Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Toan 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.83 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Họ v à tên: ………………………………………… PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN 1 A. TOÁN Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7cm218mm2 = ………mm2 7605mm2 = ….cm2……mm2 9m2735cm2 = ……….cm2 950074cm2 = ………m2 …….cm2 Bài 3: Tính: 2 10 a. 4 − 3 − 24 Bài 4: Tìm x:. b.. 12 3 3 x : 7 4 14. 5 c. 2+ 2 :18. 7 11 a. x+ 12 = 6 :2. 5 5 x − =2× 6 8 2 Bài 5: Khu đô thị mới có diện tích là 35000m2. Người ta dành 5 diện tích đó để làm đường 3 và 7 diện tích đó để làm khu vui chơi, còn lại là phần diện tích để xây nhà. Hỏi diện tích xây. nhà là bao nhiêu mét vuông? Bài 6: Ô tô thứ nhất đi nhiều hơn ô tô thứ 2 là 144km, biết quãng đường ô tô thứ nhất đi bằng 7 4. quãng đường ô tô thứ 2. Hỏi mỗi ô tô đi được ? km.. Bài 7*: Tìm hai số có tổng là 950, biết rằng nếu xoá bỏ chữ số 4 ở hàng đơn vị của số lớn thì được số bé? Bài 8: Không quy đồng mẫu số, hãy so sánh các phân số sau: 2000 2002 a) 2001 và 2003. 1998. 1999. b) 1999 và 2000. 2001 2002 c) 2000 và 2001. 3. 4. d) 5 và 9. B. TIẾNG VIỆT: (các em làm bài luôn vào phiếu) Bài 1: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong các câu sau: (sinh, chết, đẻ, qua đời) a. Em bé mới …………… ra đã được ba cân bảy. b. Anh Kim Đồng ……….ra và lớn lên trong một gia đình nghèo khổ. c. Ngày ông tôi………………, cả xóm ai cũng thương tiếc. d. Tên giặc trúng đạn ………….không kịp kêu một tiếng. Bài 2: Hãy xếp các từ dưới đây thành nhóm từ đồng nghĩa:(bao la, vắng vẻ, mênh mông, lạnh ngắt, hiu quạnh, bát ng át, vắng teo, lạnh lẽo, thênh thang, cóng, vắng ngắt, lạnh buốt, thùng th ình). Nhóm 1: …………………………………………………………………………… Nhóm 2: …………………………………………………………………………… Nhóm 3: …………………………………………………………………………… Bài 3: Tìm thêm các từ đồng nghĩa vào mỗi nhóm dưới đây: a) cắt, thái,………………………………………………………………………………………. b) to, lớn,………………………………………………………………………………………… c) chăm, chăm chỉ,……………………………………………………………………………….. Họ v à tên: ………………………………………….

<span class='text_page_counter'>(2)</span> PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN 2 A. TOÁN Bài 1: Chuyển các hỗn số sang phân số rồi tính: 5 5 a. 6 6 +3 12 Bài 2: Tìm x. 4 2 b. 4 9 :2 3 5. 3 1 2 c. 2 5 +1 4 x 2 3. 3 3. 6. 5. 1 4 1 d. 5 7 −2 5 :1 5 3. a. x x 7 = 7 + 4 b. x : 5 = 3 − 4 Bài 3: 1 xe máy đi trong 5 giờ được 225km. Hỏi trong 9 giờ xe đó đi ? ki- lô- mét. 2. Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 150m. Chiều rộng bằng 3 chiều dài. a> Tính diện tích mảnh đất đó? 2. b> Người ta lấy 5 diện tích mảnh đất để xây nhà. Hỏi diện tích xây nhà là ? m2 Bài 5*: Hiện nay tổng số tuổi của hai ông cháu là 80 tuổi. Biết rằng sau đây 2 năm tuổi ông gấp 6 lần tuổi cháu. Tính tuổi mỗi người hiện nay? Bài 6*: Cho năm chữ số 0; 1; 2; 3; 4. Có thể viết được tất cả bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau từ năm chữ số đã cho? Bài 7: không quy đồng mẫu số hãy so sánh các phân số sau: 1999. 12. a) 2001 và 11. 13 27 b) 27 và 41. 23 24 c) 47 và 45. 15 5 d) 25 và 7. B- Tiếng Việt Bài 1: Gạch chân dưới từ không cùng nghĩa với từ còn lại trong dãy từ sau: a> Tổ quốc, đất nước, giang sơn, dân tộc, sông núi, nước nhà, non sông, nước non. b> Quê hương, quê cha đất tổ, quê hương bản quán, quê mùa, quê hương xứ sở. Bài 2: Thay thế những từ gạch chân bằng các từ đồng nghĩa để nghĩa của câu không thay đổi: a> Lớp em có ba bạn nam và bốn bạn nữ được đi thi học sinh giỏi. (………..; ………) b> Các bác sĩ ở đây luôn quan tâm chăm sóc bệnh nhân. (…………………………) c> Bà em rất cưng các cháu. (…………………………) Bài 3: Gạch dưới những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau: Cuộc sống lao động trên công trường thật tấp nập, nhộn nhịp như những cánh đồng đi vào ngày mùa. Mùa khô vẫn là mùa thi công của những công trường nên không khí càng sôi động. Bài 4: Gạch bỏ từ không thuộc nhóm từ đồng nghĩa trong dãy từ sau và nói rõ mỗi nhóm từ dùng để tả gì? a> ngào ngạt, sực nức, thoang thoảng, thơm nồng, thơm ngát. Nhóm từ ( a) dùng để tả: …………………………………………………………………… b> rực rỡ, sặc sỡ, tươi thắm, tươi tắn, thắm tươi. Nhóm từ ( a ) dùng để tả: …………………………………………………………………… Họ v à tên:……………………………………………………………… Lớp: 5A.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN 4 A. TOÁN Bài 1: Một xe đạp trong 3 giờ đi được 42km. Hỏi trong 5 giờ xe đó đi được ? km. Bài 2: Nếu dùng 8 bóng điện thì một tháng hết 96.000 đồng. Hỏi nếu chỉ dùng 6 bóng điện như thế thì một tháng giảm đi bao nhiêu tiền điện? Bài 3: Một đội công nhân có 63 người nhận sửa xong một quãng đường trong 11 ngày. Hỏi muốn làm xong quãng đường đó trong 7 ngày thì cần thêm bao nhiêu người nữa? (Mức làm của mỗi người như nhau). Bài 4: Một kho có chứa 882 tạ gạo gồm 2 loại: gạo tẻ và gạo nếp. Số gạo nếp bằng. 2 5. số gạo tẻ. Hỏi. mỗi loại có bao nhiêu tạ gạo? Bài 5: Một trại chăn nuôi có tổng số gà và lợn là 600 con, sau khi bán đi 33 con gà và 7 con lợn thì số lợn còn lại bằng. 2 5. số con gà còn lại. Hỏi trước khi bán có bao nhiêu con gà? Bao nhiêu con lợn?. Bài 6*: Dơng mua 5 ngòi bút máy và 3 quyển vở hết 3800đồng. Giang mua 3 ngòi bút máy và 3 quyển vở hết 3000đồng. Tính giá tiền 1 cái bút và 1 quyển vở. B. TIẾNG VIỆT Bài 1: Điền từ trái nghĩa với mỗi từ cho sẵn dưới đây để tạo thành một cặp từ trái nghĩa: a> rộng/………..; to/…………; lớn/………; cao/………; sâu/………; dày/…………. b> Trên/……….; trước/………..; trong/………..; phải/………; ngang/………….. c> Mạnh/……….; đúng/……….; nặng/………..; căng/………...; thẳng/…………. d> Nhiều/………..; đủ/…………..; đông/………….; sáng/…………; đậm/………….. e> Lành/……….; lỏng/………..; sáng sủa/…………..; thuận lợi/…………………. Bài 2: Viết tiếp vế câu thích hợp có chứa từ trái nghĩa với từ được gạch dưới: a. Món quà tặng nhỏ bé nhưng ………………………………………………………………… b. Lúc gian khổ họ luôn ở bên nhau, …………………………………………………………... c. Lúc đầu chúng tôi cứ tưởng ngọn núi ở gần, ………………………………………………. Bài 3: Tìm và ghi lại những từ trái nghĩa với từ tươi: a. củi: củi tươi>< củi ………………………………………………………………… b. cá: cá tươi >< cá …………….; cá ………………..; cá ………………….. c. hoa: hoa tươi >< hoa…………………….. d. khuôn mặt: khuôn mặt tươi >< khuôn mặt ……………………………… Bài 4: Ghi lại các từ trái nghĩa với các nghĩa khác nhau của từ lành: - Vị thuốc lành - Vị thuốc………………………. - Tính lành - Tính …………………………. - Áo lành - Áo …………………………… - Bát lành - Bát …………………………… - Tiếng lành đồn xa. - Tiếng ………đồn xa.. Họ v à tên:……………………………………………………………… Lớp: 5A PHIẾU BÀI TẬP CUỐI TUẦN 3.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> A. TOÁN Bài 1: Tính giá trị biểu thức 5. 1. 7. 5 1 2 b, 4 6 +3 2 : 3. a, 2 x 2 3 − 8 Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng hỗn số: 8m 9dm = ………m 2m2 7dm2 = ………m2 Bài 3: Tìm x:. 1. 2 1. 5m37dm = ………..m 9tấn 34kg = ……….tấn. x : 3 =2 5 : 2 3. Bài 4: Bãi để xe có tất cả 475 chiếc xe máy và xe đạp. Biết rằng số xe máy bằng 2 số xe đạp. tính số xe mỗi loại? Bài 5: Một đơn vị bộ đội dự kiến 45 người để hoàn thành một công việc trong 14 ngày, sau đó để rút ngắn thời gian đơn vị đã điều động 70 người tham gia. Hỏi đơn vị đó đã hoàn thành công việc trong bao nhiêu ngày? Biết năng suất làm việc của mọi người như nhau.) B. TIẾNG VIỆT Bài 1: Ghép thêm tiếng với tiếng thợ, tiếng giáo, tiếng nhà để tạo thành từ chỉ người lao động: - thợ…………………………. – giáo ………………….. - nhà …………………………. - thợ…………………………. – giáo ………………….. - nhà …………………………. - thợ…………………………. – giáo ………………….. - nhà …………………………. Bài 2: Tìm thêm từ ngữ và ghi tiếp vào chỗ chấm: a. Chỉ các tầng lớp nhân dân: nông dân, ……………………………………………………. b. Chỉ các nghề nghiệp trong xã hội: làm ruộng,……………………………………………. c. Chỉ nơi làm việc: đồng ruộng………………………………………………....................... d. Chỉ những phẩm chất tốt đẹp của người lao động: cần cù ….……………………………. ………………………………………………………………………………………………. Bài 3: Điền các từ: nhìn; trông; xem; ngắm vào các chỗ trống trong các câu sau cho đúng: a. Bạn Lan say sưa……………………. cảnh bình minh trên mặt biển. b. Ngày mai, nhà trường tổ chức cho học sinh đi ……………. biểu diễn xiếc. c. Hai chị em than phục……………..chú Ba- nhà ảo thuật đại tài. d. Lan vừa học bài vừa …………………… nhà cho mẹ đi làm. Bài 4: Xếp các từ sau ( chết, hi sinh, qua đời, mất, quá cố, bỏ mạng, tạ thế, đền tội, tắt thở, toi mạng, quy tiên, trăm tuổi) vào 3 nhóm dưới đây cho đúng: a. Dùng với thái độ, tình cảm bình thường: ……………………………………………….... ………………………………………………………………………………………………. b. Dùng với thái độ, tình cảm quý trọng: …………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………. c. Dùng với thái độ, tình cảm khinh bỉ: …………………………………………………….

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×