Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

KIEM TRA HOC KI 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.35 KB, 3 trang )

(1)ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN: TOÁN 9. (Thời gian: 90 phút không kể thời gian giao đề) Câu 1: (2,0 điểm) a. Thực hiện phép tính: 18  2 45  3 80  2 50 b. Tìm x, biết: x  2 3 Câu 2: (2,0 điểm)  1 1  2x   : x  2 x  2  x 4 Cho biểu thức P= . a. Tìm giá trị của x để P xác định. b. Rút gọn biểu thức P c. Tìm các giá trị của x để P <1. Câu 3: (2,0 điểm) Cho hàm số y = (m -3) x + 2 (d1) a. Xác định m để hàm số nghịch biến trên R. b.Vẽ đồ thị hàm số khi m = 4 c. Với m = 4, tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng (d1) và (d2): y = 2x - 3 Câu 4: ( 1,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm, BC = 7,5cm. a. Chứng minh tam giác ABC vuông.. b. Tính góc B, góc C, và đường cao AH. Câu 5: (2,5 điểm) Cho ( O,R ), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R. Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm). Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I. Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K. a. Chứng minh: Tam giác OKA cân tại A. b. Đường thẳng KI cắt AB tại M. Chứng minh: KM là tiếp tuyến của đường tròn (O). ------------------------ HẾT --------------------------.

(2) HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN: TOÁN 9 Câu 1 (2,0đ). Nội dung yêu cầu. Điểm 0.5 điểm 0.5 điểm. 18 + 2 45 - 3 80 - 2 50 = 9.2 + 2 9.5 - 3 25.2 - 3 5.16 = -7 2 - 6 5. 0.25 điểm 0.25 điểm. x  2 3 (ĐKXĐ: x 2 )  ( x  2)2 32  x  2 9  x 1 1 (thỏa ĐKXĐ) a) P xđ : x 0, x  4. b). 2 (2,0đ).  1 1  2x   : x  2 x  2   x 4 b) P = x 2 x  2 x 4 P  ( x  2)( x  2) 2 x . 0.25 điểm 0.25 điểm 0,5điểm 0.25 điểm. ( x 0; x  4). 0.25 điểm 0.25 điểm. 2 x x 4 x 1    x  4 2x x x P 1 . 1 1 1   10 x x. 0.25 điểm. c) Với x > 0 ; x 4 ta có : 1 x  0 x  1  x  0 (vì > 0)  x 1 kết hợp ĐKXĐ ta có x > 1, x  4 thì P < 1. 0.25 điểm 0.25 điểm. a) Hàm số y = (m -3)x + 2 nghịch biến  m – 3 < 0  m <3 trên R. 0.25 điểm. y. y=x+2. 3 (2,0đ). 2. b) Khi m = 4, ta có hàm số y = x + 2 Hai điểm thuộc đồ thị: (0;2) và (-2;0) Vẽ đồ thị. 0.5 điểm x. -2. O. c) Hoành độ giao điểm của (d1)và (d2) là nghiệm của phương trình:: x + 2 = 2x – 3  x = 5 Thay x = 5 vào phương trình (d2): y = 7 Vậy (d1) cắt (d2) tại điểm M(5;7). 0.25 điểm. 0.5 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm.

(3) a)(0,5 điểm) Viết được :AC2+ AB2 = 4,52+ 62=56,25 BC2 = 7,52 =56,25 Kết luận : Tam giác ABC vuông tại A b) ( 1,0 điểm ) Tính được: Góc B ≈37độ, Góc C ≈53 độ, AH≈ 3,6 cm. 0,25 điểm 0,25 điểm 1,0 điểm. 4 (1,5đ). Vẽ hhình,GT,KL đúng 0.5điểm. a/ Tam giác OAK cân: Ta có: AB  OB ( T/c tiếp tuyến ) OK  OB ( gt ). 5 (2,5đ).  =A  (so le trong) > AB / / OK => O 1 2  =A  ( T / c hai tiep tuyen cát nhau) Ma A 1 2  =A  => O 1. 1. Suy ra OKA cân tại K. b/ CM : KM là tiếp tuyến (O) Ta có : OI = R , OA = 2R => IA = R => KI là trung tuyến OKA Mà OKA cân tại K ( Cmt) => KI  OA Hay KM  OA Vậy KM là tiếp tuyến (O). 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm.

(4)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×