Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Đáp án và lời giải đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Hóa học lần 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (808.43 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>1----"¥7"' ~=£ ~':fJ ;~ -::;"--. ,O. KY THI TOT NGHIEP TRUNG HOC PHO THONG NA.M 2020 Bai thi: KHOA Hoc Tlf NHIEN Mon thi thanh ph§n: HOA HQC Thai gian lam bai: 50 phut, khong kd thai gian phr:it cti. ···························· ································ • Cho biSt nguyen tu kh6i cua cac nguyen t6 : H = l; C = 12; N = 14; 0 = 16; Na= 23; Al= 27; S = 32; Cl= 35,5; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65. • Cac thS tich khi d€u do a di€u ki~n tieu chu§.n; gia thiSt cac khi sinh ra khong tan trong nu&c. Cau 41: Kim lo:;ii nao sau day khong tac d1;mg v&i dung dich CuSO4? A. Ag. B. Mg. C. Fe. D.Al. Cau 42: Kim lo:;ii nao sau day la kim lo:;ii ki€m? A. Cu. B. Na. C. Mg. D. Al. Cau 43: Khi X sinh ra trong qua trinh d6t nhien li~u h6a th:;ich, rit d(k va gay 6 nhiSm moi trm'mg. Khi X la A. CO. B. H2. C. NH3. D. N2. Cau 44: Thuy phan este CH3CH2COOCH3, thu duqc ancol c6 cong thuc la A. CH3OH. B. C3H1OH. C. C2HsOH. D. C3HsOH. Cau 45: 0 nhi~t d9 thuc'mg, kim lo:;ii Fe khong phan ung v&i dung djch nao sau day? A . NaNO3. B. HCI. C. CuSO4. D. AgNO3. Cau 46: Dung djch chit nao sau day lam xanh quy tim? A. Metanol. B. Glixerol. C. Axit axetic. D. Metylamin. Cau 47: Chit nao sau day c6 tinh luong tinh? A. NaNO3. B. MgCh. C. Al(OH)3 . D. Na2CO3. Cau 48: Silt c6 s6 oxi h6a +3 trong hqp chit nao sau day? A. Fe(OH)2. B. Fe(NO3)2. C. Fe2(SO4)3. D. FeO. Cau 49: Chit nao sau day c6 phan ung trimg hqp? A. Etilen. B. Etylen glicol. C. Etylamin. D. Axit axetic. Cau 50: Phan ung nao sau day la phan ung nhi~t nhom? A. 3FeO + 2Al ~ 3Fe + AhO3.. B. 2Al + 2NaOH + 2H2O - 2NaA1O2 + 3H2. D. 2Al + 3CuSO4 - Ah(SO4)3 + 3Cu.. C. 2Al + 3H2SO4 - Ah(SO4)3 + 3H2. Cau 51: S6 nguyen tu cacbon trong phan tu glucoza la A. 5. B. 10. C. 6. D . 12. Cau 52: 0 nhi~t d9 thuc'mg, kim lo:;ii nao sau day tan hSt trong nu&c du? A. Ba. B. Al. C. Fe. D. Cu. Cau 53: Chit nao sau day duqc dung dS lam m€m nu&c c6 tinh cung t:;im thcri? A. CaCO3. B. MgCh. C . NaOH. D. Fe(OH)2. Cau 54: Dung djch KOH tac dµng v&i chit nao sau day t:;io ra kSt tua Fe(OH)3? A. FeCh. B. FeO. C. Fe2O3. D . Fe3O4. Cau 55: Chit nao sau day la chit di~n Ii y~u? A. HCI. B . KNO3. D. NaOH. Cau 56: Thuy phan triolein c6 c6ng thfrc (CnH33COO)3C3Hs trong dung djch NaOH, thu duqc glixerol va mu6i X. Cong thuc cua X la A. CnH3sCOONa. B. CH3COONa. C. C2HsCOONa. D. CnH33COONa. Cau 57: Natri hidroxit (con g9i la xut an da) c6 c6ng thuc h6a h9c la A. NaOH. B. NaHCO3. C. Na2CO3. Cau 58: Chit nao sau day c6 m9t lien k~t ba trong phan tu? A. Metan. B. Etilen. C. Axetilen. D . Benzen.. Trang 1/3.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Cau 59: Chit X c6 c6ng thuc H2N-CH(CJ-!3)-COOH. Ten g9i cua X la A. glyxin. B. valin. C. alanin. D. lysin. Cau 60: Thanh ph~n chinh cua v6 cac loai 6c, so, hen la A. Ca(NO3)2. B. CaCO3. C. NaCL D. Na2CO3. Cau 61: Cho m gam b9t Zn tac d\mg hoan toan v&i dung djch CuSO4 du, thu duqc 9,6 gam kim lo?i Cu. Gia tri cua m la A. 6,50. B. 3,25. C. 9,75 . D. 13,00. Cau 62: Hoa tan hoan toan 0,1 mol Al bing dung djch NaOH du, thu duqc V lit H2. Gia tri cua V la A. 2,24. B. 5,60. C . 4,48. D. 3,36. Cau 63: Cho 2 ml ancol etylic vao 6ng nghi~m da c6 s~n vai vien da b9t. Them tir tir 4 ml dung djch H2SO4 d~c vao 6ng nghi~m, d6ng thai li\c d~u r6i dun n6ng h6n hqp. Hidrocacbon sinh ra trong thi nghi~m tren la A. etilen. B. axetilen. C. propilen. D. metan. Cau 64: Phat biSu nao sau day sai? A. Dung djch lysin kh6ng lam d6i mau quy tim. B. Metylamin la chit khi tan nhi~u trong nu&c. C. Protein don gian chua cac g6c a-amino axit. D. Phan tu Gly-Ala-Val c6 ba nguyen tu nita. Cau 65: Thuy phan 68,4 gam saccaroza v&i hi~u suit 75%, thu duqc m gam glucoza. Gia trj cua m la A. 54. B. 27. C. 72. D. 36. Cau 66: Cho m gam Gly-Ala tac dl,lng het v&i dung djch NaOH du, dun n6ng. S6 mol NaOH da phan ung la 0,2 mol. Gia tri cua m la B. 29,2. C. 26,4. D. 32,8. A. 14,6. Cau 67: Chit X duqc t?o thanh trong cay xanh nha qua trinh quang hqp. 6 di~u ki~n thuang, X la chit ri\n v6 djnh hinh. Thuy phan X nha xuc tac axit ho~c enzim, thu duqc chit Y c6 ung dl,lng lam thu6c tang h,rc trong y h9c. Chit X va Y l~n luqt la B. tinh b9t va saccaroza. A. tinh b(>t va glucoza. C. xenluloza va saccaroza. D. saccaroza va glucoza. Cau 68: Phat biSu nao sau day sai? A. Cho vien kem vao dung djch HCl thi kem bj iin mon h6a h9c. B. Qu~ng boxit la nguyen li~u dung dS san xuit nh6m. C. D6t Fe trong khi Ch du, thu duqc FeCb. D. Tinh khu cua Ag m?nh hon tinh khu cua Cu. Cau 69: H6n hqp FeO va Fe2O3 tac d\lllg v&i luQ'Ilg du dung djch nao sau day khong thu duqc mu6i si\t(II)? A . HNO3 d~c, n6ng. B. HCL C. H2SO4 loang. D . NaHSO4. Cau 70: Cho cac ta sau: visco, capron, xenluloza axetat, olon. S6 ta t6ng hqp la A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Cau 71: Nung 6 gam h6n hqp Alva Fe trong kh6ng khi, thu duqc 8,4 gam h6n hqp X chi chua cac oxit. Hoa tan hoan toan X dn vira du V ml dung djch HCl IM. Gia trj cua V la A. 300. B. 200. C. 150. D. 400. Cau 72: H6n hqp X g6m hai este c6 cung c6ng thuc phan tu CsHsO2 va d~u chua vong benzen. DS phan ung het v&i 0,25 mol X dn t6i da 0,35 mol NaOH trong dung dich, thu duqc m gam h6n hqp hai mu6i. Gia tri cua m la A. 17,0. B. 30,0. C. 13,0. D. 20,5. Cau 73: Cho cac phat biSu sau: (a) H6n hqp Nava AlzO3 (ti 1~ mol tuong ung 2: 3) tan het trong nu&c du. (b) Dun n6ng dung djch Ca(HCO3)z c6 xuit hi~n ket ma. (c) Phen chua duqc su d1,1ng dS lam trong nu&c d1,1c. (d) Kim lo?i Cu oxi h6a duqc Fe 3+ trong dung dich. (e) Mieng gang dS trong khong khi ~m c6 xay ra iin mon di~n h6a. S6 phat biSu dung la A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.. Trang 2/3.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Cau 74: D~n 0,04 mol h6n hqp g6m hai nu&c va khi CO2 qua cacbon nung do, thu duqc 0,07 mol h6n hqp Y g6m CO, H2 va CO2. Cho Y di qua 6ng d\filg 20 gam h6n hqp g6m Fe2O3 va CuO (du, nung n6ng), sau khi cac phan ung xay ra hoan toan, thu duqc m gam ch~t r~n. Gia tri cua m la A . 19,04. B. 18,56. C. 19,52. D . 18,40. Cau 75: Thuy phan hoan toan triglixerit X trong dung djch NaOH, thu duqc glixerol, natri stearat va natri oleat. D6t chay hoan toan m gam X dn vua du 3,22 mol 02, thu duqc H2O va 2,28 mol CO 2. M~t khac, m gam X tac dl)ng t6i da v&i a mol Br2 trong dung dich. Gia tri cua a la A. 0,04. B. 0,08. C. 0,20. D. 0,16. Cau 76: Cho cac phat biSu sau: (a) Mo lQ'Il ho~c diu dua duqc dung lam nguyen li~u dS di€u_ch~ xa phong. (b) Nu&c ep qua nho chin c6 phan ung trang b?c. (C) Ta tim kem b€n trong moi trm'mg axit va moi trm'mg ki€m. (d) Cao SU luu h6a c6 tinh dan h6i, lau mon va kh6 tan han cao SU thien nhien. ( e) Dung dich anilin lam quy tim chuySn thanh mau xanh. S6 phat biSu dung la A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Cau 77: Ti~n hanh thi nghi~m theo cac bu&c sau: Bu&c 1: Cho vao hai binh du m6i binh 10 ml etyl fomat. Bu&c 2: Them 10 ml dung dich H2SO4 20% vao binh thu nh~t, 20 ml dung dich NaOH 30% vao binh thu hai. Bu&c 3: L~c d€u ca hai binh, l~p 6ng sinh han r6i dun soi nh~ trong khoang 5 phut, sau d6 dS ngu(h. Cho cac phat bi~u sau: (a) K~t thuc bu&c 2, ch~t long trong hai binh d€u phan thanh hai l&p. (b) 6 bu&c 3, c6 thS thay vi~c dun soi nh~ bing dun each thuy (ngam trong nu&c n6ng). (c) 6 bu&c 3, trong binh thu hai c6 xay ra phan ung xa phong h6a. (d) Sau bu&c 3, trong hai binh d€u chua ch~t c6 kha nang tham gia phan ung trang b?c. S6 phat biSu dung la A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Cau 78: Thuy phan hoan toan ch~t hfru ca E (C9H16O4, chua hai chuc este) bing dung dich NaOH, thu duqc san phfrm g6m ancol X va hai ch~t him ca Y, Z. Bi~t Y chua 3 nguyen tu cacbon va Mx < Mv < Mz. Cho Z tac dl;lilg v&i dung dich HCl loang, du, thu duqc hqp ch~t hfru ca T (C3H6O3). Cho cac phat bi~u sau: ~ (a) Khi cho a mol T tac dl)ng v&i Na du, thu duqc a mol H2. ,,_ (b) C6 4 cong thuc du t?O thoa man tinh ch~t cua E. ~. J !, 1/. (c) An~~l X la propan.-1 ,2-~iol. 1 (d) Kh01 luQ'Ilg mol cua Z la 96 gam/mol. .j 1 c i' S6 phat biSu dung la /( _. A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. ~, . Cau 79: Cho 7,34 gam h6n hqp E g6m hai este m?ch ha X va y (d€u t?O bai axit cacboxylic va ancol; Mx < Mv < 150) tac dl)ng vua du v&i dung dich NaOH, thu duqc ancol Z va 6,74 gam h6n hqp mu6i T. Cho toan b9 Z tac dl)ng v&i Na du, thu duqc 1,12 lit khi H2. D6t chay hoan toan T, thu duqc H2O, Na2CO3 va 0,05 mol CO2. Phin tram kh6i luQ'Ilg cua X trong E la A . 81,74%. B. 40,33%. C. 30,25%. D. 35,97%. Cau 80: Ch~t X (Cili16O4N2) la mu6i amoni cua axit cacboxylic, ch~t Y (C6H1sO3N3, m?ch ha) la mu6i amoni cua dipeptit. Cho 8,91 gam h6n hqp E g6m X va Y tac dl)ng h~t v&i luQ'Ilg du dung dich NaOH, thu duqc san phfrm hiiu ca g6m 0,05 mol hai amin no (d€u c6 hai nguyen tu cacbon trong phan tu va khong la d6ng phan cua nhau) va m gam hai mu6i. Gia ttj cua m g§n nh§t v&i gia ttj nao sau day? A. 9,0. B. 8,5. C. 10,0. D. 8,0.. ------------------------ HET ------------------------. Trang 3/3.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ GIANG GIÁO VIÊN: NGUYỄN TUẤN ANH. HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020 LẦN 2 Bài thi : KHTN- Môn Hóa học Thời gian : 50 phút -Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; C1 = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ba= 137. - Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. Câu 41. Kim loại nào sau dây không tác dung với dung dich CuSO4? A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. Al. Câu 42. Kim loai nào sau dây là kim loại kiềm? A. Cu. B. Na. C. Mg. D. Al Câu 43. Khi X sinh ra trong qui trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiêm môi trường. Khí X là A. CO. B. H2. C. NH3. D. N2. Câu 44. Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. C3H5OH. Câu 45. Ở nhiệt độ thường, kim loai Fe không phản ứng với dung dich nào sau dây? A. NaNO3. B. HCI. C. CuSO4. D. AgNO3. Câu 46. Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím? A. Metanol. B. Glixerol. C. Axit axetic. D. Metylamin. Câu 47. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính? A. NaNO3. B. MgCl2. C. Al(OH)3 D. Na2CO3. Câu 48. Sắt có số oxi hóa +3 trong hop chât nào sau đây? A. Fe(OH)2. B. Fe(NO3)2. C. Fe2(SO4)3. D. FeO. Câu 49. Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp ? A. Etilen. B. Etylen glicol. C. Etylamin. D. Axit axetic. Câu 50. Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?.  3Fe + Al2O3. A. 3 FeO + 2Al   2NaAlO2 + 3H2. B. 2Al + 2NaOH + 2H2O   Al2(SO4)3 + 3H2. C. 2Al + 3H2SO4   Al2(SO4)3 + 3Cu. D. 2Al + 3CuSO4  Câu 51. Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozo là A. 5. B. 10. C. 6. D. 12. Câu 52. Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư? A. Ba. B. Al. C. Fe. D. Cu Câu 53. Chất nào sau đây được dùng đề làm mềm nước cứng có tính tạm thời? A. CaCO3 B. MgCl2. C. NaOH. D. Fe(OH)2. Chú ý : Để làm mềm nước cứng tạm thời : đun nóng, dùng bazơ vừa đủ (NaOH, Ca(OH)2,…), Na2CO3, Na3PO4 Câu 54. Dung dich KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3? A. FeCl3. B. FeO. C. Fe2O3. D. Fe3O4. Câu 55. Chất nào sau đây là chất điện ly yếu? A. HCI. B. KNO3. C. CH3COOH. D. NaOH. Hướng dẫn Chất điện li mạnh gồm Axit mạnh, bazo mạnh, muối tan. Chất điện ly yếu gồm: axit yếu, bazơ yếu, muối ít tan..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Câu 56. Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu đợc glyxerol và muối X. Công thức của X là A. C17H35COONa. B. CH3COONa. C. C2H5COONa. D. C17H33COONa. Hướng dẫn 0. t (C17 H 35COO)3 C3H 5  3NaOH   3C17 H 35COONa + C3H 5 (OH)3. Câu 57. Natri hidroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là A. NaOH B. NaHCO3. C. Na2CO3. D. Na2SO4. Câu 58. Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử? A. Metan. B. Etilen. C. Axetilen. D. Benzen. Câu 59. Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là A. glyxin. B. valin. C. alanin. D. lysin. Câu 60. Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là A. Ca(NO3)2. B. CaCO3. C. NaCl. D. Na2CO3. Câu 61. Cho m gam bột Zn tác dung hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 9,6 gam kim loại Cu. Giá trị của m là A. 650. B. 3,25. C. 9,75 D. 13,00. Hướng dẫn Zn  CuSO4   ZnSO4  Cu. 0,15mol.   015 mol.  m Zn  0,15.65  9, 75gam Câu 62. Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol Al bằng dung dịch NaOH dư thu được V lít H2. Giá trị của V là A. 2,24. B. 5,60. C. 4,48. D. 3,36. Hướng dẫn 3 Al  NaOH  H 2 O   NaAlO 2  H 2 2 3  n H2  0,1.  0,15 mol  VH2  3,36 (L) 2 Câu 63. Cho 2 ml ancol etylic vào ống nghiệm đã có sẵn vài viên đá bọt. Thêm từ từ 4ml dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm, đồng thời lắc đều rồi đun nóng hỗn hợp. Hydrocacbon sinh ra trong ống nghiệm trên là A. etilen. B. axetilen. C. propilen. D. metan. Hướng dẫn H 2SO4 C2 H5OH   C2 H 4  H 2O t0 Câu 64. Phát biểu nào sau đây sai? A. Dung dich lysin không làm đổi màu quỳ tím. B. Metylamin là chất tan nhiều trong nước. C. Protein đơn giản chứa các a-amino axit. D. Phân tử Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ. Hướng dẫn Lysin có 1 nhóm COOH , 2 nhóm NH2 => Lysin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh => A: Sai Câu 65. Thủy phân 68,4 gam saccarozo với hiệu suất 75%, thu được m gam glucose. Giá trị của m là A. 54. B. 27 C. 72. D. 36. Hướng dẫn.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> . H C12 H 22 O11   C6 H12 O6  C6 H12 O6 glu co zo. fru c tozo. 0, 2 mol  theo ptpu : n glu cozo  0, 2 mol  m glu co zo  0, 2.180  36 gam 75  27 gam 100 Câu 66. Cho m gam Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Số mol NaOH đã phản ứng là 0,2 mol. Giá trị của m là A. 14,6. B. 29,2 C. 26,4. D. 32,8. Hướng dẫn H  75% Do   m glucozo(tt )  36.. Gly  Ala  0,1mol. 2NaOH   Gly  Na  Ala  Na  H 2O  0, 2mol.  m Gly  Ala  0,1.146  14, 6 gam. Câu 67. Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp, điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là A. tinh bột và glucozo. B. tinh bột và saccarozo. C. xenlulose và saccarozo. D. saccarozo và glucozo. Câu 68. Phát biểu nào sau đây sai? A. Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học B. Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm. C. Đốt Fe trong khí Cl2 dư thu được FeCl3 D. Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu. Hướng dẫn:. Theo dãy điện hóa thì Ag có tính khử yếu hơn Cu => D : sai Câu 69. Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)? A. HNO3 đặc, nóng. B. HCI. C. H2SO4 loãng. D. NaHSO4. Hướng dẫn Khi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như HNO3 thì tạo hợp chất Fe (III) Câu 70. Cho các tơ sau: visco, capron, xenlulozo axetat, olon. Số tơ tổng hợp là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Hướng dẫn - Tơ tổng hợp: capron , olon. Tơ nhân tạo: Visco, Xenlulozo axetat Câu 71. Nung 6 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 8,4 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị V là A. 300. B. 200 C. 150. D. 400. Hướng dẫn BTKL : 6  mO2  8, 4  mO2  2, 4  n O2  0,075  n O  0,15.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> 0,3  0,3(lit) 1 Câu 72. Hỗn hợp X gồm hai este có cũng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen. Để phản ứng hết với 0,25 mol X cần tối đa 0,35 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối. Giá trị của m là A. 17,0. B. 30,0. C. 13,0. D. 20,5. Hướng dẫn n 0,35  1, 4  mà este đơn chức  có este của phenol Ta có: NaOH  nX 0, 25 BTNT O BTNT H n H2O  0,15 mol  n HCl  0,3  V  Khi tác dụng HCl thì: . Vì sau phản ứng thu được hỗn hợp 2 muối nên công thức của 2 Este là HCOOC6H4CH3. và HCOOCH2C6H5. Gọi số mol của 2 Este lần lượt là x, y HCOOC6H4CH3+ 2NaOHHCOONa + CH3C6H4COONa + H2O HCOOCH2C6H5 + NaOHHCOONa + C6H5CH2OH Ta có HPT  x  y  0, 25  x  0,1   2 x  y  0,35  y  0,15   HCOONa 0,35 mol  múôi    m  30 gam  CH3  C6 H 4ONa 0,1mol  Câu 73. Cho các phát biểu sau: (a) Hỗn hợp Na và A12O3 (tỷ lệ mol tương ứng 2: 3) tan hết trong nước dư. (b) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa. (c) Phèn chua được sử dụng làm trong nước đục. (d) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch. (e) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 5. Hướng dẫn 1   NaOH  H 2  Na  H 2O  (a) Phản ứng  2 Al O  2NaOH   2NaAlO2  H 2O  2 3. D. 2.. Như vậy hỗn hợp tan hết nếu tỷ lệ số mol Na: Al2O3 ≥ 2 thì hỗn hợp sẽ tan hết . Theo bài ra tỷ lệ số mol Na : Al2O3 < 2 => Al2O3 dư => Hỗn hợp không tan hết. Vậy (a) sai. (b) Đúng vì Ca(HCO3 )2   CaCO3  CO2  H2O (c) Đúng vì phèn chua K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O khi cho vào nước tạo Al(OH)3 kết tủa dạng keo=> kéo theo bụi bẩn có trong nước nên làm trong nước. (d) Sai vì Cu2+/Cu đứng trước Fe3+/Fe2 nhưng là Cu khử Fe3+ (e) đúng vì gang là hợp kim (Fe-C) => ăn mòn điện hóa. Câu 74. Dẫn 0,04 mol hỗn hợp gồm hơi nước và khí CO2 qua cacbon nung đỏ, thu được 0,07 mol hỗn hợp khí Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 20 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO (dư, nung nóng), Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 19,04. B. 18,56 C. 19,52. D. 18,40. Hướng dẫn.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> CO Fe O +20 gam 2 3 H 2 O + C  CuO 0,04 mol   0,07 mol CO 2   CO 2 H  2. n C thamgia = 0,03. m gam chât răn CO 2  H 2 O. BT electron   4 n C = 2n O trong oxit. n hh sau  n hh bd. 0,03. n O trong oxit  0, 06  mr =20-0,06.16 = 19,04 gam Câu 75. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dich NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là A. 0,04. B. 0,08. C. 0,20. D. 0,16.. Hướng dẫn Công thức chung của chất béo là C57HaO6 C57HaO6 + O2 57CO2 + H2O nX= 2,28 : 57 =0,04  BTNT(O) ta có số mol H2O= 0,04 .6 + 3,22. 2 – 2,28 . 2= 2,12 nX . n H O  nCO. 2  k  5  2  3.1 1 k ( Trong đó chỉ có 2 liên kết pi thuộc các gốc Hidrocacbon của axit là có thể tham gia vào phản ứng cộng ) 2.  n Br = n X .2 = 0, 04.2 = 0, 08 2. Câu 76. Cho các phát biểu sau: (a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được làm dùng nguyên liệu để điều chế xà phòng. (b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc. (c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm. (d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên. (e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 77. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat. Bước 2: Thêm 10 ml dung dich H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dich NaOH 30% vào bình thứ hai Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội. Cho các phát biểu sau: (a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp. (b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nuớc nóng). (c) buớc 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa. (d) Sau buớc 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 78. Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dich NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và Mx < MY < MZ. Cho Z tác dụng với dung dịch HCI loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3). Cho các phát biểu sau: (1) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2. (2) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E. (3) Ancol X là propan-l,2-diol. (4) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol. Số phát biểu đúng là.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> A. 3. Hướng dẫn. B. 4.. C. 2.. D. 1.. Công thức phân tử của T (C3H6O3)=> CTCT của T là HO-C2H4-COOH => Tổng nhóm OH, COOH =2 => Khi phản ứng với Na lượng khí là a mol H2 => (1) Đúng Z tác dụng với dung dịch HCl loãng nên Z: HO-C2H4-COONa M= 112=> (4) sai Y chứa 3 nguyên tử C  Y C2H5COONa X C3H7OH => (3) Sai  E có các CTCT sau: (4 CTCT) C2H5COOCH2CH2-COOCH2-CH2-CH3 C2H5COOCH2CH2-COOCH(CH3)-CH3 C2H5COOCH(CH3)-COOCH2-CH2-CH3 C2H5COOCH(CH3)COOCH(CH3)-CH3 =>(2) Đúng Câu 79. Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E là A. 81,74%. B. 40,33%. C. 30,25%. D. 35,97%.. Hướng dẫn Ta có số mol nhóm -COO = số mol NaOH= số mol OH (ancol) = 2nH2=2.0,05=0,1mol BTKL: 7,34 + 0,1. 40 = 6,74 + 0,1. MAncol  MAncol = 46  C2H5OH  Số mol Na2CO3 = 0,05nC= 0,05 + 0,05 = 0,1nC=nNa => Trong muối có số C= số Na Muối HCOONa  X : HCOOC2H5 amol (COONa)2  Y : (COOC2H5)2 b mol a+b = 0,1 và 74a + 146b = 7,34 giải ra a= 0,04 & b = 0,03 74.0, 04 .100 = 40,33% 7,34 Câu 80. Chất X (C6H16O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic, chất Y (C6H15O3N3, mạch hở) là muối amoni của dipeptit. Cho 8,91 gam hỗn hợp E gồm X và Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hữu cơ gồm 0,05 mol hai amin no (đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử và không là đồng phân của nhau) và m gam hai muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 9,0. B. 85. C. 10,0. D. 8,0. Hướng dẫn C H NH 2 Hai amin no có cùng số C là 2   2 5 C2 H 4 (NH 2 ) 2.  %mX =. X: CH3COOH3N-CH2  2CH3COONa + C2H4(NH2)2 + 2H2O + 2NaOH  CH3COOH3N-CH2  2H2N-CH2COONa +C2H5NH2 + H2O Y: H2N-CH2-CONH-CH2-COOH3N-C2H5 + 2NaOH . n  n Y  0, 05  x  0, 02 CH3COONa 0, 04 mol Ta có:  X    m  9,1gam 180x  177y  8,91  y  0, 03 Gly  Na 0, 06 mol. -------------------- HẾT -------------------

<span class='text_page_counter'>(10)</span>

×