Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

CHUYÊN đề sắt và hợp CHẤT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (458.38 KB, 9 trang )

Trang 1
CHUYÊN ĐỀ SẮT VÀ HỢP CHẤT
A. SẮT VÀ HỢP CHẤT
I. LÝ THUYẾT CƠ BẢN
Câu 1. Hoàn thành chuỗi phản ứng

Câu 11. Trong ba chất Fe ; Fe2+ ;Fe3+ chất nào chỉ có tính khử ,Chất nào chỉ có tính ôxihoa ?

Cho kết quả theo thứ tự trên :
A. Fe3+ ;Fe B.Fe3+ ;Fe2+
C.Fe ,Fe3+
D. Fe, Fe2+
Câu 12. Cho hỗn hợp X gồm Mg;Al;Fe;Cu tác dụng với dd H2SO4 đặc nguội thu được chất
rắn Y và dd Z .Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd Z thu được kết tủa và dd G .Dung dịch G
chứa những ion nào sau đây :
A. Cu(NH3)42+; SO42-; NH4+; OHB. Al3+ ; SO42- ;NH4+ Mg2+; OH-; Fe3+
0
2+
2+
t cao
C. Cu ; SO4 ;NH4
D. Mg2+ ; SO42- ;NH4+ OH⎯→ (A.;
Câu 2. Cho sơ đồ phản ứng sau:Fe + O2 ⎯⎯
Câu 13. Để phân biệt Fe;FeO;Fe2O3 Và Fe3O4 ta có thể dùng :
(A. + HCl → (B. + (C. + H2O;(B. + NaOH → (D. + (G);
A. dung dịch H2SO4(l)và NH4OH
B. dung dịch H2SO4(l) và KMnO4
t0
⎯→
(C. + NaOH
→ (E) + (G);


(D. + ? + ? → (E);
(E) ⎯
(F) + ?
C. dung dịch NaOH và NH4OH
D. dung dịch H2SO4(l)và NaOH
Câu 14. Viết cấu hình (e) của nguyên tố X có Z=26 . X thuộc chu kì ,phân nhóm nào của
Thứ tự các chất (A., (D., (F) lần lượt là:
bảng HTTH ?
A. Fe2O3, Fe(OH)3, Fe2O3
B. Fe3O4, Fe(OH)3, Fe2O3
A. 1s22s22p63s23p63d74s1 ,Chu kì 4, nhóm VIII
C. Fe3O4, Fe(OH)2, Fe2O3
D. Fe2O3, Fe(OH)2, Fe2O3
B. 1s22s22p63s23p53d74s2 ,Chu kì 4, nhóm II
Câu 3. Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình).
2 2
6 2 6
6 2
+ddX
+ddY
NaOH ⎯⎯⎯→ Fe(OH)2 ⎯⎯
⎯⎯→ BaSO4 Các dung dịch X, Y, Z là. C. 1s 22s 22p 63s 23p 63d 84s ,Chu kì 4, nhóm VIII
⎯→ Fe2(SO4)3 ⎯+ddZ
D. 1s 2s 2p 3s 3p 3d ,Chu kì 3 , nhóm VIII
a. FeCl2, H2SO4 đặc nóng, BaCl2
b. FeCl3, H2SO4 đặc nóng, BaCl2
Câu 15. Trong ba oxít FeO ; Fe2O3 ;Fe3O4 chất nào tác dụng với HNO3 cho ra khí :
c. FeCl2, H2SO4 đặc nóng, Ca(NO3)2
c. FeCl2, H2SO4 lỗng, Ba(NO3)2
A. Chỉ có Fe2O3

B. FeO và Fe3O4
C. Chỉ có FeO
D. Chỉ có Fe3O4
Câu 4. (cao đẳng khối A-2008)Cho dãy các chất FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3,
Câu
16.
Nung
Fe(NO
)
trong
bình
kín,
khơng

khơng
khí,
thu
được
sản phẩm gì?
3 2
Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hoá khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng là.
A.
FeO,
NO
B.
Fe
O
,
NO


O
C.
FeO,
NO

O
D.
FeO, NO và O2
2 3
2
2
2
2
a. 5
b. 6
c. 3
d. 4
Câu
17.
Sắt

thể
tan
trong
dung
dịch
nào
sau
đây?
Câu 5. (ĐH-A-2007)Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2,

A.AlCl3
B.FeCl3
C.FeCl2
D.MgCl2
Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng
3+
Câu
18.
Fe

số
hiệu
ngun
tử

26
.Ion
Fe
có cấu hình electron là:
thuộc loại phản ứng oxi hóa –khử là.
a. 5
b. 8
c. 6
d. 7
6
2
6
3
2
B. [Ar]3d

C.3d 4S
D. [Ar]3d5
Câu 6. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí khơng màu, một A.[Ar]3d 4S
Câu 19. Nhận định nào sau đây sai ?
phần hóa nâu trong khơng khí, hỗn hợp khí đó gồm.
A.Sắt tan trong dung dịch CuSO4
B. Sắt tan trong dung dịch FeCl3
a. CO2, NO2
b. CO, NO
c. CO2, NO
d. CO2, N2
C. Sắt tan trong dung dịch FeCl2
D. Đồng tan trong dung dịch FeCl3
Câu 7. (ĐH B-2008) Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X
Câu 20. Hợp chất của Fe nào sau đây vừa có tính oxi hóa ,vừa có tính khử.?
hoà tan hoàn toàn trong dung dịch.
A.Fe(OH)3
B.Fe2O3
C.Fe(NO3)3 D.FeO.
a.AgNO3
b.HCl dư
c.NH3 dư
d. NaOH dư
Câu 21. Fe có số hiệu nguyên tử là 26 .Ion Fe2+ có cấu hình electron là:
Câu 8. (ĐH A-2007)Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)3, Fe(OH)3, FeCO3 trong khơng khí
A.[Ar]3d64S2 B. [Ar]3d6
C.3d34S2
D. [Ar]3d5
đến khối lượng khơng đổi, thu được một chất rắn là.
Câu 22. Trong các phản ứng dưới đây,phản ứng nào không không phải là phản ứng oxi hóa

a. Fe3O4
b. FeO
c. Fe d. Fe2O3
khử:
Câu 9. Cho sơ đồ phản ứng sau: FeCl2 → X → Y → Fe2O3 Vậy công thức của X và Y lần
A.Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
B.FeS + 2HCl -> FeS + H2S
lượt là.
C.2FeCl3 + Fe -> 3FeCl2
D.Fe +CuSO4 -> FeSO4 + Cu
a. Fe(NO3)2, Fe(OH)2 b. Fe(OH)2, Fe(OH)3 c. FeCl3, Fe(OH)3 d. cả a, b và c đều đúng Câu 23. Hàm lượng sắt trong loại quặng sắt nào cao nhất? (chỉ xét thành phần chính, bỏ qua
Câu 10. Cho sơ đồ chuyển hoá sau :
tạp chất)
A. Xiđerit
B. Manhetit
C. Pyrit
D. Hematit
Các chất A, B ,D và X là những chất nào sau đây ?
Câu
24.
Cho
a
mol
bột
kẽm
vào
dung
dịch

hịa

tan
b
mol
Fe(NO3)3.
Tìm
điều
kiện liên
D
+B
hệ
giữa
a

b
để
sau
khi
kết
thúc
phản
ứng
khơng

kim
loại.
+A
+B
X
Fe
F

D
+E
A. a ≥ 2b
B. b > 3a
C. b ≥ 2a
D. b = 2a/3
+E
+L
Câu 25. Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi. Sau đó cho dung dịch HCl dư vào chất rắn
FeSO 4
F + BaSO4
+G
thu được. Sau các phản ứng, chất thu được là:
A. Al,Cl2 ,FeCl3, FeO
B. CO , Cl2 , FeCl3 , Fe3O4
A. FeCl2
B. FeCl3
C. FeCl2 và FeCl3
D. Fe3O4
F
C. HCl, FeCl2 ,Fe2O3
D. H2 , Cl2 , FeCl2 ,FeO


Trang 2
Câu 26. Phản ứng (của dung dịch) nào không xảy ra:
A. 2Fe + 6HCl  2FeCl3 + 3H2
B. 2Fe + 6HNO3  2Fe(NO3)3 + 3H2.
A. FeCl3 + KI
B. FeCl3 + Ba(HCO3)2

C. BaSO4 + Fe(NO3)2
D. Fe(NO3)2 + HCl
C. 2Fe + 3CuCl2  2FeCl3 + 3Cu D. Fe + 2FeCl3  3FeCl2.
Câu 27. Hệ số đứng trước chất bị oxi hóa bên tác chất để phản ứng FexOy + CO => FemOn Câu 41. Phản ứng nào sau đây đã viết sai;
+ CO2 cân bằng số nguyên tử các nguyên tố là:
A. 4FeO + O2  2Fe2O3 B. 2FeO + 4 H2SO4 đặc  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
A. mx – 2ny
B. my – nx
C. m
D. nx – my
C. FeO + 2HNO3 lỗng  Fe(NO3)2 + H2O
Câu 28. Hịa tan hỗn hợp ba kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản D. FeO + 4HNO3 đặc  Fe(NO3)3 + NO2 + H2O.
ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất không tan là Cu. Phần dung dịch sau phản ứng có chứa Câu 42. Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp: Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng, có thể
chất tan nào:
A. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3
C. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2
dùng hóa chất nào sau đây? A. AgNO3 B. HCl, O2
C. FeCl3
D. HNO3.
B. Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)2 ; Cu(NO3)2
D.Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3 ; Cu(NO3)2
Câu 43. Chất nào sau đây có thể nhận biết được 3 kim loại sau: Al, Fe, Cu.
Câu 29. Sắp theo thứ tự pH tăng dần các dung dịch muối có cùng nồng độ mol/l: (I): KCl;
A. H2O
B. dd NaOH
C. dd HCl
D. dd FeCl3.
(II): FeCl2; (III): FeCl3; (IV): K2CO3:
Câu 44. Để chuyển FeCl3 => FeCl2 ta có thể sử dùng nhóm chất nào sau đây.
A. (II) < (III) < (I) < (IV)

C. (I) < (II) < (III) < (IV)
A. Fe, Cu, Na
B. HCl, Cl2, Fe
C. Fe, Cu, Mg
D. Cl2, Cu, Ag.
B. (IV) < (III) < (II) < (I)
D. (III) < (II) < (I) < (IV)
Câu 45. Cho các hợp chất của sắt sau: Fe2O3, FeO, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe3O4, FeCl3. số
Câu 30. Đem ngâm miếng kim loại sắt vào dung dịch H2SO4 lỗng. Nếu thêm vào đó vài
lượng các hợp chất vừa thể hiện tính khử , vừa thể hiện tính oxi hóa là;
giọt dung dịch CuSO4 thì sẽ có hiện tượng gì ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
A. Lượng khí thốt ra ít hơn.
B. Lượng khí bay ra nhiều hơn
Câu 46. Hãy chọn phương pháp hóa học nào trong các phương pháp sau để phân biệt 3 lọ
C. Lượng khí bay ra khơng đổi
đựng 3 hỗn hợp: Fe + FeO, Fe + Fe2O3, FeO + Fe2O3.( theo trình tự là);
D. Lượng khí sẽ ngừng thốt ra (do kim loại đồng bao quanh miếng sắt)
A. dd HCl, dd CuSO4, dd HCl, dd NaOH
B. dd HCl, dd MnSO4, dd HCl, dd NaOH
Câu 31. Với phản ứng: FexOy + 2yHCl => (3x-2y)FeCl2 + (2y-2x)FeCl3 + yH2O Chọn
C. dd H2SO4 loãng, dd NaOH, dd HCl
D. dd CuSO4, dd HCl, dd NaOH.
phát biểu đúng:
Câu 47. Nhận biết các dd muối: Fe2(SO4)3, FeSO4 và FeCl3 ta dùng hóa chất nào trong các
A. Đây là một phản ứng oxi hóa khử
hóa chất sau? A. dd BaCl2 B. dd BaCl2; dd NaOH C. dd AgNO3 D. dd NaOH

B.Phản ứng trên chỉ đúng với trường hợp FexOy là Fe3O4
Câu 48. Cho bột sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ trên 570oC thì tạo ra sản phẩm là
C. Đây không phải là một phản ứng oxi hóa khử
D. B và C đúng.
A. FeO, H2
B. Fe2O3, H2
C. Fe3O4, H2
D. Fe(OH)3, H2
Câu 32. Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Câu 49. Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được
A. FeS2 + 2HCl => FeCl2 + S + H2S
B. 2FeCl2 + Cl2 => 2FeCl3
nung khan trong khơng khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
C. 2FeI2 + I2 => 2FeI3
D.FeS2 + 18HNO3 => Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15NO2 + 7H2O A. FeO, ZnO
B. Fe2O3, ZnO
C. Fe2O3
D. FeO
Câu 33. Chọn câu trả lời đúng: Tính oxi hóa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như Câu 50. Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là
sau:
A. Chỉ sủi bọt khí
B. Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ
A. Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+
B. Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ C. Xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D. Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí
C. Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+
D. Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ Câu 51. Câu nào trong các câu dưới đây không đúng?
Câu 34. Nhóm chất nào sau đây khơng thể khử được Fe trong các hợp chất?
A. Fe tan trong dung dịch CuSO4
B. Fe tan trong dung dịch FeCl3
A.H2, Al, CO

B. Ni, Sn, Mg
C. Al, Mg, C
D. CO, H2, C C. Fe tan trong dung dịch FeCl2
D. Cu tan trong dung dịch FeCl3
Câu 35. cho sơ đồ phản ứng: Fe + A  FeCl2 +B  FeCl3+C  FeCl2. các chất A, B, C Câu 52. Cho một thanh Zn vào dung dịch FeSO4, sau một thời gian lấy thanh Zn rửa sạch
lần lượt là; A. Cl2, Fe, HCl B. HCl, Cl2, Fe
C. CuCl2, HCl, Cu D. HCl, Cu, Fe. cẩn thận bằng nước cất, sấy khô và đem cân thấy
Câu 36. Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ Fe có tính khử yếu hơn Al;
A. khối lượng thanh Zn không đổi
B. khối lượng thanh Zn giảm đi
A. H2O
B. HNO3
C. ZnSO4
D. CuCl2.
C. khối lượng thanh Zn tăng lên
D. khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu
Câu 37. Phản ứng với chất nào sau đây chứng tỏ FeO là oxit bazơ?
Câu 53. Khi phản ứng với Fe2+ trong môi trường axit dư, dung dịch KMnO4 bị mất màu là
A. H2
B. HCl
C. HNO3
D. H2SO4 đặc do
A. MnO4- bị khử bởi Fe2+
B. MnO4- tạo thành phức với Fe2+
2+
Câu 38. Phản ứng với nhóm chất nào sau đây chứng tỏ FexOy có tính oxi hóa ?
C. MnO4 bị oxi hố bởi Fe
D. KMnO4 bị mất màu trong môi trường axit
A. CO, C, HCl B. H2, Al, CO
C. Al, Mg, HNO3

D. CO, H2, H2SO4.
Câu 54. Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
Câu 39. Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)3, FeS2, FeCO3, Fe(OH)2,
A. hematit
B. xiđerit
C. manhetit
D. pirit
Fe(OH)3, Fe(NO3)2 lần lượt tác dụng với dd HNO3 loãng. tổng số phương trình phản ứng Câu 55. dung dịch FeCl3 có giá trị A. pH < 7 B. pH = 7 C. pH > 7
D. pH
7
oxi hóa- khử là; A. 6
B. 7
C. 8
D. 9.
Câu 56. Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ nhỏ hơn 570oC, sản phẩm thu được là
Câu 40. Phản ứng nào sau đây là đúng;
A. Fe3O4, H2
B. Fe2O3, H2 C. FeO, H2
D. Fe(OH)3, H2


Trang 3
Câu 57. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 82, trong đó số hạt
D. A và B đều đúng.
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. X là kim loại
Câu 69. Có hỗn hợp bột chứa 3 kim loại Al, Fe, Cu. Hãy chọn phương pháp hoá học nào
A. Fe
B. Mg
C. Ca
D. Al

trong những phương pháp sau để tách riêng mỗi kim loại ra khỏi hỗn hợp?
Câu 58. Fe có số hiệu nguyên tử là 26. Ion Fe3+ có cấu hình electron
A. Ngâm hỗn hợp bột trong dung dịch HCl đủ, lọc, dùng dung dịch NaOH dư, nung, dùng
A. 1s22s22p63s23p63d34s2
B. 1s22s22p63s23p63d44s1
khí CO, dùng khí CO2, nung, điện phân nóng chảy.
C. 1s22s22p63s23p63d5
D. 1s22s22p63s23p63d94s2
B. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch HCl đủ, lọc, dùng dung dịch NH3 dư, nung,dp nong chay
Câu 59. Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X , dùng khí CO.
gồm
A. Fe(NO3)2, H2O
B. Fe(NO3)3, AgNO3 dư
C. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch NaOH dư, phần tan dùng khí CO2, nung, điện phân nóng
C. Fe(NO3)2, AgNO3 dư
D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 dư
chảy , ngâm hỗn hợp rắn còn lại trong dung dịch HCl, lọc, dùng dung dịch NaOH, nung,
Câu 60. Phương trình nào đã cân bằng sai:
dùng khí CO.
A. nFexOy + (ny-mx)CO ---> xFenOm + (ny-mx)CO2
D. A, B, C đều đúng.
B. 2Fe3O4 + 10H+ + SO42 - ---> 6Fe3+ + SO2 + 5H2O
Câu 70. Cho phản ứng hoá học sau: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O
C. 2Cr3+ + 3Br2 + 16OH - ---> 2CrO42 - + 6Br - + 8H2O
Tỉ lệ nNO2 : nNO = a : b , hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:
D. NH4HCO3 + HBr ---> NH4Br +CO2 + H2O
A. (a+3b); (2a+5B.; (6+5b); (a+5 b); a; (2a+5 b) B. (3a+ b); (3a+3b); (a+ b); (a+3b); a; 2b
Câu 61. Trong các tính chất lý học của sắt thì tính chất nào là đặc biệt?
C. (3a+5b); (2a+2b); (a+b); (3a+5b); 2a; 2b
D. (a+3b); (4a+10b); (a+3b); a; b; (2a+5b)

A. Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sơi cao.
B. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Câu
71.
Một
hỗn
hợp
gồm
Ag,
Cu,
Fe

thể
dùng
hố chất nào sau đây để tinh chế Ag:
C. Khối lượng riêng rất lớn.
D. Có khả năng nhiễm từ.
A.
Dung
dịch
HCl
B.
Dung
dịch
Cu(NO
3)2
Câu 62. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3 , Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,
C.
Dung
dịch

AgNO
D.
Dung
dịch
H
3
2SO4 đậm đặC.
FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại
Câu 72. Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO3 thấy thoát ra khí NO. Muối thu
phản ứng oxi hóa – khử là
A. 8
B. 7
C. 6
D. 5
Câu 63. Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong khơng khí đến khối được trong dung dịch là muối nào sau đây:
A. Fe(NO3)3
B. Fe(NO3)2
C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
lượng không đổi, thu được một chất rắn là A. Fe B. Fe2O3
C. FeO
D. Fe3O4
Câu
73.
Khi
cho
luồng
khí
hiđro
(có
dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO

Câu 64. Muốn khử dung dịch Fe3+ thành dung dịch Fe2+ ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch
nung
nóng
đến
khi
phản
ứng
xảy
ra
hồn
tồn. Chất rắn cịn lại trong ống nghiệm gồm:
Fe3+ ? A. Zn
B. Na
C. Cu
D. Ag
A.
Al
O
,
FeO,
CuO,
Mg
B.
Al
O
2 3
2 3, Fe, Cu, MgO
Câu 65. Chọn câu sai trong các câu sau:
C.
Al,

Fe,
Cu,
Mg
D.
Al,
Fe, Cu, MgO
A. Fe có thể tan trong dung dịch FeCl3
B. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl2
Câu
74.
Cho

đồ
chuyển
hố
sau:
C. Cu có thể tan trong dung dịch FeCl3
D. Cu là kim loại hoạt động yếu hơn Fe.
A + HCl → B + D
A + HNO3 → E + NO2 + H2O
Câu 66. Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl3, CuSO4, AlCl3 thu được kết
B + NaOH → G  + NaCl
tủa.Nung kết tủa trong khơng khí đến khi khối lượng khơng đổi, thu được chất rắn X. Trong B + Cl2 → F
chất rắn X gồm:
A. FeO, CuO, Al2O3
B. Fe2O3, CuO, BaSO4
E + NaOH → H  + NaNO3
G + I + H2O → H 
C. Fe3O4, CuO, BaSO4
D. Fe2O3, CuO

Các chất A, B, E, F, G, H lần lượt là những chất nào sau đây:
Câu 67. Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe, Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu A. Cu, CuCl, CuCl2, Cu(NO3)2, CuOH, Cu(OH)2
được chất rắn Y và dung dịch Z. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch Z thu B. Fe, FeCl2, Fe(NO3)3, FeCl3, Fe(OH)2, Fe(OH)3
được kết tủa và dung dịch Z'. Dung dịch Z' chứa những ion nào sau đây:
C. Fe, FeCl3, FeCl2, Fe(NO3)3, Fe(OH)2, Fe(OH)3 D. Tất cả đều sai
A. Cu 2+ , SO42− , NH 4+
B. Cu ( NH 3 ) 42+ , SO42− , NH 4+ , OH −
Câu 75. Để tách rời nhơm ra khỏi hỗn hợp có lẫn Cu, Ag, Fe ta có dùng cách nào trong các cách
sau:
C. Mg 2+ , SO42− , NH 4+ , OH −
D. Al 3+ , Mg 2+ , SO42− , Fe3+ , NH 4+ , OH −
A. Dùng dd HNO3 loãng, NaOH dư, lọc, thổi CO2, nhiệt phân, điện phân nóng chảy.
Câu 68. Hãy chỉ ra nhận xét đúng trong các nhận xét sau:
3+
A. Hợp chất sắt (III) bền hơn hợp chất sắt (II) vì cấu hình electron của ion Fe khác với ion B. Dùng dd NaOH, lọc, thổi CO2, nhiệt phân, điện phân nóng chảy
C. Dùng dd HCl, lọc, dd NaOH dư, lọc, thổi CO2, nhiệt phân điện phân nóng chảy.
Fe2+.
3+
B. Hợp chất sắt (III) bền hơn hợp chất sắt (II) vì cấu hình electron của ion Fe bền hơn của ion D. Tất cả đều đúng.
II. BÀI TẬP CƠ BẢN CỦA Fe
Fe2+.
2+
C. Hợp chất sắt (II) bền hơn hợp chất sắt (III) vì cấu hình electron của ion Fe bền hơn của ion Câu 1. Hoà tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ
dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lit hiđro (đktC. và dung dịch chứa m gam muối. Giá
Fe3+.
trị m là. a. 10,27 g
b. 7,25 g
c. 8,98 g
d. 9,25 g



Trang 4
Câu 2. Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lit khí A. 0,4M
B. 0,3M
C. 0,2M
D. 0,1M
H2 thốt ra. Dung dịch thu được nếu đem cơ cạn thì lượng muối khan thu được là.
Câu 10. Hòa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3
a. 52,5 g
b. 55,5 g
c. 60 g
d. 56,4 g
và H2SO4, có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thốt ra. Đem cơ cạn dung dịch sau phản
Câu 3. Khi cho 17,4 gam hỗn hợp Y gồm Fe ,Cu, Al p/ứ hết với H2SO4 loãng dư được dd A ứng thì thu được 22,164 gam hỗn hợp các muối khan. Trị số của x và y là:
;6,4 gam chất rắn, 9,856 lít khí B ở 27,30C và 1 átm .% khối lượng mỗi kim loại tronh hỗn A. x = 0,07; y = 0,02 B. x = 0,08; y = 0,03 C. x = 0,09; y = 0,01 D. x = 0,12; y = 0,02
hợp Y là : A. 31,03%Al ;32,18% Fe ; 36,79% Cu
B. 30%Al ;32% Fe ; 38% Cu
Câu 11. Hỗn hợp A chứa x mol Fe và y mol Zn. Hòa tan hết lượng hỗn hợp A này bằng
C. 30%Al ;50% Fe ; 20% Cu
D. 25%Al ;50% Fe ; 25% Cu
dung dịch HNO3 lỗng, thu đựoc hỗn hợp khí gồm 0,06 mol NO, 0,01 mol N2O và 0,01 mol
Câu 4. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Fe và Mg trong một lượng vừa đủ dd H2SO4 lỗng thu
N2. Đem cơ cạn dung dịch sau khi hòa tan, thu được 32,36 gam hỗn hợp hai muối nitrat
được dd A .Cô cạn dd A thu được 2 muối kết tinh đều gậm 7 phân tử H2O .Khối lượng hai khan. Trị số của x, y là:
muối gấp 6,55 lần khối lượng hai kim loại .Thành phần % mỗi kim loại trong hỗn hợp là :
A. x = 0,03; y = 0,11 B. x = 0,1; y = 0,2 C. x = 0,07; y = 0,09
D. x= 0,04; y = 0,12
A. 70%Fe và 30% Mg
B. 50%Fe và 50% Mg
Câu 12. Để m gam bột kim loại sắt ngồi khơng khí một thời gian, thu được 2,792 gam hỗn

C.40%Fe và 60% Mg
D.70%Fe và 30% Mg
hợp A gồm sắt kim loại và ba oxit của nó. Hịa tan tan hết hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3
Câu 5. Hịa tan hồn tồn 17,4 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy loãng, thu được một muối sắt (III) duy nhất và có tạo 380,8 ml khí NO duy nhất thốt ra
thốt ra 13,44 lit khí H2 (đktC.. Mắt khác nếu cho 8,7 g hỗn hợp đó tác dụng với dung dịch (đktC.. Trị số của m là:
A. 2,24 gam
B. 3,36 gam
C. 2,8 gam
D. 0,56gam.
KOH dư thì thu được 3,36 lit khí H2 (đktC.. Cịn nếu cho 34,8 g hỗn hợp đó tác dụng với
Câu 13. Hỗn hợp A dạng bột gồm hai kim loại nhôm và sắt. Đặt 19,3 gam hỗn hợp A trong
dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 ống sứ rồi đun nóng ống sứ một lúc, thu được hỗn hợp chất rắn B. Đem cân lại thấy khối
thì thu được bao nhiêu lit khi NO (đktC.. (sản phẩm không tạo ra NH4+).
lượng B hơn khối lượng A là 3,6 gam do kim loại đã bị oxi của khơng khí oxi hóa tạo hỗn
A.4,48 (lit). B.3,36 (lit). C.8,96 (lit). D.17,92 (lit).
hợp các oxit kim loại). Đem hòa tan hết lượng chất rắn B bằng dung dịch H2SO4 (đậm đặc,
Câu 6. Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml nóng), có11,76 lít khí duy nhất SO2 (đktC. thốt ra.Khối lượng mỗi kim loại có trong 19,3
dung dịch HNO3 20% (có khối lượng riêng 1,115 gam/ml) vừa đủ. Có 4,032 lít khí NO duy gam hỗn hợp Alà:
nhất thốt ra (đktC. và cịn lại dung dịch B. Đem cô cạn dung dịch B, thu được m gam hỗn A. 34,05 gam Al; 15,25 gam Fe
C. 8,1 gam Al; 11,2 gam Fe
hợp ba muối khan. Trị số của m là:
B. 8,64 gam Al; 10,66 gam Fe
D. 5,4 gam Al; 13,9gam Fe
A. 60,27g.
B. 45,64 g.
C. 51,32g.
D. 54,28g.
Câu 14. Đem hịa tan 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 lỗng, sau khi kết thúc phản ứng,
Câu 7. Nung x mol Fe trong khơng khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 thấy còn lại 1,12 gam chất rắn không tan. Lọc lấy dung dịch cho vào lượng dư dung dịch
chất rắn: Fe và 3 oxit của nó. Hịa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO3

AgNO3, sau khi kêt thúc phản ứng, thấy xuất hiện m gam chất không tan. Trị số của m là:
lỗng, thu được 672 ml khí NO duy nhất (đktC.. Trị số của x là:
A. 4,48
B. 8,64
C. 6,48
D. 19,36
A. 0,21
B. 0,15
C. 0,24
D. Ko xác định
Câu 18. Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được
Câu 8. Hỗn hợp A gồm Fe và ba oxit của nó. Hịa tan hết m gam hỗn hợp A bằng dung dịch V lít (ở đktC. hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit
HNO3 lỗng, có 672 ml NO thốt ra (đktC. và dung dịch D. Đem cô cạn dung dịch D, thu dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là
được 50,82 gam một muối khan. Trị số của m là:
A. 2,24
B. 4,48
C. 5,6
D. 3,36
A. 18,90 g B. 15,12 g
C. 16,08 g D. 11,76 g
Câu 19. Cho m gam bột Fe tác dụng với 300 ml dung dịch HNO3 lỗng, thu được 1,68 lít
Câu 9. Một lượng bột kim loại sắt không bảo quản tốt đã bị oxi hóa tạo các oxit. Hỗn hợp A khí NO duy nhất (đktC. và còn lại 0,42 gam kim loại. Giá trị của m và nồng độ mol/lít của
gồm bột sắt đã bị oxi hóa gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Để tái tạo sắt, người ta dùng hidro HNO3 là: (cho Fe = 56) A. 5,6; 1,2
B. 6,72; 1,0
C. 6,72; 1,2
D. 4,62; 1,0
để khử ở nhiệt độ cao. Để khử hêt 15,84 gam hỗn hợp A nhằm tạo kim loại sắt thì cần dùng Câu 20. Khi hồ tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng và vào dung
0,22 mol H2. Nếu cho 15,84 gam hỗn hợp A hòa tan hết trong dung dịch H2SO4 đậm đặc, dịch H2SO4 lỗng thì thu được khí NO và H2 có thể tích bằng nhau (đo ở cùng điều kiện).
nóng, thì sẽ thu được bao nhiêu thể tích khí SO2 (đktC):
Biết rằng muối nitrat thu đựơc có khối lượng bằng 159,21% khối lượng muối sunfat. R là

A. 2,912 lít B. 3,36 lít
C. 1,792 lít
D. 2,464 lít
kim loại nào sau đây:
A. Zn
B. Al
C. Fe
D. Mg
Câu 16. Để m gam bột sắt (A. ngồi khơng khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp Câu 21. Cho 2,236 gam hỗn hợp A dạng bột gồm Fe và Fe3O4 hịa tan hồn tồn trong
B có khối lượng 12 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Cho hỗn hợp B phản ứng hết với
100ml dung dịch HNO3 có nồng độ C (mol/l), có 246,4 ml khí NO (dktC. thốt ra. Sau phản
dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (đktC.. Khối lượng m gam là
ứng còn lại 0,448 gam kim loại. Trị số của C là:
A. 10,08
B. 8
C. 10
D. 9,8
A. 0,5M B. 0,68M
C. 0,4M
D. 0,72M
Câu 17. Để m gam bột sắt trong khơng khí, sau một thời gian thu được 3 gam hỗn hợp chất Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết
rắn X. Hoà tan vừa hết 3 gam chất rắn X trong 400ml dung dịch HNO3 a(M) thu được 0,56 thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít (đktC. hỗn hợp B gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2
lít khí NO (đktC. duy nhất và dung dịch không chứa NH4+. Giá trị của a là


Trang 5
gam. Khối lượng muối nitrat sinh ra là A. 43,0 gam
B. 34,0 gam C. 3,4 gam D. Câu 34. Hòa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M. Khuấy đều để
4,3 gam
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 100 ml dung dịch A. Nồng độ mol/l chất tan trong dung

Câu 23. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 6,4 gam
và 5,6 gam Fe bằng dung dịch
dịch A là:
A. Fe(NO3)2 0,12M; Fe(NO3)3 0,02M C. Fe(NO3)2 0,14M
HNO3 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch A và khí NO duy nhất. Cho tiếp dung dịch
B. Fe(NO3)3 0,1M
D. Fe(NO3)2 0,14M; AgNO3 0,02M
NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B và dung dịch C. Lọc rửa rồi đem kết tủa B
Câu 35. Cho một đinh sắt lượng dư vào 20 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ
nung nóng trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn
A. 16 gam
B. 12 gam
C. 24 gam
D. 20 gam
dư, thu được dung dịch D. Khối lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch nitrat X
Câu 24. Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO 3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn lúc đầu. Kim loại X là:
toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hồ tan A. Đồng (Cu) B. Thủy ngân (Hg)
C. Niken (Ni) D. Kim loại khác
tối đa m gam Cu. Giá trị của m là A. 3,84.
B. 3,20.
C. 1,92.
D. 0,64.
Câu 36. Cho 2,24 gam bột sắt vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,9M. Khuấy đều để phản ứng
Câu 25. Thể tích dung dịch HNO3 1M (loăng) ít nhất cần dùng để hồ tan hồn tồn một xảy ra hoàn toàn. Dung dịch sau phản ứng có:
hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO):
A. 2,42 gam Fe(NO3)3 B. 5,4 gam Fe(NO3)2
C. cả A và B D. Một trị số khác
A. 1,0 lít. B. 0,6 lít.
C. 0,8 lít. D. 1,2 lít.

Câu 37. Cho 2,24 g bột Fe vào 200 ml dd chứa hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5 M.
Câu 26. (ĐHTCKT 2000) Cho 5g hh gồm Fe và Cu ( chứa 40%Fe) vào một lượng dd HNO3 kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. giá trị của m là;
1M, khuấy đều cho pư xảy ra hồn tồn thì thu đc một phần chất rắn A nặng 3,32 gam, ddB A. 4,08 g
B. 2,38 g
C. 3,08 g
D. 5,08 g
và khí NO . Tính lượng muối tạo thành trong dd B.
Câu 38. Cho một hỗn hợp gồm 1,12g Fe và 0,24g Mg tác dụng với 250ml dung dịch CuSO4. Phản
A. 5,4g
B. 5,6g
C. 4,5g
D. 7,2g
ứng thực hiện xong, người ta thu được kim loại có khối lượng là 1,88g. Nồng độ mol của dung dịch
Câu 27. Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3
đã dùng là: A. 0,15M
B. 0,12M
C. 0,1M
D. 0,20M
lỗng đun nóng và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO Câu 39. Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện
duy nhất (đktC., và cịn lại 1,46 gam kim loại. Nồng độ mol của dung dịch HNO3 bằng:
khơng có khơng khí) thu được hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl,
A 1,6M
B 2,4M
C 3,2M
D 3,4M
giải phóng hỗn hợp khí X và cịn lại một phần khơng tan G. Để đốt cháy hoàn toàn X và G
Câu 28. (ĐH-B.09) Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch
cần vừa đủ V lít O2 (đktC.. Giá trị của V là.
HNO3 lỗng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 a.4,48
b.3,36

c.3,08
d.2,80
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktC., dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn Câu 40. Cho m gam Fe vào bình kín có V=8,96 lít O2 (đktC. Nung đến phản ứng hoàn toàn
dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
tạo ra một ôxit duy nhất FexOy trong đó Fe chiếm 72,415 theo khối lượng .Khi ở 00C thì áp
A. 108,9.
B. 151,5.
C. 137,1.
D. 97,5.
xuất trong bình là 0,5 atm .Xác định cơng thức của ôxit FexOy và( m) của Fe dã dùng :
Câu 30. Tiến hành hai thí nghiệm sau:
A. Fe3O4 và 11,2 gam B. Fe3O4 và 5,6 gam C. Fe3O4 và 16,8 gam D.Fe2O3 và 16,8 gam
- thí nghiệm 1: cho m gam Fe (dư) vào V1 lit dung dịch Cu(NO3)2 1M
Câu 41. Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong khơng khí
- thí nghiệm 2: cho m gam Fe (dư), vào V2 lit dung dịch AgNO3 0,1M.
một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều chúng. Đem hịa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, thì thu được
bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là.
0,3 mol SO2. Trị số của x là:
A. 0,6 mol B. 0,4 mol C. 0,5 mol D. 0,7 mol
a. V1 = 2V2 b. V1 = 5V2
c. V1 = 10V2
d. V1 = V2
Câu 42. Cho m gam hỗn hợp gồm ba kim loại là Mg, Al và Fe vào một bình kín có thể tích
Câu 31. Cho hỗn hợp Y gồm 2,8 gam Fe và 0,81 gam Al vào 200 ml dd C gồm AgNO3 và (khơng đổi) 10 lít chứa khí oxi (ở 136,5˚C ; áp suất trong bình là 1,428 atm). Nung nóng
Cu(NO3)2 khi p/ứ kết thúc ,thu dược dd D và 8,12 gam chất rắn E gồm 3 kim loại .Cho chất bình một thời gian, sau đó đưa nhiệt độ bình về bằng nhiệt độ lúc đầu (136,5˚C., áp suất
rắn E tác dụng với dd HCl dư thì thu được 0,672 lít khí H2(đtC..Nồng độ mol của AgNO3 và trong bình giảm 10% so với lúc đầu. Trong bình có 3,82 gam các chất rắn. Coi thể tích các
Cu(NO3)2 trong dd C là:
chất rắn khơng đáng kể. Trị số của m là:
A.0,3M và 0,5M B.0,075M và 0,0125M C. 0,15M và 0,25M

D.Kết quả khác
A. 2,46 gam
B. 1,18 gam C. 3,24 gam D. 2,12 gam
Câu 32. Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian thấy khối Câu 43. Đốt cháy hoàn toàn 4,04 gam một hỗn hợp bột kim loại gồm Al, Fe, Cu thu được
lượng đinh sắt tăng 0,8 gam. Khối lượng đồng tạo ra là:
5,96 gam hỗn hợp 3 oxit. Hoà tan hết hỗn hợp 3 oxit bằng dung dịch HCl. Tính thể tích dung
A. 6,9 g
B. 6,4 g
C. 9,6 g
D. 8,4 g
dịch HCl 2M cần dùng. A. 0,5 lít
B. 0,7 lít
C. 0,12 lít
D. 1 lít
Câu 33. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 a M. Sau khi phản ứng kết Câu 44. Rắc bột sắt đun nóng vào lọ chứa khí Cl2. Hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng với
thúc lấy đinh sắt khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam, a dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít H2 (đktC.. Nếu cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với
có giá trị là
A. 0,15.
B. 0,05.
C. 0,0625.
D. 0,5.
dung dịch NaOH thì tạo ra 0,03 mol chất kết tủa màu nâu đỏ. Hiệu suất của phản ứng Fe tác
dụng với Cl2 là:
A. 13%
B. 43%
C. 33%
D. 23,07%


Trang 6

Câu 45. Nung 2,10g bột sắt trong bình chứa oxi, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
Câu 55. Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4
được 2,90g một oxit. Công thức phân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:
0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6 m gam hỗn hợp bột kim loại và V
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Không xác định được
lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktC.. Giá trị của m và V lần lượt là
Câu 46. Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,13 mol HCl có khả năng hịa tan tối đa A. 10,8 và 2,24.
B. 10,8 và 4,48.
C. 17,8 và 2,24.
D. 17,8 và 4,48.
bao nhiêu gam Cu kim loại? (biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
Câu 56. (ĐH.B.2010) Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol
A. 2,88 gam. B. 3,92 gam.
C. 3,2 gam.
D. 5,12 gam.
H2SO4 (lỗng). Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được V lít khí NO (sản phẩm
Câu 47. Hoà tan bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4. Sau phản ứng hoàn khử duy nhất, ở đktC.. Giá trị của V là A.6,72. B. 8,96. C. 4,48.
D. 10,08.
toàn thu được dung dịch A và 6,72 lit hỗn hợp khí X (đktC. gồm NO và H2 có tỉ lệ mol 2 : 1 Câu 57. Hịa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và
và 3 gam chất rắn không tan. Biết dung dịch A không chứa muối amoni. Cơ cạn dung dịch A khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của
thu được khối lượng muối khan là
N+5) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 126 gam.
B. 75 gam.
C. 120,4 gam.
D. 70,4 gam.
A. 7,36.

B. 8,61.
C. 9,15.
D. 10,23.
Câu 48. Cho m gam bột Fe vào 600 ml dung dịch HCl 1M đến phản ứng hoàn toàn thấy bay Câu 58. Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn
ra 5,6 lít H2 (đktC.. Mặt khác thêm đồng thời m gam bột Fe và a gam NaNO3 vào 400 ml
hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
dung dịch HCl 1M, phản ứng hồn tồn thấy bay lên 2,24 lít khí X hóa nâu trong khơng khí dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung
(đktc; sản phẩm khử ion nitrat duy nhất); thêm dung dịch HCl vào hỗn hợp phản ứng chỉ
dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là:
thấy có H2 bay lên. Giá trị của a là:
A. 360 ml
B. 240 ml
C. 400 ml
D. 120 ml
A. 17,0.
B. 4,25.
C. 12,75.
D. 8,5.
Câu 59. Hoà tan hết hỗn hợp gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp HNO3 và
Câu 49. Dd X chứa 0,8 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO3)2. Cho m gam Fe vào dd X, khuấy đều H2SO4 thấy có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thốt ra. Đem cơ cạn dung dịch sau phản
cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm hai kim loại có khối lượng 0,8m
ứng thì thu được 22,164g hỗn hợp các muối khan. Giá trị của x và y là:
gam và V lít khí ( trong đó NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktC.. Giá trị của m và A. 0,07 và 0,02 B. 0,09 và 0,01 C. 0,08 và 0,03
D. 0,12 và 0,02
V lần lượt là: A. 40 và 2,24.
B. 96 và 6,72.
C. 96 và 2,24.
D. 40 và 1,12. Câu 60. Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung
Câu 50. Cho 0,35 mol bột Cu và 0,06 mol Fe(NO3)3 vào dd chứa 0,24 mol H2SO4
dịch X và 1,12 lít khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448

(loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử
lít khí NO và dung dịch Y. Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy
duy nhất, ở đktC.. Cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối khan là:
nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch Y hịa tan vừa hết 2,08 gam Cu (khơng tạo
A. 43,56
B. 36,48
C. 40,2
D. 52,52
thành sản phẩm khử của N+5 ). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m
Câu 51. Dung dịch X chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 và 0,24 mol HCl. Dung dịch X có thể hòa là
A. 4,06.
B. 2,40.
C. 4,20.
D. 3,92.
tan được tối đa bao nhiêu gam Cu ( biết phản ứng tạo ra khí NO là sản phẩm khử duy
Câu 61. Hịa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung
nhất). A. 8,96 gam B. 18,56 gam
C. 5,76 gam
D. 12,16 gam
dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được NO (khí duy nhất) và dung dịch X.
Câu 52. Cho 17,80 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,40M và H2SO4
Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra
0,50M. Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy hồn tồn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là
nhất, ở đktC.. Giá trị m và V là
A. 30,05.
B. 34,10.
C. 29,24.
D. 28,70.
A. 11,20 và 3,36.
B. 11,20 và 2,24.

C. 10,68 và 3,36.
D. 10,68 và 2,24.
Câu
62.
Hòa
tan
hết
10,24
gam
hỗn
hợp
X
gồm
Fe

Fe
O
3 4 bằng dung dịch chứa 0,1
Câu 53. Cho hh Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 dư có V=200ml đc 1,12 lit H2 (ở 0oC ;
mol H2SO4 và 0,5 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và
2at). Một dd A và một chất khơng tan B .Sau đó cho thêm vào đó 10,1g KNO3 thì thu đc 1
a mol NO2 (khơng cịn sản phẩm khử nào kháC.. Chia dung dịch Y thành hai phần bằng
khí khơng màu hố nâu ngồi khơng khí và dd C chỉ chứa 2 muối. Để trung hòa axit dư cần
nhau:
200ml dd NaOH 1M.
-Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa.
o
a.Tính % khối lượng các KL và V khí khơng màu thốt ra (ở 0 C và 0,5 atm)
-Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng
b.C%(H2SO4) biết d=1,25g/ml ĐA: 46,67% và 53,33%

Câu 54. Hoà tan 0,84g Fe vào 100ml dd có chứa KNO3 0,25M và HCl a (M) thì thu đc V1 lit xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
B. 31,86.
C. 41,24.
D. 20,21.
khí NO tiếp tục cho 0,81g Al vào dd sau pư thì lại thu thêm V2 lit hh khí có tỉ khối so với H2 A. 20,62.
III.
TÍNH
CHẤT

BẢN
HỢP
CHẤT
CỦA
Fe
là 4,5 và khơng cịn chất rắn khơng tan. Mặt khác để thu đc lượng kết tủa lớn nhất khi cho
Câu 63. Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung
KOH vào dd sau pư thì cần 7,56g.
a.Tính V1 ; V2 ; a.
b.Tính lượng KOH đã dùng nếu muốn thu đc lượng kết tủa nhỏ nhất. dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cơ cạn dung
dịch có khối lượng là (g) A. 4,81. B. 5,81
C. 6,81.
D. 3,81.
ĐA: V1=0,356; V2= 0,696; a=1,6; m(KOH)=9,24


Trang 7
Câu 64. Cho hỗn hợp gồm 0,3 mol Fe + 0,15 mol Fe2O3 + 0,1 mol Fe3O4 tác dụng hết với khí, hơi thốt ra khơng cịn H2 cũng như CO và hỗn hợp khí hơi này có khối lượng nhiều
dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch
hơn khối lượng V lít hỗn hợp hai khí H2, CO lúc đầu là 4,64 gam. Trong ống sứ còn chứa m
NaOH dư, lọc kết tủa đem nung trong khơng khí đến khối lượng không đổi thu được m gam gam hỗn hợp các chất rắn.

chất rắn C. Tính m
A. 70.
B. 72.
C. 65.
D. 75.
a. Trị số của m ở câu trên là: A. 15,46 B. 12,35 gam
C. 16,16 gam D. 14,72 gam
Câu 65. Cho 4,48 lit khí CO (ddktC. từ từ đi qua ồng sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt b.Trị số của V là: A. 3,584 lít B. 5,600 lít
C. 2,912 lít
D. 6,496 lít
đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn. Khi thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđrơ bằng Câu 73. Cho khí CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung nóng.
20. cơng thức oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khi sau phản ứng là. Khí thốt ra được cho vào nước vơi trong dư thấy có 30g kết tủa trắng. Sau phản ứng, chất
a. Fe2O3; 65% b. Fe3O4 ; 75% c. Fe2O3 ; 75% d. FeO; 75%
rắn trong ống sứ có khối lượng 202g. Khối lượng a gam của hỗn hợp các oxit ban đầu là:
Câu 66. Cho x lít CO(đktC. đi qua ống sứ đựng a gam Fe2O3 đốt nóng .Giả sử lúc đó chỉ
A. 200,8g
B. 216,8g
C. 206,8g
D. 103,4g
xẩy ra p/ứ khử Fe2O3 thành Fe .Sau p/ứ thu được hỗn hợp khí Y đi qua ống sứ có tỉ khối so Câu 74. Hoà tan hoàn toàn một khối lượng m gam FexOy bằng dd H2SO4 đặc nóng thu
với He là 8,5 .Nếu hoà tan chất rắn Z còn lại trong ống sứ thấy tốn hết 50 ml dd H2SO4
đưoqực khí A và dd B .Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dd NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối
0,5M ,Cịn nếu dùng dd HNO3 thì thu được một loại muối sắt duy nhất có khối lượng nhiều .Mặt khác cô cạn dd B thu được 120 gam muối khan .Công thức ôxit FexOy là :
hơn chất rắn Z là 3,48 gam .
A. Fe2O3
B. Kết quả khác
C. FeO
D. Fe3O4
a. %Thể tích các khí CO2 và CO trong hỗn hợp Y lần lượt là :
Câu 75. Hoà tan hồn tồn 46,4 gam một kim loại ơxit bằng dd H2SO4 đặc nóng (vừa đủ )

A. 40% và 60%
B. 37,5% và 62,5%
C. Kết quả khác D. 62,5% và 37,5%
thu được 2,24 lít khí SO2(đktC.và 120 gam muối .Cơng thức của ôxit kim loại là :
b. Giá trị của x và a
A. FeO
B. Fe3O4
C. Cr2O3
D. Fe2O3
A. 0,896; 1,6
B. 0,896; 3,2
C. 0,448; 1,6
D. 0,448; 3,2
Câu 76. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc
Câu 67. Có 2,88 gam hỗn hợp A gồm Fe , FeO ,Fe2O3 .Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng nóng thu được 4,48lít khí NO2 (đktC.. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 g
dd H2SO4 loãng thu được 0,224 lít H2(đktC.. Mặt khác lấy 5,76 gam hỗn hợp A khử bằng H2 muối khan . Giá trị m sẽ là :
A. 33,6g
B. 42,8g
C.46,4g D. 48,4g
đến khi hoàn toàn thu được 1,44 gam H2O .% khối lượng Fe,FeO,Fe2O3 trong hỗn hợp A là : Câu 77. Tiến hành nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và FexOy, sau khi phản ứng xảy ra
A. 25% ;25%; 50%
B. 19,45% ;25%; 55,55% C. 30% ;40%; 30%
D. Kết quả khác hoàn toàn thu được chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch
Câu 68. Khử 39,2 gam hỗn hợp A Fe2O3 và FeO bằng khí CO thu được hỗn hợp B gồm FeO Z, phần khơng tan E và 0,672 lít H2 (đktC.. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Z, thu được 7,8
và Fe .B tan vừa đủ trong 2,5 lít dd H2SO4 0,2M cho ra 4,48 lít khí (đktC. .Tính khối lượng gam kết tủa. Cho E tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 2,688 lít khí SO2
Fe2O3 và khối lượng FeO trong A:
(đktC. và dung dịch chứa một muối sắt duy nhất. Công thức phân tử của oxit sắt là:
A. 18 gam Fe2O3 và 21,2 gam FeO
B. 32 gam Fe2O3 và 7,2 gam FeO
A. Fe2O3

B. Fe3O4
C. Fe2O3 hoặc FeO D. FeO
C. 16 gam Fe2O3 và 23,2 gam FeO
D. 20 gam Fe2O3 và 19,2 gam FeO
Câu 78. Cho 44,08 gam một oxit sắt FexOy được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 loãng,
Câu 69. Một hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4. Nếu cho khí CO dư nung nóng đi qua m gam hỗn thu được dung dịch A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được kết tủa. Đem
hợp trên, sau phản ứng thu được 11,2g Fe. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch nung lượng kết tủa này ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi, thu được một oxit kim
Cu(NO3)2 dư, phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm là 0,4g. Vậy m có loại. Dùng H2 để khử hết lượng oxit này thì thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại.
giá trị là :
A. 16,8
B. 2,24
C. 13,8
D. 14,4
FexOy là:
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. FeO hoặc Fe2O3
Câu 70. Đem nung nóng một lượng quặng hematit (chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ) và cho Câu 79. Hịa tan hồn tồn y gam một oxit sắt bằng H2SO4 đặc nóng thấy thốt ra khí SO2
luồng khí CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí
duy nhất. Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hồn tồn cũng y gam oxit đó bằng CO ở
thốt ra. Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối nhiệt độ cao rồi hòa tan lượng sắt tạo thành bằng H2SO4 đặc nóng thì thu được lượng khí
lượng bình tăng thêm 52,8 gam. Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch SO2 nhiều gấp 9 lần lượng khí SO2 ở thí nghiệm trên. Cơng thức của oxit sắt là:
HNO3 lỗng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat. Hàm lượng Fe2O3 (% khối lượng)
A.FeO.
B.Fe3O4.
C.FeCO3.
D.Fe2O3
trong loại quặng hematit này là: A. 60%
B. 40%

C. 20%
D. 80%
Câu 80. Hịa tan hồn tồn m gam một oxit sắt vào dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được
Câu 71. Một hỗn hợp X gồm Fe2O3 ;FeO và MgO có khối lượng 4,24 gam trong đó có 1,2 dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo thành kết tủa B. Lấy B nung trong
MgO .Khi cho X phản ứng với CO dư (phản ứng hoàn toàn ) . Ta được chất rắn A và hỗn
khơng khí đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit sắt. Công thức phân tử của oxit
hợp CO + CO2 .Hỗn hợp qua nước vôi trong dư cho 5 gam kết tủa .Xác định khối lượng
sắt đó là:
A. Fe2O3
B. Fe3O4
C. Fe2O3 hoặc Fe3O4
D. FeO
Fe2O3 và FeO trong hỗn hợp :
Câu 81. Lấy 14,4g hỗn hợp Y gồm bột Fe và FexOy hòa tan hết trong dung dịch HCl 2M thu
A.1,6 gam Fe2O3 và 1,44 gam FeO
B. 1,6 gam Fe2O3 và 0,72 gam FeO
được 2,24 lít khí (2730C; 1atm ). Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch NaOH dư .
C. 0,8 gam Fe2O3 và 0,72 gam FeO
D. 0,8 gam Fe2O3 và 1,44 gam FeO
Lọc lấy kết tủa, nung đến khối lượng không đổi được 16g chất rắn. Công thức của oxit sắt là
Câu 72. Dẫn chậm V lít (đktC. hỗn hợp hai khí H2 và CO qua ống sứ đựng 20,8 gam hỗn
: A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. FeO hoặc Fe2O3
hợp gồm ba oxit là CuO, MgO và Fe2O3, đun nóng, phản ứng xảy ra hồn tồn. Hỗn hợp


Trang 8
Câu 82. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa a gam hỗn hợp A gồm CuO, Fe2O3 và MgO, A trong dung dịch HNO3 thu được 0,896 lít (đktC. hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO. Tỉ

đun nóng. Sau một thời gian, trong ống sứ cịn lại b gam hỗn hợp chất rắn B. Cho hấp thụ
khối của X so với H2 là
A. 20 B. 21
C. 22
D. 23
hồn tồn khí nào bị hấp thụ trong dung dịch Ba(OH)2 dư của hỗn hợp khí thốt ra khỏi ống Câu 92. Tính thể tích dung dịch FeSO4 0,5M cần thiết để phản ứng vừa đủ với 100ml dung
sứ, thu được x gam kết tủa. Biểu thức của a theo b, x là:
dịch chứa KMnO4 0,2M và K2Cr2O7 0,1M trong môi trường axit .
A. a = b - 16x/197
B. a = b + 0,09x C. a = b – 0,09x
D. a=b+ 16x/197
A. 0,64 lít
B. 0,08 lít
C. 0,16 lít
D. 0,32 lít
Câu 83. Hỗn hợp A dạng bột gồm Fe2O3 và Al2O3. Cho khí H2 dư tác dụng hồn tồn với Câu 93. Hịa tan hồn tồn 10 g hỗn hợp muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được dung dịch
14,2 gam hỗn hợp A nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn B. Hòa tan hết hỗn hợp B bằng A. Cho A phản ứng hoàn toàn với 1,58 g KMnO4 trong mơi trường H2SO4. Thành phần %
dung dịch HCl thì thấy thốt ra 2,24(l) khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm khối
(m) của FeSO4 và Fe2(SO4)3 lần lượt là
lượng mỗi chất trong hỗn hợp A là:
A.76% ; 24%. B.50%; 50%. C.60%; 40%.
D. 55%; 45%.
A. 60% Fe2O3 ; 40% Al2O3
C. 40% Fe2O3 ; 60% Al2O3
Câu 94. Cho dung dịch NaOH lượng dư vào 100 ml dung dịch FeCl2 có nồng C (mol/l), thu
B. 52,48% Fe2O3 ; 47,52% Al2O3.
D. 56,34% Fe2O3 ; 43,66% Al2O3
được một kết tủa. Đem nung kết tủa này trong chân không cho đến khối lượng không đổi,
Câu 84. Hòa tan 6,76 gam hỗn hợp ba oxit: Fe3O4, Al2O3 và CuO bằng 100 ml dung dịch thu được một chất rắn, Đem hòa tan hết lượng chất rắn này bằng dung dịch HNO3 lỗng, có
H2SO4 1,3M vừa đủ thu được dung dịch có hịa tan các muối. Đem cơ cạn dung dịch, thu

112cm3 khí NO (duy nhất) thốt ra (đktC.. Các phản ứng xảy ra hồn tồn. Trị số của C là:
được m gam hỗn hợp các muối khan. Trị số của m là:
A. 0,20
B. 0,05
C. 0,10
D. 0,15
A. 16,35
B. 17,16
C. 15,47
D. 19,5.
Câu 95. Nung hỗn hợp rắn A gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa khơng
Câu 85. Thực hiện phản ứng nhiệt nhơm hồn tồn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al. Chỉ có
khí (dư). Khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất
oxit kim loại bị khử tạo kim loại. Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí. Biết áp suất trong bình trước và sau khi phản ứng là
dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít H2(đktC) thoát ra. Trị số của m là :
bằng nhau, mối liên hệ giữa a, b là (biết sau phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hố +4, thể tích
A. 24 gam
B. 16 gam
C. 8 gam
D. Tất cả đều sai
các chất rắn không đáng kể)
Câu 86. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 3,24 gam Al và m gam Fe3O4. Chỉ có oxit kim a. a = 2b
b. a = 0,5b
c. a = b
d. a = 4b
loại bị khử tạo kim loại. Đem hòa tan các chất thu được sau phản ứng nhiệt nhơm bằng dung Câu 96. Hịa tan hồn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,03 mol FeS vào lượng dư
dịch Ba(OH)2 có dư thì khơng thấy chất khí tạo ra và cuối cùng cịn lại 15,68 gam chất rắn. H2SO4 đặc nóng thu được Fe2(SO4)3, SO2 và H2O. Hấp thụ hết SO2 bằng một lượng vừa đủ
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trị số của m là:
dung dịch KMnO4 thu được dung dịch Y khơng màu, trong suốt, có pH = 2. Tính số lít của
A. 10,44 gam

B. 116,00 gam
C. 8,12 gam
D. 18,56 gam. dung dịch (Y)
Câu 87. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4. Để A. Vdd (Y) = 2,28lít B. Vdd(Y) = 2,27lít C. Vdd(Y) = 2,26lít
D. Vdd(Y) = 22,8 lít
hịa tan hết các chất tan được trong dung dịch KOH thì cần dùng 400 gam dung dịch KOH Câu 97. Hoàn tan 0,1 mol FeS2 trong 1 lít dung dịch HNO3 1,2M, sau khi phản ứng hồn
11,2%, khơng có khí thốt ra. Sau khi hòa tan bằng dung dịch KOH, phần chất rắn cịn lại có tồn thu được dung dịch X. Tính khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X, biết sản phẩm khử
khối lượng 73,6 gam. Trị số của m là:
HNO3 trong các quá trình trên là NO duy nhất.
A. 91,2
B. 103,6
C. 114,4
D. 69,6.
A.12,8 gam
B.25,6 gam
C.22,4 gam
D.19,2 gam
Câu 88. Cho 0,1 mol FeO tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 lỗng được dd X. cho một
Câu 98. Hồ tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeS2 và Cu2S vào axit HNO3 (vừa
luồng khí clo dư đi chậm qua dd X để phản ứng xảy ra hoàn tồn, cơ cạn dd sau phản ứng
đủ), thu được dung dịch X chỉ chứa 6,8 gam hai muối sunfat và 2,24 lít (đktC. khí NO (sản
thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 18,5 g
B. 19,75 g C. 18,75 g
D. 20,75 g
A. 2,0.
B. 3,6.
C. 2,4.
D. 3,4.

Câu 89. Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m g Fe2O3 ở nhiệt độ cao sau một thời Câu 99. Hòa tan hết hỗn hợp gồm 0,01 mol Cu2S; 0,04 mol FeCO3 và x mol FeS2 bằng dung
gian, người ta thu được 6,72 g hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau. đem hịa tan hồn tồn
dịch HNO3 vừa đủ. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít (đktC. hỗn hợp
hỗn hợp này vào dd HNO3 lỗng dư thấy tạo thành 0,448 lít khí B duy nhất có tỷ khối so với hai khí, trong đó có một khí màu nâu đỏ và dung dịch chỉ chứa muối của Cu2+, Fe3+ với một
H2 là 15. giá trị của m là; A. 6,2 g
B. 7,2 g
C. 8,2 g
D. 9,2 g
anion. Giá trị của V là
Câu 90. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1 mol Fe2O3 vào dung dịch
A. 51,072. B. 46,592.
C. 47,488.
D. 50,176.
HNO3 loãng, dư thu được dung dịch A và khí NO (duy nhất). dung dịch A cho tác dụng với Câu 100. Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
dung dịch NaOH dư thu được kết tủA. Lấy tồn bộ kết tủa nung trong khơng khí đến khối
thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO2 nặng 85,2
lượng khơng đổi thu được chất rắn có khối lượng là
gam. Cho Ba(OH)2 dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng khơng đổi thu
A. 23,0 gam
B. 32,0 gam C. 16,0 gam D. 48,0 gam
được 148,5 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
Câu 91. Trộn 0,54 gam bột Al với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt A. 38,4.
B. 24,8.
C. 27,4.
D. 9,36.
nhơm ở nhiệt độ cao trong điều kiện khơng có khơng khí thu được hỗn hợp rắn A. Hồ tan


Trang 9
Câu 101. Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm FeS2 và Fe3O4 bằng 100 gam dung dịch HNO3

A. 6,4 ; Fe3O4 B. 9,28 ; Fe2O3
C. 9,28 ; FeO
D. 6,4 ; Fe2O3.
a% (vừa đủ) thu được 15,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có khối lượng 31,35 gam và Câu 109. Hịa tan hồn tồn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ, có chứa
dung dịch chỉ chứa 30,15 gam hỗn hợp muối ( không có muối amoni). Giá trị của a gần
0,075 mol H2SO4, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2 (đktC. duy nhất thốt
nhất với ?
A. 57 B. 43 C. 46 D. 63
ra. Trị số của b là:
A. 12 gam
B. 9,0 gam
C. 8,0 gam
D. 6,0 gam.
Câu 102. Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu, Cu2S, CuS, Fe, FeS, S tác dụng hết với HNO3 Câu 110. Đem nung 3,4 gam muối bạc nitrat cho đến khối lượng khơng đổi, khối lượng chất
đặc nóng, dư thu được V lít khí NO2 (chất khí duy nhất thốt ra, sản phẩm khử duy nhất,
rắn còn lại là: A. 2,32 gam
B. 2,16 gam
C. Vẫn là 3,4 gam D. 3,08 gam
đktC. và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 46,6 gam kết tủa,
Câu 111. Cho 44,08 gam một oxit sắt FexOy được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3 lỗng,
cịn khi cho Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thì thu được 10,7 gam kết tủa. Giá trị của V là thu được dung dịch A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được kết tủa. Đem
A. 11,20.
B. 38,08.
C. 16,80.
D. 24,64.
nung lượng kết tủa này ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng không đổi, thu được một oxit kim
loại. Dùng H2 để khử hết lượng oxit này thì thu được 31,92 gam chất rắn là một kim loại.
Câu 103. Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng
FexOy là:
A. FeO

C. Fe3O4
hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktC. đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu
B.
Số
liệu
cho
khơng
thích
hợp,

thể Fe xOy có lẫn tạp chất D. Fe2O3
được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hồ tan hồn tồn Y trong
Câu
112.
Một
oxit
sắt

khối
lượng
25,52 gam. Để hịa tan hết lượng oxit sắt này cần dùng
dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO
vừa
đủ
220
ml
dung
dịch
H2SO4
2M

(lỗng). Cơng thức của oxit sắt này là:
(ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
Fe3O4
B.
FeO4
C. Fe2O3
D. FeO
A. 9,0.
B. 9,5.
C. 8,0.
D. 8,5.
Câu
113.
Khử
hoàn
toàn
một
oxit
sắt
nguyên
chất
bằng
CO


nhiệt
độ
cao.
Kết thúc phản

Câu 104. Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung
ứng,
khối
lượng
chất
rắn
giảm
đi
27,58%.
Oxit
sắt
đã
dùng
là:
dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktC. và dung dịch Z. Dung dịch Z
C. Fe3O4
B. FeO
D. Cả 3 trường hợp A, B, C đều thỏa đề bài.
hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử A. Fe2O3
Câu
114.
Khử
hoàn
toàn
16
g
bột
sắt
oxit
bằng

CO ở nhiệt độ cao. sau phản ứng khối lượng
duy nhất của N+5.Số mol HNO3 có trong Y là
chất
rắn
giảm
4,8
g.
chất
khí
sinh
ra
cho
tác
dụng
với dd NaOH dư, khối lượng muối khan
A. 0,54 mol.
B. 0,78 mol.
C. 0,50 mol.
D. 0,44 mol.
thu
được
là;
A.
25,2
g
B.
31,8
g
C. 15,9 g
D. 27,3 g.

Câu 105. Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong
Câu
115.
Cho
oxit
sắt
X
hịa
tan
hồn
tồn,
trong
dd
HCl,
thu
được
dd
Y
chứa
1,625 g muối
dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 lỗng. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được
sắt
clorua.
Cho
dd
Y
tác
dụng
hết
với

dd
AgNO3
thu
được
4,305
g
kết
tủa.
X

cơng thức
dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hịa và 3,92 lít (đktC. khí Z gồm hai khí
nào
sau
đây?
A.
Fe2O3
B.
FeO
C.
Fe3O4
D.
Ko

chất
phù hợp
trong đó có một khí hóa nâu ngồi khơng khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số
Câu 116. Cho 1 luồng khí CO qua ống sứ đựng 3,045 g FexOy nung nóng sau phản ứng xảy
mol của Mg trong hỗn hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?
ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. cho Y tác dụng với dd HNO3 loãng thu được dd Z và

A. 25.
B. 15.
C. 40.
D. 30.
Câu 106. Hòa tan hết 5,36 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,784 lít NO (đktC.. Công thức của oxit là;
A. Fe2O3
B. FeO C. Fe3O4 D. Ko có chất phù hợp
0,03 mol HNO3 và 0,12 mol H2SO4, thu được dung dịch Y và 224 ml NO (đktC.. Cho 2,56
Câu 117. Khử hoàn toàn 4,06 g một oxit kịm loại bằng CO ở nhiệt cao thành kim loại. dẫn
gam Cu vào Y, thu được dung dịch Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm tồn bộ lượng khí sinh ra vào bình đựng dd Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủA. Nếu
+5
lấy lượng kim loại tạo thành hòa tan hết trong HCl thu được 1,176 lít khí H2(đktC.. Cơng
khử duy nhất của N . Khối lượng muối trong Z là
thức của oxit là? A. Fe2O3
B. NiO
C. Fe3O4
D. ZnO
A. 16,924.
B. 18,465.
C. 19,424.
D. 23,176.
Câu 118. Để hoà tan 4g FexOy cần 52,14ml dung dịch HCl 10% (d = 1,05g/ml). Công thức
IV: Bài tập về lập CT oxit sắt
Câu 107. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Al và FexOy bằng dung dịch HNO3, thu được phân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:
B. FeO
C. Fe3O4 D. Khơng xác định được
phần khí gồm 0,05 mol NO và 0,03 mol N2O, phần lỏng là dung dịch D. Cô cạn dung dịch A. Fe2O3
Câu 119. Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thốt ra
D, thu được 37,95 gam hỗn hợp muối khan. Nếu hòa tan lượng muối này trong dung dịch
0,112 lít (ở đktC. khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Cơng thức của hợp chất sắt đó là :

xút dư thì thu được 6,42 gam kêt tủa màu nâu đỏ. Trị số của m và FexOy là:
A. FeCO3
B. FeO
C. FeS2
D. FeS
A. m = 9,72gam; Fe3O4
B. m = 7,29 gam; Fe3O4.
Câu 120. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong người ta thu được 0,84g
C. m = 9,72 gam; Fe2O3.
D. m=7,29gam;FeO
Fe và 448ml CO2 (đo ở đktC.. Công thức phân tử oxit sắt là công thức nào sau đây:
Câu 108. Cho m gam FexOy tác dụng với CO (to). Chỉ có phản ứng CO khử oxit sắt, thu
B. Fe2O3
C. Fe3O4
D. Không xác định được
được 5,76 gam hỗn hợp các chất rắn và hỗn hợp hai khí gồm CO2 và CO. Cho hỗn hợp hai A. FeO
khí trên hấp thụ vào lượng nước vơi trong có dư thì thu được 4 gam kết tủa. Đem hòa tan hết Câu 121. Để khử 6,4g một oxit kim loại cần 2,688 lít khí H2 (đktC.. Nếu lấy lượng kim loại
5,76 gam các chất rắn trên bằng dung dịch HNO3 lỗng thì có khí NO thốt ra và thu được đó cho tác dụng với dung dịch HCl thì giải phóng 1,792 lít khí H2 (đktC.. Kim loại đó là:
A. Mg
B. Al
C. Fe
D. Cr
19,36 gam một muối duy nhất. Trị số của m và công thức của FexOy là:



×