Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

bo cong cu danh gia tre 5 tuoi cua PHT 2017 2018

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (87.01 KB, 6 trang )

UBND THỊ XÃ LAGI
TRƯỜNG MG TÂN TIẾN

BỘ CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ TRẺ 5 – 6 TUỔI
NĂM HỌC : 2017 - 2018
TT

1

Mục tiêu lựa chọn

Minh chứng

MT 10: Nhảy lị cị ít nhất Nhảy lị cị ít nhất 5 bước liên
5 bước liên tục, đổi
tục về phía trước, thực hiện đổi chân luân
chân(cs9)
phiên khi có yêu cầu

2

MT 11: Chạy 18m
khoảng thời gian 5-7
giây(cs12)

3

MT 13 : Phối hợp tay, mắt
trong vận động,thể hiện
Biết phối hợp tay mắt , thể hiện sự khéo léo
nhanh, mạnh khéo trong khi thực hiện vận động: ném xa bằng 2 tay


thực hiện bài tập

4

MT 18: Phối hợp tay
ma7t1 và sử dụng một số
đồ dùng dụng cụ

5
6

Chạy được 18 m liên tục trong vòng 5-7 giây
phối hợp chân tay nhịp nhàng

Biết phối hợp tay mắt và sử dụng kéo để cắt
theo đường vịng cung

Phương
pháp theo
dõi

Phương
tiện thực
hiện
- Sân tập
Thực
- Ơ vẽ
hành, quan
nhảy lò cò
sát

trên sân

Luyện tập,
thực hành

Sân, vạch
chuẩn

Quan sát, Sân tập,
Thực hành bóng, nhạc
Quan sát,
thực hành

MT22: Biết và khơng ăn
Kể được một số đồ ăn, đồ uống khơng tốt cho
Trị
một số đồ ăn,đồ uống cósức khỏe.VD các đồ ăn ơi thiu, rau quả khi chưa
chuyện
hại cho sức khỏe,( CS20).
rửa sạch, nước lã, rượu bia
MT25: Có một số hành vi Có một số thói quen tốt hàng ngày như: mời
Quan sát,
và thói quen tốt trong ăn
cơ, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn, không đùa
uống
nghịch, không làm rơi vãi thức ăn, ăn nhiều
loại thức ăn…

Kéo , giấy
Bản thân

trẻ
Giờ ăn
trưa của
trẻ

Cách thực hiện
-Tổ chức cho trẻ thưc hiện
Nhảy lò cò qua 5 ơ liên
tục về phía đổi chân lị cị
về lại
+ Tổ chức trẻ chạy 18:
Đứng vào vạch xuất phát,
khi có hiệu lệnh thì chạy
thẳng đến đích, cơ quan
sát và bấm đồng hồ.
- Tổ chức cho trẻ ném xa
bằng 2 tay.
- Tổ chức cho trẻ dùng
kéo để cắt giấy theo
đường vòng cung và quan
sát trẻ cắt giấy
Hỏi trẻ để trẻ tự nói tên
một số thức ăn , uống
khơng tốt cho sức khỏe
Quan sát 1 số thói quan và
hành vi của trẻ trong giờ
ăn trưa( Mời cơ, ăn khơng
nói chuyện, khơng làm rơi
, không đùa nghịch khi



7

8

9

MT26:Tự rửa mặt chải
răng hằng ngày ( CS16)

Khăn lau
Biết tự rửa mặt rửa tay trước khi ăn, chải răng - Quan sát, mặt, lau
súc miệng sau khi ăn xong
tay, nước
sạch

ăn…)
Quan sát trẻ trước và sau
khi ăn xem trẻ có tự giác
rửa tay rửa mặt và
d9ahnh1 răng súc mie5ng
không

Kể được một số tác hại thông thường của
thuốc lá khi hút hoặc ngửi phải khói thuốc lá,
MT36: Biết hút thuốc lá là
Thể hiện thái độ khơng đồng tình với người
Trị
có hại và khơng lại gấn
hút thuốc lá bằng lời nói hoặc hành động: Vd: chuyện.

người đang hút thuốc.
Bố mẹ đừng hút thuốc lá, khơng thích ngửi
( CS26).
mùi thuốc lá hoặc tránh chỗ có người đang
hút thuốc

- Tranh vẽ
người
đang hút
thuốc lá và
các bạn
nhỏ đang
ho, điếu
thuốc và
người hút
thuốc,
vedeo về
người
đang hút
thuốc lá

Cho trẻ xem tranh vẽ
người hút thuốc lá và các
bạn nhỏ đang ho, vedeo
về đang hút thuốc. Cho trẻ
kể một số bệnh thường
gặp khi hút thuốc lá hoặc
ngửi mùi thuốc lá( viêm
phổi, ho..)Hỏi trẻ con sẽ
làm gì, nói gì khi thấy

người thân của mình(mọi
người) hút thuốc lá.

MT 40: Trẻ kể được tên,
nêu một vài nét đặc trưng
của lễ hội, danh lam thắng
cảnh, di tích lịch sử và
một số địa điểm công
cộng gần nơi trẻ sống

Tranh ảnh
về di tích
danh lam
thắng cảnh
địa
phương

Hỏi để trẻ kể tên một số lễ
hội ở điạ phương(Lễ hội
dinh thầy thím..)Cho trẻ
xem tranh ảnh về danh
lam thắng cảnh, di tích
lịch sử địa phương. Hỏi
trẻ đây là cảnh gì? ở đâu?

Kể tên 1 số lễ hội ở địa phương: Lễ hội dinh
thầy thím.
- Kể tên và nêu 1 vài nét đặc trưng của, thắng
cảnh, di tích lịch sử của địa phương( Ngãnh
Tam Tân, Dinh thầy Thím, Dốc Ơng Bằng,

Biển dồi dương...),

Biết một số luật giao thơng đơn giản như:
Đội nón BH khi đi xe máy, chấp hành các tín
MT41: Trẻ biết một số qui
10
hiệu đèn giao thơng, ngồi n khơng thị đầu
định giao thơng đơn giản
tay chân ra ngồi khi đi trên tàu xe, máy
bay...

Trị
chuyện,

Trị
chuyện

Bản thân
trẻ

-Cho trẻ kể một số luật
giao thơng đường bộ,
đường thủy mà trẻ biết


MT 49: Nói được một số
11 đặc điểm nổi bật của các
mùa trong năm(cs94)

- Gọi tên và nêu đặc điểm đặc trưng các mùa

trong năm nơi trẻ sống

MT 57: Tách 10 đối
Tách 1 nhóm đối tượng thành 2 phần ít nhất
tượng làm 2 nhóm bằng ít
12
bằng 2 cách khác nhau-Nói được nhóm nào
nhất 2 cách và so sánh số
nhiều hơn, ít hơn hoặc bằng nhau.
lượng nhóm đó(cs 105)

MT 58: Biết cách đo độ
13 dài và nói kết quả đo(cs
106)

14 MT 61: Gọi tên các ngày
trong tuần theo thứ tự(cs
109)

- Quan
sát , đàm
thoại.

-Thực
hành.

- Cho cháu giải câu đố các
mùa, nói đặc điểm đặc
trưng của các màu( thời
Câu đố về

tiết, cây cối, trang phục,
các mùa,
hoạt động) của từng mùa
tranh vẽ
qua tranh ảnh. Hỏi trẻ q
các mùa
mình có mấy mùa? Là
mùa gì? Có đặc điểm gì
nổi bật?
-Cho trẻ tách nhóm 10 hat
me thành 2 nhóm theo
Mỗi trẻ 10 cách của trẻ, so sánh số
hat me, thẻ lượng 2 nhóm đó và hỏi
số 1- 10
trẻ để trẻ nói nhóm nào
cho mỗi
nhiều hơn, ít hơn, bằng
trẻ
nhau , cho trẻ gắn số
tương ứng mỗi nhóm.

- Cho trẻ chọn thước đo
- Thước
và tiến hành đo chiều dài,
đo( dây,
chiều rông của cạnh bàn,
thước kẻ,
ô gạch…Quan sát trẻ đo
Lựa chọn và sử dụng 1 số dụng cụ làm thước
gang tay,

có đúng kĩ năng
đo để đo độ dài của một vật-Đo đúng cách
- Thực
bước
khơng.Hỏi để trẻ nói kết
như đặt thước đo nối tiếp đúng vị trí.Nói đúng hành
chân…),
quả đo. VD: Con đo chiều
kết quả đo
các đồ
dài của cái bàn này bằng
dùng trong dụng cụ gì? Chiều dài
lớp
cạnh bàn bằng mấy lần
cây thước?
Nói được tên các ngày trong tuần theo thứ
Thực
Lốc lịch
Hỏi trẻ một tuần có mấy
tự.Nói được ngày đầu, ngày cuối của 1 tuần
hành, quan tờ, lịch
ngày? Gồm những ngày
theo quy ước thông thường(thứ hai và chủ
sát
tháng
nào? Ngày nào đi học là
nhật).Nói được trong tuần những ngày nào đi
những thứ nào? Ngày nào
học, ngày nào nghỉ ở nhà
được nghĩ, là những thứ



MT 65: Nhận ra quy tắt
sắp xếp đơn giản và tiếp
15
tục thực hiện theo quy
tắc(cs 116)

Nhận ra quy tắc sắp xếp lặp lại của một dãy
hình, dãy số, động tác vận động… và thực
hiện tiếp theo đúng quy tắc kèm theo lời giải
thích

MT 66: Nhận dạng được
Trẻ nhận dạng và phát âm đúng các chữ cái
16 chữ cái trong bảng chữ cái
viết thường, in hoa, in thường.
tiếng việt(cs 91)

- Quan
sát, thực
hành

quan sát,
thực hành

nào?Cô giở lịch hỏi trẻ
đây là thứ mấy?
- Cho trẻ xem mẫu xắp
sếp và nhận xét mẫu.. Cho

trẻ thực hiện sắp xếp xen
Đồ dùng
kẽ theo ý trẻ và nói được
đồ chơi
sự sắp xếp đã thực hiện.
trong lớp
Vd: Xếp xen kẽ 2 hoa
xanh- 1 hoa đỏ…Với quy
tắc là 2: 1 . Hoặc 1 hoa- 1
lá với qui tắc là 1: 1
Môi
- Cho trẻ chỉ và đọc các
trường chữ chữ cái trong bảng chữ cái
viết xung
tiếng việt
quanh lớp

- Khi viết bắt đầu từ trái qua phải, xuống
MT 69: Biết viết chữ theo
dòng khi hết dòng của trang vở và cũng bắt
Quan sát,
Vở tập tô,
17 thứ tự từ trái qua phải, từ
đầu từ dòng mới từ trái qua phải, từ trên
thực hành bút chì
trên xuống dưới.(CS90)
xuống dưới
Sao chép lại đúng tên của bản thân.Nhận ra
tên mình trong các kí hiệu đồ dùng cá nhân và
MT70: Biết viết tên của

Giấy, bút
tranh vẽ.Sau khi vẽ tranh viết tên của mình
18 bản thân theo cách của
Thực hành chì, bút
phía dưới theo cách mà mình thích(viết đầy
mình(cs 89)
màu
đủ hoặc chữ cái đầu trang trí thêm vào tên của
mình khi viết ra...)
Câu
chuyện kể
MT 79: Nhận ra các sắc
Trẻ nhận ra được cảm xúc vui buồn, ngạc
về cảm
thái biểu cảm của lời nói
nhiên tức giận, sợ hãi của người khác, thể
Trò
19
xúc của
khi vui buồn, tức giận
hiện được cảm xúc của bản thân qua ngữ
chuyện
nhân vật .
ngạc nhiên sợ hãi(CS61). điệu, nét mặt
Bản thân
trẻ
20 MT 92: Đọc biểu cảm bài Trẻ đọc diễn cảm bài thơ “Bé vào lớp 1”
Thực hành Bài thơ:
thơ, đồng dao…
Bé vào lớp


- Quan sát trẻ tập tơ có
đúng quy tắc TV hay
khơng
Cho trẻ gọi tên các chữ
cái có trong tên trẻ, yêu
cầu trẻ có thể viết tên của
mình vào giấy, ( Có thể
viết đầy đủ hoặc viết chữ
cái đàu tiên của tên)
Cô kể chuyện và hỏi cảm
xúc của nhân vật trong
truyện . Hỏi trẻ khi gặp
tình huống như vậy thì sẽ
biểu hiện cảm xúc như thế
nào- cho trẻ thể hiện lại
cảm xúc.
- Tổ chức cá nhân trẻ đoc
thơ : “Bé vào lớp 1”


1
MT 100: Nói được một số
thơng tin quan trọng về
21
bản thân và gia đình(cs
27)
MT 107: Mạnh dạn nói ý
22
kiến của bản thân (cs 34)


Mạnh dạn xin phát biểu ý kiến.Nói, hỏi hoặc
trả lời các câu hỏi của người khác một cách
lưu lốt, rõ ràng khơng sợ sết, rụt rè, e ngại

Trẻ thích và hay chơi theo nhóm bạn, có ít
MT 114: Có nhóm bạn
23
nhất 2 bạn thân hay cùng chơi với nhau
chơi thường xuyên (c s46)
MT 132: Cắt theo đường
24 viền thẳng và cong của
các hình đơn giản(cs 7)
MT 133: Dán các hình
vào đúng vị trí cho trước
25
khơng bị nhăn(cs8)

26
27

MT 134: Nói được ý
tưởng thể hiện trong sản
phẩm tạo hình của
mình( cs 103)
MT 137: biết sử dụng các
vật liệu khác nhau để làm
thành một sản phẩm đơn
giản(cs102)


Đàm thoại
Quan sát

Bản thân
trẻ

-Tổ chức trẻ chơi trò chơi:
Lần lượt từng trẻ lên Giới
thiệu về bản thân, địa chỉ
gia đình, số điện thoại của
người thân…
-Quan sát trẻ trong giờ
học đặt câu hỏi để khuyến
khích trẻ trả lời câu hỏi

Thực hành

Giờ hoạt
động góc

- Tổ chức và quan sát trẻ
chơi hoạt động góc.

Nói đúng họ, tên, ngày sinh, giới tính của bản
thân,tên bố, tên mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại - Trị
. Biết mình là con/ cháu/ anh/ chị/ em trong gia chuyện
đình

Cắt rời hình không bị rách, đường cắt lượn sát
theo nét vẽ. (cắt dán lá cờ tổ quốc)


- Bơi hồ đều
- Các hình được dán vào đúng vị trí quy định
- Sản phẩm khơng bị rách

-Bày tỏ ý tưởng của mình khi làm sản phẩm,
cách làm sản phẩm dựa trên ý tưởng của bản
thân, đặt tên cho sản phẩm đã hoàn thành
Lựa chọn và sử dụng vật liệu phù hợp để làm
sản phẩm( tạo thành bức tranh theo ý)

- Thực
hành

Thực
hành, trò
chuyện

Bản thân
trẻ

- Vở TH.
Giấy màu
đỏ có vẽ
hình chữ
nhật, giấy
màu vàng
có vẽ hình
ngơi sao
kéo cho

mỗi trẻ
Giấy A3
cho mỗi
nhóm, vật
liệu
TH( keo,
lá cây,
cánh
hoa,cát
màu, bút
màu nước,

- Tổ chức và quan sát trẻ
cắt dán lá cờ tổ quốc

Tặng cho mỗi nhóm 1 hộp
đựng các ngun vật liệu
tạo hình, trẻ về nhóm thảo
luận sẽ xử dụng các
nguyên vật liệu này để
làm gì( Cơ gợi ý nếu trẻ
lúng túng). Sau khi trẻ
hồn thành sản phẩm cơ
cho nói về ý tưởng TH
của nhóm và đặt tên cho


28

29


MT 139: hát đúng gia
điệu bài hát trẻ em( cs
100)
MT 141: Nhận ra giai
điệu( vui, buồn, êm diu)
của bài hát, bản nhạc(cs
99)

MT 143: Trẻ nhận ra một
số loại nhạc cụ âm nhạc:
30
Đàn organ, trống, kèn,
sáo…

Trẻ hát đúng lời, gia điệu bài hát “Em yêu
trường em”

Nghe bản nhạc bài hát gần gũi và nhận ra
được bản nhạc bài hát là vui hay buôn, nhẹ
nhàng hay mạnh mẽ, êm dịu của bài hát “ trái
đất này là của chúng mình”

Trẻ biết một số loại nhạc cụ : Đàn organ,
trống, kèn, sáo, đàn tranh…. Qua hình ảnh,
nghe và xem vedeo

màu sáp...)
Bài
hát”Em

Thực hành
u trường
em”

Trị
chuyện

Trị
chuyện

bức tranh của nhóm.
T63 chức cho trẻ hát trọn
vẽn bài hát” erm yêu
trường em”

Cho trẻ nghe bài hát:
Bái nghe
“Trái đất này là của chúng
hát: “Trái minh” Hỏi trẻ bài hát có
đất này là giai điệu như thế nào? Tổ
của chúng chức cho trẻ nghe 1 lần
mình”
nữa cho trẻ hưởng ứng
theo giai điệu bài hát
Cho trẻ xem hình ảnh một
Hình ảnh,
số nhạc cụ và nghe nghệ
vedeo biểu
sĩ biểu diễn từng loại nhac
diễn 1 số

cụ.. Sau đó cho trẻ nghe
nhạc cụ
tiếng đóan tên nhạc cụ



×