Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

bài toán tiệm cận và khảo sát hàm số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.83 KB, 2 trang )

Bài 07: Tiệm cận và Khảo sát hàm số – Khóa Giải tích 12 – Thầy Nguyễn Thượng Võ
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt 1


BTVN BÀI TIỆM CẬN VÀ KHẢO SÁT HÀM SỐ

Bài 1: Cho hàm số
2
1
1
x x
y
x
− +
=

. Tìm ñiểm M nằm trên ñồ thị hàm số ñể tổng khoảng cách từ
M ñến 2 tiệm cận là nhỏ nhất.
Giải:
Gọi ñiểm M trên ñồ thị hàm số có tọa ñộ là:
0 0
0
1
1 ; 1M x x
x
 
+ + +
 
 

Phương trình tiệm cận ñứng và tiệm cần xiên là:


1 0; 0
x x y
− = − =


0
0
0
0
( )
1
1
( )
2
2
d M TCD x
S x
d M TCX
x
x

→ =

⇒ ⇒ = +

→ =



Áp dụng BðT Côsi ta có:

4 4
4
1
2 8 in S= 8
2
S M≥ = ⇒

Dấu “=” xảy ra
2 4
0 0 0
2
4
0
1 1 1
2
2
2
x x x
x
⇔ = ⇔ = ⇔ = ±

Vậy có 2 ñiểm M thõa mãn là:
4 4
1 2
4 4 4 4
1 1 1 1
1 ;1 2 ; 1 ;1 2
2 2 2 2
M M
   

+ + + − − −
   
   

Bài 2: Cho hàm số
1
2
x
y
x
+
=

. Tìm
ñ
i

m M n

m trên
ñồ
th

hàm s


ñể
t

ng kho


ng cách t


M
ñế
n 2 ti

m c

n là nh

nh

t

Giải:


G

i
ñ
i

m M trên
ñồ
th

hàm s


có t

a
ñộ
là:
0
0
3
2 ;1M x
x
 
+ +
 
 

Ph
ươ
ng trình ti

m c

n
ñứ
ng và ti

m c

n ngang là:
2 0; 1 0

x y
− = − =


0
0
0
0
( )
1
3
( )
d M TCD x
S x
d M TCN
x
x

→ =

⇒ ⇒ = +

→ =



Áp d

ng B
ð

T Côsi ta có:
2 3 in S=2 3
S M≥ ⇒

D

u “=” x

y ra
2
0 0
3 3
x x
⇔ = ⇔ = ±

V

y có 2
ñ
i

m M thõa mãn là:
(
)
(
)
1 2
2 3;1 3 ; 2 3;1 3
M M+ + − −


Bài 3:
Cho hàm s


2
1
1
x mx
y
x
+ −
=

. Tìm m
ñể
ti

m c

n xiên c

a
ñồ
th

hàm s

t

o v


i 2 tr

c t

a

ñộ
m

t tam giác có di

n tích là 8
Bài 07: Tiệm cận và Khảo sát hàm số – Khóa Giải tích 12 – Thầy Nguyễn Thượng Võ
Page 2 of 2

Giải:
Ta tìm
ñượ
c PT ti

m c

n xiên là:
: 1
m
d y x m
= + +

Ta có

(
)
( )
Ox 0; 1
Oy ( 1);0
m
m
d A m
d B m
∩ = +



∩ = − +




( )
2
2
1 1 1
. 1 8
2 2 2
3
( 1) 16
5
OAB A B
S OA OB x y m
m

m
m
⇒ = = = + =
=

⇔ + = ⇔

= −



Bài 4:
Cho
[ ]
2
2 cos 1
( ) ; 0;
2sin
x x α
y f x
α π
x
α
+ +
= = ∈
+
.
Tìm
α
ñể

kho

ng cách t

g

c T

a
ñộ
O là Max.

Giải:

Ta tìm
ñượ
c ti

m c

n xiên có PT là:

2( os sin ) : 2( os sin ) 0
y x c
α α
x y c
α α
= + − ⇔ − + − =




[ ]
2 2 os
2( os sin )
4
( ) 2 os 2
4
2 2
0;
3
( ) ax 2
4
os 1
4
π
c α
c α α
π
d O c α
α π
π
d O TCX M α
π
c α
 
+
 

 
 

⇒ → = = = + ≤
 
 
 ∈

⇒ → = ⇔ ⇔ =

 
+ = ±
 

 



Bài 5:
L

y
ñ
i

m M b

t kì thu

c
ñồ
th


hàm s


2
3 1
( )
2
x x
y f x
x
+ −
= =

(C).
CMR: Tích các kho

ng cách t

M
ñế
n 2 ti

m c

n c

a (C) luôn không
ñổ
i.


Giải:
G

i
ñ
i

m M trên
ñồ
th

hàm s

có t

a
ñộ
là:
0 0
0
9
2 ; 7M x x
x
 
+ + +
 
 

Ph
ươ

ng trình ti

m c

n
ñứ
ng và ti

m c

n xiên là:
2 0; 5 0
x x y
− = − + =


0
0
0
0
( )
9 9 2
. ons
9
( )
2
2
2
d M TCD x
P x c t

d M TCX
x
x

→ =

⇒ ⇒ = = =

→ =





………………….Hết………………


Nguồn:
Hocmai.vns

×