Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

tiet 38

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (103.25 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn : 01-01-2013 Ngày dạy: 18-01/2013 Tiết :38. LUYỆN TẬP 1. I.Mục tiêu : 1-Kiến thức : Củng cố định lí Pitago thuận và đảo 2-Kỹ năng : Biết vận dụng định lí Pitago để tính độ dài của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo để chứng minh tam giác vuông 3-Thái độ: Vận dụng kiến thức toán học vào trong thực tiễn II. Chuẩn bị: GV: Bảng phụ; thước thẳng; MTBT HS : Xem bài trước + SGK + làm bài trước III. Tiến trình dạy học: A. Ổn định lớp: B. Các hoạt ðộng dạy học Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Tg Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung 10p Gv nêu yêu cầu kiểm tra a) Trong một tam giác HS1: a) Phát biểu định lí và gọi hs kiểm tra vuông bình phương của Pitago thuận? Vẽ hình và cạnh huyền bằng tổng các viết biểu thức minh họa bình phương hai cạnh góc b) Bài tập 54 sgk vuông 131 b) Theo định lí Pitago ta có : 8,52 = x2 + 7,52  x2 = 8,52 - 7,52 = 16  x = 16 = 4 Gv cho hs nhận xét Gv đánh giá Gv nêu yêu cầu kiểm tra và gọi hs kiểm tra. Hs: nhận xét Hs lắng nghe a) Nếu một tam giác có bình phương một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông.. HS2: a) Phát biểu định lí Pitago đảo? Vẽ hình và viết biểu thức minh họa b) Bài tập 56a sgk 131.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Gv cho hs nhận xét Gv đánh giá Hoạt động 2: Luyện tập Tg Hoạt động giáo viên 8p Gv yêu cầu hs đọc và làm BT 55 trang 131 SGK Yc hs đọc đề tóan và quan sát hình vẽ Thông thường trong xây dựng tường và mặt đất có tính chất gì? Vậy để tính chiều cao bức tường ta sử dụng tính chất gì? Yc cả lớp thực hiện, một hs lên bảng trình bày. 6p. b) Tacó:152 = 225; 92 + 122 = 225  152 = 92 + 122   ABC vuông Hs: nhận xét Hs lắng nghe Hoạt động học sinh. Nội dung BT 55 trang 131 SGK. Hs: Theo định lí Pitago ta có : 42 = x2 + 12  x2 = 42-12 = 15  x = 15 Vậy chiều cao bức tường là 15 cm Hs: nhận xét Hs lắng nghe. Gv cho hs nhận xét Gv đánh giá Gv yêu cầu hs đọc và làm Hs giải toán BT 56 trang 131 SGK Gọi hs thực hiện tiếp theo câu b,c a) 52 + 122 = 169 132 = 169 => 132 = 52 + 122 Vậy là tam giác vuông b) 72 + 72 = 98 102 = 100 102  72 + 72 Vậy không phải là tam giác vuông Gv nêu chú ý khi giải Khi so sánh ta nên so. BT 56 trang 131 SGK * Chú ý: Khi so sánh ta nên so sánh bình phương cạnh dài nhất với tổng các bình phương hai cạnh còn lại.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> dạng toán này. 8p. sánh bình phương cạnh dài nhất với tổng các bình phương hai cạnh còn lại Gv cho hs nhận xt Hs: nhận xt Gv ðnh gi Hs lắng nghe Gv yu cầu hs ðọc v lm BT Hs quan sát bài giải 57 trang 131 SGK Yc hs quan sát lời giải Vậy tam giác ABC không phải là tam giác vuông Lời giải đã cho là sai Cách giải trên đúng hay sai ? Sữa lại: Em nào có thể sửa sai Tacó : AC2 = 172 = 289 AB2+BC2 = 82 + 152 = 289  AC2 = AB2 + BC2   ABC vuông tại B. Gv cho hs nhận xét Gv đánh giá 12p Gv yêu cầu hs đọc và làm BT 58 trang 132 SGK Gọi hs đọc đề toán Chiều cao của tủ là bao nhiêu? Chiều cao trần nhà? Vậy chiều cao tủ có vướng vào trần nhà không? Trong một cái tủ, phần nào có dộ dài lớn nhất? Vậy lúc này ta còn phải xét trường hợp nào? Gọi hs tính độ dài đường chéo tủ, sau đó kết luận.. Hs: nhận xét Hs lắng nghe Hs đọc đề tóan 20dm 21dm Không Đường chéo tủ Đường chéo tủ với chiều cao tràn nhà Hs thực hiện giải toán Gọi d là đường chéo tủ Theo định lí Pitago ta có : d2 = 42+202 = 416  d = 416 20,4 Mà 20,4 < 21. BT 57 trang 131 SGK AB = 8 AC = 17 BC = 15 2 AB + AC2 = 82 +172 = 353 BC2 = 152 = 225 353  225. BT 58 trang 132 SGK.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Gv cho hs nhận xét Gv đánh giá Gv nêu câu hỏi củng cố. Vậy tủ không bị vướng vào trần nhà Hs: nhận xét Hs lắng nghe Hs trả lời câu hỏi. Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà: 1p - On tập định lí Pitago thuận và đảo - Làm bài tập 59  62 sgk – 132 - Đọc mục “Có thể em chưa biết” sgk – 132 - Tiết sau mang theo MTBT Rút kinh nghiệm tiết dạy:.  Củng cố: Nhắc lại định lí Pytago thuận và đảo.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×