Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Tài liệu Đề thi thử Đại học-Cao đẳng Môn: Hoá học doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (193.34 KB, 4 trang )

1
Sở giáo dục & đào tạo thanh hoá Đề thi thử ĐH CĐ năm 2009-2010
Trường THpt tĩnh gia 3 - hn
Môn: Hoá học - Thời gian : 90 phút
Hs ghi mã đề vào phiếu trả lời trắc nghiệm
Chọn đáp án đúng và ghi chữ cái đứng trước đáp án đúng vào phiếu trả lời trắc nghiệm
A. Phần làm chung cho cả 2 ban (Từ câu 1 đến câu 40)
Cõu 1: Đ lm khụ khớ CO
2
cú ln hi nc có thể dùng?
A. CaO B. NaOH rắn C. P
2
O
5
D. NH
3
Cõu 2: tinh ch Ag t hh( Fe, Cu, Ag) sao cho khi lng Ag khụng i ta dựng:
A. Fe B. dd AgNO
3
C. dd Fe(NO
3
)
3
D. dd HCl
Cõu 3: Cho m (g) bt Fe vo 100ml dd gm Cu(NO
3
)
2
1M v AgNO
3
4M. Sau khi kt thỳc phn ng thu c


dung dch 3 mui ( trong ú cú mt mui ca Fe) v 32,4 g cht rn. Khi lng m (g) bt Fe l:
A.11,2 B.16,8 C.22,4 D.5,6
Cõu 4 Cho 15,8 gam KMnO
4
tỏc dng hon ton vi dung dch HCl c, d. Th tớch khớ thu c (ktc) l
A. 4,8 lớt. B. 5,6 lớt. C. 0,56 lớt. D. 8,96 lớt.
Cõu 5 Cú th dựng phng phỏp n gin no di õy phõn bit nhanh nc cú cng tm thi v
nc cú cng vnh cu?
A. Cho vo mt ớt Na
2
CO
3
B. Cho vo mt ớt Na
3
PO
4
C. un núng D. Cho vo mt ớt NaCl
Cõu 6: Cú bao nhiờu ng phõn l hp cht thm cú cụng thc phõn t C
7
H
8
O khụng tỏc dng c vi Na
v NaOH ?
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Cõu 7: Cho 0,75g mt anờhit X, mch h phn ng vi lng d AgNO
3
/NH
3
, un núng. Lng Ag sinh ra
cho phn ng ht vi axit HNO

3
c, thoát ra 2,24 lớt khớ. CTCT X l:
A. CH
3
CHO B. HCHO C. CH
3
CH
2
CHO D. CH
2
=CHCHO
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một anđehit A và một axit hữu cơ B( A hơn B một
nguyên tử cacbon trong phân tử) thu được 3,36 lít khí CO
2
ở đktc và 2,7 gam nước. Vậy khi cho 0,2 mol
X tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với AgNO
3
/NH
3
dư thu khối lượng Ag thu được là
A. 21,6 gam. B. 32,4 gam. C. 43,2 gam. D. 64,8 gam.
Cõu 9: Trung hũa 1,4 gam cht bộo cn 1,5 ml dd KOH 0,1 M . Ch s axit ca cht bộo trờn l:
A. 4 B. 6 C. 8 D.10
Cõu 10: Cho 3,2 gam Cu tỏc dng vi 100ml dung dch hn hp HNO
3
0,8M + H
2
SO
4
0,2M, sn phm kh

duy nht ca HNO
3
l khớ NO. Th tớch (tớnh bng lớt) khớ NO ( ktc) l
A. 0,672. B. 0,448. C. 0,224. D. 0,336.
Cõu 11: t 0,05 mol hhA gm C
3
H
6
, C
3
H
8
, C
3
H
4
(t khi hi ca hhA so vi hydro bng 21). Dn ht sn
phm chỏy vo bỡnh cú BaO dư. Sau p thy bỡnh tng m gam. Giỏ tr m l:
A.9,3g B. 6,2g C. 8,4g D.14,6g
Cõu 12: Cú mt hn hp X gm C
3
H
6
, C
2
H
6
. Mt khỏc 0,5 mol hn hp trờn tỏc dng va vi 500 gam
dung dch Br
2

10%. Phn trm th tớch mi khớ trong hn hp ln lt l:
A. 56,5; 43,5 B. 50; 50 C.40; 60 D. 62,5; 37,5
Cõu 13: Mt hh A gm hai ru cú khi lng 16,6g un vi dd H
2
SO
4
m c thu c hn hp B gm hai
olefin ng ng liờn tip ,3 ete v hai ri d cú khi lng bng 13g.t chỏy ht 13g hh B trờn thu
c 0,8 mol CO
2
v 0,9 mol H
2
0. CTPT v % (theo s mol)ca mi ru trong hh l:
A. CH
3
OH 50% v C
2
H
5
OH 50% B. C
2
H
5
OH 50% v C
3
H
7
OH 50%
C. C
2

H
5
OH 33,33% v C
3
H
7
OH 66.67% D. C
2
H
5
OH 66,67% v C
3
H
7
OH 33.33%
Cõu 14: Thy phõn 1 este n chc no E bng dung dch NaOH thu c mui khan cú khi lng phõn t
bng 24/29 khi lng phõn t E. T khi hi ca E i vi khụng khớ bng 4. Cụng thc cu to ca E
l:
A.C
2
H
5
COOCH
3
B. C
2
H
5
COOC
3

H
7
C. C
3
H
7
COOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
3
H
7
Câu 15 :Đốt cháy 6,2 g một amin no đơn chức phải dùng 10,08 lít O
2
( đktc ). Công thức của amin no đó là :
A. C
2
H
5
- NH
2
B. C
3
H
7
- NH

2
C. CH
3
- NH
2
D. C
4
H
9
- NH
2
Câu 16. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH
1,25M, sau đó cô cạn thì thu được 5,31 gam muối khan. Công thức của X là:
A. H
2
N- CH
2
- COOH B. (H
2
N)
2
C
2
H
2
(COOH)
2
C. H
2
N- C

3
H
5
(COOH)
2
D. H
2
N- C
2
H
3
(COOH)
2
Câu 17: Khối lượng phân tử của tơ capron bằng 16950 u. Số mắt xích trong loại tơ trên là
A. 120. B. 200 . C. 150 D. 170
Câu 18: Oxit B có công thức X
2
O. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. B là chất nào dưới đây ?
A. Na
2
O B. K
2
O C. Cl
2
O D. N
2
O
Câu 19: Liên kết hoá học nào sau đây có tính ion rõ nhất?
A. NaCl B. NH

3
C. HCl D. H
2
S
Câu 20: Cho phản ứng sau : FeS + H
2
SO
4

Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
 + H
2
O.
Hệ số cân bằng tối giản của H
2
SO
4

A. 8. B. 10. C. 12. D. 4.
Câu 21: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hoá học sau :
2N
2
(k) + 3H

2
(k)
p, xt
2NH
3
(k) H = −92kJ
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu
A. giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ. B. giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđro.
C. tăng nhiệt độ của hệ. D. tăng áp suất chung của hệ.
Câu 22 Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO
3
0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu
được dung dịch có pH bằng
A. 9 B. 12,30 C. 13 D. 12
C©u 23 D·y gåm tÊt c¶ c¸c chÊt vµ ion cã tÝnh l­ìng tÝnh lµ
A.
ClNH,Al(OH),HS
43

C.
OH,Zn(OH),HSO
224

B.
NaCl,Zn(OH),HCO
23

D.
32433
CO)(NH,Al(OH),HCO


Câu 24 Nung hhA: 0,3 mol Fe, 0,2 mol S cho đến khí kết thúc thu được rắn A. Cho pứ với ddHCl dư, thu được
khí B. Tỷ khối hơi của B so với KK là:
A. 0,8064 B. 0,756 C. 0,732 D. 0,98
Câu 25 Nung hh A gồm: 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được m gam rắn B.
Cho B pứ với dd HNO
3
dư, thì thu được 0,1 mol NO. Giá trị m:
A.15,2 g B. 15,75 g C.16,25 D.17,6g
Câu 26 Để điều chế Ag từ ddAgNO
3
ta không thể dùng:
A. Điện phân ddAgNO
3
B. Cu pứ với ddAgNO
3
C. Nhiệt phân AgNO
3
D. Cho Ba phản ứng với ddAgNO
3
Câu 27: Điện phân dung dịch muối CuSO
4
dư trong thời gian 1930 giây, thu được 1,92 gam Cu ở catôt.
Cường độ dòng điện trong quá trình điện phân là giá trị nào dưới đây ?
A. 3,0A. B. 4,5A. C. 1,5A. D. 6,0A.
Câu 28: Nhỏ từ từ cho đến dư dd HCl vào dd Ba(AlO
2
)
2
. Hiện tượng xảy ra:

A. Có kết tủa keo trong, sau đó kết tủa tan. B. Chỉ có kết tủa keo trắng.
C. Có kết tủa keo trắng và có khi bay lên. D. Không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 29: Cho 20g bột Fe vào dung dịch HNO
3
và khuấy đến khi phản ứng xong thu Vlít khí NO và còn 3,2g
kim lọai .Vậy V lít khí NO (đkc) là:
A. 2,24lít B. 4,48lít C. 6,72lít D. 5,6lít
Câu 30: Cho 5,5 gam hhA: Fe, Al pứ hết với ddHCl, thu được 4,48 lit H
2
(đkc). Cho 11 gam hhA trên pứ hết
với HNO
3
, thu được V lít NO. Giá trị V là:
A. 2,24lít B. 4,48lít C. 6,72lít D. 5,6lít
Câu 31: Hòa tan hết 32,9 gam hhA gồm Mg, Al, Zn, Fe trong ddHCl dư sau pứ thu được 17,92 lit H
2
(đkc).
Mặt khác nếu đốt hết hh A trên trong O
2
dư, thu được 46,5 gam rắn B. % (theo m) của Fe có trong hhA
là:
A. 17,02 B. 34,04 C. 74,6 D. 76,2
Câu 32 Cho từ từ 0,4 mol HCl vào 0,3 mol Na
2
CO
3
thì thu được thể tích khí CO
2
(đktc) là:
A. 2,24 B. 6,72 C. 5,6 D. 8,96

Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng:
+H
2
O/H
+
men rượu
men giấm
+ Y, xt
Xenluloz X Y Z T
Cụng thc cu to ca T l
A. C
2
H
5
COOCH
3
. B. CH
3
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. CH
3
COOC
2
H
5
Cõu 34: Phng phỏp iu ch etanol trong phũng thớ nghim:
A. Lờn men glucụz.

B. Thy phõn dn xut etyl halogenua trong mụi trng kim.
C. Cho hh etylen v hi nc qua thỏp cha H
3
PO
4.
D. Cho etylen tỏc dng vi H
2
SO
4
,loóng, 300
0
C
Cõu 35: Cho 1,22 gam A C
7
H
6
O
2
phn ng 200 ml dd NaOH 0,1 M; thy phn ng xy ra va . Vy sn
phm s cú mui:
A. HCOONa B. CH
3
COONa C. C
2
H
5
COONa D. C
7
H
6

(ONa)
2
Cõu 36: Khi t chỏy hon ton mt Cht hu c X, thu c 8,4 lớt khớ CO
2
, 1,4 lớt khớ N
2
(cỏc th tớch khớ o
ktc) v 10,125 gam H
2
O. CTPTca X l:
A. C
3
H
7
O
2
N B. C
2
H
7
O
2
N C. C
3
H
9
O
2
N D.C
4

H
9
O
2
N
Cõu 37: P chng t glucụz cú cu to mch vũng:
A. P vi Cu(OH)
2
B. P ddAgNO
3
/NH
3
C. P vi H
2
, Ni,t
o
D. P vi CH
3
OH/HCl
Cõu 38: Cho 0,92 gam mt ancol no, n chc X qua bỡnh ng CuO (d), nung núng. Sau khi phn ng hon
ton, khi lng cht rn trong bỡnh gim m gam. Hn hp hi thu c cú t khi i vi hiro l 15,5.
Giỏ tr ca m l:
A. 0,64. B. 0,46. C. 0,32. D. 0,92.
Cõu 39: phõn bit c bn cht hu c: axit axetic, glixerol, ancol etylic v glucoz ch cn dựng mt
thuc th no di õy?
A. Quỡ tớm. B. CuO C. CaCO3 D. Cu(OH)
2
/OH

Cõu 40: Hn hp X gm ancol metylic v mt ancol no, n chc A, mch h. Cho 2,76 gam X tỏc dng vi

Na d thu c 0,672 lớt H
2
(ktc), mt khỏc oxi húa hon ton 2,76 gam X bng CuO (t
0
) thu c
hn hp anehit. Cho ton b lng anehit ny tỏc dng vi dung dch AgNO
3
/NH
3
d thu c 19,44
gam cht kt ta. Cụng thc cu to ca A l
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
CH
2
CH
2
OH. C. CH
3
CH(CH
3
)OH. D. CH
3
CH
2
CH

2
CH
2
OH.
B. Phần dành cho ban A (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41. Số công thức cấu tạo là amin của C
4
H
11
N là
A. 8. B. 7. C. 5. D. 6.
Câu 42. Để trừ nấm thực vật, người ta dùng dung dịch CuSO
4
0,8%. Lượng dung dịch CuSO
4
0,8% pha chế
được từ 60 gam CuSO
4
. 5H
2
O là:
A. 4800 gam B. 4700 gam C. 4600 gam D. 4500 gam
Câu 43. Cht A(C,H,O) mch h, n chc cú %O = 43,24%. A cú s ng phõn tỏc dng c vi NaOH l:
A. 2 B.3 C.4 D.5
Câu 44.Tơ nilon- 6,6 được điều chế trực tiếp từ
A. axit picric và hecxametylendiamin C. axit oxalic và hecxametylendiamin
B. axit ađipic và hecxametylendiamin D. axit

- aminocaproic
Câu 45. Quy luật biến thiên nhiệt độ sôi của CH

3
OH , H
2
O , C
2
H
5
OH , CH
3
OCH
3
như sau:
A. H
2
O > C
2
H
5
OH > CH
3
OCH
3
> CH
3
OH B. C
2
H
5
OH > H
2

O > CH
3
OCH
3
> CH
3
OH
C. C
2
H
5
OH > H
2
O > CH
3
OH > CH
3
OCH
3
D. H
2
O > C
2
H
5
OH > CH
3
OH > CH
3
OCH

3
Câu 46. Cho 2,16 gam axit acrylic vào 50 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch
thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 2,82. B. 3,32. C. 3,62. D. 3,48.
Câu 47. Cho các dung dịch : CH
3
COOH, HCOOH, CH
2
=CH-COOH, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH. Nhóm thuốc thử
dùng nhận biết được 5 dung dịch trên là:
A. dd Br
2
, Na, dd AgNO
3
/NH
3
C. dd Br
2
, Cu(OH)
2
, dd KMnO
4
B. quỳ tím, dd Br
2

, dd AgNO
3
/NH
3
D. Na, dd KMnO
4
, dd AgNO
3
/NH
3
Câu 48. Cho 3 phương trình ion thu gọn:
1) Cu
2+
+ Fe = Cu + Fe
2+
; 2) Cu + 2Fe
3+
= Cu
2+
+ 2Fe
2+
; 3) Fe
2+
+ Mg = Fe + Mg
2+
Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. tính khử của: Mg > Fe > Fe
2+
> Cu. C. tính oxi hoá của: Cu
2+

> Fe
3+
> Fe
2+
> Mg
2+
.
B. tính khử của: Mg > Fe
2+
> Fe > Cu. D. tính oxi hoá của: Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+
> Mg
2+
.
Câu 49.Ngõm mt inh st sch vo 100 ml dung dch CuSO
4
sau khi phn ng kt thỳc ly inh st ra khi dd,
ra sch, lm khụ thy khi lng inh st tng thờm 1,6 g. Tớnh C
M
ca dd CuSO
4
ban u?
A. 0,25 M B. 1 M C. 2 M D. 0,5 M
Câu 50 Độ điện li sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm vài giọt dd HCl vào 100ml dd CH
3
COOH 0,1M?

A. Độ điện li giảm. B. Độ điện li tăng C. Độ điện li không đổi D. Vừa tăng, vừa giảm
C. Phần dành cho ban B (Từ câu 51 đến câu 60)
Cõu 51: Cõu no sau õy l ỳng khi núi v hiu ng nh kớnh v ma axit?
A. Khớ gõy ra hiu ng nh kớnh l CO
2
v khớ gõy ra ma axit l SO
2
; NO
2
B. Khớ gõy ra hiu ng nh kớnh l SO
2
v khớ gõy ra ma axit l CO
2
; NO
2
C. Khớ gõy ra hiu ng nh kớnh l SO
2
; CO
2
v khớ gõy ra ma axit l NO
2
D. Khớ gõy ra hiu ng nh kớnh l NO
2
v khớ gõy ra ma axit l SO
2
; CO
2
Cõu 52: Trong hp cht sau õy cú my liờn kt peptit?
H
2

N-CH
2
-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH
2
-CH
2
-COOH
CH
3
C
6
H
5
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 53: Cho 8,55 gam cacbohirat A tỏc dng hon ton vi dung dch HCl, ri cho sn phm thu c tỏc
dng vi lng d AgNO
3
/NH
3
to thnh 10,8 gam Ag kt ta. A cú th l cht no trong cỏc cht sau?
A. Glucoz B. Fructoz C. Saccaroz D. Xenluloz
Câu 54. Các dung dịch dưới đây có giá trị pH như thế nào: NH
4
NO
3
(1), NaCl (2), Al(NO
3
)
3
(3), K

2
S (4),
CH
3
COONH
4
(5)
A. 1,2,3 có pH > 7 B. 2,4 có pH = 7 C. 1,3 có pH < 7 D. 4,5 có pH = 7.
Câu 55. Cho các amin sau: p-(NO
2
)C
6
H
4
NH
2
(1), C
6
H
5
NH
2
(2), NH
3
(3), CH
3
NH
2
(4), (CH
3

)
2
NH (5). Thứ tự sắp xếp
nào sau đây là theo chiều tăng của tính bazơ ?
A. 1 < 2 < 3 < 4 < 5. B. 2 < 1 < 3 < 4 < 5. C. 2 < 3 < 1 < 4 < 5. D. 2 < 4 < 3 < 1 < 5.
Câu 56 . Đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với AgNO
3
/NH
3
dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
a. 21,6g b. 32,4g c. 10,8g d. 16,2g
Câu 57. Cho 11g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu
được 3,36 lít H
2
(đktc). Hai ancol đó là:
A. CH
3
OH; C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH; C
4
H
9
OH C. C

2
H
5
OH; C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH; C
5
H
11
OH
Cõu 58: Khi cho axit axetic tỏc dng vi cỏc cht: KOH ,CaO, Mg, Cu, H
2
O, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, C
2
H
5

OH, thỡ s
phn ng xy ra l
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Cõu 59: Dóy gm cỏc cp OXH/K c sp xp theo chiu tng dn tớnh oxi hoỏ ca dng oxi hoỏ v gim dn
tớnh kh ca dng kh l
A. Cu
2+
/Cu; Cr
3+
/Cr; Mg
2+
/Mg; Ag
+
/Ag; Fe
2+
/Fe B. Mg
2+
/Mg; Cr
3+
/Cr; Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag
C. Mg
2+
/Mg; Fe
2+

/Fe; Cr
3+
/Cr; Cu
2+
/Cu; Ag
+
/Ag D. Mg
2+
/Mg; Cr
3+
/Cr; Fe
2+
/Fe; Ag
+
/Ag; Cu
2+
/Cu
Cõu 60: Cho 5,76 gam Cu vo 500 ml dung dch NaNO
3
0,3M, sau ú thờm 500ml dung dch HCl 0,6M thu
c khớ NO v dung dch A. Th tớch khớ NO (ktc) l
A. 1,68 lớt B. 0,896 lớt C. 1,344 lớt D. 2,016 lớt
-------------- Hết ----------------
Thí sinh không được sử dụng BTH

×