Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Báo cáo " Luật tự nhiên trong quá trình xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa tại Việt Nam " docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.02 KB, 6 trang )



nghiên cứu - trao đổi
58 tạp chí luật học số 3/2010







ThS. Nguyễn Xuân Tùng *
1. t vn
Hc thuyt v lut t nhiờn (natural law)
c hỡnh thnh v phỏt trin t thi Hy Lp
c i v tr thnh hc thuyt cú nh hng
sõu rng trong nn khoa hc phỏp lớ th gii.
Khỏc vi lut thnh vn, lut t nhiờn l h
thng nhng nguyờn tc chớnh tr, o c
c con ngi ng thun v chp nhn
rng rói. Chớnh vỡ vy, lut t nhiờn c
mnh danh l lut c khc sõu trong trỏi
tim v lng tri ca mi con ngi. Khi núi
n mt trn u, ngi ta thng núi n
chi p (fair play), khi núi v mt cuc
bu c, ngi ta thng núi n yờu cu
cụng bng v minh bch (fair and square),
trong cụng tỏc t phỏp xột x, ngi ta núi
n cụng lớ (justice), tt c nhng giỏ tr
ú u gi m v cỏc nguyờn tc ca lut t
nhiờn. Sau nhiu th k phỏt trin mnh m,


n th k XIX vai trũ v nh hng ca lut
t nhiờn i vi nn khoa hc phỏp lớ th
gii ó gim ỏng k do s thng th ca ch
ngha cụng li v do lut thc nh
(human/positive law) ngy cng chim v trớ
quan trng trong i sng xó hi. Tuy nhiờn,
bc sang th k XX lut t nhiờn ó dn ly
li c v th vn cú ca mỡnh nh tin
trỡnh dõn ch hoỏ, cỏc phong tro chng ch
c ti v c bit l yờu cu ngy cng
cao ca cỏc t chc quc t trong vic bo
v v thc thi cỏc quyn con ngi.
Ti Vit Nam, vi t cỏch l mt trong
nhng gii phỏp c bn a Vit Nam tr
thnh nc cụng nghip vo nm 2020, yờu
cu xõy dng nh nc phỏp quyn XHCN
ó tr thnh nhim v chin lc, cú tớnh
cng lnh. Tuy nhiờn, mc dự t nm 2002,
khỏi nim Nh nc phỏp quyn XHCN
ó chớnh thc c nh danh v tr thnh
mt nguyờn tc hin nh trong quỏ trỡnh xõy
dng v hon thin Nh nc Vit Nam
nhng ni hm khỏi nim v nhng tiờu chớ,
thuc tớnh ỏnh giỏ hiu lc ca nh nc
phỏp quyn XHCN li cha c lm sỏng
t. Ti i hi ln th 17 Hi lut gia dõn
ch quc t din ra ti H Ni, Ch tch
nc Nguyn Minh Trit cng khng nh
nh nc phỏp quyn XHCN ca nhõn dõn,
do nhõn dõn, vỡ nhõn dõn Vit Nam l s

kt hp tớnh ph bin ca nh nc phỏp
quyn vi nhng giỏ tr c ỏo ca nú
Vit Nam. Cú th núi vic tớch ly tri thc
phỏp quyn trong nn vn minh nhõn loi v
tỡm tũi nhng giỏ tr phự hp vi iu kin
chớnh tr, kinh t, xó hi, vn hoỏ, truyn
thng, tớnh cỏch dõn tc ca Vit Nam ang
t ra nhiu cõu hi cho cỏc nh nghiờn cu.
Trờn con ng nhn thc khoa hc v
nh nc phỏp quyn XHCN, mt s nh
nghiờn cu cho rng lut t nhiờn l phn
* V t chc cỏn b, B t phỏp


nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số
3/2010


59

khụng th thiu i vi nh nc phỏp
quyn, khi núi n nh nc phỏp quyn l
nhc n nhng giỏ tr ca lut t nhiờn. T
ú, mt s nghiờn cu v nh nc phỏp
quyn XHCN ó cú s liờn h vi lut t
nhiờn, vai trũ ca lut t nhiờn trong quỏ
trỡnh xõy dng v hon thin nh nc phỏp
quyn XHCN. Trong phm vi bi vit ny,
tỏc gi s phõn tớch mi liờn h v s tng

thớch gia lut t nhiờn v h thng phỏp
lut XHCN trong bi cnh xõy dng v hon
thin nh nc phỏp quyn XHCN ti Vit
Nam. Bi vit bao gm mt s ni dung
chớnh sau: 1) Gii thiu s hỡnh thnh v
phỏt trin ca lut t nhiờn, 2) Nhn thc v
vai trũ ca lut t nhiờn ti Vit Nam, 3)
Mt s kin ngh v nghiờn cu lut t nhiờn
phc v yờu cu xõy dng nh nc phỏp
quyn XHCN ti Vit Nam.
2. Lut t nhiờn trong nn khoa hc
phỏp lớ th gii
Trit gia ni ting Hy Lp c i Aristotle
vn thng c coi l cha ca hc
thuyt v lut t nhiờn. Trong giai on ny,
trit hc Hy Lp ó cú s phõn bit thuc
tớnh bin i v bt bin gia hai loi lut:
lut thc nh v lut t nhiờn. Theo ú, lut
thc nh cú th thay i t ni ny n ni
khỏc, gia quc gia ny vi quc gia khỏc,
trong khi ú lut t nhiờn phi mang tớnh
ph quỏt v c hiu thng nht nh nhau.
Hc thuyt v lut t nhiờn ó c tip tc
phỏt trin v cú nh hng sõu rng trong
nn vn minh nhõn loi, c bit l trong cỏc
lnh vc chớnh tr, trit hc, lut hc, tụn
giỏo, o c v nhõn quyn. Cỏc tờn tui
ni bt trong quỏ trỡnh k tha v phỏt trin
hc thuyt v lut t nhiờn phi k n l
Thomas Aquinas, Thomas Hobbes, Hugo

Grotius, John Locke
Trong nn khoa hc phỏp lớ th gii hin
i, cỏc hc thuyt v lut t nhiờn l rt a
dng. Tuy nhiờn, cỏc hc thuyt v lut t
nhiờn u ng quy ti mt im, ú l coi
ngun ca lut t nhiờn l s nhn thc, s
phỏn xột ca lng tõm v lng tri con
ngi, l nhng lớ do ni ti khi ngun t
nhng nguyờn tc o lớ t nhiờn mỏch bo
con ngi phi lm iu tt v trỏnh xa iu
xu. Trong mi quan h gia lut thc nh
v lut t nhiờn, chỳng ta cú th thy ba
im ni bt sau: 1) H thng phỏp lut chp
nhn lut t nhiờn s cú hai h thng lut
song song tn ti, lut thc nh v lut t
nhiờn, 2) Lut thc nh phi khi ngun t
nhng quy tc ca lut t nhiờn v lut t
nhiờn c coi l cao hn so vi lut thnh
vn, 3) Lut t nhiờn hng ti cỏi nờn lm
(ought to be), cũn lut thc nh hng ti
cỏi phi lm (is), vỡ vy, lut thc nh l s
c th hoỏ lut t nhiờn.
(1)

Trong nhng nghiờn cu gn õy, vai trũ
v mi quan h gia lut t nhiờn vi lut
thc nh c nhỡn nhn vi cỏch tip cn
a chiu. Cỏc quan im truyn thng t
lut t nhiờn trong quan h i lp vi lut
thc nh. Quan im ny cho rng lut t

nhiờn chớnh l yu t kim ch trong hot
ng lp phỏp v l tỏc nhõn kim tra, ỏnh
giỏ hiu lc ca lut thc nh. Quan im
ny c th hin rừ nột trong khu hiu
Lut phỏp khụng cụng bng thỡ khụng phi
l lut phỏp (Unjust laws are not laws). Rừ
rng cỏch tip cn ny ó coi lut t nhiờn nh
mt yu t gii hn, ch c quyn lc nh
nc v t lut thc nh v trớ thp hn so


nghiên cứu - trao đổi
60 tạp chí luật học số 3/2010

vi lut t nhiờn.
(2)
Vi hng tip cn ny,
khi nghiờn cu v Hin phỏp Hoa K, c bit
l phn m u ca Hin phỏp, Andrew J.
Reck ó khng nh rng lut t nhiờn chớnh l
nn tng lut phỏp cao hn hỡnh thnh v
xõy dng Hin phỏp ca Hoa K.
(3)

Trong n lc hi ho hoỏ lut t nhiờn v
lut thc nh, cỏc nghiờn cu gn õy cho
rng gia lut t nhiờn v lut thc nh cú
mi quan h khụng th tỏch ri. Cỏch tip
cn ny khụng nhn mnh s kim ch m
nhn mnh s tng thớch gia lut t nhiờn

vi lut thc nh. Bng cỏch mnh m phờ
bỡnh ch ngha o tng t nhiờn, ch ngha
vụ chớnh ph, cỏch tip cn ny nhn mnh
vai trũ h tr ca lut t nhiờn i vi lut
thc nh v coi mi liờn h gia lut t
nhiờn v lut thc nh l s ni tip. Theo
ú, lut t nhiờn cn phi c nhn thc l
lut lớ tng, lut ca tớnh ph quỏt, lut thc
nh l lut mang tớnh cỏ bit ca tng quc
gia, tng nhúm ngi c th.
(4)
Ngoi ra,
cng cú nhng nghiờn cu cho rng ni dung
cn bn ca lut t nhiờn nhn mnh n giỏ
tr o c ca lut phỏp, lut t nhiờn chớnh
l nhng nguyờn tc o c cao nht m loi
ngi hng ti. T ú, cỏch tip cn ny
ng nht gia lut t nhiờn v nhng quy tc
o c (moral law).
(5)

S hi sinh ca lut t nhiờn trong th
k XX mt phn cng phi k n s trng
thnh v nhn thc trong vic thc thi v bo
v cỏc quyn con ngi ca cỏc t chc
quc t. Cỏc nh nghiờn cu cho rng cỏc
quyn con ngi xut phỏt t hc thuyt ca
John Locke khi Locke s dng thut ng
quyn t nhiờn (natural rights) ch nhng
quyn ng nhiờn ca con ngi. Nhng

quyn ú l t nhiờn bi vỡ nú bt ngun t
bn cht con ngi (human nature).
(6)
Núi
cỏch khỏc, do lut t nhiờn to ra quyn t
ch cỏ nhõn nờn c coi l ngun ca lut
phỏp v quyn con ngi.
(7)
Ngy nay, lut
t nhiờn, quyn t nhiờn, quyn con ngi,
quyn cụng dõn, quyn hin nh l khỏi
nim c thng xuyờn nhc n trong xó
hi vn minh. Tuyờn b Viờn nm 1993 v
cỏc quyn con ngi cng ó khng nh:
Cỏc quyn con ngi v cỏc quyn t do c
bn l cỏc quyn t nhiờn ca loi ngi.
3. Nhn thc v lut t nhiờn ti Vit Nam
Vit Nam, hỡnh búng ca lut t
nhiờn, quyn t nhiờn ó c th hin ngay
t nhng dũng u tiờn ti bn Tuyờn ngụn
c lp khi Ch tch H Chớ Minh nhc n
nhng quyn c bn m To hoỏ ó ban
cho loi ngi: Tt c mi ngi u sinh
ra cú quyn bỡnh ng. To hoỏ cho h
nhng quyn khụng ai cú th xõm phm
c; trong nhng quyn y, cú quyn c
sng, quyn t do v quyn mu cu hnh
phỳc.
(8)
Trong thi gian gn õy, vn

lut t nhiờn li tip tc c nhc n trong
khuụn kh mt s bi nghiờn cu v hc
thuyt phỏp quyn nh l mt iu kin
xõy dng v hon thin nh nc phỏp
quyn ti Vit Nam. Tuy nhiờn, vic tip
nhn v ng dng lut t nhiờn vn l ch
cn c tip tc nghiờn cu k lng trong
nn khoa hc phỏp lớ Vit Nam.
Trong quỏ trỡnh hon thin h thng lớ
lun v nh nc phỏp quyn XHCN, cỏc
hc thuyt v lut t nhiờn c nhc n
khỏ nhiu ti Vit Nam. Tuy nhiờn, trong
nhiu thp k qua, cng nh nhng h
thng phỏp lut xó hi ch ngha khỏc,
Vit Nam ch quan tõm n cỏc nguyờn tc
phỏp ch m cha chỳ trng n phỏp


nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số
3/2010


61

quyn. Trong khoa hc phỏp lớ, tuy phỏp
quyn v phỏp ch u l nhng trit lớ
phỏp lut cao vai trũ phỏp lut nhng
chỳng li cú c ch iu chnh khỏc nhau.
Mt nghiờn cu gn õy ó khu bit phỏp

ch khi phỏp quyn ti ba ni dung c
bn, c bit coi lut t nhiờn nh l mt
ngun ca phỏp lut thc nh:
(9)

Phỏp ch Phỏp quyn
Phỏp lut l cụng c ca nh nc qun lớ xó
hi bng phỏp lut.
Phỏp lut l cụng c ca cụng dõn kim tra,
giỏm sỏt cụng quyn.
Phỏp lut khi ngun t nh nc nờn ch chp
nhn lut thnh vn.
Phỏp lut khi ngun t lut t nhiờn nờn ngoi
lut thnh vn, ỏn l, tp quỏn, cụng lớ, lng
tõm, o c v cỏc giỏ tr xó hi cng c coi
l ngun ca phỏp quyn.
K lut thộp, buc ngi dõn phi tuõn theo
phỏp lut ca nh nc.
Cho phộp ngi dõn vin dn n l phi, lớ trớ
bo v mỡnh trc nhng o lut bt hp lớ
ca nh nc.

Tng t nh cỏch tip cn trờn, TS.
Ngụ Huy Cng cng cho rng khỏi nim
nh nc phỏp quyn liờn quan c bit n
lut t nhiờn bi nh nc phỏp quyn l
khỏi nim chớnh tr-phỏp lớ ũi hi phi tuõn
th lut t nhiờn v thit lp c ch nhm
bo v cỏc quyn t nhiờn ca con ngi. Vỡ
vy, lut t nhiờn cn phi c cao v

phn ỏnh trong hin phỏp. õy l im khỏc
bit cn bn gia nh nc phỏp quyn v
phỏp ch xó hi ch ngha, tuy nhiờn, vn
ny cũn cha c gii quyt mt cỏch rừ
rng v dt khoỏt ti Vit Nam.
(10)

Trong thi gian qua, trc yờu cu ci
cỏch, i mi trong lnh vc lp phỏp, nhng
t tng v giỏ tr ca lut t nhiờn ó tng
bc c tip nhn, nhỡn nhn v ỏnh giỏ
cao. V nguyờn tc lp phỏp, t lng kớnh ca
lut t nhiờn, cỏc nh nghiờn cu cho rng
nhim v ca nh nc phỏp quyn l bo v
nhng quyn t nhiờn ca cụng dõn, nhng
quyn m to hoỏ ban cho khi s lm dng
quyn lc ca c quan cụng quyn. Cỏc quy
phm phỏp lut do con ngi t ra phi trỏnh
xung t vi phỏp lut t nhiờn bi trong mi
cuc xung t, cui cựng bao gi phỏp lut t
nhiờn cng chin thng.
(11)
V i mi t duy
lp phỏp, cỏc nh nghiờn cu cho rng t duy
phỏp lut t nhiờn ũi hi phi hiu lp phỏp
ch l th tc xỏc nh nhng quy tc ph
quỏt, t nhiờn ca xó hi ch khụng phi l
mt quyn sinh ra quy tc. Phỏp lut ch cú
quyn lc i vi xó hi khi no phn ỏnh cỏc
quyn t nhiờn ca con ngi.

(12)

Nh vy, cú th núi yờu cu xõy dng
nh nc phỏp quyn XHCN ti Vit Nam
ó to ra nhng iu kin cn thit cho vic
nghiờn cu v ng dng lut t nhiờn m
trc ht l phc v cho quỏ trỡnh hon thin
h thng phỏp lut Vit Nam. Tuy nhiờn,
nghiờn cu sõu sc v ton din v tớnh tng
thớch v kh nng, phm vi ng dng ca lut
t nhiờn trong h thng phỏp lut XHCN ca
Vit Nam vn cũn l ti b b ng.


nghiên cứu - trao đổi
62 tạp chí luật học số 3/2010

4. Lut t nhiờn trong quỏ trỡnh xõy
dng nh nc phỏp quyn XHCN Vit Nam
Quỏ trỡnh i mi t nm 1986 n nay
ó to s trng thnh v ý thc v nng lc
dõn ch, to ra cỏc iu kin chớn mui cho
vic xõy dng nh nc phỏp quyn XHCN
ti Vit Nam. Tuy nhiờn, vn dng t tng
nh nc phỏp quyn vo xõy dng nh
nc Vit Nam l quỏ trỡnh u tranh gia
nhn thc c v nhn thc mi trong sut
gn 20 nm i mi t nc. Do ang trong
quỏ trỡnh tỡm tũi, th nghim nờn lớ lun v
xõy dng nh nc phỏp quyn XHCN ca

dõn, do dõn, vỡ dõn mi ch dng li h
quan im, nguyờn tc v phng hng ch
o m cha cú c nhng kt lun rừ rng
v cỏc tiờu chớ ca mt nh nc phỏp quyn
XHCN vng mnh. õy cng chớnh l hn
ch ni bt trong lớ lun v xõy dng v i
mi ch chớnh tr xó hi trong thi kỡ cụng
nghip hoỏ, hin i hoỏ Vit Nam.
(13)

Vit Nam l quc gia cú h thng phỏp
lut XHCN trờn c s cỏc hc thuyt mỏc-xớt
. Tuy nhiờn trong lch s, hc thuyt mỏc-xớt
li gi thỏi khỏ xa cỏch vi lut t nhiờn.
Trong hc thuyt ca mỡnh, h thng phỏp
lut XHCN khng nh s tn ti ca duy
nht h thng phỏp lut thnh vn.
(14)
Rừ
rng, vic ỏp dng ton b hc thuyt v lut
t nhiờn trong cỏc quc gia cú h thng phỏp
lut XHCN l khụng phự hp, thm chớ vic
ỏp dng lut t nhiờn cú th lm suy yu h
thng phỏp lut ny.
Trong lch s, cỏc quc gia cú h thng
phỏp lut XHCN trc õy u khụng chp
nhn s tn ti lut t nhiờn trong h thng
phỏp lut ca mỡnh. Ti Liờn Xụ trc õy,
t phỏp t nhiờn (natural justice) bao gm
hai nguyờn tc chớnh l khụng ai cú quyn t

xột x v vic ca mỡnh (nemo judex in parte
sua) v hai bờn tranh tng u c xột hi v
khụng ai b kt ti nu cha b xột x (audi
alteram partern) ó c chp nhn v tr
thnh cỏc nguyờn tc c bn trong quỏ trỡnh
xột x. i vi lut t nhiờn, Liờn Xụ ch tip
nhn mt s nguyờn tc chung v a vo
lut thnh vn, vớ d nh hc thuyt v kh
c xó hi c chp nhn trong lut hin
phỏp. i vi cỏc yu t khụng c chp
nhn cũn li ca lut t nhiờn, nu khụng
tng thớch vi lut thnh vn thỡ lut thnh
vn c u tiờn ỏp dng.
(15)
Nhng phõn
tớch núi trờn cho ta thy nu Vit Nam chp
nhn lut t nhiờn s dn n nhng mõu
thun trong trit lớ lp phỏp m c th õy
l vn x lớ mi quan h vi lut t nhiờn.
Hc thuyt v lut t nhiờn l hc thuyt
cha ng nhng giỏ tr nhõn vn sõu sc v
cú nh hng sõu rng trong nn vn minh
nhõn loi, c bit trong cỏc lnh vc quan
trng ca i sng xó hi nh chớnh tr, lut
phỏp, nhõn quyn, o c v tụn giỏo. Trong
bi cnh Vit Nam ang y mnh hi nhp
sõu rng vi cỏc quc gia trờn th gii, vic
nghiờn cu, la chn v tip nhn mt s
thuc tớnh phự hp ca lut t nhiờn phc v
cho vic hon thin h thng phỏp lut, ỏp

ng yờu cu xõy dng nh nc phỏp quyn
XHCN l ht sc cn thit. Tuy nhiờn, quỏ
trỡnh tip nhn yu t ngoi lai vo h thng
phỏp lut bn a, c bit l ti cỏc quc gia
ang trong quỏ trỡnh chuyn i cn phi cú
s quan tõm u t nghiờn cu k lng v
ton din. Trong thc t, lut t nhiờn ó tỡm
c ch ng trong nn khoa hc phỏp lớ
v tng bc khng nh c nhng nh
hng ca mỡnh trong quỏ trỡnh Vit Nam


nghiªn cøu - trao ®æi
t¹p chÝ luËt häc sè
3/2010


63

đẩy mạnh xây dựng nhà nước pháp quyền
XHCN và hội nhập với các quốc gia trên thế
giới. Tuy nhiên, nghiên cứu toàn diện về
phạm vi, mức độ và những thành tố nào của
luật tự nhiên có thể ứng dụng, làm phong
phú tri thức khoa học pháp lí tại Việt Nam
vẫn cần tiếp tục được quan tâm làm rõ./.

(1).Xem: Olufemi Taiwo, Legal Naturalism-A
Marxist theory of law (1996) 2-3.
(2).Xem: A.G. Chroros, What is natural law, (1958) 21

The Modern Law Review 609, 622.
(3).Xem: Andrew J. Reck, Natural law and the constitution,
(1989) 42 Review of Metaphysics 483, 511.
(4).Xem: Sergio Cotta, Positive Law and Natural
Law, (1983) 37 Review of Metaphysics 265, 285.
(5).Xem: John R. Carnes, Whether there is a natural
law, (1967) 77 Ethics 122, 122.
(6).Xem: Jack Donnelly, Human rights as natural
rights, (1982) 4 Human Rights Quarterly 391, 391.
(7).Xem: Jerome J. Shestack, The philosophic Foundation of
Human Rights, (1998) 20 Human Rights Quarterly
202, 206.
(8).Xem: Hồ Chí Minh, Bàn về nhà nước và pháp
luật, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2005, tr. 315.
(9). Xem: Nguyễn Đăng Dung (chủ biên), Bùi Ngọc
Sơn và Nguyễn Mạnh Tường: Tư tưởng Hồ Chí Minh
về nhà nước pháp quyền, Nxb. Đại học quốc gia, Hà
Nội, 2007, tr. 94.
(10).Xem: TS. Ngô Huy Cương, Dân chủ và pháp
luật về dân chủ, Nxb. Tư pháp, 2006, tr. 65.
(11).Xem: TS. Nguyễn Sĩ Dũng, Thế sự - Một góc
nhìn, Nxb. Tri thức, 2007, tr. 90.
(12).Xem: Bùi Ngọc Sơn, Lập pháp hướng tới pháp quyền,
Tạp chí nghiên cứu lập pháp số, 1 năm 2005, tr. 71.
(13).Xem: PGS.TS. Tô Huy Rứa, GS.TS Hoàng Chí
Bảo, PGS.TS. Trần Khắc Việt và PGS.TS. Lê Ngọc
Tòng (đồng chủ biên), Quá trình đổi mới tư duy lí
luận của Đảng từ năm 1986 đến nay, Nxb. Chính trị
quốc gia Hà Nội, 2009, tr. 371.
(14).Xem: Olufemi Taiwo, Legal Naturalism-A Marxist

theory of law, (1996) 2-3.
(15).Xem: Mary Ann Glendon, Comparative Legal
Traditions, (1985) 694-696.
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG PHÁP LUẬT
TRƯỚC YÊU CẦU (tiếp theo trang 17)
như kiến thức về kĩ năng, kĩ thuật xây dựng
pháp luật; nâng cao hơn nữa năng lực và tinh
thần trách nhiệm của đại biểu Quốc hội và
đại biểu hội đồng nhân các cấp trong hoạt
động xây dựng pháp luật. Tăng cường hơn
nữa việc nghiên cứu, tìm hiểu, học tập, vận
dụng sáng tạo kinh nghiệm tốt của nước
ngoài về đảm bảo yêu cầu phát triển bền
vững trong hoạt động xây dựng pháp luật.
Bảy là thường xuyên tổng kết, đánh giá,
rút kinh nghiệm hoạt động xây dựng pháp
luật trước yêu cầu đảm bảo phát bền vững
của đất nước nói chung, của chính bản thân
pháp luật nói riêng. Các kết quả tổng kết,
đánh giá và những bài học kinh nghiệm đó
cần được công bố công khai trên các phương
tiện thông tin đại chúng để cho cán bộ và
nhân dân đều biết.
Tám là tiếp tục hoàn thiện cơ sở pháp
luật về đảm bảo yêu cầu phát triển bền vững
trong hoạt động xây dựng pháp luật. Trước
mắt, cần bổ sung trong Luật ban hành văn
bản quy phạm pháp luật năm 2008 và Luật
ban hành văn bản quy phạm pháp luật của
hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân năm

2004 những quy định bắt buộc phải lồng
ghép các yếu tố "phát triển bền vững" vào
các giai đoạn của quy trình xây dựng và ban
hành văn bản quy phạm pháp luật của các
cơ quan nhà nước có thẩm quyền và cá nhân
có thẩm quyền từ trung ương xuống địa
phương. Sau đó, cần ban hành những văn
bản quy phạm pháp luật hướng dẫn cụ thể
việc thực hiện các quy định đó trong hai luật
nói trên./.

×