Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

DE THI HOC KI 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (98.11 KB, 3 trang )

(1)PHÒNG GD- ĐT YÊN THẾ TRƯỜNG THCS ĐỒNG LẠC. ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian: 90 phút. MÃ ĐỀ: HK1-T9-01. Câu1 ( 3điểm) a)Tính 32. 2  25 b) Tìm x để 2 x  1 xác định. c) Tính. . . 45  125  2 3 . 5 . 60. Câu 2 ( 3điểm) Cho hàm số y = (m-1)x + 2 (1) a)Tìm m để hàm số (1) là hàm số đồng biến; b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) là đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x; c)Tìm m để đồ thị của hàm số (1) đồng quy với hai đường thẳng y-3 = 0 và y = x-1 Câu 4 ( 3điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB, E thuộc đoạn AO ( E khác A,O và AE >EO). Gọi H là trung điểm của AE, kẻ dây CD vuông góc với AE tại H a)Tính góc ACB; b) Tứ giác ACED là hình gì, chứng minh? c) Gọi I là giao điểm của DE và BC. Chứng minh HI là tiếp tuyến của đường tròn đường kính EB. Câu 5( 1điểm) Tìm GTNN của biểu thức A x . 9 3 x 1 với x > 1.

(2) PHÒNG GD- ĐT YÊN THẾ TRƯỜNG THCS ĐỒNG LẠC. HƯỚNG DẪN CHẤP THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian: 90 phút. MÃ ĐỀ: HK1-T9-01. Câu 1. Ý a. Nội dung 18. 2  81  36  81. 0.5 0.25. = 6 + 9 =15 2điểm. b. 2 x  1 xác định khi 2 x  1 0. 0.5. 1  2 x 1  x  2 2. a. b 2,5điểm c. 3. a. 0.25. KL… Hàm Số (1) là hàm số đồng biến khi m – 1 > 0. 0.25.  m>1. 0.5. KL… Đồ thị hàm số (1) là đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x. 0.25 0.25. khi m – 1 = 2  m = 3. 0.25. KL… Khi m = 2 hàm số có dạng y = x + 2. 0.25 0.25. Đồ thị là đường thẳng đi qua A(0;2) và B(-2;0). 0.25. Vẽ đúng Với x 0, x 1 ta có. 0.25 0.25.  x 1 x  x x P    . x  1 x  1   2 x 1 2điểm. Điểm 0.5. . . 2 x 1. . . x 1. . x1. .. x. . 0.5. . x1. 2 x 1. x x 1. 0.25. KL… b. P Theo phần a có. x x  1 với x 0, x 1 0.25. 1 P < 2 khi và chỉ khi. 0.5. x 1 x1   0 x 1 2 2 x 1. . . x  1 0 . . x  1  x  1 do 2. .  >0. x 1. 0.25.

(3) KL… Vẽ hình. 4. 0.25 C I. 3điểm A. H. E. O. O'. B. D. a. 5. Chỉ ra được tam giác ACB nội tiếp (O) nhận AB là đường kính. 0.25. Nên tam giác ACB vuông tại C. 0.25. b. Nên góc ACB = 900 Chứng minh được tứ giác ACDE là hình bình hành. 0.25 0.5. c. Chỉ ra được hình bình hành ACDE là hình thoi Chứng minh được I thuộc đường tròn tâm O’đường kính EB. 0.5 0.25. Chứng minh được HI  IO ' tại I. 0.5. Két luận... 0.25 0.25. A x  1 . 9 4 x 1. 9 Áp dụng BĐT cô si cho hai số dương x-1 và x  1 0,5điểm. Tìm được GTNN của A = 10 khi x = 4. 0.25.

(4)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×