Mạch Chẩn
(Phần 6)
MẠCH KẾT
Hình Tượng Mạch KẾT
Sách ?Trung Y Chẩn Đoán Học Giảng Nghĩa? ghi:"Mạch Kết đến từ từ,
thỉnh thoảng ngừng 1 cái, không có số nhất định".
Sách ?Mạch Chẩn? biểu diễn hình vẽ mạch Kết:
Mạch KẾT Chủ Bệnh
Sách ?Mạch Học Giảng Nghĩa? ghi:"Mạch Kết chủ khí huyết ngưng trệ,
ngoan đờm nội kết, túc thực đình trệ, trưng hà, tích tụ, sán thống, thất tình uất khí
".
Tả Thốn KẾT
Tim đau.
Hữu Thốn KẾT
Khí trệ.
Tả Thốn KẾT
Sán hà.
Hữu Quan KẾT
Đờm trệ.
Tả Xích KẾT
Tiểu không
thông.
Hữu Xích KẾT
Trưng hà.
MẠCH KHẨN
Hình Tượng Mạch KHẨN
Sách ?Tần Hồ Mạch Học? ghi: "Mạch Khẩn đi lại như sợi dây bị vặn".
Sách ?Đồ Chú Nan Kinh Mạch Quyết?ghi hình vẽ biểu diễn mạch Khẩn:
Mạch KHẨN Chủ Bệnh
Sách ?Trung Y Học Khái Luận? ghi: "Mạch Khẩn thấy ở chứng hàn, đau".
Sách ?Trung Y Chẩn Đoán Giảng Nghĩa? ghi: "Mạch Khẩn chủ hàn, đau,
thức ăn ngưng trệ".
MẠCH KHÂU
Hình Tượng Mạch KHÂU
Sách ?Trung Y Chẩn Đoán Học Giảng Nghĩa? ghi:"Mạch Khâu thì Phù,
Đại mà trong rỗng, trên dưới, 2 bên đều thấy mạch, chỉ bên trong là rỗng, như đè
lên cọng hành".
Sách ?Mạch Chẩn? biểu thị hình vẽ mạch Khâu:
Mạch KHÂU Chủ Bệnh
Sách ?Mạch Học Giảng Nghĩa? ghi:"Mạch Khâu chủ mất máu, nôn ra máu,
chảy máu mũi, đại tiện ra máu, băng huyết, huyết ứ".
Tả Thốn KHÂU
Hỏa vượng, huyết
Hữu Thốn KHÂU
Phế huyết thương âm.
tán.
Tả Quan KHÂU
Can không tàng
huyết.
Hữu Quan KHÂU
Tỳ không thống huyết.
Tả Xích KHÂU
Tiểu ra máu.
Hữu Xích KHÂU
Di tinh, băng lậu.
MẠCH LAO
Hình Tượng Mạch LAO
Sách ?Trung Y Học Khái Luận? ghi:"Mạch Lao... lớn mà Huyền, Thực, ấn
nặng xuống mới thấy, ấn nhẹ hoặc ấn vừa đều không thấy ".
Sách ?Mạch Chẩn? biểu diễn hình vẽ mạch Lao:
Mạch LAO Chủ Bệnh
Sách ?Mạch Học Giảng Nghĩa? ghi:"Mạch Lao chủ 5 chứng tích, hàn nhiệt
ngưng kết, ngực bụng đau, sán khí, trưng hà, kinh phong".
Tả Thốn LAO
Chứng phục lương.
Hữu Thốn LAO
Chứng tức phần.
Tả Quan LAO
Huyết bị tích tụ.
Hữu Quan LAO
Chứng bỉ tích.
Tả Xích LAO
Chứng bôn đồn.
Hữu Xích LAO
Chứng sán khí, trưng hà.