa
dạng


? Con ngời khai thác kiểu KH gì? Địa hình gì để
trồng trọt chăn ni?


- Nhiệt đới ẩm, khơ


- Ơn đới, địa hình đồng bằng, đồi núi


? Sù ph©n bố và phát triển các ngành trồng trọt,
chăn nuôi phụ thuộc trực tiếp vào điều kiện tự nhiên
nào? (Nhiệt ẩm của khí hậu)


- Khai thác các kiểu, các loại khí hậu, địa
hình để trồng trọt và chăn ni.


VD: H21.1


Cây chuối trồng ở đới nóng ẩm
Lúa gạo trồng ở đới nhiều nớc tới
Lúa mì trồng ở đới ơn hồ


chăn ni cừu ở nơi đồng c rng, cú h nc, KH


ôn hoà - Điều kiện tự nhiên là yếu tố quan trọngảnh hởng trùc tiÕp tíi sù ph¸t triĨn và
phân bố của sản xuất nông nghiệp.


? Liên hệ với ngành nông nghiệp Việt Nam có sự đa


dạng, phong phú nh thÕ nµo?


? Dựa vào sgk và hình 21.1 cho biết: Hoạt động
nông nghiệp đã làm cảnh quan tự nhiên thay đổi nh
thế nào?


- Con ngời ngày càng tác động trên quy
mô rộng, tốc độ lớn tới môi trờng tự
nhiên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

biến đổi mạnh mẽ, sâu sắc đến môi trờng tự nhiên


<b>3.Hoạt động 3:</b>


? Quan sát hình 21.2, 21.3 nhận xét nêu những tác
động của 1 số hoạt động CN đối với môi trờng tự
nhiên?


13’ <b>2. Hoạt động công nghiệp với môi trờng</b>
<b>địa lý.</b>


- H 21.2:CN khai thác mỏ lộ thiên


+ nh hởng: Biến đổi tồn diện mơi trờng xung
quanh m


+ Biện pháp: Xây dựng hồ nớc trồng cây xanh, cây
cân bằng sinh thái.


- Cỏc hot ng CN ít chịu tác động của tự


nhiên.


- Lồi ngời với sự tiến bộ của khoa học
công nghệ ngày càng tác động mạnh mẽ
và làm biến đổi môi trờng tự nhiên.


- H 21.3: Ơ nhiễm khơng khí, ơ nhiễm nguồn nớc.
? Trừ ngành khai thác nguyên liệu còn các ngành
CN khác: sự phát triển và phân bố các ngành CN
chịu tác động của điều kiện chính nào?


- §iỊu kiƯn kinh tÕ x· héi.


? Dựa vào hình 21.4 cho biết các nơi xuất khẩu và
nơi nhập khẩu dầu chính. Nhận xét về tác động của
nó đến mơi trờng tự nhiên.


- Khu xt khÈu dÇu chÝnh: TNA


- Khu nhËp khÈu dÇu chÝnh: Bắc Mỹ, Châu Âu,
Nhật.


- Phản ánh quy mô toàn cầu của ngành sản xuất và
chế biến dầu.


- bo v mụi trng con ngời phải lựa
chọn hoạt động cho phù hợp với sự phát
triển bền vững của môi trờng.


? Lấy ví dụ về các ngành khai thác, chế biến


nguyên liệu khác tác động mạnh đến môi trờng tự
nhiên?


<b> 4.LuyÖn tËp (5 ) </b>’


Gv yêu cầu hs làm bài tập cuối bµi
Gv sưa chịa cho hs nÕu cÇn


<b> 5. Cñng cè: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố nội dung toàn bài.
Học sinh đọc phần ghi nhớ.


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


-GV kiểm tra đánh giá tiết học


-Dặn dò<b>: </b>Học sinh ụn tp bi v c trc bi sau


...


<b>Ngày soạn: /01 /2010</b>
<b>Ngày giảng:/01/2010</b>


phần II.<b> </b>

Địa Lý ViÖt Nam



<b> Tiết 26</b>: Việt Nam - đất nớc - con ngời.
<b>I. Mục tiêu bài học.</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>



- VÞ trÝ cđa ViƯt Nam trong khu vực và trên toàn thế giới.


- Hiu c một cách khái qt hồn cảnh kinh tế - chính trị hiện nay của nớc ta.
- Biết đợc nội dung, phng phỏp hc a lý Vit Nam.


<b>2. Kỹ năng:</b>


Rốn k năng quan sát biểu đồ, phân tích số liệu rút ra những nhận xét chung.


<b>3. Thái độ:</b> Giúp HS yêu mến đất nớc và mơn học.


<b>II. Chn bÞ:</b>


<b> 1.Giáo viên</b>


- Bn cỏc nc trên thế giới.
- Bản đồ khu vực Đông Nam á.


<b>2. Học sinh</b>: nghiên cứu bài ở nhà


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b> 1. ổn định lớp (1 )</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ.(không)</b>


3. Bài mới.


<b>Hot ng ca GV- HS</b> <b>TG</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>1.Hoạt động 1: </b>Đặt vấn đề


Gv sử dụng phần mở đầu sgk


1’


<b>2. Hoạt động 2</b> <b>15</b>’ <b>1. Việt Nam trên bản đồ thế giới.</b>


? Em hÃy cho biết vị thế của Việt Nam trong môi
trờng chung?


Việt Nam là một nớc độc lập, có chủ
quyền thống nhất và tồn vẹn lãnh thổ bao
gồm đất liền, các hải đảo, vùng biển và
vùng trời.


Quan s¸t H.17.1 cho biÕt..


? Việt Nam gắn liền với châu lục, đại dơng nào? - Việt Nam gắn liền với lục địa á- Âu và
trong khu vực Đông Nam á


? Việt Nam có biên giới chung trên đất liền, trờn
bin vi nhng quc gia no?


- Phía bắc giáp Trung Qc


- Phía tây giáp Lào và CămPuChia.
- Phía đơng và phía nam giáp biển.


Việt Nam có biển đơng - một bộ phận của
Thái Bình Dơng.



? Những điểm nào về tự nhiên, lịch sử, xã hội cho
thấy Việt Nam có các đặc điểm TN, văn hoá, lịch
sử ?


Việt Nam đang hợp tác một cách tích cực và tồn
diện với các nớc asean và đang mở rộng hợp
tác với tất cả các nớc trên thế giới. Việt Nam đã
trở thành đối tác tin cậy của cộng đồng quốc tế.


- ViÖt Nam là bộ phận trung tâm tiêu biểu
cho khu vực Đông Nam á về mặt tự
nhiên- văn hoá- lịch sử.


+ TN: t/c nhiệt ẩm gió mùa


+ Lịch sử: Việt Nam có lá cờ đầu trong
khu vực chống thực dân Pháp, Nhật, Mỹ
giành độc lập dõn tc.


+ Văn hoá: Việt Nam có nền văn minh lúa
nớc, tôn giáo, nghệ thuật, kiến trúc, gắn bó
với khu vùc.


? Việt Nam đã gia nhập tổ chức asean vào năm
nào? (25/7/1995)


<b>3. Hoạt động 3</b> <b>15</b>’ <b>2. Việt Nam trên con đ ờng xây dựng và</b>
<b>phát triển .</b>


? Em hãy sơ lợc vài nét về lịch sử Việt Nam từ


năm 1958 đến nay?


(Chịu ách đô hộ của thực dân, đế quốc.)


- Xây dựng đất nớc từ điểm xuất phát thấp do
chịu ách đô hộ của thực dân, đế quốc.


? Đảng đã phát động đờng lối đổi mới kinh tế từ
năm nào? ( 1986)


- Công cuộc xây dựng đất nớc do Đảng
phát động đã thu đợc nhiều thành tựu to
lớn.


? Dựa vào sgk em hãy tóm tắt những thành tựu
chính trên các lĩnh vực xây dựng đất nc.


+ Sản lợng lơng thực liên tục tăng cao.


+ Hình thành một số sản phẩm xuất khẩu chủ lực:
gạo, càphê, cao su...


+ NN: Liên tục phát triển không những đủ
cung cấp nhu cầu của nhân dân mà còn
xuất khẩu.


? Trong CN đã đạt đợc những thành tựu nào? + CN: đã từng bớc khôi phục và phát triển
mạnh mẽ nhất là các ngành then chốt.


? Em lấy ví dụ sản phẩm cơng nghiệp đợc sử dụng


nhiều trong cuộc sống hàng ngày?


(Dầu, than, xi măng, giấy, đờng).


? Cơ cấu kinh tế của nớc ta trong thời kỳ đổi mới
đã có sự thay đổi nh thế nào?


+ Cơ cấu kinh tế ngày càng cân đối, hợp lý
theo hớng kinh tế thị trờng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

? Em hãy nêu nhận xét về sự chuyển đổi cơ cấu
kinh tế nc ta.


- Tỉ trọng nông nghiệp giảm.
- Tỉ trọng CN và dịch vụ tăng.


? a phng em ó cú nhng đổi mới , tiến bộ nh
thế nào?


? Mục tiêu của Nhà nớc ta đến năm 2010 là gì? <sub>- Đa đất nớc ra khỏi tình trạng kém phát</sub>
triển , nâng cao rõ rệt đời sống vật chất,
văn hoá, tinh thần của nhân dân; tạo nền
tảng để đến năm 2020 nớc ta cơ bản trở
thành một nớc công nghiệp theo hớng hiện
đại.


<b>4. Hoạt động 4.</b> 3’ <b>3. Học địa lý Việt Nam nh thế nào?</b>


H: Học địa lý VN các em sẽ nắm đợc kiến thức



gì. - Đọc kỹ, hiểu, làm tốt các bài tập sgk.
? Để học tốt mơn địa lý Việt Nam nói riêng em


cÇn làm gì?


- Su tầm tài liệu, khảo sát thực tế, sinh
hoạt ngoài trêi...


<b>4. LuyÖn tËp (5 ) </b>’


Gv yêu cầu hs làm bài tập ci bµi
Gv sưa chịa cho hs nÕu cÇn


<b>5. Cđng cè: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố nội dung toàn bài.
Học sinh đọc phần ghi nhớ.


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


-GV kiểm tra đánh giá tiết học


-Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập bài và đọc trớc bài sau


...
....






.




</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>Ngày soạn: /01 /2010</b>
<b>Ngày giảng:/02/2010</b>


<b> </b>

<b>Địa Lý Tự Nhiên</b>



<b> Tiết 27</b> <b>Vị trÝ - Giíi h¹n - Hình dạng lÃnh thổ Việt Nam</b>
<b>I. Mục tiêu bài d¹y</b>


<b>1. Kiến thức:</b> Sau bài học cần giúp học sinh nắm đợc:


- Xác định đợc vị trí, giới hạn, diện tích, hình dạng vùng đất liền, vùng biển Việt Nam .


- Hiểu đợc tính tồn vẹn của lãnh thổ Việt Nam bao gồm vùng đất, vùng biển, vùng trời gắn bó
chặt chẽ với nhau.


Đánh giá đợc vị trí địa lý, hình dạng lãnh thổ đối với mơi trờng tự nhiên, các hoạt động kinh tế
-xã hội ca nc ta.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Rèn kỹ năng xử lý, ph©n tÝch sè liƯu.


- Phân tích mối liên hệ giữa các hiện tợng địa lý.


<b>3. Thái độ:</b>



- Häc sinh yªu mÕn m«n häc.


- Ham muốn tìm hiểu các điều kiện tự nhiên của đất nớc.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


1. Giáo viên: Bản đồ tự nhiên Việt Nam, Bản đồ Việt Nam trong khu vc ụng Nam ỏ


2. Học sinh: chuẩn bị bài ở nhà.


<b>III. Tiến trình bài dạy</b>


<b>1. n nh lp. (1 )</b>’


<b>2. KiĨm tra bµi cị.(5 )</b>’


Em hãy vẽ biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm trong nớc của 2 năm 1990- 2000 và rút ra nhận xét.


<b>3. Bµi míi:</b>


<b>Hoạt động của GV- HS</b> <b>TG</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>1.Hoạt động 1: Đặt vấn đề</b>


Việt Nam là một thành viên của asean, vừa mang
nét chung của khối asean nhng lại có nét riêng
biệt rất Việt Nam về tự nhiên - kinh tế - xã hội. Đó
là những nét gì? Chúng ta sẽ lần lợt nghiên cứu cả
phần tự nhiên kinh tế xã hội ở phần địa lý lp 8
-lp 9.



1


<b>2. Hot ng 2:</b>


Dựa vào hình 23.2 và các bảng 23.1, 23.2 em hÃy
cho biết:


? Phn t liền của nớc ta có diện tích là bao nhiêu.
? Em hãy tìm các điểm cực Bắc, Nam, Đơng, Tây
của phần đất liền nớc ta và toạ độ của chúng.


<b>13</b>’ <b>1. Vị trí và giới hạn lÃnh thổ.</b>


<i><b>- Đất liền: S 329247km</b><b>2</b></i>


+ Điểm cực Bắc: 230<sub>23' B Lũng Cú, Đồng</sub>


Vn - Hà Giang
? Từ BN, phần đất liền kéo dài bao nhiêu vĩ độ,


nằm trong đới khí hậu nào.


? Từ Đ T phần đất liền rộng bao nhiêu? kinh độ?


+ §iĨm cùc Nam: 80<sub>34'B</sub>


+ §iĨm cùc §«ng: 1090<sub>24'§</sub>


+ §iĨm cùc Tây: 1020<sub>10'Đ</sub>



? Lónh th t lin Vit Nam nm trong múi giờ
thứ mấy theo giờ GMT?


- Giờ GMT: giờ của kinh tuyến đi qua đài thiên văn
Grinuyt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn. Theo thoả
thuận của hội nghị quốc tế 1984, khu vực có kinh
tuyến Greenwich đi qua chính giữa đợc coi là kv
gốc, đánh số 0.Giờ của kv này coi là giờ gốc để tính
giờ của kv khác.


? BiĨn cđa níc ta n»m ë phÝa nµo cđa lÃnh thổ?
Giáp với biển của nớc nào.


? Hai qun o lớn nhất nớc ta là những quần đảo
nào?


<i><b>- PhÇn biĨn.</b></i>


DiƯn tÝch trªn 1 triƯu km2


Có 2 quần đảo lớn là: Hoàng Sa và Trờng
Sa.


? Em hãy nêu đặc điểm của vị trí địa lý Việt Nam
về mặt tự nhiên?


GV giải thích thế nào là đờng chí tuyến:


- §êng vÜ tun nằm ở 230<sub>27' trên cả 2 bán cầu, ở</sub>



õy lỳc giữa tra, mặt trời chỉ xuất hiện trên đỉnh đầu
mỗi năm một lần. Tất cả các địa điểm trong kv giữa


<i><b>- Đặc điểm của vị trí địa lý Việt Nam v</b></i>
<i><b>mt t nhiờn?</b></i>


+ Nớc ta nằm hoàn toàn trong vòng ®ai néi
chÝ tuyÕn BCB'


+ Trung t©m khu vùc giã mïa §«ng Nam


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

2 chí tuyến Bắc và Nam, lúc giữa tra mặt trời xuất
hiện 2 lần trong năm. Ngồi kv trên, khơng nơi nào
khác trên trái đất đợc thấy mặt trời lên giữa đỉnh
đầu lúc giữa tra.


? Phân tích ảnh hởng của vị trí địa lý tới mơi trờng tự
nhiên nớc ta? Cho ví dụ.


+ Giáp biển đơng: mát mẻ, ma nhiều


+ Miền Nam gần xích đạo: khí hậu nhiệt đới
+ Miền Bắc có mùa đơng lạnh: khí hậu cận nhiệt


+ Cầu nối giữa đất liền và hải o.


+ Tiếp xúc của các luồng gió mùa và các
luồng s. vËt



<b>3. Hoạt động 3</b>


? Lãnh thổ phần đất liền nớc ta có đặc điểm gì? Có
ảnh hởng nh thế nào đến các điều kiện tự nhiên và
hoạt động giao thông vận tải nớc ta?


? Tên đảo lớn nhất nớc ta là gì? Thuộc tỉnh nào?
? Vịnh biển đẹp nhất nớc ta là vịnh nào?


(Đã đợc Unesco công nhận là di sản thiên nhiên thế
giới vào năm nào? ( Hạ Long)


? Nêu tên quần đảo xa nhất nớc ta?
Hãy xác định vị trí của nó trên bản đồ?
Quần đảo Trờng Sa và Hồng Sa
HS trả lời, GV chuẩn kiến thức


? Em hãy cho biết vị trí địa lý và hình dạng lãnh thổ
có ý nghĩa gì đối với việc hình thành nên các đặc
điểm tự nhiên độc đáo của nớc ta cũng nh có tác
động đến các hoạt động kinh tế - xã hội nh thế nào?
+ Tự nhiên


+ Hoạt động kinh tế - xã hội


? Em h·y lÊy VD cô thĨ chøng minh.


VD: Hình dạng lãnh thổ kéo dài, ba mặt giáp biển
làm cho khí hậu nớc ta mát mẻ, có ma nhiều.
Khơng có khơ hạn nh các nớc có cựng v Chõu


Phi.


- Những dòng sông lớn, kéo dài cung cấp nớc cho
sản xuất công nghiệp và nông nghiệp...


GV nhận xét, tổng kết


15


<b>2. Đặc điểm lÃnh thổ</b>


<i><b>a. Phn đất liền</b></i>


- KÐo dµi theo chiỊu B - N 1650km  150


vÜ tuyÕn.


- Nơi hẹp nhất thuộc tỉnh Quảng Bình
- Có đờng bờ biển cong hình ch S
3260km


- Biên giới :4550km


<i><b>b. Phần biển Đông mở rộng về phía</b></i>
<i><b>Đông và Đông Nam</b></i>


- Có hai quần đảo lớn là


+ Quần đảo Trờng Sa - huyện đảo Trờng
Sa - tỉnh Khánh Hoà.



+ Quần đảo Hoàng Sa


-ý nghÜa


- Đối với TN: Điều kiện khí hậu nhiệt đới
gió mùa phong phú. Tuy nhiên cũng xảy ra
nhiều thiên tai..:


+ Giao thông vận tải phát triển nh: đờng
không, đờng thuỷ


+ Công - nông nghiệp: điều kiện tự nhiên
nh khí hậu đất đai, nguồn nớc rất thuận lợi
giúp cho nơng cơng nghiệp phát triển


<b>4. Lun tËp. (5 )</b>’


Học sinh làm bài tập trắc nghiệm sau:
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng


a) Phần đất liền nớc ta kéo dài theo chiều B-N tới 1650km, bờ biển uốn khúc hình chữ S
dài trên 3260km góp phần làm cho thiên nhiên nớc ta trở nên đa dạng phong phú.


b) Phần đất liền nớc ta kéo dài theo chiều B-N tới 1650km, bờ biển uốn khúc hình chữ S
dài trên 3260km tạo điều kiện thuận lợi để phát triển đầy đủ các nghành giao thông vận
tải.


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

d) Vịnh biển đẹp nhất nớc ta là vịnh biển Hạ Long đợc công nhận là di sản thiên nhiên
thế giới năm 1994



e) Quần đảo xa bờ nhất của nớc ta là quần đảo Trờng Sa, thuộc tỉnh Khánh Hồ.
Đáp án: a,b,d,e.


<b>5. Cđng cè (3 )</b>’


- Giáo viên củng cố nội dung toàn bài.
- Học sinh đọc phần ghi nhớ.


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học


- Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập bi v c trc bi sau


...









..




<b>========***========***=========</b>



<b>Ngày soạn: /</b> <b> /2010</b>
<b>Ngày giảng:/02/2010</b>


<b> </b>

<b>Tiết 28</b>

<b>Vùng biển Việt Nam </b>



<b>I. Mục tiêu bài dạy</b>


<b> 1. VÒ kiÕn thøc:</b>


Sau bài học cần giúp học sinh nắm đợc:


- Hiểu và trình bày một số đặc điểm tự nhiên của biển Đông.


- Hiểu đợc biển nớc ta có nguồn tài nguyên phong phú, là cơ sở để phát triển nhiều ngành
kinh tế.


<b> 2. Kỹ năng:</b>


- Rốn luyn k năng đọc và phân tích bản đồ


- Rèn kỹ năng quan sát tranh ảnh, bản đồ tìm kiến thức.


<b> 3. Thái độ:</b>


- Nâng cao nhận thức về vùng biển chủ quyền Việt Nam
- Có ý thức bảo vệ, xây dựng vùng biển giàu đẹp của nớc ta


<b>II. chuÈn bÞ :</b>


<b> 1. Giáo viên:</b>



- Bn vựng bin Vit Nam


- Tranh ảnh về tài nguyên và cảnh đẹp của vùng biển Việt Nam


<b> 2. Häc sinh</b>:chuÈn bị bài ở nhà


<b>III. Tiến trình bài dạy</b>


<b> 1. ổn định tổ chức (1 )</b>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

? Vị trí địa lý và hình dạng lãnh thổ Việt Nam có những thuận lợi và khó khăn gì cho cơng cuộc
xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ta?


<b> 3. Bµi míi:</b>


<b>Hoạt động GV - HS</b> <b>Nội dung bài hc</b>


<b>1.Hot ng 1: t vn </b>


-Giáo viên sử dụng phần mở đầu sgk


<b>2. Hot ng 2</b>


-Dựa vào hình 24.1 kết hợp nội dung sgk em hÃy
cho biết:


<b>1</b>


<b>19</b> <b>1. Đặc điểm chung của vùng biển Việt</b>


<b>Nam.</b>


? Diện tích của biển Đông.


? Xác định trên bản đồ vị trí eo biển Malaca, vịnh
Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.


? PhÇn biĨn ViƯt Nam nằm trong biển Đông có diện
tích bao nhiêu, tiếp giáp với vùng biển của những
quốc gia nào.


<i><b>a. Diện tích, giới hạn</b></i>


- Vùng biển Việt Nam là 1 bộ phận của
biển §«ng.


- S :3.477.000km, rộng và tơng đối kín.
? Nhắc lại đặc tính chung của biển và đại dơng.(độ mặn


,sãng,thủ triỊu)


-Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm thảo luận:
+Nhóm 1: Đặc điểm chế độ gió biển Đơng?


+Nhóm 2:Dựa vào h.24.2 cho biết nhiệt độ tầng mặt thay
đổi ntn?


+Nhóm 3: Đặc điểm chế độ ma trên biển ?


-Hs thảo luận theo nhóm,đại diện trình bày,nhóm khác


nhận xét bổ sung


? Hớng chảy của dòng biển trên biển Đông ở 2 mùa
nh thế nào?


? Cùng các dòng biển trên vùng biển VN có nhiều
hiện tợng gì kéo theo sự di chuyển của các luồng
sinh vật.


<i><b>b. Đặc điểm khÝ hËu vµ hải văn của</b></i>
<i><b>biển Đông.</b></i>


<b>B1.Đặc điểm khÝ hËu</b>


*Giã:


<b>-</b>Gió trên biển mạnh hơn trên đất
liền,gây sóng cao,tốc độ tb 5-6m/s
-Có 2 mùa gió:T10-T4:gió hớng ĐB
T5-T11:gió hớng TN
*Nhiệt :


-Nhiệt độ tb 23 độ C ,biên độ nhiệt nhỏ
-Mùa hạ mát ,mùa đông ẩm hơn đất liền
*Ma:


- Ma ít hơn đất liền: 1100 - 1300mm/
năm. Sơng mùa trên biển thờng xuất
hiện vào cui mựa ụng, u mựa h.



<b>B 2.Đặc điểm hải văn của dòng biển</b>


*Dòng biển:


Tơng ứng với 2 mùa gió:


+Dũng bin mùa đơng hớng ĐB_TN
+Dịng biển mùa hè hớng TN_ĐB
? Chế độ thuỷ triều của biển Đông diễn ra nh th


nào?


? Độ muối TB của nớc biển là bao nhiêu?


*Ch độ thuỷ triều phức tạp và độc đáo (
nhật triều).


* §é mỈn TB: 30 - 33%


<b>3. Hoạt động 3</b>


<b>Tìm hiểu tài nguyên biển và vấn đề bảo vệ môi </b>
<b>trờng ở vùng biển Việt Nam </b>


? Dựa vào sách giáo khoa và hiểu biết của mình em
hãy cho biết diện tích của vùng biển nớc ta so với
đất liền?


<b>10</b>’ <b>2. Tài nguyên và bảo vệ môi trờng</b>
<b>biển của Việt Nam </b>



<i><b>a. Tài nguyên biển</b></i>


- Vựng bin Việt Nam rộng gấp 3 phần S
đất liền, có giá trị về nhiều mặt.


? Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết vùng
biển Việt Nam có những tài nguyên gì? Chúng là cơ
sở để phát triển những ngành kinh t no?


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

- Tài nguyên khoáng sản: Dầu khí
- Thuỷ sản: Tôm, cá, rong biển


- Du lch: Nhiều bãi biển đẹp, nổi tiếng nh Sầm Sơn,
Đồ Sơn, Nha Trang....


? Biển có ý nghĩa ntn đố với tự nhiên nớc ta.


(Điều hồ khí hậu, tạo cảnh quan dun hi v hi
o)


? Khi phát triển kinh tế trên biển, nớc ta thờng gặp
khó khăn gì do tự nhiên gây nªn?


- Thiên tai: Bão lụt, động đất sóng thần...


? Trong quá trình khai thác các loại tài nguyên biển
vấn đề môi trờng đã đợc quan tâm và bảo vệ hay
ch-a?



? Ô nhiễm môi trờng thờng do những nguyên nhân
nào gây nên?


Khai thỏc ba bói lm du khớ dũ g, dựng thuc n,
mỡn ỏnh bt cỏ...


Chất thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt...


<i><b>b. Môi trờng biển.</b></i>


- Khai thác nguồn lợi biển phải có kế
hoạch đi đôi với việc bảo vệ môi trờng
của biển.


? Muốn khai thác lâu bền và bảo vệ môi trờng biển
Việt Nam chúng ta cần phải hành động nh thế nào
cho phù hợp?




<b>4. LuyÖn tËp ( 5 )</b>


Làm bài tập trắc nghiệm.


<i><b>1). Nớc nào không cã phÇn biĨn chung víi ViƯt Nam </b></i>


A. Nhật Bản G. Inđônêxia
B. Trung Quốc H. ụng Timo
C. Phi lippin I. Cmpuchia



D. Brunây K. Thái Lan


E. Malaixia


<i><b>2). Vùng biển nớc ta có những tài nguyên gì? Là cơ sở để phát triển những ngành kinh</b></i>
<i><b> tế nào?</b></i>


<b> 5. Cñng cè (3 )</b>’


- Giáo viên củng cố nội dung toàn bài.
- Học sinh đọc phần ghi nhớ.


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học


- Dặn dò<b>: </b>Học sinh ụn tp bi v c trc bi sau


...




<b>========***========***=========</b>
<b>Ngày soạn: /02 /2010</b>


<b>Ngày giảng:/02/2010</b>


<i><b> </b></i>

<i><b>Tiết 29</b></i>

<b>: Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

<b> 1. Kiến thức:</b> Sau bài học giúp học sinh nắm đợc.



- LÃnh thổ Việt Nam có một quá trình phát triển lâu dài và phức tạp từ tiền Cambri cho tíi
ngµy nay.


- Một số đặc điểm của các giai đoạn hình thành lãnh thổ và ảnh hởng của nó tới cảnh quan
và tài nguyên thiên nhiên nớc ta.


- Xác định trên sơ đồ các vùng địa chất kiến tạo Việt Nam, 1 số đơn vị nền móng địa chất
kiến tạo của từng giai đoạn hình thành lãnh thổ.


<b> 2. Kỹ năng: </b>Đọc, phân tích biểu đồ tìm kiến thức


Phân tích các mối quan hệ giữa các hiện tợng địa lý


<b> 3. Thái độ: </b>Yêu mến môn học, tích cực khám phá các tri thức.


<b>II. Chn bÞ:</b>


<b> 1.giáo viên: </b>- Sơ đồ các vùng địa chất kiến tạo.
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam .
<b>2.Học sinh</b>: nghiờn cu bi nh


<b>III. Tiến trình trên lớp.</b>


<b> 1. ổn định lớp (1 )</b>’


<b> 2. KiĨm tra bµi cị.(5 )</b>’


? Vùng biển Việt Nam mang tính chất nhiệt đới gió mùa,em hãy chứng minh điều đó thơng
qua các yếu tố khí hậu biển.



<b> </b>3. Bµi míi:


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>TG</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>1.Hoạt động 1</b>:t vn


<b>_</b>Giáo viên sử dụng phần mở đầu sgk


<b> 2. Hot ng 2</b>


1


9 Lịch sử phát triển của tự nhiên Việt Nam
chia làm 3 giai đoạn lớn


Da vo s đồ H.25.1 kết hợp với nội dung sgk
em hãy cho biết:


? Thời kỳ tiền Cambri cách thời đại chúng ta bao
nhiêu triệu năm?


? Vào thời kỳ tiền Cambri lãnh thổ Việt Nam chủ
yếu là biển hay đất liền? Sinh vật th no.


? Đọc tên những mảng nền cổ theo thứ tự từ Bắc
vào Nam của thời kỳ này?


(Việt Bắc - Hoàng Liên Sơn - Sông MÃ - Pu Hoạt
- Kon Tum.)



<b>1. Giai đoạn tiền Cambri</b>


- Cách đây 570 triệu năm


- Đại bộ phận lãnh thổ bị nớc biển bao phủ
- Sinh vật rất ít và đơn giản


- Cã mét sè m¶ng nỊn cỉ


GV gọi học sinh lên điền vào bản đồ trống các
mảng nền cổ của Việt Nam, chỉ trên bản đồ t


nhiên nơi có các mảng nền cổ tiền Cambri. - §iĨm nỉi bËt: LËp nỊn mãng s¬ khai cđal·nh thỉ


<b>3. Hoạt động 3</b> <b>10</b>’ <b>2. Giai đoạn cổ kiến tạo</b>


? Dựa vào bảng 25.1 và hình 25.1 cho biết giai
đoạn cổ kiến tạo có thời gian bao nhiêu?


- Cách đây ít nhất 65 triệu năm
- Kéo dài 500 triệu năm


- Thời gian: Cách đây ít nhất 65 triệu năm,
kéo dài 500 triệu năm.


Phn t lin l ch yu, vn động tạo núi
diễn ra liên tiếp


? Em hãy đọc tên các mảng nền cổ hình thành vào


giai đoạn này?


? Các lồi sinh vật chủ yếu là gì? - SV chủ yếu: Bò sát, khủng long và câyhạt trần.
? Cuối đại Trung Sinh, địa hình lãnh thổ nớc ta có


đặc điểm gì? Lịch sử địa chất, địa hình,khí hậu,
sinh vật có mối quan hệ nh thế nào?


(Lãnh thổ đất liền vận động tạo núi diễn ra
mạnh mẽ.Núi - rừng cây phát triển dới tác
động của thiên nhiên nhiệt đới gió mùa.


- Cuèi Trung Sinh ngo¹i lùc chiÕm u thÕ 


địa hình bị san bằng.


- Đặc điểm nổi bật: phát triển , mở rộng và
ổn định lãnh thổ.


<b>4. Hoạt động 4</b> <b> 10</b>’ <b>3. Giai đoạn Tân kiến tạo</b>


? Em h·y cho biÕt giai đoạn tân kiến tạo diễn ra


trong giai on no? Thời gian? - Cách đây 25 triệu năm- Vận động tạo núi Himalia diễn ra mãnh
liệt.


? Đặc điểm nổi bật của giai đoạn này là gì?
? Giai đoạn này có ý nghĩa gì đối với sự phát triển
lãnh thổ nớc ta hiện nay? Cho ví dụ?



- §iĨm nỉi bËt:


Nâng cao địa hình, hoàn thiện giới sinh
vật, loài ngời xuất hiện trên trái đất


HS phát biểu,GV chuẩn kiến thức và tổng hợp
Gọi 1 vài học sinh chỉ trên lợc đồ


[


<b> 4.LuyÖn tËp: (4 )</b>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

<b> 5. Cñng cè (3 )</b>’


- Giáo viên củng cố nội dung toàn bài.
- Học sinh đọc phần ghi nhớ.


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học


- Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập bài v c trc bi sau













<b>==================&====================</b>


<b>Ngày soạn: /02 /2010</b>
<b>Ngày giảng:/02/2010</b>


<b> Tiết 30</b><i><b> - </b></i>

<b>Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam</b>



<b>I. Mục tiêu bài học.</b>


<b>1. Kiến thức: </b>Sau bài học cần giúp học


- Nắm đợc Việt Nam là một nớc giàu tài ngun khống sản. Đó là nguồn lực quan trọng để
tiến hành công nghiệp hoá đất nớc.


- Thấy đợc mối quan hệ giữa khoáng sản với lịch sử  lãnh thổ. Giải thích tại sao nớc ta lại giàu
tài nguyên.


- Hiểu đợc các giai đoạn tạo mỏ, sự phân bố các mỏ, các loại khoáng sản chủ yếu của nớc ta.


<b>2. Kỹ năng: </b>Rèn kỹ năng quan sát, khai thác bản, biểu đồ địa lý.


<b>3. Thái độ: </b>Thấy đợc sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác có hiệu quả, tiết kiệm nguồn
khoáng sản quý giá của nớc ta.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


<b>1.Giáo viên:</b> Bản đồ tự nhiên Việt Nam


Bản đồ địa chất, khoáng sản Việt Nam
Tranh ảnh về các mỏ khống sản tiêu biểu.


<b>2.Häc sinh:</b> Nghiªn cứu bài ở nhà


<b>III. Tiến trình bài dạy </b>


<b> 1. ổn định tổ chức (1 )</b>’


<b> 2. KiÓm tra bµi cị (5 )</b>’


? Em hãy trình bày các giai đoạn phát triển của tự nhiên Việt Nam và đặc điểm của các giai đoạn đó.


<b> </b>3. Bµi míi


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>tg</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>1.Hoạt động 1 :Đặt vấn đề</b>


Khoáng sản là một nguồn lực quan trọng
không thể thiếu đợc trong sự nghiệp công nghiệp
hoá đất nớc ta. Vậy tài ngun khống sản có
đặc điểm gì? Việc bảo vệ nguồn tài nguyên này
ra sao? Chúng ta cùng tìm hiểu.


<b>2.Hoạt động 1 :</b>


1’


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

? Dựa vào hình 26.1, atlat địa lý Việt Nam kết <b>khoáng sản</b>



hợp nội dung sgk em hãy xác định vị trí các mỏ
khống sản lớn ở nớc ta.


- Bôxit: Lâm Đồng
- Đồng: Sơn La


- Crôm: Thanh Hoá ( Cổ Định)
- Đá quý: Quỳ Châu - Nghệ An...


? Chứng minh sự giàu có về tài nguyên khoáng
sản ở nớc ta?


<b>.</b>- Nớc ta có nguồn khoáng sản phong phú,
đa dạng


- Phần lớn các mỏ có trữ lợng vừa và nhỏ.
? Giải thích tại sao Việt Nam giàu khoáng sản?


+ Vit Nam cú lch s a chất kiến tạo rất lâu
dài, phức tạp, mỗi chu kỳ kiến tạo sản sinh một
hệ khống sản đặc trng.


+ VÞ trí tiếp giáp 2 vành đai sinh khoáng lớn của
thế giới (Địa Trung Hải - Thái Bình Dơng)


+ Hiu qu của việc thăm dị, tìm kiếm khống
sản của ngành địa cht ngy cng cao.


- Một số mỏ có trữ lợng lín nh:


Than: Qu¶ng Ninh


Dầu mỏ, khí đốt


Bơ xit, apatit ( Lào Cai)
Đất hiếm, đá vơi.


HS tr¶ lêi


GV nhËn xÐt, bỉ sung
Chuẩn kiến thức.


<b>3. Hot ng 3</b>


sự hình thành các mỏ khoáng sản có gắn liền với
lịch sử phát triển lÃnh thổ.


10 <b>2. Sự hình thành mỏ chính ở nớc ta.</b>


? Dựa vào hình 26.1, bảng 26.1 và atlat địa lý kết
hợp kiến thức đã học em hãy cho biết đặc điểm
nổi bật của từng giai đoạn lịch sử phát triển lãnh
thổ Việt Nam.


- Mỗi giai đoạn kiến tạo hình thành nên
các hệ khoáng sản đặc trng


? Em hãy nêu tên của các khống sản đợc hình
thành trong từng giai đoạn?



- Tiền Cambri: Than, Cu, Pb


- Giai đoạn cổ kiến tạo: apatit, than, s¾t...


-

Giai đoạn tân kiến tạo: dầu mỏ, khí
đốt


? Em hãy nhận xét mối quan hệ giữa địa chất và
khống sản?


+ Giai đoạn Cambri: có các mỏ than, Cu,
Pb... phân bố tại các nền cổ, đá bị biến
chất mnh...


+ Giai đoạn Cổ kiến tạo.


Giai on ny cú nhiu v/động tạo núi lớn
sản sinh rất nhiều loại khoáng sản.


+ Giai đoạn Tân kiến tạo


Khoỏng sn tp trung ch yu ở các bồn
trầm tích ngồi thềm lục địa và dới đồng
bằng châu thổ...


- Địa chất có mối liên hệ chặt chẽ với việc hình
thành khống sản, q trình kiến tạo càng lâu dài
thì các khống sản đợc tạo ra với tốc độ cao.
HS trả lời, GV nhận xét, bổ sung



Do lịch sử phát triển lãnh thổ lâu dài, vị trí tiếp
xúc giữa 2 vành đai sinh khống lớn của thế giới.
Vì vậy tài ngun khống sản nớc ta rất phong
phú, đa dạng. Song chúng ta đã khai thác và sử
dụng nh thế nào?


<b>4. Hoạt động 4</b>


? Em hãy cho 1 số ví dụ về vấn đề khai thác tài
nguyên khoỏng sn nc ta.


VD: Khai thác mỏ than Quảng Ninh
Má B«xit ở Lâm Đồng


- Tuy nhiờn vic khai thỏc cha i đơi với vấn đề
bảo vệ tài ngun khống sản, khai thác cịn lãng
phí nhiều và gây ơ nhiễm mơi trờng làm ảnh
h-ởng đến đời sống sinh hoạt và sản xuất của nhân
dân


10’ <b>3. Vấn đề khai thác và bảo vệ tài</b>
<b>nguyên khoáng sn.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

? Giải thích tại sao 1 số khoáng sản ở nớc ta hiện
nay có nguy cơ cạn kiƯt?


- Khai th¸c nhiỊu


- Cha có kế hoạch cụ thể để bảo vệ nguồn tài
nguyên này



- Khai thác còn kỹ thuật kém dẫn đến lãng phí tài
ngun


? T¹i sao chúng ta phải thực hiện tốt luật khoáng
sản?


- Cần thực hiện tốt Luật khoáng sản để
khai thác hợp lý, sử dụng tiết kiệm, có
hiệu quả nguồn tài nguyên khoỏng sn


Giáo viên gợi ý cho học sinh thảo luận:
- Hình thức quản lý


- Kĩ thuật khai thác


- Ô nhiễm môi trờng sinh thái
- Thăm dò thiếu chính xác
Học sinh trả lời


GV nhận xét, bổ sung.


Nh vậy cần có kế hoạch sử dụng tốt các loại tài
nguyên khoáng sản.


<b>4.Luyện tập (3 )</b>


Làm bài tập trắc nghiệm


<i><b>1) </b><b>ý</b><b> no khụng thuộc đặc điểm tài ngun khống sản nớc ta?</b></i>



A. C¶ nớc có khoảng 5.000 điểm quặng và tụ khoáng với sấp xỉ 60 loại khoáng sản.


B. Cả nớc có khoảng 5.500 điểm quặng và tụ khoảng với sấp xỉ 60 loại khoáng sản khác nhau
C. Phần lớn các mỏ khoáng sản có trữ lợng vừa và nhỏ.


<b>5. Củng cố: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố lại toàn bài
Học sinh đọc phần ghi nhớ


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học


- Dặn dò<b>: </b>Học sinh ụn tp bi v c trc bi sau









<b>========***========***=========</b>
<b>Ngày soạn: /02 /2010</b>


<b>Ngày giảng:/02/2010</b>


<i><b>Tit 31 </b></i>

<b>thc hnh</b>

<b> : </b>

<b>c bn Vit Nam</b>




<b>( Phần hành chính và khoáng sản)</b>
<b>I. Mục tiêu bài học.</b>


<b>1. Kin thc: </b>Sau bài học cần giúp học sinh nắm đợc.
- Các đặc điểm về giới hạn, vị trí lãnh thổ nớc ta.


- Đọc đợc các loại tài nguyên khoáng sản và sự phân bố
- Điền trên lợc đồ các điểm cực v cỏc m khoỏng sn chớnh.


<b>2. Kỹ năng:</b>


- Phỏt trin kỹ năng đọc bản đồ


- Vẽ lợc đồ Việt Nam và điền các kiến thức trên bản đồ.


<b>3. Thái độ:</b>


- Rèn luyện ý thức học tập tốt.
- Tích cực tìm hiểu về đất nớc mình.


<b>II. Chn bÞ:</b>


<b> 1.Giáo viên</b>


- Bn a cht, khoỏng sản Việt Nam
- Bản đồ câm


- At lat địa lý Việt Nam



<b> 2. Học sinh : </b>Chuẩn bị bài ở nhà


<b>III. Tiến trình trªn líp</b>


<b> 1. ổn định lớp (1 )</b>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

Việt Nam là nớc giàu tài nguyên khoáng sản?


<b>3. Bµi míi.</b>


<b>Các Hoạt động thực hành</b> <b>tg</b> <b>Nội dung bài học</b>
<b>1.Hoạt động 1 :</b>Hớng dẫn ban đầu


-Gv cho Hs nªu yêu cầu của bài thực hành
-Gv hớng dẫn hs tìm hiểu từng nội dung theo
yêu cầu sgk.


<b>2.Hot ng 2: </b>Các hoạt động thực hành của hs
Dựa vào H23.2, bảng 23.2, Atlat địa lý Việt
Nam hãy trả lời câu hỏi sau:


? Xác định vị trí của tỉnh mà em đang sống?
? Xác định vị trí toạ độ các điểm cực Bắc, Nam,
Tây, Đơng của lãnh thổ đất liền nớc ta.


? Vị trí đó có ý nghĩa ntn đối với kinh tế và tự
nhiên.


Gọi học sinh lên bảng chỉ bản đồ.
GV chỉ lại



Cho häc sinh làm tiếp phần c.


5


25


<b>1.Xỏc nh v trớ a phng</b>


(Bắc giang)


<b>2.xỏc định toạ độ các điểm cực phần đất</b>
<b>liền nớc ta</b>


-Làm cho thiên nhiên nớc ta mang tính chất
nhiệt đới gió mùa,t/c ven biển, t/c đa dạng
phức tạp


-DƠ dµng giao lu , mở rộng quan hệ với các
nớc láng giềng và trên thế giới.


-Gv chia lớp thành 3 nhóm :


+Nhúm 1:Lit kê những tỉnh ,thành phố trong
nội địa ?


+ Nhóm 2:Liệt kê những tØnh ,thµnh phè ven
biĨn ?


+ Nhóm 3:Liệt kê những tỉnh ,thành phố có biên


giới chung với Trung Quốc,Lào ,Campuchia?
-Các nhóm thảo luận, đại diện các nhóm trình
bày, các nhóm khác quan sỏt, nhn xột.


-Gv kl


? Những tỉnh nào vừa giáp biển vừa giáp biên
giới nớc bạn.


(Kiên Giang, Quảng Ninh)


? Những tỉnh nào có ngà ba biên giới.
(Kon Tum, Điện Biên)


? Trong những ngã ba biên giới ngã ba nào
thuận lợi hơn về giao thơng ,tại sao.(Kon Tum)
?Bắc Giang thuộc loại tỉnh ,TP có đặc điểm về
VTĐL ntn. (Nội địa )


<b>3. LËp b¶ng thống kê các tỉnh thành phố</b>
<b>theo mẫu</b>


+ Nhng tnh ,thnh phố trong nội địa :Hà
Nội, Bắc Giang…


+ Nh÷ng tØnh ,thµnh phè ven biển :Khánh
Hoà, Quảng Ninh


+ Những tỉnh ,thành phố có biên giới chung
với Trung Quốc,Lào ,Campuchia:Hà Giang,


Lào Cai….


HS dựa vào H26.1, Atlat địa lý Việt Nam hoặc
bản đồ khoáng sản VN hoàn thành BT số 2
trong SGK


? Đọc các kí hiệu khống sản trên bản đồ.
? Vẽ các kí hiệuvà xác định nơi phân bố các loại
khoáng sản .


-GV gọi 5 - 10 học sinh lên bảng vẽ và chỉ tên
các loại khoáng sản trên bản đồ.


?Dựa vào H26.1,atlat kết hợp kiến thức đã học
nêu nhận xét sự phân bố khoáng sản ở Việt
Nam .


? Mỗi loại khống sản đợc hình thành vào giai
đoạn địa chất nào? ở đâu.


Häc sinh ph¸t biĨu
GV nhËn xÐt, tỉng kÕt.


<b>3.Hoạt động 3</b> :Đánh giá kết quả


Gv chấm điểm cho những hs hoạt động tích cực
Giải đáp những thắc mắc cho hs nếu có


5’



<b>4.Đọc bản đồ khoáng sản Việt Nam</b>


- Nhận xét:Khoáng sản nớc ta phân bố
không đều, chủ yếu tập trung ở miền núi


<b>4. kÕt thóc: (3 )</b>’


* GV nhËn xÐt giê häc thùc hµnh:


-tun dơng những nhóm đạt kết quả tốt. Có thể cho điểm để động viên tinh thần học tập
của các em


- Nhắc nhở những nhóm làm cha tốt để các em cố gắng nhiều hơn nữa trong bài học hôm sau
- giáo viên đấng giá chung giờ thực hành về kĩ năng, thao tác, chất lợng….


<b>5. Híng dÉn häc tËp ë nhµ (1 )</b>’


Häc sinh häc bài cũ và chuẩn bị cho tiết ôn tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>




<b>========***========***=========</b>
<b>Ngày soạn: /02 /2010</b>


<b>Ngày giảng:/02/2010</b>


<i><b> Tiết 32 : </b></i>

<b>Ôn tập</b>



<b>I. Mục tiêu bài dạy</b>



Sau bi ụn tp GV cn giỳp HS hiểu đợc:


<b>1. KiÕn thøc</b>:


- Các đặc điểm chính về tự nhiên, dân c, kinh tế- xã hội các nớc Đơng Nam á


- Một số kiến thức mang tính tổng kết về địa lý tự nhiên và địa lý châu lục.


- Các đặc điểm về: vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ Việt Nam, vùng biển, lịch sử phát triển của
tự nhiên và tài nguyên khoáng sản Việt Nam


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Phỏt trin kh nng tng hp, hệ thống hoá kiến thức, xác lập các mối quan hệ địa lý.


<b>3.Thái độ</b>: u thích học tập bộ mơn


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


<b> 1. Giáo viên: </b>Bản đồ các nớc Đông Nam á.
Bản đồ Việt Nam


Các phiếu học tập


<b>2. Học sinh</b>: Nghiên cứu bài ở nhµ


<b>III. Tiến trình trên lớp:</b>
<b> 1. ổn định tổ chức. (1 )</b>’



<b> 2. KiĨm tra bµi cị. (5 )</b>’


? Em hÃy cho biết sự hình thành các vùng mỏ chính ë níc ta.


<b> </b>3. Bµi míi.


<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>*Hoạt động 1:t vn </b>


GV tóm lại nội dung ôn tập


<b>*Hot ng 2: Nhóm</b>
<b>- </b>GV chia lớp thành 4 nhóm:


+ Nhóm 1: Trình bày vị trí, giới hạn khu vực
Đơng Nam á ? Vị trí đó ảnh hởng ntn đến đặc
điểm tự nhiên


+ Nhóm 2: Dân c xã hội Đơng Nam á có đặc
điểm gì ?


+ Nhãm 3: Chứng minh rằng nền kinh tế các
n-ớc Đông Nam á phát triển khá nhanh song cha
vững chắc


+ Nhóm 4: Trình bày những hiểu biết của mình
về Asean ? Việt Nam trong Asean có những lời
ích và khó khăn gì ?


-

Hs thảo luận, đại diện nhóm trình

bày, nhóm khác nhận xét bổ sung.


-

GV chuÈn kiÕn thøc vµ kÕt ln.


<b>*Hoạt động 3: Nhóm</b>


- GV chia líp thµnh 4 nhãm:


+ Nhóm 1: trình bày vị trí giới hạn, hình dạng
lãnh thổ Việt Nam ? Vị trí nh vậy có ý nghĩa gì
với sự phát triển kinh tế xã hội ở Việt Nam ?
+ Nhóm 2: Vùng biển Việt Nam có những
nguồn tài nguyên nào ? Giá trị của nó đối với
sụ phát triển cơng nghiệp ?


+ Nhóm 3: VN trải qua các giai đoạn lịch sử địa
chất nào ? Đặc điểm của từng giai đoạn ?


+ Nhãm 4: Trình bày nơi phân bố của các
khoáng sản chính ở nớc ta. Em có những nhận
xét gì về nguồn tài nguyên khoáng sản ở níc ta?


-

Hs thảo luận, đại diện nhóm trình
bày, nhóm khác nhận xét bổ sung.


-

GV chn kiÕn thức và kết luận.


<b>1</b>


<b>14</b>



<b>14</b>


<b>1. Khu vực Đông Nam á.</b>


a. V trí địa lý, giới hạn:


- Gồm phần đất liền ( bán đảo Trung ấn ) và
phần hải đảo ( qun o Mó lai )


- Là cầu nối giữa ấn Độ Dơng và TBD, châu


ỏ v chõu i Dng, ụng Nam á, đất liền
và hải đảo


- Vị trí địa lý ảnh hởng sâu sắc n iu
kin t nhiờn.


b. Đặc điểm dân c x· héi
c. Kinh tÕ.


- Kinh tÕ ph¸t triĨn nhanh song cha vững
chắc.


d. Hiệp hội các nớc Đông Nam á ( Asean )


<b>2. Khái quát địa lý tự nhiên Việt Nam.</b>


a. Vị trí a lý, gii hn



- Nằm trong vành đai nội chí tuyÕn


- Lãnh thổ kéo dài hẹp ngang ( gồm phần
đất liền và phần biển )


b. BiĨn ViƯt Nam.


- Thc biển Đông, diện tích 1tr km2


- Tài nguyên phong phú: khoáng sản, thuỷ
sản, giao thông, du lịch


c. Lch s a cht


- 3 giai đoạn: + Tiền Cambri
+ Cỉ kiÕn t¹o
+ Tân kiến tạo.
d. Khoáng sản Việt Nam


- tài nguyên khoáng sản phong phú nhng trữ
lợng vừa và nhỏ


<b>4. Lun tËp. (5 ) </b>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

<b>5. Cđng cè: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố lại toàn bài
Học sinh đọc phần ghi nhớ


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’



- GV kiểm tra đánh giá tiết học


- Dặn dò<b>: </b>Học sinh ụn tp bi v c trc bi sau









<b>========***========***=========</b>


<b>Ngày soạn: 21/02 /2010</b>
<b>Ngày giảng:01/3/2010</b>


<b>. Tiết 33</b>

<b> :</b>

<b>Kiểm tra 45</b>



<b>I. Mục tiêu bài dạy</b>


Sau tiết kiểm tra nh»m:


- Giúp HS củng cố, tổng hợp, ôn tập lại các kiến thức trọng tâm đã học.
-Giúp HS rèn luyện kĩ năng phân tích đề, xác định kiến thức.


- Rèn luyện thái độ nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử.
- Nhằm đánh giá kết quả học tập, rèn luyện ca hc sinh.


<b>II. nội dung kiểm tra</b>



<b>1. Đề bài:</b>


<b>I. Trắc nghiƯm:</b>


<i><b>Câu 1(1điểm): Đánh dấu (x) vào đáp án khơng phải là đặc điểm chung của hầu hết các</b></i>
<i><b> nớc Đông Nam </b><b>ỏ</b><b>.</b></i>


a. Trồng lúa nớc, gạo là nguồn lơng thực chính.
b. Dân số tăng nhanh


c. Dân c trong khu vực có cùng ngôn ngữ


d. Cỏc nc ln lt ginh c lập dân tộc sau chiến tranh thế giới II.


<i><b>Câu 2 (1điểm): Đánh dấu (x) vào ý đúng:</b></i>


<i><b>Đơng Nam á có điều kiện tự nhiên thuận lợi để trồng lúa nớc.</b></i>


a. Khí hậu gió mùa, sơng ngịi dày đặc, đất phù sa màu mỡ.


b. Đồng bằng phù sa màu mỡ, khí hậu gió mùa, sơng ngịi nhiều nớc.
Nguồn lao động


dåi dµo


TNTN pp, nhiỊu
®iỊu kiƯn  NN


Tranh thủ đợc vốn,


cơng nghệ nớc ngoi


Khủng hoảng tài
chính


Tc
tng
tr-ng
nhanh
nhng


ch-a vững
chắc


PTKT
cha chú


ý n
bo v
mụi
tr-ng


Cạn kiệt
tài
nguyên


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

c. Đất phù sa màu mỡ, khí hậu nóng ẩm, nguồn nớc dồi dào.
d. Đồng bằng réng lín mµu mì, khÝ hËu giã mïa, ma nhiỊu.


<i><b>Câu 3 (1điểm): </b><b>ý</b><b> nào không thuộc những biểu hiện của tính chất nhiệt đới gió mùa ở </b></i>


<i><b>vùng biển Việt Nam.</b></i>


a.Nhiệt độ trung bình năm của nớc trên tầng mặt là trên 230<sub>C, ở biển mùa hạ mát, mùa đông</sub>


ấm hơn đất liền.


b. Một năm có 2 mùa gió: gió mùa đơng bắc từ T10T4, gió mùa tây nam từ T5T9.
c. Lợng ma trên biển từ 1100- 1300mm/năm, sơng mù thờng xuất hiện vào cuối mùa
đơng đầu mùa hạ.


d. §é mi trung bình của nớc biển là 30- 33.


<b>II. Tự luận:</b>


Cõu 4: Vị trí địa lý Việt Nam có đặc điểm gì về mặt tự nhiên?


Những đặc điểm nêu trên của vị trí địa lý có ảnh hởng gì tới mơi trờng tự nhiên nớc ta?
Cho ví dụ?


Câu 5: Cho biết các đặc điểm cơ bản của Vùng biển Việt Nam ?


<b>2</b>


<b> .Đáp án-biểu điểm</b>
<b>I. Trắc nghiệm:</b>


Câu 1 (1điểm) ý c
Câu 2 (1điểm) ý c
Câu 3 (1điểm) ý b.



<b>II. Tự luận:</b>
<b>Câu 2</b>:(3đ)


*) HS nờu c c im ca vị trí địa lý về mặt tự nhiên (1im).
- V trớ ni chớ tuyn.


- Trung tâm Đông Nam ¸.


- Cầu nối giữa đất liền và hải đảo.


- Vị trí tiếp xúc giữa các luồng gió mùa, các luồng sinh vật.
*) ảnh hởng của vị trí địa lý đến môi trờng tự nhiên (1điểm)


Quy định các đặc điểm chung của thiên nhiên nớc ta.
+ Tính chất nhiệt đới giú mựa.


+ Tính chất ven biển.


+ Tính chất đa dạng, phức tạp.
<b>Câu 3 (4®):</b>


Học sinh nêu đợc các đặc điểm cơ bản


- Chế độ gió - Chế độ hải văn
- Chế độ nhiệt - Chế độ thuỷ triều
- Chế độ ma - Độ mặn của biển


<b>3.</b>


<b> k Õt qu¶</b>



* Số HS cha tham gia: em
* Tổng số bài trong đó


- §iĨm 0: §iÓm 1: §iÓm 2: §iĨm 3: §iĨm4: §iĨm5:
- §iĨm 6: §iĨm7: §iĨm 8: §iĨm 9: Điểm 10:


Xếp loại: G iỏi:...Khá: ... Tb: ... Yếu: ...


<b>4.NhËn xÐt:</b>
<b> - </b>Giê kiĨm tra :


………


.


………


-Bµi lµm cđa hs:


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

<b>5. H íng dÉn häc tËp ë nhµ:</b>


-GV:híng dÉn nghiên cứu bài sau


<b>Ngày soạn: 21/02 /2010</b>
<b>Ngày giảng:2/3/2010</b>


<b>Tiết 34 </b>

<b>: </b>

<b>Đặc điểm a hỡnh Vit Nam</b>



<b>I. Mục tiêu bài học::</b>



<b>1. Về kiến thức:</b>


Sau bài học cần giúp cho học sinh:


- Nm c địa hình nớc ta rất đa dạng, nhiều loại nhiều kiểu địa hình: Gồm đồi núi, đồng bằng
- Nắm đợc các đặc điểm cơ bản của địa hình Việt Nam


- Phân tích đợc mối quan hệ giữa sự hình thành địa hình với lịch sử phát triển lãnh thổ và
các yếu tố tự nhiên khác có cả con ngi.


<b>2. Về kĩ năng:</b>


- Rốn luyn cho hc sinh k năng đọc bản đồ.
- Phân tích các mối quan hệ địa lý.


<b>3. Về thái độ:</b>


- Học sinh yêu mến môn học, tích cực tìm hiểu hiện tợng địa lý.


<b>II. Chn bÞ:</b>


1.Giáo viên :- Bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Atlat địa lý Việt Nam
- Tranh ảnh có liên quan.
2. Học sinh:nghiên c bài trớc ở nh


<b>III. tiến trình bài dạy</b>


<b>1. n nh lp (1 )</b>



<b>2. Kiểm tra bài cũ.(không)</b>
<b>3. Bài mới.</b>


<b>Hot ng ca thy và trò</b> <b>tg</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>1.Hoạt động 1:Đặt vấn :</b>


Giáo viên sử dụng phần mở đầu sgk


1


<b>2.Hot ng 2:</b>


Tỡm hiểu cấu trúc địa hình Việt Nam


? Dựa vào H28.1 kết hợp nội dung Sgk em hãy
cho biết nớc ta có mấy dạng địa hình? Dạng địa
hình nào chiếm diện tích lớn?


? Vì sao dạng địa hình đồi núi là quan trọng nhất.


<b>13</b>’ <b>1 . Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất</b>
<b>của cấu trúc địa hình Việt Nam </b>


* Địa hình nớc ta rất ®a d¹ng.


- Đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ
+ Chủ yếu đồi núi thấp chiếm 85% diện tích
+ Núi cao > 2000m chỉ chiếm 1%



GV treo bản đồ địa hình Việt Nam lên bảng yêu
cầu học sinh quan sát.


? Đặc điểm của đồi núi nớc ta.


? Xác định các cánh cung lớn vùng ĐB và NTB ?
Hớng cánh cung.


? Em hãy đọc tên các dãy núi, sơn nguyên, ở nớc
ta.


Gọi 1-2 học sinh chỉ trên bản đồ.


+ Đồi núi tạo thành một cánh cung lớn
hớng ra biển đơng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

ngăn cách và phá vỡ tính liên tục của dải đồng
bằng ven biển nớc ta.


thổ đất liền và bị đồi núi ngăn cách
thành nhiều khu vực


- Ngồi ra cịn các đảo và quần đảo.
- Núi Bạch Mã, Mũi Nhạy....
? Cho biết địa hình có thuận lợi, khó khăn gì cho


ph¸t triĨn kinh tÕ - x· héi?
-Thn lỵi:



Đất đai màu mỡ phát triển nông nghiệp
ảnh hởng đến cảnh quan.


Nhiều tài nguyên khoáng sản, xây dựng các
hồ thuỷ lợi, phát triển du lịch sinh thái, trồng cây
công nghiệp.


- Khó khăn:


Giao thông vận tải phát triển khó khăn.
Đầu t phát triển gặp nhiều trở ngại.


<b>3. Hot ng 3.</b>


<i><b>Tỡm hiu c im a hỡnh.</b></i>


<b>10</b> <b>2. Địa h×nh n íc ta đ ợc tân kiến tạo</b>
<b>nâng lên và tạo thành nhiều bËc kÕ</b>
<b>tiÕp nhau.</b>


? Em hãy nhắc lại ý nghĩa của vận động tân kiến
tạo đối với sự hình thành bề mặt địa hình ngày
nay.


Nâng cao địa hình, hồn thiện giới sinh vt.
HS tr li, GV tng kt.


- Địa hình nớc ta do giai đoạn Cổ kiến tạo
và Tân kiến tạo dùng lªn.



?Dựa vào H28.1 lát cắt AB trang 9 Atlat Địa lý
Việt Nam làm rõ nhận định:"Địa hình nớc ta đợc
tân kiến tạo nâng lên và tạo thành nhiều bậc kế
tiếp"?


- Nâng cao với biên độ lớn  núi trẻ có độ cao
lớn.


- Sự cắt xẻ sâu của dịng nớc tạo ra thung lũng
hẹp, vách dựng đứng (sơng Đà).


- Núi lửa  cao nguyên ba dan với đứt gãy sâu ở
NTBộ.


- Sụt lún sâu  đồng bằng, vịnh Hạ Long.
- Phân bậc địa hình


(Hớng dẫn học sinh đọc lát cắt)
1. Xác định tuyến cắt


2. Híng


3. Các dạng địa hình


? Em hãy tìm trên H.28.1 các vùng núi cao, các
cao nguyên ba dan, các đồng bằng trẻ, phạm vi
thềm lục địa. Nhận xét sự phân bố và hớng
nghiêng của chúng?


+ Cổ kiến tạo: các vùng núi bị ngoại lực


bào mòn phá huỷ tạo nên những bề mặt
san bằng, thấp, thoải.


+ Tân kiến tạo: Địa hình nớc ta nâng
cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp
nhau: đồi núi, đồng bằng, thềm lục địa.
- Địa hình thấp dần từ nội địa ra biển,
cao TB - thp dn N


- Địa hình nớc ta chủ yếu theo 2 hớng
TB - ĐN và vòng cung, ngoài ra còn có
một số hớng khác trong phạm vi hĐp.


<b>4. Hoạt động 4</b> 10’ <b>3. Địa hình n ớc ta mang tính chất</b>


<i><b>Tìm hiểu tính chất khác của địa hình nớc ta</b></i>


? Địa hình mang tính chất nhiệt đới gió mùa đợc
thể hiện nh thế nào.


? Dựa vào kiến thức đã học, hãy kể tên một số


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

hang động nổi tiếng ở nớc ta? Giải thích sự hình
thành chúng?


Động Hơng Tích, động Tam Thanh, Tam Cốc
-Bích Động


? Em h·y cho biÕt khi rừng bị con ngời phá thì thi
ma lũ sẽ gây ra hiện tợng gì? Bảo vệ rừng có lợi


ích g×?


Thay đổi bề mặt địa hình.


Nớc ma sẽ bào mịn lớp vỏ đệm của bề mặt địa
hình, rửa trơi các lớp đất đá làm địa hình đồi núi
thấp dần đi.


- Địa hình nớc ta ln bị biến đổi mạnh
mẽ.


? Hãy kể tên các dạng địa hình nhân tạo trên đất
nớc ta? Nói rõ nguồn gốc hình thành.


- Các cơng trình kiến trúc đô thị
- Hầm mỏ, giao thông, hồ chứa nớc
- Đê, đập, hồ chứa nớc.


Chúng đợc hình thành do con ngời tạo nên để
phục vụ lợi ích cho các hoạt động kinh tế của con
ngời.


- Do tác động mạnh mẽ của mơi trờng
nhiệt đới gió mùa ẩm và do sự khai phá
của con ngời đã xuất hiện ngày càng
nhiều các địa hình nhân tạo trên đất nớc
ta.


? Hớng giải quyết nào cho địa hình dới tác động
của con ngời.



? Em h·y cho biÕt khi rõng bÞ con ngêi phá thì thi
ma lũ sẽ gây ra hiện tợng gì? Bảo vệ rừng có lợi
ích gì?


<b>4. Lun tËp (5 )</b>’


Cho häc sinh lµm mét số bài tập và câu hỏi trắc nghiệm.


<i><b>1- Nhn nh sau đúng hay sai? Tại sao?</b></i>


Ngoại lực là nhân tố chủ yếu và trực tiếp hình thành địa hình hiện tại của nớc ta.


<i><b>2- Chọn ý đúng nhất.</b></i>


<i><b>Địa hình nớc ta có đặc điểm cơ bản sau:</b></i>


A- Đồi núi chiếm diện tích lớn nhất, quan trọng nhất.
B- Địa hình đợc trẻ lạ và phân thành nhiều bậc.


C- Mang tính chất nhiệt đới gió mùa và chịu tác động mạnh mẽ của con ngời.
D- Tất cả các ý trên.


<b>5. Cñng cè: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố lại toàn bài
Học sinh đọc phần ghi nhớ


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’



- GV kiểm tra đánh giá tiết học


- Dặn dò<b>: </b>Học sinh ôn tập bài và đọc trớc bài sau


………
………
………
………
………
………


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75></div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<b>Ngày soạn: /03 /2010</b>
<b>Ngày giảng:/03/2010</b>


<i><b> Tiết 35</b></i>

<i><b> </b></i>

<b>Đặc điểm các khu vực địa hình</b>


<b>I. Mục tiêu bài dy</b>


<b>1. Về kiến thức:</b>


Sau bài học cần giúp cho häc sinh:


- Nắm đợc sự phân hoá đa dạng của địa hình nớc ta.


- Nắm đợc các đặc điểm về cấu trúc, các đặc điểm về phân bố các khu vực địa hình đồi
núi, đồng bằng, bờ biển và thm lc a ca nc ta.


<b>2. Về kĩ năng:</b>


- Rốn luyện kĩ năng đọc và phân tích bản đồ, lợc đồ Việt Nam



<b>3. Về thái độ:</b>


- Yêu mến môn học, tích cực khám phá các đặc điểm địa hình.


<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b> 1.giáo viên:</b>


- Bản đồ địa hình Việt Nam
- Atlat địa lý Việt Nam


<b> 2. Học sinh:</b> nghiên cứ bài ở nhà


<b>III. Tiến trình bài d¹y.</b>


<b> 1. ổn định tổ chức.(1 )</b>’


<b> 2. KiĨm tra bµi cị.(4 )</b>’


? Địa hình nớc ta đợc hình thành và biến đổi do những nguyên nhân chủ yếu nào.


<b> </b>3. Bµi míi.


<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Tg</b> <b>nội dung bài học</b>


<b>1.Hoạt động 1:Đặt vấn đề</b>


Gv sư dơng phÇn mở đầu sgk


<b>2.Hot ng 2:</b>



<i><b>Tỡm hiu cỏc c im khu vực đồi núi.</b></i>


1’
13’


<b>1.</b> Khu vực đồi núi.


? Dựa vào H28.1bản đồ địa hình Việt Nam kết
hợp nội dung Sgk và kiến thức đã học em hãy
cho biết khu vực đồi núi nớc ta chia thành mấy
vùng?


GV treo bản đồ địa hình yêu cầu HS quan sát.
Chia cả lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm nghiên
cứu một vùng.


? Vùng núi Đơng Bắc có những đặc điểm gì nổi
bật?


- Khu vực đồi núi chia thành 4 vựng:


<i><b>a) Vùng núi Đông Bắc</b></i>


- L mt vựng i nỳi thp nm t ngn
sụng Hng.


- Có những cánh cung lớn và trung du phát
triển rộng.



GV gii thớch th no là địa hình Caxtơ.


- Caxtơ là: Loại địa hình độc đáo hình thành
trong các lớp đá vơi. Trong địa hình caxtơ thờng
có những hang động, cửa biển, cửa hiện của các
dịng chảy...Thuật ngữ này đợc bắt nguồn từ
Crotia, nơi có những cao nguyên đá vụi, in
hỡnh cho loi a hỡnh ny.


- Địa hình Caxtơ khá phổ biến.


a hỡnh Caxt ó to nờn những nét nổi bật gì
về mặt tự nhiên?


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

? Vùng núi Tây Bắc có những đặc điểm gì nổi
bật?


? Vì sao Hồng Liên Sơn đợc coi là nóc nhà của
Việt Nam?


Là dãy núi cao đồ sộ nhất nớc ta với đỉnh
Phanxipăng cao 3143m


- Là những dải núi cao, những sơn nguyên
đá vôi hiểm trở nằm //, kéo dài theo hớng
TB - ĐN


- Khu vùc còn có những §B nhá trï phó
n»m ë gi÷a vïng nói cao nh: Mêng Thanh,
NghÜa Lé.



? Địa hình vùng Trờng Sơn Bắc và Trờng Sơn
Nam có những nét gì nổi bật và độc đáo?


? Vùng Trờng Sơn Bắc có độ dài là bao nhiêu?


<i><b>c) Vïng Trêng Sơn Bắc.</b></i>


- Dài khoảng 600km.


- L vựng nỳi thp, 2 sờn khơng đối xứng.
- Sờn Đơng hẹp và dốc, có nhiều núi nằm
ngang chia cắt đồng bằng


Quan s¸t H28.1 cho biết Trờng Sơn Nam chạy
theo hớng nào? (B - N.)


? Tìm trên bản đồ vị trí của đèo Ngang, đèo Lao
Bảo, đèo Hải Vân


<i><b>d) Vïng Trêng S¬n Nam</b></i>


- Là vùng đồi núi và cao nguyên hùng vĩ.
- Đất đỏ badan dày, xếp thành từng tầng
trên các độ cao 400m, 800m, 1000m


? Em hãy tìm trên bản đồ các cao nguyên Đắc
Lắc, Di Linh, Kon Tum, Plây - cu?


Gọi 1-2 học sinh lên bảng chỉ trên bản đồ địa


hình Việt Nam


<i><b>e) Ngồi ra cịn có địa hình bán bình</b></i>
<i><b>ngun Đơng Nam Bộ và vùng đồi trung</b></i>
<i><b>du Bắc Bộ.</b></i>


? Ngồi 4 vùng đồi núi chủ yếu trên cịn khu vực
nào?


Gv giải thích địa hình bán bình ngun.


<b>3. Hoạt động 3</b>


<b>Tìm hiểu đặc điểm khu vực đồng bằng</b>


<b>8</b>’ <b>2. Khu vực đồng bằng</b>


- Khu vực đồng bằng là khu vực trọng điểm phát
triển kinh tế xã hội của đất nc.


<i><b>a. Đồng bằng châu thổ hạ lu sông lớn.</b></i>


? Da vào H28.1, Atlat địa lý Việt Nam, bản đồ
địa hình Việt Nam và dựa vào H.24.9, H.29.5
Lập bảng so sánh địa hình các loại đồngbằng
n-ớc ta .


? So sánh địa hình hai vùng đồng bằng nêu trên,


- Có 2 đồng bằng lớn: Đồng bằng sơng Cửu


Long và đồng bằng sông Hồng. Đây là hai
vùng nông nghiệp trọng điểm của cả nớc.
- ĐB sông Hồng: 15.000km2


- §B s«ng Cưu Long: 40.000km2


em nhËn thÊy chóng gièng nhau và khác nhau
chỗ nào?


<i><b>b) Cỏc ng bng duyờn hi Trung Bộ.</b></i>


- DiƯn tÝch kho¶ng 15.000km2


- Chia thành nhiều đồng bằng nhỏ, hẹp kém
phì nhiêu.


<b>4. Hoạt động 4.</b>


<i><b>Tìm hiểu địa hình bờ biển và thềm lục địa</b></i>


<b>8</b>’ <b>3. Địa hình bờ biển và thềm lục địa</b>


? Em h·y cho biÕt chiÒu dài bờ biển nớc ta?


? HÃy tìm trên H.28.1 vị trí của vịnh Hạ Long, vịnh
Cam Ranh, bÃi biển Đồ Sơn, Sầm Sơn, Vũng Tàu,
Hà Tiên...


- Bờ biển nớc ta dài 3260km



- Có 2 dạng chính:
? Cho biÕt bê biÓn cã mÊy d¹ng chÝnh? Đặc


im ca tng dng và hớng sử dụng của các
dạng địa hình đó?


+ Bờ biển bồi tụ đồng bằng châu thổ sông
Hồng, sông Cửu Long nhiều bãi bùn rộng,
rừng cây ngập mặn phát triển ...


? Thềm lục địa nớc ta rộng tại vùng biển nào?
Nơi nào thềm lục địa thu hẹp nhất? Tại sao?


+ Bờ biển mài mòn chân núi, hải đảo.
VD: Bờ biển Đà Nẵng  Vũng Tàu.


<b> 4. LuyÖn tËp (5 )</b>’


Lập bảng so sánh giữa địa hình đồng bằng châu thổ sông Hồng và đồng bằng châu thổ sông
Cửu Long


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

<b>5. Cñng cè: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố lại toàn bài
Học sinh đọc phần ghi nhớ


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học



- Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập bi v c trc bi sau







<b>========***========***=========</b>
<b>Ngày soạn: /03 /2010</b>


<b>Ngày giảng:/03/2010</b>


<b> TiÕt 36 :</b>

<b> </b>

<b>Thùc hµnh</b>



<b>Đọc bản đồ địa hình Việt Nam</b>



<b>I. Mơc tiêu bài dạy</b>


1. Kiến thức:


- Nm c tớnh phc tạp đa dạng của địa hình thể hiện ở sự phân hố Bắc - Nam, Đơng - Tây.
- Nhận biết đợc các đơn vị địa hình cơ bản trên bản .


2.Kỹ năng:


- Rốn k nng c, o tớnh da vo bản đồ địa hình.
- Phân tích các mối quan hệ địa lý.


3.Thái độ: Có ý thức học tập cá nhân, tập thể.



<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


<b> </b>1. giáo viên: Bản đồ địa hình Việt Nam, Atlat.
Hai bản đồ câm.


2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà


<b>III. Tin trỡnh bi dạy:</b>
<b> 1. ổn định lớp ( 1 )</b>’


<b> 2. Kiểm tra bài cũ.(5 )</b>’ ? Địa hình khu vực đồi núi nớc ta có đặc điểm gì nổi bật.


<b>3. Bµi míi.</b>


<b>Các hoạt động thực hành</b> <b>tg</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>1. Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu</b>

-

Giáo viên yêu cầu hs đọc 3 bài tập
? Bài thực hành cần tìm hiểu những vấn đề gì.
-Gv giới thiệu :để tìm hiểu cần sủ dụng bản đồ địa
hình hoặc bản đồ tự nhiên VN , atlát , h30.1 sgk


<b> 2. Hoạt động 2: Các hoạt động thực hành của </b>
<b>hs</b>


<i><b>Lµm bµi tËp sè 1</b></i>


4’


10’


Dựa vào H28.1, 33.1 và bản đồ địa hình Việt Nam


? Xác định vĩ tuyến 220<sub>B.</sub>


? §i theo vÜ tuyÕn 220<sub>B...®i qua c¸c d·y nói</sub>


nào,dịng sơng lớn nào.
-HS thảo luận theo nhóm bàn
-Đại diện trình bày trên bản đồ
- HS nhóm khác nhận xột ,b sung


<b>1. Bài tập 1</b>


Địa hình nớc ta phân hoá từ Tây sang
Đông và ngợc lại:


- Các dÃy núi: puđenđinh, HLS,Con


voi,CC Sông Gâm, CC Ngân Sơn ,CC
Bắc Sơn


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

-Gv kết luận :


+ Các dÃy núi: Puđenđinh, Hoàng Liên Sơn, Con Voi.
Các cánh cung: sông Gâm, Ngân Sơn, Đông Triều...
+ Các dòng sông: Đà, Hồng, Chảy, Lô, Gâm Cầu, Kì
Cùng.


? a hỡnh chy qua vĩ tuyến 220<sub>B có đặc điểm gì.</sub>



( Chủ yếu là i nỳi, sụng,hng a hỡnh:TB-N v
vũng cung)


Gâm,Cầu, Kì Cùng


? Ngoi sự phân hố Tây - Đơng địa hình nớc ta có
phân hóa theo hớng Bắc- Nam hay khơng?


<i><b>Làm bài tập số 2 - Tìm hiểu về lát cắt địa hình</b></i>


Đi dọc theo kinh tuyến 1080<sub>Đ, đoạn từ Bạch Mã đến</sub>


bê biển Phan Thiết ta phải đi qua:
? Các cao nguyên nµo?


? Em có nhận xét gì về địa hình và nham thạch của
các cao nguyên này?


<b>9</b>’ <b>2. Bµi tËp 2.</b>


- Các cao nguyên: Cao nguyên
KonTum; Plâycu, Đắclăk, Lâm Viên.
-Là khu nỊn cỉ bÞ nøt vì kÌm theo
phun trao mắc ma giai đoạn tân kiến
tạo.


- Các loại nham thạch quyết định hình
dạng và tính chất của địa hình CN .


<i><b>Lµm bµi tËp sè 3 - Tìm hiểu về quốc lộ 1A</b></i> <b>8</b> <b>3. Bài tập 3.</b>



? Em hãy cho biết đờng quốc lộ 1A chạy từ đâu đến
đâu? Vợt qua các đèo lớn nào?


? Các đèo có ảnh hởng nh thế nào đến giao thơng nớc
ta theo hớng Bắc - Nam? Cho ví dụ?


(Quốc lộ 1A là dạng địa hình nhân tạo - huyết mạch
giao thông quan trọng nhất của Việt Nam )


- Đèo Hải Vân là ranh giới các vùng khí hậu đồng
thời là ranh gii cỏc i t nhiờn


-Sài Hồ(Lạng Sơn)
-Tam Điệp (Ninh Bình)
-Ngang (Hà Tĩnh)


-Hải Vân (Huế-Đà Nẵng)
-Cù Mông(Bình Định)


- Đèo Cả (Phú Yên-Khánh Hoà)


.<b>3. Hot ng 3: ỏnh giỏ kt qu</b>


-GV giải đáp những thắc mắc cho hs nếu có
-Nhận xét kết quả thực hành của hs


4’


<b>4.KÕt thóc (3 )</b>’



-

Giáo viên đánh giá giờ thực hành theo các nội dung:
+ ý thức chuẩn bị bài và tinh thần thái độ của hs trong giờ thực hành
+ Thao tác thực hnh ca hs


+Chất lợng thực hành


<b> 5. Híng dÉn häc tËp ë nhµ: (1 ) </b> Ôn bài và nghiên cứu bài sau


<b>Ngày soạn:08/3/2010</b>
<b>Ngày giảng:15/3/2010</b>


<i><b> </b></i>

<i><b>Tiết 37</b></i>

<i><b> :</b></i>

<b> Đặc điểm khí hậu Việt Nam </b>



<b>I. Mục tiêu bµi häc:</b>
<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

+ TÝnh chÊt đa dạng, thất thờng, phân hoá theo không gian và thêi gian.


- Phân tích đợc ngun nhân hình thành nên đặc điểm khí hậu Việt Nam (chủ yếu do vị trí
địa lý, hình dạng lãnh thổ, hồn lu gió mùa,địa hình) đã ảnh hởng lớn tới các đặc điểm khớ hu.


<b>2. Về kĩ năng:</b>


- Rốn k nng phõn tớch bảng số liệu, so sánh,phân tích các mối liên hệ địa lý để tìm ra kiến
thức cơ bản.


<b>3. Về thỏi :</b>


- Yêu mến môn học, tích cực khám phá kiÕn thøc míi.



<b>II. Chn bÞ:</b>
<b> 1. Giáo viên:</b>


- Bn khớ hu Vit Nam


- Mét sè tranh ¶nh vỊ c¶nh quan khÝ hËu ở Việt Nam


- Bảng khí hậu các trạm: Hà Néi, HuÕ, thµnh phè Hå ChÝ Minh
<b>2.Học sinh</b>: Nghiên cứu bài ở nhà


<b>III. Tiến trình Bài dạy</b>
<b> 1. ổn định lớp</b>


<b> 2. KiÓm tra bài cũ.(không)</b>
<b> </b>3. Bài míi.


<b>Hoạt động của GV - HS </b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>1. Hoạt động 1: Đặt vấn đề</b>


? Một em hãy nhắc lại đặc điểm vị trí địa lý nớc
ta.


Häc sinh tr¶ lêi, GV nhËn xÐt.


Vậy vị trí địa lý và địa hình có ảnh hởng gì đến
khí hậu và khí hậu nớc ta có những đặc điểm gì
nổi bật và đặc sắc. Chúng ta cùng tìm hiểu qua
bài hơm nay



<b>2. Hoạt động 2</b>


<i><b>T×m hiÓu tÝnh chÊt chung cña khÝ hËu ViƯt</b></i>
<i><b>Nam </b></i>


1’


16’ <b>1.Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm.</b>


? Dựa vào bảng 31.1 trang 7 Atlat địa lý Việt
Nam kết hợp kiến thức đã học, hãy cho biết:
Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu Việt
Nam đợc thể hiện nh thế nào?


- Về nhiệt độ
- Về chế độ gió
- Về lợng ma.


- Nhiệt độ TB năm cao > 210<sub>C.</sub>


- Bình qn 1m2<sub> nhận đợc trên 1 triệu kilo</sub>


calo nhiƯt năng.


- S gi nng t t 1400 - 3000 gi/ năm
- Một năm có 2 mùa gió:


ơ+ Gió mùa đơng: lạnh, khơ.
+ Gió mùa hạ: nóng, ẩm.


? Giải thích tại sao khí hậu Việt Nam lại có tính


chất độc đáo nh vy?


GV gợi ý cho học sinh trả lời
Cho học sinh thảo luận nhóm


Cả lớp chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm trả lời một
câu hỏi trong 5'.


Nhúm 1: Em nhận xét nhiệt độ trung bình năm
của Hà Nội, Huế, thành phố Hồ Chí Minh? Tại
sao? So sánh với một s ni cựng v ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

giảm dần từ B N? Giải thích tại sao? (ảnh
h-ởng của gió mùa Đông Bắc)


Nhúm 3: Nờu tính chất, hớng của 2 mùa gió
chính. Giải thích tại sao có sự trái ngợc nhau?
Nhóm 4: Lợng ma cả năm, độ ẩm tơng đối. So
sánh với Bắc Phi, Tây Phi, Tây Nam á, giải
thích?


Sau khi häc sinh trình bày kết quả, GV nhận xét,
bổ sung, kết luận.


- Lỵng ma trung bình năm lớn trên
1500mm/năm.


- m khụng khớ > 80%. So vi cỏc nớc


trong cùng vĩ độ nớc ta có một mùa đơng
lạnh hơn và một mùa hạ mát hơn.


<b>3 Hoạt động 3</b>


<i><b>T×m hiểu sự phân hóa và tính thất thờng của</b></i>
<i><b>khí hậu nớc ta</b></i>


18 <b>2.Tính chất phân hoá đa dạng và thất</b>
<b>th</b>


<b> êng.</b>


Dựa vào nội dung Sgk và Tr.7 Atlat địa lý hãy
cho biết nớc ta có mấy miền khí hậu? Đặc điểm
khí hậu của mỗi miền ra sao?


- KhÝ hËu níc ta phân hoá từ Bắc vào
Nam, từ Tây sang Đông, từ thấp lên cao.


GV cho học sinh thảo luận nhóm.


Chia cả lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm cử một
nhóm trởng, một th ký ghi lại kết quả hoạt động
của nhóm mình.


Nhãm 1: MiỊn khÝ hËu phÝa Bắc gồm những
vùng nào? Đặc điểm nổi bật là gì?


Nhúm 2: Min khớ hu ụng Trờng Sơn kéo dài


từ vĩ độ nào đến vĩ độ nào? Có đặc điểm gì nổi
bật hơn cả?


Nhãm 3: MiỊn khí hậu phía Nam có những điểm
gì khác so với miỊn khÝ hËu phÝa B¾c?


Nhóm 4: Khí hậu biển Đơng có nhiều nét đặc
sắc, em hãy cho biết những đặc điểm đó là gì?
-Các nhóm thảo luận,báo cáo kết quả,đại diện
trình bày, nhận xét chéo,gv kết luận


<i>* Miền khí hậu phía Bắc: có mùa đơng</i>
lạnh, tơng đối ít ma, nửa cuối mùa đơng
ẩm ớt, mùa hè nóng và ma nhiều.


<i>* Miền khí hậu Đơng Trờng Sơn: Có mùa</i>
ma lệch hẳn về thu đơng.


<i>* Miền khí hậu phía Nam: nhiệt độ quanh</i>
năm cao, mùa ma và mùa khơ tơng phản
sâu sắc.


<i>* Miền khí hậu biển Đơng: mang tính chất</i>
gió mùa nhiệt đới hải dơng.


? Dựa vào kiến thức đã học em hãy cho biết tính
chất thất thờng của khí hậu nớc ta thể hiện nh
thế nào?


- Tính chất đa dạng và thất thờng của khí hậu


n-ớc ta thể hiện rõ ở chế độ nhiệt và chế độ ma.
? Tại sao khí hậu nớc ta lại có tính chất đa dạng
và thất thờng nh vậy.


- Do sự đa dạng của địa hình nớc ta
- Do độ cao và hớng của các dóy nỳi ln


- Khí hậu có sự phân hoá theo mïa.


- Tính chất thất thờng của khí hậu nớc ta
thể hiện rõ ở chế độ nhiệt và chế độ ma.
+ Chế độ nhiệt: Càng lên cao nhiệt độ
càng giảm.


+ Chế độ ma: Lợng ma cũng thay đổi theo
mùa .


? Sự thất thờng trong chế độ nhiệt thờng diễn ra
ở miền nào? Vì sao?


TËp trung chủ yếu ở các vùng duyên hải Bắc Bộ
và Trung Bé.


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

? Tính chất thất thờng đó gây khó khăn gì cho
cơng tác dự báo thời tiết cho sản xuất và sinh
hoạt của nhân dân.


Những năm gần đây, các nhiễu loạn khí tợng
tồn cầu nh: En Ninơ và La Nina đã tác động
mạnh đến khí hậu nớc ta làm tăng cờng tính đa


dạng và thất thờng của thời tiết.


Häc sinh tr¶ lêi, GV chn kiÕn thøc.


.


<b>4. Lun tËp (4 ): </b>’ Lµm các bài tập trắc nghiệm


<i><b>*) Chn ý ỳng trong câu sau: </b><b>đ</b><b>ặc điểm khí hậu Việt Nam </b></i>


A- Nhiệt quanh nm cao > 210<sub>C</sub>


B- Một năm có hai mïa giã


C- Lợng ma lớn 1500mm/năm, độ ẩm khơng khí lớn > 80%
D- Thay đổi từ B N, từ TĐ, từ thấp lên cao.


E- Thay đổi theo mùa.
G- Tất cả các ý trên.


<b>5. Cñng cè: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố lại toàn bài
Học sinh đọc phần ghi nhớ


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học về kiến thức ,ý thức học tập…
- Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập bài và đọc trớc bi sau








<b>========***========***=========</b>
<b>Ngày soạn:14/3/2010</b>


<b>Ngày giảng:16/3/2010</b>


<i><b>Tiết 38- </b></i>

<b>Các mùa khí hậu và thời tiết ở nớc ta</b>



<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
<b>1. VÒ kiÕn thøc:</b>


Sau bài học cần giúp cho học sinh nắm đợc:


- Những nét đặc trng về khí hậu và thời tiết của hai mùa: Mùa gió Đơng Bắc và mùa gió
Tây Nam.


- Phân tích đợc sự khác biệt về khí hậu: thời tiết của 3 miền: Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ.
- Đánh giá những thuận lợi, khó khăn do khí hậu mang lại đối với sản xuất v i sng ca
nhõn dõn ta.


<b>2. Về kĩ năng:</b>


Rốn luyện kĩ năng phân tích bảng số liệu, mối liên hệ địa lý.


<b>3. Về thái độ: </b>Hiểu và biết cách bảo vệ mơi trờng, bảo vệ bầu khí quyển.



<b>II. Chn bị:</b>
<b>1. Giáo viên</b>:


Bn khớ hu Vit Nam


Biu khí hậu 3 trạm: Hà Nội, Huế, thành phố Hồ Chớ Minh


<b>2. Học sinh</b> : chuẩn bị bài ở nhµ


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

<b>2. KiĨm tra bµi cị.(5 )</b>’


Tính chất phân hố đa dạng và phức tạp của khí hậu nớc ta thể hiện nh thế nào? Em hãy lấy
ví dụ cụ thể để chứng minh.


Häc sinh tr¶ lêi, GV nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới.


<b>Hot ng ca GV- HS </b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>1. Hoạt động 1:Đặt vấn </b>


-Giáo viên sử dụng phần mở đầu sgk


<b>2.Hot ng 2</b>


<i><b>GV cho häc sinh th¶o ln nhãm</b></i>


1’


11’ <b>1. Gió mùa Đơng Bắc từ T11 đến T4 (mùa</b>


<b>đông).</b>


GV chia cả lớp thành 4 nhãm häc tËp, mỗi
nhóm cử một nhóm trởng, một th ký ghi lại kết
quả làm việc của nhóm mình.


? Da vo bảng 31.1, kết hợp nội dung Sgk và
kiến thức đã học:


Nhóm 1,2: Em hãy tìm hiểu những đặc điểm
của gió mùa đơng bắc?


Nhóm 3, 4: Tìm hiểu những đặc điểm của gió
mùa Tây Nam?


- C¸c nhãm thảo luận, ại diện trình bày kết
quả,nhóm khác nhận xét bổ sung ,giáo viên kết
luận


GV cho hc sinh quan sát biểu đồ khí hậu 3
trạm Hà Nộ, Huế, thành phố Hồ Chí Minh bảng
31.1 (tr.10) và cho học sinh phân tích số liệu
theo yêu cầu:


? Nhiệt độ tháng thấp nhất của 3 trạm: 12; 1
? Lợng ma trung bình tháng ít nhất của 3 trạm
là bao nhiêu?


- Lỵng ma trung bình tháng ít nhất: 1; 2



? Nờu nhn xột chung về khí hậu nớc ta trong
mùa đơng?


-Hs tr¶ lêi, gv kÕt luËn


+ Miền bắc: đầu mùa đông se lạnh, khô hanh,
cuối đơng có ma phùn ẩm ớt.


+ Miền núi cao có sơng muối sơng giá, ma
tuyết gây trở ngại lớn cho sinh vật nhiệt đới.
+ Tây Ngun và Nam Bộ: nóng, khơ n nh
sut mựa


+ Duyên hải Trung Bé cã ma lớn vào các
tháng cuối năm.


- Ch yu là gió mùa đơng bắc xen kẽ gió
đơng nam. Trong mùa này thời tiết, khí hậu
n-ớc ta có sự khác nhau rất rõ rệt.


<b>3.Hoạt động 3</b>


<i><b>Tìm hiểu những đặc điểm của gió mùa tây </b></i>
<i><b>nam vào mùa hạ</b></i>


11’ <b>2. Gió mùa Tây Nam từ T5 đến tháng 10</b>
<b>(mùa hạ).</b>


Khí hậu nớc ta có sự phân hố theo mùa gió,
theo khơng gian rất đa dạng. Vậy mùa hạ gió


tây nam hoạt động nh thế nào?


? Em hãy cho biết vào mùa hạ khí hậu nớc ta có
đặc điểm gì nổi bật.


? Em hãy nêu nhiệt độ tháng cao nhất của 3
trạm khí tợng Hà Nội, Huế, thành phố Hồ Chí
Minh và nguyên nhân của những khác biệt đó.
- Hà Nội: T7 - 28,90<sub>C</sub>


- HuÕ: T7 - 29,40<sub>C</sub>


- Đây là mùa thịnh hµnh cđa giã mùa Tây
Nam, ngoài ra còn có gió tín phong nửa cầu
Bắc.


+ Nhit cao > 250<sub>C</sub>


+ Lợng ma lớn, > 80% cả năm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

TP. Hồ Chí Minh : T4 - 28,90<sub>C</sub>


? Dựa vào bảng 32.1 vỊ diƠn biÕn muµ b·o däc
bê biĨn ViƯt Nam em h·y cho biÕt mïa b·o níc
ta diƠn biÕn nh thÕ nào.


(chủ yếu vào mùa hạ tháng 7;8;9


Mựa h cú ma lớn, ma trên vùng thợng nguồn
đổ xuống đồng bằng gây nờn hin tng l lt.)



<b>4. Hot ụng 4</b>


<i><b>Tìm hiểu những thuận lợi và khó khăn do</b></i>
<i><b>thời tiết nớc ta đem l¹i.</b></i>


? Những điểm trên của khí hậu sẽ có những
thuận lợi và khó khăngì đối với sản xuất và đời
sống sinh hoạt của nhân dân?


<b>6</b>’ <b>3. Những thuận lợi và khó khăn do thời tiết </b>
<b>mang lại.</b>


<b>_</b>Thuận lợi:


+Sinh vt nhit i phỏt trin quanh nm
phong phỳ nhiu chng loi


+Tăng vụ ,xen canh,đa canhthuận lợi
_Khó khăn: sâu bệnh phát triển , rét lạnh ,rét
hại,,sơng giá, hạn hán ,nắng nóng,bÃo , ma
lũ ,xói mòn


<b>4. Luyện tập:(5 )</b>


<b>?</b>Phân biệt sự khác nhau về thời tiết vµ khÝ hËu cđa hai mïa giã ë níc ta.


<b>5. Cđng cè: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố lại tồn bài


Học sinh đọc phần ghi nhớ


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học về kiến thức ,ý thức học tập…
- Dặn dò<b>: </b>Học sinh ụn tp bi v c trc bi sau






<b>========***========***==</b>
<b>Ngày soạn:15/3/2010</b>


<b>Ngày giảng:22/3/2010</b>


<i><b>Tiết 39 </b></i>

<b>Đặc điểm sông ngòi Việt Nam</b>



<b>I. Mục tiêu bài dạy</b>


<b>1. V kin thc: </b>Sau bài học cần giúp cho học sinh nắm đợc:
- Những đặc điểm cơ bản của sơng ngịi nớc ta.


- Phân tích đợc những mối quan hệ giữa sơng ngịi nớc ta với các yếu tố tự nhiên, kinh tế –
xã hội.


- Biết đợc những nguồn lợi to lớn do sơng ngịi mang lại cho sự phát triển kinh t - xó hi
ca t nc.


<b>2. Về kĩ năng: </b>



- Đọc, phân tích biểu đồ, bản đồ.
- Phân tích đợc các mối liên hệ địa lý.


<b>3. Về thái độ: </b>


- Thấy đợc trách nhiệm của bản thân trong việc bảo vệ mơi trờng nớc và các dịng sơng
để phát triển kinh tế lâu bền.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


<b> 1. giáo viên:</b>Bản đồ sơng ngịi Việt Nam
Atlát địa lý Vit Nam


<b>2. Học sinh</b>: chuẩn bị bài ở nhµ


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

<b> 1. ổn định lớp (1 )</b>’


<b> 2. KiĨm tra bµi cị.</b> (5’) Em hÃy nêu tầm quan trọng, ý nghĩa của tuyến quốc lé 1A.
Häc sinh tr¶ lêi, nhËn xÐt, GV bỉ sung, kÕt ln.


<b> 3. Bµi míi:.</b>


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>tg</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>1. Hoạt động 1: t vn </b>


- GV sử dụng phần mở đầu sgk


<b>2. Hoạt động 2.</b>



<i><b>Tìm hiểu những đặc điểm chung của sụng ngũi</b></i>
<i><b>Vit Nam</b></i>


1


16 <b>1. Đặc điểm chung.</b>


? Dựa vào hình 33.1, bảng 33.1, nội dung Sgk và
kiến thức đã học hãy cho biết tên các sông lớn nc
ta.


(- Các sông lớn: sông Hồng, sông Mê Công... chỉ có
phần trung lu chảy qua nớc ta.)


? Nhng dũng sơng chảy qua nớc ta sẽ tạo điều kiện
gì cho phát triển kinh tế và đời sống?


(- Tạo nên những đồng bằng châu thổ rất rộng lớn và
phì nhiêu rất thuận lợi cho việc phát triển nông
nghiệp và sinh hoạt của nhân dân.)


a. Nớc ta có mạng lới sơng ngịi dày đặc,
phân bố rộng khắp trên cả nớc.


- Níc ta cã 2360 sông dài > 10km.
- Các sông lín: s«ng Hång, sông Mê
Công...


? Vì sao nớc ta có rất nhiều sông suối, song phần lớn


lại là các sông nhỏ, ngắn và dốc?


( a hỡnh 3/4 i nỳi, hp ngang.


- 93% các sông nhỏ và ngắn.


? Em hÃy nhận xét hớng chảy của các dòng sông
n-ớc ta?


(- 2 hớng chính: - Tây Bắc - Đông Nam
- Vßng cung.)


b. Sơng ngịi nớc ta chảy theo hai hớng
chính là tây bắc - đơng nam và hớng
vịng cung.


? Dùa trªn H33.1 em hÃy sắp xếp các sông lớn theo
hai hớng kể trên?


(- Tây Bắc - Đông Nam: sông Hồng, Đà, Mê Kông,
Cả....


- Vòng Cung: sông Cầu, sông Gâm, )
? Giải thích vì sao lại có hớng chảy nh vậy?


(- Nỳi cú hai hớng chính : Tây Bắc - Đơng Nam,
Vịng Cung do đó sơng ngịi cũng chảy theo hớng
của núi.)


? V× sao sông ngòi nớc ta lại chia ra hai mùa nớc rõ


rệt.


(Vì khí hậu có hai mùa: mùa khô và mïa ma Mïa
ma  mïa lị.Mïa kh«  mùa cạn.)


c. Sông ngòi nớc ta có hai mùa nớc: mùa
lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt.


? Da vo bảng 33.1 cho biết mùa lũ trên các lu vực
sông có trùng nhau khơng? Giải thích tại sao có sự
khác biệt đó.


B¾c Bé: Lị lín T8 (cao nhÊt)
Trung Bé: T11, Nam Bé: T10


- Mïa lò nớc sông dâng cao và chảy
mạnh . Lợng nớc chiếm 70 - 80% lợng
nớc cả năm.


? Nhõn dõn ta đã tiến hành những biện pháp nào để
khai thác nguồn lợi và hạn chế tác hại của lũ lụt?
? Em hãy nhận xét hàm lợng phù sa của sông ngòi
nớc ta?


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

? Lợng phù sa có tác động nh thế nào đến thiên
nhiên và đời sống ca hai ng bng chõu th ln?


- Sông ngòi v/c tới 839 tỉ m3<sub> nớc hàng</sub>


trăm triệu tấn phù sa.


(- Đây thực sự là nguồn tài nguyên rất quan träng


cho sản xuất và đời sống của nhân dân đồng bằng
các châu thổ lớn nh đồng bằng sơng Hồng, đồng
bằng sơng Cửu Long.)


- Hµm lỵng phï sa lớn, 200 triệu
tấn/năm.


<b>3. Hot ng 3.</b>


<i><b>Hớng dẫn học sinh tìm hiểu giá trị của sông ngòi.</b></i>


12’ <b>2. Khai th¸c kinh tế và bảo vệ sự</b>
<b>trong sạch của các dòng sông.</b>


? Em hÃy cho biết sông ngòi nớc ta có giá trị về
những mặt nào?


(-Sơng ngịi nớc ta có giá trị về nhiều mặt, nhân dân
ta đã khai thác và sử dụng, cải tạo t lõu i)


<i><b>a. Giá trị của sông ngòi.</b></i>


- Thủ ®iƯn: Thủ ®iƯn Hoà Bình, Trị
An, Y- a - ly...


? Nhân dân ta đã khai thác các giá trị để phục vụ
cho việc phát triển kinh tế ra sao?



- GV treo bản đồ sơng ngịi Việt Nam lên bảng yêu
cầu học sinh quan sát.


- Thủ lỵi: Cung cÊp níc tíi tiªu cho
việc sản xuất của nhân dân.


- Bi đắp lên đồng bằng màu mỡ
trng cõy lng thc


Em hÃy tìm trên H33.1 các hồ nớc Hoà Bình, Trị An,
Y - a - ly, Thác Bà, Dầu Tiếng và cho biết chúng
nằm trên dòng sông nµo?


Gọi 1 - 2 học sinh lên chỉ trên bản đồ sơng ngịi
Việt Nam.


GV cho häc sinh quan sát một số bức tranh, ảnh về
sự ô nhiễm của sông ngòi.


? Khi nớc sông ngòi ô nhiễm màu sắc,mùi nh thÕ
nµo?


? Ơ nhiễm nguồn nớc nghiêm trọng nh vậy có ảnh
hởng gì tới đời sống nhân dân?


? Để góp phần làm giảm bớt nguy cơ ơ nhiễm nguồn
nớc mỗi chúng ta cần phải có những hành động cụ
thể nh thế nào?


- Thủ s¶n.



- Giao thông, du lịch....


b) Sụng ngũi nc ta ang b ụ nhiễm.
- Rừng cây bị chặt phá nhiều, nớc ma và
bùn cát dồn xuống dịng sơng, gây ra
những trận lũ đột ngột và dữ dội.


- Nớc thải công nghiệp, sinh hoạt, các
chất độc hại cũng làm cho nguồn nớc ơ
nhiễm


*) BiƯn ph¸p


- Khơng đốt, chặt phá rừng bừa bãi
- Không vứt các chất thải cha đợc xử lí
trực tiếp xuống nguồn nớc


-

phải xử lí nớc thải từ khu
công nghiệp và đô thị


-

Tchs cực ,chủ động phòng
chống lũ lụt ,bảo vệ và khai
thác hợp lí các nguồn lợi từ
sơng ngịi


<b>4. Lun tËp:(5 )</b>’


- Gv yêu cầu hs trả lời các câu hỏi và bài tập cuối bài
-Sửa chữa cho hs nếu cần



<b>5. Củng cè: (3 )</b>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học về kiến thức ,ý thức học tập…
- Dặn dò<b>: </b>Học sinh ơn tập bài và đọc trớc bài sau


………
………
………


<b>========***========***========</b>
<b>Ngµy soạn:16/3/2010</b>


<b>Ngày giảng:23/3/2010</b>


<i><b>Tiết 40 - </b></i>

<b>Các hệ thống sông lớn ở nớc ta.</b>



<b>I. Mục tiêu bài dạy</b>
<b>1. Về kiến thức:</b>


Sau bi học cần giúp cho học sinh nắm đợc:
- Vị trí và tên gọi 9 hệ thống sông lớn của nớc ta.


- Hiểu đợc đặc điểm ba vùng thuỷ văn: Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ. Giải thích sự khác nhau đó.
- Vấn đề sống chung với lũ nh thế nào?


<b>2. Về kĩ năng:</b>



c v phõn tớch biu , bn về các hệ thống sông lớn ở nớc ta


<b>3. Về thái độ:</b>


Cã mét sè hiĨu biÕt vỊ khai th¸c c¸c nguồn lợi sông ngòi và những giải pháp phòng chống lị
lơt ë níc ta.


<b>II. Chn bÞ:</b>
<b> 1. Giáo viên:</b>


Bn sụng ngũi Vit Nam
Atlát địa lý Việt Nam
Tranh ảnh các con sông lớn.
<b>2. Học sinh</b>: chuẩn bị bài ở nhà


<b>III. Tiến trình bài dạy</b>
<b> 1. ổn định lớp (1 )</b>’


<b> 2. KiÓm tra bµi cị.(5 )</b>’


Em hãy khái qt các đặc điểm sơng ngịi nớc ta? Muốn bảo vệ cho nguồn nớc khơng bị
ơ nhiễm em cần có những hành động cụ thể nh thế nào?


3. Bµi míi.


<b>Hoạt động của GV - HS</b> <b>TG</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>1. Hoạt động 1: Đặt vn .</b>


- Giáo viên sử dụng phần mở đầu sgk.



<b>2. Hoạt động 2:</b><i><b>Tìm hiểu sự phân hố đa </b></i>
<i><b>dạng của sụng ngũi nc ta</b></i>


1


22 <b>1. Sông ngòi n ớc ta phân hoá đa dạng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

GV treo bn sơng ngịi Việt Nam lên bảng,
u cầu học sinh quan sát.


? Dựa vào bảng 34.1 bản đồ hệ thống sơng
ngịi và lợc đồ trên bảng, em hãy xác định trên
bản đồ 9 hệ thống sông lớn của Việt Nam theo
thứ tự từ Bc vo Nam?


- Gồm 9 hệ thống sông lớn.


- Còn lại là các hệ thống sông nhỏ và rời rạc
nằm dọc ven biển Quảng Ninh và Trung Bộ
nớc ta.


? Địa phơng em có con sông lớn nào? Thuộc hệ
thống sông gì?


GV tiếp tục cho học sinh thảo luận nhóm. Cả
lớp chia làm 6 nhóm, 2 nhóm thảo luận mét
miỊn theo c¸c ý:


- Tên các hệ thống sơng lớn của vùng?


- Đặc điểm: + Chiều dài, hình dạng
+ Chế độ nớc (tháng nào lũ)
- Giải thích chế độ nớc của sơng.


Nhãm 1, 2: Nghiên cứu sông ngòi Bắc Bộ
Nhóm 3 , 4: Nghiên cứu sông ngòi Trung Bộ.
Nhóm 5, 6: Nghiên cứu sông ngòi Nam Bộ


Sau khi hc sinh tho lun xong trong 5', GV
gọi đại diện của các nhóm lên báo cáo kết quả.
Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.


Gi¸o viên nhận xét, chuẩn kiến thức.


- Phân làm 3 miền:
Sông ngòi Bắc Bộ
Sông ngòi Trung Bộ
Sông ngòi Nam Bộ


<b>Bắc Bộ</b> <b>Trung Bộ</b> <b>Nam Bộ</b>
<b>Các hệ</b>


<b>thống</b>
<b>sông</b>


Sông Hồng, sông Thái Bình,
Bằng Gian, K× Cïng, sông
MÃ.


sông Cả, sông Thu Bồn,


sông Đà Rằng


sông Đồng Nai
sông Cửu Long


<b>Đặc điểm</b>


- Sông có dạng hình nan
quạt.


- Ch nớc thất thờng.
Lũ kéo dài 5 tháng (T6
-T10), cao nht T8.


- Lũ lên nhanh, kéo dài.


- Ngắn dốc


- Lũ lên nhanh và đột
ngột.


- Lũ tập trung cao vào
tháng 9 n thỏng 12


- Lợng nớc lớn, lòng sông rộng
và sâu, ảnh hởng thủ triỊu
m¹nh.


- Chế độ nớc điều hồ hơn.
- Lũ từ T7 T11.



? HƯ thèng s«ng Hång gåm 3 sông chính hợp lu ở
gần Việt Trì. Em hÃy tìm trên H33.1 vùng hợp lu
của 3 con sông trên?


Gọi 1 - 2 học sinh trả lời.


? Em hóy cho biết vì sao sơng ngịi ở Trung Bộ lại
có đặc điểm nổi bật nh vậy? Tìm trên bản đồ một số
sông lớn ở Trung Bộ nớc ta?


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

Gọi học sinh lên chỉ trên bản đồ.


<b>3. Hoạt động 3: Cá nhân</b>


? Dựa vào vốn hiểu biết hãy cho biết khi sống chung
với lũ ở đồng bằng sông Cửu Long có những thuận
lợi và thiệt hại gì? Nêu một số biện pháp phòng lũ
hiện nay ở hai đồng bằng lớn của nớc ta?


Giải thích dựa vào đặc điểm của từng miền rồi tìm
ra biện pháp hợp lý.


HS tr¶ lời, GV nhận xét, tóm tắt.


Cho học sinh quan sát hình ảnh của một số con sông
lớn ở nớc ta.


7



<b>2. Vn sng chung vi l:</b>


<i><b>* Đồng bằng sông Hồng:</b></i>


p đê lớn.


Tiêu lũ theo nhánh vào ô trũng.
Bơm nớc từ ng rung ra sụng


<i><b>* Đồng bằng sông Cửu Long:</b></i>


p ờ bao hạn chế lũ nhỏ
Tiêu lũ ra vùng biển phía Tây.
Làm nhà nổi, làng nổi.


Xây dựng làng ở các vùng t cao


Dự báo chính xác và sử dụng hợp lý nguồn
lợi sông Mê Công.


<b>4. Luyện tập :</b>-Làm các bài tập cuối Sgk.(5)


<i>Bi tp: Ch trên bản đồ và mô tả về 2 hệ thống sông lớn. </i>
<i>Nối các ý ở cột A với cột B.</i>


A. Hệ thống sông B. Đặc điểm.
1- Sông ngịi Bắc Bộ a. Lũ lên nhanh, đột ngột


2- Sơng ngòi Trung Bộ b. Lợng nớc lớn, chế độ nớc điều hồ
3- Sơng ngịi Nam Bộ c. Lũ lên nhanh, kéo dài.



d. Lũ vào thu đông.
<b>5. Củng cố: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố lại toàn bài
Học sinh đọc phần ghi nhớ


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học về kiến thức ,ý thức học tập…
- Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tp bi v c trc bi sau






<b>========***========***========</b>
<b>Ngày soạn:21/3/2010</b>


<b>Ngày giảng:29/3/2010</b>


<i><b>TiÕt 41</b></i>

. Thùc

<b> hµnh vỊ khí hậu thuỷ văn Việt Nam </b>



<b>I. Mục tiêu bài D¹Y:</b>


<b>1. Về kiến thức: </b>Sau bài học cần giúp học sinh nắm đợc:
- Kĩ năng về biểu đồ ma, biểu đồ lu lợng dòng chảy.
- Củng cố các kiến thức về khí hậu, thuỷ văn Việt Nam


- Phân tích mối quan hệ nhân quả giữa mùa ma và mùa lũ của sông ngòi.



<b>2. V k nng: </b>c và phân tích biểu đồ, bản đồ về khí hậu và thuỷ văn ở nớc ta


<b>3. Về thái độ: </b>Có một số hiểu biết về khai thác các nguồn lợi sơng ngịi và những giải
pháp phòng chống lũ lụt ở nớc ta.


<b>II. Chuẩn bị:</b>
<b> 1. Giáo viªn:</b>


Bản đồ sơng ngịi Việt Nam


Biểu đồ khí hậu thuỷ văn của ba vùng.
2<b>. Học sinh</b>: chuẩn bị dụng cụ vẽ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

<b> 2. KiĨm tra bµi cị.(5 )</b>’


Em hãy cho biết đặc điểm của các hệ thống sông lớn ở nớc ta? Để sống chung với lũ, nhân
dân vùng đồng bằng sơng Cửu Long phải có những biện pháp nh thế nào?


Học sinh trả lời, GV nhận xét, đánh giá.


<b> </b>3. Bµi míi:


<b>Các Hoạt động thực hành</b> <b>tg</b> <b>Nội dung bài học</b>


<b>*Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu:</b>


-GV yêu cầu hs đọc nội dung bài thực hành và
yêu cầu hs xác định nội dung công việc
- Gv yêu cầu hs làm việc cá nhân là chủ yếu



<b>* Hoạt động 2: các hoạt động thực hành </b>
<b>của học sinh</b>


GV Hớng dẫn học sinh vẽ biểu đồ.


Yêu cầu: Căn cứ vào bảng lợng ma và lợng
dòng chảy tại các lu vực sông sau đây hãy vẽ
biểu đồ thể hiện chế độ ma và chế độ dòng
chảy trên từng lu vực ( mỗi lu vực một biểu
đồ)


- Lỵng ma: Cét, mµu xanh.


- Lu lợng nớc: Đờng biểu diễn, màu đỏ.
Chú ý:


- Chän tû lƯ thÝch hỵp, thèng nhÊt giữa 2 lu
vực sông.


GV cho hc sinh lm vic theo nhóm.
Nhóm 1, 2: Vẽ biểu đồ lu vực sơng Hồng
Nhóm 3, 4: Lu vực sơng Gianh.


Häc sinh vÏ trªn khỉ giÊy to trong 10'.


GV quan sát nhắc nhở học sinh vẽ biểu đồ sao
cho chính xác đẹp.


3’



29’


<b>1. Vẽ biểu đồ.</b>


Biểu đồ lu vực sông Hồng
Biểu đồ lu vực sông Gianh
(Gv vẽ trên bảng phụ)


Gv hớng dẫn học sinh dựa vào bảng 35.1 xác
định mùa ma và mùa lũ theo chỉ tiờu vt trung
bỡnh.


Cách tính:


- Tính giá trị trung bình của lợng ma và của
l-ợng chảy trung bình tháng.


+ Mùa ma bao gồm các tháng liên tục trong
năm có lợng ma tháng lớn hơn hay = 1/2 lợng
ma cả năm.


+ Mïa lị bao gåm c¸c th¸ng liên tục trong
năm có lợng dòng chảy lớn hơn hay = 1/2
l-ợng dòng chảy cả năm.


- Những tháng có lỵng ma, lỵng chảy bằng
hoặc lớn hơn giá trị trung bình tháng thì xếp
vào mùa ma, mùa lũ.



- Hỡnh v phớa trên đờng giá trị trung bình đó
là mùa ma, mùa lũ.


<b>2. Xác định mùa m a và mùa lũ.</b>


<i><b>a. S«ng Hång.</b></i>


-Mïa ma:


T5,6,7,8,9,10
- Mïa lò:


T6,7,8,9,10.


<i><b>b. S«ng Gianh</b></i>


- Mïa ma


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

Học sinh các nhóm trao đổi, kiểm tra đối
chứng bảng số liệu, học sinh vẽ.


GV nhận xét, đánh giá.


.


Gv hớng dẫn học sinh dựa vào kết quả đã tính
để xác định mùa ma và mùa lũ của từng lu vực
sơng.


<b>3. NhËn xÐt mèi quan hƯ gi÷a mïa m a và</b>


<b>mùa lũ của từng l u vực sông</b>.


? Em hÃy tìm các tháng của mùa lũ trùng hợp
với các tháng mùa ma?


? Tìm các tháng của mùa lũ không trùng với
các tháng mùa ma?


? Nêu nhận xét và giải thÝch.
Häc sinh tr¶ lêi.


GV nhËn xÐt, tỉng kÕt.


<b>3. Hoạt động 3: Đánh giá kết quả</b>


-GV giải đáp những thắc mắc cho hs nếu có
-Nhận xét kết quả thực hành của hs


3’


Mùa lũ hồn tồn khơng trùng khớp với mùa
ma do: Ngoài ma cịn có chế độ che phủ
rừng, hệ số thấm của đất, đá, hình dạng
mạng lới sông đặc biệt hồ chứa nớc.


<b>4. KÕt thóc (3 )</b>’


Giáo viên đánh giá giờ thực hành theo các nội dung:


+ ý thức chuẩn bị bài và tinh thần thái độ của hs trong giờ thực hành


+ Thao tác thực hnh ca hs


+Chất lợng thực hành


<b> 5. Híng dÉn häc tËp ë nhµ: (1 ) </b> Ôn bài và nghiên cứu bài sau


<b></b>
<b></b>
<b></b>


<b>========***========***========</b>
<b>Ngày soạn:28/3/2010</b>


<b>Ngày giảng:30/3/2010</b>


<b> </b>

<i><b>Tit 42</b></i>

<b> Đặc điểm đất Việt Nam </b>



<b>I. Mục tiêu bài dạy</b>


<b>1. V kin thc: </b>Sau bài học GV cần giúp học sinh nắm đợc:


- Sự đa dạng của đất Việt Nam, nguồn gốc của tính đa dạng và phức tạp đó.
- Hiểu và trình bày đặc điểm sự phân bố các nhóm đất chính ở nớc ta.


- Thấy đợc đất là một tài nguyên có hạn, cần sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên đất của
nớc ta.


<b>2. Về kĩ năng: </b>Rèn luyện kĩ năng đọc và phân tích bản, biểu đồ.


<b>3. Về thái độ: </b>Có ý thức bảo vệ các loại tài nguyên nớc ta đặc biệt là tài nguyên đất.


Biết cách sử dụng hợp lý tài nguyên này.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


<b> 1. Giáo viên:</b>Bản đồ đất Việt Nam


2. Học sinh:ảnh phẫu diện đất, có thể lấy các mẫu đất ở địa phơng.


<b>III. Tiến trình bài dạy</b>
<b> 1. ổn định tổ chức.(1 )</b>’


<b> 2. KiĨm tra bµi cũ.(không)</b>
<b> 3. Bài mới.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

<b>1.Hoạt động 1: đ</b>ặt vấn đề


Ông cha ta đã khẳng định: "Tấc đất, tấc
vàng". Đất là sản phẩm tự nhiên đồng thời cũng là
sản phẩm của con ngời Việt Nam. Con ngời chăm
sóc, cải tạo và ni dỡng đất để nó trở thành tài sản
quý. Vậy việc ngiên cứu, tìm hiểu những đặc tính
của đất là rất cần thiết.


<b>2. Hoạt động 2:</b><i><b>Tìm hiểu những đặc điểm chung </b></i>
<i><b>của đất Việt Nam</b></i>


<b>1</b>’


<b>23</b>’ <b>1. Đặc điểm chung của đất Việt Nam</b>



? Dựa vào H36.1 cho biết đi từ bờ biển lên vùng núi
cao có những loại đất nào.


? Em hãy nêu nhận xét về số lợng các loại đất của
Việt Nam (nhiều hay ít) và giải thích tại sao.


Rất phong phú và đa dạng: 64 loi t chia thnh
19 nhúm.


? Đất hình thành do đâu.


- Đất ở Việt Nam rất phức tạp và đa dạng.
- Có 3 nhóm đất chính


+ Đất Feralit đồi núi thấp
+ Đất mùn núi cao
+ Đất phù sa.
- Đá mẹ, địa hình, sinh vật, khí hậu, con ngời.


Häc sinh tr¶ lêi, GV nhËn xÐt bæ sung.


? Dựa vào H36.2, kết hợp bản đồ đất Việt Nam,
nhóm đất Feralit và đất mùn núi cao cho biết:
? Hai loại đất trên địa hình nào? Chiếm bao nhiêu
% diện tích lãnh thổ.


? T¹i sao cã tªn gäi nh vËy.


<i><b>* Nhóm đất Feralit.</b></i>



- Hình thành trực tiếp trên các miền đồi
núi thấp chiếm 65% diện tích tự nhiên.


? Hãy nêu tính chất và giá trị sử dụng của 2 nhóm
đất này.


- Tính chất: Chua, nghèo mùn, nhiều sét.
- Màu đỏ vàng, nhiều hợp chất Fe, Al
? Đá ong hình thành do đâu? Loại đá ny gõy ra


những tác hại gì? Muốn khắc phục chúng ta cần có
biện pháp gì.


<i><b> * Nhúm t mựn núi cao</b></i>


- Hình thành dới thảm rừng nhiệt đới hoặc
ơn đới vùng núi cao, 11%


GV cã thÓ cho häc sinh thảo luận nhóm.
Nhóm 1, 2: thảo luận 2 nhóm trên.


Nhúm 3, 4: Thảo luận nhóm đất bồi tụ phù sa.


- Chủ yếu là đất rừng đầu nguồn.


? Em hãy cho biết đất phù sa hình thành trên địa
hình nào? Chiếm bao nhiêu % diện tích lãnh thổ?


<i><b>* Nhóm đất phù sa.</b></i>



- Chiếm 24% diện tích đất tự nhiên
? Màu sắc của đất.


? TÝnh chÊt ra sao.


? §Êt phï sa cã giá trị sử dụng nh thế nào.


Sau khi cỏc nhúm thảo luận, đại diện các nhóm trình bày.
GV chuẩn kiến thức và ghi vào bảng hệ thống hoá các loại
đất.


- Tập trung tại các vùng đồng bằng lớn
- Tính chất: Phì nhiêu, dễ canh tác và làm
thuỷ lợi, ít chua, tơi xốp, giàu mùn.


<b>3. Hoạt động 3. </b><i><b>Tìm hiểu vấn về đề sử dụng và </b></i>
<i><b>cải tạo đất ở Việt Nam</b></i>


<b>10</b>’ <b>2. Vấn đề sử dụng và cải tạo đất ở Việt </b>
<b>Nam </b>


? Em hãy tìm các câu ca dao, tục ngữ nói lên kinh
nghiệm sử dụng đất của ông cha.


? Ngày nay chúng ta đã sử dụng đất nh thế nào.
? Tại sao ở nớc ta, diện tích đất xấu, đất trồng đồi
núi trọc ngày càng tăng với tốc độ cao.


? Để giải quyết vấn đề này cần có những biện pháp
gì.



- Đất là tài nguyên quý giá.
- Phải sử dụng đất hợp lý.


+ Miền đồi núi: chống sói mịn, rửa trơi,
bạc màu.


+ Miền đồng bằng ven biển. Cải tạo các
loại đất mùn, đất phèn.


¬


<b> 4. Lun tËp :</b> HS Lµm các bài tập cuối Sgk.(5)


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

Giỏo viờn cng cố lại toàn bài
Học sinh đọc phần ghi nhớ


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học về kiến thức ,ý thức học tập…
- Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập bài và đọc trc bi sau






<b>========***========***========</b>


<b>Ngày soạn: 29/3/2010</b>
<b>Ngày giảng: 5/4/2010</b>



<b>Tiết 43. Đặc điểm sinh vật Việt Nam</b>



<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


<b>1. Về kiến thøc:</b>


Sau bài học cần giúp cho học sinh nắm đợc:


- Sự phong phú, đa dạng của sinh vật nớc ta, tìm hiểu nguyên nhân cơ bản của sự đa dạng đó.
- Thấy đợc sự suy giảm, biến dạng của các loài và hệ sinh thái tự nhiên, sự phát triển của hệ
sinh thái nhân tạo.


<b>2. Về kĩ năng:</b> Rèn luyện kĩ năng đọc bản đồ, lợc đồ.


Phân tích hình ảnh địa lý và các mối liên hệ địa lý.


<b>3. Về thái độ:</b> Có ý thức và hành vi bảo vệ tài nguyên sinh vật Việt Nam
u mến mơn học.


<b>II. Chn bÞ:</b>


<b>1. Giáo viên</b> :Bản đồ tự nhiên, thực động vật Việt Nam
Các tranh ảnh về các lồi động vật, thực vật.


<b>2. Häc sinh</b> : nghiªn cøu bài ở nhà


<b>III. Tiến trình bài dạy :</b>


<b>1. n định lớp (1 )</b>’



<b>2. KiĨm tra bµi cị. (5 )</b>’


Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu diện tích của 3 nhóm đất chính của nớc ta và rút ra
nhận xét.


a) Đất Feralit đồi núi thấp: 65%
b) Đất mùn núi cao : 11%
c) Đất phù sa : 24%
GV nhận xét, cho điểm.


3. Bµi míi:


Hoạt động của GV - HS TG Nội dung bài học


<b>1.Hoạt động 1 :</b> Đặt vấn đề


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

Sinh vật là thành phần chỉ thị của môi trờng địa lý
tự nhiên và gắn bó với mơi trờng ấy tạo thành hệ
sinh thái thống nhất. Việt Nam là xứ sở của rừng
và vơ vàn lồi sinh vật đến tụ hội, sinh sống, phát
triển qua hàng triệu năm trớc.


<b>2.Hoạt ng 2</b> : Tỡm hiu c im chung.


8


<b>1. Đặc điểm chung.</b>


? Dựa vào bản đồ thực động vật Việt Nam, atlát


địa lý và nội dung Sgk em hãy tìm trên bản đồ các
kiểu rừng, các loài thực vật, động vật.


- Sinh vật rất phong phú và đa dạng.
+ Đa dạng về thành phần loài và gen.
? Nhận xét về các loài thực động vật và rút ra


nhËn xÐt.


(Dựa vào vị trí, địa hình, đất, khí hậu để rỳt ra
nhn xột).


-Học sinh trả lời, hs khác nhận xét ,GV chuẩn
kiến thức.


+ Đa dạng về kiểu hệ sinh thái.
+ Đa dạng về công dụng và sản phÈm.


<b>3.Hoạt động 3</b> :


? Nớc ta có bao nhiêu lồi sinh vật, đặc biệt là các
loài quý hiếm? Vậy tại sao nớc ta lại giàu có về
thành phần lồi.


? Dựa vào nội dung Sgk em hÃy nêu dẫn chứng


10 <b>2. Sự giàu có về thành phần loài sinh </b>
<b>vật.</b>


- Nớc ta có gần 30.000 lồi sinh vật, sinh


vật bản địa chiếm  50%


+ Thùc vËt: 14.600 loµi.
chøng tá nớc ta giàu có về thành phần loài sinh


vật? HÃy lấy ví dụ.


? HÃy cho biết nguyên nhân nào tạo nên sự phong
phú về thành phần loài sinh vật của nớc ta.


-Học sinh trả lời, hs khác nhận xét ,GV chuẩn
kiến thức.


+ Động vật: 11.200 loài.
- Số loµi quý hiÕm.
Thùc vËt: 350 loµi
§éng vËt: 365 loµi.


<b>4.Hoạt động 4</b> :


? Học sinh dựa vào bản đồ động vật, atlát địa lý
và nội dung Sgk hãy cho biết nớc ta có các hệ
sinh thái tiêu biểu nào.


Gåm: - C¸c hƯ sinh thái tự nhiên
- Các hệ sinh thái nhân tạo.


? HÃy nhận xét và giải thích sự tồn tại của các loại


10 <b>3. Sự đa dạng về hệ sinh thái</b>



Các hệ sinh thái tiªu biĨu.


- Hệ sinh thái ngập nớc, đặc biệt là rừng
ngập mặn.


- Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa gồm
rừng kín thờng xanh, rừng tha rụng lá rừng
tre nứa, rừng ơn đới núi cao.


hƯ sinh th¸i nãi trên? Cho ví dụ.


? Dựa vào vốn hiểu biết em h·y nªu tªn mét sè
vên qc gia ë níc ta? Các vờn quốc gia có


- Các hệ sinh thái nông nghiệp ngày càng
mở rộng và lấn át các hệ sinh thái tự
nhiên.


giá trị nh thế nào? Cho ví dụ.
Vờn quốc gia: Cúc Phơng, Ba Vì...


? Em hóy k tên một số cây trồng, vật nuôi ở địa
phơng.


Hệ sinh thái nông nghiệp do con ngời tạo
ra và duy trì để lấy lơng thực thực phẩm và
các sản phẩm cần thiết cho đời sống.
? Rừng trồng và rừng t nhiờn cú nhng c im



gì khác nhau?


Học sinh trả lời, hs khác nhận xét ,GV chuẩn
kiến thøc.


<b> 4. LuyÖn tËp (5 )</b>’


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

Các vờn quốc gia có giá trị khoa học, kinh tế - xã hội vì đó là:
A- Nơi bảo tồn nguồn gen sinh vật tự nhiên.


B- Cơ sở nhân giống và lai tạo giống mới, phịng thí nghiệm tự nhiên khơng có gì thay thế đợc.
C- Phát triển du lịch sinh thái, tạo mơi trờng sống tốt cho xã hội.


D- X©y dựng ý thức tôn trọng và bảo vệ thiên nhiên.
E- Tất cả các ý trên.


<b> 5. Cñng cè: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố lại toàn bài
Học sinh đọc phần ghi nhớ sgk


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học về kiến thức ,ý thức học tập…
- Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập bài và đọc trớc bi sau







</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

<b>Ngày soạn: 3/4/2010</b>
<b>Ngày giảng: 6/4/2010</b>


<b>Tiết 44. Bảo vệ tài nguyên sinh vật Việt Nam</b>



<b>I. Mục tiêu bµi häc:</b>


<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>


- Nắm đợc vai trị của tài nguyên sinh vật đối với sự phát triển kinh tế xã hội nớc ta.
- Hiểu đợc thực tế về số lợng cũng nh chất lợng nguồn tài nguyên sinh vt nc nh.


<b>2. Về kĩ năng:</b>


Quan sỏt tranh nh, s liệu tìm ra kiến thức.
Quan sát, phân tích biểu đồ.


<b>3. Về thái độ:</b>


ý thức đợc sự cần thiết phải bảo vệ, giữ gìn và phát huy nguồn tài nguyên sinh vật.
Lên án những hành vi phá hoại tài nguyên sinh vật.


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


<b> 1. Giáo viên: </b>Bản đồ hiện trạng tài nguyên rừng Việt Nam
Tài nguyên ,tranh ảnh (nếu có)


<b> 2. Học sinh</b>: Chuẩn bị bài ở nhà


<b>III. Tiến trình bài dạy</b>



<b>1. n nh t chc.(1 )</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ. (5 ) </b> ? Em hÃy nêu sự đa dạng của các hệ sinh thái rừng nớc ta.
3. Bài míi.


Hoạt động GV - HS TG Nội dung bài học


<b>1. Hoạt động 1</b>: Đặt vấn đề


Tài nguyên sinh vật nớc ta vô cùng phong phú, đa
dạng nhng không phải là vơ tận. Sự giàu có của rừng
và động vật hoang dã ở Việt Nam đã giảm sút nghiêm
trọng mà trớc hết là tài nguyên rừng.


Vì vậy, chúng ta cần đặt vấn đề bảo vệ tài nguyên
sinh vật lên trớc hết.


<b>2. Hoạt động 2</b>:Tìm hiểu giá trị của ti nguyờn sinh
vt


1


9 <b>1. Giá trị của tài nguyên sinh vËt.</b>


? Dùa vµo néi dung Sgk vµ vèn hiĨu biết của mình em
hÃy cho biết giá trị của tài nguyªn thùc vËt ViƯt Nam?


- Tài ngun sinh vật nớc ta rất phong
phú, đa dạng có giá trị kinh tế lớn.


? Theo em tài nguyên động vật (rừng và biển) Việt


Nam có giá trị gì đối với sản xut v i sng.


- Tài nguyên sinh vật không phải là vô tận.


Hc sinh tho lun, tr li, GV chun kiến thức.
GV treo bảng 38.1: Một số tài nguyên thực vật
Việt Nam và khẳng định những giá trị to lớn của
tài nguyên này.


? Hãy nêu một số sản phẩm từ động vật rừng và biển
mà em biết.


-

Tài nguyên rừng nớc ta rất giàu có nhng
thực trạng hiện nay nh thế nào.Huớng giải
quyết ra sao chúng ta cùng tìm hiểu


<b>3. Hot ng 3</b>


? Dựa vào vốn hiểu biết của mình bạn nào hÃy cho


10 <b>2. Bảo vệ tài nguyên rừng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97>

biết hiện trạng của tài nguyên rừng nớc ta. nghiêm trọng.
-HS:Rừng nguyên sinh nớc ta còn rất ít.


? Em hÃy kể tên mét sè rõng nguyªn sinh ë níc ta.


+ Diện tích t trng i trc tng


nhanh.


+ Chất lợng rừng giảm sút.


+ Những loài cây to, gỗ tốt nh đinh,
- HS:Ba Vì (Hà Tây), Xuân Sơn (Phú Thọ),


Din tớch đất trồng đồi trọc tăng nhanh.
Tỉ lệ che phủ của rừng thấp:


1943: 40,7%


1987: 22% 1995: 27,7%


? Đứng trớc những nguy cơ trên nhà nớc ta đã có
những biện pháp gì để bảo vệ tài nguyên rừng.


lim, sến, táu, lát hoa.... đã cạn kiệt.
+ Nhiều loài thú rừng bị săn bắt trái
phép.


- Nhà nớc đã ban hành nhiều chính sách
và luật để bảo vệ và phát triển tài
nguyên rừng.


<b>4. Hoạt động 4.</b> 9’ <b>3. Bảo vệ tài nguyên động vật</b>


? Em hãy nhận xét về tài nguyên động vật nớc ta?
-HS: Rất phong phú và đa dạng.



? Mất rừng ảnh hởng tới tài nguyên động vật nh thế
nào.


- HS: mÊt n¬i c trú ,huỷ hoại hst,giảm sút,tuyệt chủng
các loại


? K tờn 1số loài đứng trớc nguy cơ tuyệt chủng .
- HS: tê giác, trâu rừng, bị tót…


? Bảo vệ tài nguyờn ng vt nh th no.


-HS: Không bắn giết chim thú, không chặt cây bẻ cành..


-

Khụng phỏ rng, bn giết
động vật quý hiếm bảo vệ tố
môi trờng…


-

Xây dựng nhiều khu bảo tồn
thiên nhiên, vờn quốc gia để
bảo vệ động vật ,nguồn gen
quý hiếm


<b>4. Luyện tập (5 )</b>


<b>- </b>Giáo viên yêu cầu hs trả lời các câu hỏi và bài tập cuối bài
-Gv hớng dÉn hs lµm bµi tËp 3


<b> 5. Cñng cè: (3 )</b>’


Giáo viên củng cố lại toàn bài


Học sinh đọc phần ghi nhớ sgk


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học về kiến thức ,ý thức học tập…
- Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập bài và đọc trớc bài sau


………
………
………
………
………


.


…………


<b> ========***========***========</b>
<b>Ngµy soạn: 4/4/2010</b>


<b>Ngày giảng: 12/4/2010</b>


<b>Tit 45. c im chung ca t nhiờn Vit Nam</b>



<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


<b>1. Về kiến thức:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(98)</span><div class='page_container' data-page=98>

<b>2. Về kĩ năng:</b>



<b> -</b>Rèn t duy tổng hợp địa lý thông qua việc củng cốvà tổng kết kiến thức về các hợp phần
tự nhiên.


<b>3. Về thái độ:</b>


<b>-</b>Biết liên hệ hoàn cảnh tự nhiên với hoàn cảnh kinh tế xã hội VN làm cơ sở cho việc học địa lý
ở các lớp trên


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


<b> 1. Giáo viên: </b>Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
Quả địa cầu, bản đồ khu vực ĐNá
<b> 2. Học sinh</b>: Chuẩn bị bài ở nh


<b>III. Tiến trình bài dạy</b>


<b>1. n nh t chc.(1 )</b>’


<b>2. KiĨm tra bµi cị. (5 )</b>’


? Nêu những biẹn pháp để bảo vệ tài nguyên rừng.
? Nêu những biẹn pháp để bảo vệ tài nguyên động vật.


<b> 3.Bµi míi.</b>


Hoạt động GV – HS TG Nội dung bài học


<b>1. Hoạt động 1</b>:Đặt vấn đề
GV sử dụng phần mở đầu sgk



<b>2. Hoạt động 2</b>


GV yêu cầu hs xác định vị trí của VN trên quả
địa cầu.


? Tại sao thiên nhiên VN mang đặc điểm nhiệt
đới gió mùa ẩm.


? Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa ẩm biểu hiện
qua các thành phần tự nhiên ntn


? Tính chất nhiệt đới gió mùa ảnh hởng nh thế
nào đến sn xut v i sng.


? Theo em những vùng nào và vào mùa nào t/c
nóng ẩm bị xáo trộn nhiều nhất.


(Min Bc vo mựa ụng)


-Học sinh trả lời các câu hỏi, hs khác nhận xét
bổ sung


- GV chuÈn kiÕn thøc.


<b>3. Hoạt động 3</b>


- Gv cho hs quan sát bản đồ tự nhiên VN để
thấy rõ vị trí phần đất liềnvà phần biển nớc ta
-> VN mang t/c bán đảo rõ rệt



? ¶nh hëng cđa biển tới toàn bộ thiên nhiên VN
ntn.


? Hóy tớnh xem 1km2đất liền tơng ứng với bao
nhiêu km2 mặt biển .


(so với thế giới chỉ số tơng quan giữa dt đất liền
và dt biển là 1/ 2,34 nhng của VN là :1/ 3,03 ->
vùng biển rộng chi phối tính bán đảo của tự
nhiên VN)


? Lµ níc ven biĨn VN có thuận lợi gì trong phát
triển kinh tế.


? Khó khăn mà biển đem lại


<b>1</b>


<b>7</b>


<b>7</b>


<b>7</b>


<b>1. Vit Nam l 1 nớc nhiệt đới gió mùa ẩm</b>


<b>-</b> Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm là nền tảng
của thiên nhiên VN


- Thể hiện rõ trong các thành phần của cảnh


quan tự nhiên ,rõ nét nhất là môi trờng khÝ hËu
nãng Èm ma nhiỊu.


<b>2. ViƯt Nam lµ níc ven biển</b>


-ảnh hởng của biển rất mạnh mẽ ,sâu sắc,duy
trì tăng cờng t/c gió mùa của thiên nhiên VN.


</div>
<span class='text_page_counter'>(99)</span><div class='page_container' data-page=99>

-Học sinh trả lời các câu hỏi, hs kh¸c nhËn xÐt
bỉ sung


- GV chn kiÕn thøc.


<b>4. Hot ng 4.</b>


<b>- </b>GV chia lớp thành 3 nhóm thảo luận


+ Nhóm 1:Đặc điểm nổi bật của tự nhiên nớc ta
là gì.


+ Nhúm 2:Tỏc ng ca i nỳi ti tự nhiên nớc
ta là gì.


+ Nhóm 3:Miền núi nớc ta có những thuận lợi
gìvà khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế.
- Hs thảo luận ,đại diện nhóm trình bày ,nhóm
khác nhận xét bổ sung.


- Gv kÕt luận



<b>5. Hot ng 5.</b>


<b>-</b>Gv giữ nguyên 3 nhóm nh lúc đầu và giao
nhiệm vụ


+ Nhúm 1: Cnh quan t nhiên thay đổi từ T-Đ
ntn.


+ Nhóm 2: Cảnh quan tự nhiên thay đổi từ thấp
lên cao ntn.


+ Nhóm 3: Cảnh quan tự nhiên thay đổi từ B
vào N ntn.


- Hs thảo luận ,đại diện nhóm trình bày ,nhóm
khác nhận xét bổ sung.


- Gv kÕt luận


<b> ? </b>Sự phân hoá đa dạng tạo thuận lợi và khó
khăn gì cho sự phát triển kinh tế xà hội.


-

Hs trả lời câu hỏi,hs khác nhận xÐt
bỉ sung


-

Gv kÕt ln


<b>7</b>’


-

Nớc ta có nhiều i nỳi


-

Địa hình nớc ta tạo nên sự phân
hoá mạnh mẽ của các điều kiện tự
nhiên


-

Vùng núi nớc ta chứa nhiều tài
nguyên khoáng sản ,lâm sản, du
lịch, thuỷ văn


<b>4.Thiên nhiên nớc ta phân hoá đa dạng </b>
<b>phức tạp</b>


<b>- </b>Do c im VTL ,lịch sử phát triển tự
nhiên VN,chịu tác động nhiều hệ thống tụ
nhiên nên thiên nhiên phân hoá theo chiu:
+ -T


+ B-N


+ Thấp cao


- Thiên nhiên tạo nhiều thuận lợi và khó khăn
cho sự phát triển kinh tÕ-x· héi


<b> 4. LuyÖn tËp (5 )</b>


<b>- </b>Giáo viên yêu cầu hs trả lời các câu hỏi và bài tập cuối bài
-Gv hớng dẫn hs lµm bµi tËp 3


<b> 5. Cđng cè: (3 )</b>’



Giáo viên củng cố lại tồn bài
Học sinh đọc phần ghi nhớ sgk


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học về kiến thức ,ý thức học tập…
- Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập bài và đọc trớc bài sau


………
………
………


<b> ========***========***========</b>
<b>.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(100)</span><div class='page_container' data-page=100>

<b>Ngày giảng: 13/4/2010</b>


<b>Tit 46: thc hnh :c lỏt ct a lý t nhiờn </b>


<b>tng hp </b>



<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


<b>1. Về kiến thức: - </b>Cấu trúc đứng và cấu trúc ngang của 1 lát cắt tổng hợp địa lý tự nhiên
- Mối quan hệ chặt chẽ giữa các thành phần tự nhiên


- Sự phân hoá lãnh thổ tự nhiên theo 1 tuyến cắt cụ thể dọc HLS từ Lào Cai đến Thanh Hoá


<b>2. Về kĩ năng: - </b>Củng cố rèn luyện kỹ năng đọc ,tính tốn ,phân tích,tổng họp bản đồ,biểu đồ
lát cắt ,bảngsố liệu



- Hình thành quan điểm tổng hợp khi nhận thức ,nghiên cứu 1 vấn đề địa lý


<b>3. Về thái độ: </b>- Có ý thức học tập tốt


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


<b> 1. Giáo viên: </b>Bản đồ địa chất khống sản VN,Bản đồ tự nhiên VN,h40.1 phóng to


<b> 2. Häc sinh</b>: ChuÈn bị bài ở nhà


<b>III. Tiến trình bài dạy</b>


<b>1. n định tổ chức.(1 )</b>’


<b>2. Kiểm tra bài cũ. (5 ) </b>’ ? Tự nhiên VN có những đặc điểm cơ bản nào? Phân tích.


<b> 3.Bµi míi.</b>


<b>Các hoạt động thực hành</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu</b>


-

Giáo viên yêu cầu hs đọc nội dung bài
thực hành


? Bài thực hành cần tìm hiểu những vấn đề gì.
-Gv giới thiệu :để tìm hiểu cần vận dụng những
kiến thức đã học ,h40.1v bng 40.1


- Gv giới thiệu các thông tin trên h40.1



<b>2. Hoạt động 2: Các hoạt động thực hành của hs</b>


? Căn cứ vào lợc đồ VN và bản đồ tự nhiên VN
cho biết lát cắt chạy từ đâu đến đâu.


? xác định hớng cắt.
? Tính độ dài lát cắt AB.


(Tỉ lệ ngang của lát cắt là 1/2000000
->1cm tơng ứng với 20km trên thực địa
->AB=18cm ->18.20=360km)


? Lát cắt chạy qua các khu vực địa hình nào.
? Lát cắt đi qua các loại đất nào ,phân bố ở đâu.
? Lát cắt đi qua mấy kiểu rừng,chúng phát triển
trong iu kin t nhiờn ntn.


-

Hs trả lời câu hỏi,hs kh¸c nhËn xÐt bỉ
sung


- Gv kÕt luËn


- GV chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ :
+ Nhóm 1:Dựa vào bản đồ nhiệt độ ,lợng ma tìm
hiểu đặc điểm khí hậu trạm Hoàng Liên Sơn.


<b>5</b>’


<b>25</b>’ <b>1.Xác định hớng lát cắt và độ dài A-B</b>



- Lát cắt chạy từ HLS đến Thanh Hoá
- hớng cắt: TB-ĐN


- độ dài lát cắt AB: 360km


-Lát cắt chạy qua các khu vực địa
hình:Đồng bằng,cao nguyên, núi cao


<b>2. Các thành phần tự nhiên</b>
<b>- </b>Đá: 4 loại đá chính….
- Đất:3 loại đất chính….
- Thực vật : 3 kiểu rừng …..


<b>3. Sự biến đổi khí hậu trong khu vc</b>


- Đặc điểm chung của khí hậu khu vực là
khÝ hËu n®gm vïng nïi


</div>
<span class='text_page_counter'>(101)</span><div class='page_container' data-page=101>

+ Nhãm 1:……….Méc Châu.
+ Nhóm 1:..Thanh Hoá.


- Cỏc nhúm tho lun ,i din nhóm trình bày ,
nhóm khác nhận xét bổ sung .


- Gv kÕt ln


? Rót ra sù kh¸c biƯt khÝ hậu trong khu vực
? Đặc điểm chung của khí hậu khu vực là gì.



- GV giữ nguyên 3 nhóm nh lúc đầu và yêu cầu mỗi
nhóm tổng hợp điều kiện tự nhiên 1 khu vực


- Các nhóm báo cáo kết quả ,nhóm khác nhận xét
bổ sung .


-GV kết luận bằng bảng sau


<b>ĐKTN KHU</b> <b>Núi cao HLS</b> <b>CN Mộc Châu</b> <b>ĐB Thanh Hoá</b>


- Độ cao địa hình
-Các loại đá
- Các loại đất
- Khí hu


- Thảm thực vật


- Núi cao TB và cao trên
2000 -3000m


- Mắc ma xâm nhập và
phun trào


- §Êt miỊn nói cao


- Lạnh quanh năm ma nhiều
- Rng ụn i trờn nỳi


- Địa hình núi thấp díi
1000m



-Trầm tích hữu cơ (đá
vơi)


-Fe-ra-rít trên đá vôi
- Cận nhiệt vùng núi
,l-ợng ma và nhiệt độ thấp
- Rừng và đồng cỏ cận
nhiệt (chăn ni bị sa)


<b>-</b> Địa hình bồi tụ phù
sa thấp và bằng phẳng
- Trầm tích phù sa
- Phù sa trẻ


- Khớ hu nhit i


- Hệ sinh thái nông
nghiệp


<b>? </b>Nhn xột v các quan hệ giữa các loại đất và đá


( Đất phụ thuộc vào đá mẹ và các đặc điển tự nhiên khác)
? Quan hệ giữa độ cao địa hình và khí hậu.


(Khí hậu thay đổi theo độ cao)
? Quan hệ giữa khí hậu và kiểu rừng .
(Thay đổi theo nhiệt độ và lợng ma)<b> </b>
<b>3. Hoạt động 3: Đánh giá kết quả (5 )</b>’
-GV giải đáp những thắc mắc cho hs nếu có


-Nhận xét kết quả thực hành của hs.


<b>4. KÕt thóc (3 )</b>’


- Giáo viên đánh giá giờ thực hành theo các nội dung:


+ ý thức chuẩn bị bài và tinh thần thái độ của hs trong giờ thực hành
+ Thao tác thc hnh ca hs


+Chất lợng thực hành


<b> 5. Híng dÉn häc tËp ë nhµ: (1 ) </b> Ôn bài và nghiên cứu bài sau





=============*=========*==============


<b>Ngày soạn: 11/4/2010</b>


<b>Ngày giảng: 19/4/2010</b>


<b>Tit 47: min bc v ụng bc bc b</b>



<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


<b>1. Về kiến thøc:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(102)</span><div class='page_container' data-page=102>

<b>2. Về kĩ năng:</b>


<b> - </b>Cng cố kĩ năng mơ tả,đọc bản đồ địa hình xác định vị trí phạm vi lãnh thổ ,đọc, nhận xét


lát cắt địa hình


- Rèn kĩ năng phân tích ,so sánh tổng hợp mqh các thành phần tù nhiªn


<b>3. Về thái độ:</b>


<b>-</b> Yªu thÝch häc tËp bé môn


<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b> 1. Giáo viên: </b>Bản đồ địa lý tự nhiên miền B & ĐBBB, Tranh ảnh t liệu có liên quan


<b> 2. Häc sinh</b>: ChuÈn bÞ bài ở nhà


<b>III. Tiến trình bài dạy</b>


<b>1. n nh t chc.(1 )</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ. (không)</b>
<b> 3.Bµi míi.</b>


<b>Các hoạt động của thầy và trò</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Hoạt động 1</b>:Đặt vấn đề


GV sư dơng phÇn mở đầu sgk


<b>2. Hot ng 2</b>


- GV yờu cu hs quan sát bản đồ tự nhiên miền B
& ĐBBB +H41.1



? xác định vị trí và giới hạn của miền B & ĐBBB.
-HS xác định trên bản đồ


? Cho biÕt ý nghĩa của VTĐL.


- Hs trả lời câu hái,hs kh¸c nhËn xÐt bỉ sung
- Gv kÕt ln


<b>3. Hoạt động 3</b>


- GV yêu cầu hs đọc mục 2 sgk


? Cho biết đặc điểm nổi bật về khí hậu của miền .
? ảnh hởng của khí hậu lạnh tới sản xuất nông
nghiệp và đời sống con ngời.


( ThuËn lợi, khó khăn)


? Vỡ sao tớnh cht nhit i giú mùa của miền bị
giảm sút mạnh mẽ.


( Do vtđl, chịu ảnh hởng của gió mùa đơng bắc ,
địa hình đồi núi thấp, dãy núi hình cánh cung ….)
- Hs trả lời câu hỏi,hs khác nhận xét bổ sung
- Gv kết luận


<b>4. Hoạt động 4</b>


<b>? </b>Dựa vào h41.1 cho biết các dạng địa hình của


MB-ĐBB .Dạng địa hình nào chiếm diện tích lớn .
? Xác định các sơn nguyên đá vôi Hà Giang ,Cao
Bằng.


? Các dãy núi cánh cung .
? Vùng quần đảo Hạ Long-QN.


? Quan sát h41.2 cho nhận xét về hớng nghiêng
của địa hình miền B và ĐBBB.


( Híng TB-§N)


? Quan sát h41.1 xác định các hệ thống sông lớn
và cho biết hớng chảy của chúng


? Để phòng chống lũ lụt ở ĐBSH nhân dân ta đã
làm gì ? Việc làm đó đã biến đổi địa hình ở đây
ntn.


( Đắp đê tạo ô trũng chia cắt bề mặt địa hình đồng


<b>1</b>’


<b>5</b>’


<b>10</b>’


<b>13</b>’


<b>1. Vị trí và phạm vi lãnh thổ</b>


<b>-</b> Nằm ở tả ngạn Sông Hồng & đồng
bằng BB


- Nằm sát chí tuyến bắc & khu vực á
nhiệt đới hoa nam


- Chịu ảnh hởng trực tiếp nhiều đợt gió
mùa ĐB lạnh và khơ


<b>2. Tính chất nhiệt đới bị giảm sút </b>
<b>mạnhmẽ,mùa đông lạnh nhất cả nớc</b>


- Mùa đông lạnh kéo dài nhất cả nớc
- Mùa hạ nóng ẩm ma nhiều, có ma ngâu
tháng 8


<b>3. Địa hình phần lớn là đồi núi thấp </b>
<b>với nhiều cánh cung núi mở rộng về </b>
<b>phía bắc và quy tụ ở Tam Đảo..</b>


-Địa hình núi thấp là chủ yếu , nhiều
cánh cung mở rộng về phía bắc
- Ngồi ra cịn có dạng địa hình đồng
bằng ,đảo ,quần đảo Vnh Bc B


-Nhiều sông ngòi ,có 2 hệ thống sông
lớn :Sông Hồng và Thái Bình


</div>
<span class='text_page_counter'>(103)</span><div class='page_container' data-page=103>

bằng,xây hồ chứa nớc,trồng rừng đầu nguồn,
nạo vét sông)



- Hs trả lời câu hỏi,hs khác nhận xét bổ sung
- Gv kết luËn


<b>5. Hoạt động 5</b>


<b>? </b>Dựa vào sgk và kiến thức đã học cho niết miền B
và ĐBBB có những tài nguyên gì? Giá trị kinh tế.
? Vấn đề gì đợc đặt ra khi khai thác tài nguyên
phát triển kinh t bn vng trong min


- Hs trả lời câu hái,hs kh¸c nhËn xÐt bỉ sung
- Gv kÕt ln


<b>5</b>’ <b>4.Tài nguyên phong phú đa dạng </b>
<b>nhiều cảnh quan đẹp nổi ting</b>


- Miền giàu tài nguyên nhất cả nớc
,phong phú,đa d¹ng…


- Nhiều cảnh đẹp nổi tiếng : Vịnh Hạ
Long,Hồ Ba Bể…


<b> 4. LuyÖn tập (5 )</b>


<b>- </b>Giáo viên yêu cầu hs trả lời các câu hỏi và bài tập cuối bài
-Gv hớng dẫn hs làm thêm 1số bài tập trắc nghiệm


<b> 5. Cñng cè: (3 )</b>’



- Giáo viên củng cố lại toàn bài
- Học sinh đọc phần ghi nhớ sgk


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học về kiến thức ,ý thức học tập…
- Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập bài và đọc trớc bài sau


………
………
………


<b> ========***========***========</b>
<b>Ngày soạn: 17/4/2010</b>


<b>Ngày giảng: 20/4/2010</b>


<b>Tiết 48: miền tây bắc và bắc trung bộ</b>



<b>I. Mục tiêu bài häc:</b>


<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>


- Nắm đựơc ví trí và phạm vi lãnh thổ của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
-Các đặc điểm tự nhiên nổi bật về địa lý tự nhiên của miền


<b>2. Về kĩ năng:</b>


<b> - </b>Củng cố kĩ năng mô tả,đọc bản đồ địa hình xác định vị trí phạm vi lãnh thổ
- Rèn kĩ năng phân tích ,so sánh tổng hợp mqh các thành phần tự nhiờn



<b>3. V thỏi :</b>


<b>-</b> Yêu thích học tập bộ môn


<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


<b> 1. Giáo viên: </b>Bản đồ địa lý tự nhiên miền TB & Bắc Trung Bộ , Tranh ảnh t liệu có liên quan


<b> 2. Häc sinh</b>: Chuẩn bị bài ở nhà


<b>III. Tiến trình bài dạy</b>


<b>1. ổn định tổ chức.(1 )</b>’


<b>2. KiĨm tra bµi cị. (4 )</b>’


<b>? T</b>rình bày những nét khái quát nhất về đặc điểm tự nhiên khu vực Miền Bắc và ĐBBB.


<b> 3.Bµi míi.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(104)</span><div class='page_container' data-page=104>

GV sư dơng phần mở đầu sgk


<b>2. Hot ng 2</b>


? Da vo h42.1kt hợp bản đồ treo tờng
hãy xác định vị trí của miền .


(16 độ – 23 độB)



? xác định giới hn ca min.


( Hữu ngạn Sông Hồng từ Lai Châu dÕn
Thanh Ho¸)


-

Hs xác định tren bản đồ


- Gv giới thiệu : đây là miền địa lý tự nhiên
kéo dài và bị vây bọc bởi các dãy núi cao
,chỉ có phần ĐN mở rộng ra biển


<b>3. Hoạt động 3</b>


<b>? </b>Dựa vào h42.1 cho biết miền TB và BTB
có những kiểu địa hình nào.


? Tại sao nói đây là miền địa hình cao nhất
VN.


( Nguồn gốc địa chất , các đỉnh núi cao nhất
đều tập trung ở đây…)


? Xác định các dãy núi lớn nằm trên dãy
Việt –Trung,Việt –Lào và dãy Hoàng
Liên Sơn.


? Các sơn nguyên đá vôi nằm dọc sông Đà
và các hồ thuỷ diện Hồ Bình ,Sơn la.


? Xác định các dịng sơng lớn trong miền và


các đồng bằng


-

HS xác định trên bản đồ


-

Gv chuẩn xác kiến thức cho hs
? Cho biết hớng địa hình của khu vực này.
? Địa hình ảnh hởng đến khí hậu ,sinh vt
nh th no.


( nhiều vành đai khí hậu,sv theo ®ai cao)


<b>4. Hoạt động 4</b>


<b>? </b>Dựa vào sgk và vốn hiểu biết của mình
cho biết mùa đơng ở miền này có gì khác
với mùa đơng ở miền B và ĐBBB.


? Giải thích tại sao miền TB và BTB mùa
đông lại ngắn hơn và ấm hơn mùa đông ở
miền B và ĐBBB.


? KhÝ hËu l¹nh cđa miỊn chủ yếu do yếu tố
tự nhiên nào .


( a hình cao nhất,nhiệt độ giảm dần theo
độ cao)


? Mùa hạ khí hậu của miền có đặc điểm gì .
? Hãy giải thích hiện tợng gió TN khơ nóng
ở nc ta



- Hs trả lời các câu hỏi
- Gv chuẩn xác kiến thức
- GV yêu cầu hs quan sát h42.2


? Em hãy nhận xét về chế độ ma của miền.
? Vậy mùa lũ ở Tây B và BTB chịu ảnh hởng
mùa ma diễn ra ntn.


<b>5. Hoạt động 5</b>


<b>- </b>Gv giíi thiệu khái quát tài nguyên chính
của miền


? Trong miền nổi lên hàng đầu là tiềm năng
của tài nguyên nào.


( Thuỷ điện trên sông Đà)


? Nêu giảtị tổng hợp của hồ thuỷ điện Hoà
Bình.


? Da vo h42.1xỏc nh và nêu địa danh
các mỏ khống sản chính của kv.


? Địa hình khu vực này ảnh hởng ntn đến
sinh vật.


? Khu vực có những danh lam thắng cảnh
p no.



- Hs trả lời các câu hỏi
- Gv chuẩn xác kiến thức


<b>5</b>


<b>8</b>


<b>8</b>


<b>6</b>


<b>4</b>


<b>1. Vị trí ,phạm vi lÃnh thổ</b>


- Kộo dài 7 vĩ tuyến (16 độ – 23 độB)
-Gồm vùng nỳi Tõy Bc n Tha Thiờn Hu


2. Địa hình cao nhÊt VN


- Tân kiến tạo nâng lên mạnh nên miền có điah
hình cao đồ sộ,hiểm trở.


- Cã nhiỊu nói cao tËp trung t¹i miỊn


- Các dãy núi cao ,sơng lớn và các cao ngun
đá vơi đều có hớng TB-ĐN


3 Khí hậu đặc biệt do tác động của địa hình


- Mùa đơng đén muộn và kết thúc sớm


- Khí hậu lạnh chủ yếu do núi cao ,tác động của
gió mùa ĐB đã giảm sút nhiều


- Mùa hạ đến sớm có gió nóng TN


- Mùa ma chuyển dần sang thu đông
- Mùa lũ chậm dần


<b>4.Tài nguyên phong phú đa dng ang c </b>
<b>iu tra khai thỏc</b>


- Năng lợng
- Khoáng s¶n
- Rõng
- BiĨn


- Phần lớn tài ngun của vùng cịn ở dạng tiềm
năng tự nhiên .Kinh tế và đời sống ở đây còn
nghèo nàn kém phát triển


</div>
<span class='text_page_counter'>(105)</span><div class='page_container' data-page=105>

<b>6. Hoạt động 6</b>


<b>-</b>GV cho hs đọc mục 5 sgk


<b>? </b>Vì sao bảo vệ và phát triển rừng là khâu
then chốt để xây dựng cuộc sống bền vững
của nhân dân miền TB và BTB



( Chèng lò bïn,lò quét..)


? Những thiên tai thờng xảy ra trong miền.
- Hs trả lời các câu hỏi


- Gv chuẩn xác kiến thức


-Bảo vệ rừng đầu nguồn tại các sờn núi cao và
dèc


- Phát triển tốt vốn rừng hiện nay
- Chủ động phịng chống thiên tai


<b> 4. Lun tËp (4 )</b>’


<b>- </b>Giáo viên yêu cầu hs trả lời các câu hỏi và bài tập cuối bài
-Gv hớng dẫn hs làm thêm 1số bài tập trắc nghiệm


<b> 5. Cñng cè: (2 )</b>’


- Giáo viên củng cố lại toàn bài
- Học sinh đọc phần ghi nhớ sgk`đ


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học về kiến thức ,ý thức học tập…


- Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập bài ơn tập các bài để chuẩn bị cho tiết ôn tập


………


………
………


<b> ========***========***========</b>


<b>Ngày soạn: 18/4/2010</b>
<b>Ngày giảng:26/4/2010</b>


<b>Tiết 49: ôn tập</b>



<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


<b>1. Về kiến thức:</b>


- Củng cố lại những kiến thức về các thành phần tự nhiênVN, đặc điểm các miền tự nhiên
của VN


<b>2. Về kĩ năng:</b>


<b> - </b>Có kĩ năng mơ tả,đọc bản đồ ,trình bày kiến thức địa lý


- Rèn kĩ năng phân tích ,so sánh tổng hợp mqh các thành phần tự nhiên


<b>3. V thỏi :</b>


<b>-</b> Yêu thích học tập bộ môn


<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b> 1. Giáo viên: </b>Bản đồ địa lý tự nhiên VN, miền TB & Bắc Trung Bộ , miền B và ĐBBB


Tranh ảnh t liệu có liên quan, bảng phụ


<b> 2. Học sinh</b>: Chuẩn bị bài ở nhà


<b>III. Tiến trình bài dạy</b>


<b>1. n nh t chc.(1 )</b>


<b>2. Kiểm tra bài cị: </b>KÕt hỵp trong giê


</div>
<span class='text_page_counter'>(106)</span><div class='page_container' data-page=106>

<b>Hoạt động của GV và HS</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>* Hoạt động : t vn </b>


Gv dẫn dắt vào bài và nêu yêu cầu cần ôn
tập.


<b>* Hot ng 2</b>


? Bng kin thc đã học hãy nêu tên các
thành phần tự nhiên của VN


- GV chia líp thµnh 6 nhãm vµ giao nhiƯm


+ Nhóm 1: Tìm hiểu đặc điểm khống sản
VN


+ Nhóm 2: Tìm hiểu đặc điểm địa hình
VN



+ Nhóm 3: Tìm hiểu đặc điểm khí hậu VN
+ Nhóm 4: Tìm hiểu đặc điểm sơng ngịi
VN


+ Nhóm 5 Tìm hiểu đặc điểm đất VN
+ Nhóm 6: Tìm hiểu đặc điểm sinh vật VN


-

Hs thảo luận 5’,đại diện báo cáo
trình bày,nhóm khác nhận xét
bổ sung


-

Gv kÕt luËn b»ng b¶ng phụ


<b>1</b>


<b>20</b> <b>1.Đặc điểm các thàn phần tự nhiên VN</b>


<b>STT</b> <b>Các thành phần tự</b>
<b>nhiên</b>


<b>Đặc điểm chính</b>
<b>1</b>


<b>2</b>


<b>3</b>
<b>4</b>


<b>5</b>



<b>6</b>


Khoáng sản
Địa hình


Khí hậu
Sông ngòi


Đất


Sinh vật


-VN là nớc giàu tài nguyên khoáng sản


- i nỳi l bộ phận quan trọng nhất trong cấu trúc địa hình VN
- Đồi núi nớc ta đợc tân kiến tạo nâng lên tạo thành nhiều bậc kế
tiếp nhau


- Địa hình nớc ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa và chịu tác động
mạnh mẽ của con ngời.


- Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm
- Tính chất đa dạng và thất thờng


- Nớc ta có mạng lới sơng ngịi dày đặc phân bố rộng khắp cả nớc
- Sơng ngịi chảy theo 2 hớng chính : TB- ĐN và vịng cung
- Sơng ngịi nớc ta có 2 mùa nớc: lũ và cn


- Sông ngòi nớc ta có lợng phù sa lớn



- Đất ở nớc ta rất đa dạng thể hiện rõ tính chất nhiệt đới gió mùa
ẩm của thiên nhiên VN


- Nớc ta có 3 nhóm đất chính


- Phong phú và đa dạng về thành phần loài,gen di truyền,kiểu
hst,công dụng của các sản phẩm sinh học


<b>* Hot ng 3: nhúm cp</b>


- GV yêu cầu hs thảo luận theo nhãm bµn
néi dung:


+ Xác định phạm vi và vị trí của miền B và
ĐBBB? Địa hình ,khí hậu ,khống sn ntn?


<b>13</b> <b>2. Các miền tự nhiên VN</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(107)</span><div class='page_container' data-page=107>

+ Xác định phạm vi và vị trí của miền TB và
BTB ? Địa hình ,khí hậu ,tài ngun của
khu vực?


- Hs thảo luận 5’,đại diện báo cáo trình
bày,nhóm khác nhận xét bổ sung
- Gv kết luận


-MiỊn TB vµ BTB
( TiÕt 48)


<b> 4. Luyện tập (6 )</b>



<b>- </b>Giáo viên yêu cầu hs trả lời các câu hỏi và bài tập :
Câu 3 T 116, C©u 2 T 129, C©u 3 T 143,


C©u 3 T 120, C©u 3 T 135, C©u 4 T 147,


<b> 5. Củng cố: (2 )</b>


- Giáo viên củng cố lại toàn bài


- Học sinh nhắc lại kiến thức trong t©m


<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học về kiến thức ,ý thức học tập…


- Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập bài ôn tập các bài để chuẩn bị cho kiểm tra học kì 2


………
………
………


<b> ========***========***========</b>
<b>Ngày soạn: 18/4/2010</b>


<b>Ngày giảng: /</b> <b>./2010</b>


<b>Tiết 50: Kiểm tra häc k× II</b>



( Phịng giáo dục huyện Lục Ngạn ra )



<b>Ngày soạn: 25/4/2010</b>
<b>Ngày giảng:27/4./2010</b>


<b>Tiết 50:miền nam trung bộ và nam bé</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(108)</span><div class='page_container' data-page=108>

<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>


- Nắm đựơc ví trí và phạm vi lãnh thổ của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
-Các đặc điểm tự nhiên nổi bật về địa lý tự nhiên của miền


<b>2. Về kĩ năng:</b>


<b> - </b>Củng cố kĩ năng mô tả,đọc bản đồ địa hình xác định vị trí phạm vi lãnh thổ
- Rèn kĩ năng phân tích ,so sánh tổng hợp mqh các thành phần tự nhiên


<b>3. Về thái độ:</b>


<b>-</b> Yªu thÝch häc tập bộ môn


<b>II. Chuẩn bị:</b>


<b> 1. Giáo viên: </b>Bản đồ địa lý tự nhiên miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ, Tranh ảnh t liệu có
liên quan


<b> 2. Häc sinh</b>: Chuẩn bị bài ở nhà


<b>III. Tiến trình bài dạy</b>


<b>1. n nh t chc.(1 )</b>



<b>2. Kiểm tra bài cũ. (không)</b>
<b> 3.Bµi míi.</b>


<b>Hoạt động của Gv và HS</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Hoạt động 1</b>:Đặt vấn đề


GV sư dơng phần mở đầu sgk


<b>2. Hot ng 2</b>


- GV treo bn đồ tự nhiên VN và hớng dẫn hs
xác định giới hạn chung của các khu vực trong
miền : Tây Nguyên, DHNTB, TNB


? Dựa vào h43.1 xác định vị trí, giới hạn của
miền.


( Từ vĩ tuyến 16độ – nam Bạch Mã->vào nam
Có 32 tỉnh thành phố,tổng dt : 165000km2)


<b>3. Hoạt động 3</b>


<b>- </b>GV chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ
+ Nhóm 1: Tại sao nói rằng miền NTB và nb là
1 miền nhiệt đới gió mùa nóng quanh năm,có
mùa khơ sâu sắc ?


+ Nhóm 2: Vì sao miền NTB và NB có chế độ
nhiệt ít biến động và khơng có mùa đơng lạnh


nh 2 miền phía bắc?


( Tác động của gió mùa ĐB giảm sút mạnh mẽ,
gió tín phong ĐB khơ nóng và gió mùa TN
đóng vai trị ch yu)


+ Nhóm 3:Vì sao mùa khô ở miền Nam diễn ra
gay gắt hơn so với 2 miền phía bắc?


( Mùa khô ở miền nam thời tiết nóng ,ít ma ,khả
năng bốc hơi rất lớn vợt xa lợng ma)


- HS thảo luận trong 5


- Đại diện nhóm trình bày kết quả ,nhóm khác
nhận xét bổ sung


- GV kÕt luËn


<b>4. Hoạt động 4</b>


<b>? </b>Dựa vào H43.1 cho biết miền này có những
dạng địa hình nào.


? Tìm trên bản đồ những đỉnh núi cao trên 2000


<b>1</b>’


<b>5</b>’



<b>9</b>’


<b>10</b>’


<b>1. Vị trí phạm vi lÃnh thổ </b>


- T Nng đến Cà Mau
- Chiếm 1/2 diện tích cả nớc


<b>2.Một miền nhiệt đới gió mùa nóng </b>
<b>quanh năm, có mùa khơ sâu sắc</b>


- Miền có khí hậu nóng quanh năm:
+ Nhiệt độ tb vợt 25 độ C


+ Biên độ giao động nhiệt thấp : 3-7 độ C
-Mùa khô kéo dài 6 tháng dễ gây ra hạn hán
và cháy rừng.


- Có gió tín phong ĐB khô nóng và gió mùa
TN nãng Èm thỉi thêng xuyªn.


3.Trờng Sơn Nam hùng vĩ và đồng bằng
Nam Bộ rộng lớn


a, Trêng S¬n Nam


</div>
<span class='text_page_counter'>(109)</span><div class='page_container' data-page=109>

m.


( Ngọc Linh, Vọng Phu, Chu yang sin)


? Tìm cà đọc tên các cao nguyên badan.


? Cho biết những đặc điểm cơ bản của Đb NB
- Hs trả lời các câu hỏi


- Gv chuÈn x¸c kiÕn thøc


<b>5. Hoạt động 5</b>


<b>- </b>GV chia líp thµnh 3 nhãm vµ giao nhiệm vụ
mỗi nhóm thảo luận 1 tài nguyên chính cđa
miỊn:


+ Nhóm 1: Khí hậu- đất đai
+ Nhóm 2: Tài nguyên rừng
+ Nhóm 3: Tài nguyên bin
- HS tho lun trong 5


- Đại diện nhóm trình bày kết quả ,nhóm khác
nhận xét bổ sung


- GV kÕt luËn


<b>9</b>’


- Nhiều đỉnh cao trên 2000m
- Nhiều CN xếp tầng phủ ba dan
b, đồng bằng Nam Bộ


- Có mùa khô sâu sắc



- Cú ch nhit ớt biến động
- Có diện tích đất phù sa lớn
- Có l lt hng nm


4. Tài nguyên phong phú và tËp trung dƠ
khai th¸c


a. Khí hậu đất đai thuận lợi
( đất phù sa ,đất đỏ badan)


b.Rõng phong phó nhiều kiểu loại sinh thái
- Diện tích rừng chiếm 60% dt cả nớc
- Nhiều sinh vật quý hiếm


c. Tài nguyên biển đa dạng và có giá trị to
lớn


- Vũng vịnh xây dựng hải cảng
Trữ lợng dầu khí lín


<b> </b>

<b>4. Luyện tập (5)</b>


<b>- </b>Giáo viên yêu cầu hs trả lời các câu hỏi và bài tập cuối bài
-Gv hớng dẫn hs làm thêm 1số bài tập trắc nghiệm


<b> 5. Cñng cè: (3 )</b>’


- Giáo viên củng cố lại toàn bài
- Học sinh đọc phần ghi nhớ sgk`



<b>iV. Kiểm tra đánh giá kết thúc bài học, hớng dẫn học tập ở nhà (2 )</b>’


- GV kiểm tra đánh giá tiết học về kiến thức ,ý thức học tập…
- Dặn dị<b>: </b>Học sinh ơn tập các bài đã học từ đầu chơng trình n ht






<b> ========***========***========</b>
<b>Ngày soạn: 25/ 4 /2010</b>


<b>Ngày giảng: / 5 /2010</b>


<b>Tit 52: thc hnh : tỡm hiu a phng</b>



<b>I. Mục tiêu bài học:</b>


<b>1. Về kiÕn thøc: </b>


<b>- </b>Vận dụng những kiến thức đã học để tìm hiểu 1 địa điểm ở địa phơng


- hs nắm và vận dụng những cách thức ,quy trình ,bớc đi để tìm hiểu ,nghiên cứu 1 địa điểm


<b>2. Về kĩ năng: - r</b>èn luyện kỹ năng điêù tra thu thập thông tin,vẽ sơ đồ biểu đồ viết báo
cáo ,trình bày thơng tin qua hoạt động thực tế với 1 nội dung chính xác lát cắt ,bảngsố liệu
- Hình thành quan điểm tổng hợp khi nhận thức ,nghiên cứu 1 vấn đề địa lý


<b>3. Về thái độ: </b>- Có ý thức học tập tốt



<b>II. ChuÈn bÞ:</b>


<b> 1. Giáo viên: </b>Lựa chọn địa điểm nh khu dân c, khu kinh tế, di tích lịch sử, danh lam
thắng cảnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(110)</span><div class='page_container' data-page=110>

Thời gian bắt đầu và kết thúc công việc


<b> 2. Học sinh</b>: Chuẩn bị thông tin về địa điểm ,chuẩn bị đồ dùng học tập nh thớc dây, địa
bàn bỳt chỡ thc k


<b>III. Tiến trình bài dạy</b>


<b>1. n nh t chc.(1 )</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ. (không)</b>
<b> 3.Bµi míi.</b>


<b>Các hoạt động thực hành</b> <b>TG</b> <b>Nội dung</b>
<b>1. Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu</b>


-

Giáo viên nêu yêu cầu của bài thực
hành lµ:


+ Đi thực tế tìm hiểu địa điểm


+ Hoµn thiện báo cáo và trình bày tại lớp


<b>2. Hot ng 2: Các hoạt động thực hành của </b>
<b>hs</b>



<b>* Tổ chức hoạt động của HS ngoài thực địa</b>
<b>- </b>GV giao nhiệm vụ cụ thể cho mỗi nhóm
- Hs tập kết tại địa điểm


- Hs lµm viƯc theo sự phân công :


+ Nhóm trởng nhắc lại công việc của từng
ng-ời,giám sát nhắc nhở các thành viên


+ Th kí ghi chép kết quả khảo sát


+ Các HS trong nhóm làm nhiệm vụ đo ,quan sát
mô tả,tìm hiểu ,bàn bạc,giải thích và cung cấp
thông tin cho th kÝ


<b>* Hồn thiện báo cáo và trình bày tại lớp</b>
<b>- </b>Nhóm dựa vào sự phân cơng đặt tên cho phần
báo cáo ( vị trí ,quy mơ, cảnh quan, lch s phỏt
trin,.)


- Từng nhóm hoàn thành báo cáo và trình bày nội
dung báo cáo


+ Cỏc vic đã làm, sản phẩm,kết quả thu đợc
+ Giải thích những liên quan đến địa điểm
+ Suy nghĩ của hs về địa điểm cần nghiên cứu
- Các nhóm nhận xét kết quả của mình và của bạn
để so sánh,đánh giá



<b>3. Hoạt động 3: Đánh giá kết quả </b>


-GV giải đáp những thắc mắc cho hs nếu có
-Nhận xét kết quả thực hành của hs.


<b>- </b>Hs nép b¸o c¸o ,gv chÊm điểm


<b>5</b>


<b>20</b>


<b>10</b>


<b>5</b>


<b>1.Đi thực tế</b>


<b>2. Nội dung báo cáo</b>


a.Tờn gi ,v trớ của địa điểm
b. Hình dạng và độ lớn


c.Lịch sử phát triển của địa điểm
d. Vai trò và ý nghĩa của địa điểm
+ Đối với nhân dân trong xã ,huyện


+ Đối với nhân dân trong tỉnh,nhân dân cả
nớc


<b> 4. KÕt thóc (3 )</b>’



- Giáo viên đánh giá giờ thực hành theo các nội dung:


+ ý thức chuẩn bị bài và tinh thần thái độ của hs trong giờ thực hành
+ Thao tác thực hành của hs


</div>
<span class='text_page_counter'>(111)</span><div class='page_container' data-page=111>

5.<b>Híng dÉn häc tËp ë nhµ: (1 ) </b> Ôn bài và chuẩn bị cho chơng tr×nh häc líp 9


<b> ================ HÕt ============</b>


………


………



</div>

<!--links-->

×