Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ qua thực tiễn tại thành phố đà nẵng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (446.71 KB, 20 trang )

X lý vi phc giao thông
ng b qua thc tin ti thành ph ng

H Thanh Hin

Khoa Lut
Lu Lí lun và lch s c và pháp lut; Mã s: 60 38 01
ng dn: GS.TS Nguy
o v: 2012


Abstract: Nghiên cu nhng v lý lun v pháp lut x pht vi phm hành chính
 ng b u thc trng thc thi các quy
nh pháp lut v x lý vi ph ra các
gii pháp hoàn thinh ca pháp lut v x pht vi ph
vng.

Keywords: Vi phm hành chính; ng b; Lut giao thông; X pht; 



Content
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Tai n c xã hi quan tâm sâu sc, mang tính
toàn cu mà tt c các quc gia trên th gii không phân bic phát tri
tric kém phát triu ph thc ln ca c th gii. V
kinh t, TNGT và ùn tt hi t n 3% GDP chi phí hàng
c tính vào khong trên 100 t USD.
Tai nn giao thông  Vim trong tình trng chung ca 
trin, TNGT  Vic trong nhi


i cht do TNGT và khong 29.000 ca ch 
TNGT luôn là ni ám i sng xã hi và là mt trong nhng nguyên nhân cn tr s
phát trin kinh t cc.
Nh Vin thc mi him ha c
kim ch và gim thi n ch o
 ban hành và si lut, các ngh nh và thc hin các bin pháp cp bách phù hp
vi tình hình mi. Tuy nhiên, hiu qu c chp hành lut ci tham gia
giao thông thp, h thng kt cu h tng b và yu kém, hiu lc qun lý

 khu vc min trung tây nguyên nói chung và thành ph ng nói riêng, có các tuyn
qu

1A, qu

14B ni lio nên mt h thng giao thông




n tin, hiu qu. Trong nh ,  ng toàn b
sc mnh h thng chính tr c

  trin khai và thc hin tt các lut ca
Quc hi, ngh nh ca Chính ph v m bc bi


  

       n khai thc hin Lu 
c nhng kt qu nhnh, tình hình trt t an toàn giao thông (TTATGT)

phc ci thin ch ti mc thp nht s v, s i cht do TNGT. Tuy
nhiên, hon còn nhiu bt cp, TNGT tuy có gim v s v và s i ch
n vc bit là tình hình vi phm pháp lut v bng ngày càng
n là tình trng pháp ch òn nhim hn chu
này th hin trên các m thu ch
p vi tình hình thc t nên khó trin
khai thc hin dn hiu qu u chnh ca pháp lut còn hn ch h t
th


















; t hiu bit và ý thc chp hành pháp lut v giao thông ca
mt s i khi tham gia giao thông vn còn thp hoc xem nh; công tác quc trên
  t s hiu qu; các vi phm xc phát hi
chn kp thi. Hu qu n TNGT xy ra làm chi và thit hi v tài sn ca nhân

dân.
 góp ph lý lun và thc tin, tìm kim nhng gii pháp nhm thit lp li
TTATGT, 

c tiêu bo v tính mng, tài sn ca nhân dân và trên hm bo tính pháp
ch  v





























 , tôi ch tài "










 - qua thc ti







  nghiên cu và vit
lu
2. Tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài






















, 



:









: "Hon thin cc quy đi
̣
nh pha
́
p luâ
̣
t về ca
́
c biê
̣
n pha
́
p xư
̉
pha
̣
t vi pha
̣
m
hnh chnh", , 












, 2000. Lu


  t, 






 .








 : "Hon thin php lut v x l vi phm hnh chnh đi vi ngưi
chưa tha
̀
nh niên", c, 












 , 2003. Lu


 , 























 









 .








 : "Php lut v x l vi phm hnh chnh trong lnh vc giao thông
đươ
̀
ng bô
̣
ơ
̉
Viê
̣
t Nam hiê

̣
n nay - Mô
̣
t số vấn đề ly
́
luâ
̣
n , thư
̣
c tiê
̃
n va
̀
phương hươ
́
ng hoa
̀
n thiê
̣
n ",




 , 












 , 2009. Lu








































 .
Lut hc: "Thc hin pháp lut trong lnh vc đảm bảo trt t an toàn giao
thông qua thc tế tỉnh Thái Nguyên", ca Nguyi hc quc gia Hà Ni, 2007.
Lu mt s v lý lun v pháp lut Gc hin pháp lut
và thc hin pháp lung yu t n thc hin
pháp lut trong vim bng bc trng thc hin pháp lu
vc bm TTATGT ng b; nhng tn ti, hn ch, nguyên nhân khách quan, ch quan
ca nhng tn ti hn ch trong thc hin pháp luc bm TTATGT ng b.
Lum, mt s gin nhm nâng cao hiu qu thc hin
pháp lum bo TTATGT ng b.







 , 
















quan,  , 




















  
 













   các tnh
thành khác (Thái Nguyên) ch u v thc tin x lý vi ph
vi thành ph ng. 

, lu



















- qua thc ti







" s k tha mt ph lý lun
ca các nghiên cng thi phn ánh thc trng ti thành ph 
 



















   , 








, 






 .
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài
M
 tài có mu nhng v lý lun v x pht vi phm hành chính trong
c c trnh ca pháp lu
N ng bt cng mnh và thc tin áp
di pháp nhm nâng cao hiu qu vic x lý vi phc
ng.
Nhim v
 thc hin mm v:
- Nghiên cu nhng v lý lun v pháp lut x pht vi phc

- Nghiên cu thc trng thnh pháp lut v x lý vi phm hành chính trong
ng.
-  ra các gii pháp hoàn thinh ca pháp lut v x pht vi phm hành chính
ng.
4. Phƣơng pháp nghiên cứu
 tài s d           ng hp,
ch sng kê xã hi h
xã hi hc pháp lut.
5. Những đóng góp chủ yếu về mặt khoa học của đề tài
 o v x pht vi phi
 t v i h thng v pháp lut x pht vi phm hành chính trong
c Gi c th thc trng thnh pháp
lut v x lý vi ph ra các gii pháp hoàn
thinh ca pháp lut v x pht vi pht
Nng.
6. Kết cấu của luận văn
Ngoài phn m u, kt lun và danh mc tài liu tham kho, ni dung ca lum 3


Chương 1: Pháp lut x lý vi phng b.
Chương 2: Thc trnh pháp lut v x lý vi phc giao
ng b tng.
Chương 3ng nâng cao hiu qu vic x lý vi phc
i thành ph ng.


PHÁP LUẬT XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG ĐƢỜNG BỘ
1.1. Vai trò của công tác xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đƣờng bộ
1.1.1. X lý vi phc ng b m bo phát trin
bn vng kinh t - xã hi
Giao thông vn t  phát trin ca lc
ng sn xung xã hi.
Có th nhnh rng phát trin kinh t - xã hi là hai quá trình có liên
quan cht ch vu kin và ti cho nhau.
Hin nay, vi nn kinh t - xã hi ngày càng phát trin thì vn ta các
vùng, min, các dân tn ti luôn phát trin là mt quy lut
tt yu. T phát trin kinh t và phát trii t l thun vi nhau.
1.1.2. X lý vi phc ng b có tác dng bm
trt t an toàn xã hi
Trt t an toàn xã hm bo vng chu ki gi trt t ATGT ng b,
cng c phát huy tính pháp ch xã hi ch 
1.1.3. X lý vi phc ng b có vai trò quan trng
trong phát trin kinh t xã hi và bm an ninh quc phòng
S phát trin v kinh t, chính trhóa xã hi ca mnh, thành ph là tin
 cho vim bo an ninh quc phòng. Bi l mt h thng b thông sut, an toàn, trt
t, thun li là mng th vt cht k thut quan trng
cho an ninh, quc phòng.

1.2. Pháp luật xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đƣờng bộ
1.2.1. Khái nim
Lung th nh v quy tt cu h tn
n tng b và quc v 
Pháp lu khái quát: Pháp lung th các quy phm pháp lut do
c ban hành có nu chnh các quan h xã h
Vi ph        m hành chính tron  c
ng hành vi ca cá nhân, t chc vi phnh ca pháp lu  c
t cách c ý hoc vô ý mà không phi là ti phnh ca pháp lut phi
x lý vi phm hành chính.
1.2.2. Các yu t cu thành vi phc ng b
Thứ nhất: Mt khách quan
Mt khách quan ca vi phm hành chính nói chung và vi phc
ng hp các du hiu bên ngoài ca vi phm hành chính
Du hiu bt buc trong mt khách quan ca vi ph
hành vi vi phm hành chính
Thứ hai: Mt ch quan
Mt ch quan ca vi phm là du hiu bên trong ca vi phm hành chính và th hin  yu t
li ci vi phm.
Trong mt ch quan ca vi ph u t c
 quynh các hình thc và mc x pht c th.
Thứ ba: Mt ch th
Ch th thc hin hành vi vi phm hành chính là cá nhân, t ch lc chu trách nhim
nh ca pháp lut hành chính.
Thứ tư: Mt khách th
Du hiu khách th  nhn bit v vi ph
xâm phm trt t qun lý hành chính Nhà .
1.2.3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ng b
Thứ nhất: Ch b x pht vi phm hành chính khi có hành vi vi phm hành chính do pháp
lunh.

Thứ hai: Nguyên tc kp thi, nhanh chóng, tri.
Thứ ba: Mt hành vi vi phm hành chính ch b x pht hành chính mt ln.
Thứ tư: Nguyên tc x lý công minh
Thứ năm: Vic x pht vi phi có thm
quyn.
1.2.4. Các hình thc x pht vi phm hành chính và các bin pháp khc phc hu qu
c ng b
1.2.4.1. Các hình thức x pht vi phm hnh chnh trong lnh vc giao thông đưng bộ
V hình thức x pht chnh
Vi mi hành vi vi phng b, cá nhân, t chc
phi chu mt trong các hình thc x pht chính là cnh cáo và pht tin.
Hình thc pht tin: c x pht ph bin có tính cht kinh t c áp dng vi
 hành vi vi phng b. Pht tin là vic b ca cá nhân, t chc
vi phm mt khon tin nh sung qu c.
Hình thc pht cnh cáo: Là mt trong hai hình pht chính trong x pht vi phm hành
ng b. So vi hình thc pht tin, cnh cáo là hình thc x pht
nh t giáo dc, ph bin, tuyên truyn pháp lut.
Hình thức x pht bổ sung
- c quyn s dng giy phép lái xe, chng ch bng kin thc v pháp lut giao
ng b có thi hn hoc không thi hn;
- Tch thu tang vc s d vi phm hành chính.
1.2.4.2 Các bin pháp khắc phục hu quả
- Buc khôi phc li tình tr i do vi phm hành chính gây ra hoc
buc tháo d công trình xây dng trái phép.
- Buc thc hin các bin pháp khc phc tình trng ô nhing do vi phm hành
chính gây ra.
- Bui lãnh th Vit Nam hoc buc tái xun.
1.2.5. Thm quyn x lý vi phc ng b
1.2.5.1 Cc chủ thể có thẩm quyn x pht vi phm hnh chnh trong lnh vc giao thông
đưng bộ

1.2.5.2 Phân định thẩm quyn x pht vi phm hnh chnh trong lnh vc giao thông đưng
bộ
Xc định thẩm quyn x pht theo thẩm quyn quản lý
Là nguyên t   nh thm quyn x lý vi phm hành chính gia h thng
UBND các c         máy hành chính c  c ta,
UBND các cc có thm quy lãnh th 
ng.
Xc định thẩm quyn x pht theo mức ti đa của khung hình pht
Nguyên tnh thm quyn x pht vi phm hành chính gia các chc
danh có thm quyn x phc qun lý.
Xc định thẩm quyn x pht theo hình thức x pht và mức pht
Hình thc và mc pht là mt tiêu chí quan tr nh thm quyn x pht vi phm
c danh có thm quyn x phi vi mt vi phm hành chính phi là
i có thm quyn áp dng hình thc x phng vi mi hành vi vi phm.
1.2.6. Thi hiu x pht vi phc ng b
Thi hiu x pht vi phng b là m t
ngày hành vi vi phc thc hii vi các hành vi vi phm hành chính trong
ng b n xây dng, nhà i hiu x
phu quá các thi hn nêu trên thì không x phn b áp dng các bin
pháp khc phc hu qu.
1.2.7. Th tc x pht vi phc ng b
Thu, nộp, quản lý và s dụng tin pht
Cá nhân, t chc vi phm hành chính v ng b b pht tin thì phi np tin
phnh ca pháp lut.
Thủ tục x pht
Th tc x pht phnh ca Pháp lnh X lý vi phm hành chính, Ngh
- CP.
Chấp hành quyết định x pht v cưỡng chế thi hành quyết định x pht vi phm hành
chính.
Kết luận chƣơng 1

Hong x lý vi ph c
luôn là v phc tp có n s phát trin xã hi. Có th thc qua vic Nhà
c s dng pháp lu thc hin n các ch th có hành vi vi phm pháp lut
n nh trt t xã hi. Trt t an toàn xã hc nh s góp phn rt ln
n hiu qu ca hong x lý vi phm hành chính v Hong này có vai trò to ln
cho vim bo phát trin bn vng kinh t - xã hi, bm trt t an toàn xã hi, bm an
ninh quc phòng.

THỰC TRẠNG XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC GIAO THÔNG
ĐƢỜNG BỘ TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NÃNG
2.1. Khái quát hệ thống giao thông đƣờng bộ tại thành phố Đà Nẵng
m v i thành ph ng
2.1.1.1. Đặc điểm vị tr địa lý
Thành ph ng là ha bàn vùng kinh t trm min Trung, là ca
ngõ quc t th 3 ca Vi  hóa và công nghin ra
nhanh chóng.
2.1.1.2. Đặc điểm dân cư
Thành ph ng hin nay gm có 8 qun, huyn, vi dân s khoi, mt
 i/km
2
.
2.1.2. H thng giao thông thành ph ng
ng nm  trun ca Vit Nam, trên trc giao thông huyt mch Bc - Nam v c
ng bng sng bing hàng không, là ca ngõ giao thông quan trng ca c
min Trung và Tây Nguyên. Thành ph m cui trên Hành lang kinh t - 
qua các Myanma, Thái Lan, Lào, Vit Nam.
Đưng sắt
Tuyng st huyt mch Bc - Nam chy dc thành ph vi tng chiu dài khong 30
km.
Đưng bộ

ng b ti Thành ph ng vi tng chiu dài khong 525,889 km. Quc l 1A: Tuyn
ng b huyt mch Bc - Nam ca Vi  km 929.
Quc l 14B: B u t cng Tiên Sa, tuy ng này nng vi các tnh Nam
trung B và Tây Nguyên.
Đưng hàng không
Đưng biển
2.1.3. H thng b thành ph ng
a bàn thành ph có tng cng b (không k ng hng
ki Quc l: 69,126 km; Tnh l: 99,916 km; ng ni th: 356,847 km
H thng quc lộ: Thành ph ng kt ni vc thông qua 2
ng quc l: Quc l 1A và 14B.
H thng đưng nội thị
H thng cầu qua sông Hàn
Nhìn chung, h thng  thành ph i hoàn thin. Ngoài h thng giao
thông ni th, thành ph ng còn có hai tuyn quc l c l 1A và quc l 14B.
 là h thi dân thành ph ng s dng nhiu nht, bên c
còn có 2 tuyn quc l  i tham  ng xuyên xy ra vi phm.
Vì vy, vic x lý vi phc  ti thành ph ng là rt cn
thing trong vim bo trt t ATGT a bàn thành ph.
2.2. Thực trạng vi phạm pháp luật giao thông đƣờng bộ và công tác xử lý vi phạm tại
thành phố Đà Nẵng
2.2.1. Thc trng vi phm pháp lut ng b ti thành ph ng
Năm 2003: Tai nn bin trên thành ph ng phc tp
Năm 2004: c hin ch th 22-CT/TW c 
2004 tình hình tai na bàn thành ph ng gi
Năm 2005: So v v tai nn và s i b cht, b m an toàn

Năm 2006: So v v tai nn và s i cht, b m an toàn
m
Năm 2007: So v v vi ph i cht, b 

ch s i cht/1 v có gim
Năm 2008: So v v tai nn, s i cht, b  s
i cht/1 v 
Năm 2009: So v v tai nn, s i cht, b  s
i cht/ 1 v tai nn có gi
Năm 2010: So v v tai nn gi i ch s
ngi cht/1 v tai n.
Năm 2011: So v v tai n i cht, s i b
 s i cht/1 v tai nn li gi
06 thng đầu năm 2012: S v tai nn: 91 v; s i cht: 63 ngi; s i b 
i; ch s i cht/ 1 v tai nn: 0.6923
2.2.2. Nguyên nhân gây ra vi phm an toàn ng b
2.2.2.1. Phân tích tai nn giao thông đưng bộ
2.2.2.2. Nguyên nhân gây tai nn an toàn giao thông đưng bộ
Một là: Ý thc t giác chp hành pháp lut giao thông ca nhii tham gia giao thông
còn kém, nhu khin ch quan vi him ha v TNGT.
Hai là: Phát trin v hòa vi phát trin kt cu h tng giao
thông; phát trin giao thông công cng yêu cu; nhiu tuyng
c nâng cp m rng nên t c ci thin, song hu ht các tuyu t
chc giao thông hn hng riêng bit cho tng loc
yêu cu v an toàn.
Ba là: Nhng tn ti, yu kém trong quc v TTATGT chc khc phc,
nht là trong qun lý vn ti và lái xe khách, mt s doanh nghip ln
chn và qun lý cht ch lái xe nên chng phc v tu doanh nghi
nhân chy theo li nhun, chng phc v kém, lái xe không an toàn, phóng nhanh, chèn ép
bt khách gây nguy him trong hong giao thông.
2.2.3. Thc trng x lý vi phm an toàn ng b ti thành ph ng
Tình hình, kết quả xây dng, hoàn thin cc văn bản pháp lut v bảo đảm trt t an toàn
giao thông
Công tác kiểm tra, x lý vi phm pháp lut v trt t ATGT

Phòng Cnh sát giao thông Thành ph  o, ch o ca B
ng v ng yc Công an thành ph, trin khai thc hin nghiêm túc các
gii pháp, l trình theo Ngh quyt 13, 32/CP ca Chính ph.
Vic tp ci có hành vi vi phm hành
chính v trt t  ca B c thc hi
nh.
Kt qu c hin ch th (t m
soát, x lý vi phm ti Thành ph m tra, lp biên bn ng hp vi
phm, tm gi 650 ô tô, 30.351 mô tô, xe máy, ra quynh x phng hp, chuyn
kho bc thu 77,3 t  hon thy và 608 xe 3 bánh t
ch, xe công nông.
Công tác chấn chỉnh, nâng cao chất lượng đo to và sát hch cấp giấy phép lái xe, kiểm
định an toàn kỹ thut phương tin giao thông đưng bộ, đưng thủy
o, sát hch, ci giy phép lái xe, thu hi giy phép lái xe; công tác kim
nh an toàn k thut và bo v ng xe ô tô, xe máy chuyên dùng ca lng CAND
c thc hinh ca B Công an.
Nhìn chung lc hin ch th 22 ca Ban B, UBND thành ph
c hin nhiu bin pháp ch o x lý vi phm pháp lut v , làm gim thiu
và kim cht TNGT, chng ùn tc giao thông. Tuy nhiên, vic x lý vi phm hành chính trong
n còn hn chi thc t v s v vi phc yêu
cu ca toàn xã hi, tình trng vi phng xuyên
xy ra vng tai nn nghiêm tr
2.3. Thực trạng vi phạm hành lang an toàn đƣờng bộ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
và công tác xử lý vi phạm
2.3.1. Tình hình vi phng b
Có th khnh rng công tác bo v ng b ng và Nhà nc
hin nay rt quan tâm.
Bng 2.2. Thng kê s ng nhà dân, công trình dch v u, m u ni
vào các quc l 
TT

Tên
đƣờng
Tổng
số
Nhà

(hộ)
Dịch vụ
xăng, dầu
(dịch vụ)
Mở đƣờng ngang
nối vào quốc lộ
đƣờng)
1
Quc l
1A
2569
2231
26
312
2
Quc l
14B
2803
2452
24
327
Nguồn: Sở Giao thông Vn tải Thành ph Đ Nẵng.
Thc trng vi pha bàn thành ph ng ngày càng
phc tp. Nhng hành vi vi phm ph bin chim, xây dng trái phép các công trình nhà

, lu quán, xây dng các khu công nghi, dch v bám dc tuyng
b u ni trc tip vào quc l.
2.3.2. Công tác x lý vi phng b
S Giao thông Vn tng try ban nhân dân thành ph 
Nng xây dng k ho y ban nhân dân (UBND) Thành ph t chc nhit ra quân công
tác lp li trt t ng b.
ng ch ng lot ra quân gii ta 31
ch m hp trái phép, d b m ln chim va hè, d b 32 ngôi nhà, 1092 lu quán xây
trái phép, ln chi  ng b trên các tuyn quc l ng ph. Các lc
p biên bn vi phm và pht tin np Kho bng.
Thc hin s 973/CP-CN ngày 09-07-2004 ca Th ng Chính ph, Thông báo
s 380/TB-BGTVT ngày 06-08-2004 ca B Giao thông Vn ti và Quynh s -
UBND ngày 09/01/2008 ca UBND thành ph nh v qun lý và s dng tm
thi va hè ngoài mng thua bàn thành ph, S Giao
thông Vn tnh kim kê, gii ta vi phng b trên các tuyng
quc l và các tuyng trong thành ph.
Kt qu thc hin các lng chp xp 35 ch, d b m ln chim
va hè, 17 nhà, 2129 lu quán xây trái phép, ln ching b,
lp biên bn và pht tin np Kho bc vi s ting thi trin khai
các lng và khc phng b, trên các tuyng
trong thành ph.
Tip tc thc hin theo Quynh s -UBND ca UBND Thành ph ng,
 Giao thông vn ti thành ph ng tip tc ch o các Công ty qun lý
ng b Thành ph  ên các tuyn
quc lng ni thành, lp biên bn x lý vi phm, x pht np Kho bc s tin
ng.
Ngày 27-12-2007, Th ng Chính ph ban hành Quyn-TTg v vic phê
duyt k hoch lp li trt t hành lang an toàn ng bng st, UBND thành ph ng
c tiêu, gin thc hin, ngun kinh phí thc hin, phân công trách nhim
c th cho các c và t chc thc hin k hoch thc hin lp li trt t hành

ng st thua bàn thành ph ng.
n quc lng nc các công ty qung b
duy tu, bng xuyên; sa cha, b sung mi 1.354 cc tiêu, bin báo, b sung mi
986 cc H, ci tng nháu ni trái phép vng quc lng vi
phng b din ra khá phc tp, các lng chp biên bn
x pht và np vào Kho bc s ting.
Tình trng vi phm hành lang an toàng b   n còn tip tc
diác lng chp biên bn vi phm và x pht np vào
Kho bc vi s ting.
2.4. Nguyên nhân vi phạm pháp luật giao thông đƣờng bộ
Thứ nhất, hong x lý vi phm ca các lng ch nghiêm.
Thứ hai, do ý thc c      p hành nghiêm chnh pháp lut
ng vi phn ra nghiêm trng.
Thứ ba, do t g ting b, công tác qun lý
nh các loo, sát hch cp giy phép lái xe.
Thứ tư, h thng kt cu h tng b.
Thứ năm, do h thn pháp lut còn chng chéo.
Thứ sáu, công tác tuyên truyn, ph bin, giáo dc pháp lut thiu tp trung.
Kết luận chƣơng 2
Vi s n lc c gng ca lng chc gi gìn nh trt t an toàn
n còn không ít nhng hn c tình vi phm, có s thách
thc, trn tránh kim tra, kim soát ca lng cht trt t ATGT
là ý thc chp hành Lua phn ln nhân dân v
thiu thn v  h tng kp vi tình hình phát trin kinh t - xã hi ca thành
ph ng. Bên ci m pháp lý còn có nhng thin hiu
qu công tác x lý nhng hành vi vi phm pháp lut và vic thc thi nhim v c
a bàn Thành ph ng.
Qua phân tích các s liu vi phm và công tác x lý vi ph   c
i thành ph ng, các ngành, các cp chính quy
bn vi phm pháp luTNGT xy ra trên nhiu tuyng ca thành ph, t 

ra nhng k hoch, gin làm gim vi phm hành chính v o s nh xã
hi và phát trin kinh t.

PHƢƠNG HƢỚNG NÂNG CAO HIỆU QUẢ
VIỆC XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
GIAO THÔNG ĐƢỜNG BỘ TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
3.1. Những thành tựu đạt đƣợc và những khó khăn còn tồn tại trong công tác xử lý vi
phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đƣờng bộ tại thành phố Đà Nẵng
3.1.1. Thành tc trong công tác x lý vi phm hành chính c giao
ng b ti thành ph ng
- T khi có ch th 22/CT-a Ban B 
ng s o ci vm bo TTATGT, Ngh quyt 13 và 32/CP v
mt s gii pháp cp bách nhm kim ch tai nn giai thông và ùn tc giao thông, c bit là
Lut  t   nh s 34/CP v x lý vi
phc .
- Vic ban hành các lo n quy phm pháp lum bo
 lý vi phc 
cp các ngành có trách nhii vm bu quan tr
na là ý thc t giác chp hành pháp lut v  cuyn bin tích cc.
Vì vy, TNGT  c gi  v c 3 tiêu chí: s v, s i cht và s i b

- c nhng kt qu trên là do trong thi gian qua, b p trung ch 
ng công tác TTKS x lý vi phm hành chính, xây dm bo TTATGT.
3.1.2. Nhng mc trong công tác x lý vi ph
vng b ti thành ph ng
- Tình hình TTATGT vn cn din bin ht sc phc tp, ý thc chp hành pháp lut  ca
u
- Qua thc t có th thy rng, vin quy phm pháp lun
công tác x lý vi phm hành chính, k c x lý hình s c  còn có
nhiu khe h hop thi, còn xy ra tình trng lut ch ngh nh, ngh nh li

ch t có hiu lc thì mc ban hành,
thm chí mt s n cn thit vn chm ho
- Vic ban hành nh th tc v x lý vi phm hành chính trong vc  hin
t s tinh gn, làm tn thi gian ci thi hành công v và c i vi
phu qu li không cao.
3.2. Phƣơng hƣớng nâng cao hiệu quả việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực
giao thông đƣờng bộ tại thành phố Đà Nẵng
3.2.1. Xây dng và hoàn thin pháp lut ng b và pháp lu
vc khác có liên quan
Hin nay và trong nh Lucác ng dn
thi hành thì các ngành hu quan cn rà soát li toàn b n quy phm pháp lut 
n quy phm pháp lut   b sung, si
hoc hy b nhn không còn hiu lc, ban hành nhn quy phm pháp lut mi
nhm tu kin thun li cho Luc hin mt cách tt nht.
Ngoài ra, cn nghiên cu si, b nh v ng b, v
ng st, v ng qun lý giao thông công cng, v t chc giao thông;
vai trò, trách nhim ca chính quyn cp huyn, cm bo ATGTng b lâu
dài.
i vi vic ly ý kin xây dn pháp lut c quan chthành
ph ng cn làm tt công tác t chng dn n góp phn b sung,
hoàn thin pháp lu
Mt v t ra na khi xây dng và hoàn thin pháp lum bc
ng b.
ng tun tra, kim soát, x lý nghiêm minh, tri, kp thi mi hành vi vi
phm pháp lu
Trong thc hin tun tra, kim soát, x lý vi phm, lng công an gi vai trò nòng ct
quan trng; c ng t  ng tham gia bm trt t ATGTng c lc
ng công an xã, tình nguyn viên, dân phòng  tra bàn, dù  nông thôn hay
vùng sâu, vùng xa.
Tip tc duy trì kt qu thc hin bt buo hin máy, không

ng trong x lý; cng di dân thc hio hi
m bo an toàn".
 c mc tiêu giáo dc pháp lung ch làm tt công tác
giáo dc, mà phi coi trng nhng bing ch thc hin pháp lut.
 ng công tác tun tra, kin và u
qu công tác này cn xây dng lng Cnh sát giao thông trong sch vng mnh.
Mt khác, trong công tác tun tra, kim soát, x lý vi phm pháp lu   i
ng xuyên t chc rút kinh nghit cao   ra các bin pháp,
ging thi phát huy kt qu c và khc phc nhng thiu sót trong quá trình thc
hin công v.
Cùng vi ving trang thit b cho các lng ch cho các
 c u chnh cho phù hp vi tình hình phát tric bit là vi
lng Thanh tra giao thông vn ti ti thành ph ng.
ng công tác kinh chng an toàn k thut và bo v mông
i vi, quio, sát hch thi cp giy
phép lái xe
 m bc qun lý và ki tii là
mt trong nhng ni dung ht sc quan trng trong vic lp k ho  c
ng cnh sát (ch yu là lng Cnh sát giao thông), Thanh tra giao thông vn ti, UBND
cp qun, huyn trong thành ph ng nhm kim soát tình hình vi phm pháp lu
3.2.4. Xây d h tng ng bng công tác bo v kt cu h
tng ng b ng b
Vic thc hinh ca pháp lut v kt cu h tm phát trin, nâng cp
kt cu h tt yêu cu quan trng, cc UBND thành ph ng, S Giao
thông Vn ti quan tâm, tp trung ch o.
Kt cu h t ng nhi hoàn
thin và bn vng b ng b vn còn ít, t
m pháp lut Gm 
tc bit là trong gi m. Him giao nhau ging quc l 1A
vào trung tâm thành ph Ngã Ba Hu có tuyng st chy ct ngang, v

tin tham gia giao thng xuyên xy ra ùn tc. Ngoài ra, vic s dng
ng b nh hin nay trong thành ph vn còn nhiu hn
ch.
Các cp ng, chính quy xã hi, t chc chính tr trong toàn
thành ph cn tip tng công tác ch u hành qun lý bo v và lp li trt t
ng b.
g lc quc v ng, tng công tác thanh tra,
kim tra tình hình qun lý s dng nhà , lu quán, xây dng khu công nghip, khu
 dc các tuyng bu nng nhánh trc tip vào các tuyn quc l,
phát hin và x lý kiên quyt, kp thi các hành vi vi phm pháp lut xây dng
Khu Qung b và S Giao thông Vn ti phi son thc quy ch phi hp vi
chính quy công tác qun lý, bo v, gii tng b trình
UBND thành ph phê duyt.
 qung b phi phi hp cht ch vi các cp chính quy
thng kê, phân loi công trình nng b theo mc thng
thi lp d n bù h tr gii ta các công trình nm trong hành lang an toàn
ng b theo mc thi gian, các công trình khác nng b và công
trình gây mt ATGT báo cáo Cng b Vit Nam.
Tip tc cng c  nghip v ca các b phn bù gii
phóng mt bng, công tác qung b. Thành lp các ban gii phóng mt bng chuyên
trách, các t công tác x lý vi phng b t
    a thành ph nh m bo tính chuyên
môn, nâng cao ch ng ca công tác qun lý, gii ta chng ln chim hành lang an toàn
ng b. Nâng cao ch ng lp, thnh, phê duyt d n bù gii phóng mt bng
trong xây dng công trình giao thông.
T nhng gii pháp trên UBND thành ph ng cn tp trung xây dng mt chin c
cho s phát tring trong toàn thành ph  ca s phát trin kinh t- xã
h và nhu cu thc t tp trung vào mt s ni dung
c th 
Một là, tip tng các ngun lnh mn kt cu

h tm bo liên hoàn, liên kt gic vn ti gia các qun, các
huyn trong thành ph và kt ni vi các trung tâm kinh t trm cc.
Hai là, g cp, m rng các quc l: 1A, 14B; xúc tin vi
dng ct ti "" giao thông Ngã Ba Hu.
Ba là, ci to, nâng cng b các tuyng trong thành ph; xây dng và hoàn thành
các công trình cu trên sông Hàn ni gia b ông ca thành ph.
i mng xuyên công tác tuyên truyn, ph bin, giáo dc pháp
lut ng b
Công tác tuyên truyn pháp luc coi là mt trong nhng bin pháp quan trng giúp
i dân hiu và tuân th pháp luB mt cách nghiêm túc và có ng lâu dài. Do
vy công tác tuyên truyn pháp lu quan tâm ch ng thi các
cp, các ngành trong phm vi, chm v c u hong nhm
c sng bng nhiu hình thc phong phú.
Cùng vi công tác tuyên truyn pháp lu c nâng cao, kt cu h tng
c hoàn thin tham gia giao thông gim thì s c mc tiêu gim vi
phm pháp lum TNGT.
Trong nh thc hin pháp lung b có hiu qu cao, các cp,
các ngành trong phm vi nhim v quyn hn ca mình cn tip tc thc hi ng xuyên
công tác tuyên truyn và cn tp trung vào mt s hình thc tuyên truyn
Nhng hình thc tuyên truyn, ph bin, giáo dc pháp lut mut kt qu cao phi kt hp
giáo dc có tính cng vi giáo dng; kt hp giáo dng và
xã hi; kt hp vi giáo dng ch; phi ting xuyên, liên t
hoch c th, phi xây d nhit huy  hiu bit
pháp luu trong vic chp hành pháp lu

KẾT LUẬN
Qua thc trng vi phm pháp lui thành ph ng có th thc s ng
các v vi phm pháp lua bàn thành ph luôn có chi s v vi
phm, tính nguy him cng bc tng hp qua s i cht và b 
 là mt trong nhng nguyên nhân làm gim hiu qu qun lý nhà

c này. Nhng hn ch u lc pháp luc
m bo, trt t, k c gi vng. Trên khp nhng nng, tuyn ph trong
thành ph vn ph bin din ra tình trng xây dng, ln chim và tái ln chim vng
gây tình trng ln xn trong xây dng, khai thác và s dng và bo b kt cu h t
vy, vi mt s gii pháp hoàn thin công tác x lý vi phm pháp lut , nâng cao hiu qu
công tác x lý vi phm trong lu làm tài liu tham kho cho các nhà qu
chc c tìm gii pháp hn ch vi phm pháp lut, nâng cao hiu qu hong x lý
vi phc tuyên truyn giáo dc phm pháp lut
t cách có hiu qung thi sng nhân dân, ci to
và phát tri h to ti cho s phát trin kinh t - xã hi ca thành ph 
N h tng GTn lng nhu cu hi nhp và phát trit
c.
Trong nhng nc trình bày trong lu hy vng nhng lun chng,
gi cp trong lu có nhng giá tr tham khi vi các cp y, chính quyn
thành ph à Nng trong vii pháp gim thiu TNGT mt cách nh, gi vng
TTATGT, phát trin kt cu h tn vng phc v cho công cuc phát trin kinh t
trong toàn thành ph và thc hin thành công s nghip công nghip hóa, hii hóa do Thành
y, UBND thành ph o.

References
1. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2002), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2002ng.
2. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2003), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2003ng.
3. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2004), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2004ng.
4. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2005), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2005ng.
5. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2006), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2006ng.

6. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2007), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2007ng.
7. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2008), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2008ng.
8. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2009), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2009ng.
9. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2010), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2010ng.
10. Ban An toàn giao thông thành ph ng (2011), Bo co công tc đảm bảo trt t an toàn
giao thông năm 2011ng.
11. B Công an (2009), Thông tư s 27/2009/TT-BCA (C11) ngày 06/5 v quy trình tuần tra,
kiểm soát và x lý vi phm trong lnh vc giao thông đưng bộ, Hà Ni.
12. B Giao thông Vn ti (2001), Quyết định s 5952/GTVT ngày 29/01 v vic s dụng hành
lang an ton đưng bộ và mở đưng ngang đấu ni vi quc lộ, Hà Ni.
13. B Giao thông Vn ti (2001), Quyết định s 4393/2001/QĐ-BGTVT ngày 20/12 Bộ Giao
thông Vn tải v vic ban hnh Điu l báo hiu đưng bộ, Hà Ni.
14. B Giao thông Vn ti (2001), Chương trình hnh động quc gia v an toàn giao thông giai
đon 2001-2005, Hà Ni.
15. B Giao thông Vn ti (2004), Thông báo s 380/TB-BGTVT ngày 06/8 v vic thông báo
tình hình vi phm hành lang trên các tuyến quc lộ, các bin pháp giải quyết, Hà Ni.
16. B Giao thông Vn ti (2004), Quyết định s 38/2004/QĐ-BGTVT ngy 24/12 quy định
trách nhim và hình thức x l đi vi tổ chức cá nhân vi phm trong quản lý, bảo trì kết
cấu h tầng giao thông đưng bộ, Hà Ni.
17. B Giao thông Vn ti (2010), Thông tư s 07/2010/TT-BGTVT ngày 11/ 02 quy định v tải
trọng, khổ gii hn của đưng bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ gii hn, xe bánh
xch trên đưng bộ; vn chuyển hàng siêu trưng, siêu trọng; gii hn xếp hàng hóa trên
phương tin giao thông đưng bộ khi tham gia giao thông trên đưng bộ, Hà Ni.
18. B Giao thông Vn ti (2010), Thông tư 08/2010/TT-BGTVT ngy 19/3 quy định nhim vụ,
quyn hn của Thanh tra đưng bộ, Hà Ni.
19. B Giao thông Vn ti (2010), Thông tư s 14/2010/TT- BGTVT ngày 24/6 quy định v tổ

chức và quản lý hot động vn tải bằng xe ô tô, Hà Ni.
20. B Giao thông Vn ti (2010), Thông tư s 21/2010/TT-BGTVT ngày 10/8 quy định nhiên hn s
dụng đi vi xe ô tô chở hàng và ô tô chở ngưi, Hà Ni.
21. B Giao thông Vn ti (2010), Thông tư s 24/2010/TT-BGTVT ngy 31/8 quy định v bến
xe, bãi đỗ xe, trm dừng, nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vn tải đưng bộ, Hà Ni.
22. B Giao thông Vn ti - B Tài chính (2010), Thông tư s 129/2010/TTLT-BGTVT-BTC ngày
27/8 hưng dẫn thc hin gi cưc vn tải đưng bộ, Hà Ni.
23. Chính ph (1995), Nghị định s 36/CP ngày 29/5 v đảm bảo trt t an toàn giao thông
đưng bộ, giao thông đô thị, Hà Ni.
24. Chính ph (1995), Nghị định 49/NĐ-CP ngy 26/7 quy định x pht vi phm hành chính
trong lnh vc giao thông đưng bộ, Hà Ni.
25. Chính ph (1999), Nghị định s 167/1999/NĐ-CP ngày 26/11 v tổ chức quản l đưng bộ,
Hà Ni.
26. Chính ph (1999), Nghị định s 172/1999/NĐ-CP ngy 07/12 quy định chi tiết thi hành
Pháp lnh Bảo v công trình giao thông đi vi công trình giao thông đưng bộ, Hà Ni.
27. Chính ph (2001), Nghị định 36/2001/NĐ-CP ngày 10/7 v vic đảm bảo trt t an toàn
giao thông đưng bộ và trt t an ton giao thông đô thị, Hà Ni.
28. Chính ph (2003), Nghị định 15/2003/NĐ-CP ngy 19/02 quy định v x pht vi phm hành
chính v giao thông đưng bộ, Hà Ni.
29. Chính ph (2003), Nghị định s 134/2003/NĐ-CP ngy 14/11 quy định chi tiết thi hành một
s điểm của Pháp lnh x lý vi phm hnh chnh năm 2002, Hà Ni.
30. Chính ph (2004), Nghị định 136/2004/NĐ-CP ngy 16/6 quy định v tổ chức và hot động
của Thanh tra giao thông vn tải, Hà Ni.
31. Chính ph (2005), Nghị định s 41/2005/NĐ-CP ngy 25/3 quy định chi tiết v hưng dẫn
thi hành một s điu của Lut thanh tra, Hà Ni.
32. Chính ph (2004), Quyết định s 206/2004/QĐ-TTg ngày 10/12 của Thủ tưng Chính phủ
v vic phê duyt chiến lược phát triển giao thông vn tải Vit Nam đến năm 2020, Hà Ni.
33. Chính ph (2005), Nghị định 186/2004/NĐ-CP ngy 15/11 quy định v bảo v kết cấu h
tầng giao thông đưng bộ, Hà Ni.
34. Chính ph (2007), Quyết định s 1856/QĐ-TTg ngày 27/12 của Thủ tưng Chính phủ v

vic phê duyt li kế hoch lp li trt t hnh lang an ton đưng bộ, đưng sắt, Hà Ni.
35. Chính ph (2009), Nghị định s 91/2009/NĐ-CP ngy 21/10 quy định v kinh doanh v điu
kin kinh doanh vn tải bằng xe ô tô, Hà Ni.
36. Chính ph (2009), Nghị định s 95/2009/NĐ-CP ngy 30/12 quy định niên hn s dụng đi
vi xe ô tô chở hàng và ô tô chở ngưi, Hà Ni.
37. Chính ph (2010), Nghị định 11/2010/NĐ-CP ngy 24/02 quy định v quản lý và bảo v kết
cấu h tầng giao thông đưng bộ, Hà Ni.
38. Chính ph (2010), Nghị định s 34/2010/NĐ-CP ngy 02/4 quy định v x pht vi phm
hnh chnh trong lnh vc giao thông đưng bộ, Hà Ni.
39. Cng b Vit Nam (2001), Quyết định s 56/QĐ-ĐBVN ngy 08/ 01 v vic ban hành
quy định v công tác quản lý và bảo v hành lang công trình giao thông, Hà Ni.
40. Cng b Vit Nam - Cc cnh sát Qun lý hành chính và trt t xã hi (2003), Quy chế phi
hợp v đảm bảo trt t hành lang an toàn giao thông, bảo v công trình giao thông và hành lang an
ton đưng bộ, Hà Ni.
41. (2009), "Thc trng và gii pháp v trt t an tng b
 a bàn tnh H ", ( tài nghiên cu cp B), Khoa học công ngh và môi
trưng, (4).
42. i hc Quc gia Hà Ni, Giáo trình Lý lun chung v nh nưc và pháp luti hc
quc gia Hà Ni, Hà Ni.
43. ng Cng sn Vit Nam (1987), Văn kin đi hội đi biểu toàn quc lần thứ VI, Nxb S
tht, Hà Ni.
44. ng Cng sn Vit Nam (1991), Văn kin Đi hội đi biểu toàn quc lần thứ VII, Nxb
Chính tr quc gia, Hà Ni.
45. ng Cng sn Vit Nam (1996), Văn kin Đi hội đi biểu toàn quc lần thứ VIII, Nxb
Chính tr quc gia, Hà Ni.
46. ng Cng sn Vit Nam (2001), Văn kin Đi hội đi biểu toàn quc lần thứ IX, Nxb
Chính tr quc gia, Hà Ni.
47. ng Cng sn Vit Nam (2006), Văn kin Đi hội đi biểu toàn quc lần thứ X, Nxb Chính
tr quc gia, Hà Ni.
48. Hc vin Chính tr Quc gia H Chí Minh (2007), Tài liu học tp và nghiên cứu môn học

nh nưc và pháp lut, tp I: Lý lun chung v nh nưc và pháp lut, Nxb Lý lun chính
tr, Hà Ni.
49. Hc vin Chính tr Quc gia H Chí Minh (2007), Tài liu học tp và nghiên cứu môn học
nh nưc và pháp lut, tp II: Lý lun chung v nh nưc và pháp lut, Nxb Lý lun chính
tr, Hà Ni.
50. Nguyn Quang Huy (2007), Thc hin pháp lut trong lnh vc đảm bảo trt t an toàn
giao thông (qua thc tế tỉnh Thái Nguyên), Lut hc, Khoa Lut - i hc
quc gia Hà Ni.
51. Lê Th Huyn - Minh Trí, Từ điển tiếng Vit, Nxb Thanh niên, Hà Ni.
52. Trn, Tr(2003), Trt t an toàn giao thông
đưng bộ - Thc trng và giải pháp, Nxb Chính tr quc gia, Hà Ni.
53. C. Mác - - V.I. Lênin (1983), Bàn v giao thông vn tải, Nxb S tht, Hà Ni.
54. Quc hi (1992), Hiến pháp, Hà Ni.
55. Quc hi (2001), Hiến pháp (sa đổi, bổ sung), Hà Ni.
56. Quc hi (2001), Lut giao thông đưng bộ, Hà Ni.
57. Quc hi (2004), Lut Thanh tra, Hà Ni.
58. Quc hi (2008), Lut giao thông đưng bộ, Hà Ni.
59. Lê Ngc Tin (2004), "Giáo dc pháp lut - Bin pháp quan trng trong gim thiu tai nn
giao thông", Giao thông vn tải, (7).
60. ng v Quc hi (1994), Pháp lnh bảo v công trình giao thông, Hà Ni.
61. ng v Quc hi (2002), Pháp lnh x lý vi phm hành chính, Hà Ni.
62.  (2008), Thông báo s 17/TB-VPCP ngày 30/01 v ý kiến kết lun của
Thủ tưng Nguyễn Tấn Dũng ti Hội nghị An toàn giao thông toàn quc năm 2007, Hà Ni.

×