Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

Giao an lop 5D 4A4B nhat tu 2412 den 28122012doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (197.72 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN : Từ ngày 24/12/2012 đến 28/12 /2012 và TUẦN 19 (HỌC KÌ II) Buổi chiều Lớp 4A: Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2012 1.Toán tăng LUYỆN TẬP GIẢI TOÁN. I. MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về hai bài toán: - Tìm số trung bình cộng. - Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. - Rèn kỹ năng trình bày bài giải bài toán. + Giáo dục ý thức chăm chỉ làm bài. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ chép bài toán. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. ổn định: 2.Kiểm tra: Tìm TBC của: 8,12,10 - 2 em nêu: 3.Bài mới: - Cho HS tự giải các bài tập GV ghi trên bảng phụ - Giải toán: Bài 1: Bài 1:Cả lớp tóm tắt và làm vào vở. + Đọc đề: Khối 4 của một trường tiểu học - 1 em lên bảng chữa bài. có số học sinh như sau: Lớp 4A có 33 học *Tóm tắt: sinh; Lớp 4B có 35 học sinh; Lớp 4C có - Lớp 4A: 33 học sinh. 32 học sinh; Lớp 4D có 36 học sinh. Hỏi - Lớp 4B: 35 học sinh trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? - Lớp 4C: 32 học sinh - Tóm tắt đề? - Lớp 4D: 36 học sinh Bài toán cho biết gì? hỏi gì? Trung bình mỗi lớp ... học sinh? Bài giải: +Nêu các bước giải bài toán? Trung bình mỗi lớp có số học sinh là: +GV chấm 1 số bài bài nhận xét. (33 + 35 + 32 + 36) : 3 = 34(học sinh) Đáp số: 34(học sinh) Bài 2: - GV ghi tóm tắt: Tuổi mẹ và tuổi con: 42 tuổi Mẹ hơn con: 32 tuổi. Mẹ...tuổi? Con ... tuổi? - Bài toán cho biết gì? hỏi gì? - Nêu các bước giải bài toán? + Bài toán có thể giải bằng mấy cách? +GV chấm 1 số bài bài nhận xét.. Bài 2: Cả lớp làm vào vở. - 2 em lên bảng chữa bài. Cách 1: Tuổi mẹ là:(24+30) : 2 = 36 (tuổi) Tuổi con là: 42 - 36 = 6(tuổi) Đáp số: Mẹ:36 tuổi ;con 6 tuổi. Cách 2: Tuổi con là:(42-30): 2 = 6(tuổi) Tuổi mẹ là: 6 + 30 = 36 (tuổi ) Đáp số: Con 6 tuổi; mẹ:36 tuổi. 4.Củng cố: Nêu cách tìm số lớn, số bé trong bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó? 5.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài. 2 Tiếng Việt tăng.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> LUYỆN QUAN SÁT, MIÊU TẢ ĐỒ VẬT. I. MỤC TIÊU: 1. HS biết quan sát đồ vật theo 1 trình tự hợp lí, bằng nhiều cách, phát hiện được những đặc điểm riêng phân biệt với đồ vật khác. 2. Luyện cho HS kĩ năng dựa theo kết quả quan sát, biết lập dàn ý để tả 1 đồ chơi. 3. Học sinh tích cực làm bài. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh hoạ đồ chơi trong SGK. Bảng phụ viết sẵn dàn ý. Vở bài tập TV 4. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Hát a.Kiểm tra bài cũ - 1 em đọc dàn ý bài văn tả chiếc áo - 1 em đọc bài văn tả chiếc áo. b.Dạy bài mới 1.Giới thiệu bài: Trong tiết học hôm nay các em sẽ học cách quan sát 1 đồ chơi. - HS đưa ra các đồ chơi đã chuẩn bị - GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS 2.Hướng dẫn luyện quan sát Bài tập 1 - 3 em nối tiếp nhau đọc yêu cầu và các - GV gợi ý gợi ý, lớp đọc yêu cầu và viết kết quả quan - GV nêu các tiêu chí để bình chọn sát vào nháp. - Nhiều em đọc ghi chép của mình Bài tập 2 - HS đọc yêu cầu - GV nêu câu hỏi: Khi quan sát đồ vật cần + Quan sát theo trình tự từ bao quát đến chú ý gì ? bộ phận, quan sát bằng nhiều giác quan. + Tìm ra đặc điểm riêng để phân biệt. - 2 em đọc ghi nhớ. - Lớp đọc thuộc ghi nhớ. - GV nêu ví dụ: Quan sát gấu bông 3.Phần luyện tập miêu tả - GV nêu yêu cầu - GV nhận xét Ví dụ về dàn ý: - Mở bài: Giới thiệu đồ chơi gấu bông - Thân bài: Hình dáng, bộ lông, màu mắt, mũi, cổ, đôi tay… - Kết bài: Em rất yêu gấu bông, em giữ nó cẩn thận, sạch sẽ. c. Củng cố, dặn dò - GV yêu cầu 1 em đọc lại ghi nhớ - Dặn HS tự học them.. - HS làm bài vào nháp. - Nêu miệng bài làm. - Làm bài đúng vào vở bài tập. - Đọc bài trước lớp.. + HS đọc. + Lắng nghe, tiếp thu.. 3.Toán.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ÔN LUYỆN: DẤU HIỆU CHIA HẾT. I. MỤC TIÊU: - Nắm chắc kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 2, 5. - Vận dụng làm các bài tập liên quan. - Giáo dục HS ý thức tự học khắc sâu kiến thức đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - SGK Bài tập toán 4. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. ổn định. - Hát 2. Kiểm tra: - Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 5 . - HS nhắc lại kiến thức đã học. 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: Bài 1 : Trong các số 328; 27; 9005; 3330; 652; - HS làm bài tập sau đó nêu kết quả, 5499; 1234; 515: giải thích vì sao số đó chia hết cho 2, a) Số nào chia hết cho 2? cho 5, cho 9, cho 2 và 5, cho cả 2, 5 và b) Số nào không chia hết cho 2? 9? c) Số nào chia hết cho 5? a) Số chia hết cho 2: d) Số nào không chia hết cho 5? 328 ; 3330; 652; 1234. c) Số nào chia hết cho 9? b) Số không chia hết cho 2: d) Số nào không chia hết cho 2 và5? 27; 9005 ; 5499 ; 515. d) Số nào không chia hết cho 2, 5 và 9? + Tương tự…. Bài 2: - HS làm bài, 1 HS chữa bài. Trong các số 297, 375, 2000, 554, 8780; 12068, + Kết quả: 1605, 2691: a) Số chia hết cho 2: 2000, 554, 8780; a) Số nào chia hết cho 2? 120068 b) Số nào không chia hết cho 2? b) Số không chia hết cho 2: c) Số nào chia hết cho 5? 297, 375; 1605, 2691. d) Số nào không chia hết cho 5? c) Số chia hết cho 5: 375, 2000; 8780; c) Số nào chia hết cho 9? c) Số nào chia hết cho 9: 297; 2691. d) Số nào không chia hết cho 2 và5? + Tương tự…. d) Số nào không chia hết cho 2, 5 và 9? Bài 3: - HS làm bài sau đó đổi vở kiểm tra Trong các số 265; 840; 358; 143; 3000; 2895; nhau. 1010; 721: - Lần lượt nêu câu trả lời: a) Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5? a) 840 ; 3000 ; 1010 . b) Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết b) 358. cho 5 ? c) 265 ; 2895. c) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết d) 143 ; 721. cho2? d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5? 4. Củng cố – Dặn dò: - Nhận xét giờ. - VN xem lại các bài tập.. Buổi sáng:. Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2012.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Lớp 4A. 1.Tiếng Việt tăng ÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU.. I. MỤC TIÊU: - Củng cố cho Hs những kiến thức cơ bản trong học kì I về luyện từ và câu. - Rèn kĩ năng phân biệt danh từ, động từ, tính từ; câu kể, câu hỏi. + Biets đặt câu đúng ngữ pháp, ý nghĩa. - Giáo dục hs ý thức tự giác ôn tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ chép BT 2, 3. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1) Giới thiệu bài. 2) Hướng dẫn Hs ôn tập: Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs *Bài tập 1: Gạch dới danh từ, động từ , tính từ trong đoạn văn sau: - 1 Hs đọc yêu cầu BT. Trăng đêm nay sáng quá! Trăng mai còn sáng hơn. Anh mừng cho các em vui Tết Trung thu độc lập/ đầu tiên và anh mong ớc ngày mai đây, những Tết Trung thu tươi đẹp hơn nữa sẽ đến với các em. - Hs trao đổi theo cặp,trả lời miệng. - Tổ chức cho Hs trao đổi theo cặp. - Hs nhận xét, bổ sung thống nhất kết - Gọi một số em nêu miệng kết quả quả. - Gv chốt kết quả đúng, củng cố cho Hs về khái + Kết hợp làm bài vào vở. niệm danh từ, động từ, tính từ. - 1 Hs nêu yêu cầu BT. *Bài tập 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân - Hs làm việc cá nhân, đặt câu ghi vào trong từng câu dưới đây: vở. a) Trên sân trường, các bạn nam đá cầu. b) Ngoài vườn hoa, bướm bay rập rờn. c) Bé rất ân hận vì bé đã không nghe lời mẹ. - Gv gọi Hs đặt câu hỏi. - Một số Hs đọc câu đã đặt, lớp nhận - Nhận xét, củng cố cho Hs về cách đặt câu hỏi. xét. - Hs nêu yêi cầu BT. *Bài tập 3: Đặt 2 câu hỏi Ai làm gì? Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu em vừa đặt. - Hs đặt câu, ghi vào vở.(Hs khá giỏi - Hướng dẫn Hs đặt câu kể. có thể đặt 3- 5 câu). Hs tiếp nối đọc - Tổ chức cho Hs làm miệng. câu trước lớp. - Gv nhận xét, củng cố cho Hs về khái niệm câu kể, CV- VN trong câu kể. + Nhắc lại nội dung học; + Lắng nghe, tiếp thu.. 3) Củng cố, dặn dò: - Gv chốt nội dung ôn tập. - Nhậnxét giờ học.. 2.Toán tăng.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> LUYỆN TẬP TỔNG HỢP. I. MỤC TIÊU: Giúp HS rèn kỹ năng: - Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số có nhiều chữ số. - Giải toán có lời văn. - Rèn kỹ năng tính nhanh chính xác. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phiếu học tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. ổn định: 2.Bài mới: Phát phiếu học tập Cho hs làm các bài tập sau và chữa bài Bài 1: Đặt tính rồi tính? Bài 1:Cả lớp làm vào vở- 4 em lên bảng 6195+ 2785 =? 2057 x13=? 47836 +5409 =? 3167 x 204=? 5342 -4185 =? 13498 : 32=? 29041 -5987 =? 285120 :216=? Bài 2: Cả lớp làm vào vở- 1 em chữa bài GV chấm bài nhận xét: Ngày thứ hai bán được số đường : - Giải toán theo tóm tắt sau: 2632 -264 = 2368 (kg) Ngày 1bán: 2632 kg Cả hai ngày bán được số tấn đường : Ngày 2 bán ít hơn ngày 1: 264 kg 2632 +2368 =5000 (kg) Cả hai ngày bán ...tấn đường? Đổi 5000 kg = 5 tấn Đáp số: 5 tấn đường Nêu các bước giải bài toán? GV chấm bài nhận xét: Tìm x? x+ 126 =480 ; X x 40 =1400 ;. x-209 =435 x :13 = 205. Bài 2: Cả lớp làm vở -2 em lên bảng chữa a. x+ 126 = 480 x = 480 - 126 x = 354 b. x-209 = 435 x= 435 + 209 x= 644 (còn lại làm tương tự). 3.Củng cố: - Nêu cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ, thừa số, số bị chia, số chia chưa biết? 4.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài. 3.Tiếng Việt tăng.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> LUYỆN TẬP: CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ? I. MỤC TIÊU: - Cñng cè cho HS vÒ cÊu t¹o cña c©u kÓ : Ai lµm g×? - Rèn kĩ năng đặt câu, xác định chủ ngữ, vị ngữ trong cau kể : Ai làm gì? - GDHS sö dông c©u kÓ trong viÕt v¨n mét c¸ch phï hîp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - B¶ng phô. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1.KiÓm tra bµi cò: - C©u kÓ Ai lµm g× gåm cã mÊy bé phËn? mçi bé phËn tr¶ lêi cho c©u hái gi? Cho vÝ dô? - HS nhËn xÐt. - GV nhận xét - đánh giá. 2) Bµi míi a) Giíi thiÖu + Ghi tªn bµi . b) Híng dÉn néi dung bµi. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò + Bµi tËp 1: T×m c©u kÓ Ai lµm g×? trong đoạn văn sau. Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu em vừa tìm đợc. - 2 HS HS đọc và nêu yêu cầu BT. Buæi s¸ng, mÑ thêng gäi em dËy lóc 6 giê. Đầu tiên, em vệ sinh cá nhân. Sau đó, em tập - HS thảo luận cặp đôi ghi vào nháp. thÓ dôc cho ngêi khoan kho¸i, dÔ chÞu. ¡n + 1 HS lªn b¶ng g¹ch ch©n díi nh÷ng s¸ng xong, em ®i häc ngay cho kÞp giê. c©u kÓ Ai lµm g×? - GV treo bảng phụ HDHS nắm yêu cầu của + 1 HS lên xác định CN -VN trong câu. bµi. - HS kh¸c nhËn xÐt, bæ sung. - Cho HS thảo luận cặp đôi làm bài vào nháp. - GV gäi HS nhËn xÐt. - GV chèt kiÕn thøc. + Bµi tËp 2: ViÕt tiÕp vÞ ng÷ vµo chç trèng. a) Tèi tèi, mÑ em................... b) Vµo ngµy nghØ cuèi tuÇn, bè em...... c) Giê ra ch¬i, c¸c b¹n líp em............ - GV híng dÉn HS lµm bµi vµo vë. + Bµi tËp 3: ViÕt mét ®o¹n v¨n ng¾n cã sö dụng các câu kể để miêu tả một đồ vật mà em yªu thÝch. - HDHS xác định yêu cầu của bài. - GV híng dÉn HS lµm bµi vµo vë. - GV thu chÊm mét sè bµi, ch÷a bµi. - NhËn xÐt - tuyªn d¬ng bµi viÕt tèt.. - 1HS đọc đề bài. - 1 HS xác định yêu cầu BT. - HS lµm bµi vµo vë. + 3 HS lªn b¶ng lµm bµi. - HS nối tiếp đọc bài. - Líp nhËn xÐt. - HS nghe - HS lắng nghe. 3) Cñng cè- DÆn dß: - GV chèt l¹i néi dung bµi häc - NhËn xÐt giê häc - VÒ nhµ tù học 4.Toán tăng LUYỆN TẬP TÌM THÀNH PHẦN PHÉP TÍNH I. MỤC TIÊU: Giúp HS - Củng cố về tìm một thành phần chưa biết của phép tính cộng trừ, nhân chia. - Rèn kỹ năng trình bày loại toán cho đúng II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + Phiếu học tập: bảng phụ, bảng con. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1. ổn định: 2.Bài mới: Cho học sinh nhắc lại cách tìm thành phần các phép tính. + Học sinh nêu, học sinh khác nhận xét. + Phát phiếu học tập. Cho HS làm các bài tập sau: Bài 1: Cả lớp làm vở -đổi vở kiểm tra Bài 1: Tìm x? a. x - 24138 = 62 975 a. x - 24138 = 62 975 x = 62975 + 24138 b. x + 9898 = 100 000 x = 87113 c. 39700 - x= 30484 b. x + 9898 = 100 000 x = 100 000 - 9898 x =90102. *GV chấm bài nhận xét:. c. 39700 - x= 30484 x = 39700 -30484 x = 9216 Bài 2: Tìm y? Bài 2: Cả lớp làm vở. a. y x 5 =106570 -2 em lên bảng chữa. b. 517 x y = 151481 a. y x 5 =106570 c. 450906 : y = 6 y =106570 : 5 d.195906 : y = 634 y =21314. b. 517 x y = 151481 + Giáo viên chấm bài một số em và chốt y=151481 :517 kết quả. y =293 c. 450906 : y = 6 y = 450906 : 6 y = 75151 d. 195906 : y =634 y = 195906 : 634 y = 309 3.Củng cố: Cho học sinh nêu nội dung cần nhớ. 4. Dặn dò: Về nhà ôn lại bài. ______________________________________.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Buổi chiều: Lớp 4B. Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2012 1.Toán tăng LUYỆN TẬP TỔNG HỢP.. I. MỤC TIÊU: Giúp HS rèn kỹ năng: - Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số có nhiều chữ số. - Luyện tập giải toán có lời văn. - Rèn kỹ năng tính toán nhanh chính xác..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + Phiếu học tập: bảng phụ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của thầy 1. ổn định: 2.Bài mới: Phát phiếu học tập Cho hs làm các bài tập sau và chữa bài Bài 1: Đặt tính rồi tính? 6195+ 2785 =? 2057 x13=? 47836 +5409 =? 3167 x 204=? 5342 - 4185 =? 13498 : 32=? 29041 - 5987 =? 285120 : 216=? GV chấm bài nhận xét: Bài 2: Giải toán theo tóm tắt sau: Ngày 1bán: 2632 kg Ngày 2 bán ít hơn ngày 1: 264 kg Cả hai ngày bán ...tấn đường? + Gọi học sinh đọc bài toán. +Nêu các bước giải bài toán? +GV chấm bài nhận xét, chốt cách giải, đáp số. Bài 3: Tìm x? x+ 126 =480 ; x- 209 =435 X x 40 =1400 ; x :13 = 205 + G/V quan sát, giúp học sinh chậm,học sinh yếu làm bài.. Hoạt động của trò. Bài 1: 2 H/S đọc yêu cầu của bài. + 2 H/S khá, giỏi lên bảng làm mẫu, Cả lớp làm bảng con. + H/S khá, giỏi nêu cách tính, H/S chậm nhắc lại. + Cả lớp làm vào vở. - 4 em trung bình, chậm lên bảng trình bày. Bài 2: + 3 Học sinh lần lượt đọc đề toán. + Cả lớp làm vào vở. + 1 em chữa bài Ngày thứ hai bán được số đường : 2632 -264 = 2368 (kg) Cả hai ngày bán được số tấn đường : 2632 +2368 =5000 (kg) Đổi 5000 kg = 5 tấn Đáp số: 5 tấn đường Bài 3: Cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa. a. x + 126 = 480 x = 480 - 126 x = 354 b. x - 209 = 435 x= 435 + 209 x= 644 (còn lại làm tương tự). 3.Củng cố: - Nêu cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ, thừa số, số bị chia, số chia chưa biết? 4.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài 2.Tiếng Việt tăng ÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU. I. MỤC TIÊU: - Củng cố cho Hs những kiến thức cơ bản trong học kì I về luyện từ và câu. - Rèn kĩ năng phân biệt danh từ, động từ, tính từ; câu kể, câu hỏi. + Biets đặt câu đúng ngữ pháp, ý nghĩa. - Giáo dục hs ý thức tự giác ôn tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Bảng phụ chép BT 2, 3. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1) Giới thiệu bài. 2) Hướng dẫn Hs ôn tập: Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs *Bài tập 1: Gạch dới danh từ, động từ , tính từ trong đoạn văn sau: - 1 Hs đọc yêu cầu BT. Trăng đêm nay sáng quá! Trăng mai còn sáng hơn. Anh mừng cho các em vui Tết Trung thu độc lập/ đầu tiên và anh mong ớc ngày mai đây, những Tết Trung thu tươi đẹp hơn nữa sẽ đến với các em. - Hs trao đổi theo cặp,trả lời miệng. - Tổ chức cho Hs trao đổi theo cặp. - Hs nhận xét, bổ sung thống nhất kết - Gọi một số em nêu miệng kết quả quả. - Gv chốt kết quả đúng, củng cố cho Hs về khái + Kết hợp làm bài vào vở. niệm danh từ, động từ, tính từ. *Bài tập 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong từng câu dưới đây: a) Trên sân trường, các bạn nam đá cầu. b) Ngoài vườn hoa, bướm bay rập rờn. c) Bé rất ân hận vì bé đã không nghe lời mẹ. - Gv gọi Hs đặt câu hỏi. - Nhận xét, củng cố cho Hs về cách đặt câu hỏi. *Bài tập 3: Đặt 2 câu hỏi Ai làm gì? Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu em vừa đặt. - Hướng dẫn Hs đặt câu kể. - Tổ chức cho Hs làm miệng. - Gv nhận xét, củng cố cho Hs về khái niệm câu kể, CV- VN trong câu kể. 3) Củng cố, dặn dò: - Gv chốt nội dung ôn tập. - Nhậnxét giờ học.. - 1 Hs nêu yêu cầu BT. - Hs làm việc cá nhân, đặt câu ghi vào vở.. - Một số Hs đọc câu đã đặt, lớp nhận xét. - Hs nêu yêu cầu BT. - Hs đặt câu, ghi vào vở.(Hs khá giỏi có thể đặt 3 - 5 câu). Hs tiếp nối đọc câu trước lớp. + Nhận xét, thống nhất kết quả. + Nhắc lại nội dung học; + Lắng nghe, tiếp thu.. 3.Toán ÔN LUYỆN: DẤU HIỆU CHIA HẾT. I. MỤC TIÊU: - Nắm chắc kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 2, 5. - Vận dụng làm các bài tập liên quan. - Giáo dục HS ý thức tự học khắc sâu kiến thức đã học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - SGK Bài tập toán 4..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của thầy 1. ổn định. 2. Kiểm tra: - Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 5 . 3. Bài mới: * Giới thiệu bài: Bài 1 : Trong các số 328; 27; 9005; 3330; 652; 5499; 1234; 515: a) Số nào chia hết cho 2? b) Số nào không chia hết cho 2? c) Số nào chia hết cho 5? d) Số nào không chia hết cho 5? c) Số nào chia hết cho 9? d) Số nào không chia hết cho 2 và5? d) Số nào không chia hết cho 2, 5 và 9? Bài 2: Trong các số 297, 375, 2000, 554, 8780; 12068, 1605, 2691: a) Số nào chia hết cho 2? b) Số nào không chia hết cho 2? c) Số nào chia hết cho 5? d) Số nào không chia hết cho 5? c) Số nào chia hết cho 9? d) Số nào không chia hết cho 2 và5? d) Số nào không chia hết cho 2, 5 và 9? Bài 3: Trong các số 265; 840; 358; 143; 3000; 2895; 1010; 721: a) Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5? b) Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 ? c) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho2? d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5? 4. Củng cố – Dặn dò: - Nhận xét giờ. - VN xem lại các bài tập. Buổi sáng. Hoạt động của trò - Hát - HS nhắc lại kiến thức đã học. - HS làm bài tập sau đó nêu kết quả, giải thích vì sao số đó chia hết cho 2, cho 5, cho 9, cho 2 và 5, cho cả 2, 5 và 9? a) Số chia hết cho 2: 328 ; 3330; 652; 1234. b) Số không chia hết cho 2: 27; 9005 ; 5499 ; 515. + Tương tự…. - HS làm bài, 1 HS chữa bài. + Kết quả: a) Số chia hết cho 2: 2000, 554, 8780; 120068 b) Số không chia hết cho 2: 297, 375; 1605, 2691. c) Số chia hết cho 5: 375, 2000; 8780; c) Số nào chia hết cho 9: 297; 2691. + Tương tự…. - HS làm bài sau đó đổi vở kiểm tra nhau. - Lần lượt nêu câu trả lời: a) 840 ; 3000 ; 1010 . b) 358. c) 265 ; 2895. d) 143 ; 721.. Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2012 1.Toán tăng LUYỆN TẬP GIẢI TOÁN. I. MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về hai bài toán: - Tìm số trung bình cộng. - Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. - Rèn kỹ năng trình bày bài giải bài toán. + Giáo dục ý thức chăm chỉ làm bài. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Bảng phụ chép bài toán. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của thầy 1. ổn định: 2.Kiểm tra: Tìm TBC của: 8,12,10 3.Bài mới: - Cho HS tự giải các bài tập GV ghi trên bảng phụ - Giải toán: Bài 1: + Đọc đề: Khối 4 của một trường tiểu học có số học sinh như sau: Lớp 4A có 33 học sinh; Lớp 4B có 35 học sinh; Lớp 4C có 32 học sinh; Lớp 4D có 36 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? - Tóm tắt đề? Bài toán cho biết gì? hỏi gì? +Nêu các bước giải bài toán? +GV chấm 1 số bài bài nhận xét.. Bài 2: - GV ghi tóm tắt: Tuổi mẹ và tuổi con: 42 tuổi Mẹ hơn con: 32 tuổi. Mẹ...tuổi? Con ... tuổi? - Bài toán cho biết gì? hỏi gì? - Nêu các bước giải bài toán? + Bài toán có thể giải bằng mấy cách? +GV chấm 1 số bài bài nhận xét.. Hoạt động của trò - 2 em nêu:. Bài 1:Cả lớp tóm tắt và làm vào vở. - 1 em lên bảng chữa bài. *Tóm tắt: - Lớp 4A: 33 học sinh. - Lớp 4B: 35 học sinh - Lớp 4C: 32 học sinh - Lớp 4D: 36 học sinh Trung bình mỗi lớp ... học sinh? Bài giải: Trung bình mỗi lớp có số học sinh là: (33 + 35 + 32 + 36) : 3 = 34(học sinh) Đáp số: 34(học sinh) Bài 2: Cả lớp làm vào vở. - 2 em lên bảng chữa bài. Cách 1: Tuổi mẹ là:(24+30) : 2 = 36 (tuổi) Tuổi con là: 42 - 36 = 6(tuổi) Đáp số: Mẹ:36 tuổi ;con 6 tuổi. Cách 2: Tuổi con là:(42-30): 2 = 6(tuổi) Tuổi mẹ là: 6 + 30 = 36 (tuổi ) Đáp số: Con 6 tuổi; mẹ:36 tuổi. 4.Củng cố: Nêu cách tìm số lớn, số bé trong bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó? 5.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> TUẦN : Từ ngày 24/12/2012 đến 28/12 /2012 và TUẦN 19 (HỌC KÌ II) Buổi chiều: Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2012 Lớp 5D 1.Toán tăng ÔN TẬP TỔNG HỢP I. MỤC TIÊU: Giúp HS: - Ôn thực hiện phép tính, chuyển đổi đơn vị đo diện tích. - Rèn kĩ năng thực hiện phép tính. - Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác. II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP: Bảng phụ, bảng nhóm. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng : + Tìm 73,5 % của 1052. + Tìm một số biết 45,8 % của nó là 421,36.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> 2. Bài mới - GV hướng dẫn HS làm các BT sau: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng; HS tự làm nêu cách giải. Câu 1: Viết các số sau thành số thập phân. 17. a) 28 100 =? A. 281,7. B. 28,17. 5 =? 100. b) 16. A. 16,5 B. 16,05 ( Đáp án đúng: câu a) ý B. Câu b) ý B ) HS TB làm được bài và nêu cách làm. HS KG nêu được cách tính nhanh. Câu 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân. 3. a) 12 5 =? 9. A. 12,35. B. 12,06. C. 2,817 C. 1,65. C. 12,6. b) 4 25 =? A. 4,9 B. 4,36 C. 4,25 ( Đáp án đúng: a) ý C; b) ý B ) - Tổ chức tương tự bài 1 Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 58,3 dam2 = ......ha A. 5,83 ha B. 583 ha C. 0,583 ha D. 0,0583ha ( Đáp án đúng: ý C ) - HS KG phân tích cách làm. Câu 4: Tìm x: x : 3,5 = 4,3 -–3,22 A. x = 37,8 B. x = 3,78 C. x = 378 D. x = 0,378 ( Đáp án đúng: ý B ) HS TB làm được bài. HS KG nêu được cách tìm x. Câu 5: Trong vườn cây ăn quả của bác Năm có 30 % cây xoài, 50 % cây cam, còn lại là cây nhãn. Hỏi cây nhãn chiếm bao nhiêu phần trăm số cây trong vườn? A. 10 % B. 20 % C. 30 % D. 40 % - GV cùng HS chữa bài. HS TB làm được bài. HS KG giải thích được mỗi số phần trăm của bài nói gì. 3. Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học. Nhắc HS ôn lại các dạng toán đã học 2.Tiếng Việt tăng ÔN TẬP: LUYỆN TỪ VÀ CÂU I. MỤC TIÊU: - Ôn tập các kiến thức về từ, câu. - Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ. - HS có ý thức sử dụng đúng từ ngữ Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP: - Bảng phụ viết hệ thống bài tập. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: A. Kiểm tra bài cũ: B. Bài mới: 1. Hoạt động 1: Giới thiệu bài..

<span class='text_page_counter'>(15)</span> 2. Hoạt động 2: Luyện tập. *Bài 1: Nhóm từ nào dưới đây chứa từ nhiều nghĩa, từ đồng nghĩa, từ đồng âm: - HS làm bài cá nhân, chữa bài. a/ Đánh giày, đánh đàn, đánh cá. b/ đồng lúa xanh rờn, bãi ngô xanh biếc, nước da xanh xao. c/ Quyển từ điển ở trên giá sách, giá bán lẻ, giá như tôi là cậu ta. * Bài 2 : Đọc các đoạn trích sau, rồi thực hện các yêu cầu nêu ở dưới : Cô mùa xuân xinh tươi đang lướt nhẹ trên cánh đồng. Đó là một cô gái dịu dàng, tươi tắn, ăn mặc y như cô Tấm trong đêm hội thử hài thuở nào. Cô mặc yếm thắm, một bộ áo mớ ba màu hoàng yến, chiếc quần màu nhiễu điều, thắt lưng màu hoa hiên. Tay cô ngoắc một chiếc lẵng đầy màu sắc rực rỡ. a/ Tìm động từ, tính từ trong đoạn trích trên. b/ Tìm từ đồng nghĩa với mỗi từ sau : xinh tươi, dịu dàng, rực rỡ. c/ Tìm chủ ngữ, vị ngữ của hai câu sau : - Cô mùa xuân xinh tươi đang lướt nhẹ trên cánh đồng. - Tay cô ngoắc một chiếc lẵng đầy màu sắc rực rỡ. - Tổ chức HS làm bài, chữa bài. - HS làm bài theo cặp, báo cáo KQ * Bài 3: Đặt câu theo mẫu câu: trên bảng nhóm. a/ Ai làm gì? - HS làm bài cá nhân, báo cáo KQ b/ Ai thế nào? trên bảng nhóm. 4. Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò. - Lớp nhận xét. - GV nhận xét tiết học. - Dặn HS ghi nhớ nội dung bài ôn. - HS làm bài, chữa bài. _____________________________________ 3.Toán tăng LUYỆN TẬP TỔNG HỢP I. MỤC TIÊU: - Củng cố về: Giá trị của các chữ số trong mỗi hàng của số thập phân; cộng, trừ, nhân, chia số thập phân. Giải toán vế tỉ số phần trăm. - Rèn kĩ năng tính toán. - Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác. II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP: Bảng phụ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: 1 – 2 HS nêu cách tính diện tích hình tam giác? 2. Bài mới Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng trong các bài tập sau: Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 64,057 có giá trị là: 5. 5. A. 10 B*. 100 HS TB phân tích lại các hàng trong số. Câu 2: Kết quả nào đúng trong các phép tính sau: a) 38,45 + 24,3 = ? A. 40,88 b) 52,3 -– 4,93 = ? A*. 47,37 c) 8,02 x 3,7 = ? A. 296,74 d) 7,62 : 2,5 = ? A. 3,6. 5. C. 1000. B*. 62,75 B. 0,30 B*. 29,674 B*. 3,06. D. 5.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> HS TB nêu lại cách +,HS KG nêu lại cách x,: Gọi HS TB lên đặt tính rồi tính Câu 3: Tìm giá trị số thích hợp của x, sao cho: 4,8 < 4,8x < 4,82 A. x = 0 HS giải thích - GV nhận xét.. B. x = 1. C. x = 2. D. x = 3. Bài tập1: Tính. 5,28 :4 75 : 12 9 : 4,5 17,55: 3,9 - HS làm bài cá nhân theo 2 dãy, bốn h/s làm bài trên bảng. HS TB làm được bài. HS KG nêu lại cách chia. - HS nhận xét nêu cách làm. Bài tập 2: tìm X a, X + 1,8 = 18 b, 8,01 - X = 1,01 c, X : 0,01 =10 d, X x 0,5 = 2 - HS làm bài cá nhân, hai h/s làm bài trên bảng. HS KG nêu lại cách tìm thành phần chưa biết. - Củng cố cho HS cách tìm thành phần chưa biết trong phép x; : ; + ; - . Bài tập 3 :Một vườn cây hình chữ nhật có diện tích 789,25m2, chiều dài là 38,5m.Người ta muốn rào xung quanh vườn.Hỏi hàng rào xung quanh vườn dài bao nhiêu mét - HS khá,giỏi tự đọc và làm bài. - GVgiúp đỡ h/s chậm hiểu. - HS lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét cách làm và dạng bài. - GV cùng h/s nhận xét. Bài tập 4 . Viết một số tự nhiên lớn nhất có 10 chữ số khác nhau . -HS lên bảng làm bài,1hs chữa, cả lớp nhận xét cách làm . - GV nhận xét - GV yêu cầu HS nêu cách làm. - GV nhận xét, chốt: 3. Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học. Nhắc nhở HS chuẩn bị bài sau. ______________________________________.

<span class='text_page_counter'>(17)</span>

×