Tải bản đầy đủ (.ppt) (22 trang)

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG GIẢI TOÁN HÌNH HỌC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (423.73 KB, 22 trang )


Trao ®æi vÒ
:
:
Ph ¬ng ph¸p to¹ ®é
Ph ¬ng ph¸p to¹ ®é
trong gi¶i to¸n h×nh häc
trong gi¶i to¸n h×nh häc
Ng êi so¹n :

B ớc I: Chọn hệ trục toạ độ gắn với bài toán
Tín hiệu để chọn hệ trục là trong bài toán có chứa các
đ ờng thẳng vuông góc nhau , ta sẽ chọn các trục chứa các đ ờng
thẳng vuông góc đó
B ớc II: Phiên dịch bài toán hình học sang ngôn
ngữ toạ độ
B ớc III: Dùng ngôn ngữ vecter, toạ độ để giải bài
toán
B ớc IV: Phiên dịch bài toán trở lại ngôn ngữ
hình học ban đầu
Các b ớc giải bài toán bằng Ph ơng pháp
toạ độ

Một số cách chọn hệ trục trong không
gian
I, đối với hình hộp chữ nhật hình lập ph ơng:

Chọn gốc là 1 trong 8 đỉnh

Ba cạnh phát xuất từ một
đỉnh nằm trên 3 trục


x
y
z
A
B
C
D
A
B
C
D

II, Chóp tam giác có góc tam diện đỉnh vuông
x
y
z
S
A
B
C

Chọn gốc của hệ
trục trùng với đỉnh
của góc tam diện
vuông

Ba trục chứa ba
cạnh phát xuất từ
đỉnh góc tam diện
vuông đó


O
x
y
z
C
B
A
D
Iii, Tứ diện đều
Cách I:


Dựng hình lập ph ơng
ngoại tiếp tứ diện đều

Chọn hệ trục có gốc
trùng với 1 đỉnh của hình
lập ph ơng

Ba cạnh phát xuất từ
đỉnh đó nằm trên 3 trục
D3
D2
D1

Iii, Tứ diện đều
o
A
B

C
D
x
y
z
G
Cách II:

Hai trục lần l ợt chứa đ ờng cao và một cạnh t ơng ứng của mặt
BCD

Trục còn lại vuông góc với mặt BCD ( cùng ph ơng với đ ờng
cao AG).
Chú ý : Chóp tam
giác đều cũng chọn
nh cách 2 này

x
y
z
O
A
B
C
D
S
iV, Chóp tứ giác có đáy là hình thoi , các cạnh
bên bằng nhau

Trục Oz chứa đ ờng cao SO của

hình chóp

Hai trục Ox , Oy lần l ợt chứa
hai đ ờng chéo đáy
Chú ý : Hình chóp tứ giác
đều ( đáy là hình vuông
và các cạnh bên bằng
nhau ) cũng chọn nh vậy.

V, Chóp tứ giác có đáy là hình chữ nhật , các
cạnh bên bằng nhau

Chọn hai trục chứa hai
cạnh hình vuông đáy

Trục thứ ba vuông góc
đáy ( cùng ph ơng với đ
ờng cao SO của hình
chóp - trục Az này nằm
trong mặt chéo SAC)
x
y
z
S
Z
O
A
B
C
D

S

A
B
C
A
C
B
z
x
y
O
Vi, Lăng trụ đứng có đáy là tam giác cân

Chọn hai trục lần l ợt
là cạnh đáy và chiều
cao t ơng ứng của tam
giác cân là đáy của
chóp

Trục còn lại chứa đ
ờng trung bình của
mặt bên
Chú ý : Lăng
trụ tam giác
đều cũng chọn
nh vậy.

x
y

z
A
B
C
D
A
B
D
C
o
O
VII, lĂNG TRụ Đứng có đáy là hình thoi :

Chọn trục cao nằm trên đ
ờng thẳng nối tâm hai đáy

Hai trục kia chứa hai đ ờng
chéo đáy
Chú ý : Lăng trụ tứ
giác đều cũng chọn
nh vậy ( lăng trụ tứ
giác đều là lăng trụ
đứng có đáy là hình
vuông)

A
B
C
A
C

B
z
x
y
Viii, lĂNG TRụ Đứng có đáy là tam giác vuông :
Chọn đỉnh tam giác
vuông đáy làm gốc . Ba
trục chứa ba cạnh phát
xuất từ đỉnh này

Bài 1:(Đại học khối B năm 2002)
Cho hình lập ph ơng ABCD. cạnh a.
a, Tính theo a khoảng cách giữa hai đ ờng thẳng và
b, Gọi M , N , P lần l ợt là trung điểm của các cạnh , CD , .
Tính góc giữa hai đ ờng thẳng MP và
1 1 1 1
A B C D
1
A B
1
B D
1
BB
1 1
A D
1
C N
Các bài toán minh
hoạ
Lời giải z

A1
C1
D1
A
B
C
D
B1
x
y
a
Chọn hệ trục toạ độ Oxyz nh hình
vẽ : A1 trùng với O , Ox chứa cạnh
A1B1 , Oy chứa cạnh A1D1 , Oz chứa
cạnh A1A
Trong hệ trục đã chọn ta có :
A1(0 ; 0 ; 0) , B1(a ; 0 ; 0) ,
C1(a ; a ; 0) , D1( 0 ; a ; 0 ) ,
A(0 ; 0 ; a) , B(a ; 0 ; a) , C(a ; a ; a) ,
D (0 ; a ; a)

z
C1
D1
B
C
D
y
a
a, TÝnh theo a kho¶ng c¸ch gi÷a hai ® êng

th¼ng A1B vµ B1D
§t A1B qua A1(0 ; 0 ; 0) vµ cã
VTCP
1 1
1
(1;0;1)u A B
a
= =
uuur
r
§t B1D qua B1(a ; 0 ; 0) vµ cã
VTCP
2 1
1
( 1;1;1)u B D
a
= = −
uuuur
r
A1B vµ B1D lµ hai c¹nh ®èi cña tø
diÖn A1D1B1B nªn chÐo nhau , do
®ã:
[ ]
[ ]
uuuuur
r r
r r
1 1 1 2
1 1
1 2

A B . u ,u
d(A B ; B D) =
u ,u
Cã ,
uuuuur
1 1
A B = (a ;0;0)
[ ]
r r
1 2
u ,u = (-1;-2; 1)
1 1
a(-1) + 0.(-2) + 0.(-1)
a
d(A B;B D) = =
1 + 4 + 1 6
A1(0 ; 0 ; 0) ,
B1(a ; 0 ; 0) ,
C1(a ; a ; 0) ,
D1( 0 ; a ; 0 ) ,
A(0 ; 0 ; a) ,
B(a ; 0 ; a) ,
C(a ; a ; a) ,
D (0 ; a ; a)
z
A1
C1
D1
A
B

C
D
B1
x
y
a

b, Gäi M , N , P lÇn l ît lµ trung ®iÓm cña c¸c c¹nh
BB1 , CD , A1D1 . TÝnh gãc gi÷a hai ® êng th¼ng MP
vµ C1N
z
A1
C1
D1
A
B
C
D
B1
x
y
a
A1(0 ; 0 ; 0) ,
B1(a ; 0 ; 0) ,
C1(a ; a ; 0) ,
D1( 0 ; a ; 0 ) ,
A(0 ; 0 ; a) ,
B(a ; 0 ; a) ,
C(a ; a ; a) ,
D (0 ; a ; a)

M
N
P
Ta cã
M(a ; 0 ; ) ,
2
a
N( ; a ; a ) ,
2
a
P( 0; ; 0 ) ,
2
a
§t MP cã VTCP
3
2
( 2;1; 1)u MP
a
= = − −
uuur
r
§t C1N cã VTCP
4 1
2
( 1;0;2)u C N
a
= = −
uuuur
r
Gäi lµ gãc gi÷a MP vµ C1N , ta cã

ϕ
3 4
3 4
1
. ( 2).( 1) 1.0 1.2
0 90
4 1 1 1 0 4
u u
cos
u u
hay C N MP
ϕ ϕ
− − + −
= = = ⇒ =
+ + + +

o
r r
r r

o
A
S
B
C
x
y
z
G
s

z
a
Bài 2:(Đại học khối A- năm 2002)
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S , cạnh đáy bằng a.
Gọi M , N lần l ợt là trung điểm các cạnh SB , SC . Tính diện tích
tam giác AMN biết mp(AMN) vuông góc với mp(SBC).
Do S.ABC là chóp tam giác đều
nên đáy ABC là tam giác đều cạnh
a . Gọi O là trung điểm cạnh AC ,
ta có BO vuông góc với AC.
Chọn hệ trục Oxyz nh hình vẽ : Ox
chứa OB , Oy chứa AC,
( Oz song song SG là chiều cao
chóp tam giác đều S.ABC )
Khi đó O( 0 ; 0 ; 0) , A(0 ; ;0),
B( ; 0 ; 0) ( Vì OB = )
C ( 0 ; ; 0), S( ; 0 ; )
( )
( )Oz ABC
2
a
3
2
a
3
2
a
2
a
3

6
a
s
z
0>
s
z
Lời giải

o
A
S
B
C
x
y
z
G
s
z
a
M
N
4
a−
 

 
uuur uuur
r

uuur
uuuur
r
s s
1
s
s
s
s
2
1
z z
2a 3 a 3
M( ; 0; ) , N( ; ; )
3 2 12 2
mp(AMN) co VTPT : n = AM, AN
z
2a 3 -a
AM = ( ; ; )
3
az
2 2
z
a 3
-a 3z
-5 3a
n = ( ; ; )
8 8
-3a
AN = ( ; ; )

12 4
24
2
2
2
2
( ) : ,
3
3
( ; ; )
2 2 6
3
( ;0; )
3
3
( ; ; )
6 2
s s
s
s
mp SBC co VTPT n SB SC
a
SB z
a a
SC
a z
a
z
az
n

 

=
 
= −



=


=
uur uuur
r
uur
r
uuur


⊥ ⇔ ⇔ ⇔
 
 
r r
uuuur uuur
r
2 2 2 2
4 2
2
s s
1 2 s

2 2 2 2
4 2 2
2 2 2
s s
AMN 1 s s
2
2 2 2
AMN
-a z 3a z
15a 15a
(AMN) (SBC) n .n = 0 - + = 0 z =
16 16 6.24 36
a z 3a z
1 1 1 25.3a 1 a 25a a 25a
S = AM, AN = n = + + = . z + 3z + = 4z +
2 2 2 64 64 2 8 3 16 3
24
a 15a 25a a 10
S = 4. + =
16 36 3 16
O( 0 ; 0 ; 0) , A(0 ; ;0), B( ; 0 ; 0) ,C ( 0 ; ; 0), S( ; 0 ; )
2
a
3
2
a
2
a−
3
6

a
s
z

Bài 3: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có AB = a ,
AD = 2a , AA = . M là điểm thuộc đoạn AD , K là trung
điểm của BM
1, Đặt AM = m ( ). Tính thể tích khối tứ diện AKID
theo a và m ( trong đó I là tâm hình hộp ) . Tìm vị trí của M để
thể tích đó đạt giá trị lớn nhất.
2, Giả sử M là trung điểm của AD.
a, Hỏi thiết diện của hình hộp cắt bởi mp(BCK) là hình gì ?
Tính diện tích thiết diện đó theo a.
b, CMR đ ờng thẳng BM tiếp xúc với mặt cầu đ ờng kính AA
2a
0 2m a <

Lời giải
A
D
C
B
A
D
C
B
x
y
z
2a

2a
a
M
m
K
I
Chọn hệ trục toạ độ Oxyz nh hình
vẽ : A trùng với O , Ox chứa cạnh
AD , Oy chứa cạnh AB , Oz chứa cạnh
AA
Trong hệ trục đã chọn ta có :
A(0 ; 0 ; 0) , B(0; a ; 0) ,
C(2a ; a ; 0) , D( 2a ; 0 ; 0 ) ,
A(0 ; 0 ; a ) , B(0 ; a ; a ) ,
C(2a ; a ; a ) , D(2a ; 0 ; a )
2
2
2
2
1, Do I là tâm hình hộp nên I là trung điểm
BD,
suy ra I(a ; ; )
2
a
2
2
a
M nằm trên đoạn AD và AM = m nên M(m ; 0 ; 0)
K là trung điểm BM nên
2

( ; ; )
2 2 2
m a a
K

'
3 3 3 2 2
2
' ( ; ; )
2 2
2
' ( ; ; )
2 2 2
' (2 ;0; 2)
2 2
1 1 2
' . ' , ' . . .
2 2 2 2 2 2
6 6 2 2
2 0
0 2 2 2
1 2 2 2 1 2 2 2
2 2
6 2 2 2 2 6 2 4 24
A KID
A
a a
A I a
m a a
A K

A D a a
a a a m m a
a a
V A I A K A D a
a
a a a
a a am a a a m a
a m a
Hay V
=
=
=


= = +




= + + + = + =



uuur
uuuur
uuuur
uuur uuuur uuuur
2
'
2

(2 ) ( 0 2 )
24
KID
a
a m do m a= <
3
'
2
0 2 0 2 2
12
A KID
a
m a a m a V < <
Cũng vì
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2a - m = 2a hay m = 0 , điều này
cũng đồng nghĩa M trùng A
Vậy
3
'
2
12
A KID
a
maxV M A=

A
D
C
B
A

D
C
B
x
y
z
2a
2a
a
M
N
K
2a, mp(BCK) cũng chính là
mp(BCM) , mp này có điểm
chung với mặt AADD ở điểm M
nên nó cắt mặt AADD theo giao
tuyến qua M và song song với BC
( vì BC song song với mặt
AADD ) , giao tuyến này cắt
AA tại N . Nối NB ta thu đ ợc
thiết diện là hình thang BCMN
( do MN song song với BC)
Vì M là trung điểm AD
nên M( a ; 0 ; 0)
1
' ( 2;0;1)
2
u B C
a


= =
uuuur
r
Đ ờng thẳng BC có véctơ
chỉ ph ơng là
[ ]
( ; ' )d M B C =
Chiều cao của thiết diện BCMN là
,
( ; ' )
MC u
h d M B C
u


= =
uuuur
r
r

A
D
C
B
A’
D’
C’
B’
x
y

z
2a
2a
a
M
N
K
2 2 2
( ; ;0)
( 2;0;1)
, ( ; ; 2)
2 2
2 0 1 3
MC a a
u
MC u a a a
a a a a
h
=
= −
 
= −
 
+ +
= =
+ +
uuuur
r
uuuur
r

V× MN song song víi B”C vµ B”C
song song víi A”D nªn MN song
song A”D , mµ M lµ trung ®iÓm AD
nªn N lµ trung ®iÓm AA”
2 2 2 2
2 2 2 2
2 6
ˆ
, ( )
2 2
ˆ
' , ' ' ( 2 ) (2 ) 6
a a
AMN vuong cho MN AM AN a
B BC vuong cho B C B B BC a a a
∆ = + = + =
∆ = + = + =
2
'
6 2
( 6 ).
( ' ). 3 2
2
3
ˆ
2 2 2
B CMN
a a
a
B C MN h a

Vay S
+
+
= = =
&

2b, CMR đ ờng thẳng BM tiếp xúc với mặt cầu
đ ờng kính AA
A
D
C
B
A
D
C
B
x
y
z
2a
2a
a
M
N
K
N là trung điểm AA nên
Mặt cầu đ ờng kính AA có tâm là N , có bán
kính R = AA/2 , ta có :
2
(0;0; )

2
'
a
N
B M co VTCP

2 2
2
2
(0;0; )
2
'
1 1
' ( ; ; 2) ( 1;1; 2)
2
( ;0; )
2
2 2
0
0
2 2
1 1
,
1 2 2 1
2
( ; ' )
2
1 1 2
'
( ; ' )

2
a
N
Dt B M co VTCP
B M a a a
a a
a
MN a
a a
a
a
MN
a
d N B M
AA
Hay d N B M R





= = =



+ +





= = =
+ +
= =
uuuuur
r
uuuur
uuuur
r
r
Vậy đ ờng thẳng BM tiếp xúc với mặt cầu đ ờng kính
AA

×