Tải bản đầy đủ (.docx) (48 trang)

giao an gdcd 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (355.82 KB, 48 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuần 1 NS: 06/8/2012
Tiết 1 ND: 09/8/20212


Bài 1


<b>TRẬT TỰ AN TỒN GIAO THƠNG</b>


<b>I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hiểu được thế các qui tắc đi đường (đi bộ, đi xe đạp, xe máy)


- Giúp HS hiểu tính chất nguy hiểm và nguyên nhân phổ biến của các tai nạn giao thông. Hiểu được tầm
quan trọng của việc thực hiện an toàn giao thông và những qui định cần thiết về trật tự an tồn giao thơng.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Rèn kĩ năng thực hiện nghiêm chỉnh luật an tồn giao thơng.


- Nhận biết dấu hiệu chỉ dẫn, biết xử lí tình huống khi đi đường, biết đánh giá hành vi đúng sai của
người khác về việc thực hiện trật tự an toàn giao thông.


<b>3. Thái độ</b>


- Ý thức tôn trọng luật an tồn giao thơng.


Cú ý thức tơn trọng, ủng hộ và cú những việc làm tơn trọng trật tự an tồn giao thụng, phản đối việc làm
sai trỏi.


<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH</b>
- GV: SGK, SGV, giáo án, luật giao thông đường bộ.
Biển giao thong đường bộ



- HS: SGK, soạn bài


<b>III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>1. Ổn định lớp</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của học sinh.</b>
<b> 3. Bài mới </b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC


<i><b>*Hoạt động 1</b></i>


- H/S đọc thông tin (cú bổ sung số liệu
mới cập nhật).


Năm 2006: cả nước có 14.000 người chết,
30.000 người bị thương.


Năm 2007: cả nước có 14.624 vụ TNGT làm
chết 13.150 người, bị thương 10.546 người.
Năm 2008: Cả nước có: 12.163 vụ, làm chết
11.318 người, bị thương 7.885 người


năm 2009 cả nước xảy ra 12.492 vụ TNGT làm
11516 người chết, bị thương 7.914 người.
năm 2010 cả nước xảy ra 14.442 vụ TNGT làm
11.449 người chết, bị thương 10.633 người.
So với năm 2009 thì số vụ tăng 1778, giảm 47
người chết nhưng tăng 2544 người bị thương.


TNGTĐB: 17.557/22436vụ; chết 4.758/5.718
vụ; bị thương 19.818/25.299 người


- HS/ GV nhận xét.


Qua số liệu thồng kê em có nhận xét gì về chiều
hướng tăng, giảm các vụ tai nạn giao thông và
thiệt hại về con người do tai nạn giao thông gây
ra?


<b> Thảo luận:</b>


Theo em nguyên nhân nào dẫn đến tai nạn giao


<b>I/ Tìm hiểu thơng tin sự kiện: </b>
<b>* Tình trạng giao thơng hiện nay:</b>


- Số tai nạn giao thơng có số người chết và bị
thương ngày càng gia tăng.


<b>*Nguyên nhân:</b>
- Dân cư gia tăng.


- Các phương tiện giao thông ngày càng nhiều.
- Việc quản lý giao thông ngày càng hạn chế.
- Ý thức người tham gia giao thông chưa tốt
như: Đi không đúng phần đường quy định,
phóng nhanh vượt ẩu…


<b>*/ Nguyên nhân chủ yếu:</b>



- Sự thiếu hiểu biết của người tham gia giao
thông.


- Ý thức kém khi tham gia giao thông.
<b>*/ Biện pháp khắc phục:</b>


- Tuyệt đối chấp hành quy định của pháp luật
về trật tự an tồn giao thơng.


<b>II/ Nội dung bài học: </b>


<b>1. Khi tham gia giao thông chúng ta phải</b>
<b>làm gì?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

thơng nhiêu như vậy?


Trong những nguyên nhân trên nguyên nhân
nào là chủ yếu gây ra tai nạn giao thông?


Vậy để tránh tai nạn giao thơng chúng ta cần
phải làm gì?


<i><b>*Hoạt động 2</b></i>


Mỗi chúng ta cần phải làm gì để đảm bảo an
tồn khi đi đường?


Theo em biện pháp nào đảm bảo an toàn khi đi
đường?



Khi tham gia giao thông đường bộ các em
thường thấy có những đèn tín hiệu nào? ( treo
bảng phụ)


Mỗi loại tín hiệu đèn có ý nghĩa như thế nào?
Dựa vào màu sắc hình khối hãy nhận xét biển
báo hiệu thuộc loại nào? Mỗi loại có biển báo
có ý nghĩa gì?


<b>Treo bảng biển báo.</b>


- H/S nhận xét từng loại biển báo hiệu.
Giới thiều điều 10 luật giao thông đường bộ.
- H/S quan sát.


Người tham gia giao thơng có vi phạm luật giao
thơng đường bộ khơng? Vì sao?


Các hành vi bị nghiêm cấm theo luật GTĐB
năm 2008


giao thông, biển báo hiệu, vạch kẻ đường, cọc
tiêu, tường bảo vệ, hàng rào chắn.


-> Học luật giao thông, hiểu pháp luật về giao
thông.


- Tuân theo quy định của pháp luật khi tham
gia giao thông.



- Khơng coi thường hoặc cố tình vi phạm luật
ATGT.


-> Đèn tín hiệu giao thơng:
- Đèn đỏ- Cấm đi.


- Đèn vàng- Chuẩn bị đi.
- Đèn xanh- Được phép đi.
<b>2. Các biển bảo thơng dụng:</b>


<b>* Biển báo cấm: Hình trịn, nền trắng, viền đỏ,</b>
hình vẽ màu đen thể hiện điều cấm


* Biển báo nguy hiểm: Hình tam giác đều, nền
màu vàng, viền đỏ, hình vẽ màu đen-> nguy
hiểm cần đề phịng.


* Biển hiệu lệnh: Hình trịn, màu xanh lam,
hình


* Biển chỉ dẫn: Hình chữ nhật, hình vng, nền
xanh lam.


-> Vi phạm luật giao thông đường bộ đi vào
đường cấm đi ngược chiều.


- Vì đã có biển báo cấm đi ngược chiều.


<b>3. Các hành vi bị nghiêm cấm ( Điều 8 Luật</b>


<b>GTĐB 2008)</b>


- Sử dụng lòng, lề đường, hè phố trái phép
- Đua xe, cổ vũ đua xe, lạng lách.


- Điều khiển xe cơ giới khơng có giấy phép lái
xe theo quy định.


- Điều khiển xe cơ giới chạy quá tốc độ quy
định….


<b>IV. CỦNG CỐ- HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ </b>
<b>1. Củng cố</b>


Để đảm bảo an toàn khi đi đường chúng ta cần chú ý điều gì?
Nêu các loại biển báo thông dụng mà em biết


<b> 2. HD HS tự học ở nhà</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Tuần 2 NS: 13/8/2012
Tiết 2 ND: 16/8/2012

<b>THỰC HIỆN TRẬT TỰ AN TỒN GIAO THƠNG (tt)</b>


<b>I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Hiểu được thế các qui tắc đi đường (đi bộ, đi xe đạp, xe máy)


- Giúp HS hiểu tính chất nguy hiểm và nguyên nhân phổ biến của các tai nạn giao thông. Hiểu được tầm
quan trọng của việc thực hiện an tồn giao thơng và những qui định cần thiết về trật tự an tồn giao thơng.


<b>2. Kĩ năng</b>


- Rèn kĩ năng thực hiện nghiêm chỉnh luật an tồn giao thơng.


- Nhận biết dấu hiệu chỉ dẫn, biết xử lí tình huống khi đi đường, biết đánh giá hành vi đúng sai của
người khác về việc thực hiện trật tự an tồn giao thơng.


<b>3. Thái độ</b>


- Ý thức tơn trọng luật an tồn giao thơng.


Chú ý thức tơn trọng, ủng hộ và cú những việc làm tôn trọng trật tự an toàn giao thụng, phản đối việc
làm sai trỏi.


<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH</b>
- GV: SGK, SGV, giáo án, luật giao thông đường bộ.
Tình huống


- HS: SGK, soạn bài


<b>III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>1. Ổn định lớp</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
<b> 3. Bài mới </b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC


<i><b>Hoạt động 1</b></i>
*Tình huống:



Tan học về đường vắng, muốn thể hiện mình
với các bạn, Hưng đi xe thả hai tay và đánh
võng. Không may xe Hưng vướng vào một bác
bán rau đi cùng chiều giữa lịng đường.


Em có nhận xét gì về Hưng và bác bán rau? Nếu
em là công an em sẽ giải quyết vụ này như thế
nào?


Để tránh được các tai nạn giao thông chúng ta
cần nắm được các quy định đi đường…


Người đi bộ phải đi như thế nào mới đúng qui
định của luật an tồn giao thơng?


Nơi có vạch kẻ đường và có đèn tín hiệu người
đi bộ phải đi như thế nào?


*Tình huống:


Một nhóm HS 7 bạn đi ba chiếc xe đạp hàng ba,
kéo đẩy nhau, gần đến ngã tư đèn vàng cả ba xe
đều tăng tốc độ vượt qua đầu xe máy đang chạy
để rẽ vào đường ngược chiều.


Theo em các bạn đó đã vi phạm lỗi gì về luật an
tồn giao thơng


<b>II/ Bài học : </b>



- Hưng vi phạm luật giao thông: Buông cả hai tay, đi
đánh võng.


- Người bán rau cũng vi pham luật giao thông: Đi giữa
đường.


- Là công an em nhắc nhở người đi bộ và người đi xe
đạp


<b>4. Các quy định đi đường</b>
* Người đi bộ:


<i>- Phải đi trên hè phố, lề đường, trường hợp khơng có hè</i>
<i>phố , lề đường thì phải đi sát mép đường.</i>


<i>- Nơi có đèn tín hiệu, vạch kẻ đường người đi bộ phải</i>
<i>tuân thủ đúng.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Từ tình huống trên chúng ta rút ra bài học gì khi
điều khiển xe đạp?


Giới thiệu luật giao thông điêù 29.


Trẻ em dưới bao nhiêu tuổi không được lái xe
gắn máy?


Giới thiêụ về điều kiện để được lái xe mô tô
(máy).



Đối với đường sắt chúng ta cần lưu ý điều gì?
Bản thân em và các bạn lớp ta đã thực hiện
đúng các qui định đi đường chưa?


đang chạy).
Người đi xe đạp:


<i>- Không đi xe dàn hàng ngang, lạnh lách, đánh võng,</i>
<i>không đi vào phần đuờng dành cho người đi bộ hoặc</i>
<i>các phương tiện khác. Không sử dụng xe kéo đẩy xe</i>
<i>khác, không mang vác chở vật cồng kềnh, không buông</i>
<i>cả hai tay, không đi xe bằng một bánh.</i>


<i>*Trẻ em dưới 16 tuổi không lái xe gắn máy, đủ 16 tuổi</i>
<i>trở lên mới được lái xe gắn máy có dung tích xi lanh</i>
<i>dưới 50 cm3<sub>.</sub></i>


* Qui định về an toàn đường sắt:


<i>- Không thả gia súc, chơi đùa trên đường sắt.</i>


<i>- Không thị đầu, tay, chân ra ngồi khi tàu dang chạy.</i>
<i>- Không ném các vật nguy hiểm từ trên tàu hoặc từ dưới</i>
<i>lên tàu.</i>


<i>-> Tìm hiểu luật an tồn giao thơng.</i>
<i>- Thực hiện ngiêm luật giao thông.</i>
<i>- Tuyên truyền, nhắc nhở.</i>


<i>- Lên án hành vi cố tình vi phạm.</i>


<i>- Có hình thức xử lý nghiêm.</i>


<b>IV. CỦNG CỐ- HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ </b>
<b>1. Củng cố</b>


? Nêu qui định dành cho người đi bộ?
? Người đi xe đạp đi như thế nào?
<b> 2. HD HS tự học ở nhà</b>


- Tỡm hiểu việc thực hiện trật tự ATGT
- Chuẩn bị: “Tôn trọng lẽ phải”.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Tiết 3 ND: 23/8/2012


<b>Bài1</b>

:

<b>TÔN TRỌNG LỄ PHẢI</b>



<b>I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT</b>
<b>1. Kiến thức</b>


- Học sinh hiểu thế nào là tôn trọng lẽ phải ,những biểu hiện của tôn trọng lẽ phải .
- Học sinh nhận thức được vì sao trong cuộc sống mọi người phải tôn trọng lẽ phải .
2. Kĩ năng :


Học sinh có thói quen và biết tự kiểm tra hành vi của mình để rèn luyện bản thân để trở thành người biết
tôn trọng lẽ phải .


<b>*KNS: - Kĩ năng trình bày suy nghĩ về những biểu hiện và ý nghĩa của việc tôn trọng lẽ phải.</b>
<b>- Kĩ năng ứng xử, tự tin trong các tình huống để thể hiện sự tôn trọng, bảo vệ lẽ phải.</b>
<b> 3. Kĩ năng :</b>



- Học sinh biết phân biệt các hành vi thể hiện sự tôn trọng lẽ phải vvà không tôn trọng lẽ phải trong cuộc
sống hằng ngày .


- Học tập gương của những người biết tôn trọng lẽ phải và phê phán những hành vi thiếu tôn trọng lẽ phải .
<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH</b>


- GV: SGK, SGV, giáo án.
- HS: SGK, soạn bài.


<b>III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>1. Ổn định lớp</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra bài cũ)</b>
<b> 3. Bài mới </b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC


<b>HĐ</b>


<b> 1 : Hướng đẫn học sinh tìm hiểu phần đặt vấn đề .</b>
GV : Gọi học sinh đọc phần đặt vấn đề


Chia học sinh thành 3 nhóm ,mỗi nhóm thảo luận 1
trường hợp trong phần đặt vấn đề.


* Nhóm 1: Em có nhận xét gì việc làm của quan tuần phủ
Nguyễn Quang Bích trongn câu chuyện trên ?


* Nhóm 2: Tong các cuộc tranh luận ,có bạn đưa ra ý kiến
nhưng bị đa số bị các bạn khác phản đối .Nếu thấy ý kiến


đó đúng thì em sẽ xử sự như thế nào ?


* Nhóm 3: Nếu biết bạn mình quay cóp trong giờ kiểm tra
em sẽ làm gì ?


HS : Các nhóm cử đại diện trình bày
HS : nhóm khác bổ sung


GV : Nhận xét : Để có cách ứng xử phù hợp trong những
trường hợp trên địi hỏi mỗi người khơng chỉ có nhận thức
mà cịn phải có hành vi và cách ứng xử phù hợp trên cơ sở
tôn trọng sự thật ,bảo vệ lẽ phải, phê phán những hành vi
sai trái...


HĐ<b> 2 : Hướng dẫn học sinh tìm hiểu nội dung bài học </b>
? Theo em lẽ phải là gì ? Tơn trọng lẽ phải là gì ?


Gv : Yêu cầu học sinh lấy ví dụ những hành vi biểu hiện
tôn trọng lẽ phải – không tôn trọng lẽ phải ?


VD : Vi phạm luật giao thông
Vi phạm nội quy trường học
“ Gió chiều nào che chiều ấy ”
? Tơn trọng lẽ phải có ý nghĩa như thế nào?


<b>I. Đặt vấn đề </b>


* N1 : Hành động của quan tuần phủ Nguyễn
Quang Bích ,chứng tỏ ông là một người dũng
cảm ,trung thực ,dám đấu tranh đến cùng để bảo


vệ chân lý ,lẽ phải ,không chấp nhận những điều
sai trái .


* N2: Nếu thấy ý kiến đó đúng thì em cần ủng
hộ bạn và bảo vệ ý kiến của bạn bằng cách phân
tích cho các bạn khác thấy những điểm em cho là
đúng , hợp lý .


* N3: Em phải thể hiện thái độ khơng đồng tình
của em đối với hành vi đó .Phân tích cho bạn
thấy tác hại của việc làm sai trái đó và khuyên
bạn lần sau không nên làm như vậy .


<b>II. Nội dung bài học </b>


<b>1. Thế nào là lẽ phải và tôn trọng lẽ phải </b>
- Lẽ phải là những điều đúng đắn ,phù hợp với
đạo lý và lợi ích chung của xã hội .


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Gv: Tôn trọng lẽ phải được biểu hiện ở nhiều khía cạnh
khác nhau .Là phẩm chất cần thiết của mỗi người ,góp phần
làm cho Xh trở nên lành mạnh ,tốt đẹp hơn . Mỗi học sinh
cần phải học tập và rèn luyện mình để có những hành vi và
cách ứng xử phù hợp .


*HĐ3 : Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1 :


GV : Treo bảng phụ bài tập
HS : Lựa chọn và giải thích


Bài 2 :


Tiến hành như bài tập 1
Bài 3:


Gv : Treo bảng phụ bài tập
Hs : Theo dõi làm bài tập


điều sai trái .


<b>2. Biểu hiện của tôn trọng lẽ phải </b>


Chấp hành tốt mọi quy định, nội quy nơi mình
sống, học tập và làm việc; khơng nói sai sự thật;
không vi pháp đạo đức và pháp luật; biết đồng
tình, ủng hộ ý kiến, quan điểm việc làm đúng; có
thái độ phê phán đối với ý kiến, quan điểm, việc
làm sai trái …


<b>3. Ý nghĩa của tôn trọng lẽ phải</b>


Tơn trọng lẽ phải giúp mọi người có cách ứng
xử phù hợp ,làm lành mạnh các mối quan hệ xã
hội ,góp phần thúc đẩy xã hội ổn định và phát
triển .


<b>III. Bài tập :</b>
<b> Bài 1: </b>


- Lựa chọn ý kiến c



- Lắng nghe ý kiến của bạn , tự phân tích
đánh giá xem ý kiến nào hợp lý nhất thì
theo .


Bài 2:


- Lựa chọn cách ứng xử c


- Chỉ rõ cái sai của bạn và khuyên bạn
,giúp đỡ bạn để lần sau bạn khơng mắc
khuyết điểm đó nữa .


<b> Bài 3:</b>


Hành vi thể hiện sự tôn trọng lẽ phải:
a.Chấp hành tốt mọi nội quy nơi mình sống
,làm việc và học tập .


c. Phê phán nhữnh việc làm sai trái .


e. Lắng nghe ý kiến của mọi người ,nhưng cũng
sẵn sàng tranh luận với họ để tìm ra lẽ phải .
<b>IV. CỦNG CỐ- HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ </b>


<b>1. Củng cố</b>


<b> Ý nghĩa của tôn trọng lẽ phải.</b>
<b> 2. HD HS tự học ở nhà</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Tuần 4 NS: 27/8/2012
Tiết 4 ND: 30/8/2012


<b>Bài 2:</b>

<b>LIÊM KHIẾT</b>



<b>I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT</b>
<b>1. Kiến thức</b>


- Học sinh hiểu thế nào là liêm khiết; phân biệt hành vi liêm khiết với hành vi không liêm khiết trong cuộc
sống hằng ngày .


- Vì sao cần phải sống liêm khiết .


- Muốn sốngliêm khiết thì cần phải làm gì .
2. Kĩ năng :


Học sinh có thói quen và biết tự kiểm tra hành vi của mình để rèn luyện bản thân có lối sống liêm khiêt .
<b>*GDKNS: - Kĩ năng xác định giá trị về ý nghĩa của sống liêm khiết</b>


<b> - Kĩ năng phân tích, so sánh những biểu hiện liêm khiết và những biểu hiện trái với liêm khiết</b>
<b> 3. Kĩ năng :</b>


Có thái độ đồng tình ,ủng hộ và học tập tấm gương cả những người liêm khiết đồng thời phê phán những
hành vi thiếu liêm khiết trong cuộc sống .


<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH</b>
- GV: SGK, SGV, giáo án.


- HS: SGK, soạn bài.



<b>III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>1. Ổn định lớp</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>


Nêu một vài hành vi tôn trọng lẽ phải của bản thân em ? Ý nghĩa của những hành vi đó ?
<b>3. Bài mới </b>


HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC


<b>HĐ</b>


<b> 1 : Đặt vấn đề .</b>


Gv : Gọi hs đọc phần đặt vấn đề .


Chia hs thành 3 nhóm thảo luận các câu hỏi phần gợi ý .
Nhóm 1: Em có suy nghĩ gì về cách ứng xử của Ma-ri Quy-ri,
Dương Chấn,và của Bác Hồ trong những câu truyện trên ?
Nhóm 2 : Những cách xử sự đó có điểm gì chung ? vì sao ?


Nhóm 3: Trong điều kiện hiện nay , theo em ,việc học tập
những tấm gương đó có cịn phù hợp nữa khơng ? Vì sao ?
Hs : Các nhóm cử đại diện trình bày/bảng


Hs : Nhóm khác bổ sung
Gv : Bổ sung hoàn thiện .


I. Đặt vấn đề .



*N1 : Trong những câu truyện trên ,cách xử
sự của Ma-ri Quy-ri , Dương Chấn và Bác
Hồ là những tấm gương đáng để chúng ta
học tập noi theo và kính phục


* N2 : Những cách xử sự đó đều có điểm
chung giống nhau : sống thanh cao ,không
hám danh,làm việc một cách vô tư có trách
nhiệm mà khơnng địi hỏi bất cứ một điều
kiện vật chất nào . Vì thề người sống liêm
khiết sẽ nhận được sự quý trọng của mọi
người ,làm cho xã hội trong sạch tốt đẹp
hơn .


* N3 : Trong điều kiện hiện nay lối sống
thực dụng chạy theo đồng tiền có xu hướng
ngày càng gia tăng thì việc học tập những
tấm gương đó càng trở nên và có ý nghĩa
thiết thực Vì :


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

* HĐ<b> 2 : : Hướng dẫn Hs tìm hiểu nội dung bài học .</b>
Gv : Yêu cầu hs lấy VD những biểu hiện trái với lối sống
liêm khiết .


Hs : Lấy Vd
? Liêm khiết là gì?


? Ý nghĩa của sống liêm khiết ?


? Phân biệt được hành vi liêm khiết với tham lam, làm giàu bất


chính. Biết sống liêm khiết


* HĐ3 : Hướng dẫn học sinh luyện tập .
Gv : treo bảng phụ bài tập 1:


Hs : quan sát , làm bài tập trên bảng .
Hs : nhận xét , bổ sung .


Tiến hành bài tập 2 như bài tập 1 .


+ Giúp mọi người có thói quen và biết
tự kiểm tra hành vi của mình để rèn luyện
bản thân có lối sống liêm khiết .


<b>II. Nội dung bài học </b>
<b>1. Thế nào là liêm khiết? </b>


Liêm khiết là sống trong sạch, không hám
danh, hám lợi, không bận tâm về những toan
tính, nhỏ nhen, ích kỉ.


<b>2. Biển hiện của liêm khiết</b>


Một số biểu hiện của liêm khiết: không
tham lam, không tham ô tiền bạc, tài sản
chung; không hối lộ; không sử dụng tiền
bạc, tài sản chung về mục đích cá nhân;
khơng lợi dụng chức, quyền để mưu lợi cho
bản thân



<b>3. Ý nghĩa của liêm khiết</b>


Liêm khiết giúp con người sống thanh thản,
đàng hồng, tự tin, khơng bị phụ thuộc vào
người khác và được mọi người xung quanh
kính trọng, vị nể


<b>III. Bài tập .</b>
Bài 1:


Hành vi b,d,e thể hiện tính khơng liêm khiết
Bài 2:


Không tán thành với việc làm trong phàn
avà c vì chúng đều biểu hiện những khía
cạch khác nhau của không liêm khiết .
<b>IV. CỦNG CỐ- HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ </b>


<b>1. Củng cố</b>


<b> Ý nghĩa sống liêm khiết.</b>
<b> 2. HD HS tự học ở nhà</b>
- Học bài, làm bài tập 4,5


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

Bài 3

<b>: Tôn trọng ngời khác</b>



<b>I.Mục tiêu :</b>


<b> 1. </b>

<b>Về kiÕn thøc :</b>



Häc sinh hiÓu thÕ nào là tôn trọng ngời khác , biểu hiện của tôn trọng ngời khác trong cuộc sống hằng
ngày .


Vì sao trong quan hệ xã hội , mọi ngời đều phải tôn trọng lẫn nhau .

2.

<b>Về k nng</b>

:



Hs biết phân biệt các hành vi thể hiện sự tôn trọng ngời khác và khôn tôn trọngngời khác trong cuộc
sống hằng ngày .


Hs rốn luyn thúi quen tự kiểm tra đánh giá và điều chỉnh hành vi của mình cho phù hợp , thể hiện sự
tôn trọng mọi ngời ở mọi nơi mọi lúc .


<i><b>1.</b></i> <b>Về thái độ :</b>


Có thái độ đồng tình ủng hộ và hcọ tập những nét ứng xử đẹp tronghành vi của những ngời biết tông
trọng ngời khác , đồng thời phê phán những hành vi thiếu tôn trọng mọi ngời .


II. ChuÈn bÞ :


Gv : Sgk,Stk, ví dụ có liên quan đến nội dung bài học .
Hs : Đọc trớc bài ở nhà .


III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b>1.</b></i>

<i><b>ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :

2. Kiểm tra :



KiĨm tra bµi tËp vỊ nhµ cđa häc sinh .



<b>2.</b>

<i><b>Bµi míi</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động


Gv : đọc cho học sinh nghe truyện đọc : “Chuyện lớp tôi” gợi dẫn học sinh vào bài
<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b></i>


<i><b>phần đặt vấn đề .</b></i>


Gv : gọi hs đọc phần đặt vấn đề .
Hs : đọc .


Gv : chi ahs thµnh 3 nhãm .


Hs : mỗi nhóm sẽ đóng kịch để thể hiện
tình huống và cách giải quyết của nhóm
mình .


Hs : nhãm kh¸c theo dâi nhËn xÐt , bỉ sung
ý kiÕn .


Gv : Chốt lại các ý chính :


- Luụn bit lng nghe ý kiến ngời khác
, kính trọng ngời trên , nhờng nhịn trẻ
nhỏ , khơng cơng kích chê bai ngời
khác khi họ có sở thích khơng giống
mình là biểu hiện hành vi của những
ngời biết c xử có văn hố , đàng
hồng đúng mực khiến ngời khác


cảm thấy hài lịng dễ chịu và vì thế sẽ
nhận đợc sự quý trọng của mọi ngời .
- Trong cuộc sống tôn trọng lẫn nhau


là điều kiện , là cơ sở để xác lập và
củng cố mối quan hệ tốt đẹp , lành
mạnh giữa mọi ngời với nhau . Vì
vậy tơn trọng ngời khác là cách c sử
cần thiết đối với tất cả mọi ngời ở
mọi nơi mọi lúc .


<i><b>Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài hc .</b></i>


Gv :yêu cầu hs tìm một số hành vi thể hiện
sự tôn trọng ngời khác .


Hs : lấy ví dụ .


? Thế nào là tôn trọng ngời khác ?


Gv : yêu cầu hs tìm một số hành vi thể hiện
sự thiếu tôn trọng ngời khác .


I <b>. </b><i><b>Đặt vấn đề</b></i><b> .</b>


II. Néi dung bµi häc .


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Hs : lÊy vÝ dô .



Gv : tơn trọng ngời khác khơng có nghĩa là
đồng tình ủng hộ , lắng nghe mà khơng có
sự phê phán , đấu tranh với những việc làm
không đúng . Tôn trọng ngời khác phảI đợc
thể hiện bằng hành vi có văn hố.


? ý nghÜa cđa t«n trọng ngời khác là gì ?


<i><b>Hot ng 4 : Hng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Bài 1 :


Gv : treo bảng phụ trên bảng .
Hs : quan sát làm bài tập
Hs : nhận xét , bổ sung
Gv kết luận bài tập đúng .
Bài 2 :


Hs : trao đổi , thực hiện yêu cầu của bài tập
<i><b>2. Củng cố </b></i>–<i><b> Dặn dị .</b></i>


Gv : kh¸i qu¸t néi dung bµi häc
Hs : häc bµi , lµm bµi tËp
ChuÈn bị bài mới .
5. <i><b> Rút kinh nghiệm</b><b> :</b><b> </b></i>


giá và lợi ích của ngời khác , thể hiện
lối sống có văn hóa của mỗi ngời .


2.

Có tơn trọng ngời khác thì mới nhận
đợc sự tơn trọng của ngời khác đối

với mình . Tôn trọng lẫn nhau để xã
hội trở nên lành mạnh , trong sáng và
tốt đẹp hơn .


Cần phải tôn trọng mọi ngời ở mọi
nơI mọi lúc , cả trong cử chỉ hành
động và lời nói .


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>


Bµi 1 : Hµnh vi a,g ,i thể hiện sự tôn
trọng ngời khác .


Bài 2 : Tán thµnh víi ý kiÕn b,c


Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Bµi 4</b>

<b> : Giữ chữ tín</b>



<b>I.Mục tiêu :</b>


<b> 1. </b>

<b>Về kiến thøc :</b>


<b> </b>Häc sinh hiÓu thế nào là giữ chữ tín , những biểu hiện khác nhau của giữ chữ tín trong cuộc sống h»ng
ngµy .


Vì sao trong các mối quan hệ xã hội , mọi ngời đều cần phải giữ chữ tín .
2 . Về kỹ năng :



Học sinh biết phân biệt những biểu hiện của hành vi giữ chữ tín hoặc khơng giữ chữ tín .
Học sinh rèn luyện thói quen để trở thành ngời ln biết giữ chữ tín trong mọi việc .
3. Về thái độ :


Häc sinh häc tËp và có mong muốn rèn luyện theo gơng của những ngời biết giữ chữ tín .


II. Chuẩn bị :


Gv : Sgk,Stk, ví dụ có liên quan đến nội dung bài học .
Hs : Đọc trớc bài ở nhà .


III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b>3.</b></i>

<i><b>ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :

3.

<i><b>Kiểm tra</b><b> : </b></i>


Kiểm tra bài cũ : Tôn trọng ngời khác là gì ? Kể một số việc làm thể hiện sự tôn trọng ngời khác của bản
thân .


KiĨm tra bµi tËp vỊ nhµ cđa häc sinh .


<b>4.</b>

<i><b>Bµi míi</b><b> :</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Trong cuộc sống xã hội , một trong những cơ sở để tạo dựng và củng cố mối quan hệ xã hội tốt đẹp giữa
con ngời với nhau đó là lịng tin . Nhng làm thế nào để có đợc lịng tin của mọi ngời ? Tìm hiểu bài học hơm
nay chúng ta sẽ hiểu đợc điều đó .


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b></i>
<i><b>phần đặt vấn đề .</b></i>



Gv : gọi hs đọc phần đặt vấn đề .
Hs : đọc .


Gv : chia hs thµnh 4 nhóm thảo luận các
câu hỏi .


Nhóm 1: Nhận xét về hành vi của vua Lỗ và
Nhạc Chính Tử , nêu suy nghĩ của mình.
Nhóm 2 : Nhận xét về việc làm của Bác Hồ,
nêu suy nghĩ của mình .


Nhóm 3 : trả lời câu hỏi mục 3.
Nhóm 4 : trả lời câu hỏi mục 4 .
Hs : thảo luận , cử đại diện trình bày .
Hs : nhận xét , bổ sung .


Gv : bæ sung , kÕt luËn.


<i><b>Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiu ni dung bi hc:</b></i>


? Giữ chữ tín là gì ?


Gv : Yêu cầu hs tìm và nêu những biểu hiện
của hành vi khơng giữ chữ tín ( trong gia
đình , nhà trờng , xh ).


Lu ý cho học sinh : Có những trờng hợp
khơng thực hiện đúng lời hứa , song không


phải do cố ý mà do hồn cảnh khách quan
mạng lại ( ví dụ : bố mẹ bị ốm không đa
con đI chơI cơng viên )


? Gi÷ ch÷ tÝn cã ý nghÜa nh thÕ nµo ?


? Rèn luyện bản thân nh thế nào để trở
thành ngời biết giữ chữ tín ?


<i><b>Hoạt động 4 : Hớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Bài 1 :


Gv : gäi häc sinh lµm bµi tËp
Hs : lµm bµi tËp .


Hs : nhận xét , bổ sung
Gv kết luận bài tập đúng .
Bài 2 :


Gv : chi ahs thµnh 2 nhãm


Nhóm 1: tìm ví dụ biểu hiện của hành vi
giữ chữ tín


Nhóm : tìm ví dụ biểu hiện của hành vi
không giữ chữ tín .


<i><b>3. Củng cố </b></i><i><b> Dặn dò .</b></i>
Gv :Yêu cầu hs bình luận câu :
Nói chín thì nên làm mời



Nói mời làm chín kẻ cời ngời chê . Khái
quát nội dung bài học


Hs : học bài , lµm bµi tËp
Chuẩn bị bài mới .
5. <i><b> Rút kinh nghiÖm</b><b> :</b><b> </b></i>


I <b>. </b><i><b>Đặt vấn đề</b></i><b> .</b>


- Muốn giữ đợc lòng tin của mọi ngời
đối với mình thì mõi ngời cần làm
tốt chức trách , nhiệm vụ của mình ,
giữ đúng lời hứa , đúng hẹn trong
mối quan hệ với mọi ngời xung
quanh , nói và làm phải I ụi vi
nhau .


- Giữ lời hứa là biểu hiƯn quan träng
nhÊt cđa gi÷ ch÷ tÝn , song giữ chữ tín
không phải chỉ là giữ lời hứa mà còn
thể hiện ở ý thức trách nhiệm và
quyết tâm của mình khi thực hiện lời
hứa .


II. Néi dung bµi häc .


1. Giữ chữ tín là coi trọng lịng tin của mọi
ngời đối với mình , biết trọng lời hứa và
biết tin tởng nhau .



2. Ngời biết giữ chữ tín sẽ nhận đợc sự tin
cậy, tín nhiệm của ngời khác đối với
mình , giúp mọi ngời đoàn kết và dễ
dàng hợp tác với nhau


3. Để trở thành ngời biết giữ chữ tín thì
mỗi ngời cần làm tốt chức trách nhiệm
vụ , giữ đúng lời hứa , đúng hẹn trong
mối quan hệ của mình với mọi ngời
xung quanh .


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>
Bµi 1:


- Tình huống b: Bố Trung khơng phảI
là ngời khơng biết giữ chữ tín .
- Các tình huống cịn lại đều biểu hiện


của hành vi khơng giữ chữ tín , Vì
đều khơng giữ lời hứa ( Cố tình hay
vơ tình )


- Tình huống a : hành vi khơng đúng
khi thực hiện lời hứa


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Bài 5</b>

<b> : Pháp luật và kỷ luật </b>




<b>I.Mục tiêu :</b>


<b> 1. </b>

<b>VÒ kiÕn thøc :</b>


<b> </b>Học sinh hiểubản chất của pháp luật và kỷ luật , mối quan hệ giữa pháp luật và kỷ luật , lợi ích và sự cần
thiết phảI tự giác tuân theo những quy định của pháp luật v k lut .


<b>2 . Về kỹ năng :</b>


Học sinh biết xây dựng kế hoạch rèn luyện ý thức và thói quen kỷ luật có kỹ năng đấnh giá và tự đánh
giá hành vi kỷ luật biểu hiện hằng ngày trong học tập , trong sinh hoạt ở trờng , ở nhà , ngoài đờng phố .
Th-ờng xuyên vận động , nhắc nhở mọi ngời , nhất là bạn bè thực hiện tốt những quy định của nhà trTh-ờng và xã
hội .


<b> 3. Về thái độ</b> :


Häc sinh cã ý thức tôn trọng pháp luật và tự rèn luyện tính kỷ luật , trân trọng những ngời có tính kỷ luật
và tuân theo pháp luật .


II. Chuẩn bị :


Gv : Sgk,Stk, ví dụ có liên quan đến nội dung bài học, phiếu học tập , 1 số văn bản pháp luật
Hs : Đọc trớc bài ở nhà .


III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b>5.</b></i>

<i><b>ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :

4.

<i><b>Kiểm tra</b><b> : </b></i>


KiĨm tra bµi cị : Em h·y kể một vài ví dụ về hành vi giữ chữ tín ( hoặc kông giữ chữ tín ) mà em biÕt .
Theo em , học sinh muốn giữ chữ tín cần phảI làm gì ?


<b>6.</b>

<i><b>Bài mới</b><b> :</b></i>


Hot ng 1: Khởi động


Gv : Đa các ví dụ : - Vứt rác nơI công cộng .
- ¨n trém xe m¸y .


- Đi học muôn .


- Vợt đèn đỏ khi tham gia giao thơng .
Gv : Nhận xét các ví dụ trên?


Hs : Vi phạm pháp luật nhà nớc , kỷ luật của tổ chức .


Gv : Pháp luật là gì ? kỷ luật là gì ? pháp luật và kỷ luật cã mèi quan hƯ nh thÕ nµo ?


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b></i>
<i><b>phần đặt vấn đề .</b></i>


Gv : gọi hs đọc phần đặt vấn đề .
Hs : đọc .


Gv : chia hs thành 3nhóm thảo luận các
câu hỏi .


Nhúm 1: Theo em Vũ Xuân Trờng và đồng


bọn có những hành vi vi phạm pháp luật
nh thế nào?


Nhóm 2 : Những hành vi vi phạm pháp luật
của Vũ Xuan Trờng và đồng bọn đã gây ra
hậu quả nh thế nào ?


Nhóm 3 : Để chống lại những âm mu xảo
quyệt của bọn tội phạm ma t, các chiến sĩ
cơng an cần có những phẩm chất gì ?
Hs : thảo luận , cử đại diện trình bày .
Hs : nhận xét , bổ sung .


Gv : bæ sung , kÕt luËn.


? Những hành vi vi phạm của Vũ Xuân
Tr-ờng và đồng bọn đã phảI chịu hình phạt gì ?
Hs : Trả lời .


? ngêi hs cần có tính kỷ luật và tôn trọng


I <b>. </b><i><b>Đặt vấn đề</b></i><b> .</b>


<b>N1 : </b>Vũ Xuân Trờng và địng bọn bn bán
, vận chuyển hàng tạ thuốc phiện mang vào
Việt Nam hàng trăm kg hê- rô-in tiờu th
.


Mua chuộc cán bộ nhà nớc



N2 : Chúng gây ra tội ác reo rắc cáI chết
trắng . LôI kéo ngời phạm tội , gây hậu quả
nghiêm trọng , che giấu tội phạm , vi phạm
kỷ luật .


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

pháp luật không ? Vì sao ?
Hs : tr¶ lêi


<i><b>Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài học:</b></i>


Gv : Treo bảng phụ ghi một số hành vi vi
phạm kỷ luật , vi phạm pháp luật , yêu cầu
hs phân biệt .


? Pháp luật là gì ? Kỷ luật là gì ?


? Pháp luật và kỷ luật có mối quan hệ nh
thế nào ?


? Tuân theo pháp luật và kỷ luật có ý nghĩa
nh thế nµo ?


? Ngời học sinh cần có tính kỷ luật và tn
theo pháp luật khơng ? Vì sao ?Ví dụ ?
<i><b>Hoạt động 4 : Hớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Bài 1 :


Gv : gäi häc sinh lµm bµi tËp
Hs : lµm bµi tËp .



Hs : nhận xét , bổ sung
Gv kết luận bài tập đúng .
Bài 2 :


<i><b>4.</b></i> Cđng cè –<i><b> DỈn dò .</b></i>
Gv : Khái quát nội dung bài học
Hs : häc bµi , lµm bµi tËp


Chuẩn bị bài mới .
5. <i><b> Rót kinh nghiƯm</b><b> :</b><b> </b></i>


<i><b>II. Néi dung bµi häc .</b></i>


1 . Pháp luật là những quy tắc sử xự chung
có tính bắt buộc , do nhà nớc ban hành ,
đ-ợc nhà nớc đảm bảo thực hiện bằng các
biện pháp giáo dục thuyết phục, cỡng chế.
2 . Kỷ luật là những quy định , quy ớc của
một cộng đồng ( tập thể ) về những hành vi
cần tuân theo nhằm đảm bào sự phối hợp
hành động thống nhất .


3 . Những quy định của tập thể phải tuân
theo những quuy định của pháp luật , không
đợc trái với pháp luật .


4 . Những quy định của pháp luật và kỷ luật
giúp cho mọi ngời có chuẩn mực chung dể
rèn luyện và thống nhất trong hoạt động .


5 . Học sinh cần thờng xuyên và tự giác
thực hiện đúng kỷ luật cuả nhà trờng , tôn
trọng pháp luật .


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>


Bài 1: Pháp luật cần thiết cho tất cả mọi
ngời , kể cả ngời có ý thức tự giác thực hiện
pháp luật và kỷ luật , vì đó là những quy
định để tạo ra sự thống nhất trong hoạt
động , tạo ra hiệu quả , chất lợng của hoạt
động xó hi .


Bài 2:Nội quy của nhà trờng cơ quan
không thể coi là pháp luật vì nó không
phải do Nhà nớc ban hành và việc giám
sát thực hiện không phải do cơ quan
giám sát Nhà nớc .


Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tit theo TKB :


<b>Bài 6</b>

<b>: Xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh</b>



<b>I.Mục tiêu :</b>


<b> 1. </b>

<b>Về kiến thức :</b>


<b> </b>Kể đợc một số biểu hiện của tình bạn trong sáng lành mạnh .



Phân tích đợc đặc điểm và ý nghĩa của tình bạn trong sáng lành mạnh .
<b>2 . Về kỹ năng :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Biết xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh .


<b> 3. V thỏi độ</b> :


Có tháI độ quý trọng và có mong muốn xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh


II. Chn bÞ :


Gv : Sgk,Stk, phiÕu häc tËp
Hs : chuẩn bị bài ë nhµ .


III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b>1</b></i>

<i><b>ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :


<b>2</b>

<i><b>KiÓm tra</b><b> : </b></i>


Kiểm tra bài cũ :Pháp luật là gì ? Kỷ luật là gì ? Em phảI làm gì để thực hiện pháp luật và kỷ luật ?


<b>3</b>

<i><b>Bµi míi</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động
Gv : Ca dao xa có câu :


Bạn bè là nghĩa tơng thân
Khó khăn hoạn nạ ©n cÇn cã nhau


Bạn bè là nghĩa trớc sau


Tuổi thơ cho đến bạc đầu không phai .”


Bên cạnh những ngời thân yêu trong gia đình , thì những ngời bạn là một phần khơng thể thiếu trong cuộc
sống của chúng ta . Để hiểu hơn về tình cảm bạn bè mà câu ca dao trên đề cập đến , chúng ta cùng tìm


hiĨu bµi nµy .


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b></i>
<i><b>phần đặt vấn đề .</b></i>


Gv : gọi hs đọc phần đặt vấn đề .
Hs : đọc .


Gv : chia hs thµnh 3nhãm thảo luận các
câu hỏi .


Nhúm 1: Nờu nhng vic mà Ăng –ghen
đã làm cho Mác ?


Nhãm 2 : Nêu những nhận xét về tình cảm
của Mác và Ăng ghen ?


Nhóm 3 : Tình bạn giữa Mác và Ăng
ghen dựa trên những cơ sở nào ?


Hs : thảo luận , cử đại diện trình bày .
Hs : nhận xét , bổ sung .



Gv : bæ sung , kÕt luËn.


Tình bạn cao cả giữa Mác và Ăng ghen còn
đợc dựa trên nền tảng là sự gặp gỡ trong
tình cảm lớn đó là : u tổ quốc , yêu nhân
dân , sẵn sàng chiến đấu hi sinh , nó là sự
gắn bó chặt chẽ về lợi ích chính trị và ý
thức đạo đức .


? Em học tập đợc gì từ tình bạn giữa Mác
và Ăng-ghen ?


Hs : tr¶ lêi


Gv : treo bảng phụ các đặc điểm
Hs : Quan sát .


Đánh dấu đặc điểm tán thành , gii
thớch .


Đặc điểm Tán


thành Khôngtán
thành
Tình bạn là sự tự


nguyn , bỡnh ng .
Tình bạn cần có sự
thơng cảm đồng cảm
sâu sắc .



I <b>. </b><i><b>Đặt vấn đề</b></i><b> .</b>


<b>N1 : </b>Ăng – ghen là ngời đồng chí trunug
kiên ln sát cánh bên Mác trong sự nghiệp
đấu tranh với hệ t tởng t sản và truyền bá t
tởng vô sản .


- Ngời bạn thân thiết cuả gia đình
Mác .


- Ông ln giúp đỡ Mác trong lúc khó
khăn nhất .


N2 : -Tình bạn giữa Mác và Ăng – ghen
thể hiện sự quan tâm giúp đỡ lẫn nhau .


- Thông cảm sâu sắc với nhau .
- Đó là tình bạn vĩ đại và cảm động .
N3 : Dựa trên cơ s :


- Đồng cảm sâu sắc .


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Tôn trọng , tin cậy
,chân thành


Quan tõm , giỳp đỡ lẫn
nhau


Bao che nhau


Rđ rª , héi hÌ


<i><b>Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiu ni dung bi hc:</b></i>


? Từ các ý kiến trên em hÃy cho biết tình
bạn là gì ?


? Theo em có thể nảy sinh tình bạn trong
sáng lành mạnh giữa hai ngời bạn khác giới
không ?


Hs : có , nếu họ có những đặc điểm cơ bản
của tình bạn trong sáng ,lành mạnh phù hợp
với nhau .


?Những đặc điểm cơ bản của tình bạn trong
sáng là gì ?


? C¶m xóc cđa em khi :


- Gặp nỗi buồn đợc bạn chia sẻ .
- Khó khăn đợc bạn bè giúp đỡ .
- Cùng bạn vui chơI , học tập
Hs : nêu cảm xúc .


Gv : chúng ta khơng thể sống thiếu tình bạn
. Có đợc một ngời bạn tốt là mmột điều
hạnh phúc trong cuộc sống của chúng ta .
? Tình bạn có ý nghĩa nh thế nào ?Cần


phgảI làm gì để xây dựng tình bạn trong
sáng lành mạnh ?


<i><b>Hoạt động 4 : Hớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Bài 2:


Gv : Treo b¶ng phơ bµi tËp
Gv : gäi häc sinh lµm bµi tËp
Hs : lµm bµi tËp .


Hs : nhận xét , bổ sung
Gv kết luận bài tập đúng .
:


4. Củng cố <i><b> Dặn dò .</b></i>
Gv : Khái quát nội dung bài học
Hs : học bài , lµm bµi tËp


Chuẩn bị bài mới .
5. <i><b> Rút kinh nghiƯm</b><b> :</b><b> </b></i>


<i><b>II. Néi dung bµi häc .</b></i>


1 . Tình bạn là tình cảm gắn bó giữa hai
hoặc nhiều ngời trên cơ sở hợp nhau về tính
tình , sở thích hoặc có chung xu hớng hoạt
ng .


2 . Đặc điểm của tình bạn trong sáng lành
mạnh :



-Phự hp vi nhau về quan niệm sống.
- Bình đẳng và tơn trọng lẫn nhau .
-Chân thành tin cậy và có trách nhiệm
đối với nhau .


- Thông cảm , đồng cảm sâu sắc với
nhau .


- Quan tâm chăm sóc giúp đỡ nhau.
- Trung thực thân ái vị tha .


3 ý nghÜa :


- Tình bại trong sáng lành mạnh giúp con
ngời cảm they ấm áp , tự tin , yêu cuộc
sống hơn , biết tự hồn thiện mình để sng
tt hn .


- Để xây dựng tình bạn trong sáng lành
mạnh cần có thiện chí và sự cố gắng từ cả
hai phía .


. III. Bài tập
Bài 2:


A,b: khuyên răn b¹n .


C : hỏi thăm ,an ủi , động viên ,giúp đỡ
bạn .



D : Chóc mõng b¹n .


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Bài 7: </b>

<b>Tích cực tham gia các hoạt động chính trị xã hội .</b>



<b>I.Mơc tiªu :</b>


<b> 1. </b>

<b>VÒ kiÕn thøc :</b>


<b> </b>Hiểu các loại hình hoạt động chính trị xã hội ,sự cần thiết phảI tham gia các hoạt động chính trị xã hội vì
lợi ích ý nghĩa của nó .


<b>2 . Về kỹ năng :</b>


Học sinh có kỹ năng tham gia các hoạt động chính trị xã hội , qua đó hình thành kỹ năng hợp tác , tự
khẳng định bảnthân trong cuộc sống cộng đồng .


<b> 3. Về thái độ</b> :


Hình thành ở hs niềm tin yêu vào cuộc sống , tin vào con ngời , mong muốn đợc tham gia các hoạt động
lớp , trờng,xh.


II. ChuÈn bÞ :


Gv : Sgk,Stk, tranh ¶nh có liên quan dến nội dung bài học .
Hs : chuẩn bị bài ở nhµ .



III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b>1</b></i>

<i><b>ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :


<b>2</b>

<i><b>KiÓm tra</b><b> : </b></i>


Kiểm tra bài cũ :Thế nào là tình bạn trong sáng lành mạnh ? Cần phảI làm gì để xây dựng tình bạn trong
sáng lành mạnh ?


<b>3</b>

<i><b>Bµi míi</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động


Gv : Cho hs quan sát ảnh :Hs tham gia thi tìm hiểu môi trờng .
? Miêu tả việc làm của c¸c nhan vËt trong tranh.


? Hình ảnh trong tranh liên quan đến hoạt động gì ?
Hs : Trả lời .


Gv : Gợi đẫn hs vào bài .


<i><b>Hot ng 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b></i>
<i><b>phần đặt vấn đề .</b></i>


Gv : gọi hs đọc phần đặt vấn đề .
Hs : đọc .


?Có ý kiến cho rằng” Để lập nghiệp chỉ cần
học văn hoá ……..xã hội ”Em có đồng ý


với ý kiến đó khơng ? Vì sao ?


? Có ý kiến cho rằng “ Học văn hoá tốt , rèn
luyện kỹ năng lao độnglà cân nhng cha đủ


đất n


……… ớc ”Em có đồng ý với ý kiến


đó khơng ? Vì sao ?


? Kể những hoạt động chính trị xã hội em
thờng tham gia ?


Hs : - Học tập văn hoá
- Hoạt động đoàn đội .
- Hoạt động từ thiện .
Hoạt động đền ơn .


<i><b> Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài học:</b></i>


Gv :Treo bảng phụ ghi các ví dụ :


Yờu cu hs xếp các ví dụ vào 3 loại hoạt
động quan trọng cho phù hợp .


1.Hoạt động tham
gia sản xuất của
cảI vật chất .



A. Hoạt động xây
dựng, bảo vệ, tổ
quốc .


2.Tham gia hoạt B. Hoạt động trong


I <b>. </b><i><b>Đặt vấn đề</b></i><b> .</b>


<b> - </b>Không đồng ý với quan điểm “Để lập
nghiệp chỉ cần học văn hố …” Vì nếu chỉ
lo học văn hoá , tiếp thu khoa học kỹ thuật ,
rèn kỹ năng lao động sẽ phát triển khơng
tồn diện. Chỉ chăm lo tới lợi ích cá nhân ,
khơng biết quan tâm tới lợi ích tập thể ,
khơng có trách nhiệm với cộng đồng .


- Đồng ý với quan điểm “Học văn hoá tốt,
rèn luyện kỹ năng lao động …… đất nớc”.
Vì học văn hố tốt , rèn luyện kỹnăng lao
động tốt , biết tích cực tham gia cơng tác
chính trị xã hội sẽ trở thành ngời phát triển
toàn diện, biết yêu thơng tất cả mọi ngời ,
có trách nhiệm với tập thể cộng đồng .


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

động đoàn đội các tổ chức chính
trị , đồn thể .
3.Tham gia hoạt


động từ thiện Hoạt động nhân đạo , bảo vệ môI


tr-ờng tự nhiên xã hội
.


4.Tham gia chèng
chiÕn tranh , khñng
bè .


? Thế nào là hoạt động chính trị xã hội ?


? Tham gia hoạt động chính trị xã hội có ý
nghĩa nh thế nào ?


? Học sinh có cần thiết phảI tham gia hoạt
động chính trị xã hội khơng ?


<i><b>Hoạt động 4 : Hớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Bài 1:


Gv : Treo bảng phụ bài tập
Gv : gọi học sinh làm bài tËp
Hs : lµm bµi tËp .


Hs : nhận xét , bổ sung
Gv kết luận bài tập ỳng .
:


Bài 2 :


Thực hiện tơng tự nh bài tập 1.
4. Củng cố <i><b> Dặn dò .</b></i>



Gv : Khái quát nội dung bài học
Hs : học bài , lµm bµi tËp


Chuẩn bị bài mới .
5. <i><b> Rút kinh nghiƯm</b><b> :</b><b> </b></i>


1 . Hoạt động chính trị xã hội là những hoạt
động có nội dung liên quan đến việc xây
dựng , bảo vệ nhà nớc , chế độ chính trị ,
trật tự an ninh xã hội , là những hoạt động
trong tổ chức chính trị , đồn thể , quần
chúng và hoạt động nhân đạo , bảo vệ môi
trờng sống của con ngời .


2. Hoạt động chính trị xã hội là điều kiện
để mỗi cá nhân bộc lộ ,, rèn luyện , phát
triển khả năng và đóng góp trí tuệ , cơng
suắc của mình vào cơng việc chung của xã
hội .


3.Hs Cần tham gia các hoạt động chính trị
xã hội để hình thành , phát triển thái độ ,
tình cảm , niềm tin trong sáng , rèn luyện
năng lực giao tiếp , ứng xử , năng lực tổ
chức quản lý , năng lực hợp tác .


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>
Bµi 1:



Các hoạt động thuộc loại hoạt động
chính trị xã hội .: a,c,d.e.g.h.i.k,l,m.n
Bài 2:


BiĨu hiƯn cđa sù tÝch cùc : a,e.g.i.k.l.
BiĨu hiƯn thĨ hiện sự không tích cực :
b,c,d,đ,h .


Ngy son : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Bài 8</b>

<b>: Tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác </b>



<b>I.Mục tiêu :</b>


<b> 1. </b>

<b>Về kiến thức :</b>


<b> </b>Hs hiÓu néi dung ý nghĩa và những yêu cầu của việc tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác
<b>2 . Về kỹ năng :</b>


Hc sinh biết phân biệt hành vi đúng hoặc sai trong việc học hỏi các dân tộc khác; biết tiép thu một cách
có chọn lọc ; tích cực học tập nâng cao hiểu biết và thamm gia các hoạt động xây dựng tình hữu nghị giữa
các dân tộc .


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Học sinh có lịng tự hào dân tộc và tơn trọng các dân tộc khác , có nhu cầu tìm hiểu và học tập những
điều tốt đẹp trong nền văn hố các dân tộc khác .


II. Chn bÞ :


Gv : Sgk,Stk, tranh ¶nh cã liên quan dến nội dung bài học .


Hs : chuẩn bị bài ở nhà .


III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b>4</b></i>

<i><b>ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :


<b>5</b>

<i><b>KiÓm tra</b><b> : </b></i>


Kiểm tra bài cũ :Nêu những ví dụ về các hoạt động chính trị xã hội của lớp trờng và địa phơng em ?


<b>6</b>

<i><b>Bµi míi</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động
Gv : Cho hs quan sát ảnh :


? Miêu tả việc làm của các nhân vật trong tranh.
? Hình ảnh trong tranh liên quan đếnvấn đề gì ?
Hs : Trả lời .


Gv : Gợi đẫn hs vµo bµi .


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b></i>
<i><b>phần đặt vấn đề .</b></i>


Gv : gọi hs đọc phần đặt vấn đề .
Hs : đọc .


?Việt Nam có những đóng góp gì đáng tự
hào cho nền văn hoá thế giới ?



? Lý do quan trọng nào giúp Trung Quốc
trỗi dậy mạnh mÏ ?


? Níc ta cã tiÕp thu vµ sư dung những thành
tựu mọi mặt của thế giới không ? Vd?
Hs : Trả lòi


Gv : Kết luận .


Gia cỏc dân tộc cần có sự học tập kinh
nghiệm lần nhau và sự đóng góp của mỗi
dân tộc sẽ làm nề văn hoá nhân loại trở nên
phong phú .


<i><b> Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài học: </b></i>


Chóng ta cần tôn trọng và học hỏi các dân
tộc khác không ? Vì sao ?


Hs : Trả lời .


? Thế nào là tôn trọng và học hỏi các dân
tộc kh¸c ?


? Chúng ta nên học tập và tiếp thu những gì
ở các dân tộc khác ? Điều đó có ý ngha gỡ?


? Nên học tập các dan tộc khác ntn ? lÊy vÝ


dơ vỊ mét sè trêng hỵp nên hoặc không nên
trong việc học hỏi các dân tộc khác ?
Hs : trả lời .


Gv : Cn tụn trng và học hỏi các dân tộc
khác một cách có chọn lọc vì điều đó giúp
cho đân tộc ta phát triển và giữ vững đợc
bản sắc dân tộc .


I <b>. </b><i><b>Đặt vấn đề</b></i><b> .</b>


-Hå ChÝ Minh là một danh nhân văn hoá
thế giới . Việt Nam có những di sản văn hoá
: Cố đo Huế , Phố cổ Hội An , Vịnh Hạ
Long …


- Trung Qc më réng quan hƯ vµ häc tËp
kinh nghiƯm c¸c níc kh¸c .


Ph¸t triĨn các ngành công nghiệp mới có
nhiều triển vọng .


Hợp tác kinh tế Việt Nam Trung Quốc
đang phát triển mạnh mẽ .


<i><b>II. Nội dung bài học .</b></i>


1. Tôn trọng và học hỏi các dân tộc
khác là tơn trọng chủ quyền ,lợi ích
và nền văn hố của các dân tộc .


ln tìm hiểu và tíêp thu những điều
tốt đẹp trong nền kinh tế , văn hoá ,
xã hội của các dân tộc , đồng thời
thể hiện lịng tự hào dân tộc chính
đáng của mình .


2. Mỗi dân tộc đều có những thành tựu
nổi bật về kinh tế , văn h ố , nghệ
thuật , những cơng trình đặc sắc ,
những truyền thống quý báu , đó là
vốn q của lồi ngời , cần đợc tơn
trọng tiếp thu và phát triển .


Tôn trọng và học hỏi các dân tộc
khác sẽ tạo điều kiện để nớc ta tiến
nhanh trên con đờng xây dựng đất
nớc giầu mạnh và phát triển bản sắc
dân tộc .


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>Hoạt động 4 : Hớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Bài 4 :


Gv : gọi hs đọc yêu cầu bài tập .
Hs : đọc .


Hs : Lµm bµi tËp
Hs : NhËn xÐt .


Gv : Kết luận bài tập đúng .
4. Củng cố –<i><b> Dặn dò .</b></i>



Gv : Khái quát nội dung bài học
Hs : học bài , lµm bµi tËp


Chuẩn bị bài mới .
5. <i><b> Rút kinh nghiƯm</b><b> :</b><b> </b></i>


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>
Bài 4:


Đồng ý với ý kiến của bạn Hoµ .


Vì những nớc đang phát triển tuy có thể
cịn nghèo nàn và lạc hậu nhng đã có
những giá trị văn hoá mang bản sắc dân
tộc , mang tính truyền thống cần học tập.


Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Bài 9: Góp phần xây dựng nếp sống văn hố ở cộng đồng dân c </b>



<b>I.Mơc tiªu :</b>


<b> 1. </b>

<b>VỊ kiÕn thøc :</b>


<b> </b>Hs hiểu nội dung ý nghĩa và những yêu cầu của việc góp phần xây dựng nếp sống văn hố ở cộng ng
dõn c .


<b>2 . Về kỹ năng :</b>



Học sinh biết phân biệt những biểu hiện đúng và không đúng theo yêu cầu của việc xây dựng nếp sống
văn hoá ở cộng đồng dân c ; thờng xuyên tham gia hoạt động xây dựng nếp sống văn hoá tại cộng đồng dân
c .


<b> 3. Về thái độ</b> :


Học sinh có tình cảm gắn bó với cộng đồng nơi ỏ , ham thích các hoạt động xd nếp sống văn hố ở cộng
đồng dân c .


II. ChuÈn bÞ :


Gv : Sgk,Stk, tranh ảnh có liên quan dÕn néi dung bµi häc , phiÕu häc tËp, b¶ng phơ .
Hs : chn bị bài ở nhà .


III. Tin trỡnh t chc các hoạt động dạy học .


<i><b>7</b></i>

<i><b>ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :


<b>8</b>

<i><b>KiÓm tra</b><b> : </b></i>


<b>9</b>

<i><b>Bµi míi</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động


Gv Kể cho học sinh nghe một mẩu truyện trong khu dân c cho thấy tác hại của tập quán lạc hậu các tệ nạn
xã hội và sự cần thiết phải xoá bỏ những hiện tợng tiêu cực đó và xây dựng nếp sống văn hoá ở cộng đồng dân
c .



Gv : Gợi đẫn hs vào bài .


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b></i>
<i><b>phần đặt vấn đề .</b></i>


Gv : gọi hs đọc phần đặt vấn đề .
Hs : đọc .


Những hiện tợng gì đợc nêu ra ở mục 1?
Hs : - hiện tợng tảo hôn .


- Ngời chết , gia súc chết thì mời thầy
mo thầy cúng phù phép trừ ma .
? Những hiện tợng đó ảnh hởng nh thế nào
đến cuộc sống của ngời dân ?


Hs : Tr¶ lêi .


I <b>. </b><i><b>Đặt vấn đề</b></i><b> .</b>


<b>1</b>

Những hiện tợng trên ảnh hởng đến
cuộc sống của ngời dân :


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

? Vì sao làng Hinh đợc cơng nhận là làng
văn hố ?


? Những thay đổi ở làng Hinh có ảnh hởng
nh thế nào đến cuộc sống của mỗi ngời dân
và cả cộng đồng ?



Hs : Tr¶ lêi .


Những ngời cùng sống trong một khu vực
lãnh thổ ( xóm ,làng , bản …) gắn bó thành
một khối tạo thành một cộng đồng dân c .


<i><b> Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài học: </b></i>


? Cộng đồng dân c là gì ?


? Thế nào là xây dựng nếp sống văn hoá ở
cộng đồng dân c ?


? ý nghĩa của việc xd nếp sống vh ở cộng
đồng dân c ?


? Học sinh có trách nhiệm gì đối với vấn đề
này ?


<i><b>Hoạt động 4 : Hớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Hs : thực hiện yêu cầu bài tập 1


Bµi 2 :


Gv : Ttreo bảng phụ bài tập2
Gv : gọi hs đọc yêu cầu bài tập .
Hs : đọc .


Hs : Lµm bµi tËp


Hs : NhËn xÐt .


Gv : Kết luận bài tập đúng .
4. Củng cố –<i><b> Dặn dị .</b></i>


Gv : Kh¸i qu¸t néi dung bµi häc
Hs : häc bµi , lµm bµi tËp 3,4
ChuÈn bÞ bµi 10.


5. <i><b> Rót kinh nghiƯm</b><b> :</b><b> </b></i>


cuộc sống dang dở .
- Sinh ra đói nghèo .


- Ngời bị coi là có ma thì bị căm ghét
xua đuổi , họ phảI chết hoặc bị đối xử
rất tồi tệ , cuộc sống cô độc khốn khổ
.


3. Làng Hinh đợc cơng nhận là làng
văn hố vì :


- VƯ sinh s¹ch sÏ .


- Khơng có dịch bệnh lây lan
- Bà con đau ốm đợc đến trạm xá .
- Trẻ em đủ tuổi đợc đến trờng .
- Đạt tiêu chuẩn phổ cập giấo dục tiểu


häc vµ xoá mù chữ .



- B con on kt , nng tựa , giúp đỡ
nhau .


- An ninh trật tự đợc giữ vững .


<b> ả</b>nh hởng của sự thay đổi đó:


- Mỗi ngời dân trong cộng đồng đều
yên tâm sản xuất làm kinh tế .


- Nâng cao đời sống văn hoá tinh thần
của nhân dân.


<i><b>II. Néi dung bµi häc .</b></i>


1.Cộng đồng dân c là toàn thể những
ngời cùng chung sống trong một khu vực
lãnh thổ hoặc đơn vị hành chính , gắn bó
thành một khối , giữa họ có sự liên kết và
hợp tác với nhau để cùng thực hiện lợi ích
của mình và lợi ích chung .


2. Xây dựng nếp sống văn hoá ở cộng
đồng dân c là làm cho đời sống văn hoá
tinh thần ngày càng lành mạnh phong phú
nh : giữ gìn an ninh trật tự ,vệ sinh nơi ở ,
bảo vệ cảnh quan mơi trờng sạch đẹp , xây
dựng tình đồn kết xóm giềng , bài trừ
phong tục tập quán lạc hậu , mê tín dị đoan


và tích cực phòng chống các tệ nạn xã hội.
3. ý nghĩa : Góp phần làm cho cuộc sống
bình yên , hạnh phúc , bảo vệ và phát huy
truyền thống của dân tộc .


4. Tr¸ch nhiƯm cđa häc sinh :


Hs cần tránh những việc làm xấu , cần
tham gia những hoạt động vừa sức trong
việc xây dựng nếp sống văn hóa ở cộng
đồng dân c .


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>


Bµi 1 : Hs tù béc lé .
Bµi 2 :


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Bài 10: </b>

<b>Tự lập</b>



<b>I.Mục tiêu :</b>


<b> 1. </b>

<b>Về kiÕn thøc :</b>


<b> - </b>Hs nêu đợc một số biểu hiện của tính tự lập .
-Giải thích đợc bản chất của tính tự lập .


- Phân tích đợc ý nghĩa của tính tự lập đối với bản thân , gia đình và xã hội .


<b>2 . Về kỹ năng :</b>


Học sinh biết tự lập trong học tập , lao động và trong sinh hoạt cá nhân .


<b> 3. Về thái độ</b> :


Học sinh thích sống độc lập , khơng đồng tình với lối sống dựa dẫm , ỷ lại , phụ thuộc vào ngời khác .


II. ChuÈn bÞ :


Gv : Sgk,Stk, b¶ng phơ .
Hs : chuẩn bị bài ở nhà .


III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b>1 ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :


<b>2</b>

<i><b>KiÓm tra</b><b> : </b></i>


<i><b> KiÓm tra bài cũ : Em hÃy kể về gơng tốt ở khu dân c ở quê em tham gia xây dựng nếp sống văn hoá ?</b></i>


<b>10</b>

<i><b>Bài mới</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động


Gv : Gợi đẫn hs vào bài .


<i><b>Hot động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b></i>
<i><b>phần đặt vấn đề .</b></i>



Gv : gọi hs đọc phần đặt vấn đề .
Hs : đọc .


? Em có suy nghĩ gì sau khi theo dõi câu
chun trªn ?


Hs : nªu suy nghÜ .


? Vì sao Bác Hồ có thể ra đi tìm đờng cứu
nớc với chỉ hai bàn tay trắng ?


Hs : Tr¶ lêi .


? Việc làm trên của Bác Hồ thể hiện đức
tớnh gỡ ?


Hs : Tự lập .


? Tìm một vài biĨu hiƯn cđa tÝnh tù lËp
trong häc tËp ?


Hs : - Tự mình đến lớp .
- Tự mình làm bài tập .
- Học thuộc bài khi lên bảng .
? Tìm một vài biểu hịên của tính tự lập
trong lao ng ?


Hs : - Một mình chăm sóc em cho mẹ đi
làm .



- Trực nhật lớp một mình .


? Tìm một và biểu hiện của tính tự lập trong
công việc , trong sinh hoạt hằng ngày ?
Hs : - Tự giặt quần áo .


- Tự chuẩn bị bữa sáng .


<i><b> Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài học: </b></i>


? Tù lËp là gì ? Tự lập thể hiện điều gì ?


I <b>. </b><i><b>Đặt vấn đề</b></i><b> .</b>


<b> </b>Bác Hồ có thể ra đi tìm đờng cứu nớc
với hai bàn tay trắng vì :


- B¸c Hồ có sẵn lòng yêu nớc .
- Bác Hồ có lòng quyết tâm hăng háI


của tuổi trẻ , tin vào chính mình ,sức
mình , không sợ khó khăn gian khæ ,
cã ý chÝ tù lËp cao .


<i><b>II. Néi dung bµi häc .</b></i>


1. Tự lập là tự làm lấy , tự giải quyết
công việc của mình , tự lo liệu , tạo dựng


cho cuộc sống của mình ; không trông chờ ,
dựa dẫm , phụ thuộc vào ngời khác .


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

? Tù lËp cã ý nghÜa nh thÕ nào ?


? Học sinh chúng ta cần phải rèn luyện tÝnh
tù lËp nh thÕ nµo ?


<i><b>Hoạt động 4 : Hớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Bài 2 :


Gv : Ttreo bảng phụ bài tập2
Gv : gọi hs đọc yêu cầu bài tập .
Hs : đọc .


Hs : đánh dấu ý kiến tán thành và giải thích
Hs : Nhận xét .


Gv : Kết luận bài tập đúng .
4. Củng cố –<i><b> Dặn dị .</b></i>


Gv : Kh¸i qu¸t néi dung bµi häc
Hs : häc bµi , lµm bµi tËp 3,4


LËp kÕ hoạch rèn luyện tính tự lập cho
bản thân .


Chuẩn bị bài 11.
5. <i><b> Rót kinh nghiƯm</b><b> :</b><b> </b></i>



học tập , trong công việc và trong cuộc
sống .


2. Ngời có tính tự lập thờng thành công
trong cuộc sống và họ xứng đáng nhận đợc
sự kính trọng của mọi ngời .


3. Häc sinh cÇn rÌn lun tÝnh tù lËp
ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trờng
trong học tập công việc và sinh hoạt hằng
ngày .


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>
Bµi 2 :


Những ý kiến đúng : c,d,đ,e.


Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Bài 11 : </b>

<b>Lao động tự giác và sáng tạo</b>

<b> </b>



<b>I.Môc tiªu :</b>


<b> 1. </b>

<b>VỊ kiÕn thøc :</b>


Hs hiểu đợc các hình thức lao động của con ngời đó là lao động chân tay và lao động trí óc . Học tập là
lao động trí óc để tiếp thu tri thức của loài ngời .


Hiểu những biểu hiện của tự giác và sáng tạo trong học tập , lao động .


<b>2 . Về kỹ năng :</b>


Hình thành ở hs một số kỹ năng lao động và sáng tạo trong các lĩnh vực hoạt động .


<b> 3. Về thái độ</b> :


Hình thành ở học sinh ý thức tự giác , khơng hài lịng với biện pháp đã thực hiện và kết quả đã đạt đợc ,
ln ln hớng tới và tìm tịi cái mới trong học tập và lao động.


II. ChuÈn bÞ :


Gv : Sgk,Stk, b¶ng phơ , ¶nh Lơng Đình Của nghiên cứu sáng tạo ra lúa lai năng xuất chất lợng cao .
Hs : chuẩn bị bài ở nhà .


III. Tin trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b> </b></i>


<i><b> 1 ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :
<i><b> </b></i>


<i><b> 2 KiÓm tra</b><b> : </b></i>


<i><b> KiĨm tra bµi cị : ThÕ nµo lµ tù lËp ? BiĨu hiƯn cđa tÝnh tù lËp ? Kể những việc làm thể hiện tính tự lập của </b></i>
bản thân .


<b>3</b>

<i><b>Bài mới</b><b> :</b></i>


Hot động 1: Khởi động



Gv : Ai ¬i bng bát cơm đầy


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Câu ca dao từ thời dân gian cho thấy : ngời nông dân xa làm việc với những vật dụng hết sức thơ sơ nên q
trình lao động ấy thật đắng cay và cực nhọc . Ngày nay con ngời đã sáng tạo ra khoa học kỹ thuật , máy móc
đợc áp dụng trong lao động sản xuất , quá trình lao động đợc thay thế và năng xuất lao động tăng lên nhiều .
Từ chỗ năng xuất lao động đến cao là cả một quá trình lao động tự giác của con ngời . Vây lao động tự giác
sáng tạo là gì ? ….


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b></i>
<i><b>phần đặt vấn đề .</b></i>


Gv : gọi hs đọc tình huống trong phần đặt
vấn đề .


Hs : c .


? Nêu nhận xét cảu mình về các ý kiÕn ?


Gv : Gọi học sinh đọc truyện đọc
Hs : đọc .


? Nêu nhận xét về thái độ lao động của
nngời thợ mộc trớc khi làm ngôio nhà cuối
cùng ?


? Ngời thợ mộc có thái độ nh thế nào khi
làm ngơi nhà ?


Hs : Tr¶ lêi .



? Hậu quả của thái độ đó là gì ?


<i><b>Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài học: </b></i>


? Thế nào là lao động tự giác ?


? Lao động sáng tạo là q ttrình lao động
nh thế nào ?


? Có cần thiết phải lao động tự giác và sáng
tạo không ?


? Lao động tự giác và sáng tạo có ý ngha
gỡ trong cuc sng ?


? Tự giác và sáng tạo có mối quan hệ gì
trong qua trình häc tËp ?


Hs : Tr¶ lêi .


Gv : học tập tự giác là cơ sở của học tập
sáng tạo : Tự giác là phẩm chất đạo đức ,
sáng tạo là phẩm chất trí tuệ . Chúng ta
ln phấn đấu rèn luyện mình trở thành con
ngời tài và đức . Vì vậy tự giác và sáng tạo
là 2 phẩm chất cần phải rèn luyện ?


I <b>. </b><i><b>Đặt vấn đề</b></i><b> .</b>


<b> 1. </b>Tình huống :


- Lao động tự giác là rất cần thiết nhng
quá trình lao độngthì phảI sáng tạo thì năng
xuất , hiệu quả mới cao .


- Vì học tập cũng là hoạt động lao động
nên rất cần sự tự giác ( học tập là hoạt động
lao động trí óc ) rèn luyện sự tự gíac trong
học tập là điều kiện để có kết quả học tập
cao.


- Học sinh rèn luyện sự tự giác sáng tạo
trong lao động là cần thiết , ngoài nhiệm vụ
học tập hs phải lao động giúp gia đình ,
tham gia phát triển kinh tế gia đình , ht là
một hình thức của lao động ,nếu lao động
có kết quả thì sẽ có điều kiện học tập tốt .


<b> 2. Truyện đọc : </b>


<b> Ngôi nhà không hoàn hảo </b>


- Trc dõy ông đã làm việc tận tuỵ và
tự giác , thực hiện nghiêm túc những
quy định sản xuất nên sản phẩm làm
ra đều hồn hảo .


- Trong qu¸ trình làm ngôi nhà :



+ Không dành hết tâm trí cho công việc
.


+ Bỏ qua những quy định cơ bản của
kỹ thuật lao động nghề nghệp và sự giám
sát của lơng tâm .


+ Vật liệuthì tạp nham , không đợc
chọn lựa kỹ lỡng .


+ Mội quy trình kỹ thuật khơng đợc
thực hiện cẩn thận .


- HËu qu¶ :


+ Thật hổ thẹn .


+ Phải sống trong một ngôi nhà do
chính mìh làm ra , nhng lại là một
ngôi nhà không hoàn hảo .


<i><b>II. Nội dung bài học .</b></i>


1. Lao động tự giác là chủ động làm
việc , không đợi ai nhắc nhở , không phải
do áp lực từ bên ngồi


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Sự rèn luyện ấy có cần thiết với hs khơng ?
? Em đã làm gì để thể hiện sự lao động tự
giác sáng tạo ?



Hs : Tự liên hệ bản thân .


? K mt s tấm gơng thể hiện lao độngtự
giác sáng tạo .


Hs : KÓ


? Tù lËp cã ý nghÜa nh thÕ nào ?


? Học sinh chúng ta cần phải rèn luyện tÝnh
tù lËp nh thÕ nµo ?


<i><b>Hoạt động 4 : Hớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Hs : Thảo luân thực hiện các bài tập 1,2,3
Hs : Nhận xét.


Gv : Kết luận bi tp ỳng .


4. Củng cố <i><b> Dặn dò .</b></i>


Gv : Khái quát nội dung bài học
Hs : học bài , làm bài tập còn lại
Chuẩn bị bài 12.


5. <i><b> Rót kinh nghiƯm</b><b> :</b><b> </b></i>


4. ý nghĩa : Giúp ta tiếp thu đợc kiến thức
, kỹ năng ngày càng thuần thục , phẩm chất
và năng của mỗi cá nhân sẽ đợc hồn thiện ,


phát triển khơng ngừng , chất lợng hiệu quả
công việc sẽ đợc nâng cao .


5 . Học sinh phải có kế hoạch rèn luyện
lao động tự giác và lao động sáng tạo trong
học tập


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>
Bµi 1:


Hs : Nêu các ví dụ .
Bài 2:


Tác hại của thiếu tự giác trong học tập:
- Trở nên lời nhác , học tập khơng đạt


kÕt qu¶ .


- Chán nản , dễ bị bạn xấu lôi kéo.
- ảnh hởng và làm phiền đến gia đình.
Bài 3 :


Hậu quả của học tập thiếu sáng tạo :
- Học tËp kh«ng tiÕn bé .


- Chỉ quen với phơng pháp cũ , không
tiếp cận đợc tri thức mới .


Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :



<b>Bài 12 :Quyền và nghĩa vụ của cơng dân trong gia đình </b>



<b>I.Mơc tiªu :</b>


<b> 1. </b>

<b>VÒ kiÕn thøc :</b>


Hs hiểu đợc một số quy định cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của mọi thành viên trong gia
đình , hiểu ý nghĩa của nhũng quy định đó .


<b>2 . VỊ kü năng :</b>


<b> - </b>Hs bit cáchứng xủ phù hợp với các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của bản thân trong
đình .


<b> </b>- Hs Biết đánh giá hành vi của bản thân và của ngời khác theo quy định của pháp luật .


<b> 3. Về thái độ</b> :


Hs có thái độ trân trọng gia đình và tình cảm gia đình , có ý thức xây dựng gia đình hạnh phúc .
Thực hiện tốt nghĩa vụ đối với ông bà , cha mẹ ,anh chị em .


II. ChuÈn bị :


Gv : Sgk,Stk, bảng phô , phiÕu häc tËp .
Hs : chuẩn bị bài ở nhà .


III. Tin trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b> </b></i>



<i><b> 1 ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :
<i><b> </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i><b> Kiểm tra bài cũ : Thế nào là lao động tự giác ? Lao động sáng tạo ? ý nghĩa của lao động tự giác và lao </b></i>
động sáng tạo ?


<b>4</b>

<i><b>Bµi míi</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động
Gv : c bi ca dao :


Công cha nh núi Thái Sơn
Nghĩa mĐ nh níc trong ngn ch¶y ra


Một lịng thờ mẹ kính cha
Cho trịn chữ hiếu mới là đạo con.
? Em hiểu thế nào về câu ca dao trên ?


Hs : Câu ca dao nói về tình cảm gia đình , cơng ơn to lớn của cha mẹ đối với con cái , bổn phận của con cái
phảI kính trọng có hiếu với cha mẹ .


Gv : Gia đình và tình cảm gia đình là điều thiêng liêng với mỗi con ngời . Để xây dựng gia đình hạnh phúc
mỗi ngời phảI thực hiện tơt bổn phận trách nhiệm của mình đối với gia đình .


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b><b> </b></i>
<i><b>phần đặt vấn đề .</b></i>


Gv : gọi hs đọc diễn c ảm bài ca dao .


Hs : đọc .


? Tình cảm gia đình đối với em quan trọng
nh thế nào ?


Gv : Hớng dẫn hs thảo luận các câu hỏi .
? Em hãy kể về những việc ông bà , cha mẹ,
anh chị đã làm cho em ?


Hs : kÓ


? Kể những việc em đã làm cho ông bà ,
cha m , anh ch em ?


Hs : - Chăm sóc ông bà ,cha mẹ
- Cho em ăn , trông em


?Em sẽ cảm thấy nh thế nào khi không có
tình thơng sự chăm sóc dạy dỗ của cha mẹ?
? Điều gì sẽ sảy ra nếu em không có bổn
phận , nghĩa vụ trách nhiệm với ông bà ,
cha mẹ, anh chị em ?


Hs : Tự béc lé .


Gv : Gọi hs đọc hai mẩu truyện của phần
đặt vấn đề


Hs : đọc



? Em đồng ý với cách c xử của nhân vậy
nào ? Vì sao ?


Hs : Tr¶ lêi


Gv : Kết luận : Là con cháu phải kính trọng
, yêu thơng , chăm sóc ông bà .


Gv : Hớng dẫn hs thảo luận , phân tích tình
huống giúp hs phát triển nhận thức về
quyền và nghĩa vụ của các thành viên trong
gia đình .


Gv : Chi ahs thành 3 nhóm .
Hs : Mỗi nhóm làm 1 bài tập .
Nhóm 1 : làm bài tâp 3 ( T33-sgk )


Nhóm 2 : làm bài tâp 4 (T33- sgk)


Nhóm 3 : Làm bài tập 5 (T33- sgk)
Hs : Cử đại diện trình bày .


Hs nhãm kh¸c bỉ sung


I <b>. </b><i><b>Đặt vấn đề</b></i><b> .</b>
<b> 1. Bài ca dao :</b>


= Tình cảm gia đình là vơ cùng thiêng
liêng và cao quý .



2. Truyện đọc :


Đồng tình với cách c xử của nhân vật
Tuấn vì cách c xử ấy đã thể hiện tình yêu
thơng và nghĩa vụ chăm sóc ơng bà .
Việc làm của con trai cụ Lamlà không
chấp nhận đợc .Anh ta là đứa con bất hiếu.


Bµi 3 :


Bố mẹ Chi đúng và không xâm phạm
quyền tự do của con vì cha mẹ có quyền và
nghĩa vụ quản lý trơng nom con .


Chi sai vì không tôn trọng ý kiÕn cđa cha
mĐ .


Cách c xử đúng là nghe lời cha mẹ
không đi chơi xa khi khơng có cơ giáo , nhà
trờng quản lý và nên giải thích cho nhóm
bạn hiểu .


Bµi 4 :


Cả Sơn và cha mẹ Sơn đều có lỗi .
- Sơn đua địi n chi .


- Cha mẹ Sơn quá nuông chiều , buông
lỏng việc quản lý con .



Bài 5 :


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Gv : kết luận : Mỗi ngời trong gia đình đều
có bổn phận và trách nhiệm đối với nhau .
Tiết 2 :


Gv :Giới thiệu điều 64 – hiến pháp 92
Luật hơn nhân gia đình .


Gia đình là cáI nôi nuôi dỡng con ngời ,
là môI trờng quan trọng hình thành và giáo
dục nhân cách .


<i><b>Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu ni dung bi hc: </b></i>


? Cha mẹ và ông bµ cã qun vµ nghÜa vơ
nh thÕ nµo ?


? Con cháu có nghĩa vụ nh thế nào trong
gia đình ?


?Anh chị em có bổn phận nh thế nào trong
gia đình ?


<i><b>Hoạt động 4 : H</b><b> ớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Hs : Thảo luân thực hiện bài tập 6
Hs : Nhận xét.


Gv : Kết luận bài tập đúng .


4. Củng cố –<i><b> Dặn dò .</b></i>


Gv : Khái quát nội dung bài học
Hs : học bài , hoàn thành các bài tập .
ChuÈn bÞ «n tËp häc kú I .


5. <i><b> Rót kinh nghiệm</b><b> :</b><b> </b></i>


phảI chịu trách nhiệm về hành vi của con ,
phải bồi thờng thiệt hại do con gây ra cho
ngời khác .


Lõm vi phạm luật giao thông đờng bộ .


<i><b>II. Néi dung bµi häc .</b></i>


1. Qun vµ nghÜa vơ cđa cha mĐ và
ông bà :


- Cha m cú quyn v nghĩavụ nuôi
dạy con thành những công dân tốt ,
bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của
con , tôn trọng ý kiến của con ,
không đợc phân biệt đối xử giữa các
con , không ngợc đãi xúc phạm con ,
ép buộc con làm những iu trỏi phỏp
lut , trỏi o c .


- Ông bà nội , ông bà ngoại có quyền
và nghĩa vụ trông nom chăm sóc ,


giáo dục cháu , nuôi dỡng cháu cha
thành niên hoặc cháu thành niên bị
tàn tật nếu cháu không có ngời nuôii
dỡng .


2. Quyền và nghĩa vụ của con cháu :
Con cháu có bổn phận yêu quý ,kính
trọng ,biết ơn cha mẹ , ơng bà . Có quyền
và nghĩa vụ chăm sóc ni dỡng cha mẹ ,
ơng bà . Đặc biệt khi cha mẹ ơng bà ốm đau
gìa yếu nghiêm cấm con cháu có hành vi
ngợc đãi xúc phạm cha mẹ ông bà .
3 . Anh chị em có bổn phận thơng yêu,
chăm sóc , giúp đỡ lẫn nhau và ni dỡng
nhau nếu khơng cịn cha mẹ .


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>


Bài 6 : Cách c xử :


Ngăn cản không cho bất hoà nghiêm
trọng hơn .


Khuyên hai bên thật bình tĩnh , giải
thích khuyên bảo để thấy đợc đúng sai .


Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Ôn tập học kỳ I </b>




<b>I.Mục tiêu :</b>
<b> Gióp häc sinh :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

Có ý thức vận dụng những kiến thức đó trong cuộc sống . Có tháI độ nghiêm túc trong học tập .
Hs có kỹ năng tổng hợp hệ thống hóa một cách chính xác , khoa học các kiến thức cần nhớ ,chuẩn bị
kiểm tra học kỳ I .


II. ChuÈn bị :


Gv : Sgk,Stk, bảng phô , phiÕu häc tËp .
Hs : chuẩn bị bài ở nhà .


III. Tin trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b> </b></i>


<i><b> 1 ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :
<i><b> </b></i>


<i><b> 2 KiÓm tra</b><b> : </b></i>


<i><b> Kiểm tra phần chuẩn bị của học sinh .</b></i>


<b>5</b>

<i><b>Bµi míi</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động


Gv : Nêu yêu cầu của tiết ôn tập , gợi dẫn hs vào bài .


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh ơn tập </b></i>


<i><b>phÇn lý thut .</b></i>


?LÏ phảI là gì ? Thế nào là tôn trọng lẽ
phải?


? Thế nào là liêm khiết ? ý nghĩa của sống
liêm khiết ?


? Giữ chữ tín là gì ?
? Thế nào là pháp luật ?
? Thế nào lµ kû luËt ?


? Nêu đặc điểm cơ bản của tình bạn trong
sáng ,lành mạnh ?


? ý nghĩa của việc tích cựctham gia các
hoạt động chính trị –xã hi ?


? Tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác là
gì ?


? Th no l gúp phn xây dựng nếp sống
văn hoá ở cộng đồng dân c ?


? Tự lập là gì ?


I. Lý thuyÕt



1. Lẽ phải đợc coi là những điều đúng
đắn phù hợp với đạo lý và lợi ích chung của
tồn xã hội .


Tôn trọng lẽ phải là công nhận , ủng hộ ,
tuân theo và bảo vệ những điều đúng đắn ;
biết điều chỉnh suy nghĩ hành vi của mình
theo hớng tích cực , không chấp nhận và
không làm những điều sai trái .


2. Liêm khiết là một phẩm chất đạo đức
của con ngời thể hiện lối sống trong
sạch , không hám danh , hám lợi
,không bận tâm về những toan tính
nhỏ nhen ích kỷ .


Sống liêm khiết sẽ làm cho con ngời
thanh thản , nhận đợc sự quý trọng , tin cậy
của mọi ngời. , góp phần làm cho xã hội
trong sạch , tốt đẹp hơn .


3. Giữ chữ tín là coi trọng lịng tin của
mọi ngời đối với mình , biết trọng lời
hứa và biết tin tởng nhau .


4. Ph¸p lt :
Kû lt :


5. Tình bạn trong sáng ,lành mạnh có
những đặc điểm cơ bản sau : phù hợp với


nhau về quan niệm sống ; bình đẳng và
tơn trọng lẫn nhau ; chân thành tin cậy và
có trách nhiệm với nhau ; thông cảm
đồng cảm sâu sắc với nhau .


6 . Hoạt động chính trị – XH là điều
kiện để mỗi cá nhân bộc lộ, rèn luyện
phát triển khả năng và đóng góp trí tuệ,
cơng sức của mình vào công việc chung
của xã hội


7. Tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác
là tôn trọng chủ quyền, lợi ích và nền văn
hố của các dân tộc ln tìm hiểy và tiếp
thu những điều tốt đẹp trong nền kinh tế,
văn hoá, XH của các dân tộc đồng thời
thể hiện lòng tự hào dân tộc chính đáng
của mình.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

? Thế nào là lao động tự giác và sáng tạo ?


<i><b>Hoạt động 4 : H</b><b> ớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Thời gian còn lại gv yêu cầu học sinh
xem lại các bài tập sau mỗi bài học .
Bài tập nào còn vớng mắc hs trao đổi với
nhau .


Gv : giải đáp thắc mắc khi học sinh yêu
cầu .



4. Cñng cè <i><b> Dặn dò .</b></i>
Gv : Khái quát nội dung chính


Hs : học bài , hoàn thành các bài tËp .
Chn bÞ kiĨm tra häc kú I .
5. <i><b> Rót kinh nghiƯm</b><b> :</b><b> </b></i>


9. Tự lập là tự làm lấy, tự giải quyết công
việc của mình, tự lo liệu tạo dựng cho
cuộc sống của mình khơng chơng chờ
dựa dẫm phụ thuộc vào ngời khác.
10. Lao động tự giác là chủ động làm
việc không cần ai nhác nhở không phải
do áp lực từ bên ngồi.


Lao động sáng tạo là trong q trình lao
động ln ln suy nghĩ cải tiến để tìm
tịi cái mới, tìm ra cách giải quyết tối u
nhằm không ngừng nâng cao chất lợng
hiệu quả lao động.


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>


Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Thực hành ngoại khoá các vấn đề địa phơng và các nội dung đã học</b>



<b>I.Mơc tiªu :</b>
<b> Gióp häc sinh :</b>



<b> </b>Củng cố hệ thống hóa các kiến thức đã học


Rèn luyện các kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học để giảI các bài tập , giảI quyết các tình huống gặp
phảI trong giao tiếp , trong cuộc sống .


II. ChuÈn bÞ :


Gv : Sgk,Stk, b¶ng phơ , phiÕu häc tËp .
Hs : chuẩn bị bài ở nhµ .


III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b> </b></i>


<i><b> 1 ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :
<i><b> </b></i>


<i><b> 2 KiÓm tra</b><b> : </b></i>


<i><b> KiĨm tra phÇn chn bị của học sinh .</b></i>
<i><b> </b></i>


<i><b> 3Bài mới</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động


Gv : Nêu yêu cầu của tiết thực hành , gợi dẫn hs vµo bµi .
Gv : Tæ chøc giê häc nh mét cuéc thi



Chia hs thành 3 đội .
Chọn một hs làm th ký .
Một hs dẫn chơng trình .
Hoạt động 1 : Thi giải nghĩa đoán từ .


Hs mỗi đội cử 2 đại diện để thực hiện phần thi .


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

Đội 1 Đội 2 Đội 3
Cô giáo Thầy giáo Lọ hoa
Liêm khiết Tự lập Kỷ luật
Tình bạn Dân tộc Văn hố
Cơng dân u nớc Hồ bình
Chữ tín Lẽ phải Lao động .
Mỗi từ đợc đoán đúng đợc 10 điểm


Th ký ghi điểm cho mỗi đội .
Hoạt động 2 : Phần thi : Ai nhanh hơn
Gv : Lần lợt đọc các câu hỏi .
Hs :Giơ tay để dành quyền trả lời .
Mỗi câu trả lời đúng đợc 10 im .


Câu 1 : Hành vi nào dới đây thể hiện sự tôn trọng lẽ phải ?
a. Chấp hành tốt nội quy nhà trờng .


b. Chỉ làm những việc mình thích , không phê phán việc làm sai trái.
c. Phê phán gay gắt những ý tráI quan điểm với mình .


Câu 2: Những hành vi nào thể hiện sự không liêm khiết ?
a. luôn mong muốn làm giâu bằng tài năng của mình .



b. Sn sng dựng tin bc , quà cáp biếu xén để đạt đợc mục đích .
c. Săn sàng giúp ngơI khác khi họ gặp khó khn .


Câu 3 : GiảI thích câu ca dao : “Lêi nãi kkh«ng mÊt tiỊn mua


Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau .


Đáp án : Lựa chọn ngôn ngữ phù hợp khi giao tiếp , thể hiện sù t«n träng ngêi giao tiÕp , thĨ hiƯn chngs ta là
ngời có văn hoá .


Cõu 4 : Trong giờ học GDC D Thắng có ý kiến sai ,nhng không nhận cứ tranh cãI với cô giáo và cho là mình
đúng . Cơ giáo u cầu Thắng không trao đổi để giờ ra chơI giảI quyết tiếp . ý kiến của em về cô giáo và bạn
Thng ?


Đáp án : Thắng không biết tôn trọng lóp và cô giáo .


Cô giáo tôn trọng ý kiến của Thắng và có cách xử lý phù hợp .
Câu 5 :Câu ca dao Nói chín thì nên lµm mêi


Nói mời làm chín kẻ cời ngời chê”.
Khun con ngời cần có đức tính gì ?




Th ký tổng hợp điểm và cơng bố cho mỗi đội


<b>4</b>

. Cđng cố Dặn dò


Gv : Kh¸I qu¸t kiÕn thøc chÝnh .



Nhận xét tinh thần hoạt động của hs
Hs : Tiếp tục ôn tập các nội dung đã học .
Chuẩn bị bài 13 .


Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Bài 13 : phòng,chống tệ nạn xà hội</b>



<b>I.Mục tiêu :</b>
<b> </b>

<b>1. </b>

<b>VÒ kiÕn thøc :</b>


Hs hiÓu :


- Thế nào là tệ nạn xà hội và tác hại của nó .


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

- tr¸ch nhiƯm cđa công dân nói chung , của học sinh nói riêng trong phòng chống tệ nạn xà hội và
biện pháp phòng tránh .


<b>2 . Về kỹ năng :</b>
<b> </b>Hs có kỹ năng :


- nhận biết đợc những biểu hiện của tệ nạn xã hội ;
- Biết phòng ngừa tệ nạn xã hội cho bản thân ;


- Tích cực tham gia các hoạt động phịng chống tệ nạn xã hội ở trờng , địa phơng .


<b> 3. Về thái độ</b> :
Hs có thái độ :



- Đồng tình với chủ trơng của nhà nớc và những quy định của pháp luật ;


- Xa lánh các tệ nạn xã hội và căm ghét những kẻ lôI kéo trẻ em , thanh niên vào tệ nạn xã hội ;
- ủng hộ những hoạt động phòng chống tệ nạn xã hội .


II. ChuÈn bÞ :


Gv : Sgk,Stk, bảng phụ , phiếu học tập , tranh ảnh có nội dung liên quan đến bài.
Hs : chuẩn bị bài ở nhà .


III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b> </b></i>


<i><b> 1 ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :
<i><b> </b></i>


<i><b> 2 KiÓm tra</b><b> : </b></i>


<i><b> KiÓm tra phần chuẩn bị của học sinh .</b></i>


<b>6</b>

<i><b>Bài mới</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động


Gv : Xã hội ta hiện nay đang đứng trớc một thức thách lớn đó là các tệ nạn xã hội , tệ nạn nguy iểm là ma
tuý , cờ bạc , mại dâm .ba tệ nạn này đang làm băng hoại những giá trị đạo đức của xã hội nói chung và tuổi
trẻ học đờng nói riêng .Những tệ nạn đó dang diễn ra nh thế nào ? Tác hại của nó nh thế nào và cách giảI


quyết nó ra sao?


Tìm hiểu tiết học này để giảI đáp những thắc mắc này .
<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b></i>


<i><b>phần dặt vấn đề .</b></i>


Gv : Gọi học sinh đọc phần đặt vấn đề .
Hs : đọc .


Gv : chia hs thành 3 nhóm thảo luận các
câu hỏi .


Nhóm 1: Em có đồng tình với ý kiến của
bn An khụng ? Vỡ sao ?


E sẽ làm gì nếu các bạn trong lớp em cũng
chơI nh vậy ?


Nhóm 2: Theo em P,H và bà Tâm có vi
phạm pháp luật không ? Và phạm tội gì ?
Họ sẽ bị xử lý nh thế nào?


Nhúm 3: Qua 3 ví dụ trên , em rút ra đợc
những bài học gì ?


Theo em cờ bạc , ma t , mại dâm có liên
quan đến nhau khơng ? tại sao ?


Hs : đại diện nhóm trình bày ý kiến của


nhóm mình .


Hs : Nhãm kh¸c bỉ sung .
Gv : NhËn xÐt ,kÕt luËn .


? Cho biết tác hại của tệ nạn xã hội đối với
bản thân ngời mắc tệ nạn ? đối với gia
đình ? đối với cộng đồng và tồn xã hội ?
Gv : Cung cấp cho hs một số thông tin về
các tệ nạn xã hội trên báo an ninh thế giới ,
An ninh thủ đô .


? Theo em những nguyên nhân nào khiến
con ngời sa vào các tệ nạn xẫ hội ?
Hs : Trả lời .


Gv : ghi các nguyên nhân lên bảng .
Vd : Lời nhác ham chơi.


I. t vn đề .
Nhóm 1:


í kiến của An là đúng


Vì lúc đầu là chơi ít tiền , sau đó quen
ham mê sẽ chơi nhiều . mà hành vi chơI bài
bằng tiền là hành vi đánh bạc , hành vi vi
phạm pháp luật .


Nếu các bạn ở lớp chơi em sẽ ngăn cản ,


nếu không đợc sẽ nhờ cô giáo can thiệp .
Nhóm 2:


H và P vi phạm pháp luật về tội cờ bạc
nghiện hút ( chứ không phải chỉ là vi phạm
o c )


Bà Tâm vi phạp pháp luât về tội tổ chức
bán ma tuý .


Pháp luật sẽ xử bà Tâm ,Pvà H theo quy
định của pháp luật .


Nhãm 3:


- Không chơI bài ăn tiền dù là ít .
- Không ham mê cờ bạc .


- Khụng nghe k xấu để nghiện hút .
- 3 tệ nạn ma túy ,cờ bạc , mại dâm là


bạn đồng hành với nhau . ma tuý mại
dâm trực tiếp dẫn đến HIV/AIDS .
* Tác hại của tệ nạn xh :


- Đối với bản thân :


+ Huỷ hoại sức khoẻ dẫn đến cáI chết .
+ Sa sút tinh thần , huỷ hoại đạo đức
con ngời .



+ Vi phạm pháp luật .
- Đối với gia đình :


+ kinh tế cạn kiệt ,ảnh hởng đến đời
sống vạt chất tinh thân của gia đình .
+ Gia đình bị tan vỡ .


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

Cha mĐ nu«ng chiỊu .
Tiªu cùc trong x· héi.
Tß mß .


Hồn cảnh gia đình éo le , cha mẹ
buông lỏng con cái.


Bạn bè xấu rủ rê lôi kÐo


Bị dụ dỗ ,ép buộc , khống chế .
Do thiÕu hiÓu biết .


? Nguyên nhân nào là nguyên nhân chính ?
? Em có biện pháp gì giữ mình không sa
vào các tệ nạn xh ?


Hs : Trả lời .


Gv : nguyên nhân chính là do con ngời
thiếu hiểu biết , thiếu tính tự chủ .


? Trách nhiệm phòng chống tệ nạn xà hội là


trách nhiệm của ai ?


Hs : Của bản thân , gia đình , xã hội .
Tiết 2 :


Gv : Để cho việc phòng chống tệ nạn xã hội
đợc hữu hiệu , pháp luật nhà nớc ta đã có
những quy định áp dụng cho tồn xã hội ,
trong đó có cả những đối tợng nh chúng ta .
? Đối với toàn xh , pháp lut cm nhng
hnh vi no ?


Đối với trẻ em pháp luật cấm những hành vi
nào ?


?i vi ngời nghiện ma tuý , pháp luật có
quy định gì ?


Gv : Gíi thiƯu ®iỊu 194, 200, 248, 249,
254,255 trong bộ luật hình sự năm 1999.


<i><b>Hot ng 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài học: </b></i>


Gv : Dùng phơng pháp đàm thoại , hớng
dẫn hs tìm hiểu nội dung bi hc .


? Tệ nạn xh là gì ?


? T nạn xã hội có tác hại nh thế nào ?


? Pháp luật nhà nớc ta có những quy định
nh thế nào để phòng chống tệ nạn xh ?
? Hs phảI làm gì để phịng chống tệ nạn
xh?


Hs : Trả lời .


Gv : bổ sung hoàn thiện .


Gv : Cho hs quan sát tranh tuyên truyền
phòng chống tƯ n¹n xh .


<i><b>Hoạt động 4 : H</b><b> ớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Thời gian còn lại gv yêu cầu học sinh
thực hiện lần lợt các yêu cầu của bài tập .
Bài tập nào còn vớng mắc hs trao đổi với
nhau .


Gv : giải đáp thắc mắc khi học sinh yờu
cu .


4. Củng cố <i><b> Dặn dò .</b></i>
Gv : Kh¸i qu¸t néi dung chÝnh


+ ảnh hởng đến kinh tế , suy giảm sức
lao động của xh .


+ Suy tho¸i gièng nòi .


+Mất trật tự an toàn xh ( cíp cđa , giÕt


ngêi )


** Những quy định của pháp luật về phòng
chống tệ nạn xã hội .


- Cấm đánh bạc dới bất cứ hình thức
nào , nghiêm cấm tổ chức đánh bạc .
- Nghiêm cấm sản xuất ,tàng trữ vận


chun, mua b¸n , tỉ chøc sư dơng ,
sđ dơng ,cìng bøc l«I kéo sử dụng
tráI phép chất ma tuý .


- Những ngời nghiện ma tuý bắt buộc
phảI cai nghiện .


- Nghiêm cấm hành vi maị dâm ,dụ dỗ
hoặc dẫn dắt mại dâm .


- Tr em khụng c ỏnh bc , uống
riệu hút thuốc và dùng chất kích thích
có hại cho sức khoẻ .


- Nghiêm cấm lôi kéo trẻ em đánh
bạc , cho trẻ em uống riệu , hút thuốc
, dùng chất kích thích .


- Nghiêm cấm dụ dỗ dẫn dắt trẻ em
mại dâm , bán hoặc cho trẻ em sử
dụng những văn hoá phẩm đồi truỵ ,


đồ chơI hoặc trị chơi có hại cho sự
phát triển lành mạnh của trẻ .
<i><b>II. Nội dung bài học .</b></i>


(SGK)


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

Gọi hs đọc tài liệu tham khảo .
Hs : học bài , hoàn thành các bài tập .
Chuẩn bị bài 14


5. <i><b> Rót kinh nghiÖm</b><b> :</b><b> </b></i>


Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Bµi 14 : Phòng , chống nhiễm HIV/AIDS.</b>



<b>I.Mục tiêu :</b>
<b> </b>

<b>1. </b>

<b>VÒ kiÕn thøc :</b>


Hs hiÓu :


- TÝnh chÊt nguy hiÓm cña HIV/AIDS .


- Các biện pháp phòng tránh nhiễm HIV/AIDS .


- NHững quy định của pháp luật về phòng ,chống nhiễm HIV/AIDS .
- Trách nhiệm của cơng dân trong việc phịng chống nhiễm HIV/AIDS .
<b>2 . Về kỹ năng :</b>



<b> </b>Hs có kỹ năng :


- Biết giữ mình để khơng bị nhiễm HIV/AIDS .


- Không phân biệt đối xử đối với ngời nhiễm HIV/AIDS .


<b> 3. Về thái độ</b> :
Hs có thái độ :


- ủng hộ những hoạt động phòng chống nhiễm HIV/AIDS .
- Không phân biệt đối xử đối với ngời nhiễm HIV/AIDS .


II. ChuÈn bÞ :


Gv : Sgk,Stk, bảng phụ , phiếu học tập , tranh ảnh có nội dung liên quan đến bài, thu thập số liệu thực tế .
Hs : chuẩn bị bài ở nhà .


III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b> </b></i>


<i><b> 1 ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :
<i><b> </b></i>


<i><b> 2 KiÓm tra</b><b> : </b></i>


<i><b> KiÓm tra bài cũ : Tệ nạn xà hội là gì ? Kể tên những tệ nạn x hem biết ?</b></i>


Bản thân em có trách nhiệm nh thế nào trớc những tệ nạn xh đó?


- Kiểm ttra phần chuẩn bị của hs .


<b>7</b>

<i><b>Bµi míi</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động


Gv : Treo bảng phụ ghi thông tin :


Vào tháng 6-1981 tai Losangierles ngời ta đẫ phát hiện ra ca nhiễm HIV đầu tiên trên thế giới . Tính đến
1999 số ngời nhiễm HIV lên đến 336 triệu ngời trong đó có 12,9 triệu ngời đã chết vì AIDS . ởViệt Nam
1998 đã phát hiện ngời nhiễm HIV trên 61 tỉnh thành , tính đến tháng 16-12-1999 phát hiện 16.688 ngời
nhiễm . Năm 2002 phát hiện 86.817 ngời nhiễm . 30-9-2006 cả nớc có 111.148 ngời nhiễm HIV , trong đó
chuyển sang AIDS 18.848 trờng hợp trong đó 10.940 ngời đã chết .


? Em cã suy nghÜ g× tríc những con số trên ?
Hs : Trả lời .


Gv : Nh chúng ta đã biết HIV/AIDS là một đại dịch nguy hiểm trên thế giới trong đó có Việt Nam .


HIV/AIDS đã gây những đau thơng cho ngời mắc bệnh và ngời thân của họ , cũng nh để lại hậu quả nặng nề
cho xh .Pháp luật nhà nớc ta đã có những quy định để phòng ,chống nhiễm HIV/AIDS . Để hiểu rõ hơn điều
này ,chúng ta cùng nhau tìm hiểu tiết học này .


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b></i>
<i><b>phần dặt vấn đề .</b></i>


Gv : Gọi học sinh đọc phần đặt vấn đề .


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

Hs : đọc .



? Tai hoạ giáng xuống gia đình bạn Mai là
gì ?


? Nguyên nhân nào đã dẫn đến cái chết cho
anh trai bạn Mai ?


Cảm nhận của em về nỗi đau mà AIDS gây
ra cho bản thân và ngời thân của họ ?
Hs : Đối với ngời nhiễm HIV /AIDS là nỗi
bi quan hoảng sợ cái chết đến gần , măch
cảm tự ti trớc ngời thân ,bạn bè . Đối với
gia đình là nỗi đau mất đi ngời thân .
Gv : Lời nhắn nhủ của bạn Mai cũng là bài
học cho chúng ta . Hãy tự bảo vệ mình trớc
hiểm hoạ AIDS , sống lành mạnh để không
rơi vào cảnh đau thơng nh gia đình của Mai
.


? Theo em con ngời có thể ngăn chặn đợc
thảm hoạ của AIDS khơng ? Vì sao ?
Hs : Thảo luận trả lời .


Gv : KÕt luËn .


<i><b>Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài học: </b></i>


Gv : Dùng phơng pháp đàm thoại , hớng
dẫn hs tìm hiểu nội dung bài học .



? HIV/AIDS đợc em hiểu là gì ?
Gv : HIV/AIDS là hội chứng suy giảm
miễm dịch mắc phải ở ngời .


Gv : Cung cấp thêm một sốthông tin cho hs
Tháng 6 – 1996 tỉnh Hồ Bình đã phát
hiện ca nhiếm HIV đầu tiên ở Kỳ Sơn .
Tháng 11-2006 toàn tỉnh phát hiện 1.191
ngời nhiễm trong đó chuyể sang AIDS la
137 ngời ,


Mai Châu : Tháng 12- 1998 phát hiện 2 ca
đầu tiên .


1999 : 7 ca nhiÔm.
2000: 11 ca


31-11-2004 : 104 ngời nhiễm HIV .
28-12-2006 : 170 ngời nhiễm HIV .
Trong đó 91 ngời chuyển sang AIDS
,đã chết 77 ngời .


16/22 xã đã có ngời nhiễm HIV .
Thị trấn có ngời nhiễm nhiều nhất : 46 ngời
.


? HIV cã tÝnh chÊt nguy hiĨm nh thÕ nµo ?


? Pháp luật nớc ta có những quy định nào
để phòng ,chống HIV/AIDS ?



Gv : Treo bảng phụ những quy định của
pháp luật về phịng chống nhiễm HIV/AIDS
.


? Bản thân mỗi ngời có trách nhiệm nh thế
nào trong vấn đề này ?


? HIV lây truyền qua những con đờng nào?
Hs : - Lây truyền qua đờng máu .


- Lây truyền qua quan hệ tình dục .
- L©y truúen tõ mẹ sang con .
? Cách phòng tránh ?


Hs : - Ttr¸nh tiÐp xóc víi m¸u cđa ngêi


<i><b> - Anh trai bạn Mai đã chết vì bệnh AIDS .</b></i>
- Do bị bạn bè xấu lôI kéo tiêm chích ma
tuý mà bị HIV/AIDS .


Đừng chết vì thiếu hiểu biết về AIDS
<i><b>II. Nội dung bài học .</b></i>


1. HIV là tên của một loại vi rút gây suy
giảm miễn dịch ở ngời , AIDS là giai
đoạn cuối của sự nhiễm HIV .


HIV /AIDS đang là một đại dịch
của thế giới và Việt Nam , đó là căn


bệnh vô cùng nguy hiểm đối với sức
khẻo ,tính mạng của con ngời và tơng
lai nịi giống dân tộc , ảnh hởng đến
kinh tế xh của đất nớc .


2. Quy định của pháp luật .


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

nhiÔm HIV/AIDS .


- Không dùng chung bơm kim tiêm .
- Khơng quan hệ tình dục bừa bãi.
<i><b>Hoạt động 4 : H</b><b> ớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
? Nêu mối quan hệ giữa HIV /AIDS với các
tệ nạn xh khác ?


Hs : th¶o luËn , tr¶ lêi .


Gv : hớng dẫn hs làm bài tập 3.
4. Củng cố –<i><b> Dặn dò .</b></i>
Gv : Khái quát nội dung chính
Gọi hs đọc tài liệu tham khảo .
Hs : học bài , hoàn thành các bài tập .
Chuẩn bị bài 15


5. <i><b> Rót kinh nghiƯm</b><b> :</b><b> </b></i>


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>
Bµi 1:
Bµi 3:



Các con đờng b,e,g,i.


Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Bài 15: Phòng ngừa tai nạn vũ khí,cháy,nổ và các chất độc</b>


<b>hại .</b>



<b>I.Mơc tiªu :</b>


<b> </b>

<b>1. </b>

<b>VÒ kiÕn thøc :</b>


- Hs nắm đợc những quy định thơng thờng của pháp luật về phịng ngừa tai nạn vũ khí cháy nổ và các
chất độc hại .


- Phân tích đợc tính chất nguy hiểm của vũ khí , các chất dẽ gây cháy ,gây nổ và các chất độc hại khác .
- Phân tích đợc các biện pháp nhằm phòng ngừa các tai nạn trên .


- Nhận biết đợc các hành vi vi phạm các quy định của nhà nớc về phòng ngừa các tai nạn trên .
<b>2 . Về kỹ năng :</b>


<b> </b>Biết cách phòng nừa và nhắc nhở ngời khác cïng thùc hiÖn ,


<b> 3. Về thái độ</b> :


Nghiêm chỉnh chấp hành các quy định của nhà nớc về phòng ngừa tai nạn vũ khí cháy, nổ và các chất
độc hại ; nhắc nhở mọi ngời xung quanh cùng thực hiện .


II. ChuÈn bị :



Gv : Sgk,Stk, bảng phơ , phiÕu häc tËp , tranh phßng ngõa tai nạn vũ khí cháy,nổ , thu thập số liệu thực tÕ .
Hs : chuÈn bÞ bµi ë nhµ .


III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b> </b></i>


<i><b> 1 ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :
<i><b> </b></i>


<i><b> 2 KiÓm tra</b><b> : </b></i>


<i><b> KiÓm tra bài cũ : HIV/AIDS là gì ? Em hiểu câu Đừng chết vì thiếu hiểu biết về AIDSlà nh thÕ nµo ?</b></i>
- KiĨm tra bµi tËp cuả hs .


<b>8</b>

<i><b>Bài mới</b><b> :</b></i>


Hot động 1: Khởi động


Gv : Ngày 2-5-2003 Xe khách mạng biển số 29H6583 bốc cháy tại khu cổng chợ thôn Đại Bái , xà Đại
Bái , huyện Gia Bình tỉnh Bắc Ninh . Nguyên nhân tren xe có chở thuốc súng , 88 ngời bị tai nạn trong vụ
cháy này .


? Em có suy nghĩ gì về vụ tai nạn trªn ?
Hs : nªu suy nghÜ .


Gv : Gợi dẫn hs vào bài .


<i><b>Hot ng 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b></i>


<i><b>phần dặt vấn đề .</b></i>


Gv : Gọi học sinh đọc phần đặt vấn đề .


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

Hs : đọc .


Gv : Chia hs thành 3 nhóm , phát phiếu học
tập ,


Hs : Thảo luận các câu hỏi .


Nhúm 1: Vỡ sao khi chiến tranh đã kết thúc
nhng vẫn còn có ngời chết do bị trúng bom
mìn gây ra ?


Nhóm 2: Thiệt hại về cháy của nớc ta trong
thêi gian 1998-2002 lµ nh thÕ nµo ?


Nhóm 3: Nguyn nhân gây ra ngộ độc
thực phẩm ? Ngộ độcthực phẩm gây thiệt
hại nh thế nào ?


Hs : đại diện trả lời
Hs : nhóm khác bổ sung .
Gv : Nhận xét – Kết luận :


Các tai nạn do vũ khí cháy nổ và các chất
độc hại gây ra rất nguy hiểm . Vì vậy cần
có những quy định cụ thể từ pháp luật nhà
nớc để phòng ngừa .



<i><b>Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài học: </b></i>


Gv : Dùng phơng pháp đàm thoại , hớng
dẫn hs tìm hiểu nội dung bài học .


? Những tổn thất do vũ khí cháy nổ và các
chất độc hại gây ra ntn?


? Để phòng ngừa ,hạn chết những quy định
đó nhà nớc đã ban hành những quy định gì?


? Trách nhiệm của hs trong việc phịng
ngừa tai nạn vũ khí cháy , nổ và các chất
độc hại ?


Gv : Liên hệ thực tế việc sử dụng pháo
trong dịp tết nguyên đán .


<i><b>Hoạt động 4 : H</b><b> ớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Gv : Treo bảng phụ bài tập 1:


Hs : đánh dấu chất và loại có thể gây tai
nạn nguy hiểm cho con ngời .


Hs : NhËn xÐt


Nhãm 1:



Chiến tranh đã kết thúc nhng bom mìn và
vật liệu cha nổ vẫn cịn ở khắp nơi, nhất là
các địa bàn ác liệt nh Quảng Trị .


Nhãm 2:


Thiệt hại về cháy nổ từ 1998-2002 .
Cả nớc có 5871 vụ cháy , thiệt hại
902.910 triệu đồng .


Nhãm 3:


Nguyên nhân gây ra ngộ độc : THực
phẩm bị nhiễm khuẩn , do nhiễm d lợng
thuốc bảo vệ thực vật, một số lý do khác .


<i><b>II. Néi dung bµi häc .</b></i>


1. Các tai nạn do vũ khí cháy nổ và các
chất độc hại đã gây tổn thất to lớn về
ngời và tài sản cho cá nhân , gia đình và
xã hội .


2. Để phịng ngừa , hạn chế các tai nạn
đó ,Nhà nớc đã ban hành luật phịng
cháy và chữa cháy ,luật hình sự và một
số vănbản quy phạm pháp luật khác ,
trong đó :


- Cấm tàng trữ ,vận chuyển ,bn bán


sử dụng tráI phép các loại vũ khí ,các
chất nổ, chất cháy, chất phóng xạ và
các chất độc hại


- Chỉ những cơ quan ,tổ chức ,cá nhân
đợc Nhà nớc giao nhiệm vụ và cho
phép mới đợc giữ , chuyên chở và sử
dụng vũ khí , chất nổ, chất cháy ,
chất phóng xạ và chất độc hại .
- Cơ quan tổ chức cá nhân có trách


nhiệm bảo quản ,chuyên chở và sử
dụng vũ khí ,chất nổ ,chất cháy , chất
phóng xạ ,chất độc hại phải đợc huấn
luyện về chuyên môn , có đủ phơng
tiện cần thiết và ln tn th quy
nh v an ton .


3. Là công dân , hs cần phải :


- T giỏc tỡm hiu v thực hiện nghiêm
chỉnh các quy định về phòng ngừa tai
nạn vũ khí cháy nổ và các chất độc
hại .


- Tuyên truyền , vận động gia đình ,
bạn bè và mọi ngời xung quanh thực
hiện tốt các quy định trên .


- Tố cáo những hành vi vi phạm hoặc


xúi giục ngời khác vi phạm các quy
định trên .


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>
Bµi 1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Gv : Kết luận bài tập đúng .
Gv : hớng dẫn hs làm bài tập 3.
4. Củng cố –<i><b> Dặn dị .</b></i>
Gv : Khái qt nội dung chính


Hs : häc bµi , hoµn thµnh các bài tập .
Chuẩn bị bài 16


5. <i><b> Rót kinh nghiƯm</b><b> :</b><b> </b></i>


a. c, d,đ,e,g,h,i, l
Bài 3:


Các hành vi a,b,d,e,g là vi phạm pháp
luật .


Ngy son : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Bài 16: Quyền sở hữu tài sản và nghĩa vụ tôn trọng tài sản</b>


<b>của ngời khác .</b>



<b>I.Mục tiêu :</b>



<b> </b>

<b>1. </b>

<b>VÒ kiÕn thøc :</b>


<b> </b>

Hs hiĨu néi dung cđa qun së h÷u , biết những tài sản thuộc sở hữu của công dân .


<b>2 . Về kỹ năng :</b>


<b> </b>Hs Biết cách tự bảo vệ qun së h÷u .


<b> 3. Về thái độ</b> :


Hình thành ,bồi dỡng cho hs ý thức tông trọng tài sản của mọi ngời và đấu tranh với những hành vi
xâm phạm quyền sở hữu .


II. ChuÈn bÞ :


Gv : Sgk,Stk, bảng phụ, Tài liệu pháp luật cã liªn quan
Hs : chuẩn bị bài ở nhà .


III. Tin trỡnh t chức các hoạt động dạy học .


<i><b> </b></i>


<i><b> 1 ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :
<i><b> </b></i>


<i><b> 2 KiÓm tra</b><b> : </b></i>


<i><b> Kiểm tra bài cũ : Nêu những quy định của pháp luật để phịng ngừa tai nạn vũ khí cháy nổ và các chất độc </b></i>
hại? Trách nhiệm của bản thân em về vấn đề này ?



- Kiểm tra bài tập cuả hs .


<b>9</b>

<i><b>Bài mới</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động


Gv : Gợi dẫn hs vào bµi .


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b></i>
<i><b>phần dặt vấn đề .</b></i>


Gv : Gọi học sinh đọc phần đặt vấn đề .
Hs : đọc .


Gv : Chia hs thành 2 nhóm , phát phiÕu häc
tËp ,


Hs : Thảo luận các vấn đề ghi trên phiếu .
Hs : đại diện trả lời


Hs : nhãm kh¸c bỉ sung .
Gv : NhËn xÐt – KÕt luËn :


Quyền sở hữu tài sản la quyền dân sự cơ
bản của công dân (đợc ghi nhận tại điều 58
–Hiến pháp 1992, điều 175 –Bộ luật dân
sự )và đợc pháp luật bảo vệ .Mọi công dân
có nghĩa vụ tơng trọng tài sản , tơn trọng
quyền sở hữu của ngờu khác .Xâm phạm
quuyền sở hữu của công dân tuỳ theo mức


độ sẽ bị x lý .


Đọc cho hs nghe điều 175và ®iỊu 178 Bé
lt d©n sù .


I. đặt vấn đề .
1. Ai có quyền sở
hữu chiếc xe ? Ai
chỉ có quyền sử
dụng xe ?


Hs :- Ngêi chđ
chiƠc xe m¸y cã
qun së h÷u chiÕc
xe .


Ngời mợn xe
đ-ợc sử dụng xe để đi
.


2. Ông An có
quuyền bán chiếc
bình cổ đó khơng?
Vì sao?


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

? Tôn trọng tài sản của ngời khác thể hiện
qua những hành vi nào ?


Hs : Có trách nhiệm đối với tài sản đợc giao
quản lý , giữ gìn cẩn thận khơng để mất


mát , h hỏng .


? Vì sao phảI tơn rang tài sản của ngời
khác ? Tôn trọng tài sản của ngời khác thể
hiện phẩm chất đạo đức nào của công dân ?
Hs : Trả lời . Liên hệ các phẩm chất đạo
đức đã học .


Lµm bµi tËp 5:


Gv : Treo b¶ng phơ bt.


Trong các tài sản sau , tài sản nào thuộc
sở hữu của công dân ?


- Phần vốn , tài sản trong doanh nghiệp
t nhân .


- Đất đai .
- Đờng quốc lé .
- Trêng häc .
- BƯnh viƯn .
- Rõng nói .
- Khoáng sản .


- Ti nguyờn trong lũng t .
- Di tớch lch s vn hoỏ, danh lam


thắng cảnh .



Hs : Quan sát ,đánh dấu tài sản thuộc sở
hữu của công dân .


Gv : nhËn xÐt ,kÕt luËn


Đọc cho hs nghe điều 58 – hiến pháp 92.
<i><b>Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài học: </b></i>


Gv : Dùng phơng pháp đàm thoại , hớng
dẫn hs tìm hiểu ni dung bi hc .


? Quyền sở hữu là gì ?


? Thế nào là quyền chiếm hữu , sử dụng ,
định đoạt ?


? Cơng dân có các quyền sở hữu nào ?
? Pháp luật quy định nghĩa vụ tôn trọng tài
sản của công dân nh thế nào ?


Hs : Lần lợt trả lời các câu hỏi trên .
Gv : Kết luận : Nhà nớc bảo hộ quyền sở
hữu hợp pháp của công dân . Việc đăng ký
quuyền sở hữu đối với các tài sản có giá trị
là cơ sở để Nhà nớc quản lý và có biện pháp
bảo vệ thích hợp khi có sự việc bất thờng
sảy ra . Cần tăng cờng và coi trọng việc
giáo dục ý thức tôn trọng bảo vệ tài sản
,bảo vệ quyền sở hữu của công dân .


Treo bảng phụ ghi nội dung bài học
Hs : đọc .


<i><b>Hoạt động 4 : H</b><b> ớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
bài tập 1:


Khi tr«ng thÊy mét b¹n cïng løa ti víi
em lÊy trém tiỊn của một ngời . Em sẽ làm
gì ?


Bài tập 2:


Hs đóng kịch thể hiện tình huống trong bài
tập .


4. Củng cố <i><b> Dặn dò .</b></i>
Gv : Khái quát nội dung chính


Hs : học bài , hoàn thành các bài tập .
Chuẩn bị bài 17


5. <i><b> Rót kinh nghiƯm</b><b> :</b><b> </b></i>


- Tôn trọng tài sản của ngời khác thể
hiện ở hành vi có trách nhiệm đối với
tài sản đợc giao quản lý , giữ gìn tài
sản cẩn thận khơng để mất mát , h
hỏng .


- T«n träng tài sản của ngời khác thể hiện


phẩm chất thật thà , trung thực , liêm kiết
của công dân .


<i><b>II. Néi dung bµi häc .</b></i>
SGK


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>
Bµi 1:


Tác động để ngời có tài sản biết
mình bị mất cắp và sau đó giảI thích và
khuyên bạn .


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Bµi 17: Nghĩa vụ tôn trọng bảo vệ tài sản Nhà nớc và lợi ích</b>


<b>công cộng .</b>



<b>I.Mục tiêu :</b>


<b> </b>

<b>1. </b>

<b>VÒ kiÕn thøc :</b>


<b> </b>

Hs hiểu tài sản của nhà nớc là tài sản thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nớc chịu trách nhiệm quản lý .
<b>2 . Về kỹ năng :</b>


<b> </b>Biết tôn trọng và bảo vệ tài sản Nhà nớc và lợi ích cơng cộng , dũng cảm đấu tranh ngăn chặn các hành
vi xâm phạm tài sản Nhà nớc , lợi ích cơng cộng .


<b> 3. Về thái độ</b> :



H×nh thành và nâng cao cho hs ý thức tôn trọng và bảo vệ tài sản Nhà nớc và lợi ích công cộng .


II. Chuẩn bị :


Gv : Sgk,Stk, bảng phụ, Tài liệu pháp luật cã liªn quan
Hs : chuẩn bị bài ở nhà .


III. Tin trỡnh t chức các hoạt động dạy học .


<i><b> </b></i>


<i><b> 1 ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :
<i><b> </b></i>


<i><b> 2 KiÓm tra</b><b> : </b></i>


<i><b> Kiểm tra bài cũ : Cơng dân có những quyền sở hữu tài sản nào ? Cơng dân có nghĩa vụ nh thế nào đối với </b></i>
tài sản của ngi khỏc ?


- Kiểm tra bài tập cuả hs .
<i><b> </b></i>


<i><b> 3.Bµi míi</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động


Gv : đa ra tình huống : Phịng hành chính của một cơ quan Nhà nớc do ơng Hồ làm trởng phịng có 4
nhân viên . Ơng Hồ đợc cử đI cơng tác một tuần . Trong thời gian ấy 4 nhân viên đã tranh thủ sự vắng mặt


của trởng phòng và sử dụng bừa bãI tài sản trong phòng làm việc : Điện thoại gọi đI thờng xuyên cho ngời
thân , bạn bè khơng phảI vì mục đích cơng việc , các dụng cụ điện đợc bật hết công suất ngay cả lúc giảI lao
trong phịng khơng có ai .


? Em có nhận xét gì về hành vi của các nhân viªn ?
Hs : NhËn xÐt


Gv : Những tài sản trong phịng làm việc đó là tài sản của Nhà nớc , chúng ta có nghĩa vụ tơn trọng và bảo vệ
tài sản đó .


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b></i>
<i><b>phần dặt vấn đề .</b></i>


Gv : Gọi học sinh đọc phần đặt vấn đề .
Hs : đọc .


? Em hãy cho biết ý kiến của Lan và ý kiến
của các bạn , ý kiến nào đúng ? Vì sao ?
?ở vào trờng hợp của Lan em sẽ xử lý nh
thế nào?


? Qua tình huống trên em rút ra đợc bài học
gì cho bản thân ?


Hs : PhảI có trách nhiệm đối với tài sản nhà
nớc .


? Em h·y kĨ tªn mét số tài sản Nhà nớc mà
em biết ?



Hs : rừng ,đất đai , biển , nguồn nớc , tài
nguyên …


? Teo em nghĩa vụ tôn trọng bảo vệ tài sản
Nhà nớc cuẩ công dân đợc thể hiện nh th
no ?


Hs : - Giữ gìn ,bảo vệ tài sản Nhà nớc .
- Không làm những việc gây thiƯt h¹i


đến tài sản Nhà nớc .


I. đặt vấn đề .


- ý kiến của Lan đúng vì : rừng là tài
sản của quốc gia . Nhà nớc đã giao
quyền bảo vệ rừng cho cơ quan kiểm
lâm , UBND quản lý thì các cơ quan
này có trách nhiệm xử lý .


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

- Chèng tham « l·ng phÝ .


- Tuyên truyền giáo dục , thực hiện
quy định của pháp luật .


- Đấu tranh với những hành vi xâm
phạm .


<i><b>Hot ng 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài học: </b></i>



Gv : Dùng phơng pháp đàm thoại , hớng
dẫn hs tìm hiểu nội dung bi hc .


? Tài sản Nhà nớc bao gồm những loại gì?
Tài sản Nhà nớc thuộc quyền sở h÷u cđa
ai ?


? Khai thác quyền lợi từ các tài sản đó phục
vụ nhân dân thì gọi là gì ?


Hs : Lợi ích công cộng


? Thế nào là lợi ích công cộng ?


? tài sản Nhà nớc và lợi ích công cộng có
tầm quan trọng nh thế nào ?


Gv : Đa tình huống ở bài tập 2 –T49
Hs : th¶o luËn .


? Việc làm của ông Tám đúng ở điểm nào?
Sai ở điểm nào ? Vỡ sao ?


Hs : Đúng : Thờng xuyên lau chùi, bảo
quản giữ gìn cẩn thân , không cho ai sư
dơng .


Sai : - nhận tài liệu bên ngồi , phơ tơ để
tăng thu nhập .



- Mùa thi nhận in tài liệu cho học sinh.
Sai vì ơng đã sử dụng tài sản Nhà nớc
phục vụ cho lợi ích cá nhân .


? Qua việc làm của ông Tám ,em thấy ngời
quản lý tài sản Nhà nớc có nhiệm vụ và
trách nhiệm gì đối với tài sản đợc giao ?
Hs : Trả li .


? Còn công dân có trách nhiệm và nhiệm vụ
gì với tài sản nhà nớc và lợi ích công cộng?
? Nhà nớc quản lý tài sản và lợi ích công
cộng theo phơng thức nào ?


<i><b>Hot ng 4 : H</b><b> ớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
bài tập 1:


gv : Gọi hs đọc yêu cầu bài tập .
hs : thực hiện yêu cầu bài tập
gv : Kết luận bài tập đúng .
4. Củng cố –<i><b> Dặn dò .</b></i>
Gv : Khái quát nội dung chính


Hs : häc bài , hoàn thành các bài tập .
ChuÈn bÞ bµi 18


5. <i><b> Rót kinh nghiƯm</b><b> :</b><b> </b></i>


<i><b>II. Néi dung bµi häc .</b></i>



1. Tài sản nhà nớc bao gồm : đất đai ,
rừng núi , sông hồ , nguồn nớc , tài
nguyên, biển , vùng trời , phần vốn ,
tài sản cố định do nhà nớc xây dựng.
-Tài sản Nhà nớc thuộc quyền sở hữu
toàn dân .


- Lợi ích công cộng là lợi Ých chung
giµnh cho mäi ngêi vµ x· héi .


= Tài sản nhà nớc và lợi ích cơng cộng là
cơ sở vật chất của xã hội để phát triển kinh
tế của đất nớc , nâng cao đời sống vật chất
và tinh thần của nhân dân .


- Khi đựơc nhà nớc giao quyền quản lý
, sử dụng tài sản của nhà nớc phải
bảo quản , giữ gìn , sử dụng tiết kiện
có hiệu quả , khơng tham ơ lãng phí .
- Cơng dân có nghĩa vụ tơn trọng và


bảo vệ tài sản nhà nớc và lợi ích cơng
cộng . Khơng đợc xâm phạm , (lấn
chiếm ,phá hoại hoặc sử dụng vào
mục đích cá nhân .)tài sản Nhà nớc
và lợi ích cơng cộng.


2. Nhà nớc thực hiện quản lý tài sản
bằng việc ban hành và tổ chức thực


hịên các quy định của pháp luật về
quản lý và sử dụng tài sản thuộc sở
hữu toàn dân ( Tài sản Nhà nớc )
Tuyên truyền và giáo dục mọi công dân
thực hiện nghĩa vụ tôn trọng , bảo vệ tài
sản nhà nớc và lợi ích cơng cộng .
<i><b>III. Bài tập </b></i>


Bµi 1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


<b>Bµi 18 : Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân </b>



<b>I.Mục tiªu :</b>


<b> </b>

<b>1. </b>

<b>VỊ kiÕn thøc :</b>


<b> </b>

Hs hiĨu vµ phân biệt nội dung của quyền khiếu nại và tố cáo của công dân .
<b>2 . Về kỹ năng :</b>


<b> </b>Hs bit cỏch bảo vệ quyền và lợi ích của bản thân , hình thành ý thức đấu tranh chống hành vi vi phạm
pháp luật .


<b> 3. Về thái độ</b> :


Thấy đợc trách nhiệm của nhà nớc và của công dân trong việc thực hiện hai quyền này .


II. ChuÈn bÞ :



Gv : Sgk,Stk, bảng phụ, Tài liệu pháp luật cã liªn quan
Hs : chuẩn bị bài ở nhà .


III. Tin trỡnh t chức các hoạt động dạy học .


<i><b> </b></i>


<i><b> 1 ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :
<i><b> </b></i>


<i><b> 2 KiÓm tra</b><b> : </b></i>


<i><b> KiÓm tra bài cũ : Nêu các loại tài sản nhà nớc và lợi ích công công ?</b></i>


Liên hệ bản thân đã thực hiện quy định của pháp luật nh thế nào ?
<i><b> </b></i>


<i><b> 3.Bµi míi</b><b> :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động


Gv : gợi dẫn hs vào bài bằng một thơng tin trên báo có nội dung liên quan đến bài .
<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b></i>


<i><b>phần dặt vấn đề .</b></i>


Gv : treo bảng phụ ghi các tình huống trong
phần đặt vấn đề .



Gv : Gọi học sinh đọc phần đặt vấn đề .
Hs : đọc , quan sát


Gv : chia hs thµnh 3 nhóm , phát phiếu học
tập ghi sẵn câu hỏi cho mỗi nhóm .


Nhúm 1 : Nghi ng mt địa điểm là nơi
bn bán tiêm chích ma tuý ,em sẽ xử lý
nh thế nào?


Nhóm 2: ? Biết ngời lấy cắp xe đạp của bạn
An cùng lớp , em sẽ xử lý nh thế nào ?
Nhóm 3: ? Theo em anh H phải làm gì để
bảo v quyn li ca mỡnh ?


Hs : Đại diện trình bµy .
Hs : NhËn xÐt , bỉ sung .
Gv : Bổ sung .


? Trong 3 trờng hợp trên , trờng hợp nào em
sẽ sử dụng quyền tố cáo , trờng hợp nào sử
dụng quyền khiếu nại ?


Hs : Trờng hợp 1,2 : tố cáo .
Trờng hợp 3: khiếu nại .


? Khi nào chúng ta cần phải tố cáo và khiếu
nại ? Em rút ra bài học gì qua 3 tình huống
trên ?



Hs : Tr¶ lêi .


Gv : KÕt ln, chun ý :


Quyền khiếu nại , quyền tố cáo là những
quyền nh thÕ nµo ?Khi nµo chóng ta sư


I. đặt vấn đề .


N1 : Nếu nghi ngờ một địa điểm là nơI tổ
chức buôn bán , tiêm chích ma t ,em có
thể báo cho cơ quan chức năng theo dõi
.Nếu đúng thì cơ quan có thẩm quyền sẽ xử
lý theo quy định của pháp luật .


N2: Em sẽ báo cho nhà trờng hoặc cơ quan
công an nơI em ở về hành vi lấy cắp xe đạp
của bạn ,để nhà trờng hoặc công an sẽ xử
lý treo quy định của pháp luật .


N3: Anh H khiếu nại lên cơ quan có thẩm
quyền để cơ quan có trách nhiệm yêu cầu
ngời giám đốc giảI thích lý do đuổi việc để
bảo vệ quyền lợi chính đáng của mình .


= Khi biết đợc cơng dân , tổ chức , cơ quan
nhà nớc vi phạm pháp luật , làm thiệt hại
đến lợi ích của mình và nhà nớc thì chúng
ta phảI khiếu nại , tố cáo để bảo vệ lợi ích


của mình và tránh thiệt hại cho xã hội .


II. Néi dung bµi häc


KhiÕu nại Tố cáo


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

dng quyn khiu nại ? Khi nào chúng ta sử
dụng quyền tố cáo ? để giải những thắc
mắc này chúng ta cùng tìm hiểu phần II.
<i><b>Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài học: </b></i>


Gv : treo bảng phụ ghi bảng trống
Hs : Quan sát và điền các nội dung theo
yêu cầu .


Gv : gợi ý các câu hỏi :
? Ai là ngời thực hiện ?
? Thực hiện vấn đề gì ?
? Vì sao ?


? Để làm gì ?


? Khiu ni t cỏo di hình thức nào?
Hs : Trực tiếp , đơn , th , báo ,đài …
Gv : Tổng kết mục 1,2 trong nội dung bài
học .Nhấn mạnh điểm khác nhau giữa 2
quyền để hs phân biệt


? Vì sao Hiến pháp quy định cơng dân có


quyền khiếu nại , t cỏo ?


Hs : Để tạo cơ sở pháp lý cho công dân bảo
vệ quyền ,lợi ích hợp pháp khi bị xâm
phạm.


ngn nga , phòng chống tội phạm .
Gv : chốt lại diểm 3 nội dung bài học .
Gv : Treo bảng phụ điều 74 –HP 92
Gv : ngoài HP 92 ra để việc khiếu nại tố
cáo và giải quyết khiếu nại tố cáo đúng
pháp luật , Ngày 2/12/1998 Quốc hội đã
thông qua luật khiếu nại tố cáo . Luật có
hiệu lực từ ngày 1/1/1999 trong đó quy
định rõ quyền và nghĩa vụ của ngời khiếu
nại tố cáo ; Thẩm quyền giải quyết khiếu
nại tố cáo ; Thủ tục giải quyết khiếu nại tố
cáo ; giám sát công tác giảI quyết khiếu nại
tố cáo .


Gv : Cơng dân phải tích cực học tập nâng
cao trình độ nhận thức để có thể sử dụng
đúng quyền khiếu nại tố cáo , khi thực hiện
phảI khách quan trung thực và thận trọng ,
không đợc sử dụng quyền khiếu nại tố cáo
để vu khống , vu cáo làm hại ngời khác
Gv : Chốt lại điểm 4 – nội dung bài học .
<i><b>Hoạt động 4 : H</b><b> ớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
bài tập 2:



gv : Gọi hs đọc yêu cầu bài tập .
hs : thực hiện yêu cầu bài tập
gv : Kết luận bài tập đúng .


<i><b>4Cñng cè </b></i><i><b> Dặn dò .</b></i>
Gv : Khái quát nội dung chính


Hs : học bài , hoàn thành các bài tËp .
Chuẩn bị bài 19


Ôn tập kiĨn tra mét tiÕt .
5. <i><b> Rót kinh nghiÖm</b><b> :</b><b> </b></i>


hiÖn ( Ai ?) có quyền và
lợi ích bị
xâm phạm


dân nào
Đối tỵng .


( Về vấn đề
gì ?)


Các quyết
định hành
chính , hành
vi hành
chính .


Hành vi vi


phạm pháp
luật gây
thiệt hại đến
lợi ích nhà
nớc .
Cơ s


(vì sao ?)


Quyền và
lợi ích bản
thân ngêi
khiÕu n¹i


Gây thiệt
hại đến nhà
nơc , t
chc v
cụng dõn .
Mc ớch


( Để làm
gì?)


KhôI phục
quyền , lợi
ích ngời
khiếu nại .


Ngn chặn


kịp thời mọi
hành vi vi
phạm đến
lợi ích của
nhà nớc , tổ
chức , cơ
quan , cụng
dõn .


1. Quyền khiếu nại .
2. Quyền tố cáo


= Quyền khiếu nại là quyền của công
dân đề nghị cơ quan , tổ chức có thẩm
quyền xem xét lại các quyết định , việc
làm của cán bộ công chức nhà nớc khi
thực hiện cụng v .


Quyền tố cáo là quyền của công dân báo
cho cơ , tổ chức cá nhân cã thÈm qun
biÕt vỊ mét vơ viƯc vi ph¹m pháp luật .
3.


4.


<i><b>III. Bài tập </b></i>
Bài 2:


Cn cứ vào những điểm khác nhau của
khiếu nại tố cáo ( phần lu ý về quyền


khiếu nại ) Ơng Ân khơng có quyền
khiếu nại , vì ơng chỉ là hành xóm ,
khơng có quyền lợi ích liên quan trực
tiếp đến quyết định xử phạt vi phạm hành
chính của chủ tịch UBND quận .


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

Ngày giảng : Tiết theo TKB :

<b>KiĨm tra mét tiÕt</b>



<b>I.Mơc tiªu :</b>


Gióp hs


- Ơn tập củng cố lại hệ thống các kiến thức đã học , đặc biệt các kiến thức trong cụm bài pháp luật
- Kiểm tra đánh giá khả năng nhận thức , kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào bài kiểm tra của hs .
- Nắm bắt đợc mức độ kiến thức mà hs có để gv có định hớng bồi dỡng .


II. ChuÈn bÞ :


Gv : Đề bài - đáp án – biểu điểm .
Hs :Ôn tập các kiến thức đã học.


III. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b> </b></i>


<i><b> 1 ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :
<i><b> </b></i>



<i><b> 2 KiÓm tra</b><b> : </b></i>
<i><b> </b></i>


<i><b> 3.Bµi míi</b><b> :</b></i>


Gv : Phát đề cho hs
bi :


Phần I : Trắc nghiệm


Khoanh tròn chữ cáI đứng trớc ý kin , hnh vi ỳng .


Câu 1: Hành vi nào sau đây vi phạm luật phòng chống ma tuý ?
a. Không dùng thử ma tuý và He ro in .


b. Trơng cây có chứa chất ma t .
c. Khơng bn bán vận chuyển ma tuý .
d. Học tập,lao động tích cực tránh xa tệ nạn .
Câu 2: HIV lây qua con đờng nào dới đây ?


a. Quan hệ tình dục , truyền máu , mẹ truyền sang con .
b. Mui t .


c. Ho. Hắt hơi.


d. Bắt tay ngêi nhiÔm HIV .


Câu 3: Hành vi nào dới đây vi phạm quy định về phòng ngừa tai nạn vũ khí cháy nổ và các chất độc hại ?
a. Cơng an sử dụng vũ khí để trấn áp tội phạm .



b. Bộ đội bắn pháo hoa nhân ngày lễ lớn .
c. Ca bom,đạn, pháo cha nổ để lấy thuốc nổ .
d. Cả a,b,c đều đúng .


Câu 4: Ngiã vụ tôn trọng, bảo vệ tài sản của ngời khác thể hiện phẩm chất đạo đức nào dới đây ?
a. Trung thực, thật thà


b. Liªm khiÕt
c. Tù träng


d. Cả a,b,c đều đúng .


Câu 5: Viết tiếp những cụm từ còn thiếu vào chỗ trống :


a. T nn xó hi l hin tợng xã hội bao gồm những ………gây hậu quả xấu về mọi mặt đối
với đời sống xã hội . Có nhiều tệ nạn xã hội , nhng nguy hiểm nht l cỏc t nan




b. HIV là tên của một loại vi rút gây . AIDS là giai đoạncủa sù


nhiƠm HIV , thĨ hiƯn triƯu trøng c¸c bƯnh khác nhau,đe doạ tính mạng con ngời .
Phần II: Tự ln


Câu 1: Cơng dân có nghĩa vụ tôn trọng và bảo vệ tài sản Nhà nớc và lợi ích cơng cộng khơng ? Nghĩa vụ đó
của cơng dân đợc thể hiện nh thế nào ?


Câu 2: Lập bảng so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa quyền khiếu nại và quyền tố cáo của công dân .
Đáp án Biểu điểm



Phần I : 5 điểm


Câu 1 Khoanh đúng b (1 điểm )
Câu 2: Khoanh đúng a (1 điểm )
Câu 3: Khoanh đúng c (1 điểm )
Câu 4: Khoanh đúng d. (1 điểm )


Câu 5: viết đúng lần lợt các cụm từ .(1 diểm )


a. Những hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội ,vi phạm đạo đức và pháp luật .
Cờ bạc ,ma tuý, mại dõm.


b. Suy giảm miễm dịch ở ngời .
Cuối .


Phần II: 5 điểm
Câu 1: 2 điểm


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

- ThĨ hiƯn


+ Không đợc xâm phạm ( lấn chiếm , phá hoại hoặc sử dụng vào mục đích cá nhân ) tài sản nhà nớc và lợi
ích cơng cộng .


+ Khi đợc nhà nớc giao quản lý , sử dụng tài sản nhà nớc phảI bảo quản giữ gìn , sử dụng tiết kiệm có hiệu
quả , khơng tham ụ lóng phớ .


Câu 2 : 3 điểm
Gièng nhau :


- Đều là quyền chính trị cơ bản của công dân đợc pháp luật quy định trong Hiến pháp


- Là công cụ để bảI vệ quyề và lợi ích hợp pháp .


- Là phơng pháp để công dân tham gia quản lý nhà nớc và quản lý xã hội .
- Hình thức : trực tiếp . đơn từ , báo đài .


Kh¸c nhau :


Qun khiÕu nại Quyền tố cáo


Kh¸c nhau - Ngêi thùc hiện là


ng-ời trực tiếp bị hại .
- Đối tợng : Hµnh vi


hành chính , quuyết
định hành chính .
- C s : Vỡ quyn li


bản thân ngời khiÕu
n¹i .


- Mục đích : KhơI phục
quyền lợi bản thõn
ca ngi khiu ni .


- Mọi công dân .
- Hành vi vi phạm pháp


luật .



- Gõy thit hi n nh nc ,
t chc v cụng dõn .


- Ngăn chặn kịp thời mọi
hành vi vi phạm pháp luật
Gv : Thu bµi nhËn xÐt giê kiĨm tra


Hs : Tiếp tục ôn tập các kiến thức đã học
Chuẩn bị bài 19 .


Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tit theo TKB :


<b>Bài 19: Quyền tự do ngôn luận </b>



<b>I.Mơc tiªu :</b>


<b> </b>

<b>1. </b>

<b>VỊ kiÕn thøc :</b>


<b> </b>

Hs hiÓu néi dung,ý nghÜa cđa qun tù do ng«n ln .


<b>2 . Về kỹ năng :</b>


<b> </b>Hs biết sử dụng đúng đắn quyền tự do ngôn luận theo quy định của pháp luật , phát huy quyền làm chủ
của công dân .


<b> 3. Về thái độ</b> :


Nâng cao nhận thức về tự do và ý thức tuân theo pháp luật trong học sinh phân biệt đợc thế nào là tự do
ngôn luận và lợi dụng tự do ngôn luận để phụcvụ mụcđích xấu.



II. Chn bÞ :


Gv : Sgk,Stk, bảng phụ, Tài liệu pháp luật có liên quan
Hs : chuẩn bị bài ở nhà .


III. Tin trình tổ chức các hoạt động dạy học .


<i><b> </b></i>


<i><b> 1 ổn định tổ chức .</b></i>
Kiểm tra sĩ số :
<i><b> </b></i>


<i><b> 2 KiĨm tra</b><b> : </b></i>
.


<i><b>3Bµi míi :</b></i>


Hoạt động 1: Khởi động


Gv :Điều 69 – HP 1992 quy định : “cơng dân có quyền tự do ngơn luận , tẹ do báo chí ; có quyền đợc
thơng tin , có quyền hội họp , lập hội biểu tình theo quy định của pháp luật ”Trong các quyền ấy quyền tự do
ngôn luận thể hiện rõ nhất quyền làm chủ của nhân dân , nắm vững quyền tự do ngơn luận có thể sử dụng tốt
các quyền khác ….


<i><b>Hoạt động 2: H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm hiểu</b></i>
<i><b>phần dặt vấn đề .</b></i>


Gv :treo bbảng phụ ghi 4 việc làm trong
phần đặt vấn đề .



Hs : c quan sỏt .


? Trong các việc làm trên viƯc lµm nµo thĨ


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

hiƯn qun tù do ngôn luận của công dân ?
Hs : trả lời


? Vì sao việc làm c : gửi đơn kiện ra tồ án
địi quyền thừa kế lại khơng phảI là việc
làm thể hiện quyền tự do ngôn luận ?
Hs : việc làm c thể hiện quyền khiếu nại .
? Em hiểu ngơn luận là gì ? tự do ngơn luận
là gì ?.


Hs: Ngơn luận có nghĩa là dùng lời nói
(ngơn) để diễn đạt cơng khai ý kiến , suy
nghĩ của mình nhằm bàn một vấn đề ( luận)


- Tự do ngôn luận là tự do phát biểu ý
kiến bàn bạc công việc chung .
<i><b>Hoạt động 3 : H</b><b> ớng dẫn học sinh tìm </b></i>
<i><b>hiểu nội dung bài học: </b></i>


Gv : Dùng phơng pháp đàm thoại , hớng
dẫn hs tìm hiểu nội dung bài học .


? ThÕ nµo lµ qu tù do ngôn luận ?


? Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận


của mình nh thế nào ?


Hs : trả lêi .


Gv : Nhấn mạnh :Cơng dân có quyền tự do
ngôn luận nhng trong khuôn khổ pháp luật
, không lợi dụng tự do để phát biểu lung
tung , vu khống ,vu cáo ngời khác hoặc
xuyên tạc sự thật , phá hoại , chống lại lợi
ớch nh nc , nhõn dõn


Gv : Yêu cầu hs lấy vd về việc làm vi phạm
quyền tự do ng«n ln .


Hs :- Xun tạc cơng cuộc đổi mới của đất
nớc qua một số tờ báo .


- Viết th nạc danh vu cáo , nói xấu cán
bộ vì lợi ích cá nhân .


? S dng quyn tự do ngơn luận đúng pháp
luật có ý nghĩa nh thế nào ?


Hs : tr¶ lêi


Gv :Thơng qua quyền tự do ngôn luận để
phát huy dân chủ , thực hiện quyền làm chủ
của công dân , phê bình đóng góp ý kiến
xây dựng tổ chức , cơ quan ,xây dựng đờng
lối chiến lợc xây dựng và phát triển đất


n-ớc .


? Nhµ níc có trách nhiệm nh thế nào trong
việc thực hiện quyền tự do ngôn luận của
công đân ?


? Công dân , hs có trách nhiệm nh thế nào
trong viƯc thùc hiƯn qun tù do ng«n ln?
Hs : Tr¶ lêi


Gv : Kết luận : Để sử dụng có hiệu quả
quyền tự do ngơn luận theo quy định của
pháp luật , phat huy quyền làm chủ của
nhân dân , cơng dân nói chung và hs nói
riêng , càn phảI ra sức học tập nâng cao
kiến thức văn hố xã hội, tìm hiểu và nắm
vững pháp luật, nắm vững đờng lối chính
sách của Đảng và Nhà nớc để có thể đóng
góp cácý kiến có giá trị và thamgiavào hoạt
động quản lý nhà nớc và quản lý xã hội .
<i><b>Hoạt động 4 : H</b><b> ớng dẫn hs luyện tập .</b></i>
Bài tập 1:


Gv : Treo bảng phụ bài tập 1


Hs : lên bảng đánh dấu tình huống thể hiện
quyền tự do ngụn lun ca cụng dõn .


- Các việc làm a,b,d là những việc làm
thể hiện quyền tự do ngôn luận.



<i><b>II. Nội dung bài học .</b></i>


1.Quyn tự do ngôn luận là quyền của
công dân đợc tham gia bàn bạc , thảo luận ,
đóng góp ý kiến vào những vấn đề chung
của đất nớc , xã hội .


2. Cơng dân có quyền tự do ngơn luận , tự
do báo chí ,có quyền đợc thông tin theo quy
định của pháp luật .


- Công dân sử dụng quyền tự do ngôn luận
trong các cuộc họp ở cơ sở , trên các phơng
tiện thông tin đại chúng , kiến nghị với đại
biểu quốc hội , hội đồng nhân dân trong dịp
tiếp xúc cử tri …


- Sử dụng quyền tự do ngôn luận đúng
pháp luật để phát huy tính tích cực và
quyền làm chủ của cơng dân , góp phần xây
dựng Nhà nớc , quản lý xã hội .


3. Nhà nớc tạo điều kịên thuận lợi để
công dân thực hiện quyền tự do ngơn luận ,
tự do báo chí và phát huy đúng vai trị của
mình .


<i><b>III. Bµi tËp </b></i>



Bài 1: Tình huống thể hiện quyền tự do
ngôn luận của công dân :


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

Bài tập 2:


Hs : đọc yêu cầu của bài tập
Hs : trao đổi làm bài tập
Gv : Kết luận bài tập đúng .
4. Củng cố –<i><b> Dặn dò .</b></i>
Gv : Khái qt nội dung chính


Hs : häc bµi , hoàn thành các bài tập .
Chuẩn bị bài 20


5. <i><b> Rót kinh nghiƯm</b><b> :</b><b> </b></i>


phí , gây thiệt hại đến tài sản Nhà
nớc .


d. Chất vấn đại biểu quốc hội ,đại
biểu hội đồng nhân dân trong các
kỳ tiếp xúc cử tri …


Bµi 2 : Cã thĨ


- Trực tiếp phát biểu tại các cuộc họp
lấy ý kiến đóng góp của cơng dân vào
dự thảo luật .


- Viết th đóng góp ý kiến gửi cơ quan


soạn thảo …


Ngày soạn : Tiết theo PPCT :
Ngày giảng : Tiết theo TKB :


Bài 20 :

<b>Hiến pháp nước Cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt Nam</b>



I : Mục tiêu :



1. Về kiến thức :


HS nhận biết được Hiếp pháp là đạo luật cơ bản của nhà nước ; hiểu vị trí vai trị của Hiến pháp trong hệ
thống pháp luật Việt Nam ; Nắm được những nội dung cơ bản của Hiến Pháp năm 1992 .


<b>3. Về kỹ năng .</b>


Hs có nếp sống và thói quen “Sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật”
4. <b>Về thái độ :</b>


Hình thành trong hs ý thưc “Sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật”


<b>II Chuẩn bị :</b>



Gv : SGK,SGV, bảng phụ
Hs : Chuẩn bị bài ở nhà .


III.

<b>Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy - học</b>


<b> 1 </b>

<b>Ổn định tổ chức :</b>


2. Kiểm tra :



Kiểm tra bài cũ : Yêu cầu hs thực hiện bài tập 3 :
3. Bài mới :


Giới thiệu bài :


Gv : Kể tên một vài quyền và nghĩa vụ của công dân em đã được học ?


Hs : Kể : quyền khiếu nại , quyền tố cáo , quyền tự do ngôn luận , quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng
,sức khoẻ ,danh dự , nhân phẩm …


Gv : Tất cả những quyền đó đều được ghi nhận trong hiếp pháp nhà nước ta. Vậy Hiến pháp là gì ? Hiến pháp
có vị trí và ý nghĩa như thế nào ? ….


<b>Hoạt động 1 : Hướng dẫn hs tìm hiểu </b>
<b>phần đặt vấn đề </b>


Gv : Gọi hs độc phần đặt vấn đề
Hs : Đọc .


? Trên cơ sở quyền trẻ em đã học , em


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

hãy nêu một điều trong luật bảo vệ , chăm
sóc , giáo dục trẻ em , mà theo em đó là sự
cụ thể hố điều 65 của hiến pháp ?


Hs : Điều 7 luật bảo vệ , chăm sóc , giáo
dục trẻ em “trẻ em có quy ền đ ược sống
chung v ới cha mẹ ”



Đi ều 10 “ Tr ẻ em có quy ền đ ược
học tập v à có bổn phận học hết chương
trình giáo d ục ph ổ cập ”


Đi ều 5 : “trẻ em có quyền khai sinh và
có quốc tịch ”


? Từ điều 65 và điều 146 của hiến pháp và
các điều luật trên ,em có nhận xét gì về
mối quan hệ giữa Hiến pháp với luật bảo
vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em , luật hôn
nhân và gia đình ?


Hs : Nhận xét .


Gv ; Uêu cầu hs lấy them ví dụ ở các bài
đã học để chứng minh .


Bài 12 : Điều 46 – HP 92


Điều 2 - Luật hơn nhân và gia đình .
Bài 16 : Điều 58 –HP 92


Điều 175 - Bộ luật dân sự .
Bài 17: Điều 17,18 – HP 92
Điều 144- Bộ luật dân sự .
Gv : Kết luận


? Từ khi thành lập đến nay , Nhà nước ta
đã ban hành mấy bản HP ? Vào những


năm nào ?


Hs : Trả lời .


Gv : HP 1946 sau khi cách mạng tháng 8
thành công , Nhà nước ban hành HP của
cách mạng dân tộc dân chủ và nhân dân .
HP 1959 HP của thời kỳ xây dựng
CNXH ở miền Bắc và đấu tranh thống
nhất nước nhà .


HP 1980 HP của thời kỳ quá độ lên
CNXH trên phạm vi cả nước .


HP 92 – HP của thời kỳ đổi mới .
<b>Hoạt động 2 : Hướng dẫn hs tìm hiểu </b>
<b>nội dung bài học .</b>


? HP là gì ?


Gv : Giới thiệu các nội dung cơ bản của
HP 92: HP 92 được Quốc hội nước
CHXHCN Việt Nam khố VIII kỳ họp
thứ 11 nhất trí thơng qua trong phiên họp
ngày 15-4-92 và được QH khóa X, kỳ họp
thứ 10 sửa đổi , bổ sung một số điều theo
nghị quyết số 51/2001/QH10 . HP bao
gồm 147 điều , chia làm 12 chương .


- Chương 1 : Nước CHXHCN VN



Điều 8 luật bảo vệ chăm sóc , giáo dục
trẻ em “Trẻ em đ ược nhà nước và xã hội
tôn trọng bảo vệ tính mạng , thân thể
,danh dự , nhân phẩm ”


-Giữa HP v à các điều luật có mối quan hệ
với nhau , mọi văn bản pháp lu ật đ ều
phái phù hợp với HP và là sự cụ thể hoá
HP.


= HP là cơ sở l à n ền t ảng của hệ thống
pháp luật .


Từ khi lập nước đến nay nước ta đã ban
hành 4 bản HP ( 1946,1959,1980,1982)
= HP VN là sự thể chế hố đ ường lối
chính trị của ĐCS VN trong từng thời kỳ
từng giai đoạn cách mạng


<b>II: Nội dung bài học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

-chế độ chính trị (Điều 1- 14 )


- Chương 2: Chế độ kinh tế (Điều


15-29)


- Chương 3: Văn hoá, giáo dục , khoa



học , công nghệ (Điều 30-43)


- Chương 4: Bảo vệ tổ quốc XHCN


(Điêu 44-48)


- Chương 5 : Quyền và nghĩa vụ cơ


bản của công dân (Điều 49-82)


- Chơng 6: Quốc hội (Điều 83-100)
- Chương 7: Chủ tịch nước (Điều


101-108)


- Chương 8: Chính phủ (Điều 109-


117)


- Chương 9: HĐND-UBND


(Đupload.123doc.net-125)


- Chương 10 : TAND và Viên kiểm


sát nhân dân (Điều 126-140)


- Chương 11: Quốc kỳ , quốc huy ,


quốc ca , nagỳ quốc khánh , thủ đô


(Điều 141 -145)


- Chương 12 : Hiệu lực của HP và


việc sửa đổi HP (Điều 116- 147 )
? Nội dung của HP quy định những vấn đề
gì ?


Hs : Trả lời


Gv : HP là đạo luật quan trọng nhất của
nhà nước .HP điều chỉnh những QHXH cơ
bản nhất của một quốc gia , định hướng
chođường lối phát triển KTXH của đất
nước.


? Liệu HP có quyết định chi tiết tất cả các
vấn đề?


Cơ quan nào đc ban hành HP ?
GV: Giới thiệu điều 83 –HP 92
? Trách nhiệm của công dân ntn trước
HP,PL?


GV: Gọi h/s đọc tư liệu tham khảo
HS: Đọc


<b>HĐ3: Hướng dẫn hs luyện tập </b>
GV: Gọi hs đọc bài tập1



HS: Đọc


GV: Treo bảng kẻ sẵn các lĩnh yêu cầu hs
điền các điều tương ứng.


2 Nội dung HP quy định
những vấn đề nền tảng , những
nguyên lý mang tính định hướng của
đường lối xây dựng , phát triển đất
nước ; bản chẩt nhà nước ; chế độ
chính trị ; chế độ kinh tế , chính sách
văn hoá ,xã hội , quyền , nghĩa vụ cơ
bản của công dân , tổ chức bộ máy
nhà nước ….


3. HP do Quốc hội xây dựng theo trình


tự , thủ tục đặc biệt được quy định
trong HP .


4. Mọi công dân phải nghiem chỉnh


chấp hành HP và pháp luật .


<b>III. Bài tập : </b>
Bài 1:


Các lĩnh vực Điều luật
Chế độ chính trị Điều 2
Chế độ kinh tế Điều 15,23


VH,GD,KH & CN Điều 40
Quyền và nghĩa vụ


cơ bản của công
dân


Điều 52,57


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

Bài 2: Chia hs làm 3 nhóm, thi làm bài tập
nhanh .


Bài 3:Tiến hành như bài 2.


<b>4.Củng cố dặn dò.</b>


Gv: đọc cho hs nghe chuyện bà luật sư
Đức


Hs: Học bài
Chuẩn bị bài 21


Nhà nước


Bài 2:


- Quốc hội ban hành : HP , luật doanh


nghiệp , Luật thuế giá trị gia tăng ,
Luật giáo dục .



- Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành :


Quy chế tuyển sinh ĐH , CĐ


- TW ĐTNCSHCM ban hành : Điều


lệ ĐTNCSHCM


Bài 3: Sắp xếp các cơ quan Nhà nước
theo hệ thống :


- Cơ quan quyền lực Nhà nước : QH,


HĐND tỉnh .


- Cơ quan quản lý Nhà nước : CP,


UBND quận , Bộ GD&ĐT , Bộ
NN& phat triển nông thôn ,Sở lao
động thương binh xã hội , Phòng
GD&ĐT .


- Cơ quan xét xử : TAND


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×