Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

Đề dự đoán cấu trúc minh họa BGD môn vật lý năm 2022 đề 6 (bản word có giải DVL6)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (380.21 KB, 20 trang )

ĐỀ THI DỰ ĐOÁN
CẤU TRÚC
ĐỀ MINH HOẠ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2022
BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian: 50 phút, Không kể thời gian phát đề
Đề thi số 006

Họ & Tên HS:…………………………………….
Câu 1. Tia phóng xạ nào sau đây là dịng pozitron

A. Tia  .
B. Tia  .


C. Tia  .

D. Tia  .

Câu 2. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mạch ngồi chỉ có điện trở
RN. Biểu thức hiệu điện thế mạch ngoài là
U  I 2 .RN
U  I .RN2
A. U N  I .RN
B. N
C. N
D. U N  I .r
Câu 3. Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hịa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc  . Lấy
gốc thế năng tại O. Khi ly độ là x thì vận tốc là v. Cơ năng W tính bằng biểu thức:


1
1
1
1
W  m2 x 2  mv2
W  mx 2  mv 2
2
2
2
2
A.
B.
1
1
1
1
W  m2 x 2  m2 v 2
W  m2 x 2  mv 2
2
2
2
2
C.
D.
Câu 4. Con lắc đơn dao động điều hịa theo thời gian có ly độ cong mô tả theo hàm cosin với biên độ cong
s 0 , tần số góc ω và pha ban đầu φ . Chiều dài giây treo là l . Phương trình ly độ cong biến thiên theo thời

gian có dạng
2
+ φ)

0
A. sω s cos(ωt

 cos(ωt
+ φ)
0
B. sωs

C. s  s0 cos(ωt + φ)

D. s  l s0 cos(ωt + φ)

u  A cos  t   

Câu 5. Một nguồn sóng tại O có có phương trình 0
lan truyền với bước sóng . Tại điểm
M cách nguồn sóng một đoạn x có phương trình sóng là ( coi sóng truyền từ O đến M)
2 x 
2 x 


uM  A cos  t   
uM  A cos  t   

 
 



A.

B.
2 
2 


uM  A cos  t   
uM  A cos  t   


x 
x 


C.
D.
Câu 6. Hồ quang điện là q trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do
A. phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.
B. q trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.
C. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.
D. catơt bị nung nóng phát ra electron.
Câu 7. Gọi mp, mn, mX lần lượt là khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân . Độ hụt khối khi
A
các nuclon ghép lại tạo thành hạt nhân Z X là m được tính bằng biểu thức
A. m = Zmp + (A  Z)mn AmX
B. m = Zmp + (A  Z)mn mX
C. m = Zmp + (A  Z)mn + mX
D. m = Zmp + (A  Z)mn + AmX

i = I0 cos ( 2pft +j )
Câu 8. Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ

. Đại lượng j được gọi

A. pha ban đầu của dòng điện.
B. độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện.
C. pha của dòng điện điện
D. tần số góc của dịng điện.

Trang 1/20 - Mã đề thi 006


Câu 9. Đặt điện áp u = U 2cosωt vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dịng điện trong mạch là

i = I 2cos(ωt+φ) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. P = UIsin.
B. P = UI.
C. P = UIcos.

D. P = UI.

Câu 10. Gọi f là tần số của sóng siêu âm thì giá trị của f phải thỏa mãn là
A. f  20000 Hz

B. f  20000 Hz

C. f  16 Hz

D. f  16 Hz

Câu 11. Cầu vồng bảy sắc xuất hiện sau cơn mưa được giải thích dựa vào hiện tượng
A. phóng xạ

B. quang điện trong.
C. quang điện ngoài.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 12. Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ
a và cùng pha. Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân cực tiểu gần nhất bằng
A. Một bước sóng.
B. Một phần ba bước sóng.
C. Một phần hai bước sóng.
D. Một phần tư bước sóng
Câu 13. Máy biến áp là thiết bị
A. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
B. biến đổi tần số của dịng điện xoay chiều.
C. có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.
D. làm tăng cơng suất của dịng điện xoay chiều
Câu 14. Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc cam. Tia có tần số
lớn nhất là
A. tia hồng ngoại
B. tia đơn sắc màu cam C. tia X
D. tia tử ngoại
Câu 15. Cần chiếu ánh sáng có bước sóng dài nhất là 0,40m để gây ra hiện tượng quang điện trên

mặt lớp vơnfram. Cơng thốt của êlectron ra khỏi vônfram là
A. 2,5eV
B. 3,3eV
C. 3,1 eV
A

34

D. 5,2Ev


8

hc 6,625.10 .3.10

 3,1055 eV
0 0, 4.106.1, 6.1019

Câu 16. Chọn câu đúng. Dao động duy trì
A. khơng chịu tác dụng của ngoại lực.
C. chịu tác dụng của ngoại lực biến đổi điều hòa.

B. khơng nhận thêm năng lượng từ bên ngồi.
D. có chu kì dao động là chu kì riêng của hệ.

Câu 17. Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản khơng có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch khuếch đại.
B. Mạch tách sóng
C. Micro.
D. Anten phát.
Câu 18. Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?
A. Chất lỏng bị nung nóng.
B. Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.
C. Chất rắn bị nung nóng
D. Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp
Câu 19. Đặt vào hai đầu mạc điện xoay chiều có ba phàn tử R, L, C mắc nối tiếp, biết điện áp hai đầu đoạn
(   /6 ) thì cường độ dịng điện chạy qua mạch là i  I 2cos(ωt) mạch điện này có
mạch là u  U 2cosωt
tính chất
A. mạch có tính cảm kháng

B. Mạch có tính dung kháng
C. mạch khơng có tính chất điện
D. Mạch có hiện tượng cộng hưởng điện
8
Câu 20. Một sóng điện từ lan truyền trong chân khơng có bước sóng 3000 m. Lấy c  3.10 m/ s. Biết
trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên điều hòa với chu kì T. Giá trị T là
6
A. 4.10 s.

5
B. 2.10 s.

5
C. 10 s.

6
D. 3.10 s.

Trang 2/20 - Mã đề thi 006


Câu 21. Trong ngun tử hiđrơ, bán kính Bo là

r0 = 5,3.10- 11

m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử

- 10
hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 13,25.10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi là
quỹ đạo dừng

A. N.
B. O.
C. L.
D. M.

Câu 22. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638u và
tổng khổi lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656u. Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 16,8 MeV.
C. tỏa năng lượng 16,8 MeV
W  1,6767 MeV  0



B. thu năng lượng 1,68 MeV.
D. tỏa năng lượng 1,68 MeV.



Câu 23. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị
trí cân bằng của một bụng sóng là 0,5 m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là
A. 0,5 m
B. 1,5 m.
C. 2,0 m.
D. 1,0 m.

 0,5    0,5.4  2m
4
Câu 24. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng 500 nm.
Trên màn, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 2 là

A. 0,5 mm.
B. 1 mm.
C. 2 mm.
D. 4 mm.
Câu 25. Một con lắc lị xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa. Lấy 2 = 10.
Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số là
A. 1 Hz.
B. 3 Hz.
C. 6 Hz.
D. 12 Hz.
1 k
f ,  2 f  2.
 6 Hz
2 m
C

2.106
(F )

, cho đồ thị điện tích của tụ điện

Câu 26. Trong mạch LC lý tưởng có điện dung của tụ điện
phụ thuộc vào cường độ dịng điện như hình vẽ. Độ tự cảm L của cuộn dây có giá trị là

i(mA)
O

A.  / 20(H)

B.  / 32(H)


C.  / 25(H)

D.  /16(H)

6
Câu 27. Một điện tích điểm q  5.10 C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực
3
điện có độ lớn F  4.10 N . Cường độ điện trường tại M có độ lớn là
A. 9000 V/m.
B. 20000 V/m.
C. 800 V/m.

D. 1250 V/m.

Câu 28. Năng lượng để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn trong chất bán dẫn Ge là 0,66
eV. Giới hạn quang dẫn (hay giới hạn quang điện trong) của Ge thuộc vùng ánh sáng
A. lam.
B. tử ngoại.
C. đỏ.
D. hồng ngoại.
34
8
hc 6,625.10 .3.10
0 

 1,88.106  m
A
0,66.1,6.1019
Trang 3/20 - Mã đề thi 006



Câu 29. Một khung dây hình vng có cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều 0,08 T; mặt phẳng khung dây
vng góc với các đường sức từ. Trong thời gian 0,2 s; cảm ứng từ giảm xuống đến không. Độ lớn của suất
điện động cảm ứng trong khung trong khoảng thời gian đó là
A. 0,04 mV.
B. 0,5 mV
C. 1 mV.
D. 8 V.
Câu 30. Điện năng được truyền từ một trạm phát điện có điện áp 10kV đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải
điện một pha. Biết công suất truyền đi là 500kW, tổng điện trở đường dây tải điện là 20  và hệ số công suất
của mạch điện bằng 1. Hiệu suất của quá trình truyền tải này bằng
A. 85%.
B. . 80%.
C. 90%.
D. 75%.
a(m/s2)
Câu
31. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục x’Ox xung quanh vị trí cân bằng O, có đồ thị gia tốc theo
2
thời gian như hình vẽ. Lấy  10 . Phương trình dao động của vật là
1
1t)cm. .
A. x  1,5cos(10

0

2

 

x  1,5cos(10t  )cm.3
2 2.
B.
C. x  1,5cos(10t)cm. .

2


D. x  1,5cos(10t)cm. .




 x A  10cos  2t  2 





 x  30cos  2t  cm

2

 x  20cos  2t   
A'



2



t  505T 

60
60
T  505.1 
1  505,167s
360
360

Câu 32. Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào một chất thì chất đó phát quang ánh sáng có bước sóng
0,5 µm. Cho rằng công suất của ánh sáng phát quang chỉ bằng 0,01 cơng suất của chùm kích thích và nếu có
3000 phơtơn ánh sáng kích thích chiếu vào thì có 75 phôtôn ánh sáng phát quang phát ra. Giá trị của λ là
A. 0,18 µm
B. 0,25 µm.
C. 0,2 µm.
D. 0,3 µm.
hc
n'
P'
n'  '
75

0, 01    '  . 
.
   0, 2  m 
hc
P n
n  3000 0,5.106





1
u  U 0 cos 100t  V
L
H.
3  vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm

2 Ở thời
Câu 33. Đặt điện áp
điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cường độ dịng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức
cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là:



i  6 cos 100t  A.
6

A.


i  2 3 cos 100t  A
6

C.



i  6 cos 100t  A

6

B.


i  3 cos  100t  A
6

D.

ZL  50
2

2

2

 100 2 
 uL   i 
2
2


     1  
  2  I 0  I o  2 3A
I
Z
I
50
 o L  o




Trang 4/20 - Mã đề thi 006


Câu 34. Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo chu kỳ dao động nhỏ của một con lắc đơn bằng đồng hồ bấm
giây. Bỏ qua sai số do dụng cụ đo. Kết quả đo khoảng thời gian t của 10 dao động toàn phần liên tiếp như
bảng dưới
Lần
1
2
3
4
5
t(s)
20,16
20,31
20,16
20,31
20,16
Kết quả chu kỳ dao động T của con lắc đơn là
A. 20,22±0,08(s)
B. 2,022±0,008(s)
C. 2,022±0,007(s)
D. 20,22±0,07(s)
T  T2  T3  T4  T5 2, 016  2, 031  2, 016  2, 031  2, 016
T
T 1


 2, 022s
5
5
T  T  T
T

T 

T1  T2  T3  T4  T5
 0, 0072s
5

Câu 35. Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, hai nguồn cùng pha, cách nhau khoảng AB =
10 cm đang dao động vng góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng  = 0,5 cm. C và D là hai điểm
khác nhau trên mặt nước, CD vng góc với AB tại M sao cho MA = 3 cm; MC = MD = 4 cm. Số điểm dao
động cực đại trên CD là
A. 2 điểm.
B. 4 điểm.
C. 5 điểm
D. 3 điểm.

m

Câu 36. Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng, dùng đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có khoảng vân trên màn
giao thoa tương ứng là và Trên miền giao thoa đối xứng, có bề rộng . Số vị trí mà vân tối của i1 trùng với
vân sáng của i2?
A. 2
B. 6
C. 4
D. 8

Câu 37. Cho cơ hệ như hình vẽ: lị xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối
Q
lượng 1 kg , sợi dây rất nhẹ có chiều dài 2,5 cm và khơng giãn, một đầu sợi dây nối với lò
xo, đầu còn lại nối với giá treo cố định. Lị xo có chiều dài tự nhiên 20 cm .Vật m được đặt
trên giá đỡ D và lị xo khơng biến dạng, lị xo ln có phương thẳng đứng, đầu trên của lị
xo lúc đầu sát với giá treo. Cho giá đỡ D bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh
dần đều với gia tốc có độ lớn là 5 m/s 2. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s 2. Xác định vị trí
thấp nhất của vật m so với vị trí dây treo lị xo Q, sau khi giá đỡ D rời khỏi nó (khoảng cách
lớn nhất từ vị trí điểm treo Q của dây treo lị xo đến vị trí vật m thấp nhất).
D
A. 50 cm.
B. 45,5 cm.
C. 42,5 cm.
D. 55,5 cm.
2
T
A
s  t   x1   2 
15
6
2

l


360  2ar cos  0 
A

  1,38


 l0 
2ar cos 

 A 
2t 

Câu 38. Hai đoạn mạch X và Y là các đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Nếu mắc đoạn mạch
X vào điện áp xoay chiều u  U 0 cos(t ) thì cường độ dịng điện qua mạch sớm pha π/6 với điện áp giữa hai
đầu đoạn mạch, công suất tiêu thụ trên X khi đó là P1 = 250 W. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch X và Y rồi
nối vào điện áp xoay chiều như trường hợp trước thì điện áp giữa hai đầu của đoạn mạch X và đoạn mạch Y
vuông pha với nhau. Công suất tiêu thụ trên X lúc này là P2 = 50 W. Công suất của đoạn mạch Y lúc này
bằng
A. 100W .
B. 120 3W.
C. 150W .
D. 173, 2W .
Trang 5/20 - Mã đề thi 006


2
 ZY2  RY2  ZYLC
 RY2  Z L2 ;

 ZYLC  Z L  3RY .
 ZYLC

3
3
 cos 
 ZYLC 

ZY

6
2
2
 ZY



4
43 3
3
cos  


 0,9196152423.
2
2
10
4 2 4
( RX  RY )  ( Z L  Z C )
2
( 3  )  ( 3  1)
3
3
3

RX  RY

u(cm)


Câu 39. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với chu kì
sóng là T thỏa mãn 0,5( s)  T  0,6( s) . Biên độ dao động của phân
B
4 3
tử vật chất tại bụng sóng là 8cm. Tại thời điểm t1và thời điểm
t2  t1  3( s ) hình ảnh của sợi dây đều có dạng như hình vẽ (nhưng
x(cm)
0
điểm B chuyển động tại 2 thời điểm có chiều ngược nhau). Tốc
độ lớn nhất của phân tử vật chất tại bụng sóng có giá trị gần đúng
bằng
4 3
A. 85cm/s B. 83cm/s
-8
C. 89cm/s
D. 87cm/s.
Câu 40. Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở
thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ điện mắc nối tiếp.
UL,UC
Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
Um (V)
dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Điện áp hiệu
UL
dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu 180
G
cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào f, chúng được
biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với
các đường UC, UL. Khi f = f1 thì UC đạt cực đại Um. Các giá
trị Um và f1 lần lượt là

UC
120
3
V
50
3
Hz
150
3
V
50
3
Hz
O
A.
;
. B.
;
.
f1
f2
8

C. 120 3 V ; 50 2 Hz . D. 180 3 V ; 25 2 Hz .
--HẾT--Um 

2UL
R 4LC  R C
2


2

Từ (5) suy ra

U C max U m  I .Z C 



2U
2U

 120 3 (V)
R
2 2
4
1
4LC  R C
ω 2 2
L
ω ω

U .Z C1
R 2  ( Z L1  Z C1 ) 2

NHÓM T&T VẬT LÝ
ĐỀ THI THEO CẤU TRÚC
ĐỀ MINH HOẠ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2022
BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Trang 6/20 - Mã đề thi 006


Thời gian: 50 phút, Không kể thời gian phát đề
Đề thi số 6

GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Tia phóng xạ nào sau đây là dòng pozitron

A. Tia  .
B. Tia  .


C. Tia  .

D. Tia  .

Hướng dẫn giải
0

Tia phóng xạ β+: là dịng pơzitron(e). Tia phóng xạ β- : là dòng electron(  1 e)
Chọn B
Câu 2. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mạch ngồi chỉ có điện trở
RN. Biểu thức hiệu điện thế mạch ngoài là
U  I 2 .RN
U  I .RN2
A. U N  I .RN
B. N
C. N

D. U N  I .r
Hướng dẫn giải

I
Định luật ôm toàn mạch :

E,r

E
 U N  I .RN  E  Ir
RN  r

I
RN
B

A

Chọn A
Câu 3. Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hịa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc  . Lấy
gốc thế năng tại O. Khi ly độ là x thì vận tốc là v. Cơ năng W tính bằng biểu thức:
1
1
1
1
W  m2 x 2  mv 2
W  mx 2  mv 2
2
2
2

2
A.
B.
1
1
1
1
W  m2 x 2  m2 v 2
W  m2 x 2  mv 2
2
2
2
2
C.
D.
Hướng dẫn giải
Cơ năng của chất điểm có khối lượng m dao động điều hòa :
Chọn A

W  Wt  Wd 

1
1
m2 x 2  mv 2
2
2

Câu 4. Con lắc đơn dao động điều hịa theo thời gian có ly độ cong mô tả theo hàm cosin với biên độ cong
s 0 , tần số góc ω và pha ban đầu φ . Chiều dài giây treo là l . Phương trình ly độ cong biến thiên theo thời


gian có dạng
2
+ φ)
0
A. sω s cos(ωt

 cos(ωt
+ φ)
0
B. sωs

C. s  s0 cos(ωt + φ)

D. s  l s0 cos(ωt + φ)

Hướng dẫn giải
Phương trình ly độ cong của con lắc đơn dao động điều hòa: s  s 0 cos(ωt + φ)
Chọn C

u  A cos  t   

Câu 5. Một nguồn sóng tại O có có phương trình 0
lan truyền với bước sóng . Tại điểm
M cách nguồn sóng một đoạn x có phương trình sóng là ( coi sóng truyền từ O đến M)
2 x 
2 x 


uM  A cos  t   
uM  A cos  t   


 
 



A.
B.
Trang 7/20 - Mã đề thi 006


2 

uM  A cos  t   

x 

D.

2 

uM  A cos  t   

x 

C.

Hướng dẫn giải

Nguồn sóng tại O có có phương trình


u0  A cos  t   

lan truyền với bước sóng .

2 x 

2 x
uM  A cos  t   
 


Tại điểm M cách nguồn O một đoạn x chậm pha  nên có phương trình:
Chọn A

Câu 6. Hồ quang điện là q trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do
A. phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.
B. q trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.
C. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.
D. catơt bị nung nóng phát ra electron.
Hướng dẫn giải
+ Hồ quang điện là hiện tượng phóng điện tự lực được hình thành do catoot bị nung nóng phát ra electron
Chọn A
Câu 7. Gọi mp, mn, mX lần lượt là khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân . Độ hụt khối khi
A
các nuclon ghép lại tạo thành hạt nhân Z X là m được tính bằng biểu thức
A. m = Zmp + (A  Z)mn AmX
B. m = Zmp + (A  Z)mn mX
C. m = Zmp + (A  Z)mn + mX
D. m = Zmp + (A  Z)mn + AmX


Hướng dẫn giải

Độ hụt khối của hạt nhân

A
Z

X : m = Zm + (A  Z)m  m
p
n
X

Chọn B
i = I 0.cos( 2pft + j )
Câu 8. Dịng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có cường độ
. Đại lượng j được
gọi là
A. pha ban đầu của dòng điện.
B. độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện.
C. pha của dòng điện điện D. tần số góc của dịng điện.

Hướng dẫn giải
Dịng điện xoay chiều có cường độ

i = I 0.cos( 2pft + j

). j

được gọi là pha ban đầu của dòng điện.


Chọn A
Câu 9. Đặt điện áp u = U 2cosωt vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dịng điện trong mạch là

i = I 2cos(ωt+φ) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. P = UIsin.
B. P = UI.
C. P = UIcos.

D. P = UI.

Hướng dẫn giải
Công suất tiêu thụ của đoạn mạch điện xoay chiều : P  UI cos  .
2
Hoặc công suất tiêu thụ của đoạn mạch điện xoay chiều : P  I R .
Hoặc công suất tiêu thụ của đoạn mạch điện xoay chiều :
Chọn C

P

U2
cos 2 
R
.

Câu 10. Gọi f là tần số của sóng siêu âm thì giá trị của f phải thỏa mãn là
Trang 8/20 - Mã đề thi 006


A. f  20000 Hz


B. f  20000 Hz

C. f  16 Hz

D. f  16 Hz

Hướng dẫn giải
Âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 20000 Hz. Tần số của sóng siêu âm thì giá trị thỏa f  20000 Hz
Chọn B
Câu 11. Cầu vồng bảy sắc xuất hiện sau cơn mưa được giải thích dựa vào hiện tượng
A. phóng xạ
B. quang điện trong.
C. quang điện ngồi.
D. tán sắc ánh sáng.
Hướng dẫn giải
Cầu vồng bảy sắc xuất hiện sau cơn mưa được giải thích dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Chọn D
Câu 12. Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ
a và cùng pha. Khoảng cách từ vân trung tâm đến vân cực tiểu gần nhất bằng
A. Một bước sóng.
B. Một phần ba bước sóng.
C. Một phần hai bước sóng.
D. Một phần tư bước sóng
Hướng dẫn giải
Trong giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và cùng pha. Khoảng cách từ
vân trung tâm đến vân cực tiểu gần nhất bằng /4.
Trên đường nối 2 nguồn, Khoảng cách giữa 2 cực đại hoặc 2 cực tiểu liên tiếp bằng /2.
Chọn D
Câu 13. Máy biến áp là thiết bị

A. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
B. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
C. có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.
D. làm tăng cơng suất của dịng điện xoay chiều
Hướng dẫn giải
Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
Chọn C
Câu 14. Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc cam. Tia có tần số
lớn nhất là
A. tia hồng ngoại
B.tia đơn sắc màu cam
C.tia X
D. tia tử ngoại
Hướng dẫn giải
Dựa vào thang sóng điện từ: Trong chân khơng, các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc cam.
Tia có tần số lớn nhất là tia X .
Chọn C
Câu 15. Cần chiếu ánh sáng có bước sóng dài nhất là 0,40m để gây ra hiện tượng quang điện trên

mặt lớp vơnfram. Cơng thốt của êlectron ra khỏi vơnfram là
A. 2,5eV
B. 3,3eV
C. 3,1 eV

D. 5,2Ev

Hướng dẫn giải

Cơng thốt của êlectron ra khỏi vônfram là:
A


hc 6,625.10 34.3.108

 3,1055 eV
0 0, 4.106.1, 6.1019
.

Chọn C
Câu 16. Chọn câu đúng. Dao động duy trì
A. khơng chịu tác dụng của ngoại lực.

B. khơng nhận thêm năng lượng từ bên ngoài.
Trang 9/20 - Mã đề thi 006


C. chịu tác dụng của ngoại lực biến đổi điều hịa.

D. có chu kì dao động là chu kì riêng của hệ.

Hướng dẫn giải
Dao động duy trì là dao động có chu kì dao động là chu kì riêng của hệ. Vì duy trì dao động ta cung cấp
năng lượng đủ bù trong từng chu kì.
Chọn D
Câu 17. Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản khơng có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch khuếch đại.
B. Mạch tách sóng
C. Micro.
D. Anten phát.
Hướng dẫn giải
Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận Mạch tách sóng

Chọn B
Câu 18. Chất nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ?
A. Chất lỏng bị nung nóng.
B. Chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng.
C. Chất rắn bị nung nóng
D. Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp
Hướng dẫn giải
Chất khí nóng sáng ở áp suất thấp phát ra quang phổ vạch.
Chọn D
Câu 19. Đặt vào hai đầu mạc điện xoay chiều có ba phàn tử R, L, C mắc nối tiếp, biết điện áp hai đầu đoạn
(   /6 ) thì cường độ dịng điện chạy qua mạch là i  I 2cos(ωt) mạch điện này có
mạch là u  U 2cosωt
tính chất
A. mạch có tính cảm kháng
B. Mạch có tính dung kháng
C. mạch khơng có tính chất điện
D. Mạch có hiện tượng cộng hưởng điện

Hướng dẫn giải



/
6

0
Có độ lệch pha của u và i
: mạch có tính cảm kháng
Chọn A
8

Câu 20. Một sóng điện từ lan truyền trong chân khơng có bước sóng 3000 m. Lấy c  3.10 m/ s. Biết
trong sóng điện từ, thành phần điện trường tại một điểm biến thiên điều hịa với chu kì T. Giá trị T là
6
A. 4.10 s.

T

Ta có:
Chọn C

5
B. 2.10 s.

5
C. 10 s.

6
D. 3.10 s.

Hướng dẫn giải

 3000

 105 s
8
c 3.10

Câu 21. Trong ngun tử hiđrơ, bán kính Bo là

r0 = 5,3.10- 11


m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử

- 10
hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 13,25.10 m. Quỹ đạo đó có tên gọi là
quỹ đạo dừng
A. N.
B. O.
C. L.
D. M.

Hướng dẫn giải
r  n r0  n  5
Ap dụng cơng thức bán kính bo n
.
Chọn B
2

Câu 22. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638u và
tổng khổi lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656u. Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 16,8 MeV.
C. tỏa năng lượng 16,8 MeV

B. thu năng lượng 1,68 MeV.
D. tỏa năng lượng 1,68 MeV.
Hướng dẫn giải
Trang 10/20 - Mã đề thi 006


W   mtr  ms  c2   37.9638 37,9656 .931,5  1,6767 MeV 

Ta có:
W  1,6767 MeV   0
nên phản ứng hạt nhân thu năng lượng 1,68 MeV
Chọn B.

Câu 23. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị
trí cân bằng của một bụng sóng là 0,5 m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là
A. 0,5 m
B. 1,5 m.
C. 2,0 m.
D. 1,0 m.
Hướng dẫn giải
Khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là:

 0,5    0,5.4  2m
4
Chọn C.
Câu 24. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ
mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng 500 nm.
Trên màn, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 2 là
A.0,5 mm.
B. 1 mm.
C. 2 mm.
D. 4 mm.
Hướng dẫn giải
Khoảng vân
Chọn D

i


 D 500.109.2

 2.103 m  2mm
a
0,5.103
, d  2i  4mm

Câu 25. Một con lắc lị xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ khối lượng 100g dao động điều hòa. Lấy 2 = 10.
Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số là
A. 1 Hz.
B. 3 Hz.
C. 6 Hz.
D. 12 Hz.
Hướng dẫn giải
1 k
f ,  2 f  2.
 6 Hz
2 m
Chọn C
C

2.106
(F )

, cho đồ thị điện tích của tụ điện

Câu 26. Trong mạch LC lý tưởng có điện dung của tụ điện
phụ thuộc vào cường độ dịng điện như hình vẽ. Độ tự cảm L của cuộn dây có giá trị là

-8


i(mA)
O
-2

A.  / 20(H)

B.  / 32(H)

C.  / 25(H)
Hướng dẫn giải
I
1
  0  4000(rad/ s)  L  2   / 32(H)
Q0
C
+ Từ đồ thị ta có:
Chọn B

D.  /16(H)

6
Câu 27. Một điện tích điểm q  5.10 C được đặt tại điểm M trong điện trường thì chịu tác dụng của lực
3
điện có độ lớn F  4.10 N . Cường độ điện trường tại M có độ lớn là
A. 9000 V/m.
B. 20000 V/m.
C. 800 V/m.
Hướng dẫn giải


D. 1250 V/m.
Trang 11/20 - Mã đề thi 006


F  q EE

Ta có:
Chọn C

F 4.103

 800V / m
q 5.106

Câu 28. Năng lượng để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn trong chất bán dẫn Ge là 0,66
eV. Giới hạn quang dẫn (hay giới hạn quang điện trong) của Ge thuộc vùng ánh sáng
A. lam.
B. tử ngoại.
C. đỏ.
D. hồng ngoại.
Hướng dẫn giải
Giới hạn điện quang của Ge:
hc 6,625.1034.3.108
0 

 1,88.106  m
19
A
0,66.1,6.10
→ Giới hạn này thuộc vùng hồng ngoại.

Chọn D
Câu 29. Một khung dây hình vng có cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều 0,08 T; mặt phẳng khung dây
vng góc với các đường sức từ. Trong thời gian 0,2 s; cảm ứng từ giảm xuống đến không. Độ lớn của suất
điện động cảm ứng trong khung trong khoảng thời gian đó là
A. 0,04 mV.
B. 0,5 mV
C. 1 mV.
D. 8 V.
Hướng dẫn giải
|0  0,08|
B
eC = N.| t |.S = 1. 0,2 .(5.10-2)2 = 0,001 (V). Chọn C

Chọn C
Câu 30. Điện năng được truyền từ một trạm phát điện có điện áp 10kV đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải
điện một pha. Biết công suất truyền đi là 500kW, tổng điện trở đường dây tải điện là 20  và hệ số công suất
của mạch điện bằng 1. Hiệu suất của quá trình truyền tải này bằng
A. 85%.
B.. 80%.
C. 90%.
D. 75%.
Hướng dẫn giải
P  500000(W)
P
500000


 50(A)
U  10000(V)  I 
U cos 1000.1

cos  1
+ Ở nơi truyền tải: 
2
2
+ Cơng suất hao phí trên đường dây tải điện: P  I R  50 .20  50000(W)
+ Hiệu suất của quá trình truyền tải:
Chọn C

H  1

P
50000
 1
 0,9  90%
P
500000
.

Câua(m/s2)
31. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục x’Ox xung quanh vị trí cân bằng O, có đồ thị gia tốc theo
1,5
2
thời gian như hình vẽ. Lấy  10 . Phương trình dao động của vật là
1
1
t)cm.
A. x  1,5cos(10
.
2



0


x  1,5cos(10t  )cm.
2
B.
.
x


1,5cos(10t)cm.
1,5
C.
.

t(s)
3
2

2



D. x  1,5cos(10t)cm. .

Hướng dẫn:
T
1
2

=
=> T = sωÞ =
p
+Chu kì 8 ơ: 4 2p

+

A


=
T


2
= π = 10rad
/ s.
2/p

a max 150

 1,5cm.
2 10 2
Trang 12/20 - Mã đề thi 006


+Tại t=0: a0= 15 m/s2 => x0 = -1,5cm =>    .
+Vậy: x  1,5cos(10t  )cm  1,5cos(10t)cm.  Chọn C.
Câu 32. Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào một chất thì chất đó phát quang ánh sáng có bước sóng
0,5 µm. Cho rằng công suất của ánh sáng phát quang chỉ bằng 0,01 cơng suất của chùm kích thích và nếu có

3000 phơtơn ánh sáng kích thích chiếu vào thì có 75 phơtơn ánh sáng phát quang phát ra. Giá trị của λ là
A. 0,18 µm
B. 0,25 µm.
C. 0,2 µm.
D. 0,3 µm.
Hướng dẫn giải
hc
n'
P'
n'  '
75

0, 01    '  . 
.
   0, 2  m 
P n hc n  3000 0,5.106


Chọn C



1
u  U 0 cos 100t  V
L
H.
3  vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm

2 Ở thời
Câu 33. Đặt điện áp

điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cường độ dịng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu thức
cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là:



i  6 cos 100t  A.
6

A.


i  2 3 cos 100t  A
6

C.



i  6 cos 100t  A
6

B.


i  3 cos  100t  A
6

D.
Hướng dẫn giải


ZL  50
Mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm thì uL và i vng pha, ta có:
2

2

2

 100 2 
 uL   i 
 2 2  I 02  I o  2 3A


     1  

 I o ZL   I o 
 50 
 

 / 2  i    
3 2
6
Dòng điện trễ pha hơn uL góc



i  2 3 cos 100t  A.
6

Biểu thức dòng điện:

Chọn C
Câu 34. Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo chu kỳ dao động nhỏ của một con lắc đơn bằng đồng hồ bấm
giây. Bỏ qua sai số do dụng cụ đo. Kết quả đo khoảng thời gian t của 10 dao động toàn phần liên tiếp như
bảng dưới
Lần
1
2
3
4
5
t(s)
20,16
20,31
20,16
20,31
20,16
Kết quả chu kỳ dao động T của con lắc đơn là
A. 20,22±0,08(s)
B. 2,022±0,008(s)
C. 2,022±0,007(s)
D. 20,22±0,07(s)
Hướng dẫn giải
Ta có bảng kết quả như sau
Lần
1
2
3
4
5
t(s)

20,16
20,31
20,16
20,31
20,16
Chu kì T
2,016
2,031
2,016
2,031
2,016
T  T2  T3  T4  T5 2, 016  2, 031  2, 016  2, 031  2, 016
T
T 1

 2, 022s
5
5
0,009
0,006
0,009
0,006
T  T  T 0,006
Trang 13/20 - Mã đề thi 006


T1  T2  T3  T4  T5
 0, 0072s
5
Vậy chu kì T = 2,022 ± 0,007 s

Chọn C

T

T 

Câu 35. Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, hai nguồn cùng pha, cách nhau khoảng AB =
10 cm đang dao động vng góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng  = 0,5 cm. C và D là hai điểm
khác nhau trên mặt nước, CD vng góc với AB tại M sao cho MA = 3 cm; MC = MD = 4 cm. Số điểm dao
động cực đại trên CD là
A. 2 điểm.
B. 4 điểm.
C. 5 điểm
D. 3 điểm.
Hướng dẫn giải

k 7
k 8

C

5 cm

A

65 cm

M

2 cm


O

 AC  5 cm

BC  65 cm
Dễ dàng tính được: 
Vì C và D đối xứng qua M nên ta chỉ cần tính số điểm
dao động cực đại trên MC rồi nhân 2 là được.
Tính cho MC:
dC  CB  CA  65  5  3,062 cm
Xét điểm C:
dM  MB  MA  7 3  4 cm
Xét điểm M:
B Vì 2 nguồn cùng pha nên ta có:
dC  k  dM  6,12  k  8 k   7; 8
Vậy có 2 điểm dao động cực đại trên MC suy ra trên CD
có 2 x 2 = 4 điểm. Nhưng xảy ra dấu bằng tại k  8 nên
ta phải trừ đi 1 điểm.
Vậy có tất cả là 4 – 1 = 3 điểm cần tính.

D
Chọn D
Cách 2:
Tìm số đường hypecbol chứa cực đại giao thoa, cắt đoạn CD:
Phương trình CD: x = 2 với điều kiện y2 ≤ 16;
Phương trình các đường hypecbol chứa cực đại giao thoa:
với a = kλ/2 = k/4; với k = 1, 2, .... , 10; vì trên AB có 21 cực đại giao thoa;
b2 = c2 – a2; mà c = AB/2= 5 cm => b2 = 25 – (k2/16);
Phương trình hypecbol là:

(1)
Thay x = 2 vào (1) ta có: =>
(2)
Thử thay k = 5 vào (2) ta có y2 = 36,56 > 16 => Loại k = 5;
Thay k = 6 vào (2) ta có y2 = 17,69 > 16 => Loại k = 6;
Thay k = 7 vào (2) ta có y 2 = 6,71 < 16 => Chọn k = 7 => đường hypecbol ứng với k = 7 cắt CD tại 2
điểm.
Thay k = 8 vào (2) ta có y2 = 0 < 16 => đường hypecbol ứng với k = 8 cắt CD tại 1 điểm là điểm M;
Chọn D.

Câu 36. Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng, dùng đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có khoảng vân trên màn
giao thoa tương ứng là và Trên miền giao thoa đối xứng, có bề rộng . Số vị trí mà vân tối của i1 trùng với
vân sáng của i2?
A. 2
B. 6
C. 4
D. 8
Hướng dẫn giải
Trang 14/20 - Mã đề thi 006


1
2k1  1 3


 k1  i1  k2i2 
2
2
k
4



2
Điều kiện:
2k  1  3  2n  1 ; 2k2  4  2n  1
Biểu diễn: 1
với n nguyên.
9, 6
9, 6

mm  k2i2 
mm  2,5  n  1,5
2
2
Trong miền giao thoa :
. Vậy có 4 vị trí thỏa mãn vân tối i 1
trùng vân sáng i2 tương ứng n bằng: -2; -1; 0; 1.
Chọn C
Cách 2:
2k1  1 3 1,5 4,5 6
1

 


 k1  i1  k2i2 
2
2
k
4

2
6
8


2
Điều kiện:

m

Ta thấy ở vị trí biên (xB = 9,6/2 = 4,8 mm = 6i 1 = 8i2) của miền giao thoa, là vân sáng bậc 6 của ánh sáng
1, và là vân sáng bậc 8 của ánh sáng 2 (k 1/k2 = i2/i1 = 6/8). Vậy trong nửa miền giao thoa có 2 vị trí phải tìm
là: vân tối thứ 2 cùa ánh sáng 1 trùng với vân sáng bậc 2 của ánh sáng 2, và vân tối thứ 5 của ánh sáng 1
trùng với vân sáng bậc 6 của ánh sáng 2 => Chọn C.
Câu 37. Cho cơ hệ như hình vẽ: lị xo rất nhẹ có độ cứng 100 N/m nối với vật m có khối
Q
lượng 1 kg , sợi dây rất nhẹ có chiều dài 2,5 cm và không giãn, một đầu sợi dây nối với lò
xo, đầu còn lại nối với giá treo cố định. Lị xo có chiều dài tự nhiên 20 cm .Vật m được đặt
trên giá đỡ D và lò xo khơng biến dạng, lị xo ln có phương thẳng đứng, đầu trên của lò
xo lúc đầu sát với giá treo. Cho giá đỡ D bắt đầu chuyển động thẳng đứng xuống dưới nhanh
dần đều với gia tốc có độ lớn là 5 m/s 2. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s 2. Xác định vị trí
thấp nhất của vật m so với vị trí dây treo lò xo Q, sau khi giá đỡ D rời khỏi nó (khoảng cách
lớn nhất từ vị trí điểm treo Q của dây treo lị xo đến vị trí vật m thấp nhất).
D
A. 50 cm.
B. 45,5 cm.
Q
Q
C. 42,5 cm.
D. 55,5 cm.

Hướng dẫn giải:
Giả sử m bắt đầu rời khỏi giá đỡ D khi lò xo dãn 1 đoạn là Δl,
mg  kΔl  ma  Δl 

m(g  a)
 5(cm);
k

Tại vị trí này ta có
Lúc này vật đã đi được qng đường S = 2,5+5=7,5(cm)

Tại vị trí này vận tốc của vật là: v=a.t = 50 3 (cm/s)
Độ biến dạng của lị xo khi vật ở vị trí cân bằng là:
m.g
Δl 0 
 Δl 0  10(cm).
k
=> li độ của vật m tại vị trí rời giá đỡ là
ω

k
100

 10rad / s.
m
1

x = - 5(cm). Tần số góc dao động :
Biên độ dao động của vật m ngay khi rời giá D là:


S
Δl
m

a.t 2
2S
2.7, 5
3
S
 t 


(s).
2
a
500
10
Mặt khác quãng đường

x

D

O

x P

v2
50 3 2
 52  (

)  10 cm.
2
ω
10
khoảng cách lớn nhất từ vị trí điểm treo Q của dây treo lò xo đến vật m
A  x2 

QP  l d  l lx  l 0  A  2,5  20  10  10  42,5cm. => đáp án C

Câu 38. Hai đoạn mạch X và Y là các đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh. Nếu mắc đoạn mạch
X vào điện áp xoay chiều u  U 0 cos(t ) thì cường độ dịng điện qua mạch chậm pha π/3 với điện áp giữa
hai đầu đoạn mạch, cơng suất tiêu thụ trên X khi đó là P1 = 250 W. Nếu mắc nối tiếp hai đoạn mạch X và Y
rồi nối vào điện áp xoay chiều như trường hợp trước thì điện áp giữa hai đầu của đoạn mạch X và đoạn
Trang 15/20 - Mã đề thi 006


mạch Y vuông pha với nhau. Công suất tiêu thụ trên X lúc này là P2 = 50 W. Công suất của đoạn mạch Y
lúc này bằng
A. 100W .
B. 120 3W.
C. 150W .
D. 173, 2W .
Lời giải
Đoạn mạch X có tính cảm kháng và ta xem như Z XLC  Z L .



2
2
2

2
X
3.
=> Z X  RX  Z XLC  RX  Z L . ; Theo đề:
RX
 1 R 1

 cos  
 Z X  2; Z LX  Z L  3.
X 
Z
3
2
X
3
-Lúc đầu
. Chuẩn hóa cạnh:
.
X

U2
U2 1 2
cos 2  x  250 
( )  U 2  1000.
R
1
2
Theo đề: uuur uurX
-Lúc sau: U X  UY . Vẽ giản đồ vec tơ và chuẩn hóa cạnh tỉ lệ:
 ZY2  RY2  Z C2 ;

RY


.
 1
1  Z C 
 ZC
3
 Z  cos 3  2  Z C  2 Z Y 
 Y
.
P1 X 

tan

Hoặc dùng:
P2 X

R
R
R

 Y  Y  Z C  Y
3 Z LCY Z C
3

π/3

π/3


U 2 RX
U2
 2 RX  P2 X 
.
Z
( RX  RY ) 2  ( Z L  ZC ) 2

 50 

1000
(1  RY ) 2  ( 3 

Theo đề:
Công suất tiêu thụ trên Y:
PY 

A

M

1
RY ) 2
3

AB
B

 RY  2 3; ZC  2

U 2 RY

U2
1000.2 3
RY 

 173, 2W .
2
2
2
Z
( RX  RY )  ( Z L  Z C )
(1  2 3)2  ( 3  2) 2
.

Chọn D.
u(cm)
8

Câu 39. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với chu kì
sóng là T thỏa mãn 0,5(s )  T  0,6( s) . Biên độ dao động của phân
tử vật chất tại bụng sóng là 8cm. Tại thời điểm t1và thời điểm

B

4 3

x(cm)

0
4 3


-8

t2  t1  3( s ) hình ảnh của sợi dây đều có dạng như hình vẽ (nhưng

điểm B chuyển động tại 2 thời điểm có chiều ngược nhau). Tốc
độ lớn nhất của phân tử vật chất tại bụng sóng có giá trị gần đúng
bằng
A. 85cm/s B. 83cm/s
C. 89cm/s
D. 87cm/s.

Hướng dẫn giải :
Biên độ của phần tử tại bụng sóng là 8cm. Tại thời điểm t1 và thời điểm t2, hình ảnh sợi dây có
dạng như hình vẽ. Để dễ hình dung ta vẽ trên đường trịn lượng giác và vẽ hình dạng sợi dây .
Xét dao động của điểm bụng B ta thấy, có thể xảy ra 4 trường hợp:
u(cm)
B
8 ường hợp 1: Điểm bụng chuyển động cùng chiều về biên tại 2 thời điểm
Tr
4 3

0

t1 t2
B

x(cm)

4 3


-8

Điểm bụng cùng về biên tại 2 thời điểm t1 và t2

Trang 16/20 - Mã đề thi 006


Trạng thái chuyển động của sợi dây ở hai thời điểm là như nhau (phần t ử bụng B cùng có li
độ 43cm và cùng đi lên) khi đó ta có: t2  t1  kT  3s =>
0,5( s ) 

T

3
k .

3
 0,6( s)
k

theo đề bài : 0,5( s )  T  0,6( s) =>
(1) .
Thì khơng có giá trị nào của k nguyên nào thỏa mãn biểu thức (1).
Vây trường hợp này theo đề bị loại.
Trường hợp 2: Điểm bụng chuyển động ngược chiều tại 2 thời điểm.
u(cm)

8

B

t1 B

4 3

t2

x(cm)

0
4 3

-8

Điểm bụng CĐ ngược chiều tại 2 thời điểm t1 và t2

Vẫn hình dạng sợi dây như vậy, tại thời điểm t1, điểm bụng B chuyển động chậm dần đến
biên, tại thời điểm t2, điểm B chuyển động nhanh dần về VTCB. Ta có :
T

Suy ra :

3
k

1
6 .Theo đề bài :

0,5( s ) 

3

k

1
6

 0,6( s)

hay :

0,5( s) 

t2  t1  3s 

T
 kT
6

18
 0,6( s)
6k  1

Giải ra k =5 ( Có thể dùng MODE 7 cho start từ 1 đến End 10 ).
T

Chu kì dao động của sợi dây khi đó là :

3
k

1

6



3
5

1
6



18
s
31

=>



2
2
31


rad / s
T 18 / 31
9

Vận tốc cực đại của bụng sóng là: Vmax = Aω =8.31/9 = 86,57 cm/s . Chọn D.

Trường hợp 3: Điểm bụng chuyển động ngược chiều tại 2 thời điểm .
u(cm)
B
8
4 3

t2 B
t1

0

x(cm)

4 3

-8
Điểm bụng ngược chiều tại 2 thời điểm t1 và t2

Trang 17/20 - Mã đề thi 006


Tại thời điểm t1, điểm B đi xuống VTCB nhanh dần, tại thời điểm t2, đi ểm B đi lên biên chậm d ần.
5T
t2  t1  3s 
 kT
6
ta có:
. Suy ra :

T


3
k

5
6.

3
k

Theo đề bài : 0,5 (s ) 

18
5
6  0, 6 (s) hay : 0,5 (s )  6k  5  0, 6 (s)

Giải ra k =5 ( Có thể dùng MODE 7 cho start từ 1 đến End 10 ).
T

Chu kì dao động của sợi dây khi đó là :

3
5
k
6

v max  A. 




3
5
5
6



18
s
35



=>

2
2
35


rad / s
T 18
9
35

8.35 280

 97,74cm / s
9
9

.Khơng có đáp án!

Vận tốc cực đại của bụng sóng là:
Trường hợp 4: Điểm bụng chuyển động cùng chiều về VTCB
u(cm)

8

B
B

4 3
t1

t2

x(cm)

0
4 3

-8
Điểm bụng CĐ cùng chiều về VTCB tại 2 thời điểm t1 và t2

Tại thời điểm t1, điểm B đi xuống VTCB nhanh dần, tại thời điểm t2, điểm B cũng đi xuống VTCB
nhanh dần. ta có:
Trạng thái chuyển động của sợi dây ở hai thời điểm là như nhau (phần tử B cùng có li độ
43cm và cùng đi xuống nhanh dần VTCB) , khi đó ta cũng có như Trường hợp 1:
theo đề bài : 0,5( s )  T  0,6( s) =>
t2  t1  kT  3s  T 


0,5( s ) 

3
 0,6( s)
k

(1) .

3
3
0,5( s)   0,6( s)
0,5(
s
)

T

0,6(
s
)
k theo đề bài :
k
=>
.

=> khơng có giá trị nào của k thỏa mãn biểu thức trên. Vây trường hợp này theo
đề nên bị loại.
Câu 40. Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở
UL,UC

thuần, một cuộn cảm thuần và một tụ điện mắc nối tiếp.
Um (V)
Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Điện áp hiệu 180
G
dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu
cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào f, chúng được
biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với
các đường UC, UL. Khi f = f1 thì UC đạt cực đại Um. Các giá
trị Um và f1 lần lượt là
O
f1
A. 120 3 V ; 50 3 Hz . B. 150 3 V ; 50 3 Hz .
C. 120 3 V ; 50 2 Hz .

UL

UC
f2

D. 180 3 V ; 25 2 Hz .
Trang 18/20 - Mã đề thi 006


Giải cách 1 (Truyền thống):
Theo đồ thị ta thấy
- Khi ω = 0 thì UL = 0; UC = 180V.
Lúc này ZC = ∞, cường độ dòng điện hiêu dụng qua mạch bằng 0 nên UR =0 và U = UC = 180 V.
1
ω2 

LC (1)
- Khi f = 100 Hz thì UL = UC = U = 180 V => ZL = ZC 
U
R
U L I.Z L  ωL  U
ω
R
 L
(2)
U
1
U C I.Z C 
U
RC 
Rωω
ω (3)

ω1 

Khi f = f1 thì UC = UCmax = Um =>

Um 


1 L R2

L C 2 (4)

2UL
R 4LC  R 2 C 2

2

Từ (1), (2) và (4) =>
Do đó

ω1 

ωR
2

ω12 

 f1 

Um 

(5)

R
1
ω
ω

ω 2 

2
LC 2L
2
2


fR
2

2

2

 50 2 (Hz).

2UL
R 4LC  R C
2

2



2U
2U

 120 3 (V)
R
2 2
4
1
4LC  R C
ω 2 2
L
ω ω


Từ (5) suy ra
Chú ý: Nếu không nhớ cơng thức (4) thì có thể thay ω1 trực tiếp vào biều thức :
U .Z C1
U C max U m  I .Z C 
2
R  ( Z L1  Z C1 ) 2
= 120 3 V. Chọn C.
Giải cách 2:
L R2
X
1
X

 C  ; L 
C 2
L
C.X
+ Đặt
0  200(rad / s)


L
U L  U C  U  U R  180(V)   R 2

C
+ Tại vị trí cộng hưởng 
2
L R
R2
2


R

2
C X
2  0,5

C 2 
L
L
L
R2
C
C
+ Ta có:
2

2

 U   C 

 
  1  U C max  120 3(V)
U

+ Sử dụng:  C max   L 

f
2R  C L  2C2  C  R  f C  R  50 2Hz
2

2
. Chọn C.
Giải cách 3 (Hiện đại):

R
n
Theo đồ thị : U= 180V ; R  2 f R  200 rad / s và
Tại điểm giao nhau G của 2 đồ thị cho ta: U = UCG = ULG =URmax ( dễ thấy n=2 )
Ta chứng minh n=2:
C 

Tại R  660 rad / s ta có: R= ZCG =ZLG =>

R 2  R L.

1
L

R C C (1)

Trang 19/20 - Mã đề thi 006


1
CR 2
1
CL 1
1
1


2 L (2) , thế (1) vào (2) : n
2 LC 2
Ta có n: n

f
100
C  R  f C  R 
 50 2 Hz
n
n
2
=> n=2:
U L max  U C max 

Dùng công thức:
Chọn C

U
1 n

2



180
 120 3V
1
1 2
2


Trang 20/20 - Mã đề thi 006



×