Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (255.96 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
<b>TRƯỜNG THPT CẨM KHÊ </b>
<i>§Ị thi gåm 05 trang</i>
<b>ĐỀ THI THỬĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2011 - 2012 </b>
<b>Mơn: HĨA HỌC; Khối: A, B </b>
<i>Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời giao giao đề</i>
<i> </i> <b><sub>Mó </sub><sub></sub><sub> 168 </sub></b>
<b>Họ và tên: </b>... <b> SBD:</b>………..
<b>Câu 1:</b> Có các phân tử sau: HCl, K2O, CaF2, SO2. Các chất chỉ có liên kết cộng hố trị là
<b> A.</b> HCl, SO2, CaF2 <b>B.</b> SO2, K2O <b>C.</b> K2O, CaF2 <b>D.</b> HCl, SO2
<b>Câu 2:</b> Khối lượng muối của axit hữu cơ thu được khi cho 14,8 gam hợp chất HOOC-CHO tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3/NH3 là
<b> A.</b> 18,2 gam <b>B.</b> 21,4 gam <b>C.</b> 24,8 gam <b>D.</b> 18 gam
<b>Câu 3: </b>Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este
Z được tạo ra từ X và Y. Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4
gam muối và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là :
<b> A.</b> HCOOH và CH3OH. <b>B.</b> CH3COOH và CH3OH.
<b> C.</b> HCOOH và C3H7OH. <b>D. </b>CH3COOH và C2H5OH
<b>Câu 4:</b> Cho các chất : FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO 4 , Na2SO3, Fe(OH)2. Số chất có thể phản ứng với
H2SO4đặc nóng để tạo ra SO2 là
<b> A.</b>9 <b>B.</b>8 <b>C.</b> 6 <b>D.</b> 7
<b>Câu 5:</b> Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52, trong đó số hạt không
mang điện bằng 9
17 lần số hạt mang điện. Nguyên tố A là
<b> A.</b>Mg <b>B.</b>S <b>C.</b> Cl <b>D.</b> Ar
<b>Câu 6:</b> Hịa tan hồn tồn 13,92 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch HNO3 lỗng (dư).
Sau phản ứng thu được 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ởđktc) và dung dịch chứa 42,72 gam hỗn
hợp muối nitrat. Công thức của oxit sắt là
<b> A. </b>Fe2O3. <b>B. </b>FeO. <b>C. </b>Fe3O4. <b>D. </b> FeO hoặc
Fe3O4.
<b>Câu 7:</b> Cho các nguyên tố K (Z = 19), N (Z= 7) , Si (Z = 14) , Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tốđược
sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
<b> A.</b> Mg, K, Si, N <b>B.</b> K, Mg, N, Si <b>C.</b> N, Si , Ng, K <b>D.</b> K, Mg, Si, N
<b>Câu 8:</b> Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01 M với 250 ml dung dịch NaOH
aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là
<b> A.</b> 0,13M. <b>B.</b> 0,12M. <b>C.</b> 0,14M. <b>D.</b> 0.10M
<b>Câu 9:</b>Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm anđehit fomic, axit axetic, glucozơ và glixerol thu được 29,12 lít
CO2 (đktc) và 27 gam H2O. Thành phần về phần trăm khối lượng của glixerol trong hỗn hợp có giá trị là
<b> A.</b> 43,8% <b>B.</b> 46,7% <b>C.</b> 35,1 % <b>D.</b> 23,4 %
<b>Câu 10:</b> Cho các chất sau: NH4HCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2, NaH2PO4, SiO2, Si, Mg, MgO. Số chất phản
ứng được với dung dịch HCl là
<b> A.</b>5 <b>B.</b>6 <b>C.</b> 7 <b>D. </b>8
<b>Câu 11:</b> Nguyên tố nào sau đây chỉ có số oxi hóa duy nhất trong các hợp chất
<b>Câu 12:</b> Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Mg, Al, Zn trong oxi sau một thời gian thu được
2,71 gam hỗn hợp chất rắn Y. Hịa tan hồn tồn Y vào dung dịch HNO3 0,2 M dư thu được 0,672 lít khí
NO (sản phẩm khử duy nhất). Thể tích HNO3đã phản ứng là
<b> A.</b> 800 ml <b>B.</b> 400 ml <b>C.</b> 900 ml <b>D.</b> 500 ml
<b>Câu 13:</b> Cho phương trình ion : FeS + H+ + SO42- → Fe3+ + SO2 + H2O
Tổng hệ số nguyên tối giản nhất của các chất tham gia phương trình ion này là
<b> A. </b>21 <b>B. </b>36. <b>C. </b>50. <b>D. </b>29
<b>Câu 14:</b> Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong
khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol ?
<b> A. </b>0,985 gam đến 3,94 gam <b>B. </b>0 gam đến 3,94 gam
<b> C. </b>0 gam đến 0,985 gam <b>D. </b>0,985 gam đến 3,152 gam
<b>Câu 15:</b> Cho cân bằng sau: 2X (khí) + Y (khí) ↔ 2Z (khí) (Δ<i>H</i>< 0) .
Biện pháp nào sau đây cần tiến hành để phản ứng xảy ra theo chiều thuận
<b> A.</b> Tăng áp suất chung, giảm nhiệt độ của hệ
<b> B.</b> Giảm nhiệt độ của hệ, giảm nồng độ các chất X hoặc Y
<b> C.</b> Dùng chất xúc tác thích hợp
<b> D.</b> Giảm áp suất chung, tăng nhiệt độ
<b>Câu 16:</b> Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng cần 6,72 lít oxi
(đktc). Sản phẩm cháy cho qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa?
<b> A.</b>15 <b>B.</b>20 <b>C.</b> 25 <b>D.</b> 30
<b>Câu 17:</b> Cho các phản ứng:
1) SO2 + H2S → 2) H2SO4đ + HI → 3) HI + FeCl3 →
4) H2S + Cl2 → 5) C2H4 + C2H4(OH)2 → 6) Ag + O3 →
7) Mg + CO2
0
<i>t</i>
⎯⎯→ 8) KClO3 + HClđ → 9) CuO + NH3
0
<i>t</i>
⎯⎯→
Số phản ứng tạo ra đơn chất là?
<b> A.</b>6 <b>B.</b>7 <b>C.</b> 8 <b>D. </b>9
<b>Câu 18:</b>Đun sôi hỗn hợp propyl bromua, kali hiđroxit và etanol thu được sản phẩm hữu cơ là :
<b> A.</b> Propin. <b>B.</b> Propan-2-ol. <b>C. </b>Propan. <b>D.</b> Propen.
<b>Câu 19:</b> Hỗn hợp X chứa glixerol và 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 8,75 gam
X tác dụng với Na thu được 2,52 lít H2 (ở đktc). Mặt khác 14 gam X tác dụng vừa đủ với 3,92 gam
Cu(OH)2. Công thức phân tử của 2 ancol là
<b> A. </b>C3H7OH và C4H9OH. <b>B. </b>C2H5OH và C3H7OH.
<b> C. </b>CH3OH và C2H5OH. <b>D. </b>C4H9OH và C5H11OH.
<b>Câu 20:</b> Một số hợp chất hữu cơ mạch hở, thành phần chứa C, H, O có khối lượng phân tử là 60 đvc. Trong các chất
<b> A.</b> 2 chất <b>B.</b> 3 chất <b>C.</b> 4 chất <b>D.</b> 5 chất
<b>Câu 21: </b>Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, cumen, stiren, xiclohecxan, xiclopropan và xiclopentan.
Trong các chất trên, số chất phản ứng đuợc với dung dịch brom là :
<b>Câu 22:</b> Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có cơng thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vịng
benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là :
<b> A.</b>4. <b>B.</b>6. <b>C.</b> 7. <b>D.</b> 5.
<b>Câu 23:</b> Cho etan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2. Tỉ
khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4. Hãy cho biết nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thì
số mol Br2đã phản ứng là bao nhiêu ?
<b> A. </b>0,24 mol. <b>B. </b>0,16 mol. <b>C. </b>0,40 mol. <b>D. </b>0,32 mol.
<b>Câu 24:</b> Hòa tan 4,88 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu trong dung dịch HCl dư, khuối đều để phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Hòa tan hết Y trong dung dịch HNO3 thì thu được 448
ml khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ởđiều kiện tiêu chuẩn). Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam
muối khan?
<b> A.</b>3,89 <b>B.</b>5,77 <b>C.</b> 5,16 <b>D.</b> 8,41
<b>Câu 25: </b>Hóa hơi 5 gam este đơn chức E được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam oxi đo cùng điều kiện
nhiệt độ và áp suất. Xà phịng hóa hồn tồn 1 gam este E bằng dung dịch NaOH vừa đủđược ancol X và
0,94 gam muối natri của axit cacboxylicY. Vậy X là :
<b>A</b>. Ancol metylic <b>B.</b> Ancol etylic <b>C. </b>Ancol anlylic <b>D.</b> Ancol
isopropylic
<b>Câu 26:</b> Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hoàn
toàn với hỗn hợp gồm 200 ml dung dịch NaOH 1 M và KOH 1 M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch
Y thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức phân tử của axit có khối lượng phân tử nhỏ hơn là
<b> A.</b> C3H6O2 <b>B.</b> C3H4O2 <b>C.</b> C2H4O2 <b>D.</b> C4H8O2
<b>Câu 27.</b> Dung dịch metyl amin có thể tác dụng được với những chất nào sau đây: Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>,FeCl<sub>3</sub>, H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>
lỗng,CH<sub>3</sub>COOH,C<sub>6</sub>H<sub>5</sub>ONa, quỳ tím
<b> A.</b> Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>, H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> lỗng, quỳ tím <b>B.</b> Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub>, H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> lỗng, CH<sub>3</sub>COOH, quỳ tím
<b> C.</b> FeCl<sub>3</sub>,quỳ tím <b>D.</b> FeCl<sub>3</sub>,H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> lỗng, CH<sub>3</sub>COOH, quỳ tím
<b>Câu 28:</b> Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có CTPT C4H8O2đều tác dụng được với NaOH ?
<b> A.</b>8 <b>B.</b>5 <b>C.</b> 4 <b>D.</b> 6
<b>Câu 29:</b> Chọn câu phát biểu đúng về chất béo :
1) Chất béo là este của glixerol với axit béo
2) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước
3) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa các gốc axit không no
4) Các loại dầu thực vật và dầu bôi trơn máy đều không tan trong nước và không tác dụng với dung dịch
kiềm
5) Các loại chất béo đều tác dụng với dung dịch kiềm khi đun nóng
<b> A.</b> 1 , 3, 5 <b>B.</b> 1, 3, 4 <b>C.</b> 1, 2, 3, 5 <b>D.</b> 1, 2,3
<b>Câu 30:</b> X là một α-amino axit chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH. Cho 14,5 gam X tác dụng
với dung dịch HCl dư, thu được 18,15 gam muối clorua của X. CTCT của X có thể là
<b> A.</b> CH3CH(NH2)COOH <b>B.</b> H2NCH2CH2COOH
<b> C.</b> CH3CH2CH(NH2)COOH <b>D.</b> CH3(CH2)4CH(NH2)COOH
<b>Câu 31.</b>Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của amin bậc1 ứng với công thức phân tử là C<sub>4</sub>H<sub>11</sub>N
<b>Câu 32: </b>Phát biểu nào sau đây là đúng ?
<b> A.</b> Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
<b> B.</b> Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
<b> C.</b> Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
<b> A.</b> Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
<b>Câu 33:</b> Có 4 hợp chất hữu cơ có cơng thức phân tử lần lượt là: CH2O, CH2O2, C2H2O3 và C3H4O3.Số chất
vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa có phản ứng tráng gương là
<b> A. </b>4 <b>B. </b>3 <b>C. </b>2 <b>D. </b>1
<b>Câu 34: </b>Thủy phân khơng hồn tồn tetrapeptit mạch hở X thu được hỗn hợp các sản phẩm, trong đó có
hai tripeptit là Ala-Gly-Val và Gly-Ala-Gly. Vậy aminoaxit đầu N và aminoaxit đầu C của X lần lượt là
<b> A.</b> Glyxin và Alanin <b>B.</b> Alanin và Glyxin <b>C.</b> Glyxin và Valin <b>D.</b> Valin và
Glyxin
<b>Câu 35:</b> Khi cho một este X thủy phân trong môi trường kiềm thu được một chất rắn Y và hơi rượu Z.
Đem chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4đun nóng thu được axit axetic. Cịn đem oxi hóa rượu Z thu
được anđehit T (T có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1: 4). Vậy công thức cấu tạo của X là
<b> A.</b> CH 3COOC2H5. <b>B.</b> HCOOC3H7. <b>C.</b> C2H5COOCH3. <b>D.</b> CH3COOCH3.
<b>Câu 36:</b> Lên men m gam glucozơ, cho toàn bộ CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo thành
10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với ban đầu. Biết hiệu suất quá trình
lên men đạt 90%. Giá trị của m là
<b> A.</b>15. <b>B.</b>16. <b>C.</b> 14. <b>D. </b>25.
<b>Câu 37:</b> Người ta có thểđiều chế cao su Buna từ gỗ theo sơđồ sau (cho biết hiệu suất của mỗi quá trình
lần lượt ghi ở sơđồ trên) : Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn polibuta-1,3-đien là
Xenlulozơ<sub>⎯⎯→</sub>35% <sub>glucoz</sub><sub>ơ</sub><sub>⎯⎯→</sub>80% <sub>C</sub>
2H5OH⎯⎯→60% Buta-1,3-đien⎯⎯⎯100%→polibutađien
<b> A.</b> 5,806 tấn. <b>B.</b> 25,625 tấn. <b> </b> <b>C.</b> 37,875 tấn. <b>D. </b>17,857 tấn.
<b>Câu 38:</b> Thực hiện các thí nghiệm sau:
1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
3) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào H2O 4) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc nóng
5) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4đặc nóng 6) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử là
<b> A.</b>3 <b>B.</b>4 <b>C.</b> 5 <b>D.</b> 6
<b>Câu 39: </b>Cho các chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic. Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2ở
điều kiện thường là :
<b> A.</b>3. <b>B.</b>2. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 5.
<b>Câu 40:</b> Cho các kim loại sau: Zn, Fe, Cu, Ag. Kim loại nào vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản
ứng với dung dịch FeCl2?
<b> A. </b>Cu. <b>B. </b>Zn. <b>C. </b>Ag. <b>D. </b>Fe.
<b>Câu 41:</b> Hỗn hợp A gồm: CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3 có thành phần phần trăm về khối lượng của lưu huỳnh
là 22,5%. Lấy 80 gam A hòa tan vào nước được dung dịch B, cho dung dịch NaOH dư vào B, lọc kết tủa ,
nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, lượng oxit sinh ra đem khử hồn tồn bằng CO thì khối
lượng kim loại thu được là
<b>Câu 42: </b>Hịa tan hồn tồn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) vào H2O
dư,thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
được m gam chất rắn. Giá trị của m là
<b> A.</b> 57,4 gam <b>B.</b> 10,8 gam <b>C.</b> 68,2 gam <b>D.</b> 28,7 gam
<b>Câu 43: </b>Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli (metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5)
poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch
axit và dung dịch kiềm là :
<b> A.</b> (2), (3), (6). <b>B.</b> (2), (5), (6). <b>C.</b> (1), (4), (5). <b>D.</b> (1), (2), (5).
<b>Câu 44: </b>Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bịăn mịn điện hố thì trong q trình ăn mịn
<b> A.</b> Kẽm đóng vai trị catot và bị oxi hố <b>B.</b> Sắt đóng vai trị anot và bị oxi hố
<b> C.</b> Kẽm đóng vai trị anot và bị oxi hố <b>D.</b> Sắt đóng vai trị catot và ion H+ bị oxi hoá
<b>Câu 45:</b> Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 0,1 gam
H2. Hoà tan hết 3,04 gam hỗn hợp X bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 (sản phẩm khử
duy nhất) thu được ởđktc là
<b> A. </b>0,224 lít <b>B. </b>0,336 lít <b>C. </b>0,896 lít <b>D. </b>0,448 lít
<b>Câu 46: </b>Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3. Tìm mối quan hệ giữa a và b để sau khi phản ứng
xong thu được dung dịch chứa hai muối có khối lượng mol hơn kém nhau 62 đvc
<b> A.</b> 2a < b < 3a <b>B.</b> 2b < a < 3b <b>C.</b> a < b < 2a <b>D.</b> b = 3a
<b>Câu 47: </b>Hịa tan hồn tồn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và 0,448
lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là :
<b> A.</b> 18,90 gam. <b>B.</b> 37,80 gam. <b>C.</b> 39,80 gam. <b>D.</b> 28,35 gam.
<b>Câu 48: </b>Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng thu
được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O. Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên với H2SO4
đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là :
<b> A.</b> 6,45 gam <b>B.</b> 5,46 gam <b>C.</b> 7,40 gam <b>D.</b> 4,20 gam
<b>Câu 49:</b> Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, anđehit fomic, axit fomic, glucozơ, saccarozơ. Số chất khử
được ion Ag+ trong dung dịch [Ag(NH3)2]OH là?
<b> A.</b>3 <b>B.</b>4 <b>C.</b> 5 <b>D.</b> 6
<b>Câu 50:</b> Hỗn hợp G gồm hai anđehit X và Y, trong đó Mx < My < 1,6Mx. Đốt cháy hỗn hợp G thu được
CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Cho 0,10 mol hỗn hợp G vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được
0,25 mol Ag. Tổng số các nguyên tử trong một phân tử Y là :
<b> A.</b>10. <b>B.</b>7. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 9.
<i>Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H=1;Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16; </i>
<i>Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52, Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; </i>
<i>Rb=85,5; Ag=108; I=127; Cs=133; Ba=137. </i>
---Hết---