Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

tuan 8 20172018

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (257.16 KB, 11 trang )

Tuần : 8

Tiết thứ : 16

..........................
KIỂM TRA CHƯƠNG I

I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: Kiểm tra sự hiểu bài của HS về đường thẳng vng góc, đường thẳng song song .
Kĩ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình. Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời.
Bước đầu tập suy luận , vận dụng tính chất của các đường thẳng vng góc, song song.
Thái độ:- Bước đầu tập suy luận. Có ý thức vận dụng vận dụng tính chất của các đường thẳng
vng góc, song song
II. CHUẨN BỊ :
1- Chuẩn bị của GV:
+ Thiết bị dạy học:Đề kiểm tra.
+ Phương thức tổ chức lớp : Kiểm tra viết.
2- Chuẩn bị của HS:
+ Ôn các kiến thức: Các kiến thức trong chương I
+ Dụng cụ: Bảng nhóm,thước eke.
III. M A TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề
TNK
TNKQ
TL


TL
TN
TL
TN
TL
Q
1. Hai góc đối
Biết vận dụng tính
Nhận biết hai góc
đỉnh.hai góc kề chất hai góc đối
kề bù Hiểu khái

đỉnh
niệm 2 đường
Hai đường
thẳng vng góc
thẳng vng
góc
Số câu
2
2
Số điểm
0,5
0,5
Tỉ lệ %
2. Góc tạo bởi 1 Nhận biết được
Hiêu được đúng Biết vận dụng các
đường thẳng
đúng các cặp góc so các cặp góc so le tính chất về song
cắt 2 đường

le trong, đồng vị,
trong, đồng vị,
song, để giải bài
thẳng. Hai
góc trong cùng
tập
đường thẳng
phía.
song song.
Số câu
2
2
1
1
Số điểm
0,5
0.5
1
2,5
Tỉ lệ %
Tiên đề Oclit.
Biết quan hệ 2 đt
Phối hợp tiên đề
T/c hai đường
cùng vng góc
Ơclict và t/c hai
thẳng song song hoặc cùng song
đường thẳng
song với đt thứ Vận song song
dụng tiên đề ơcơ lít

vẽ hình
Số câu
2
1
2
Số điểm
0,5
1.5
0,5
Tỉ lệ %
3. Định lý.
Biết cách vẽ
Chứng minh
hình và viết GT,
định lý
KL của định lý

Cộng

4
1
10%

6
4,5
45%

5
2,5
25%



Số câu
Số điểm
Tổng số câu
Tổngsố điểm
Tỉ lệ %

1

1
2

7

6

3

3
30%

4
40 %

3
30%

2
20%

16
10
100%

IV. ĐỀ
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước
phương án chọn đúng.
Câu 1: Hai góc đối đỉnh thì
A. Bằng nhau
B. Bù nhau
C. Kề bù
D. Phụ nhau
Câu 2: Góc tạo bỡi hai tia phân giác của hai góc kề bù là:
A. Góc tù
B. Góc vng
C Góc bẹt
D. phụ nhau
Câu 3: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b tạo nên cặp góc so le trong thì chúng
A. Bằng nhau
B. Bù nhau
C. Phụ nhau
D. Khơng kết luận được gì
Câu 4: Hai góc kề bù thì
A. Bằng nhau
B. Tổng số đo bằng 900
0
C. Tổng số đo bằng 180
D. Tổng số đo bằng 1200
Câu 5: Nếu đường thẳng a vng góc với đường thẳng b, đường thẳng b lại vng góc với
đường thẳng c thì

A. Đường thẳng a vng góc với đường thẳng c
B. Đường thẳng a cắt đường thẳng c
C. Đường thẳng a song song với đường thẳng c
D. Đường thẳng a thẳng góc với đường thẳng c
Câu 6: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau
thì 2 đường thẳng a và b:
A. Đường thẳng a vng góc với đường thẳng b
B. Đường thẳng a cắt đường thẳng b
C. Đường thẳng a song song với đường thẳng c
D. Đường thẳng a song song thẳng b
Câu 2:(3điểm): Đánh dâu “X” vào cột đúng hoặc sai của các phát biểu sau:
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
Nếu a
b và c
b thì a // c
2
Nếu a // b và c
b thì c
a
3
Nếu a // b và c // b thì a // c
4
Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và a // b trong các góc
5
tạo thành một cặp góc đồng vị không bằng nhau

Nếu một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a,b và a // b trong các góc
6
tạo thành một cặp góc đồng vị khơng bằng nhau
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Vẽ hình theo trình tự sau:
a) Góc xOy có số đo 600 , Điểm A nằm trong góc xOy
b) Đường thẳng m đi qua A và vng góc với Ox
c) Đường thẳng n đi qua A và song song với Oy
Bài 2: (2 điểm) Phát biểu định lí, viết GT, KL được diễn tả bởi hình vẽ sau:


c
a

A

b


Bài 3: (3,5 điểm)Cho hình vẽ, biết a// b, A2 = C 2 = 1200.




a)
Tính số đo B1 ; B 2 ; D1 ; D 2 ?
b) Các cặp đường thẳng nào song song với nhau ? vì sao?
d

c

A

a

1

120

o
2

1

120

o
2
C

b

1

D

B

C. ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Câu
1
2
3
4
Đáp an
A
B
A
C
Câu
7
8
9
10
Đáp an
Đ
Đ
Đ
S
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm
Mỗi bước vẽ đúng và chính xác (0,5đ)

2

1

2


5
C
11
S

6
D
12
S

y
)A

O
n
x
Bài 2: (2 điểm)
Phát biểu đúng định lí được 1 đ,
Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so
le trong bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song nhau.
Viết đúng GT, KL được 1 đ:
GT

c cắt a tại A và cát b tại và B
 B

A
1
1


KL

1A

b

1

a

1

a // b
B

Bài 3: (3,5 điểm)
Viết đúng GT, KL được 0,5 đ:
a)vì a//b nên:
A2 B

= 2 = 1200 (đồng vị)
 2 D

C
= 2 = 1200 (đồng vị)

(0.5đ)
(0.5đ)






Ta có A1 = 1800 – 1200 = 600 (Vì A1 và A2 kề bù)


Mà A1 = B1 = 600 (đồng vị)
 1 B

D
= 1 = 600 (đồng vị)


b) c//d vì có cặp góc đồng vị bằng nhau A2 = C 2 = 1200
a//b (gt).

(0.5đ)
(0.5đ)
(0.5đ)
(0,5đ)
(0.5đ)
d

c
A

a

1


120

o
2

1

120

o
2
C

b

2

1
B

1

2

D

V Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
NHẬN XÉT TUẦN 8

(ngày.5...tháng .10...năm 2013)

TT
Ngày soạn :10/10/2013
Tuần : 9

Ngày dạy : 14 /10/2013

Tiết thứ : 17
Ch¬ng II: TAM GIÁC
TỔNG BA GĨC CỦA MỘT TAM GIÁC

I. Mơc tiªu:


1. Kiến thức
HS nắm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác.
2, Kỹ năng:
Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo góc của một tam giác.
3, Thái độ :
Có ý thức vận dụng các kiến thức đà học vào các bài toán thực tế đơn giản
II. Chuẩn bị:
1. GV: SGK, SGV, ê ke, thớc đo góc, thớc thẳng.
2. HS: Thớc kẻ, ê ke, thíc ®o gãc, SGK
III phương pháp
- Nêu vấn đề giải quyết vấn đề
- Hoạt động cá nhân hoạt động nhóm
IV. Tin trỡnh gi dy giỏo dc
1.ổn định tổ chức lớp. (1 phót)
2.KiĨm tra bµi cị.

3.Bµi míi
Hoạt động của thầy -Trị
Nội dung
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng II (1')
-

Giới thiệu nội dung chơng II và nhà toán học Pytago theo sgk
Hoạt động 2: Tổng ba góc của một tam giác:.(12phút)
Gv yêu cầu Hs vẽ một tam giác bất kỳ trên giấy 1. Tổng ba góc của một tam giác:
nháp, sau đó dùng thớc đo góc đo số đo của ba Định lý:
gãc.
Tỉng ba gãc cđa mét tam gi¸c b»ng 180.
TÝnh tỉng số đo ba góc và nêu nhận xét?
Chứng minh:
x
A
y
Hs vẽ tam giác ABC.
Hs đo các góc của ABC.
1
2
Một Hs lên bảng đo. Cộng số đo ba góc vừa
tìm đợc.
Nhận xét: tổng ba góc đó bằng 180.
B
C
Gv yêu cầu Hs cắt tấm bìa hình tam giác của
mình theo ba góc, đặt góc B và C kề với góc A, GT ABC
và nêu nhận xét?
KL A + B +C = 180

Hs thực hiện theo yêu cầu của Gv và nhận xét Qua A kẻ đờng thẳng xy song song với BC.
ba gãc A, B, C cã tỉng lµ 180
Ta cã:
B = A1 (sole trong)
Qua các dự đoán trên, ta có nhËn xÐt tỉng ba
C = A2 (sole trong)
gãc cđa mét tam giác bằng 180.
=> A+A1 A2 = 180
Bằng những kiến thøc ®· häc ta cã thĨ chøng
hay
A+B + C = 180.
minh điều đó không?
Gv nêu định lý.
Trở lại hình vừa ghép trên, ta thấy A2 = C ở
vị trí nào?
HS: A2 = C ở vị trí sole trong.
Do đó tia Ay // BC.
 A1 = B ë vÞ trÝ sole trong, do đó tia Ax //
BC.
+ A2 = 180.
Hoạt động 3: áp dụng vào tam giác vuông. (10 phút)


.II Ap dụng vào tam giác vuông
GV:- Giới thiệu định nghĩa tam giác vuông.
định nghĩa: Tam giác vuông là tam giác có
HS: Lưu ý học sinh ký hiệu góc vng lên hình một góc vng.
vẽ.
B
AB; AC: Các

- GV: Cho HS làm ?3
cạnh góc vng.
? Tổng ba góc trong một tam giác?
BC: Cạnh huyền
? Mà góc A bằng bao nhiêu độ?
C
A
=>KL => Định lý.
Định lý:
- Nhắc lại định nghĩa hai góc phụ nhau.
Trong tam giác vng, hai góc nhọn phụ nhau.
ABC ,A =90=>B+C=90
Hoạt động 4: Góc ngoài của tam giác. (12 phót)
- GV Giới thiệu định nghĩa góc ngồi của tam 3. Góc ngồi của tam giác
Định nghĩa: Góc ngồi của một tam giác là
giác.
góc kề bù với một góc của tam giác ấy.
- Vẽ hình lên bảng
HS: Đọc định nghĩa
A
- Vẽ hình vào
H GV Góc ACx được gọi là góc ngồi tại đỉnh
C của tam giác ABC
HS: - Góc ACx kề bù với góc C của tam giác
B
ABC
x
C
GV :Góc ACx có vị trí như thế nào đối với
góc C của tam giác ABC?

- Cho HS lên bảng vẽ góc ngồi tại đỉnh B và
đỉnh A
! Các góc A, B, C của tam giác ABC được gọi
là các góc trong.
GV yªu cầu học sinh làm ?4
So sánh: ABC và ^
A + ^B ?
HS: Tỉng ba gãc cđa tam gi¸c ABC b»ng 1800
nªn:
∠ A + ∠ B = 1800 - ∠C
gãc Acx là góc ngoài của tam giác ABC nên:
ACx = 1800 - ( ∠ A + ∠ B )
^ lµ hai gãc trong
-GV giíi thiƯu ^
A vµ B
^ x . Vậy góc ngoài của tam
khụng kề với A C
giác có tÝnh chÊt g× ?
-GV giíi thiƯu nhËn xÐt
GV kÕt ln.
. 4 Củng cố: (8 phót)
- Làm bài tập 1 trang 108 SGK.
Bài 1: Tính các số đo x, y
h.47: Xét Δ ABC cã:
0
^
^
(t/c )
A + ^B+ C=180
0

^
^)
⇒ C=180
−( ^
A+ B
⇒ x=1800 − ( 900 +550 )
Hay: x=1800 −1450 =350
h.48: XÐt Δ GHI cã:

Nhận xét: Mỗi góc ngồi của tam giác bằng
tổng hai góc trong khơng kề với nó
* Chú ý: Góc ngồi của tam giác lớn hơn góc
trong khơng kề với nó.
ACx > A; ACx > B


0
^ ^
G+
H + ^I =180 (t/c)
0
^ ^I )
⇒^
H =180 − ( G+
⇒ x=1800 − ( 30 0+ 400 ) =110 0
h.49: XÐt Δ MNP cã:
0
^
^+ ^
(t/c)

M+N
P=180
0
0
⇒ x+50 + x=180
0
0
⇒2 x=180 −50 =130 0
1300
0
⇒ x=
=65
2
5. Hướng dẫn học ở nhà:2p
- Học kỹ lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Làm các bài tập 3, 4, 5, 6 trang 108 SGK.
V Rút kinh nghiệm
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………....................
..............................

Ngày soạn :10/10/2013
Tuần : 9

Ngày dạy : 18 /10/2013

Tiết thứ : 18
Lun tËp

I/ Mơc tiªu :

KiÕn thøc: Cđng cè , khắc sâu kiến thức về : Tổng ba góc cđa mét tam gi¸c b»ng 180 0 , Trong
mét tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau. Định nghĩa góc ngoài , định lí về tính chất góc
ngoài của tam giác.
Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính số đo góc . Rèn kĩ năng suy luận .
Thái độ: cẩn thận, chính xác.
II/ Chuẩn bị :
1. GV: SGK, SGV, ê ke, thớc đo góc, thớc thẳng.
2. HS: Thớc kẻ, ê ke, thớc ®o gãc, SGK
III phương pháp
- Nêu vấn đề giải quyết vấn đề
- Hoạt động cá nhân hoạt động nhóm
IV. Tiến trỡnh gi dy giỏo dc
1.ổn định tổ chức lớp. (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ. (5 phút)
HS : Nêu định lí vỊ tỉng 3 gãc cđa mét tam gi¸c ? TÝnh chất góc ngoài của tam giác ?
* Hoạt động 1: Lun tËp(32 phót)
Hoạt động của thầy -Trị
Làm bài tập 1 trang 108 SGK.
Bài 1: Tính các số đo x, y

Ni dung
Lm bi tp 1 trang 108 SGK.
Bài 1: Tính các số đo x, y
h.50: Xét DEK có:
GV: Treo bảng phơ tõng h×nh 50; 51;
0
^
D+ ^
E+ ^
K =180 (t/c)

58 HS : HÃy tính số đo các góc trong
0
^+ ^
hình ?
^
D=180 − ( E
K)
0
0
0
^
⇒ D=180 − ( 60 +40 )=80 0
0
Ta cã: y + ^
D=180 (kÒ bï)
0
⇒ y=180 − ^
D=1800 −80 0
0
y=100
Tơng tự tính đợc: x=1400
0
0
h.51: Ta có: ^
A=2. 40 =80
HS :Nhận xét cách trình bài của bạn
0
^
XÐt Δ ABC cã: ^
A + ^B+ C=180



0
^
^)
⇒ C=180
−( ^
A +B
⇒ y=180 0 − ( 800 +700 ) =300
0
0
0
^
( 0
)
XÐt Δ ADC cã: D=180 − 40 +300 =110
⇒ x=110

HS : Lµm bµi 6 trang 109 ?
GV: Treo bảng phụ từng hình 55; 57; Bài 6 trang 109
58 HS : HÃy tính số đo các góc trong
hình ?
H
A 400

1

I

K

2

HS : HÃy nêu cách tính góc x ở hình
55

x
Hình 55

B

AHI vuông tại H nên :

A I 900 I 900  A 900  400 500
1
1

Ta

I 1 I 2

GV: HÃy nêu cách tính góc x ở hình 57


? : MNP có M ? độ ? Vì sao

0


? : Suy ra N  P 90  P ? độ


có :
( đối đỉnh)
BKI vuông tại I nên:

I 900  B
 900  I 900  500 400
B
2
2
x 400

Suy ra :

M

? : MIP vuông tại đâu

1 x

0

? : x P 90 x ? độ

600
N

Hình 57

I


P


Theo hình vẽ cho MNP có M 90





0



GV: HÃy nêu cách tính gãc x ë h×nh  N  P 90  P 90
58 ?
MIP vuông tại I nên:
E
B1
900  x 900 
HS : TÝnh
tÝnh
x = 900 - x  P
1
B
H
? : VËy ta tÝnh gãc E nh thÕ nào
x
1

0


900 600 300
N


0

900 300 600
P
B

Hình 58

550
A
K
Vì AHE vuông tại H nên:

E

A 900
E
( hai gãc phơ nhau)
0
 90  A 900  550 350
E

V× x là góc ngoài tại đỉnh B của BKE nên:

E

 900  350 1250
x K

4 Củng cố: (5 phót)

Làm bi tp 2 trang 108 SGK.
5 : Dặn dò(2 phút)
Học thuộc , hiểu kĩ về định lívề tổng ba góc của một tam giác; hai góc nhọncủa tam giác
vuông; góc goài của tam giác.Làm bài tập: 8; 9; trang 109


V Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………...................................
...........................
DUYỆT TUẦN 9
(ngày.19..tháng .10...năm 2013)
TT

Ngày soạn :17/10/2013
Tuần : 10

Ngày dạy : 21 /10/2013

Tiết thứ : 19
LuyÖn tËp

I/ Mục tiêu :
Kiến thức: Củng cố , khắc sâu kiến thøc vỊ : Tỉng ba gãc cđa mét tam gi¸c bằng 180 0 , Trong
một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau. Định nghĩa góc ngoài , định lí về tính chất góc

ngoài của tam giác.
Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính số đo góc . Rèn kĩ năng suy luận .
Thái độ: cẩn thận, chính xác.
II/ Chuẩn bị :
1. GV: SGK, SGV, ê ke, thớc đo góc, thớc thẳng.
2. HS: Thớc kẻ, ê ke, thớc đo góc, SGK
III phng pháp


- Nêu vấn đề giải quyết vấn đề
- Hoạt động cá nhân hoạt động nhóm
IV. Tiến trình giờ dạy –giáo dc
1.ổn định tổ chức lớp. (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ. (5 phút)
HS : Nêu định ngha v tam giỏc vuụng ? Nêu định lí v tam giỏc vuụng
* Hoạt động 1: Lun tËp(32 phót)
Hoạt động của thầy -Trị
Bài 7 <Tr 109 SGK>

?

Nội dung
. Bài 7 <Tr 109 SGK>
Hướng dẫn








- GV: Vẽ hình lên bảng
a) Các cặp góc phụ nhau: A1 và A2 ; B và C ;
GThế nào là 2 góc phụ nhau?
 


A
A
-HS: Hai góc phụ nhau là 2 góc có tổng số B và 1 ;C và 2 .

đo bằng 900
a) Các cặp góc nhọn bằng nhau: C
GV: Hãy tìm các góc phụ nhau trong hình


vẽ ?
= A1 ; ( cùng phụ với A2 )
-HS:Trình bày

 
A
b) B = A2 .( cùng phụ với 1 )
A
1 2
C

B
HS : Lµm bµi 8 trang 109 ?
GV: Híng dÉn HS vÏ hình theo yêu cầu đề

H
bài
Bài 8 trang 109 SGK
HS : HÃy ghi GT - KL
y
GV: Quan sát hình vẽ, dựa vào đâu để chứng
minh đợc Ax // BC ?
x
1
A

2
BAy
GV: Vậy
là góc gì của tam giác
ABC ? bẳng tổng của hai góc nào ?
B
400
? Tia Ax là tia phân giác của
ra :

A1 ; A2 ?
 ; A
B

HS : Ta thÊy
Suy ra đợc gì ?

2



BAy
nên suy

ở vị trí nh thế nào ?





400

C

0

ABC có B C 40
Ax là phân giác góc ngoài tại A
KL
Ax // BC
Chøng minh:
GT

 
ABC cã : B C 40 (gt) (1)
0


C
400 400 800

BAy
B
( theo định lí

góc ngoài của tam giác )
Tia Ax là tia phân giác cđa


BAy
nªn suy ra:


A1  A2  BAy 400
2
(2)


A1  A2  BAy 400
2
Tõ (1) vµ (2) ta suy ra:


 ; A
B
2

ở vị trí so le trong nên: Ax // BC


( theo dÊu hiƯu nhËn biÕt hai ®t song song )

4 Củng cố: (5 phót)

Làm bài tập 4 trang 108 SGK.

Ta có : tam giác ABC vuông tại C.


=> ABC + BAC = 900
( hai gãc nhän phô nhau)

=> ABC + 50 = 900

=> ABC = 850
5 : Dặn dò(2 phút)
Học thuộc , hiểu kĩ về định lívề tổng ba góc của một tam giác; hai góc nhọncủa tam giác
vuông; góc goài của tam giác.Làm bài tập: 14; 15; 16; 17SBT trang 99; 100
V Rút kinh nghiệm
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………...................................
............................................................................................................................................
......................................... Ngày soạn :17/10/2013
Ngày dạy : 24 /10/2013
Tuần : 10

Tiết thứ : 20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×