Tải bản đầy đủ (.docx) (47 trang)

tuần 2 đủ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (395.67 KB, 47 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 2</b>


<i><b>Ngày soạn: 11/09/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ hai, ngày 14 tháng 09 năm 2020</b></i>
<i><b>Buổi sáng</b></i>


TOÁN


<b>Tiết 6: TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Biết cách thực hiện phép tính trừ có ba chữ số (có nhớ 1 lần ở hàng
chục hoặc ở hàng trăm).


<i>2. Kĩ năng: </i>Vận dụng được vào giải bài tốn có lời văn (bằng một phép trừ).


<i>3. Thái độ:</i> HS u thích mơn học.
<i><b>*HS Tâm: Nắm được bài học.</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- GV: Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập
- HS: Phấn màu, VBT.


<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>Hoạt động của GV</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ(5’)</b>
- 2 HS lên bảng chữa
bài 1 (VBT)


- HS - GV nhận xét


<b>B. Bài mới (30p)</b>
<b>1. Giới thiệu bài (1p)</b>
<b> - Trực tiếp.</b>


<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 HD HS thực hiện </b></i>
<i><b>các phép trừ:</b></i>


- GV giới thiệu phép
trừ:


- GV cho HS đặt tính
và nêu cách trừ. (Như
số có 2 chữ số )


- 1 HS lên bảng làm
bài, HS dưới lớp làm
vào nháp.


- Chữa bài


- 1 HS đọc lại phép trừ.
+ Đây là phép trừ ntn?
+ Phép trừ có nhớ vào
hàng nào?


- GV<i>: phép trừ có nhớ </i>
<i>vào hàng đơn vị </i>



Hoạt động của HS
- 2 HS lên bảng làm bài


- HS lắng nghe.


<b>432- 215 = ? </b>
432


215
217


Vậy: 432 - 215 = 217


<b> </b>


<b>HS Tâm</b>
- HS theo dõi.


- HS theo dõi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Thực hiện tương tự
phần a:


<i>+ Phép trừ này có nhớ </i>
<i>vào hàng nào?</i>


<i>+ Nêu lại cách thực </i>
<i>hiện phép trừ?</i>



- Gọi 1 số HS nhắc lại.
<i><b>2.2</b></i> <i><b>Luyện tập</b></i>


<i><b>Bài 1: Tính</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu
của bài.


- 2 HS lên bảng - Lớp
làm bài vào vở.


- Chữa bài:


+ Nhận xét đúng, sai?
+ Nêu cách trừ trong
phép trừ 1, 5?


- Đổi chéo vở kiểm tra.
+ Nêu cách thực hiện
phép trừ thứ nhất?
+ Các phép trừ ở phần
b có điểm gì giống và
khác phần a?


- HS đối chiếu bài.
- GV: <i>Lưu ý phép trừ </i>
<i>có nhớ từ hàng chục </i>
<i>sang hàng trăm.</i>


<i><b>Bài 2</b>:Bài toán</i>



- HS đọc bài toán - GV
ghi tóm tắt.


- 2 HS lên bảng làm -
Lớp làm vào vở.
- Chữa bài:


+ Nhận xét đúng, sai?
Cách trình bày?


+ Bài tốn thuộc dạng
tốn gì?


- Yêu cầu HS làm vào
vở, 1 HS lên bảng.
- GV nhận xét, chữa
bài.


<i>- GV</i>: <i>Tìm phần cịn lại</i>
<i>làm phép trừ</i>


<i><b>Bài 3: Giải bài tốn </b></i>
theo tóm tắt.


<b>672 - 143 = ?</b>
672


143
429



Vậy: 672 - 143 =429


- HS đọc yêu cầu bài.


- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào
vở.


a, 451 533 764 442 155
- 215 - 114 - 308 - 137 - 39
<b> 236 419 456 305 116</b>
- HS chữa bài.


- HS lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu của bài.


- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.


<i>Bài giải</i>


Đoạn dây còn lại dài số xăng- ti- mét
là:


650 – 245 = 405 (cm)
Đáp số: 405 cm.


- HS đọc yêu cầu của bài.


- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.



- HS theo dõi.


- HS theo dõi
và hoàn thành
dưới sựu giúp
đỡ của GV.


- HS theo dõi
và hoàn thành
dưới sựu giúp
đỡ của GV.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- HS đọc yêu cầu của
bài, tóm tắt. GV viết
bảng.


- 1 HS lên bảng nhìn
tóm tắt đọc bài tốn.
+ BT cho biết gì? BT
hỏi gì?


- 1 HS lên bảng, dưới
lớp làm vào vở.


- GV nhận xét, chữa
bài.


- GV: <i>Biết cả 2 đại </i>
<i>lượng và 1 trong 2 đại </i>


<i>lượng đó, tìm đại </i>
<i>lượng kia ta làm phép </i>
<i>trừ<b>. </b></i>


<i><b>Bài 4: Đ, S</b></i>


- HS đọc yêu cầu của
bài.


- GV hướng dẫn cách
làm.


- GV yêu cầu HS làm
bài


- Gọi HS nhận xét.
- GV nhận xét, chốt
đáp án đúng.


<b>C. Củng cố, dặn dị</b>
<b>(5p)</b>


- Nêu lại cách trừ có
nhớ?


- Về nhà học bài,
chuẩn bị bài sau.


<i>Tóm tắt</i>



Bạn Hoa và Bình có : 348con tem
Bạn Hoa có : 160 con tem
Bạn Bình có : … con tem?


<i>Bài giải</i>


Hoa sưu tầm số con tem là:
348 – 160 = 188 (con tem)
Đáp số: 188 con tem.


- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài


- Đáp án : a) S; b) Đ; c) S; d) Đ
- HS nhận xét.


- HS trả lời.
- HS lắng nghe.


dưới sựu giúp
đỡ của GV.


- HS theo dõi
và hoàn thành
dưới sựu giúp
đỡ của GV.


- HS theo dõi.


<b></b>


---TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN


<b>Tiết 4 + 5: AI CÓ LỖI ?</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i>


<b>A. Tập đọc:</b>


- Biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước
đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.


<b>B. Kể chuyện: Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.</b>


<i>2. Kĩ năng:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Trả lời được các câu hỏi trong SGK.


<i>3. Thái độ:</i> Có ý thức học tập tốt.


<i><b>*HS Tâm: Nghe và nhắc lại được một vài từ khó trong bài học.</b></i>
<i><b>* QTE: Quyền được vui chơi, được làm những điều mình mơ ước. </b></i>
<b>II. Giáo dục kĩ năng sống cơ bản</b>


- Giao tiếp: ứng xử văn hóa.
- Thể hiện sự cảm thơng.


- Kiểm sốt cảm xúc.
<b>III. Đồ dùng dạy học</b>



- GV: Tranh minh họa bài tập đọc, kể chuyện trong SGK, bảng phụ.
- HS: SGK.


<b>IV. Các hoạt động dạy - học</b>


<b> </b>
<b>Hoạt động của GV</b>


<b>TẬP ĐỌC</b>
<b>Tiết 1</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b>


- 3 HS lên bảng đọc bài: “ Hai
bàn tay em”.


- GV nhận xét.
<b>B. Bài mới</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực</b>
tiếp


<b>2. Dạy bài mới</b>
<i><b>2.1 Luyện đọc (25p)</b></i>
a. GV đọc mẫu.


b. HD HS luyện đọc + giải
nghĩa từ khó.


* Luyện đọc câu:



- Gọi HS đọc nối tiếp câu.
+ Lưu ý phát âm đúng.
- Cho HS đọc nối tiếp câu
* Luyện đọc đoạn trước lớp.
- HS đọc nối tiếp đoạn lần
+ HD HS cách ngắt, nghỉ.


- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2,
kết hợp giải nghĩa từ.


<b>Hoạt động của HS</b>


- 3 HS lên bảng đọc bài, trả lời
câu hỏi.


- HS nhận xét bạn.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.


- HS đọc câu nối tiếp.


- Luyện đọc từ khó phát âm:


<i>khúc khuỷu, nguệch ra, nắn</i>
<i>nón, Cơ-rét-ti, En-ri-cơ…</i>


- HS đọc nối tiếp câu.
- HS đọc nối tiếp đoạn.


- <i>Tơi đang nắn nón viết từng</i>


<i>chữ/ thì Cơ-rét -ti cham khuỷu</i>
<i>tay vào tôi, /làm cho cây bút</i>


<i><b>nguệch ra</b> một đưởngất</i>
<i>xấu.//Tôi nổi giận. Cơ-rét-ti</i>
<i>cười,/ đáp :// “Mình không cố ý</i>
<i>đâu!”//</i>


- HS đọc nối tiếp đoan.
+ 1 HS đọc chú giải.


- Chúng em ngây người chẳng


<b>HS Tâm</b>


- HS theo dõi.
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS theo dõi


- HS theo dõi
- Nhắc lại
theo GV.
- HS theo dõi
- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

+ Đặt câu với từ: <i>Ngây</i>


* Đọc đoạn trong nhóm.
- Các nhóm thi đọc.



- Cả lớp nhận xét, bình chọn.
- Đọc đồng thanh.


<i><b>2.2 Tìm hiểu bài (10p)</b></i>
- HS đọc thầm đoạn 1, 2
+ Hai bạn nhỏ tên gì?


+ Vì sao hai bạn nhỏ giận
nhau?


- HS đọc thầm đoạn 3


+ Vì sao En-ri-cô hối hận
muốn xin lỗi Cô-rét-ti?


- HS đọc đoạn 4.


+ Hai bạn nhỏ đã làm lành với
nhau ntn?


+ Em đốn xem Cơ-rét-ti đã
nghĩ gì khi chủ động làm lành
với bạn?


- HS đọc thầm đoạn 5.
+ Bố trách En-ri-cô ntn?


+ Lời trách của bố đúng
khơng? Vì sao?



+ Theo em mỗi bạn có điểm gì
đáng khen?


<b>* KNS: </b><i>Các em sẽ làm gì khi</i>
<i>xảy ra mâu thuẫn với bạn?</i>


hiểu bạn nói gì.


- HS chia nhóm, luyện đọc theo
nhóm.


- Các nhóm thi đọc.
- Cả lớp đọc đồng thanh.


<i>1.</i> <i>Nguyên nhân hai bạn nhỏ</i>
<i>giận nhau.</i>


- En-ri-cô và Cô-rét-ti


- Cô-rét-ti không cố ý chạm
khuỷu tay vào En-ri-cô làm cậu
viết hỏng, Cịn En- ri-cơ cố ý
trả thù bạn.


<i>2.</i> <i>Hai bạn nhỏ làm lành với</i>
<i>nhau</i>


- Vì nghĩ bạn không có ý và
nhìn thấy thương bạn.



- En-ri-cô tưởng bạn đã đánh
mình nên đánh lại nhưng
Cơ-rét-ti cười : Chúng mình…
En-ri-cơ cảm động và làm lành với
bạn.


- Tại mình vơ ý.


- En-ri-cơ là bạn nên khơng để
mất tình bạn.


- En-ri-cơ là một người bạn tốt


<i>3. Bố trách En-ri-cô</i>


- En-ri-cô là người có lỗi đã
khơng xin lỗi bạn lại cịn định
giơ tay đánh bạn


- Lời bố trách là đúng vì người
có lỗi phải xin lỗi trước.
En-ri-cô đã không đủ can đảm xin lỗi
bạn.


- En-ri-cô đã biết ân hận, biết
thương bạn, khi bạn làm lành
cậu chủ động ơm bạn.


- Cơ-rét-ti độ lượng, q trọng


tình bạn. Chủ động làm lành
với bạn.


- HS trả lời.


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Tiết 2</b></i>
<i><b>2.3 Luyện đọc lại (15p)</b></i>


- GV hướng dẫn HS đọc từng
đoạn.


- Đọc phân vai:


+ Các nhóm nêu các vai trong
chuyện và thi đọc giữa các
nhóm.


+ Lớp bình chọn nhóm đọc
hay theo tiêu chí của GV.
- GV tuyên dương nhóm đọc
tốt.



<b>KỂ CHUYỆN (20’)</b>
<i><b>1. GV nêu nhiệm vụ: Kể lại</b></i>
câu chuyên bằng lời của em.
<i><b>2. Hướng dẫn học sinh kể</b></i>
- Kể lại câu chuyện bằng lời
của em tức là em là người
được chứng kiến câu chuyện
và em kể lại câu chuyện xảy ra
này.( Trong chuyện kể lại bằng
lời kể của En-ri-cô).


- HS đọc câu mẫu (SGK)
- Từng cặp kể cho nhau nghe
- 5 HS kể nối tiếp 5 đoạn ứng
với 5 tranh.


- Lớp nhận xét, bình chọn bạn
kể hay (nội dung, diễn đạt, thể
hiện)


<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>
<i><b>*QTE: Em học được gì qua</b></i>
câu chuyện này?


- Kể lại câu chuyện. Chuẩn bị
bài sau.


- HS lắng nghe.


- HS đọc phân vai theo nhóm.


- HS thi đọc phân vai.


<i><b>Tiêu chí: Đọc đúng, đọc trôi</b></i>
chảy, thể hiện được lời nhân
vật.


- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.


- HS đọc.


- HS kể theo yêu cầu của GV.


- Biết q trọng tình bạn


- Nhường nhịn và tha thứ cho
nhau


- Dũng cảm nhận lỗi khi biết
mình mắc lỗi. Khơng nên nghĩ
xấu về bạn


- HS lắng nghe.


- HS theo dõi
- HS theo dõi


- HS theo dõi
- HS theo dõi



- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi
<b></b>


<i><b>---Ngày soạn: 12/09/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ ba, ngày 15 tháng 09 năm 2020</b></i>
<i><b>Buổi sáng</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Tiết 7: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 3 chữ số (khơng nhớ
hoặc có nhớ 1 lần).


<i>2. Kĩ năng: </i>


- Vận dụng được vào giải bài tốn có lời văn (có một phép cộng hoặc phép trừ).
- Rèn tính đúng, nhanh, chính xác


<i>3. Thái độ:</i> Giúp HS u thích mơn Tốn.
<i><b>*HS Tâm: Nắm được bài học.</b></i>


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: VBT



<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b>
- 2 HS chữa bài (VBT).
- GV – HS nhận xét.
<b>B. Bài mới (30p)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p)</b>
Trực tiếp


<b>2. Dạy bài mới</b>
<i><b>Bài 1: Tính</b></i>


- HS đọc yêu cầu của bài.
- 2 HS lên bảng làm bài,
HS dưới lớp làm vào vở.
- GV nhận xét, chữa bài.
+ Nêu cách trừ các số có 3
chữ số ?


+ Những phép trừ nào có
nhớ?


- GV: <i>Lưu ý phép trừ có </i>
<i>nhớ ở hàng nào thì phải </i>
<i>nhớ sang hàng liền trước.</i>


<i><b>Bài 2</b>:<b> Đặt tính rồi tính</b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu của
bài.



- Gọi 3 HS lên bảng, lớp
làm bài vào vở.


- GV nhận xét, chữa bài.
+ Giải thích cách làm?
+ Nêu cách thực hiện cộng
(trừ)?


- GV: <i>đặt tính thẳng cột </i>
<i>đơn vị. Trừ từ phải sang </i>


<b>Hoạt động của HS</b>
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu của bài.


- 2 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở.
675 409 146 100
- 241 - 127 - 139 - 36
434 282 7 64
- HS trả lời.


- HS lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu của bài.


- 3 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở.
671- 424 550 - 202 138 – 45


450 - 260


- HS kiểm đổi chéo vở kiểm tra bài
của nhau.


<b>HS Tâm</b>
- HS theo
dõi


- HS theo
dõi


- HS theo
dõi và
hoàn thiện
vở dưới sự
giúp đỡ
của GV.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>trái</i>.


<i><b>Bài 3: Số?</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu của
bài.


- 2 HS lên bảng, HS dưới
lớp làm vào vở.


- Chữa bài:



+ Nhận xét đúng, sai?
+ Nêu cách tìm số trừ, số
bị trừ?


<i><b>Bài 4: Giải bài toán</b></i>


- HS đọc yêu cầu của bài:
+ BT cho biết gì? BT hỏi
gì?


- 1 HS lên bảng làm. HS
dưới làm vào vở bài tập.


- GV nhận xét, chữa bài.
- GV: <i>Lưu ý cách trình </i>
<i>bày và đặt lời giải</i>


<i><b>Bài 5: Giải bài toán</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu của
bài.


- GV tóm tắt, HS đọc lại
- Bài tốn cho biết gì? bài
tốn hỏi gì?


- 1 HS lên bảng làm. HS
dưới làm vào vở bài tập.
- Chữa bài : Nhận xét Đ/ S


? cách trình bày?


+ Bài tốn thuộc dạng tốn
gì?


- GV nhận xét, chữa bài.
<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>
- Nêu cách cộng, trừ các
số có 3 chữ số.


- Về làm bt trong VBT.


- HS đọc yêu cầu của bài.


- 2 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở.
Số bị trừ 421 638 <b>612</b> 820
Số trừ 105 254 450 <b>309</b>
Hiệu <b>316 384</b> 162 511


- HS đọc yêu cầu của bài.


- HS tóm tắt, 1 HS lên bảng làm bài.


<i>Tóm tắt</i>


Khối Hai có : 215 học sinh
Khối Ba ít hơn khối Hai: 40 học sinh
Khối Ba : …học sinh?


<i>Bài giải</i>



Khối Ba có số học sinh là:
215 – 40 = 175 (học sinh)
Đáp số: 175 học sinh.
- HS đọc yêu cầu của bài.


- 1 HS lên bảng tóm tắt, làm bài.


<i>Tóm tắt</i>


Ngày thứ nhất bán: 115 kg đường
Ngày thứ hai bán : 125 kg đường
Cả hai ngày bán : ….kg đường?


<i>Bài giải</i>


Cả hai ngày bán được số ki - lô - gam
đường là: 115 + 125 = 240 (kg)
<b> Đáp số: 240 kg đường</b>


- HS nêu.


- HS lắng nghe.


- HS theo
dõi và
hoàn thiện
vở dưới sự
giúp đỡ
của GV.



- HS theo
dõi và
hoàn thiện
vở dưới sự
giúp đỡ
của GV.


- HS theo
dõi và
hoàn thiện
vở dưới sự
giúp đỡ
của GV.


- HS theo
dõi


<b></b>
---CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i>1. Kiến thức:</i>


- Nghe viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức văn xi.
- Viết đúng tên riêng người nước ngoài.


<i>2. Kĩ năng: </i>Vận dụng làm đúng bài tập.


<i>3. Thái độ: </i>Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ. Có ý thức rèn chữ viết đẹp.
<i><b>*HS Tâm: Chép được tên bài chính tả.</b></i>



<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- GV: Bảng lớp viết sẵn Bài tập 2.
- HS: VBT


<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b>


- GV đọc, HS viết: <i>ngọt ngào, </i>
<i>ngao ngán, chìm nổi</i>.


- GV nhận xét.
<b>B. Bài mới (30p)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực</b>
tiếp


<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 Hướng dẫn HS viết</b></i>
* Trao đổi về nội dung đoạn
viết:


- GV đọc mẫu lần 1


<i>? Đoạn văn miêu tả tâm trạng </i>
<i>của En-ri-cơ như thế nào? </i>



* Hướng dẫn cách trình bày
bài viết:


- Đoạn văn có mấy câu? Đoạn
văn có những chữ nào viết
hoa? Tên riêng của người
nước ngoài viết như thế nào?
* Hướng dẫn viết từ khó:
- Đọc các từ khó, HS viết bảng
con.


- 4 HS lên bảng viết


<i>+ Cô-rét-ti, khuỷu tay, xin lỗi, </i>
<i>can đảm</i>


- Yêu cầu HS đọc lại các chữ
trên.


- GV hướng dẫn trình bày bài
viết và ghi bài vào vở.


* Soát lỗi:


- GV treo bảng phụ, đọc lại


<b>Hoạt động của HS</b>
- 2HS viết bảng


- HS lắng nghe.



- Cả lớp đọc thầm


+ En-ri-cô hối hận về việc
làm của mình, muốn xin lỗi
Cơ-rét-ti nhưng khơng đủ
can đảm.


- 5 câu, các chữ cái đầu câu
phải viết hoa, tên riêng
người nước ngoài được viết
hoa chữ…….


- Học sinh viết bảng con
- 4 HS lên bảng.


- HS đọc lại.


- Mở vở, trình bày bài và
viết


- Đổi chéo vở, dò lỗi


<b>HS Tâm</b>
- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi



- HS theo dõi


- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

từng câu: chậm, học sinh dò
lỗi.


* Chấm chữa bài


- GV thu vở chấm 5 - 7 bài,
nhận xét.


<i><b>2.2 Hướng dẫn HS làm bài </b></i>
<i><b>tập</b></i>


<i><b>Bài 1: Tìm các từ có vần </b></i>
<i><b>ch, uyu</b></i>


- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS chơi tiếp sức, 2 nhóm thi
làm


- Lớp nhận xét, chọn nhóm
thắng


- GV nhận xét.


- Gọi HS đọc lại các từ tìm
được



<i><b>Bài 2: Chọn các từ trong </b></i>
ngoặc điền vào chỗ trống:
- HS đọc yêu cầu - GV treo
bảng phụ.


- HS làm theo mẫu


- Lớp nhận xét - GV chốt.
- HS phát âm - làm vào vở.
<b>C. Củng cố, dặn dị (5p)</b>
- Dặn HS về luyện viết các từ
khó.


- GV nhận xét tiết học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.


- HS lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu của bài.
VD: Nguệch ngoạc, rỗng
tuếch, khuyếch khoác.
+ khuỷu tay, ngã khuỵu,
khúc khuỷu.


- HS đọc.


- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài.


+ cây sấu, chữ xấu, san sẻ,


xẻ gỗ, xắn tay áo, củ sắn.
- HS lắng nghe.


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi


<b></b>
---ĐẠO ĐỨC


<b>Bài 1: KÍNH YÊU BÁC HỒ (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


<i> 1. Kiến thức: </i>Giúp HS hiểu:


- Bác Hồ là vị lãnh tụ vĩ đại, có công lao to lớn với đất nước và dân tộc Việt
Nam.


- Những công việc thiếu nhi cần làm để tỏ lịng kính u với Bác Hồ.


<i>2. Kĩ năng: </i>Luôn luôn rèn luyện và làm theo Năm điều Bác Hồ dạy.


<i>3. Thái độ:</i>



- Kính yêu và biết ơn Bác Hồ.


- Đồng tình, noi gương những bạn thiếu nhi đã làm tốt “Năm điều Bác Hồ dạy”
- Không đồng tình với những bạn thiếu nhi chưa thực hiện được điều đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>* TTHCM: Bác Hồ là vị lãnh tụ kính u. Để thể hiện lịng yêu kính Bác Hồ, </b></i>
HS cần phải học tập và làm theo lời Bác dạy.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<i>1. Giáo viên: </i>


- Một số bài thơ, bài hát, câu chuyện, tranh ảnh, băng hình về Bác Hồ.
- Giấy khổ to, bút viết bảng (phát cho các nhóm).


- Năm điều Bác Hồ dạy.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>III. Các hoạt động dạy học chủ yếu </b>
<b>Hoạt động của GV</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ (3’)</b>
- GV kiểm tra đồ dùng HS
- GV nhận xét.


<b>2. Bài mới </b>


<b>a. Giới thiệu bài (2’): Trực </b>
tiếp


<b>b. Dạy bài mới (27’)</b>


<i><b>* Hoạt động 1: Bày tỏ ý </b></i>
<i><b>kiến</b></i>


- Yêu cầu thảo luận nhóm.
- Yêu cầu các nhóm đưa ra
ý kiến của mình: đúng (Đ)
hay sai (S). Giải thích lý do.
 Năm điều Bác Hồ dạy là
để dạy cho thiếu nhi.


 Muốn trở thành cháu
ngoan Bác Hồ, thiếu nhi
phải làm đúng theo Năm
điều Bác Hồ dạy.


 Phấn đấu để trở thành
con ngoan trò giỏi là đã
thực hiện 5 điều Bác Hồ
dạy.


 Chỉ cần học thuộc 5 điều
Bác Hồ dạy, không cần phải
thực hiện bằng hành động.
 Ai cũng kính ÿêu Bac
Hồ kể cả bạn bè và thiếu nhi
thế giới.


- Nhận xét câu trả lời của
các nhóm.



<i><b>* Hoạt động 2: Cuộc thi : </b></i>
<i><b>“Hái hoa dân chủ”</b></i>


<i><b> - GV phổ biến nội dung </b></i>
cuộc thi: Mỗi một nhóm cử
2 HS lập thành một đội để
dự thi tìm hiểu về chủ đề
Bác Hồ.


- Phổ biến luật thi: Mỗi đội
sẽ được tham dự 3 vịng thi.
Mỗi một vịng thi sẽ có
những hình thức thi khác
nhau. Cụ thể như sau:


<b>Hoạt động của HS</b>
- HS thực hiện theo yêu cầu
của GV


- HS lắng nghe.


- Thảo luận nhóm.


- Đại diện các nhóm trình
bày ý kiến của mình.


- Nhóm khác nhận xét, bổ
sung .


- HS lắng nghe.



- Mỗi đội sẽ cử ra đại diện
để múa, hát hoặc kể chuyện
về Bác Hồ.


<b>HS Tâm</b>
- HS theo dõi
- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i>* Vòng 1: </i>


- GV đọc cho các đội 5 câu
hỏi, mỗi câu hỏi có 4 lựa
chọn khác nhau.Các đội sẽ
chọn câu trả lời bằng cách
lựa chọn A, B, C, D.
- Mỗi câu trả lời đúng, đội
ghi được một điểm.Mỗi câu
trả lời sai đội khơng ghi
được điểm.


<i>* Vịng 2: </i>Bốc thăm và trả
lời câu hỏi:



- Mỗi đội được bốc thăm 1
lần và trả lời câu hỏi của
mình.


<i>* Vịng 3: </i>Hát, múa, kể
chuyện Bác Hồ.


- Đội thắng cuộc là đội ghi
được số điểm cao nhất
- GV nhận xét phần thi của
các đội.


<b>3. Củng cố, dặn dò: (3’)</b>
<i><b>* TTHCM: Bác Hồ là vị </b></i>
lãnh tụ kính u. Để thể
hiện lịng u kính Bác Hồ,
HS cần phải học tập và làm
theo lời Bác dạy.


- Dặn dò HS chăm chỉ thực
hiện 5 điều Bác Hồ dạy
thiếu niên, nhi đồng.
- Chuẩn bị bài sau.


- HS lắng nghe.


- HS lắng nghe.


- HS thực hiện.



- HS theo dõi


- HS theo dõi


<i></i>


---THỂ DỤC


<b>TIẾT 3: ÔN ĐI ĐIỀU - TRÒ CHƠI"KẾT BẠN"</b>
<b>1. Mục tiêu:</b>


<b>- Bước đầu biết cách đi 1-4 hàng dọc theo nhịp( nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 </b>
bước chân phai ), biết dóng hàng cho thẳng trong khi đi.


<b>- Chơi trị chơi "Tìm người chỉ huy".bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi </b>
được trị chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>3. Tiến trình thực hiện:(Nội dung và phương pháp tổ chức dạy học)</b>


<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp và</b>


<b>hình thức tổ chức</b>


<b>HS Tâm</b>
<b>I. Chuẩn bị: (10’)</b>


- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu bài học.


- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp.


- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc trên
địa hình tự nhiên.


*Chơi trò chơi"Làm theo hiệu lệnh"


X X X X X X X X
X X X X X X X X


- HS theo
dõi và thực
hiện


<b>II. Cơ bản: (20’)</b>


- Tập đi theo nhịp 1-4 hàng dọc.
GV cho lớp tập đi thường theo nhịp,
rồi đi đều theo nhịp


1-2,1-2...


Chú ý động tác phói hợp giữa chân và
tay, tránh để tình trạng HS đi cùng
chân cùng tay.


- Trị chơi"Nhóm ba nhóm bảy"
GV nêu tên trị chơi, hướng dẫn cách
chơi,sau đó cho HS


chơi.



X X X X X X X X
X X X X X X X X


x x
x x
x  x
x x
x x
x x


- HS theo
dõi và thực
hiện


<b>III. Kết thúc (5’)</b>


- Đi chậm xung quanh vòng tròn, vỗ


x x


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

tay và hát.


- GV cùng HS hệ thống bài và nhận
xét.


- Về nhà ôn động tác đi đều.


x x



x  x


x x


x x


x x


hiện



<i><b>---Ngày soạn: 13/09/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ tư, ngày 16 tháng 09 năm 2020</b></i>
<i><b>Buổi sáng</b></i>


TỐN


<b>Tiết 8: ƠN TẬP CÁC BẢNG NHÂN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i>


- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5.


- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức.


<i>2. Kĩ năng: </i>Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải tốn có lời
văn (có một phép nhân).



<i>3. Thái độ: </i>Giáo dục HS ý thức ham học toán.
<i><b>*HS Tâm: Nắm được bài học.</b></i>


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV: Bảng phụ.
- HS: VBT


<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>Hoạt động của GV</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ (3p)</b>
- Gọi 4 số HS đọc bảng
nhân 2, 3, 4, 5


- GV nhận xét đánh giá.
<b>B. Bài mới (30p)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p)</b>
Trực tiếp


<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 Ôn các bảng nhân 2, </b></i>
<i><b>3, 4, 5</b></i>


- Cả lớp nhẩm lại các bảng
nhân và đọc đồng thanh
các bảng nhân.



<b>Hoạt động của HS</b>
- 4 HS lên bảng đọc bảng nhân.


- HS lắng nghe.


- HS nhẩm và học thuộc lại bảng nhân.


<b>HS Tâm</b>
- HS theo dõi


- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Gọi 1 số HS đọc thuộc
các bảng nhân


<i><b>2.2 Luyện tập</b></i>
<i><b>Bài 1: Tính nhẩm</b></i>


- HS đọc và nêu yêu cầu
của bài.


- 2 HS nêu cách làm mẫu
phần b.


- 2 HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
- HS đổi chéo vở kiểm tra.
- GV: <i>Phần a dựa vào các</i>
<i>bảng nhân để nhẩm.</i>



<i>* Phần b nhẩm số tròn </i>
<i>trăm (số trịn trăm là số </i>
<i>có tận cùng là 2 chữ số 0)</i>


<i><b>Bài 2</b>:<b> Tính (theo mẫu)</b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu của
bài.


- HS nêu cách thực hiện
mẫu


- 3 HS lên bảng làm, dưới
lớp làm bài


- GV nhận xét, chữa bài.
- GV: <i>Thực hiện các dãy </i>
<i>tính từ phải sang trá</i>i.
<i><b>Bài 3: Giải bài toán </b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu của
bài.


+ BT cho biết gì? BT hỏi
gì?


- 1 HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
- HS đối chiếu bài


<i>- GV: Biết giá trị của 1 </i>
<i>đơn vị tìm giá trị của </i>


<i>nhiều đơn vị ta làm phép </i>
<i>nhân.</i>


<i><b>Bài 4: Tính chu vi hình </b></i>
vng có kích thước như
hình vẽ.


- Gọi HS đọc u cầu của


- 6 HS đọc thuộc các bảng nhân


- HS đọc yêu cầu của bài.
- 2 HS lên bảng làm bài.


a, 2 x2 3 x 3 4 x 4 5 x 5
2 x 4 3 x 5 4 x 2 5 x 7
2 x 6 3 x 7 4 x 6 5 x 9
2 x 8 3 x 9 4 x 8 5 x 3
b, M: 200 x 3 = ?


Nhẩm: 2 trăm x 4 = 800
Vậy: 200 x 4 = 800


200 x 2 = 300 x 2 = 300 x 3 =
400 x 2 = 500 x 1 =
100 x 4 = 100 x 3 =
- HS đọc yêu cầu của bài.
- 3 HS lên bảng làm bài.
M: 5 x 3 + 15 = 15 + 15
= 30


b, 4 x 7 - 28 =
c, 2 x 1 x 8 =


- HS đọc yêu cầu của bài.


- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở.


<i>Bài giải</i>


Buổi họp đó có số người ngồi họp là:
5 x 8 = 40 (người)


Đáp số: 40 người.


- HS theo dõi


- HS theo dõi
- HS theo dõi
và thực hiện
dưới sự giúp
đỡ của GV


- HS theo dõi
và thực hiện
dưới sự giúp
đỡ của GV


- HS theo dõi
và thực hiện
dưới sự giúp


đỡ của GV


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

bài.


+ Bài tập yêu cầu gì? Bài
tập hỏi gì ?


+ Nêu cách tính chu vi
hình vng?


- GV nhận xét, chốt.
<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>
+ Nêu cách nhẩm số tròn
trăm?


- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về ôn lại bảng
nhân, bảng chia.


- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS trả lời.


- HS nêu cách tính chu vi hình vng.
+ Tính tổng của các cạch hình vng.
- HS khác nhận xét bạn.


- HS nêu.


- HS lắng nghe.



- HS theo dõi
và thực hiện
dưới sự giúp
đỡ của GV


- HS theo dõi
- HS theo dõi


<i></i>


---TẬP ĐỌC


<b>Tiết 6: CƠ GIÁO TÍ HON</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm
từ.


<i>2. Kĩ năng:</i>


- Hiểu nội dung bài: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ
tình cảm yêu quý cô giáo và ước mơ trở thành cô giáo.


- Trả lời được các câu hỏi trong SGK.


<i>3. Thái độ:</i> HS có những ước mơ đẹp.
<i><b>*HS Tâm: Nhắc được tên bài tập đọc.</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- GV: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK, bảng phụ.


- HS: SGK.


<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b>
- 2 HS đọc bài: <i>Ai có lỗi?</i>


+ Vì sao hai bạn nhỏ lại
hiểu lầm nhau?


+ En – ri – cô và Cô - rét –
ti có những đức tính gì
đáng khen?


- GV nhận xét, tuyên
dương.


<b>B. Bài mới (30p)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p)</b>
Trực tiếp


<b>2. Dạy bài mới</b>
<i><b>2.1 Luyện đọc</b></i>


<b>Hoạt động của HS</b>


- 2 HS lên bảng đọc và trả lời câu
hỏi.



- HS lắng nghe.


<b>HS Tâm</b>
- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

a, Giáo viên đọc mẫu


- GV hướng dẫn khái quát
khái quát cách đọc


b, Luyện đọc + giải nghĩa
từ khó.


* HS đọc nối tiếp câu (2
lần): Lưu ý phát âm đúng
một số từ ngữ.


* Luyện đọc đoạn:


- HS đọc nối tiếp đoạn lần
1


+ Kẹp tóc là đồ vật ntn?
+ Tìm từ cùng nghĩa với từ
: <i>núng nính</i>


+ Đặt câu với từ đó


- HS đọc nối tiếp câu lần 2
+ GV hướng dẫn HS cách


ngắt, nghỉ.


- 1 HS đọc và nêu cách
đọc.


- 1 Số HS đọc lại.


* Đọc từng đoạn trong
nhóm.


- Các nhóm thi đọc


- Cả lớp nhận xét theo tiêu
chí của GV.


- Đọc đồng thanh.
<i><b>2.2 Tìm hiểu bài.</b></i>


- HS đọc thầm đoạn cả bài.
+ Truyện có những nhân
vật nào?


+ Các bạn nhỏ trong bài
chơi trị chơi gì?


- HS đọc thầm đoạn 1, 2.
+ Những cử chỉ nào của cơ
giáo Bé làm em thích?


- HS đọc thầm đoạn 3:



- HS lắng nghe, đọc thầm theo.
- HS lắng nghe.


<i>+ chững trạc, nón, khoan thai,</i>
<i>khúc khích, ngọng lúi, núng</i>
<i>nính...</i>


- HS đọc nối tiếp đoạn.


+ Để kẹp tóc, bím tóc cho gọn.
+ mũm mĩm


+ Bé Hoa có đơi má <i>núng nính.</i>


- HS đọc nối tiếp đoạn, ngắt nghỉ
câu.


+ <i>Nó cố bắt chước cái dáng đi</i>
<i>khoan thai của cô giáo/ khi cô</i>
<i>bước vào lớp. Mấy đứa nhỏ làm y</i>
<i>hệt đám học trị,/ đứng cả dậy,/</i>
<i>khúc khích cười chào cơ.//</i>


- HS chia nhóm, đọc theo nhóm.
- Các nhóm thi đọc trước lớp.
- HS lắng nghe.


- HS đọc đồng thanh.
- HS đọc thầm bài.



+ Bé và 3 em Hiển, Thanh, Anh
+ Chơi trị chơi lớp học. Bé đóng
vai cơ giáo, các em của Bé đóng
vai học trị.


<i><b>1. Những cử chỉ của cô giáo Bé</b></i>
+ Bé ra vẻ người lớn, kẹp tóc, thả
ống quần, đội nón.


+ Bé bắt chước cơ giáo dạy học.
Bẻ nhánh trầm bầu làm thước,
đánh vần từng tiếng.


<i><b>2. Nét ngộ nghĩnh đáng yêu của</b></i>
<i><b>đám học trò.</b></i>


- Làm y hệt học trò thật: Đứng
dạy khúc khích cười chào cơ, ríu


- HS theo dõi


- HS theo dõi
và đọc theo
GV.


- HS theo dõi


- HS theo dõi



- HS theo dõi


- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

+ Tìm những hình ảnh ngỗ
nghĩnh đáng u của đám
học trị?


+ Bài văn tả gì?
<i><b>2.3 Luyện đọc lại</b></i>


- GV treo bảng phụ hướng
dẫn HS ngắt, nghỉ.


- 3 HS thi đọc đoạn 1
- 2 HS đọc cả bài


- Cả lớp nhận xét bình
chọn.


- GV nhận xét, tun
dương.


<b>C. Củng cố, dặn dị (5p)</b>
- Em có thích trị chơi lớp
học khơng ? Có thích trở
thành cơ giáo không?
- Chuẩn bị bài: Chiếc áo
len.



rít đánh vần theo cô. Mỗi bé một
vẻ ngộ nghĩnh đáng yêu:


+ Thằng Biển: ngọng líu


+ Cái Anh: ma núng nính ... đọc
xong.


+ Cái Thanh: mở to mắt ... mân
mê tóc.


- Tả trò chơi lớp học của mấy chị
em. Các bạn nhỏ yêu cô giáo và
mơ ước trở thành cô giáo.




“ <i>Bé kẹp lại tóc,/ thả ống quần</i>
<i>xuống, /lấy cái nón của má đội</i>
<i>lên đầu.// Nó cố bắt trước dáng đi</i>
<i>khoan thai của cô giáo khi cô</i>
<i>bước vào lớp.// Mấy đứa nhỏ làm</i>
<i>y hệt đám học trò,/ đứng cả</i>
<i>dạy, /khúc khích cười chào cơ//”</i>


- 3 HS thi đọc đoạn 1.
- 2 HS đọc cả bài.


- HS nhận xét, bình chọn.



- HS trả lời.
- HS lắng nghe.


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi
- HS theo dõi


<i></i>


---TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
<b>Bài 3: VỆ SINH HÔ HẤP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i>


- Nêu được những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hơ
hấp.


- Biết nêu được lợi ích của việc tập thể dục buổi sáng và giữ sạch mũi, miệng.


<i>2. Kĩ năng: </i>Vận dụng vào làm tốt bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i><b>* BVMT: Biết một số hoạt động của con người đã gây ơ nhiễm bầu khơng khí, </b></i>
có hại đối với cơ quan tuần hoàn. HS biết một số việc làm có lợi, hại cho sức
khỏe.



<i><b>* QTE: Quyền bình đẳng giới, quyền được học hành.</b></i>
- Quyền được phát triển; quyền được chăm sóc sức khỏe.
- Bổn phận giữ vệ sinh sạch sẽ.


<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản</b>
- Kiểm soát cảm xúc.


- Kĩ năng tư duy phê phán: Tư duy phân tích, phê phán những việc làm gây hại
cho cơ quan hô hấp.


- Kĩ năng làm chủ bản thân: Khuyến khích sự tự tin, lịng tự trọng của bản thân
khi thực hiện những việc làm có lợi cho cơ quan hô hấp.


- Kĩ năng giao tiếp: Tự tin, giao tiếp hiệu quả để thuyết phục người thân không
hút thuốc lá, thuốc lào ở nơi công cộng, nhất là nơi có trẻ em.


<b>III. Đồ dùng dạy học</b>
- GV: Tranh ảnh.
- HS: VBT.


<b>IV. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>Hoạt động của GV</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ (3p)</b>
- Gọi HS lên bảng trả lời
câu hỏi.


+ Thở trong khơng khí
trong lành có lợi gì?



+ Thở trong khơng khí có
nhiều khói bụi có hại gì?
- GV nhận xét, tuyên
dương


<b>B. Bài mới (27p)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p)</b>
Trực tiếp


<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 Hoạt động 1: Thảo</b></i>
luận nhóm


* Bước 1: Các nhóm thảo
luận và trả lời câu hỏi.
+ Tập thở sâu buổi sáng có
lợi gì?


<b>Hoạt động của HS</b>
- 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi.


- HS lắng nghe.


- HS thảo luận theo nhóm 4.


+ Tập thể dục buổi sáng có lợi
cho sức khoẻ vì buổi sáng khơng


khí trong lành, ít khói bụi, đêm
ngủ người không hoạt động, cơ
thể cần được vận động để các
mạch máu được lưu thơng, hít
thở sâu phổi sẽ nhận được nhiều
ô xi, thở mạnh sẽ tống được
nhiều khí thải ra ngồi.


<b>HS Tâm</b>
- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

+ Hàng ngày ta nên làm gì
để giữ sạch mũi họng?
* Bước 2:


- Đại diện các nhóm báo
cáo kết quả thảo luận.
- Kể ra những việc nên
làm và không nên làm để
giữ vệ sinh cơ quan hô
hấp.


- Cả lớp nhận xét, đánh giá


<i>- GV kết luận:</i> Tập thể dục
buổi sáng có lợi cho sức
khoẻ vì buổi sáng khơng
khí trong lành, ít khói bụi,
đêm ngủ người không hoạt
động, cơ thể cần được vận


động để các mạch máu
được lưu thơng, hít thở sâu
phổi sẽ nhận được nhiều ơ
xi, thở mạnh sẽ tống được
nhiều khí thải ra ngoài.
<i><b>2.2 Hoạt động 2: Hoạt</b></i>
động theo cặp


- Bước 1: HS quan sát
hình 4 đến hình 8 và trao
đổi căp đơi.


+ Chỉ và nói tên những
việc làm và không nên làm
để bảo vệ cơ quan hô hấp?
- Bước 2: Đại diện các
nhóm báo cáo kết quả.
- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
- HS liên hệ thực tế


<i>* Kết luận:</i> Không nên ở
trong phịng kín, có nhiều
người hút thuốc lá, khơng
nên chơi ở nơi có nhiều
khói bui, quét nhà, dọn vệ
sinh lớp học phải đeo
khẩu trang, quét nhà lau
nhà cho sạch, tham gia
dọn vệ sinh khu phố…
<i><b>* GDMT: </b></i> <i>Những hoạt</i>


<i>động của con người đã</i>


+ Hằng ngày ta nên lau sạch mũi,
xúc miệng bằng nước muối để
tránh nhiễm trùng cơ quan hơ
hấp.


- Đại diện các nhóm báo cáo kết
quả.


- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.


- HS quan sát hình.


- Những việc nên làm là những
việc ở hình 5, 7, 8.


- Những việc khơng nên làm: là
ơ hình 4, 6.


- HS liên hệ.
- HS lắng nghe.


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi
- HS theo dõi



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<i>gây ô nhiễm bầu khơng</i>
<i>khí, có hại đối với cơ quan</i>
<i>hơ hấp, tuần hoàn, thần</i>
<i>kinh?</i>


HS biết một số việc làm
có lợi có hại cho sức khoẻ.
<b>* KNS: </b><i>Em cần làm gì để</i>
<i>giữ vệ sinh cơ quan hơ</i>
<i>hấp?</i>


<b>C. Củng cố, dặn dị (5p)</b>
- 1 HS đọc phần bóng đèn
toả sáng.


- GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về học bài.
Chuẩn bị bài sau.


- HS trả lời.


- Cần giữ gìn, bảo vệ cây xanh,
khơng vứt rác bừa bãi...


- HS đọc.


- HS lắng nghe.


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi
- HS theo dõi


<b></b>
<i><b>---Ngày soạn: 14/09/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ năm, ngày 17 tháng 09 năm 2020</b></i>
<i><b>Buổi sáng</b></i>


TỐN


<b>Tiết 9: ƠN TẬP CÁC BẢNG CHIA</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i>


- Thuộc bảng chia (chia cho 2, 3, 4, 5).


- Biết tính nhẩm thương với các số trịn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết).
- Giải toán có lời văn bằng một phép tính chia.


<i>2. Kĩ năng:</i> Học sinh biết vận dụng bảng chia vào thực tế cuộc sống.


<i>3. Thái độ:</i> Giúp HS u thích mơn học.
<i><b>*HS Tâm: Nắm được bài học.</b></i>


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV: Bảng phụ.


- HS: VBT


<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (3p)</b>
- Gọi HS lên bảng làm bài
2, 3


- GV nhận xét.
<b>B. Bài mới (30p)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p)</b>
Trực tiếp


<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 Ôn các bảng chia 2, 3,</b></i>
<i><b>4, 5</b></i>


<b>Hoạt động của HS</b>


- 3 HS làm bài 2, 1 HS làm bài 3.
- HS nhận xét.


- HS lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Cả lớp nhẩm lại các bảng
chia và đọc đồng thanh các
bảng chia



- Gọi 1 số HS đọc thuộc
các bảng chia


<i><b>2.2 Luyện tập</b></i>
<i><b>Bài 1: Tính nhẩm</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu của
bài.


- Gọi 3 HS lên bảng làm
bài


- GV nhận xét, chữa bài.
- HS đổi chéo vở kiểm tra.
- GV: <i>Mối quan hệ của</i>
<i>các phép tính trong mỗi</i>
<i>cột (tích chia cho thừa số</i>
<i>này được thừa số kia).</i>
<i>- GV: Lưu ý chia nhẩm số</i>
<i>tròn trăm cho 1</i>


<i>số (số trịn trăm là số có</i>
<i>tận cùng là 2 chữ số 0).</i>


<i><b>Bài 2</b>:</i> Giải bài toán


- Gọi HS đọc yêu cầu của
bài.


+ Bài tốn cho biết gì? Bài


tốn hỏi gì?


- 1 HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài.
- HS đối chiếu bài


- GV: <i>Biết giá trị của</i>
<i>nhiều đơn vị tìm giá trị</i>
<i>của 1 đơn vị ta làm phép</i>


chia.


<i><b>Bài 3: Giải bài toán</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu của
bài.


+ Bài tốn cho biết gì? Bài
tốn hỏi gì?


- 1 HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chữa bài.


- HS nhẩm ôn lại bảng chia.
- 4 HS đọc thuộc bảng chia


- HS đọc yêu cầu của bài.
- 3 HS lên bảng làm bài


2 x 6 = 3 x 7 = 4 x 8 =


12 : 2 = 21 : 3 = 32 : 4 =
12 : 6 = 21 : 7 = 32 : 8 =
b) M: 600 : 3 = ?


Nhẩm: 6 trăm : 3 = 2trăm
Vậy: 600 : 3 = 200


600 : 3 =
400 : 2 =


800 : 4 =
800 : 2 =


400 : 2 =
500 : 5 =


- HS đọc yêu cầu của bài.


- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở.


<i>Tóm tắt</i>


5 hộp: 20 cái bánh
1 hộp :… cái bánh?


<i>Bài giải</i>


Một hộp có số cái bánh là:
20 : 5 = 4 (cái)



Đáp số: 4 cái
bánh.


- HS đọc yêu cầu của bài.


- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vở.


<i>Tóm tắt</i>


4 ghế : 1 bàn
32 ghế :… bàn?


<i>Bài giải</i>


32 cái ghế xếp đủ được số bàn ăn
là 32 : 45 = 8 (bàn)


Đáp số: 8 bàn ăn.


- HS theo dõi
- HS theo dõi


- HS theo dõi
và hoàn thành
bài dưới sự
giúp đỡ của
GV.


- HS theo dõi
và hoàn thành


bài dưới sự
giúp đỡ của
GV.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- HS đối chiếu bài


<i><b>Bài 4: Mỗi số trong hình</b></i>
trịn là kết quả của phép
tính nào?


- Gọi HS đọc yêu cầu của
bài.


- Tổ chức trò chơi : “Ai
nhanh ai đúng?”


+ Để nối đúng em làm
ntn?


- GV nhận xét, chữa bài.
- Tuyên dương đội thắng
cuộc


- GV: <i>Tính kết quả của</i>
<i>từng phép tính rồi nối cho</i>
<i>đúng</i>


<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>
- Dặn HS về học thuộc các
bảng chia



- GV nhận xét tiết học.


- HS đọc yêu cầu của bài.


12 : 2 1 x 12 30 : 5 3 x 8


2 x 6 24 : 4 4 x 10 24 :
1


- HS lắng nghe.


- HS theo dõi
và hoàn thành
bài dưới sự
giúp đỡ của
GV.


- HS theo dõi


<b></b>
---LUYỆN TỪ VÀ CÂU


<b>Tiết 2: TỪ NGỮ VỀ THIẾU NHI – ÔN TẬP CÂU: AI LÀ GÌ?</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i>


- Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của BT1.



- Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi: <i>Ai (cái gì, con gì,)? Là gì?</i> (BT2)


<i>2. Kĩ năng: </i>Đặt được câu hỏi cho các bộ phận được in đậm (BT3).


<i>3. Thái độ:</i> HS ý thức thực hiện quyền và nghĩa vụ của thiếu nhi.
<i><b>*HS Tâm: Nói được một vài từ chỉ tính cách thiếu nhi.</b></i>


<i><b>* TTHCM: Giải thích vì sao Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh mang tên </b></i>
Bác Hồ. Giáo dục lòng biết ơn Bác. (BT3).


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- GV: Bảng phụ viết bài tập 1, 2. Phấn màu.
- HS: VBT.


<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>Hoạt động của GV</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ (3p)</b>
- Gọi HS chữa bài 1,2.
- GV nhận xét.


<b>B. Bài mới (30p)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực</b>
tiếp


<b>Hoạt động của HS</b>
- 2 HS lên bảng làm bài.
- HS lắng nghe.



<b>HS Tâm</b>
- HS theo
dõi


- HS theo
dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>2. Dạy bài mới</b>
<i><b>Bài 1: Tìm các từ </b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu của
bài.


- HS thảo luận nhóm.
- 3 nhóm thi tiếp sức.


- Lớp nhận xét chọn nhóm
thắng.


- GV: Lấy bài làm tốt của
HS bổ sung, hoàn chỉnh.
- Lớp đọc đồng thanh
- Chữa bài tập.


<i><b>Bài 2: Tìm các bộ phận của</b></i>
câu


- Gọi HS đọc yêu cầu của
bài.



- 1 HS làm mẫu phần a.
+ Bộ phận TLCH Ai (cái gì,
con gì?)


+ Bộ phận TLCH là gì?
- HS nháp theo mẫu.


- GV treo bảng phụ 3 HS
chữa bài trên bảng.


- Lớp nhận xét, GV chốt lời
giải đúng.


<i><b>Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ</b></i>
phận câu in đậm?


- Gọi HS đọc yêu cầu của
bài.


- HS xác định bộ phận in
đậm của từng câu.


- HS đặt câu hỏi cho bộ
phận in đậm đó.


- HS đọc nối tiếp các câu
vừa đặt.


- Cả lớp bổ xung nhận xét.


- GV: <i>chú ý dấu hỏi chấm</i>
<i>cuối câu</i>


- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS thảo luận, làm bài.


Chỉ trẻ
em


thiếu niên, thiếu nhi, nhi
đồng, trẻ em, trẻ nhỏ ...
Chỉ tính


nết trẻ
em


Ngoan, lễ phép, ngây
thơ, thật thà, chăm chỉ ...
Chỉ tỉnh


cảm, sự
chăm sóc


Thương yêu, yêu quý,
quý mến, quan tâm, nâng
niu, chiều..


- HS đọc yêu cầu của bài.
- Thiếu nhi



- là măng non của đất nước.
Ai (Cái gì?


Con gì?)


Là gì?
M: Thiếu nhi


b, Chúng em
c, Chích bơng


Là măng non của
đất nước.


là HS Tiểu học.
là bạn của trẻ em .


- HS đọc yêu cầu của bài.
Câu 1: <i>Cây tre</i><b> </b>
Câu 2: <i>Thiếu nhi</i>


Câu 3: <i>là tổ chức</i>


a, Cái gì là hình ảnh quen thuộc của
làng quê Việt Nam?


b, Ai là chủ nhân tương lai của tổ
quốc?


c, Đội TNTPHCM là gì?



- HS theo
dõi


- HS thảo
luận dưới sự
giúp đỡ của
các bạn.


- HS theo
dõi và hoàn
thành bài
duwois sự
giúp đỡ của
GV.


- HS theo
dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i><b>* TTHCM:</b> GV giải thích:</i>
<i>Đội Thiếu niên Tiền phong</i>
<i>Hồ Chí Minh là một tổ chức</i>
<i>thiếu niên nhi đồng hoạt</i>
<i>động tại Việt Nam, do chủ</i>
<i>tịch Hồ Chí Minh và Đảng</i>
<i>Cộng sản Việt Nam sáng</i>
<i>lập.</i>


<i>- Giáo dục lòng biết ơn Bác.</i>



<b>C. Củng cố, dặn dị (5p)</b>
- Những hình ảnh như thế
nào được so sánh với nhau?
- GV nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài, chuẩn bị
bài sau.


- HS lắng nghe.


- HS trả lời.
- HS lắng nghe.


dõi


- HS theo
dõi


<b></b>
---TẬP VIẾT


<b>Tiết 2: ÔN CHỮ HOA Ă, Â</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i>


- Viết đúng chữ hoa A (1 dòng), Â, L (1 dòng); viết đúng tên riêng Âu Lạc ( 1
dòng) và câu ứng dụng: <i>Ăn quả nhớ kẻ trồng cây</i>


<i> Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.</i>



<i>2. Kĩ năng:</i> Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng
cụm từ.


<i>3. Thái độ:</i> Có ý thức rèn viết chữ đẹp, giữ vở sạch đẹp.
<i><b>*HS Tâm: Tập viết chữ hoa Ă, Â.</b></i>


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- GV: Mẫu chữ viết hoa: Ă, Â, L. Các chữ Âu Lạc và dịng chữ câu tục ngữ viết
trên dịng kẻ ơ li.


- HS: Vở tập viết, bảng con và phấn.
<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>


<b>Hoạt động của GV</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b>
- Kiểm tra việc thực hiện bài
viết ở nhà.


- Nhắc lại câu tục ngữ của bài
viết trước “ Anh em… đỡ đần”
- B. con: D1: Vừ A Dính; D2:
Anh em.


- Nhận xét chung
<b>B. Bài mới (30p)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới</b>



<b>Hoạt động của HS</b>
- HS nộp vở tập viết.
- 1 dãy.


- Viết bảng con


- HS lắng nghe.


<b>HS Tâm</b>
- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<i><b>2.1 Hướng dẫn viết bài:</b></i>


- Tìm chữ hoa có trong bài: Ă,
Â, L.


- Viết mẫu.


- Nhận xét sửa chữa.


- Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
- Đọc từ ứng dụng.


- Âu Lạc: Tên nước ta thời cổ
do vua An Dương Vương Lập
nên, đóng đơ ở Cổ Loa.


- Hướng dẫn viết câu ứng dụng:


- Phải biết nhớ ơn những người



đã giúp dỡ mình, đã làm ra
những thứ cho mình thừa
hưởng.


* Hướng dẫn học sinh viết vở
- GV cho HS viết vào vở.
- GV chú ý theo dõi, giúp đỡ
học sinh yếu.


- Nhắc nhở viết đúng độ cao,
khoảng cách


- GV thu chấm vở (5 - 7 bài )
- GV nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>
- GV nhận xét tiết học.


- Về nhà viết bài, chuẩn bị bài
sau.


- 1 HS đọc Âu Lạc


- HS viết bảng con.
- HS đọc câu ứng dụng


- Học sinh mở vở viết bài.
- HS nộp vở.



- HS lắng nghe.


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- Học sinh mở
vở viết bài.
- HS nộp vở.
- HS lắng nghe.


<b></b>
<i><b>---Buổi chiều</b></i>


TỰ NHIÊN XÃ HỘI


<b>Tiết 4: PHỊNG BỆNH ĐƯỜNG HƠ HẤP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i>


- Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan hô hấp như viêm mũi, viêm
họng, viêm phế quản, viêm phổi.


- Biết cách giữ ấm cơ thể, giữ vệ sinh mũi, miệng.


<i>2. Kĩ năng: </i>Vận dụng tốt vào thực tiễn cuộc sống.



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i><b>* QTE: Quyền bình đẳng giới, quyền được học hành.</b></i>
- Quyền được phát triển; quyền được chăm sóc sức khỏe.
- Bổn phận giữ vệ sinh sạch sẽ.


<i><b>* BVMT: Biết một số hoạt động của con người đã gây ô nhiễm bầu khơng khí, </b></i>
có hại đối với cơ quan tuần hồn. HS biết một số việc làm có lợi, hại cho sức
khỏe.


<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản</b>


- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thơng tin: Tổng hợp thơng tin, phân tích những tình
huống có nguy cơ dẫn đến bệnh đường hô hấp.


- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhân trách nhiệm với bản thân trong việc
phòng bệnh đường hô hấp.


- Kĩ năng giao tiếp: Ứng xử phù hợp khi đóng vai bác sĩ và bệnh nhân.
<b>III. Đồ dùng dạy học</b>


- GV: Tranh minh hoạ bộ các bộ phận cơ quan hô hấp.
- HS: SGK, VBT.


<b>IV. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (3p)</b>


- Gọi HS lên bảng trả lời câu
hỏi.


+ Em đã làm gì để bảo vệ


đường hơ hấp?


+ Tâp hít thở sâu vào buổi sáng
có lợi gì?


- GV nhận xét, đánh giá kết
quả.


<b>B. Bài mới (27p)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 Hoạt đông 1: Động não</b></i>
- Hoạt động cả lớp.


+ Nêu tên các bộ phận của cơ
quan hô hấp?


+ Kể tên các bệnh về đường hô
hấp?


- GV kết luận: Các bệnh về
đường hô hấp là: viêm mũi,
viêm họng, viêm phế quản…
<i><b>2.2 Hoạt động 2: Làm việc với </b></i>
<i><b>SGK</b></i>


* Bước 1: HS quan sát hình từ
hình 1 đến hình 6 kết hợp trả lời


câu hỏi:


- Hình 1, 2:


<b>Hoạt động của HS</b>
- 2 HS lên bảng trả lời.
- HS nhận xét bạn.


- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.


- Các bệnh về đường hơ
<i><b>hấp</b></i>


+ Mũi, khí quản, phế quản,
2 lá phổi.


+ Sổ mũi, ho, đau họng,
sốt…


- HS lắng nghe.


- HS quan sát tranh.


Ví dụ: Nam, Hải


<b>HS Tâm</b>
- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi
- HS theo dõi


- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

+ Đặt tên cho 2 bạn trong tranh?
+ Nam và Hải nói chuyện với
nhau ntn?


+ Nhận xét cách ăn mặc của
mỗi bạn?


+ Nguyên nhân nào khiến Nam
viêm họng?


+ Hải khuyên Nam điều gì?
- Hình 3:


+ Bác sĩ khuyên Nam điều gì?


+ Nam phải làm gì để chóng
khỏi bệnh?


- Hình 4:


+ Tại sao thầy giáo khuyên các
bạn học sinh phải mặc ấm?
- Hình 5:



+ Điều gì làm bác qua đường
phải khuyên bạn nhỏ?


- Hình 6:


+ Bác sĩ khuyên bạn nhỏ điều
gì?


* Bước 2: Các nhóm trình bày
- Gv gọi các nhóm lên trình bày.
* Bước 3: Cả lớp nhận xét, bổ
sung.


* Bước 4: Làm việc cả lớp:
+ Nêu nguyên nhân, tác hại của
bệnh về đường hô hấp?


+ Vậy chúng ta phải làm gì để
phịng bệnh về dường hơ hấp?
- GV kết luận.


<i><b>2.3 Hoạt động 3: Trị chơi </b></i>
<i><b>“Bác sĩ”</b></i>


- GV hướng dẫn cách chơi.
- HS thực hành chơi.


- GV nhận xét.


- HS trả lời.



- Nam ăn mặc phong phanh,
Hải mặc ấm.


- Nam bị nhiễm lạnh do ăn
mặc phong phanh


- …nên đến bác sĩ để chữa
bệnh.


-…uống thuốc và xúc
miệng bằng nước muối.
-…Nam phải nghe và thực
hiện theo lời khuyên của
bác sĩ.


-…để tránh bệnh đường hơ
hấp.


-…vì bác tháy các bạn ăn
nhiều kem.


-…phải giữ ấm cho cơ thể
khi trời lạnh, không nên ăn
nhiều đồ lạnh.


- HS lên trình bày.
- HS nhận xét.


+ Nguyên nhân: Do chưa


giữ đủ ấm cho cơ thể, ăn
nhiều đồ lạnh, hít thở khơng
khí bị ơ nhiễn….


- Làm cho người mắc bệnh
bị khó thở, ho, viêm họng…
- Giữ ấm cơ thể, giữ vệ
sinh mũi, họng,giữ nơi ở
thống khí…


- HS lắng nghe.


- HS lắng nghe, tham gia trò
chơi.


- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS theo dõi


- HS theo dõi
- HS theo dõi


- HS theo dõi
- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>
<i><b>* KNS: </b>Nêu nguyên nhân gây </i>
<i>ra bệnh về đường hơ hấp?Em </i>
<i>cần phải làm gì để phịng bệnh </i>
<i>đường hơ hấp?</i>



- GV nhận xét tiết học.


- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
sau.


- HS nêu.


- HS lắng nghe.


- HS theo dõi


- HS theo dõi
<b></b>


---HOẠT ĐỘNG NGỒI GIỜ LÊN LỚP
<b>VĂN HĨA GIAO THƠNG</b>


<b>Bài 1: CHẤP HÀNH HIỆU LỆNH CỦA NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN GIAO</b>
<b>THÔNG</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Biết làm những việc cần thiết khi tham gia giao thông.


<i>2. Kĩ năng: </i>HS thực hiện được một số kĩ năng cơ bản cần thiết khi tham gia giao
thơng. Biết cách xử lí khi tai nạn xảy ra.


<i>3. Thái độ: </i>Hình thành thói quen và ý thức tự giác khi tham gia giao thơng trật
tự an tồn, đúng pháp luật. Có ý thức tham gia gio thơng, giúp đỡ nhiệt tình


những người khi gặp tai nạn giao thông.


<i><b>*HS Tâm: Nắm được bài học.</b></i>
<b>II. Đồ dùng học tập</b>


<i>1. Giáo viên:</i> Hình ảnh đẹp cứu giúp người, 1 số hình ảnh xấu, bảng phụ, video
tai nạn giao thông.


<i>2. Học sinh: </i>Sách giáo khoa.
<b>III. Các hoạt động dạy và học</b>


<b>Hoạt động của GV</b>


<b>1.Hoạt</b> <b>động</b> <b>trải</b>


<b>nghiệm(3’)</b>


- GV cho HS xem video về
tai nạn giao thông.


<i>- Con đã được xem video về</i>
<i>một vụ tai nạn giao thơng.</i>
<i>Khi gặp tình huống đó em sẽ</i>
<i>làm gì?</i>


- GV gọi HS nhận xét, bổ
sung.


- GV nhận xét, chuyển ý giới
thiệu bài.



<b>2. Hoạt động cơ bản (12’)</b>
- GV treo tranh hỏi HS:
Trong tranh vẽ gì? GV giới
thiệu câu chuyện.


- GV cho HS đọc câu
chuyện: “ <i>Tai nạn chiều</i>


Hoạt động của HS
- HS lắng nghe, suy nghĩ
giải quyết vấn đề.


- HS trả lời.


- 2 – 3 HS nêu ý kiến.


- HS nhận xét, bổ sung ý
kiến.


- HS trả lời.
- 2 HS đọc


<b>HS Tâm</b>
- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<i>mưa”</i>


* Hoạt động cá nhân



- GV cho HS trả lời các câu
hỏi cuối truyện.


<i>+ Vì sao Tuấn gặp tai nạn?</i>


<i>+ Vân đã làm gì khi thấy</i>
<i>Tuấn gặp tai nạn?</i>


<i>+ Trong câu chuyện trên khi</i>
<i>tai nạn xảy ra, bạn nào là</i>
<i>người bình tĩnh hơn?</i>


- GV gọi HS nhận xét câu trả
lời của bạn.


- GV nhận xét, chốt ý.
* Hoạt động nhóm


- GV cho HS thảo luận nhóm
đơi trong thời gian 2’


<i>+ Khi gặp tai nạn xảy ra,</i>
<i>chúng ta nên làm gì?</i>


- GV gọi nhóm khác nhận
xét.


- GV nhận xét, rút ra phần
ghi nhớ



- GV gọi HS đọc ghi nhớ
- GV nhận xét, chuyển ý.
<b>3. Hoạt động thực hành</b>
<b>(13’)</b>


* Hoạt động nhóm.


- GV chia nhóm 3, phát
phiếu học tập cho các nhóm
xử lí tình huống trong thời
gian 5’.


- GV đến giúp đỡ các nhóm.
- GV gọi các nhóm lên trình
bày kết quả thảo luận.


- Gọi HS nhóm khác nhận
xét, bổ sung.


- GV nhận xét, chốt ý đúng,
rút ra ghi nhớ.


- Gọi HS đọc nội dung ghi


- HS làm việc theo yêu cầu
của GV.


+ Vì trời mưa, đường trơn,
nước mưa hắt vào mặt Tuấn
lại đi nhanh nên xảy ra tai


nạn.


+ Vân la to: Hảo đỡ Tuấn
ngồi lên, sau đó chạy nhanh
vào đập cửa nhà người dân
gần đó để kêu cứu.


+ Trong câu chuyện trên khi
tai nạn xảy ra bạn Vân là
người bình tĩnh nhất


- HS nhận xét, bổ sung ý
kiến.


- HS lắng nghe.


- HS nêu ý kiến.


- Nhóm khác nhận xét, bổ
sung.


- 2 HS đọc bài.


- HS hoạt động nhóm 3, bầu
trưởng nhóm và thư kí. Xử
lí các tình huống trong bài.
- Đại diện các nhóm lên
trình bày.


- HS nhóm khác nhận xét,


bổ sung.


- HS lắng nghe.
- 2 HS đọc ghi nhớ.


- HS theo dõi


- HS theo dõi
- HS theo dõi


- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS theo dõi


- HS theo dõi và
hoạt động nhóm.
- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

nhớ.


- GV nhận xét, các con cần
giúp đỡ những người gặp tai
nạn, không phân biệt người
quen hay người lạ.


<b>4. Hoạt động ứng dụng (5’)</b>
- GV cho HS đọc tình huống
trong SGK.


- Yêu cầu HS suy nghĩ, thảo


luận xử lí tình huống.


+ <i>An nói như thế có đúng</i>
<i>khơng? Tại sao?</i>


<i>+ Theo em An và Tồn nên</i>
<i>làm gì?</i>


- Gọi HS khác nhận xét, bổ
sung.


- GV nhận xét, chốt kiến
thức, rút ra ghi nhớ.


- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ.
- Em đã từng gặp trường hợp
tai nạn giao thơng nào chưa?
Em đã làm gì khi đó?


- GV cho HS quan sát một số
hình ảnh đẹp, hình ảnh xấu
về những hành động cứu
người khi tham gia giao
thông.


- GV nhận xét.


<b>5. Tổng kết – Dặn dò (2’)</b>
- Gọi HS đọc lại nội dung
các ghi nhớ.



- GV nhận xét, đánh giá tiết
học.


- Dặn dò HS phải chấp hành
tốt ATGT, phải biết giúp đỡ
những người gặp tai nạn giao
thông.


- 2 HS đọc.


- HS suy nghĩ, thảo luận xử
lí tình huống.


+ An nói như vậy là khơng
đúng, vì khi gặp người bị tai
nạn chúng ta cầ phải giúp
đỡ ngay.


+ Theo em Toàn nên gọi
người lớn tới giúp đỡ.


- HS nhận xét, bổ sung.
- HS lắng nghe.


- 2 HS đọc ghi nhớ.
- HS trả lời.


- 3 HS đọc các ghi nhớ
trong bài.



- HS lắng nghe, vận dụng
vào thực tế.


- HS theo dõi
- HS theo dõi


- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS theo dõi


- HS theo dõi


<i></i>


<i><b>---Ngày soạn: 15/09/2020</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 18 tháng 09 năm 2020</b></i>
<i><b>Buổi sáng</b></i>


TOÁN


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Biết tính giá trị của biểu thức có phép tính nhân, phép chia.


<i>2. Kĩ năng: </i>Vận dụng được vào giải tốn có lời văn bằng (có một phép nhân).


<i>3. Thái độ:</i> Giáo dục HS ý thức ham học toán.
<i><b>*HS Tâm: Nắm được bài học.</b></i>



<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: VBT.


<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (3p)</b>


- 2 HS lên bảng làm bài 2,3
(VBT)


- Cả lớp - GV nhận xét đánh
giá.


<b>B. Bài mới (30p)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>Bài 1: Tính</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- 3 HS lên bảng làm bài, HS
dưới lớp làm vào vở.


- GV nhận xét, chữa bài.
- HS đổi chéo vở kiểm tra bài.
- GV: <i>Thực hiện từ trái sang </i>
<i>phải</i>



<i><b>Bài 2: Tô màu 1/3 số con vịt </b></i>
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS làm bài.


- Gọi HS nêu kết quả.
- GV nhận xét, chữa bài.
<i><b>Bài 3: Giải bài toán.</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
+ Bài toán cho biết gì? Bài tốn
hỏi gì?


- 1 HS lên bảng làm bài, dưới
lớp làm vào vở.


- GV nhận xét, chữa bài.


- HS đối chiếu bài kiểm tra kết
quả


- GV: <i>Biết giá trị của 1 đơn vị, </i>
<i>tìm giá trị của nhiều đơn vị ta </i>


<b>Hoạt động của HS</b>
- 2 HS lên bảng làm bài.


- HS lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu của bài.


- 3 HS lên bảng, lớp làm vào
vở.


a, 4 x 7 + 222 b, 40 : 5 + 405
c, 20 x 2 : 2


- HS đổi vở kiểm tra nhau.
- HS lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở


- Một số HS nêu kết quả bài
làm


- HS đọc yêu cầu của bài.
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào
vở.


<i>Bài giải</i>


a) Năm con thỏ có số cái tai
là:


5 x 2 = 10 (cái tai)
b) Năm con thỏ có số cái chân
là:


5 x 4 = 20 (cái chân)
a) Đáp số: 10 cái tai.


b) Đáp số: 20 cái chân.


<b>HS Tâm</b>
- HS theo dõi


- HS theo dõi
- HS theo dõi
và hoàn thành
dưới sự giúp
đỡ của GV.


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

<i>làm phép nhân</i>


<i><b>Bài 4: Xếp 4 hình tam giác </b></i>
thành hình cái mũ(xem hình vẽ)
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
+ 4 hình tam giác này ntn?
- Yêu cầu HS lên bảng thi xếp
hình.


- GV nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>


+ Nêu lại cách tìm 1 phần mấy
của 1 số?


- Về nhà làm bài trong VBT.
- GV nhận xét tiêt học.



- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS thi xếp hình: 2 HS đại
diện 2 nhóm lên bảng thi xếp
hình, HS dưới lớp cổ vũ, nhận
xét tuyên dương.


- HS lắng nghe.
- HS nêu.


- HS lắng nghe.


- HS theo dõi
và hoàn thành
dưới sự giúp
đỡ của GV.


- HS theo dõi


<i></i>


---CHÍNH TẢ (NGHE VIẾT)
<b>Tiết 4: CƠ GIÁO TÍ HON</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức văn xi.


<i>2. Kĩ năng: </i>Vận dụng làm đúng BT (2) a/b.


<i>3. Thái độ:</i> Học sinh có ý thức trình bày chính tả, cách cầm bút, ngồi viết.
<i><b>*HS Tâm: Chép được tên bài chính tả.</b></i>



<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài viết.
- HS: VBT


<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (3p)</b>


- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng
con


- Gọi HS nhận xét.


- GV nhận xét, tuyên dương.
<b>B. Bài mới (30p)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>2.1 Hướng dẫn HS viết bài</b></i>
a. Hướng dẫn HS viết


- GV đọc đoạn viết, HS đọc lại.
- Nhận xét:


+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Chữ đầu các câu, đoạn viết
ntn?



+ Tìm tên giêng có trong đoạn


<b>Hoạt động của HS</b>
- 2 HS lên bảng, lớp viết
bảng con: <i>nguệch ngoạc, </i>
<i>khuyủ tay</i>


- HS lắng nghe.


- HS lắng nghe, 1 HS đọc
lại.


- Đoạn văn có 5 câu.


- Chữ đầu câu viết hoa, đầu
đoạn viết hoa và viết lui vào
1 ô.


- Bé (tên bạn đóng vai cơ


<b>HS Tâm</b>
- HS theo dõi


- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

văn?


+ Tên giêng viết như thế nào?
- HS lên bảng viết từ khó, HS


dưới lớp viết nháp.


- GV nhận xét, sửa lỗi.
b. HS viết bài


- GV đọc cho HS viết vào vở.
- GV nhắc HS tư thế ngồi viết,
cách để vở, cầm bút.


c. Chấm, chữa bài (5 - 7 bài)
- GV nhận xét sửa sai.


<i><b>2.2 Hướng dẫn HS làm bài tập</b></i>
<i><b>Bài 2: Tìm những tiếng có thể </b></i>
ghép với mỗi tiếng sau:


- HS đọc yêu cầu của bài - đọc
các tiếng


- GV gọi 1 HS làm mẫu.
- HS làm bài vào vở


- Tổ chức cho HS chơi trị chơi
“<i>Tìm nhanh, tìm đúng”</i>


- HS - GV nhận xét, chốt lời
giải đúng.


- Tuyên dương đội thắng.
- HS chữa bài vào vở.


<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>
- GV nhận xét bài viết của HS.
- Về nhà luyện viết. Chuẩn bị
bài sau.


giáo)


- Viết hoa tên giêng


- trâm bầu, treo nón, ríu rít,
thước


- HS lắng nghe.
- HS viết vào vở.
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào vở.
<b> M: xét: </b><i>xét xử</i>


- Xét:……….
- Sét:………
- Xào:………..
- Sào:………...
- Gắn:……….
- Gắng:………
- Nặn………
- Nặng:……….
- HS lắng nghe.



<b> - HS theo dõi và</b>
chép lại tên bài.


- HS theo dõi
- HS làm bài vào
vở.


- HS theo dõi


<i></i>


---TẬP LÀM VĂN
<b>Tiết 2: VIẾT ĐƠN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Bước đầu viết được đơn xin vào Đội TNTP Hồ Chí Minh theo
mẫu đơn của bài <i>Đơn xin vào Đội</i> (SGK tr. 9).


<i>2. Kĩ năng:</i> Trình bày được đơn theo mẫu có sẵn.


<i>3. Thái độ:</i> Tự hào về truyền thống Đội.
<i><b>*HS Tâm: Nắm được bài học.</b></i>


<i><b>* QTE: Quyền được tham gia bày tỏ nguyện vọng của mình bằng đơn (Đơn xin </b></i>
vào Đội).


<i><b>* TTHCM: Noi gương tinh thần yêu nước, ý thức công dân của Bác.</b></i>
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

- HS: VBT.


<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ (3p)</b>
- 2 HS đọc Đơn xin cấp
thẻ đọc sách.


- 2 HS nói những điều em
biết về đội TNTPHCM.
- GV nhận xét đánh giá
<b>B. Bài mới (30p)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p)</b>
Trực tiếp


<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>Bài 1: Dựa vào mẫu đơn</b></i>
đã học, em hãy viết đơn
xin vào Đội Thiếu niên
Tiền phong Hồ Chí Minh.
- HS đọc yêu cầu của bài:
- Nêu lại những nội dung
chính của đơn xin vào đội
đã được học ở tiết tập đọc
trước.


+ Phần nào trong đơn cần
viết theo mẫu? (Quốc


hiệu, tiêu ngữ, người viết)
+ Phần nào trong đơn
không nhất thiết phải viết
như mẫu? (Lý do, lời hứa)


- GV: Lý do viết đơn, lời
hứa không nhất thiết phải
viết giống như mẫu, các
phần khác viết giống mẫu.
- GV hướng dẫn HS viết
phần lý do (nguyện vọng),
lời hứa.


<i><b>* TTHCM: </b>Noi gương </i>
<i>tinh thần yêu nước, ý thức </i>
<i>công dân của Bác.</i>


- HS làm bài vào vở
- GV gọi một số HS đọc
đơn trước lớp


<b>Hoạt động của HS</b>
- 4 HS lên bảng làm bài.
- Nhận xét bạn.


- HS lắng nghe.


- HS đọc yêu cầu của bài.
- Gồm 3 phần



+ Phần mở đầu: Tên đội, địa
điểm, ngày tháng viết đơn,
tên đơn, nơi gởi đơn, người
viết đơn tự giới thiệu.


+ Phần chính: Lý do, nguyện
vọng, nội dung đơn. Lời hứa
và nguyện vọng của người
viết.


+ Phần kết thúc: Chữ ký và
họ tên người viết đơn.
- HS lắng nghe.


- HS lắng nghe.


- 5 – 7 HS thực hiện nói trước


<b>HS Tâm</b>
- HS theo dõi
- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi



- HS theo dõi


- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

- Cả lớp nhận xét theo các
tiêu chí sau:


+ Đơn viết có đúng mẫu
khơng? (Trình tự, nội
dung, lời hứa, lời cảm
ơn…)


+ Cách dùng từ đặt câu,
cách diễn đạt ntn?


+ Đơn viết có chân thực,
tình cảm, đúng nguyện
vọng được vào Đội
không?


- GV chấm 5 - 7 bài.
- GV nhận xét, sửa lỗi.
<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>
<i><b>* QTE: </b>Khi em muốn </i>
<i>tham gia vào các hoạt </i>
<i>động của Đội TNTP Hồ </i>
<i>Chí Minh em sẽ làm gì ?</i>


- Dặn HS có thói quen
trình bày nguyện vọng


bằng đơn.


- GV nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài, chuẩn bị
bài sau.


lớp.


- Chú ý tập trung vào phần
chính lá đơn


- Lớp viết đơn theo yêu cầu
- HS lắng nghe.


- Dựa vào mẫu đơn đã học
em hãy viết đơn xin vào Đội
TNTPHCM.


- HS lắng nghe.


- Em sẽ viết đơn xin vào Đội
TNTP Hồ Chí Minh.


- HS lắng nghe.


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi



<b></b>
---SINH HOẠT


<b>TUẦN 2</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- HS nhận thấy được ưu điểm, tồn tại của bản thân trong tuần 2 có phương
hướng phấn đấu trong tuần 3.


- HS nắm được nhiệm vụ của bản thân trong tuần 3.
<b>II. Chuẩn bị</b>


- GV, HS: Sổ ghi chép, theo dõi hoạt động của HS.
<b>III. Các hoạt động chủ yếu</b>


<i><b>A. Hát tập thể (1p)</b></i>


<i><b>B. Đánh giá thực hiện nhiệm vụ tuần 2(5p)</b></i>


<i>1. Sinh hoạt trong tổ (tổ trưởng điều hành tổ) </i>


<i>2. Lớp phó học tập báo cáo tình hình học tập của lớp:</i>


<i>3. Lớp phó lao động báo cáo tìnhhình lao động - vệ sinh của lớp:</i>


4. <i>Lớp trưởng báo cáo tình hình hoạt động của lớp</i>.


<i>5. Giáo viên chủ nhiệm đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ của lớp tuần 1.</i>



<i><b>Ưu điểm</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

- Đi học chuyên cần, đúng giờ, nghỉ học có xin phép.
- Ổn định nề nếp tương đối tốt, hát đầu giờ đều.
- 15 phút truy bài đầu giờ đã thực hiện tốt hơn.
- Trang phục gọn gàng, sạch sẽ, đúng quy định.


- Xếp hàng ra vào lớp ngay ngắn, thẳng hàng, nghiêm túc.
* Học tập:


- Các em đã học tập tốt, chuẩn bị bài ở nhà tương đối đầy đủ. Sách vở, đồ dùng
học tập của các em đã chuẩn bị chu đáo cho các tiết học. Trong lớp chú ý nghe
giảng, hăng hái phát biểu xây dựng bài.


- Đa số HS viết sạch sẽ, trình bày đẹp.
* Thể dục, lao động, vệ sinh:


- Múa hát, thể dục giữa giờ tương đối đều, nghiêm túc.
- Vệ sinh lớp học tương đối sạch sẽ.


<i><b>Tồn tạị:</b></i>


- Một số HS còn thiếu sách vở, đồ dùng học tập:
………...


- Trong lớp còn chưa chú ý nghe giảng:
……….


- Vẫn cịn HS nói chuyện, làm việc riêng trong lớp:
………...



<i><b>C. Triển khai nhiệm vụ trọng tâm tuần 3 (3p)</b></i>
- Học bài và làm bài ở nhà đầy đủ trước khi đến lớp.
- Củng cố nề nếp, duy trì xếp hàng ra vào lớp.


- Đi học đúng giờ, nghỉ học phải xin phép.


- Trong lớp chú ý nghe giảng, xây dựng nề nếp viết vở sạch chữ đẹp.
- Hăng hái phát biểu xây dựng bài.


- Thi đua dành nhiều nhận xét tốt giữa các cá nhân, các nhóm.


- Chấp hành tốt An tồn giao thơng, đội mũ khi đi xe đạp điện, xe máy.
- Giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường, lớp.


- Đoàn kết, yêu thương bạn.


- Các tổ trưởng tiếp tục kiểm tra học tập cũng như mọi nề nếp của các bạn thành
viên trong nhóm.


- Phát huy những mặt tích cực, khắc phục những hạn chế.
<i><b>D. Sinh hoạt tập thể (1p)</b></i>


- Dọn vệ sinh lớp học.
<b>IV. Chuyên đề: (30’)</b>


AN TOÀN GIAO THÔNG


<b>BÀI 4. NGUY HIỂM KHI VUI CHƠI Ở NHỮNG NƠI KHƠNG AN TỒN</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp các em HS:</b>



- Nhận biết được những nơi an toàn cho các em vui chơi


-Nhận biết được những nguy hiểm có thể xảy ra khi chơi đùa ở những nơi khơng
an tồn, như đường phố, hè phố, cổng trường hay đường sắt, v.v...


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

- Có thái độ chấp hành tốt luật giao thơng khi tham gia các trị chơi.
<i><b>*HS Tâm: Biết được những nơi vui chơi khơng an tồn.</b></i>


<b>II. Đồ dùng:</b>
- Tranh về ATGT.
- Máy tính, máy chiếu.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>HS Tâm</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>


<b>- Gọi 2 HS kể những nơi</b>
đường giao nhau mà em đã
học và làm thế nào để các em
qua đường an toàn ở những
nơi đường giao nhau này.
- GV khen HS.


<b>2. Bài mới:</b>


<b>2.1. Giới thiệu bài:</b>
*B1: - GV hỏi:



+ Các em thường chơi đùa ở
đâu?


+ Chuyện gì có thể xảy ra khi
các em chơi trên đường phố,
hè phố, gần đường sắt ?


<i><b>*B2: - GV bổ sung và nhấn</b></i>
<i><b>mạnh</b>: Khi chơi với bạn bè,</i>
<i>đôi khi do mải vui nên các em</i>
<i>khơng để ý là mình đang chơi</i>
<i>ở những nơi nguy hiểm như</i>
<i>đường phố, hè phố, cổng</i>
<i>trường hay đường sắt</i>
<i>v.v...Chơi ở những nơi đó có</i>
<i>thể xảy ra tai nạn giao thơng.</i>


<b>2.2. Hoạt động cơ bản:</b>


<b>* Hoạt động 1: Xem tranh</b>
minh họa và tìm ra những nơi
an toàn để chơi đùa.


<b>B1: Xem tranh.</b>


- Cho HS xem tranh tình
huống, GV giới thiệu tranh.
<b>B2: Thảo luận nhóm.</b>


- u cầu HS thảo luận nhóm


4 câu hỏi:


+ Trong tranh các bạn đang
chơi trị chơi gì ?


+ Các bạn đang chơi đùa ở
những đâu ?


- HS kể: Ngã ba, ngã tư, ngã
6 nơi có đèn giao thông.
- Quan sát kĩ khi qua đường
và tuân thủ tín hiệu đèn gia
thơng.


- HS trả lời.


- Có thể xảy ra tai nạn.
- HS lắng nghe.


-1 HS đọc câu hỏi thảo luận.


- Quan sát tranh, lắng nghe.


- Đá bóng, nhảy dây.
- Dưới lòng đường và sân
chơi trẻ em.


- HS theo dõi


- HS theo dõi


- HS theo dõi
- HS theo dõi


- HS lắng nghe


- HS lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

+ Những bạn nào đang gặp
nguy hiểm? Vì sao ?


+ Để tránh nguy hiểm, các
bạn nên chơi ở đâu ?


=> Đại diện các nhóm lên chỉ
tranh trình bày ý kiến.


<b>* B3: GV bổ sung và nhấn</b>
<b>mạnh:</b>


<i> - Các bạn nữ đang chơi</i>
<i>nhảy dây trong sân chơi, đây</i>
<i>là nơi an toàn cho các em</i>
<i>chơi đùa.</i>


<i> - Các bạn nam đang đá bóng</i>
<i>ở trên đường. Các bạn nam</i>
<i>đang gặp nguy hiểm, có thể bị</i>
<i>xe chạy đâm phải.</i>


<i> - Để tránh nguy hiểm, các</i>


<i>bạn nên chơi ở những nơi</i>
<i>dành riêng cho các em nhỏ</i>
<i>chơi như công viên, sân chơi,</i>
<i>v.v...</i>


 Liên hê thực tế: Ở nơi các
con sống nếu khơng có khu
vui chơi, sân chơi dành cho
trẻ em thì các con có thể chơi
ở những khu vực an tồn như:
Sân bóng, sân nhà có rào chắn
để đảm bảo an tồn.


<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu về</b>
sự nguy hiểm khi vui chơi ở
những nơi khơng an tồn.
<b>B1: GV giải thích cho HS</b>
hiểu:


- Vui chơi trên đường phố:


<i>+ Các em mải chơi nên</i>
<i>không quan sát được xe chạy</i>
<i>trên đường.</i>


<i>+ Người lái xe khó đốn được</i>
<i>hướng di chuyển của các em,</i>
<i>do vậy khó tránh kịp và có thể</i>
<i>va chạm với các em, gây ra</i>
<i>tai nạn giao thông.</i>



<i>=> Các em có thể gây ra</i>


- Những bạn đá bóng dưới
lịng đường. Vì có thể bị xảy
ra tai nạn.


- Trong khu vui chơi, sân
chơi dành cho trẻ em.


- Đại diện nhóm lên trình bày
ý kiến.


- HS lắng nghe


- HS lắng nghe


- HS lắng nghe


- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS theo dõi


- HS lắng nghe


- HS lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<i>nguy hiểm cho bản thân và</i>
<i>những người khác cùng lưu</i>
<i>thông trên đường.</i>



- Vui chơi ở cổng trường nơi
gần đường phố:


<i>Khi bắt đầu giờ học hoặc khi</i>
<i>tan học, cổng trường là nơi</i>
<i>tập trung nhiều người. (phụ</i>
<i>huynh HS, HS và những</i>
<i>người tham gia giao thơng</i>
<i>khác). Vì vậy, đây là nơi dễ</i>
<i>xảy ra tai nạn giao thông.</i>


- Vui chơi trên hè phố:


<i>Hè phố là nơi dành riêng</i>
<i>cho người đi bộ nên các em sẽ</i>
<i>gây ra cản trở cho người đi</i>
<i>bộ khi chơi trên hè phố.</i>


<i>Ngoài ra, khi mải chơi, các</i>
<i>em có thể khơng để ý, chạy</i>
<i>xuống lòng đường và có thể</i>
<i>va chạm với những chiếc xe</i>
<i>đang đi trên đường.</i>


- Vui chơi xung quanh ô tô
đang dừng đèn đỏ:


<i>Những chiếc ơ tơ đó có thể</i>
<i>chuyển động bất ngờ khiến</i>


<i>các em không kịp tránh. Hơn</i>
<i>nữa, chúng cịn che khuất tầm</i>
<i>nhìn, khiến các em khó quan</i>
<i>sát an toàn.</i>


- Vui chơi gần đường sắt:
<i>Khi mải chơi, các em có thể</i>
<i>khơng kịp nhận biết đồn tàu</i>
<i>đang đến và tránh kịp thời.</i>


<b>B2: GV mở rộng: GV sưu</b>
tầm tranh, ảnh các bạn nhỏ
đang chơi đùa ở những nơi an
toàn và không an toàn. Cho
các em xem tranh, nhận biết
những nơi an tồn cho các em
chơi đùa và giải thích được sự
nguy hiểm khi chơi đùa ở
những nơi khơng an tồn.
<b>* Hoạt động 3: Góc vui học</b>
B1: Cho HS xem tranh để tìm


- HS lắng nghe


- HS lắng nghe


- HS lắng nghe


- HS lắng nghe



- HS quan sát và lắng nghe


- HS quan sát tranh để


XĐ các bạn chơi ở những nơi
nguy hiểm và tìm những nơi
an tồn để chơi.


- HS lắng nghe


- HS lắng nghe


- HS lắng nghe


- HS lắng nghe


- HS quan sát
và lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

hiểu.


4 bức tranh mô tả những nơi
an tồn và khơng an tồn để
chơi đùa.


+ Các bạn nhỏ đang vui
chơi ở những nơi nào trong 4
bức tranh?


+ Các em xem tranh và cho


biết bức tranh nào là khu vực
an toàn cho các em chơi đùa.
+ Tranh nào khơng an tồn?
Vì sao?


B2: GV kiểm tra, nhận xét,
giải thích cho các câu trả lời
của HS.


B3: GV nhấn mạnh và giải
thích:


<i>- Nơi có thể vui chơi: Cơng</i>
<i>viên (tranh 2).</i>


<i> - Những nơi khơng nên vui</i>
<i>chơi: Trên lịng đường (tranh</i>
<i>1), khu vực gần đường sắt</i>
<i>(tranh 3) và bãi đỗ xe ơ tơ</i>
<i>(tranh 4) vì rất nguy hiểm cho</i>
<i>các em và những người lưu</i>
<i>thông trên đường.</i>


<b>2.3. Ghi nhớ và dặn dò</b>


- GV gọi HS đọc nội dung ghi
nhớ.


- GV nêu ghi nhớ: Qua đường
đúng nơi quy đinh. Trước khi


qua đường phải dừng lại, quan
sát an toàn và chấp hành báo
hiệu đường bộ ( nếu có ).
-Các em hãy vui chơi ở những
nơi an toàn, như sân chơi,
công viên...


- Không vui chơi ở những nơi
nguy hiểm, như lòng đường,
hè phố hay gần đường sắt...
<b>2.4. Bài tập về nhà</b>


- GV yêu cầu HS liệt kê
những nơi an tồn để vui chơi
tại nơi mình ở để chia sẻ với
cả lớp ở tiết học sau.


- Tranh1: Lòng đường; tranh
2: công viên; tranh 3: đường
sắt; tranh 4: Bãi đỗ xe.


- Tranh 2: Công viên
- Tranh 1,3,4. Vì đó là
những nơi nguy hiểm dễ va
chạm với các phương tiện
giao thông.


- HS quan sát và lắng nghe


- HS đọc ghi nhớ SGK.


- Lắng nghe.


- Lắng nghe.


- HS quan sát
và lắng nghe


- HS theo dõi
- HS theo dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b></b>
<i><b>---Buổi chiều</b></i>


PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM


<b>BÀI 1: GIỚI THIỆU VỀ PHÒNG HỌC TRẢI NGHIỆM ( T2) </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i> Giúp học sinh nhận biết về phòng học


<i>2. Kĩ năng:</i> Giúp học sinh phân biệt các thiết bị


<i>3. Thái độ:</i> Sáng tạo, hứng thú học tập


<i><b>*HS Tâm: Có ý thức chấp hành nội quy phòng học, nhận biết phòng học.</b></i>
<b>II/ Đồ dùng dạy học</b>


<b>1. Giáo viên: Các hình, thiết bị đồ dùng, vi deo</b>
<b>2. Học sinh: Vở ghi</b>



<b>III. Các hoạt động chủ yếu:</b>
<b>Hoạt động của GV</b>
<b>1. Hoạt động khởi động (5’):</b>
- Ổn định tổ chức.


- Giới thiệu bài học
<b>2. Bài mới: (35')</b>


<i><b>a) Giới thiệu bài- kết nối</b></i>


<i><b>b) HĐ1</b>: <b>Giới thiệu các thiết bị </b></i>
<i><b>trong phịng học </b></i>


- GV giới thiệu ( có thể cho HS
xem video giới thiệu về phòng
học)


- Giáo viên chia 2 nhóm


- Phát cho 2 nhóm bộ hình khối
để HS quan sát


- Nêu đặc điểm của một số thiết
bị


- Gọi HS nhận xét


<b>Hoạt động của HS</b>
- Hát



- Lắng nghe.


- Học sinh quan sát


- Học sinh nghe


- Học sinh quan sát và nêu đặc
điểm của từng thiết bị


- HS nêu


- Học sinh nghe


<b>HS Tâm</b>
- HS theo
dõi


- HS theo
dõi


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

- GV nhận xét, GV chốt


? Em hãy nêu tác dụng của một
số thiết bị đồ dùng


? Chúng ta quan sát những thiết
bị có ngộ nghĩnh ko?


? Mỗi thiết bị có 1 chức năng
khác nhau



- GV chốt chức năng của 1 loại
khối trên


<i><b>c) HĐ2</b>:<b>Giới thiệu bộ thiết bị </b></i>
<i><b>lắp ráp Robot Mini</b></i>


- GV trình chiếu video giới thiệu
bộ robot mini


- GV chia nhóm và phát cho các
nhóm bộ lắp ráp robot mini để
HS làm quen


3. Củng cố, dặn dò (3p)
- Nhắc nhở HS về nhà học và
làm bài, xem trước bài mới


- HS trả lời


- Học sinh nghe


- HS quan sát


- HS làm quen với các chi tiết
trong bộ lắp ráp


- Học sinh nghe


- HS theo


dõi


- HS theo
dõi


- Học theo
dõi


- Học sinh
nghe


<b></b>


<b>---BÀI 4: ÔN ---BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ KNVĐCB</b>
<b> TRỊ CHƠI “TÌM NGƯỜI CHỈ HUY”</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


- Ôn đi thường theo nhịp 1- 4 hàng dọc, đi theo vạch kẻ thẳng, đi nhanh chuyển
sang chạy. Yêu cầu biết cách đi thường theo nhịp 1- 4 hàng dọc, đi theo vạch kẻ
thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy.


- Học trị chơi “Tìm người chỉ huy”. Yêu cầu bước đầu biết cách chơi và tham
gia chơi được trò chơi.


<i><b>*HS Tâm: Nắm được bài học.</b></i>
<b>II. Địa điểm, phương tiện:</b>


- Địa điểm: Trên sân trường.



</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>Nội dung</b> <b>Phương pháp tổ chức dạy học</b> <b>HS Tâm</b>
<b>1. Phần mở đầu (8’) </b>


a) Nhận lớp(2’)


- GV nhận lớp phổ biến
nội dung yêu cầu giờ
học.


Đội hình
x x x x x x
x x x x x x


∆ GV


- Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo sĩ số
cho GV


- GV nhận lớp phổ biến mục tiêu yêu
cầu


- HS thực
hiện


b) Khởi động (6’)


<b>- Khởi </b> động xoay các
khớp.


- Giậm chân tại chỗ



Đội hình


x x x x x
x x x x x
∆ GV
- GV hướng dẫn HS khởi động
- HS khởi động kỹ các khớp


- HS thực
hiện


<b>2. Phần cơ bản: (22’)</b>
a) Ôn đi thường theo
nhịp 1- 4 hàng dọc(5’)


Đội hình
x x x x x x
x x x x x x


∆ GV


- GV nêu tên động tác, hướng dẫn HS
tập luyện


- HS tập luyện tích cực theo hướng dẫn
của GV


- GV quan sát nhắc nhở sửa sai cho HS



- HS thực
hiện


b) Ôn phối hợp đi theo
vạch kẻ thẳng, đi nhanh
chuyển sang chạy.(5’)


Đội hình


- GV nêu tên động tác, hướng dẫn HS
tập luyện


- HS tập luyện tích cực theo hướng dẫn
của GV


- GV quan sát nhắc nhở sửa sai cho HS


- HS thực
hiện


c) Chia tổ ôn tập(6’) Đội hình


x x x x (t1) x(t2)
∆ GV x
x


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

x x x x x(t3) x
- GV chia tổ hướng dẫn HS tập luyện
- HS tập luyện theo tổ của mình



- GV quan sát nhắc nhở, sửa sai cho
HS các tổ, nhận xét đánh giá kết quả
tập luyện của các tổ.


d) Học trò chơi “Tìm
người chỉ huy”. (6’)
- Cách chơi: HS đứng
giữa vòng tròn nhắm
mắt lại, GV chỉ một em
làm người chỉ huy, em
này làm gì thì cả lớp
làm theo, ví dụ như vỗ
tay, hát, co chân, sờ tai
v.v… sau đó người đi
tìm mở mắt ra và đi lại
trong vịng trịn để tìm
ra người chỉ huy.
Những em làm chỉ huy
bị phát hiện sẽ thay cho
người phải đi phải đi
tìm người chỉ huy hoặc
sau 1-2 phút người đi
tìm khơng tìm được chỉ
huy thì phải thay bằng
em khác.


Đội hình


- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn cách


chơi, luật chơi, tổ chức cho lớp chơi
thử sau đó chơi chính thức. GV điều
khiển quan sát, nhận xét.


- HS thực
hiện


<b>3. Phần kết thúc: (5’)</b>
a) Thả lỏng (2’)


- Lớp tập một số động
tác thả lỏng.




Đội hình


x x x x x x
x x x x x x


∆ GV
- GV hướng dẫn HS thả lỏng
- HS thả lỏng tích cực


- HS thực
hiện


b) GV cùng HS hệ
thống lại bài.(1’)



c) GV nhận xét giờ học
giao bài tập về nhà(2’)


Đội hình
x x x x x x
x x x x x x


∆ GV


- GV tập hợp lớp và cùng HS cũg cố
bài học


- GV nhận xét giờ học và giao bài tập
về nhà theo quy định


- HS thực
hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47></div>

<!--links-->
Giáo án kĩ thuật 5- Lắp mạch điện có thiết bị dùng điện tuần 2+3
  • 1
  • 1
  • 0
  • Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

    Tải bản đầy đủ ngay
    ×