TUẦN 6
Thứ hai, ngày 1 tháng 10năm 2018
Môn : Học vần. Tiết 56,57
Bài 24: q , qu , gi
I. Mục tiêu:
Sau bài học, HS:
- Đọc được: q – qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng (HS HTTđọc trơn).
- Viết được: q – qu, gi, chợ quê, cụ già (HS HTTviết đủ sớ dòng quy định; HS
CHTviết 1/ 2 số dòng quy định.)
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: quà quê.
- u thích mơn học
II. Chuẩn bị:
Thầy: chữ mẫu q, tranh minh họa.
Trò: Bộ ghép vần.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy:
Hoạt động học.
TIẾT 1
1. Kiểm tra bài cũ:
2 HS Đọc ở bảng con. (HS CHT)
Viết g, gh, gà ri, ghế gỗ vào bảng con cho
4 HS đọc
HS đọc.
3HS viết.
Gọi 4 HS đọc từ ngư: nhà ga, gà gô, gồ ghề,
1 HS đọc .(HS CHT)
ghi nhớ.
Gọi 3 HS viết: g, gh, gà ri, ghế gỗ.
Gọi 1 HS đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ
gỗ, ghế gỗ.
2. Bài mới:
Hình thức tổ chức.
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Quan sát và trả lời: cảnh quê, cụ già.
Cho HS quan sát tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
ê, a, dấu huyền.
Trong tiếng quê, già có âm và dấu thanh nào
đã học?
Đọc theo GV: q – qu, gi.
Hôm nay cô giới thiệu với các con chữ, âm
mới q – qu, gi.
Hình thức tổ chức.
b) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm.
q – qu - quê.
Nhận diện chữ.
q
Quan sát .
Chữ q gồm nét nét cong hở phải và 1 nét
Giống: Cùng có nét cong hở phải.
sổ.
Khác: chữ q có nét sổ dài.
Hãy so sánh chữ q với chữ a.
Tìm chữ q.
Hãy tìm chữ q trong bộ chữ.
Quan sát .
qu.
Giống: Cùng có chữ q.
qu là chữ ghép từ 2 con chữ q và u.
Khác: chữ qu có thêm u.
Hãy so sánh chữ qu với chữ q.
Hãy ghép chữ qu.
Quan sát và phát âm nhiều lần.
Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng.
Chữ qu.
Phát âm:
Các em vừa tìm được chữ gì?
Phát âm mẫu: qu.
Ghép tiếng và đánh vần tiếng.
Tìm và ghép tiếng quê.
Các em tìm chữ ê ghép với qu để được
Tiếng quê.
tiếng mới.
Tiếng quê gồm âm qu đứng trước,
Các em vừa ghép được tiếng gì?
âm ê đứng sau.
Hãy phân tích tiếng quê.
qø – ê – quê.
Đọc đánh vần; đọc trơn: quê, chợ
Hãy đánh vần tiếng vừa ghép.
quê.
Đọc từ khoá.
Hướng dẫn viết chữ.
Quan sát., viết vào bảng con.
Viết chữ ghi âm q.
Viết mẫu, hướng dẫn quy trình: nét cong hở
phải viết như chữ a, sau đó viết nét sổ dài.
Hướng dẫn HS cách viết chữ qu: Các em
lưu ý nét nối giữa chữ q và chữ u.
Quan sát và viết vào bảng con.
Viết chữ ghi tiếng quê.
Viết mẫu và lưu ý HS: Khi viết chữ u và
chữ ê, ta không nhấc tay mà viết thành nét liền
2 con chữ: g, i.
uê.
Đọc: di.
gi. ( Quy trình tương tự).
Giống: đều có chữ g.
Chữ gi gồm mấy con chữ ghép lại?
Khác: chữ gi có thêm chữ i.
Hướng dẫn cách đọc: gi đọc là di.
Tập phát âm theo.
So sánh chữ gi với chữ g:
Ghép tiếng già.
Phát âm: gi (di).
Âm gi đứng trước, âm a đứng sau,
Đánh vần tiếng khoá.
Hãy thêm âm a và dấu huyền ghép vào gi để dấu huyền trên a.
được tiếng mới.
Di – a – da – huyền – già.
Quan sát và viết vào bảng con.
Hãy phân tích tiếng già.
7 - 10 HS đọc từ ứng dụng. (HS
Tiếng già đánh vần như thế nào?
- Viết: Các em viết giống chữ g, điểm kết HTđọc trơn, HS CHTđọc đánh vần).
thúc của chữ g là điểm bắt đầu của chữ i.
TIẾT 2
Đọc từ ngữ ứng dụng.
Giải nghóa từ.
- Qua đò: Đi ngang qua sông bằng đò.
- Giã giò: giã thịt nhỏ ra để làm giò.
c) Hoạt động 3: Luyện tập.
Luyện đọc:
Đọc bài tiết trước.
Hình thức tổ chức.
Lần lượt phát âm q – qu, gi, chợ
Đọc câu ứng dụng.
quê, cụ già.(HS CHT).
Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
Đọc các tiếng ứng dụng.(HS
CHTđánh vần)
Tranh vẽ gì?
Quan sát và trả lời.
Câu ứng dụng của chúng ta hôm nay là: chú
tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.
5 HS đọc câu ứng dụng. (HS HTT)
Bạn nào gạch dưới những tiếng chứa chữ,
âm mới học.
Gạch dưới: qua, giỏ.
Đọc mẫu câu ứng dụng.
Đọc và phân tích tiếng qua, giỏ.
Luyện viết:
Cho HS xem bài viết mẫu và cho HS viết
vào vở Tập Viết.
Viết vào Vở Tập Viết.
Cho HS viết vào vở Tập Viết q – qu, gi,
chợ quê, cụ già.
Luyện nói:
Chủ đề luyện nói hôm nay của chúng ta là
gì?
Cho HS quan sát tranh hướng dẫn HS phát
quà quê
triển lời nói tự nhiên.
Quan sát tranh và nói theo hướng
dẫn của GV.
- Tranh vẽ gì?
- Kể tên 1 số quà mà em biết.
- Em thích quà gì nhất?
- Em hay được ai cho quà?
- Củng cố:
GV chỉ bảng cho HS đọc.
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Môn: Toán.
Tiết 21
Bài: Số 10.
I. Mục tiêu:
Biết 9 thêm 1 được 10, viết sớ 10.
- u thích mơn học
II. Chuẩn bị:
Thầy: Chấm tròn, bìa, que tính.
Trò: Bộ ĐDHT.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy:
Hoạt động học:
1. Kiểm tra bài cũ:
Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập ( mỗi
3 HS lên bảng làm bài.
(HS CHT).
HS 1 cột).
0<1 4<6 2<8
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
3<5 0=0 0<9
0…1
4…6 2…8
9>0 7>0 7>6
3…5
0…0 0…9
9…0
7…0 7…6
2. Bài mới:
Hình thức tổ chức:
a. Hoạt động 1: Giới thiệu số 10.
Lập số 10.
Thao tác theo yêu cầu:
Cho HS lấy ra 9 que tính và hỏi:
Có 9 que tính.
+ Có mấy que tính?
10 que tính.
Thêm 1 que tính nữa là mấy que tính.
Có 9 que tính thêm 1 que tính nữa là 10
Cho HS nêu lại.
que tính.
9 chấm tròn
Dán lên bảng 9 chấm tròn. Hỏi: Trên
bảng cô có mấy chấm tròn?
10 chấm tròn.
Dán thêm 1 chấm tròn và hỏi: Thêm
1 chấm tròn nữa là mấy chấm tròn?
9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 10
Cho HS nhắc lại.
Cho HS quan sát 2 hình vẽ tròn SGK. chấm tròn.
Hình vẽ thứ nhất:
Có 9 bạn
+ Có mấy bạn làm rắn?
1 bạn
+ Có mấy bạn làm thầy thuốc?
10 bạn
+ Có tất cả mấy bạn?
Giới thiệu chữ số 10 in và chữ số 10
2 chữ số.
viết.
Đây là chữ số 10. Chữ số 10 gồm có
Chữ số 1 đứng trước và chữ số 0 đứng
mấy chữ số?
sau.
Đó là những số nào? Vị trí của nó?
Chỉ vào chữ số 10 và cho HS đọc.
Hình thức tổ chức:
b. Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1: HS CHT
Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
Viết số 10.
Yêu cầu HS viết 1 dòng chữ số 10
Viết số 10 theo yêu cầu.
vào SGK.
Viết số thích hợp vào chỗ trống.
Bài 4: HS HT
Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
Cho HS làm bài ơ bảng lơp.
Cho HS đếm từ 0 đến 10 và từ 10 về
0. Hỏi:
- Số 10 đứng ngay sau số nào?
- Những số nào đứng trước số 10?
Bài 5: HS HTT
Hướng dẫn HS dựa vào thứ tự số để làm
bài: Số đứng trước sẽ bé hơn số đứng sau.
Số đứng sau sẽ lớn hơn số đứng trước.
Củng cố:
GV yêu cầu HS nêu cấu tạo số
10.
Đếm lại từ 0 đến 10 và từ 10 về 0.
Dặn dò:
Dặn HS về nhà xem lại bài.
Đếm từ 0 đến 10 và từ 10 về 0.
Số 9.
Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
Làm bài theo hướng dẫn của GV.
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
1. HDLT
Tiết 21
Âm q, qu, gi
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Đọc được: q – qu – gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê.
- u thích mơn học
III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ổn định lơp
Kiểm tra bài cũ:
HS đọc lại bài: q, qu- quê
Gi, già
Bài mơi:
Bài 1: Nối 2 cột với nhau
thì
chả
giò
thị
quả
giờ
Bài 2: Điền: qu hay gi?
tổ……ạ
……ỏ cá
gà…..ò
Bài 3: Viết
qua đò……………………………………………….
giã từ………………………………………………...
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
2. Luyện đọc
Tiết 22
q - qu - gi
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- Đọc được: q – qu – gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng.
- u thích mơn học
III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a) Luyện đọc:
* Luyện đọc các âm ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
_ Cho HS xem tranh:(thảo luận nhóm 2)
-Tranh vẽ gì? (Vẽ chú, bà và bé.)
-Chú đang làm gì? (Chú cho bé giỏ cá.)
_ GV nêu nhận xét chung
-Gọi HS HTđọc
-GV đọc mẫu.
_Cho HS đọc câu ứng dụng
+Tìm tiếng mang âm vừa học
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
3. Luyện tốn Tiết 11
Số 10
I / Mục tiêu
-Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10; đọc, đếm được từ 0 đến 10;
-Biết so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10.
- u thích mơn học
III / Hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
Ổn định lớp
Nhắc lại bài cũ
Có chín hình vuông thêm 1 hình vuông là
10 hình vuông
Chín bạn thêm một bạn là mười bạn
“Chín thêm 1 là 10”
Bài 1: Viết số 10 HS CHT
_ GV hướng dẫn HS viết đúng
- HS viết vào SGK 1 dòng số 10.
Bài 2: Sớ
HS CHT
_GV nêu yêu cầu của bài
- Làm vào SGK. 2 đội lên bảng thi
đua
Bài 3: Viết sớ thích hợp vào ơ trớng
( mỗi đội 3 em, nối tiếp nhau điền
_GV nêu yêu cầu của bài tập
số )
_ GV hướng dẫn HS quan sát lại dãy số từ _ Làm bài, 2 em lên bảng chữa bài
0 đến 10, từ đó HS dựa vào thứ tự của các
sốø mà điền vào dãy sớ cho đúng
Bài 4: Khoanh vào số lơn nhất HS HTT
A. 4 , 2 , 7 , 1
b. 8 , 10 , 9 , 6
3.Troø chơi: Chơi các trò nhận biết thứ tự
giữa các số trong phạm vi 10 bằng các tờ
bìa có các số .GV gọi 10 HS lên và phát -11 HS lên chơi xếp theo thứ tự từ 0 cho mỗi em 1 tấm bìa và h/d cách chơi.
10 theo hiệu lệnh của GV.
4.Nhận xét – dặn dò:
-Gọi HS đếm theo thứ tự từ 0 -10 và ngược
lại.
+Luyện viết số 10 và các số từ 0- 10 vào
bảng con
+Chuẩn bị bài 22: “Luyện tập”
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Thứ ba, ngày 2 tháng 10 năm 2018
Môn: Học vần. Tiết 58,59
Bài 25: ng, ngh.
I.Mục tiêu:
Sau bài học HS:
- Đọc được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ. từ và câu ứng dụng(HS HTTđọc trơn).
- Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ (HS HTTviết đủ sớ dòng quy định; HS CHTviết
1/ 2 số dòng quy định.)
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé.
- u thích mơn học
II. Chuẩn bị:
Thầy: Chữ mẫu ng, ngh, tranh minh họa.
Trò: Bộ ghép vần.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy.
Hoạt động học.
TIẾT 1
1.Kiểm tra bài cũ:
2 HS Đọc ở bảng con.(HS CHT)
Viết q – qu, gi, chợ quê, cụ già vào bảng
con cho HS đọc.
4 HS đọc
Gọi 4 HS đọc từ ngư:
4 HS viết.
Gọi 4 HS viết: q – qu, gi, chợ quê, cụ già
1 HS đọc.(HS HT)
Gọi 1 HS đọc câu ứng dụng: chú tư ghé
qua nha,ø cho bé giỏ cá.
2. Bài mới:
Hình thức tổ chức.
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Cho HS quan sát tranh và thaỏû luận: trong
Quan sát và thảo luận: vẽ con cá, củ
tranh vẽ gì?
nghệ.
Trong tiếng ngừ, nghệ có âm và dấu thanh
ư, ê, dấu huyền, dấu nặng.
nào đã học?
Hôm nay chúng học chữ và âm mới: ng,
Đọc theo GV: ng, ngh.
ngh.
Hình thức tổ chức
b) Hoạt động 2: Dạy ch ghi âm.
ng.
Nhận diện chữ:
Chữ n và g.
Cho cô biết chữ ng gồm những chữ nào?
Giống: đều có chữ g.
Hãy so sánh chữ ngvà g.
Khác: chữ ng có thêm n .
Hãy tìm chữõ ng trong bộ chữ.
Tìm chữ ng.
Phát âm, đánh vần tiếng.
Phát âm:
Quan sát và phát âm theo GV.
Phát âm mẫu: ng
Đánh vần tiếng:
Tìm và ghép tiếng ngừ.
Hãy tìm cho cô chữ ư và dấu huyền, ghép
với ng để được tiếng mới.
Tiếng ngừ.
Các em vừa ghép được tiếng gì?.
m ng đứng trước, âm ư đứng sau,
Hãy phân tích tiếng ngừ.
dấu huyền trên đầu âm ư.
Ai có thể đánh vần tiếng ngừû?
Ngờ – ư – ngư – huyền – ngừ.
Đọc từ khoá
Đọc đánh vần; đọc trơn: ngừ, cá ngừ.
Hướng dẫn viết chữ.
Viết mẫu và hướng dẫn quy trình: Các em
Quan sát.
lưu ý nét nối giữa chữ n và chữ g sao cho
Viết bảng con.
điểm kết thúc của chữ n chạm vào nét cong
hở phải của chữ g.
Viết bảng con.
Hướng dẫn viết tiếng ngừ.
Các em viết cho cô chữ ng vào bảng con.
Quan sát và viết vào bảng con.
Điểm dừng bút của chữ ng là điểm bắt đầu
của chữ ư. Dấu huyền trên chữ ư.
Ngh ( Quy trình tương tự).
Chữ ngh được ghép bởi chữ n, g và h.
So sánh chữ ngh và ng.
+ Giống: đều có ng.
+ Khác: chữ ngh có thêm chữ h.
Viết: điểm dừng bút của chữ ng là điểm
bắt đầu của chữ h.
4 HS đọc.( HS CHT).
TIẾT 2
Đọc từ ngữ ứng dụng:
Gọi 4 HS đọc từ ngữ ứng dụng: ngã tư,
ngõ nhỏ, nghệ só, nghé ọ.
7 – 10 HS đọc. (HS HTTđọc trơn, HS
Giải thích.
CHTđọc đánh vần).
+ ngã tư, ngõ nhỏ: cho HS quan sát tranh.
+ nghệ só: người chuyên hoạt động trong
bộ môn nghệ thuật.
Đọc mẫu từ ứng dụng.
Thư giản ( 5 phút)
c) Hoạt động 3: Luyện tập.
Hình thức tổ chức.
Luyện đọc.
Các em vừa học âm mới nào?
ng, ngh.
Gọi lần lượt HS phát âm: ng, ngh, ngừ,
Lần lượt phát âm.
nghệ; cá ngừ, củ nghệ.
Đọc từ ứng dụng ( cá nhân, nhóm,
lớp).
Đọc câu ứng dụng.
(HS HTTđọc trơn, HS CHTđọc đánh
Cho HS quan sát tranh và hỏi: tranh vẽ gì?
Cho HS đọc câu ứng dụng: nghỉ hè, chị vần).
kha ra nhà bé nga.
Quan sát tranh và trả lời: chị và bé.
Đọc mẫu câu ứng dụng.
5 – 7 HS đọc. HSgiỏi đọc trơn
Luyện viết:
Đọc theo nhóm, lớp, cá nhân. (HS
Cho HS viết vào vở Tập Viết ng, ngh,
HTđọc đánh vần).
ngừ, nghệ.
5 HS đọc lại.
Luyện nói:
Viết vào Vở Tập Viết.
Hãy đọc tên bài luyện nói.
Gợi ý:
Bê bé nghé.
- Trong tranh vẽ gì?
Em bé, bê, nghé.
Con bê là con của con gì? Nó có màu gì?
Con của con bò. Nó có màu vàng.
Con nghé là con của con gì? Nó có màu
Con của con trâu. Nó có màu đen.
gì?
Ăn cỏ
Con bê, con nghé thường ăn gì?
Củng cố:
GV chỉ bảng cho HS theo dõi và
đọc theo.
Dặn dò:
Dặn HS về nhà học bài và làm bài
tập.
RÚT KINH NGHIEÄM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
TOÁN
Tiết 3
Tiết 22
Bài 22: Luyện tập
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Hs nhận biết số lượng trong phạm vi 10
-Đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi
số từ 0 đến 10.
-Cấu tạo của số 10.
- u thích mơn học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-T: Các tấm thẻ ghi số từ 1 đến 10
-H : ĐD học toán, SGK, vở bài tập toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
*Kiểm tra bài cũ:
Cho H đọc từ 1-10,từ 10-1
*Bài mới:
*.Giới thiệu bài:
*.Hướng dẫn hs làm bài
tập trong SGK:
Bài 1: Nối theo mẫu
-T chuyển lệnh hướng dẫn H
đếm số lượng con vật có trong
từng bức tranh rồi viết các số
thích hợp
-T gọi H đọc kết quả
-Gọi H nhận xét.
Bài 3:T cho H đọc yêu cầu bài
toán
-T gọi H lên bảng đếm số hình
tam giác ,điền số vào ô
vuông
-T gọi H nêu kết quả
Bài 4: a/ Điền dấu >, <, = vào
ô trống:
T yêu cầu H so sánh và điền
dấu
T gọi H lên bảng sửa bài
b/ T yêu cầu H tìm ra các số
bé hơn 10 rồi điền vào
T nh ận xét , cho điểm.
Hoạt động của
học sinh
HS CHT
-H làm bài vào
vở
- 1 H CHT
- 2H lên bảng
làm bài, cả lớp
vào vở
- H làm cột 1, 2
BẢNG CÀI
-1 H, cả lớp nhận
xét và sửa bài
-H làm bài và HS
HTT đọc kết quả
hỏi H về cấu tạo số 10, rồi cho
H làm
Bài 5: Điền số hdhs làm nếu
còn thời gian
*Củng cố , dặn dò :
- T cho H thi đua xếp số theo thứ 2 tổ ghép thành 1
tự qua trò chơi“ nhanh tay ,lẹ đội, mỗi đội cử 5
mắt”
bạn
-T phát cho mỗi đội các số từ
0 đến 10, yêu cầu 2 đội lên
gắn theo thứ tự:
Đội 1: từ lớn đến bé ; Đội 2:
từ bé đến lớn
T nhận xét
-T nhận xét,phát thưởng.
HDHS làm bài 2, bài 5/38
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Luyện Toán
:
I / Yêu cầu cần đạt :
Tiết 12
Luyện tập ( S/ 38)
-Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10.
-Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo của số 10.
- u thích mơn học
II / Chuẩn bị :
_ Sách Toán 1, Vở bài tập 1, bút chì
III / Hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1.Giáo viên hướng dẫn học sinh
làm các bài tập trong VBT:
Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với
số thích hợp
_Hướng dẫn HS quan sát mẫu và
tập nêu yêu cầu của bài
Bài 3: Điền số hình tam giác
vào ô trống
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
- HS nhìn tranh và làm bài
vào SGK
_ 3 HS đọc kết quả, chẳng
hạn : “Có tám con mèo nối
với số 8”
_ HS nêu yêu cầu của bài tập
_ Làm vào SGK nhóm 2
-HS HTT nêu cấu tạo số 10.
chẳng hạn : “Có 10 hình
tam giác, gồm 5 hình tam
giác màu xanh và 5 hình
tam giác trắng”
Bài 4: So sánh các số
_Phần a: Điền dấu (> , < , =) thích
-HS làm b/c
hợp vào ô trống
- Gv cho HS làm b/c.
_Phần b, c:
+GV nêu nhiệm vụ từng phần
Có thể hướng dẫn HS dựa + Nêu kết quả làm bài
vàoviệc quan sát dãy số từ 0 đến
10 để tìm ra các số bé hơn 10; số
bé nhất, số lớn nhất (trong các số
- HS chơi theo nhóm 4 em.
từ 0 đến 10)
*Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 23;“Luyện
tập chung”
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
LUYỆN VIẾT
Tiết 23
ng- ngh
I./ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
HS CHT viết ½ số dòng.
- u thích mơn học
III/ Hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG DẠY
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết
_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và hướng
dẫn cách viết
+ng :
-Độ cao của con chư ng ?
-GV viết mẫu
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ ngh :
-Độ cao của con chữ ?
-GV viết mẫu:
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ ngừ:
-Độ cao của các con chữ ?
-GV viết mẫu:
HOẠT ĐỘNG HỌC
Độ cao của con chữ ng cao 5 ô
Độ cao của con chữ ngh cao 5 ô
Độ cao của con chữ ư cao 2 ô
Độ cao của con chữ ng cao 5 oâ
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+nghệ:
-Độ cao của các con chữ ?
-GV viết mẫu:
-Cho HS viết vào bảng
-Cho HS xem bảng mẫu
c) Hoạt động 3: Viết vào vở
_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút, cách đặt
vở, tư thế ngồi viết của HS
_Cho HS viết từng dòng vào vở
3.Củng cố:
_Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS
4.Dặn dò:
_Về nhà luyện viết vào bảng con
_Nhận xét tiết học
Độ cao của con chữ ê cao 2 ô
Độ cao của con chữ ngh cao 5 ô
- Giúp HS CHT hoàn thành bài
viết
HS viết vở
* HS HTTviết cả bài
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Môn: Thủ công. Tiết 6
Bài: Xé, dán hình quả cam.
I. Mục tiêu:
Biết cách xé, dán hình quả cam.
Xé, dán được hình quả cam. Đường xé có thể bị răng cưa. Hình dán tương đới phẳng.
Có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá.
Vơi HS khéo tay:
- Xé, dán được hình quả cam có ćng, lá. Đường xé ít răng cưa. Hình dán phẳng.
- Có thể xé được thêm hình quả cam có kích thươc, hình dạng, màu sắc khác.
- Có thể kết hợp vẽ trang trí quả cam.
- u thích mơn học
II. Chuẩn bị:
Thầy: Bài mẫu về xé, dán hình quả cam
Hai tờ giấy khác màu.
Hồ dán, giấy trắng làm nền.
Khăn lau tay.
Trò: Giấy nháp có kẻ ô, giấy màu.
Hồ dán, bút chì
Vở thủ công.
III.Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy:
Hoạt động học:
1. Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và Hình thức tổ chức.
Quan sát.
nhận xeùt.
Cho HS xem bài mẫu và gợi ý cho HS trả
Quả cam hình hơi tròn, phía trên có
lời về đặc điểm, hình dáng, màu sắc của quả
cuống và lá.(HS CHT)
cam.
Quả quýt, quả táo…(HS HTT)
Em cho biết còn có những quả nào giống
hình quả cam?
Hình thức tổ chức.
2. Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu.
a) Xé hình quả cam
Quan sát.
Lấy 1 tờ giấy màu, lật mặt sau đánh dấu
và vẽ 1 hình vuông. Xé rời và lấy hình vuông
ra. Xé 4 góc của hình vuông. Xé chỉnh sửa cho
giống hình quả cam. Lật mặt màu để HS quan
sát.
b) Xé hình lá
Lấy mảnh giấy màu xanh, vẽ 1 hình chữ
Quan sát.
nhật. Xé hình chư nhật rời khỏi giấy màu. Xé
4 góc của hình chữ nhật. Xé chỉnh sửa cho
giống hình chiếc lá. Lật mặt màu để HS quan
Quan sát.
sát.
c) Xé hình cuống lá
Lấy 1 mảnh giấy màu xanh, vẽ và xé 1
hình chữ nhật. Xé đôi hình chữ nhật, lấy 1 nữa
Quan sát.
để làm cuống.
d) Dán hình
Các thao tác:
Bước 1: Dán quả.
Bước 2: Dán cuống.
Bước 3: dán lá.
Củng cố:
Nhận xét tinh thần thái độ học tập.
Việc chuẩn bị cho bài học của HS.
thức vệ sinh, an toàn lao động.
Dặn dò:
Chuẩn bị giấy màu, giấy nháp có kẻ
ô, bút chì, hồ, để học bài “ Xé, dán hình quả
cam”.
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Thứ tư, ngày 3 tháng 10 năm 2018
Môn: Học vần. Tiết 60,61
Bài 26: y, tr.
Mục tiêu:
Sau bài học, HS:
- Đọc được: y, tr, y tá, tre ngà; từ và câu ứng dụng(HS HTTđọc trơn).
- Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ (HS HTTviết đủ sớ dòng quy định; HS CHTviết
1/ 2 số dòng quy định.)
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ.
- u thích mơn học
II. Chuẩn bị:
Thầy: Chữ mẫu y.
Trò: SGK.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy:
Hoạt động học:
TIẾT 1
1. Kiểm tra bài cũ:
2 HS đọc ở bảng con.(HS CHT)
Viết ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ vào bảng
con cho HS đọc.
4 HS đọc
Gọi 4 HS đọc từ ngư: ngã tư, ngõ nhỏ,
nghệ só, nghé ọ.
Gọi 4 HS viết: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
4 HS viết.
Gọi 1 HS đọc câu ứng dụng: nghỉ hè, chị
1 HS đọc.(HS CHT)
kha ra nhà bé nga.
2. Bài mới:
Hình thức tổ chức.
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Quan sát và trả lời: cô y tá và cây
Quan sát tranh và cho biết trong tranh vẽ
tre.
gì?
Trong tiếng tre có âm nào đã học?
t, r, e.
Hôm nay cô giới thiệu các em âm và chữ
Đọc theo GV: y, tr.
mới y, tr.
Hình thức tổ chức.
b) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
y
Nhận diện chữ.
Quan sát.
Chữ y gồm 1 nét xiên phải, 1 nét móc
ngược và nét khuyết dưới.
Giống: nét xiên phải, nét móc ngược.
Hãy so sánh chữ y với chữ u.
Khác: chữ y có nét khuyết dưới.
Hãy tìm chữ y trong bộ chữ.
Gắn chữ y.
Phát âm và đánh vần tiếng.
Phát âm:
Phát âm theo GV: y.
Phát âm mẫu: y.
I.
Chữ y đứng 1 mình tạo nên tiếng y.
Đọc từ khoá.
Đọc trơn: y, y tá.
Hướng dẫn viết chữ:
Nét xiên phải và nét móc ngựoc các em
Quan sát và viết vào bảng con.
viết giống như 2 nét đầu của chữ u, còn nét
khuyết dưới viết giông như nét khuyết dưới
của chữ g.
Tr ( Quy trình tương tự).
Chữ tr được ghép bởi t và r.
So sánh chữ tr với t.
- Giống: đều có t.
- Khác: tr có thêm r
Phát âm: trờ.
Đánh vần: trờ – e – tre.
Viết: Điểm kết thúc chữ t trùng điểm bắt
đầu của chữ r. Chú ý viết liền nét giữa chữ tr
và chữ e.
Thư giản ( 5 phút)
Hình thức tổ chức.
TIẾT 2
c) Hoạt động 3: Luyện tập.
Luyện đọc:
Các em vừa học âm mới nào?
y, tr
Lần lượt phát âm.
Gọi lần lượt HS phát âm: y, tr, y tá, tre
Đọc từ ứng dụng (cá nhân, nhóm,
ngà
lớp).
Quan sát tranh và trả lời: mẹ và bé.
Đọc câu ứng dụng.
5 – 7 HS đọc. (HS HT)
Cho HS quan sát tranh và hỏi: tranh vẽ gì?
Đọc theo nhóm, lớp, cá nhân.
Cho HS đọc câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ
5 HS đọc lại.
(HS HTT)
cho bé ra y tế xã.
Đọc mẫu câu ứng dụng.
Viết vào Vở Tập Viết.
Luyện viết:
Cho HS viết vào vở Tập Viết y, tr, y tá,
Nhà trẻ.
tre ngà
Luyện nói:
Các em bé ở nhà trẻ.
Hãy đọc tên bài luyện nói.
Vui chơi.
Gợi ý:
Cô trông trẻ.
- Trong tranh vẽ gì?
Các em đang làm gì?
Người lớn nhất trong tranh gọi là gì?
Nà tre khác lớp 1 ở chỗ bé vui chơi chưa
học chữ như lớp 1.
Củng cố:
GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc.
Dặn dò:
Dặn HS về nhà học bài và làm bài
tập.
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Môn: Đạo đức.
Tiết 6
Bài: Giữ gìn sách vở, đồ dùmg học tập.
I. Mục tiêu:
HS:
- Nêu được ích lợi của việc giư gìn sách vơ, đờ dùng học tập.
- Thực hiện giư gìn sách vơ và đờ dùng học tập của bản thân.
- HS HTTbiết nhắc nhơ bạn bè cùng thực hiện giư gìn sách vơ, đờ dùng học tập.
*Lồng ghép giáo dục bảo vệ môi trường : giữ gìn sách, vở, đồ dùng học tập cẩn
thận, sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi
trường, làm cho môi trường luôn sạch đẹp.
II. Chuẩn bị:
Thầy: Tranh Đạo đức.
Trò: Vở bài tập Đạo đức, bút chì màu.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy:
Hoạt động học.
1. Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài tập 3. Hình thức tổ chức.
Từng cặp HS làm bài.
Yêu cầu các cặp HS thảo luận để xác định
những bạn nào trong những tranh ở bài tập 3 biết
giư gìn sách vở, đồ dùng học tập.
Kết luận:
Các bạn ở tranh 1, 2, 6 biết giữ gìn đồ dùng
học tập – lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo
cặp đúng nơi quy định.
* GDBVMT: Giư gìn sách vơ, đồ dùng học tập
cẩn thận, sạch đẹp là một việc làm góp phần tiết kiệm tài
nguyên thiên nhiên, bảo vvệ mơi trường, làm cho mơi
trường ln sạch đẹp.
2. Hoạt động 2: “ Thi sách vở, đồ dùng ai đẹp Hình thức tổ chức.
Tiến hành cuộc thi.
nhất” ( bài tập 4).
- Yêu cầu HS xếp sách vở, đồ dùng học tập
của mình lên bàn sao cho gọn gàng, đẹp mắt.
- Thông báo thể lệ, tiêu chuẩn đánh giá, ban
giám khảo:
+ Thể lệ: Tất cả mọi HS đều tham gia; cuộc
thi được tiến hành theo 2 vòng – vòng 1 ở tổ,
vòng 2 ở lớp.
+ Đánh giá theo 2 tiêu chuẩn cơ bản: về số
lượng và về chất lượng; hình thức giữ gìn.
Về số lượng: đủ sách vở, đồ dùng học tập.
Về chất lượng: sách vở sạch sẽ, phẳng
phiu, không bị quăn, gấp mép; đồ dùng học tập
sạch đẹp, nguyên vẹn, ở tình trạng tốt.
+ Ban giám khảo: GV, lớp trưởng ( phó), tổ
trưởng.
- Ban giám khảo cấp tổ chấm ở tổ và chọn
mỗi tổ 2 bộ sách vở, đồ dùng thi tiếp ở lớp.
- Ban giám khảo chấm vòng 2:
Những bộ thi vòng 2 được trưng bày ở bàn
riêng, tạo điều kiện cho cả lớp quan sát rõ.
Ban giám khảo xác định những bộ đoạt giải và
công bố tên HS đoạt giải.
Hình thức tổ chức.
3. Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đọc phần ghi
Đọc ghi nhớ theo hướng dẫn của GV.
nhớ.
Củng cố:
GV nhận xét chung và khen ngợi một
số HS đã biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
*GDBVMT
Dặn dò:
Thực hiện những điều đã học.
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
TOÁN
Tiết 23
Bài 23: Luyện tập chung
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-H nhận biết số lượng trong phạm vi 10
-Đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi
số từ 0 đến 10.
-Cấu tạo của số 10.
- u thích mơn học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-T: Các tấm thẻ ghi số từ 1 đến 10
-H : ĐD học toán, SGK, vở bài tập toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HOÏC:
Hoạt động của giáo
Hoạt động của
viên
học sinh
*Kiểm tra bài cũ:
T cho hs thi đua xếp số theo H cử mỗi đội 5 bạn
thứ tự qua trò chơi“ nhanh
tay ,lẹ mắt”
T phát cho mỗi đội các số
từ 0 đến 10, yêu cầu 2
đội lên gắn theo thứ tự:
Đội 1: từ lớn đến bé
Đội 2: từ bé đến lớn
T nhận xét
*Bài mới:
*Giới thiệu bài: các em
đã học các số từ 1 đến
10, hôm nay chúng ta luyện
tập để khắc sâu hơn.
*.Hướng dẫn hs làm bài
tập trong phiếu:
Bài 1: Nối theo mẫu/40
-H làm bài,HS CHT
-T hướng dẫn H đếm số sửa bài
lượng con vật có trong từng
bức tranh rồi nối với các
số thích hợp
-T gọi H đọc kết quả
-Gọi H nhận xét.
Bài 3:T cho H đọc yêu cầu
bài toán
a/
-T cho H chơi trò chơi
“điền số”
-T gắn lên bảng 2 tàu
hoả được biểu diễn 10 toa,
cuối toa ghi số 10, đầu toa
ghi số 1, các toa còn lại để
trống.T nêu cách chơi và
luật chơi:
Có 2 đội, mỗi đội 10 bạn.
Đội nào điền số vào toa
tàu nhanh và đúng , sẽ
thắng
Lưu ý: mỗi H chỉ được viết
1 số
T nhận xét
b/ -T hướng dẫn H dựa vào
thứ tự từ 0 đến 10 để viết
-H quan sát
H cử mỗi tổ 5 bạn,
tổ 1 và 3 là 1 đội,
tổ 2 và 4 là 1 đội
H thi đua, cả lớp cổ
vũ
H làm bài
- 1 H đọc, 1 H nhận
xét
-2 H làm B/l, cả lớp
làm vào vở
-2 H trong bàn đổi vở
các số vào mũi tên.
-T gọi H đọc kết quả, H H làm bài
khác nhận xét bài
Bài 4: Viết các số
6,1,3,7,10
a/Theo thứ tự từ bé đến
lớn
b/Theo thứ tự từ lớn đến
bé
-T gọi 2 H lên bảng làm,cả
lớp làm vào vở
-T cho H ngồi gần nhau đổi
vở để kiểm tra
*Củng cố :
Cho H đếm xuôi ,ngược
từ 0-10
-T nhận xét,BÀI 2 về nhà
làm
.
RÚT KINH NGHIỆM
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Thứ năm , ngày 4 tháng 10 năm 2018
Môn: Học vần.
Tiết 62,63
Bài : Ôn tập.
I. Mục tiêu:
Sau bài học HS:
- Đọc được: p – ph, nh, g, gh, q – qu, gi, ng, ngh, y, tr; các từ ngư và câu ứng dụng từ
bài 22 đến bài 27.
- Viết được: p – ph, nh, g, gh, q – qu, gi, ng, ngh, y, tr; các từ ngư ứng dụng .
- Nghe, hiểu và kể lại mợt đoạn trụn theo tranh truyện kể: Tre ngà.(HS HTTkể
được 2 đoạn trụn ơ 2 bức tranh).
- u thích mơn học
II. Chuẩn bị:
Thầy: Bảng ôn, tranh minh họa.
Trò: Bộ ghép vần.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
hoạt động học
TIẾT 1
1. Kiểm trra bài cũ:
2 HS đọc ở bảng con.(HS CHT)
Viết y, tr, y tá, tre ngà vào bảng con cho