Tải bản đầy đủ (.pdf) (18 trang)

Tài liệu Giáo trình: " Phân loại kế hoạch sản xuất" pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (170.33 KB, 18 trang )

KháI niệm kế hoạch hoá
Kh
Kh
á
á
I
I
ni
ni


m
m
kế
kế
ho
ho


ch ho
ch ho
á
á


Kế ho
Kế ho


ch ho
ch ho


á
á
l
l


m
m


t
t
n
n


i
i
dung v
dung v


l
l


m
m



t
t
ch
ch


c
c
n
n
ă
ă
ng
ng
quan
quan
tr
tr


ng
ng
nhất
nhất
c
c


a
a

qu
qu


n
n


. Kế ho
. Kế ho


ch ho
ch ho
á
á
g
g


n
n
liền
liền
v
v


i
i

vi
vi


c
c
l
l


a
a
ch
ch


n
n
v
v


tiến
tiến
h
h


nh
nh

c
c
á
á
c
c
ch
ch
ơ
ơ
ng
ng
tr
tr
ì
ì
nh
nh
ho
ho


t
t
đ
đ


ng
ng

trong
trong
t
t
ơ
ơ
ng
ng
lai
lai
c
c


a
a
m
m


t
t
doanh
doanh
nghi
nghi


p
p

.
.


Kế ho
Kế ho


ch ho
ch ho
á
á
v
v


ch
ch
ra
ra
mục
mục
ti
ti
ê
ê
u
u
v
v



ch
ch
ơ
ơ
ng
ng
tr
tr
ì
ì
nh
nh
h
h


nh
nh
đ
đ


ng
ng
trong
trong
t
t

ơ
ơ
ng
ng
lai
lai
xa
xa
v
v


g
g


n
n
c
c


a
a
doanh
doanh
nghi
nghi



p
p
.
.


Kế ho
Kế ho


ch ho
ch ho
á
á


ngh
ngh
ĩ
ĩ
a
a
l
l


x
x
á
á

c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
tr
tr


c
c
ph
ph


i
i
l
l


m
m
g
g
ì
ì
;
;

l
l


m
m
nh
nh


thế
thế
n
n


o
o
;
;
l
l


m
m
khi
khi
n
n



o
o
v
v


ai
ai
s
s


l
l


m
m
?
?
Nội dung của kế hoạch hoá
N
N


i
i
dung

dung
c
c


a
a
kế
kế
ho
ho


ch ho
ch ho
á
á


X
X
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
c

c
á
á
c
c
mục
mục
ti
ti
ê
ê
u
u
v
v


c
c
á
á
c
c
nhi
nhi


m
m
vụ

vụ
để
để
th
th


c
c
hi
hi


n
n
c
c
á
á
c
c
mục
mục
ti
ti
ê
ê
u
u
đ

đ
ó
ó
;
;


X
X
â
â
y
y
d
d


ng
ng
c
c
á
á
c
c
ph
ph
ơ
ơ
ng

ng
á
á
n
n
để
để
th
th


c
c
hi
hi


n
n
c
c
á
á
c
c
mục
mục
ti
ti
ê

ê
u
u
v
v


nhi
nhi


m
m
vụ
vụ
đã
đã
đ
đ


ra
ra
;
;


X
X
á

á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
c
c
á
á
c
c
ngu
ngu


n
n
l
l


c
c
c
c


n

n
thiết
thiết
về
về
v
v


t
t
chất
chất
,
,
c
c
ô
ô
ng
ng
ngh
ngh


,
,
v
v



n
n
,
,
lao
lao
đ
đ


ng
ng
,
,




X
X
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
c

c
á
á
c
c
m
m


c
c
thời
thời
gian
gian
b
b


t
t
đ
đ


u
u
v
v



kết
kết
th
th
ú
ú
c
c
(
(
ho
ho


n
n
th
th


nh
nh
)
)
c
c
á
á
c

c
c
c
ô
ô
ng
ng
vi
vi


c
c
,
,
c
c
á
á
c
c
nhi
nhi


m
m
vụ
vụ
cụ

cụ
th
th


nh
nh


m
m
đạ
đạ
t
t
đ
đ


c
c
mục
mục
ti
ti
ê
ê
u
u
chung

chung
đã
đã
đ
đ


ra
ra
;
;


Ph
Ph
â
â
n
n
c
c
ô
ô
ng
ng
tr
tr
á
á
ch

ch
nhi
nhi


m
m
cho
cho
c
c
á
á
c
c
b
b


ph
ph


n
n
,
,
c
c
á

á
c
c
t
t


ch
ch


c
c
,
,
c
c
á
á
c
c
t
t


p
p
th
th



, c
, c
á
á
nh
nh
â
â
n
n
,
,


Ph©n lo¹i kÕ ho¹ch
Ph
Ph
©
©
n
n
lo
lo
¹
¹
i
i



ho
ho
¹
¹
ch
ch


Theo
Theo
ti
ti
ª
ª
u
u
chÝ
chÝ
thêi
thêi
gian
gian
:
:


KÕ ho
KÕ ho
¹
¹

ch
ch
d
d
μ
μ
i
i
h
h
¹
¹
n (
n (


ho
ho
¹
¹
ch
ch
chiÕn
chiÕn
l
l
−î
−î
c
c

)
)


KÕ ho
KÕ ho
¹
¹
ch
ch
trung
trung
h
h
¹
¹
n (
n (


ho
ho
¹
¹
ch
ch
t
t
æ
æ

ng
ng
h
h
î
î
p
p
)
)


KÕ ho
KÕ ho
¹
¹
ch ng
ch ng
¾
¾
n h
n h
¹
¹
n (
n (


ho
ho

¹
¹
ch
ch
t
t
¸
¸
c
c
nghi
nghi
Ö
Ö
p
p
)
)


Theo
Theo
ti
ti
ª
ª
u
u
chÝ
chÝ

l
l
Ü
Ü
nh
nh
v
v
ù
ù
c
c
ho
ho
¹
¹
t
t
®
®
é
é
ng
ng
:
:
z
z
KÕ ho
KÕ ho

¹
¹
ch
ch
t
t
μ
μ
i
i
chÝnh
chÝnh
z
z
KÕ ho
KÕ ho
¹
¹
ch marketing
ch marketing
z
z
KÕ ho
KÕ ho
¹
¹
ch
ch
s
s



n
n
xuÊt
xuÊt
z
z
KÕ ho
KÕ ho
¹
¹
ch
ch
mua
mua
s
s
¾
¾
m
m
z
z
KÕ ho
KÕ ho
¹
¹
ch
ch

nh
nh
©
©
n
n
s
s
ù
ù
z
z


.
.
mục tiêu chung
của kế hoạch hoá sản xuất
mục
mục
ti
ti
ê
ê
u
u
chung
chung
c
c



a
a
kế
kế
ho
ho


ch ho
ch ho
á
á
s
s


n
n
xuất
xuất
Kế ho
Kế ho


ch ho
ch ho
á
á

s
s


n
n
xuất
xuất
th
th


ờng
ờng
đ
đ


c
c
l
l


p
p
nh
nh



m
m
mục
mục
đ
đ
ích
ích
s
s


dụng
dụng
t
t


i
i


u
u
ngu
ngu


n
n

l
l


c
c
hi
hi


n
n


c
c


a
a
doanh
doanh
nghi
nghi


p
p
tr
tr

ê
ê
n
n
c
c
ơ
ơ
s
s


tho
tho


m
m
ã
ã
n
n
cao
cao
nhất
nhất
nhu
nhu
c
c



u
u
c
c


a
a
thị
thị
tr
tr


ờng
ờng
về
về
c
c
á
á
c
c
lo
lo



i
i
s
s


n
n
ph
ph


m
m
m
m


doanh
doanh
nghi
nghi


p
p
s
s



n
n
xuất
xuất
.
.
Phân loại kế hoạch
sản xuất
Ph
Ph
â
â
n
n
lo
lo


i
i
kế
kế
ho
ho


ch
ch
s
s



n
n
xuất
xuất
z
z
Kế ho
Kế ho


ch
ch
d
d


i
i
h
h


n (
n (
kế
kế
ho
ho



ch
ch
chiến
chiến
l
l


c
c
ho
ho


c
c
kế
kế
ho
ho


ch
ch
s
s



n
n
xuất
xuất
v
v


ti
ti
ê
ê
u
u
thụ
thụ
): 3
): 3
-
-
5
5
n
n
ă
ă
m
m
;
;

z
z
Kế ho
Kế ho


ch
ch
trung
trung
h
h


n (
n (
kế
kế
ho
ho


ch
ch
chiến
chiến
thu
thu



t
t
ho
ho


c
c
kế
kế
ho
ho


ch
ch
t
t


ng
ng
h
h


p
p
): 1
): 1

-
-
3
3
n
n
ă
ă
m
m
(3
(3
-
-
18
18
th
th
á
á
ng
ng
);
);
z
z
Kế ho
Kế ho



ch ng
ch ng


n h
n h


n (
n (
kế
kế
ho
ho


ch
ch
t
t
á
á
c
c
nghi
nghi


p
p

):
):
m
m


t
t
th
th
á
á
ng
ng
,
,
m
m


t
t
v
v


i
i
th
th

á
á
ng
ng
đ
đ
ến
ến
m
m


t
t
n
n
ă
ă
m
m
.
.
Kế hoạch
ngắn hạn
-Phân công công việc
-Đặt hng
-Điềuđộcôngviệc,
Kế hoạch
trung hạn
-Kế hoạch bán hng

-Kế hoạch sản xuất
v dự thảo ngân
sách
-Sắp xếp nhân lực,
tồn kho, hợp đồng
gia công ngoi,
Kế hoạch
DI hạn
-Nghiên cứu v phát triển
-Sản xuất SP mới
-Định vị v phát triển DN
Chiều
kế
hoạch
1 tháng 2 tháng 3 tháng 1 năm 2 năm 3 năm 5năm 6năm
Thời
gian
C¸c cÊp quyÕt ®Þnh
C
C
¸
¸
c
c
cÊp
cÊp
quyÕt
quyÕt
®
®

Þnh
Þnh
z
z
QuyÕt
QuyÕt
®
®
Þnh
Þnh
chiÕn
chiÕn
l
l
−î
−î
c
c
:
:
d
d
μ
μ
i
i
h
h
¹
¹

n
n
C
C
¸
¸
c
c
quyÕt
quyÕt
®
®
Þnh
Þnh
ph
ph
−¬
−¬
ng
ng
h
h
−í
−í
ng
ng
z
z
QuyÕt
QuyÕt

®
®
Þnh
Þnh
chiÕn
chiÕn
thu
thu
©
©
t
t
:
:
trung
trung
h
h
¹
¹
n
n
C
C
¸
¸
c
c
quyÕt
quyÕt

®
®
Þnh
Þnh
ch
ch
Ø
Ø
®¹
®¹
o
o
z
z
QuyÕt
QuyÕt
®
®
Þnh
Þnh
t
t
¸
¸
c
c
nghi
nghi
Ö
Ö

p
p
: ng
: ng
¾
¾
n h
n h
¹
¹
n
n
C
C
¸
¸
c
c
quyÕt
quyÕt
®
®
Þnh
Þnh
®
®
iÒu
iÒu
h
h

μ
μ
nh
nh
Các chỉ tiêu của kế hoạch
sản xuất
C
C
á
á
c
c
ch
ch


ti
ti
ê
ê
u
u
c
c


a
a
kế
kế

ho
ho


ch
ch
s
s


n
n
xuất
xuất
z
z
Danh
Danh
mục
mục
m
m


t
t
h
h



ng
ng
s
s


n
n
ph
ph


m
m
(
(
ho
ho


c
c
dịch
dịch
vụ
vụ
),
),
chất
chất

l
l


ng
ng
quy
quy
c
c
á
á
ch
ch
v
v


s
s


l
l


ng
ng
s
s



n
n
ph
ph


m
m
từng
từng
lo
lo


i
i
s
s


s
s


n
n
xuất
xuất

trong
trong
k
k


kế
kế
ho
ho


ch;
ch;
z
z
S
S


l
l


ng
ng
s
s



n
n
ph
ph


m
m
từng
từng
lo
lo


i
i
s
s


s
s


n
n
xuất
xuất
trong
trong

từng
từng
ph
ph
â
â
n
n
x
x


ng
ng
,
,
từng
từng


nghi
nghi


p
p
,
,
z
z

Kế ho
Kế ho


ch
ch
t
t


n
n
kho
kho
cu
cu


i
i
k
k


từng
từng
lo
lo



i
i
s
s


n
n
ph
ph


m
m
cu
cu


i
i
c
c
ù
ù
ng
ng
(
(
th
th



nh
nh
ph
ph


m
m
),
),
từng
từng
lo
lo


i
i
b
b
á
á
n
n
th
th



nh
nh
ph
ph


m
m
,
,
từng
từng
lo
lo


i
i
v
v


t
t
t
t


;
;

z
z
M
M


c
c
độ
độ
s
s


dụng
dụng
c
c
á
á
c
c
yếu
yếu
t
t


s
s



n
n
xuất
xuất
(
(
m
m
á
á
y
y
móc
móc
thiết
thiết
bị
bị
,
,
lao
lao
đ
đ


ng
ng

,
,
di
di


n
n
tích
tích
s
s


n
n
xuất
xuất
, )
, )
z
z
Nhu
Nhu
c
c


u
u

v
v


t
t
t
t


v
v


c
c
á
á
c
c
lo
lo


i
i
b
b
á
á

n
n
th
th


nh
nh
ph
ph


m
m
mua
mua
ngo
ngo


i
i
cho
cho
s
s


n
n

xuất
xuất
;
;
z
z
Kế ho
Kế ho


ch
ch
h
h


p
p
đ
đ


ng
ng
gia
gia
c
c
ô
ô

ng
ng
thu
thu
ê
ê
ngo
ngo


i
i
.
.
Các tIliệucơsởchoviệclậpkếhoạch sảnxuất
C
C
á
á
c
c
t
t


I
I
li
li



u
u
c
c
ơ
ơ
s
s


cho
cho
vi
vi


c
c
l
l


p
p
kế
kế
ho
ho



ch
ch
s
s


n
n
xuất
xuất


C
C
á
á
c
c
s
s


li
li


u
u
v

v


t
t
chất
chất
-
-
S
S


l
l


ng
ng
s
s


n
n
ph
ph


m

m
t
t


n
n
kho
kho
;
;
-
-
S
S


l
l


ng
ng
s
s


n
n
ph

ph


m
m
d
d


dang
dang
trong
trong
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
s
s


n
n
xuất

xuất
s
s


-
-
ho
ho


n
n
th
th


nh
nh
trong
trong
c
c
á
á
c
c
k
k



s
s


p
p
t
t


i
i
;
;
-
-
Nh
Nh


ng
ng
đơ
đơ
n
n
đ
đ



t
t
h
h


ng
ng
c
c


a
a
kh
kh
á
á
ch
ch
h
h


ng
ng
ch
ch



a
a
đ
đ


c
c
tho
tho


m
m
ã
ã
n
n


k
k


tr
tr


c

c
;
;
-
-
D
D


b
b
á
á
o
o
m
m


c
c
ti
ti
ê
ê
u
u
thụ
thụ
s

s


n
n
ph
ph


m
m
trong
trong
k
k


kế
kế
ho
ho


ch;
ch;
-
-
Kế ho
Kế ho



ch
ch
d
d


tr
tr


s
s


n
n
ph
ph


m
m
cu
cu


i
i
k

k


;
;
-
-
S
S


l
l


ng
ng
lao
lao
đ
đ


ng
ng
hi
hi


n

n


v
v




th
th


huy
huy
đ
đ


ng
ng
đ
đ


c
c


k

k


kế
kế
ho
ho


ch;
ch;
-
-
N
N
ă
ă
ng
ng
l
l


c
c
s
s


n

n
xuất
xuất
c
c


a
a
từng
từng
ph
ph
â
â
n
n
x
x


ng
ng
v
v


c
c



a
a
to
to


n
n


nghi
nghi


p
p
;
;
-
-
Quy
Quy
tr
tr
ì
ì
nh
nh
c

c
ô
ô
ng
ng
ngh
ngh


gia
gia
c
c
ô
ô
ng
ng
s
s


n
n
ph
ph


m
m
(

(
c
c
á
á
c
c
b
b


c
c
c
c
ô
ô
ng
ng
ngh
ngh


,
,
y
y
ê
ê
u

u
c
c


u
u
về
về
dụng
dụng
cụ
cụ
,
,
thời
thời
gian
gian
gia
gia
c
c
ô
ô
ng
ng
, );
, );
-

-
Kết
Kết
cấu
cấu
s
s


n
n
ph
ph


m
m
;
;
-
-
Chính
Chính
s
s
á
á
ch
ch
ng

ng


n h
n h


n
n
c
c


a
a
doanh
doanh
nghi
nghi


p
p
(
(


u
u
ti

ti
ê
ê
n
n
về
về
vi
vi


c
c
l
l


a
a
ch
ch


n
n
s
s


n

n
ph
ph


m
m
ho
ho


c
c


u
u
ti
ti
ê
ê
n
n
tho
tho


m
m
ã

ã
n
n
kh
kh
á
á
ch
ch
h
h


ng
ng
,
,


)
)
Các tIliệucơsởchoviệclậpkếhoạch sảnxuất
C
C
á
á
c
c
t
t



I
I
li
li


u
u
c
c
ơ
ơ
s
s


cho
cho
vi
vi


c
c
l
l



p
p
kế
kế
ho
ho


ch
ch
s
s


n
n
xuất
xuất


C
C
á
á
c
c
s
s



li
li


u
u
kế
kế
to
to
á
á
n
n
-
-
Chi
Chi
phí
phí
s
s


n
n
xuất
xuất
(chi
(chi

phí
phí
đ
đ
a
a
v
v


o
o
s
s


n
n
xuất
xuất
,
,
-
-
chi
chi
phí
phí
biến
biến

đ
đ


i
i
,
,


);
);
-
-
Chi
Chi
phí
phí
thay
thay
đ
đ


i
i
h
h



th
th


ng
ng
s
s


n
n
xuất
xuất
;
;
-
-
Chi
Chi
phí
phí
thay
thay
đ
đ


i
i

n
n
ă
ă
ng
ng
l
l


c
c
s
s


n
n
xuất
xuất
(
(
thay
thay
đ
đ


i
i

lao
lao
đ
đ


ng
ng
,
,
b
b


o
o
d
d


ng
ng
m
m
á
á
y
y
, chi
, chi

phí
phí
thay
thay
đ
đ


i
i
kế
kế
ho
ho


ch
ch
để
để
ph
ph
ù
ù
h
h


p
p

v
v


i
i
n
n
ă
ă
ng
ng
l
l


c
c
m
m
á
á
y
y
,
,


);
);

-
-
Chi
Chi
phí
phí
d
d


tr
tr


s
s


n
n
ph
ph


m
m
,
,
b
b

á
á
n
n
th
th


nh
nh
ph
ph


m
m
, v
, v


c
c
á
á
c
c
nguy
nguy
ê
ê

n
n
nhi
nhi
ê
ê
n
n
v
v


t
t
li
li


u
u
cho
cho
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì

nh
nh
s
s


n
n
xuất
xuất
;
;
-
-
Chi
Chi
phí
phí
th
th
ơ
ơ
ng
ng
m
m


i
i

li
li
ê
ê
n
n
quan
quan
đ
đ
ến
ến
vi
vi


c
c
kh
kh
ô
ô
ng
ng
tho
tho


m
m

ã
ã
n
n
nhu
nhu
c
c


u
u
c
c


a
a
kh
kh
á
á
ch
ch
h
h


ng
ng

.
.


Kh
Kh
á
á
i
i
ni
ni


m
m
:
:
Kế ho
Kế ho


ch
ch
d
d


i
i

h
h


n
n
nh
nh


m
m
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
m
m


t
t
đ
đ

ịnh
ịnh
h
h


ng
ng
cho
cho
s
s


ph
ph
á
á
t
t
tri
tri


n
n
s
s



n
n
xuất
xuất
v
v


kinh
kinh
doanh
doanh
m
m


doanh
doanh
nghi
nghi


p
p
c
c


n
n

theo
theo
đ
đ
u
u


i
i
trong
trong
m
m


t
t
kho
kho


ng
ng
thời
thời
gian
gian
t
t

ơ
ơ
ng
ng
đ
đ


i
i
d
d


i
i
;
;
th
th


ờng
ờng
đ
đ


c
c

x
x
â
â
y
y
d
d


ng
ng
cho
cho
nhóm
nhóm
s
s


n
n
ph
ph


m
m
,
,

h
h


s
s


n
n
ph
ph


m
m
.
.


Mục
Mục
ti
ti
ê
ê
u
u
:
:

Tho
Tho


m
m
ã
ã
n
n
chiến
chiến
l
l


c
c
ph
ph
á
á
t
t
tri
tri


n
n

m
m


doanh
doanh
nghi
nghi


p
p
đã
đã
l
l


a
a
ch
ch


n
n
.
.



N
N


i
i
dung
dung
:
:
-
-
X
X
â
â
y
y
d
d


ng
ng
con
con
đ
đ
ờng
ờng

v
v


chính
chính
s
s
á
á
ch
ch
ph
ph
á
á
t
t
tri
tri


n
n
c
c


a
a

doanh
doanh
nghi
nghi


p
p
;
;
-
-
X
X
â
â
y
y
d
d


ng
ng
ph
ph
ơ
ơ
ng
ng

h
h


ng
ng
nghi
nghi
ê
ê
n
n
c
c


u
u
v
v


ph
ph
á
á
t
t
tri
tri



n
n
s
s


n
n
ph
ph


m
m
m
m


i
i
;
;
-
-
X
X
á
á

c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
nhu
nhu
c
c


u
u
thị
thị
tr
tr


ờng
ờng
v
v


x
x
â
â

y
y
d
d


ng
ng
gi
gi


i
i
ph
ph
á
á
p
p
đ
đ


u
u
t
t



trong
trong
m
m


t
t
giai
giai
đ
đ
o
o


n
n
kéo
kéo
d
d


i
i
nhiều
nhiều
n
n

ă
ă
m
m
.
.


Quyền
Quyền
tr
tr
á
á
ch
ch
nhi
nhi


m
m
:
:
C
C
á
á
c
c

nh
nh


qu
qu


n
n


cấp
cấp
cao
cao
c
c


a
a
doanh
doanh
nghi
nghi


p
p

.
.
Kế hoạch dIhạn
(kế hoạch chiến lợc)
Kế ho
Kế ho


ch
ch
d
d


I
I
h
h


n
n
(
(
kế
kế
ho
ho



ch
ch
chiến
chiến
l
l


c
c
)
)
Kế hoạch trung hạn
(kế hoạch tổng hợp
)
Kế ho
Kế ho


ch
ch
trung
trung
h
h


n
n
(

(
kế
kế
ho
ho


ch
ch
t
t


ng
ng
h
h


p
p
)
)


Kh
Kh
á
á
i

i
ni
ni


m
m
:
:
Kế ho
Kế ho


ch
ch
t
t


ng
ng
h
h


p
p
l
l



m
m


t
t
quyết
quyết
đ
đ
ịnh
ịnh


tính
tính
chiến
chiến
thu
thu


t
t
nh
nh


m

m
đ
đ
iều
iều
tiết
tiết
trung
trung
h
h


n
n
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
s
s


n

n
xuất
xuất
, l
, l


c
c


u
u
n
n


i
i
gi
gi


a
a
c
c
á
á
c

c
quyết
quyết
đ
đ
ịnh
ịnh
chiến
chiến
l
l


c
c


tính
tính
chất
chất
d
d


i
i
h
h



n v
n v


c
c
á
á
c
c
quyết
quyết
đ
đ
ịnh
ịnh


tính
tính
chất
chất
ng
ng


n h
n h



n.
n.
Kế ho
Kế ho


ch
ch
trung
trung
h
h


n (
n (
kế
kế
ho
ho


ch
ch
t
t


ng

ng
h
h


p
p
)
)
đ
đ


c
c


p
p
đ
đ
ến
ến
vi
vi


c
c
quyết

quyết
đ
đ
ịnh
ịnh
về
về
kh
kh


i
i
l
l


ng
ng
s
s


n
n
ph
ph


m

m
m
m


doanh
doanh
nghi
nghi


p
p
s
s


s
s


n
n
xuất
xuất
trong
trong
trung
trung
h

h


n
n
nh
nh


m
m
đá
đá
p
p


ng
ng
nhu
nhu
c
c


u
u
thị
thị
tr

tr


ờng
ờng
.
.


Mục
Mục
ti
ti
ê
ê
u
u
:
:
Ph
Ph


i
i
h
h


p

p
s
s


dụng
dụng
c
c
á
á
c
c
ngu
ngu


n
n
l
l


c
c
m
m


t

t
c
c
á
á
ch
ch
h
h


p
p


v
v


o
o
qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh

nh
s
s


n
n
xuất
xuất
c
c
á
á
c
c
s
s


n
n
ph
ph


m
m
ho
ho



c
c
dịch
dịch
vụ
vụ
c
c


a
a
doanh
doanh
nghi
nghi


p
p
để
để
c
c


c
c
ti

ti


u
u
ho
ho
á
á
c
c
á
á
c
c
chi
chi
phí
phí
ph
ph
á
á
t
t
sinh
sinh
trong
trong
to

to


n
n
b
b


qu
qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
s
s


n
n
xuất
xuất
,
,
đ

đ


ng
ng
thời
thời
gi
gi


m
m
t
t


i
i
m
m


c
c
thấp
thấp
nhất
nhất
biến

biến
đ
đ


i
i
lao
lao
đ
đ


ng
ng
v
v


m
m


c
c
t
t


n

n
kho
kho
.
.
Kế hoạch trung hạn
(kế hoạch tổng hợp
)
Kế ho
Kế ho


ch
ch
trung
trung
h
h


n
n
(
(
kế
kế
ho
ho



ch
ch
t
t


ng
ng
h
h


p
p
)
)


N
N


i
i
dung
dung
:
:
-
-

Ho
Ho


ch
ch
đ
đ
ịnh
ịnh
t
t


ng
ng
h
h


p
p
về
về
m
m


c
c

d
d


tr
tr


v
v


s
s


n
n
xuất
xuất
cho
cho
từng
từng
lo
lo


i
i

s
s


n
n
ph
ph


m
m
để
để
tho
tho


m
m
ã
ã
n
n
nhu
nhu
c
c



u
u
thị
thị
tr
tr


ờng
ờng
(
(
đã
đã
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
trong
trong
d
d



b
b
á
á
o
o
)
)
sao
sao
cho
cho
t
t


ng
ng
chi
chi
phí
phí
d
d


tr
tr



v
v


c
c
á
á
c
c
chi
chi
phí
phí
s
s


n
n
xuất
xuất
l
l


nh
nh



nhất
nhất
;
;
-
-
Ph
Ph
â
â
n
n
b
b


m
m


c
c
s
s


n
n
xuất
xuất

v
v


m
m


c
c
d
d


tr
tr


cho
cho
từng
từng
lo
lo


i
i
s
s



n
n
ph
ph


m
m
;
;
-
-
Huy
Huy
đ
đ


ng
ng
t
t


ng
ng
h
h



p
p
c
c
á
á
c
c
ngu
ngu


n
n
l
l


c
c
,
,
đ
đ


c
c

bi
bi


t
t
l
l


ngu
ngu


n
n
nh
nh
â
â
n
n
l
l


c
c
để
để

đá
đá
p
p


ng
ng
nhu
nhu
c
c


u
u
thị
thị
tr
tr


ờng
ờng
.
.


Quyền
Quyền

tr
tr
á
á
ch
ch
nhi
nhi


m
m
:
:
C
C
á
á
c
c
nh
nh


qu
qu


n
n



t
t
á
á
c
c
nghi
nghi


p
p
c
c


a
a
doanh
doanh
nghi
nghi


p
p



X
X
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
s
s


l
l


ng
ng
s
s


n
n
ph
ph



m
m
s
s


n
n
xuất
xuất
v
v


c
c
ơ
ơ
cấu
cấu
m
m


t
t
h
h



ng
ng
s
s


n
n
ph
ph


m
m
Tr
Tr


lời
lời
c
c
á
á
c
c
c
c
â
â

u
u
h
h


i
i
:
:
-
-


th
th


d
d
ù
ù
ng
ng
d
d


tr
tr



để
để


ng
ng
phó
phó
v
v


i
i
c
c
á
á
c
c
biến
biến
đ
đ


ng
ng

về
về
nhu
nhu
c
c


u
u
trong
trong
giai
giai
đ
đ
o
o


n
n
kế
kế
ho
ho


ch?
ch?

-
-
Nếu
Nếu
nhu
nhu
c
c


u
u
thay
thay
đ
đ


i
i
th
th
ì
ì
doanh
doanh
nghi
nghi



p
p


n
n
ê
ê
n
n
á
á
p
p
dụng
dụng
c
c
á
á
c
c
gi
gi


i
i
ph
ph

á
á
p
p
để
để
đ
đ
iều
iều
tiết
tiết
l
l


c
c
l
l


ng
ng
lao
lao
đ
đ



ng
ng
? (
? (
thu
thu
ê
ê
th
th
ê
ê
m
m
ng
ng


ời
ời
lao
lao
đ
đ


ng
ng
l
l



m
m
vi
vi


c
c
c
c
ô
ô
ng
ng
nh
nh


t
t
,
,
b
b
á
á
n
n

thời
thời
gian
gian
,
,
l
l


m
m
th
th
ê
ê
m
m
giờ
giờ
, t
, t


m
m
ngh
ngh



vi
vi


c
c
;
;
tuy
tuy


n
n
th
th
ê
ê
m
m
ho
ho


c
c
sa
sa
th
th



i
i
lao
lao
đ
đ


ng
ng
;
;
thu
thu
ê
ê
gia
gia
c
c
ô
ô
ng
ng
ngo
ngo



i
i
; )
; )
-
-
Gi
Gi
á
á
c
c


s
s


n
n
ph
ph


m
m
v
v



dịch
dịch
vụ
vụ


n
n
ê
ê
n
n
thay
thay
đ
đ


i
i
để
để
tiếp
tiếp
c
c


n
n

v
v


i
i
c
c


u
u
lu
lu
ô
ô
n
n
thay
thay
đ
đ


i
i
?
?
Kế hoạch trung hạn
(kế hoạch tổng hợp)

Kế ho
Kế ho


ch
ch
trung
trung
h
h


n
n
(
(
kế
kế
ho
ho


ch
ch
t
t


ng
ng

h
h


p
p
)
)
Kế hoạch trung hạn
(kế hoạch tổng hợp)
Kế ho
Kế ho


ch
ch
trung
trung
h
h


n
n
(
(
kế
kế
ho
ho



ch
ch
t
t


ng
ng
h
h


p
p
)
)


X
X
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh

nhu
nhu
c
c


u
u
nguy
nguy
ê
ê
n
n
v
v


t
t
li
li


u
u
Tr
Tr



lời
lời
c
c
á
á
c
c
c
c
â
â
u
u
h
h


i
i
:
:
-
-
Doanh
Doanh
nghi
nghi



p
p
c
c


n
n
đ
đ


t
t
h
h


ng
ng
ho
ho


c
c
s
s



n
n
xuất
xuất
nh
nh


ng
ng
lo
lo


i
i
nguy
nguy
ê
ê
n
n
v
v


t
t
li
li



u
u
, chi
, chi
tiết
tiết
,
,
b
b


ph
ph


n
n
g
g
ì
ì
?
?
-
-
S
S



l
l


ng
ng
từng
từng
lo
lo


i l
i l


bao
bao
nhi
nhi
ê
ê
u
u
?
?
-
-

Khi
Khi
n
n


o
o
c
c


n
n
v
v


trong
trong
kho
kho


ng
ng
thời
thời
gian
gian

bao
bao
nhi
nhi
ê
ê
u
u
?
?
-
-
Khi
Khi
n
n


o
o
c
c


n
n
ph
ph
á
á

t
t
đơ
đơ
n
n
h
h


ng
ng
b
b


sung
sung
ho
ho


c
c
l
l


nh
nh

s
s


n
n
xuất
xuất
?
?
-
-
Khi
Khi
n
n


o
o
nh
nh


n
n
đơ
đơ
n
n

h
h


ng
ng
?
?
Kế hoạch ngắn hạn
(kế hoach tác nghiệp)
Kế ho
Kế ho


ch ng
ch ng


n h
n h


n
n
(
(
kế
kế
hoach
hoach

t
t
á
á
c
c
nghi
nghi


p
p
)
)


Kh
Kh
á
á
i
i
ni
ni


m
m
:
:

Kế ho
Kế ho


ch ng
ch ng


n h
n h


n (
n (
kế
kế
ho
ho


ch
ch
t
t
á
á
c
c
nghi
nghi



p
p
)
)
th
th


ờng
ờng
đ
đ


c
c
x
x
â
â
y
y
d
d


ng
ng

cho
cho
thời
thời
gian
gian
ng
ng


n h
n h


n (
n (
kế
kế
ho
ho


ch
ch
ng
ng


y
y

,
,
tu
tu


n
n
,
,
th
th
á
á
ng
ng
, ); l
, ); l


to
to


n
n
b
b



c
c
á
á
c
c
ho
ho


t
t
đ
đ


ng
ng
x
x
â
â
y
y
d
d


ng
ng

lịch
lịch
tr
tr
ì
ì
nh
nh
s
s


n
n
xuất
xuất
,
,
đ
đ
iều
iều
ph
ph


i
i
,
,

ph
ph
â
â
n
n
giao
giao
c
c
á
á
c
c
c
c
ô
ô
ng
ng
vi
vi


c
c
cho
cho
từng
từng

ng
ng


ời
ời
,
,
nhóm
nhóm
ng
ng


ời
ời
,
,
từng
từng
m
m
á
á
y
y
v
v



s
s


p
p
xếp
xếp
th
th


t
t


c
c
á
á
c
c
c
c
ô
ô
ng
ng
vi
vi



c
c


từng
từng
n
n
ơ
ơ
i
i
l
l


m
m
vi
vi


c
c
nh
nh



m
m
đ
đ


m
m
b
b


o
o
ho
ho


n
n
th
th


nh
nh
đ
đ
ú
ú

ng
ng
tiến
tiến
độ
độ
đã
đã
x
x
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh
trong
trong
lịch
lịch
tr
tr
ì
ì
nh
nh
s
s



n
n
xuất
xuất
tr
tr
ê
ê
n
n
c
c
ơ
ơ
s
s


s
s


dụng
dụng


hi
hi



u
u
qu
qu


kh
kh


n
n
ă
ă
ng
ng
s
s


n
n
xuất
xuất
hi
hi



n
n


c
c


a
a
doanh
doanh
nghi
nghi


p
p
.
.


Mục
Mục
ti
ti
ê
ê
u
u

:
:
-
-
Gi
Gi


m
m
thi
thi


u
u
thời
thời
gian
gian
chờ
chờ
đ
đ


i
i
c
c



a
a
kh
kh
á
á
ch
ch
h
h


ng
ng
;
;
-
-
Gi
Gi


m
m
thi
thi



u
u
thời
thời
gian
gian
s
s


n
n
xuất
xuất
;
;
-
-
Gi
Gi


m
m
thi
thi


u
u

l
l


ng
ng
d
d


tr
tr


;
;
-
-
Gi
Gi


m
m
thi
thi


u
u

thời
thời
gian
gian
chờ
chờ
đ
đ


i
i
v
v
ô
ô
ích
ích
c
c


a
a
lao
lao
đ
đ



ng
ng
-
-
v
v


m
m
á
á
y
y
móc
móc
thiết
thiết
bị
bị
;
;
-
-
S
S


dụng
dụng



hi
hi


u
u
qu
qu


c
c
á
á
c
c
ngu
ngu


n
n
l
l


c
c

hi
hi


n
n


c
c


a
a
doanh
doanh
nghi
nghi


p.
p.
Kế hoạch ngắn hạn
(kế hoach tác nghiệp)
Kế ho
Kế ho


ch ng
ch ng



n h
n h


n
n
(
(
kế
kế
hoach
hoach
t
t
á
á
c
c
nghi
nghi


p
p
)
)



N
N


i
i
dung
dung
:
:
-
-
X
X
â
â
y
y
d
d


ng
ng
lịch
lịch
tr
tr
ì
ì

nh
nh
s
s


n
n
xuất
xuất
,
,
bao
bao
g
g


m
m
c
c
á
á
c
c
c
c
ô
ô

ng
ng
vi
vi


c
c
ch
ch


yếu
yếu
sau
sau
:
:
z
z
X
X
á
á
c
c
đ
đ
ịnh
ịnh

s
s


l
l


ng
ng
v
v


kh
kh


i
i
l
l


ng
ng
c
c
á
á

c
c
c
c
ô
ô
ng
ng
vi
vi


c
c
z
z
T
T


ng
ng
thời
thời
gian
gian
ph
ph



i
i
ho
ho


n
n
th
th


nh
nh
tất
tất
c
c


c
c
á
á
c
c
c
c
ô
ô

ng
ng
vi
vi


c
c
z
z
Thời
Thời
đ
đ
i
i


m
m
b
b


t
t
đ
đ



u
u
v
v


kết
kết
th
th


c
c
c
c


a
a
từng
từng
c
c
ô
ô
ng
ng
vi
vi



c
c
z
z
Th
Th


t
t


th
th


c
c
hi
hi


n
n
c
c
á
á

c
c
c
c
ô
ô
ng
ng
vi
vi


c
c
-
-
D
D


tính
tính
s
s


l
l



ng
ng
m
m
á
á
y
y
móc
móc
thiết
thiết
bị
bị
,
,
nguy
nguy
ê
ê
n
n
li
li


u
u
v
v



lao
lao
đ
đ


ng
ng
c
c


n
n
thiết
thiết
để
để
ho
ho


n
n
th
th



nh
nh
kh
kh


i
i
l
l


ng
ng
s
s


n
n
ph
ph


m
m
ho
ho



c
c
c
c
á
á
c
c
c
c
ô
ô
ng
ng
vi
vi


c
c
đã
đã
đ
đ
a
a
ra
ra
trong
trong

lịch
lịch
tr
tr
ì
ì
nh
nh
s
s


n
n
xuất
xuất
;
;
-
-
X
X
â
â
y
y
d
d



ng
ng
kế
kế
ho
ho


ch
ch
đ
đ
iều
iều
ph
ph


i
i
,
,
ph
ph
â
â
n
n
giao
giao

c
c
ô
ô
ng
ng
vi
vi


c
c
v
v


thời
thời
gian
gian
ph
ph


i
i
ho
ho



n
n
th
th


nh
nh
trong
trong
nh
nh


ng
ng
kho
kho


ng
ng
thời
thời
gian
gian
nhất
nhất
đ
đ

ịnh
ịnh
cho
cho
từng
từng
b
b


ph
ph


n
n
,
,
từng
từng
ng
ng


ời
ời
,
,
từng
từng

m
m
á
á
y
y
,
,


-
-
X
X
â
â
y
y
d
d


ng
ng
kế
kế
ho
ho



ch s
ch s


p
p
xếp
xếp
th
th


t
t


c
c
á
á
c
c
c
c
ô
ô
ng
ng
vi
vi



c
c
tr
tr
ê
ê
n
n
c
c
á
á
c
c
m
m
á
á
y
y
v
v


n
n
ơ
ơ

i
i
l
l


m
m
vi
vi


c
c
nh
nh


m
m
gi
gi


m
m
thi
thi



u
u
thời
thời
gian
gian
ngừng
ngừng
m
m
á
á
y
y
v
v


chờ
chờ
đ
đ


i
i
trong
trong
qu
qu

á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
s
s


n
n
xuất
xuất
;
;


Quyền
Quyền
tr
tr
á
á
ch
ch
nhi
nhi



m
m
:
:
C
C
á
á
c
c
nh
nh


qu
qu


n
n


t
t
á
á
c
c

nghi
nghi


p
p




nghi
nghi


p
p
,
,
ph
ph
â
â
n
n
x
x


ng
ng

,
,
t
t


s
s


n
n
xuất
xuất
Cho
Cho
nhu
nhu
c
c
Ç
Ç
u
u
Ngu
Ngu
å
å
n
n

cung
cung
cÊp
cÊp
Th
Th
¸
¸
ng
ng
1
1
Th
Th
¸
¸
ng
ng
2
2
Th
Th
¸
¸
ng3
ng3
NLSX
NLSX
kh
kh

«
«
ng
ng
d
d
ï
ï
ng
ng
T
T
å
å
n
n
kho
kho
®
®
Ç
Ç
u
u
k
k
ú
ú
100
100

SX
SX
b
b
×
×
nh
nh
th
th


êng
êng
700
700
(40)
(40)
0
0
(35)
(35)
Ngo
Ngo
μ
μ
i
i
giê
giê

50
50
(52)
(52)
0
0
Thu
Thu
ª
ª
ngo
ngo
μ
μ
i
i
50
50
(72)
(72)
100
100
SX
SX
b
b
×
×
nh
nh

th
th


êng
êng
700
700
(40)
(40)
0
0
(35)
(35)
Ngo
Ngo
μ
μ
i
i
giê
giê
50
50
(50)
(50)
0
0
Thu
Thu

ª
ª
ngo
ngo
μ
μ
i
i
150
150
(70)
(70)
0
0
SX
SX
b
b
×
×
nh
nh
th
th


êng
êng
700
700

(40)
(40)
0
0
(35)
(35)
Ngo
Ngo
μ
μ
i
i
giê
giê
50
50
(50)
(50)
0
0
Thu
Thu
ª
ª
ngo
ngo
μ
μ
i
i

0
0
130
130
T
T
æ
æ
ng
ng
c
c
Ç
Ç
u
u
800
800
1000
1000
750
750
2550
2550
750
750
Th
Th
¸
¸

ng
ng
3
3
1000
1000
Th
Th
¸
¸
ng
ng
2
2
Th
Th
¸
¸
ng
ng
1
1
800
800
T
T
æ
æ
ng
ng

cung
cung
Ph−¬ng ph¸p tèi −u côc bé:
700x40+50x52+50x72+700x40+50x50+150x70+700x40+50x50 = 105.700USD

×