Tải bản đầy đủ (.doc) (39 trang)

báo cáo thực tập Công ty TNHH Giầy Hoàng Gia.doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (336.83 KB, 39 trang )

Lời nói đầu
Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI đã đa ra một quyết định có ý nghĩa
to lớn đối với Đất nớc ta: Chuyển đổi cơ cấu kinh tế từ cơ chế tập trung bao
cấp sang nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần, vận động theo theo cơ
chế thị trờng có sự quản lý của Nhà nớc theo định hớng Xã hội chủ nghĩa.
Dới sự lãnh đạo của Đảng và Nhà nớc, trong những năm đổi mới, nền
kinh tế nớc ta đã từng bớc hội nhập với nền kinh tế thế giới, bớc đầu đã có
những thành tựu nhất định. Đặc biệt, cuối năm 2006, Việt Nam đã trở
thành thành viên chính thức thứ 150 của Tổ chức Thơng mại Thế giới
WTO. Đây là một trong những tiền đề góp phần vào việc phát triển kinh tế
của nền kinh tế nói chung và của mỗi doanh nghiệp trong nền kinh tế nói
riêng.
Những thành tựu trong lĩnh vực kinh tế xã hội của Việt Nam trong
giai đoạn đổi mới là không thể phủ nhận. Tuy nhiên với những khó khăn
để lại từ quá khứ, Việt Nam đi lên từ một nớc bị đô hộ mới giành đợc nền
độc lập và phải trải qua quãng thời gian ba mơi năm cho công cuộc thống
nhất đất nớc. Những khó khăn do hậu quả chiến tranh để lại, cộng với
quãng thời gian dài chúng ta không có cơ hội phát triển do phải đơng đầu
với chiến tranh. Do vậy, sau hơn ba mơi năm tái xây dựng và phát triển đất
nớc, Việt Nam vẫn nằm trong nhóm các nớc đang phát triển với thu nhập
bình quân đầu ngời vào năm 2006 là khoảng 620 USD (theo
http://www.mofa.gov.vn/vi/nr040807104143/nr040807105039/ns0704040
84806). Chỉ số phát triển con ngời (HDI) của Việt Nam tiêu chí đánh
giá dựa trên các chỉ số về tuổi thọ, thu nhập bình quân tính theo đầu ngời,
trình độ học vấn, tỷ lệ nhập học, tỷ lệ biết chữ, chỉ tiêu tiêu dùng cá
nhân - có tăng lên so với tr ớc đây, song mới chỉ ở mức 0,704, đứng thứ
108 trên tổng số 177 nớc đợc tổ chức Liên Hợp quốc xếp hạng (theo
http://www.quangngai.gov.vn/quangngai/tiengviet/bangtin/2005/6772/).
1
Với thu nhập trung bình năm khoảng 620 USD, cơ cấu chi tiêu cho lơng
thực thực phẩm đợc xác định chiếm tới 60% trong tổng chi tiêu, còn lại 40%


thuộc chi tiêu phi lơng thực thực phẩm. Qua một phép tính đơn giản có thể
thấy khoản chi tiêu cho việc mua sắm những vật dụng cần thiết cho cuộc sống
còn lại không quá nhiều để đại đa phần ngời tiêu dùng có thể lựa chọn những
sản phẩm cao cấp. Từ đó có thể thấy là thị trờng hàng tiêu dùng cho những ngời
có thu nhập trung bình và trung bình - khá vẫn đang có xu hớng phát triển mạnh
trong giai đoạn hiện tại và những năm sắp tới.
Xuất phát từ lý do muốn tìm hiểu về thị trờng hàng hoá cho những ngời có
thu nhập trung bình và trung bình khá - đây là một bộ phận ngời tiêu dùng
không nhỏ ở Việt Nam hiện nay. Em đã chọn vào thực tập tại Công ty TNHH
Giầy Hoàng Gia, một đơn vị sản xuất sản phẩm giầy phục vụ đối tợng ngời tiêu
dùng ở mức thu nhập này.
Trong quá trình thực tập tại Công ty, em đã đợc sự giúp đỡ của các cô chú,
anh chị nhân viên tại phòng Kế hoạch - Tiêu thụ và các cô chú, anh chị công
nhân tại phân xởng sản xuất để có thể hoàn thành đợc bản báo cáo Tổng quan
này.
Tuy nhiên, do quãng thời gian chuẩn bị còn ngắn và kinh nghiệm thực tập
cha nhiều, nên bản báo cáo Tổng quan của em sẽ còn có nhiều thiếu sót. Em
mong nhận đợc sự chỉ bảo thêm của cô giáo hớng dẫn để em có thể hoàn thiện
hơn bản báo cáo này.
Em xin chân thành cảm ơn.
2
I/.Giới thiệu doanh nghiệp
1. Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH Giầy Hoàng Gia
2. Giám đốc hiện tại của doanh nghiệp: Nguyễn Thiên Tuấn
3. Địa chỉ: Số 97 B Ngách 15/149 Đờng Vĩnh Tuy, Quận Hoàng Mai, Hà
Nội
4. Cơ sở pháp lý của doanh nghiệp:
- Số ĐKKD: 046797 do Sở Kế hoạch và Đầu t Hà Nội cấp ngày
15/05/1997.
- Vốn điều lệ: 2.865.000.000 VNĐ

5. Loại hình doanh nghiệp: Công ty Trách nhiệm hữu hạn.
6. Lịch sử phát triển doanh nghiệp qua các thời kỳ:
Với xuất phát điểm là một xởng sản xuất giầy dép nhỏ với lợng nhân công
khiêm tốn, khi phát triển lên thành mô hình công ty TNHH Giầy với vài chục
công nhân làm việc thờng xuyên, công ty đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc
vơn lên khẳng định mình. Có thể chia nhỏ quá trình hoạt động của công ty ra
thành các giai đoạn sau:
* Giai đoạn 1: Từ năm 1997 1999
Vào thời kỳ đầu thành lập, vơn lên từ một cơ sở sản xuất nhỏ do phải chịu
nhiều áp lực về giá từ phía các cửa hàng bán lẻ, sản phẩm thờng bị đẩy xuống
giá rất thấp, lãi thu về từ hoạt động sản xuất không đáng là bao. Nhng khi
chuyển sang mô hình hoạt động của một công ty TNHH, những ngời lãnh đạo
công ty cũng gặp rất nhiều khó khăn trong việc quản lý công ty. Đó là khó khăn
trong giải quyết vấn đề vốn. Để doanh nghiệp có thể hoạt động tốt, cần phải có
thêm một số máy móc thiết bị tiên tiến phục vụ hoạt động sản xuất.
* Giai đoạn 2: Từ đầu năm 2001 đến nay
Bớc đầu khắc phục đợc những khó khăn trong giai đoạn đầu thành lập
công ty, công ty đã có những khởi sắc trong hoạt động của mình. Công ty đã có
thêm nhiều đơn vị khách hàng truyền thống, sản phẩm đã vơn ra thị trờng nhiều
tỉnh mới. Các khoản vay ngân hàng đã có nguồn chi trả. Công ty đã dần đi vào
nề nếp, công tác an toàn phục vụ sản xuất đợc đảm bảo, trình độ quản lý của
3
cán bộ, trình độ tay nghề của công nhân không ngừng đợc nâng cao. Công ty đã
tạo đợc uy tín về mặt chất lợng mặt hàng và khả năng đáp ứng các hợp đồng
sản xuất cho khách hàng. Các hoạt động, các giá trị tạo ra của Công ty tăng liên
tục qua các năm.
Tuy còn là một công ty non trẻ, ra đời và phát triển trong giai đoạn môi tr-
ờng kinh doanh có những cạnh tranh gay gắt, vợt qua những khó khăn ban đầu,
công ty đã tạo đợc những bớc tiến nhất định, từng bớc khẳng định đợc vị trí của
mình trên thơng trờng.

2.3. L nh v c kinh doanh:
S n xu t kinh doanh cỏc m t h ng gi y dộp ph c v xu t kh u v n i
a. Cụng ty c xu t kh u cỏc s n ph m c a Cụng ty v c phộp nh n
y thỏc nh p kh u cho cỏc n v kinh t trong n c khi cú yờu c u.
c nh p kh u cỏc lo i nguyờn v t li u, thi t b mỏy múc, ph tựng
húa ch t ng nh da gi y ph c v cho nhu c u phỏt tri n s n xu t c a
Cụng ty v c a cỏc n v cú nhu c u.
Cụng ty c h p tỏc liờn doanh, liờn k t, m c a h ng ho c i lý
gi i thi u v tiờu th s n ph m c a Cụng ty v s n ph m liờn doanh, liờn
k t v i cỏc n v kinh t trong v ngo i n c.
Cụng ty c l m d ch v nh khỏch v d ch v du l ch. Cho thuờ tr
s v n phũng, nh , siờu th , kho t ng b n bói. Kinh doanh th ng m i v
kinh doanh b t ng s n.
S n xu t kinh doanh cỏc ng nh ngh khỏc theo n ng l c c a Cụng ty
v nhu c u c a th tr ng c phỏp lu t cho phộp.
o t o tay ngh , nõng cao tay ngh cho cỏn b cụng nhõn viờn ho c
i t ng khỏc.
2.4. Nhi m v :
V trớ c a Cụng ty l thu hỳt nhi u lao ng trong xó h i, m c ũi
h i trỡnh tay ngh v a ph i cú nh ng i u ki n thu n l i trong h p tỏc
qu c t v l ng nh h ng cú giỏ tr kinh nghi m xu t kh u cao c a c
n c
4
Công ty có nhi m v :ệ ụ
+ T n d ng các ngu n l c phát tri n ho t ng s n xu t kinhậ ụ ồ ự để ể ạ độ ả ấ
doanh theo nh ng nh h ng c a Nh n c.àữ đị ướ ủ ướ
+ Công ty ph i th c hi n úng, y nh ng cam k t m mình ãàả ự ệ đ đầ đủ ữ ế đ
ký v i b n h ng ( c ghi trong h p ng).àớ ạ đượ ợ đồ
+ Công ty th c hi n nghiêm túc ngh a v óng thu cho Nh n c và àự ệ ĩ ụ đ ế ướ
ngh a v i v i xã h i.ĩ ụ đố ớ ộ

3. c i m t ch c qu n lý v s n xu t kinh doanhàĐặ đ ể ổ ứ ả ả ấ
Công ty Gi y Th ng ình l m t n v h ch toán c l p, s nàầ ượ Đ ộ đơ ị ạ độ ậ ả
xu t t p trung v i quy mô s n xu t l n, ho t ng nh h ng theo n nấ ậ ớ ả ấ ớ ạ độ đị ướ ề
kinh t th tr ng có s qu n lý c a Nh n c nên Công ty ã xây d ng bàế ị ườ ự ả ủ ướ đ ự ộ
máy qu n lý theo ki u tr c tuy n ch c n ng.ả ể ự ế ứ ă
+ H th ng tr c tuy n bao g m: Ban giám c Công ty v các xíàệ ố ự ế ồ đố
nghi p, các qu n c phân x ng.ệ ả đố ưở
+ H th ng ch c n ng bao g m: Các phòng ch c n ng c a Công ty,ệ ố ứ ă ồ ứ ă ủ
các phòng ban qu n lý xí nghi p, phân x ng.ả ệ ưở
Ban giám c g m m t giám c Công ty i u h nh Công ty theo chàđố ồ ộ đố đ ề ế
m t th tr ng, ch u trách nhi m v m i ho t ng c a Công ty tr cđộ ộ ủ ưở ị ệ ề ọ ạ độ ủ ướ
pháp lu t v tr c t p th công nhân viên ch c c a Công ty; m t tr lý giámàậ ướ ậ ể ứ ủ ộ ợ
c v b n phó giám c giúp vi c cho giám c.àđố ố đố ệ đố
Các phòng ban ch c n ng có nhi m v tham gia xu t v i Ban giámứ ă ệ ụ đề ấ ớ
c Công ty nh ng ch tr ng, bi n pháp t ng c ng công tác qu n lý s nđố ữ ủ ươ ệ ă ườ ả ả
xu t kinh doanh v gi i quy t nh ng khó kh n v ng m c trong Công tyàấ ả ế ữ ă ướ ắ
theo quy n h n v trách nhi m c a t ng phòng ban.àề ạ ệ ủ ừ
+ Phòng ch th m u: Có nhi m v s n xu t th các ki u m u, aế ử ẫ ệ ụ ả ấ ử ể ẫ đư
ra các ki u dáng gi y m i áp ng th hi u c a ng i tiêu dùng ho cể ầ ớ để đ ứ ị ế ủ ườ ặ
thi t k các ki u dáng m i theo yêu c u c a n t h ng.àế ế ể ớ ầ ủ đơ đặ
+ Phòng K thu t, công ngh : Ch u trách nhi m v ph n k thu tỹ ậ ệ ị ệ ề ầ ỹ ậ
trong s n xu t d a trên các ki u m u do phòng ch m u cung c p.ả ấ ự ể ẫ ế ẫ ấ
5
+ Phòng qu n lý ch t l ng: ki m tra ch t l ng c a s n ph m, ch uả ấ ượ ể ấ ượ ủ ả ẩ ị
trách nhi m lo i b nh ng s n ph m không t yêu c u khi a ra thệ ạ ỏ ữ ả ẩ đạ ầ đư ị
tr ng, a ra nh ng ý ki n ch nh s a s n ph m s n xu t. Ki m tra ch tườ đư ữ ế ỉ ử ả ẩ ả ấ ể ấ
l ng c a nguyên v t li u khi a v o san xu t.àượ ủ ậ ệ đư ấ
+ Phòng K ho ch v t t : Có nhi m v a ra k ho ch mua v t t ,ế ạ ậ ư ệ ụ đư ế ạ ậ ư
k ho ch giá th nh s n ph m, xây d ng nh m c v t t .àế ạ ả ẩ ự đị ứ ậ ư
+ Phòng Tiêu th : L p k ho ch tiêu th s n ph m h ng quý, phânàụ ậ ế ạ ụ ả ẩ

tích các thông tin v th tr ng tiêu th có các quy t nh h p lý.ề ị ườ ụ để ế đị ợ
+ Phòng H nh chính - T ch c: Có ch c n ng tham m u cho giámà ổ ứ ứ ă ư
c v vi c t ch c b máy, vi c qu n lý lao ng. Ch u trách nhi m vđố ề ệ ổ ứ ộ ệ ả độ ị ệ ề
o t o, nâng cao nghi p v cho cán b v công nhân viên, t ch c tuy nà àđ ạ ệ ụ ộ ổ ứ ể
d ng các nhân viên m i; s p x p v b trí các v trí các phòng ban choàụ ớ ắ ế ố ị ở
nhân viên, công nhân c ng nh nh ng sinh viên th c t p t i Công ty. Bênũ ư ữ ự ậ ạ
c nh ó phòng n y còn có nhi m v i u h nh các m i quan h gi a các bà àạ đ ệ ụ đ ề ố ệ ữ ộ
ph n trong v ngo i công ty.à àậ
+ Phòng K toán T i chính: Phòng n y có trách nhi m h ch toán chià àế ệ ạ
phí kinh doanh c a Công ty v xác nh nhu c u v v n, tinh hình th c hi nàủ đị ầ ề ố ự ệ
v bi n ng các lo i t i s n, v t li u, s n ph m trong Công ty. Phòng Kà àế độ ạ ả ậ ệ ả ẩ ế
toán T i chính có ngh a v báo cáo các k t qu kinh doanh v m t s báoà àĩ ụ ế ả ộ ố
cáo t i chính khác tr c Ban giám c v c quan thu . xu t v i c pà àướ đố ơ ế Đề ấ ớ ấ
trên v các chính sách u ãi, ch k toán v v n, ngu n v n, t i s nàề ư đ ế độ ế ề ố ồ ố ả
c a doanh nghi p nh m h tr áp ng cho Công ty s n xu t kinh doanhủ ệ ằ ỗ ợ đ ứ ả ấ
hi u qu h n.ệ ả ơ
+ Phòng Kinh doanh xu t nh p kh u: Xây d ng k ho ch kinh doanhấ ậ ẩ ự ế ạ
xu t nh p kh u các nguyên li u, các s n ph m gi y dép, sau ó trình Côngấ ậ ẩ ệ ả ẩ ầ đ
ty phê duy t. Có nhi m v tìm ki m th tr ng tiêu th s n ph m, tìm hi uệ ệ ụ ế ị ườ ụ ả ẩ ể
thông tin v khách h ng có chi n l c kinh doanh m i. Phòng n y cònà àề để ế ượ ớ
th c hi n vi c xu t nh p kh u s n ph m v nh p các y u t s n xu t theoàự ệ ệ ấ ậ ẩ ả ẩ ậ ế ố ả ấ
h p ng. T ch c liên doanh, liên k t trong s n xu t kinh doanh xu t nh pợ đồ ổ ứ ế ả ấ ấ ậ
6
kh u gi y dép; kinh doanh th ng m i d ch v v i các t ch c kinh t trongẩ ầ ươ ạ ị ụ ớ ổ ứ ế
v ngo i n c nh m th c hi n k ho ch c giao.à à ướ ằ ự ệ ế ạ đượ
+ Phòng C n ng: Có nhi m v b trí i n n c, n ng l ng ph cơ ă ệ ụ ố đ ệ ướ ă ượ ụ
v cho quá trình s n xu t.ụ ả ấ
+ Phòng B o v : Th c hi n vi c ki m tra, b o v m i t i s n thu càả ệ ự ệ ệ ể ả ệ ọ ả ộ
s h u c a Công ty, c ng nh gi gìn tr t t tr an trong n i b Công ty.ở ữ ủ ũ ư ữ ậ ự ị ộ ộ
+ Ban V sinh môi tr ng: Th c hi n công tác v sinh môi tr ngệ ườ ự ệ ệ ườ

trong to n Công ty.à
+ Tr m Y t : Th c hi n các bi n pháp c th phòng - khám ch aạ ế ự ệ ệ ụ ể để ữ
b nh cho cán b , công nhân viên trong Công ty.ệ ộ
Các phân x ng ch u s qu n lý c a phó giám c s n xu t. ây làưở ị ự ả ủ đố ả ấ Đ
b ph n tr c ti p s n xu t ra s n ph m, l u m i quan tr ng trong vi càộ ậ ự ế ả ấ ả ẩ đầ ố ọ ệ
xúc ti n quá trình tiêu th s n ph m. Các phòng ban ch c n ng có ế ụ ả ẩ ứ ă
7
nhi m v riêng nh ng v n có m i quan h m t thi t v i nhau trong óệ ụ ư ẫ ố ệ ậ ế ớ đ
Phòng K toán T i chính l trung tâm u m i c a t t c các phòng banà àế đầ ố ủ ấ ả
khác trong Công ty.
S t ch c qu n lý c a Công ty áp d ng h th ng qu n lý theoơ đồ ổ ứ ả ủ ụ ệ ố ả
nguyên t c t p trung, Ban giám c i u h nh giao trách nhi m qu n lý choàắ ậ đố đ ề ệ ả
các phòng qu n lý ch c n ng v ch o m i ho t ng s n xu t kinhàả ứ ă ỉ đạ ọ ạ độ ả ấ
doanh. S b máy qu n lý c a Công ty Gi y Th ng ình nh sau:ơ đồ ộ ả ủ ầ ượ Đ ư
4.2. c i m quy trình công ngh :Đặ đ ể ệ
Công ty Gi y Th ng ình, vi c s n xu t ra s n ph m g m nhi uỞ ầ ượ Đ ệ ả ấ ả ẩ ồ ề
chi ti t v b ph n nh khác nhau nên s n xu t ra th nh ph n, c n quaà àế ộ ậ ỏ để ả ấ ầ ầ
nhi u b c, công o n khác nhau. Vì th quy trình s n xu t ra s n ph mề ướ đ ạ ế ả ấ ả ẩ
m Công ty áp d ng l m t quy trình h n h p, g m nhi u nh ng b c tu nà àụ ộ ỗ ợ ồ ề ữ ướ ầ
t ng th i c ng an xen nh ng công o n th c hi n song song xen k .ự đồ ờ ũ đ ữ đ ạ ự ệ ẽ
T nguyên li u l các lo i v i, c a v o b i v i (nhi u l p v ià àừ ệ ạ ả đượ đư ồ ả ề ớ ả
c m ch dán ch ng lên nhau), máy b i l m cho các lo i v t li u n y k tà àđượ ế ồ ồ ạ ậ ệ ế
dính v i nhau b ng keo dính. V i b i ó c c t th nh các chi ti t c aàớ ằ ả ồ đ đượ ắ ế ủ
m gi y theo các mã nh t nh, v nh v y nó c a sang b ph n c t,àũ ầ ấ đị ư ậ đượ đư ộ ậ ắ
tùy v o yêu c u c a m gi y m có th nó s c thêu, v sau ó cà à àầ ủ ũ ầ ể ẽ đượ đ đượ
chuy n sang b ph n l p ráp các chi ti t c a m gi y, dùng ch ôzê hìnhể ộ ậ ắ ế ủ ũ ầ ỉ để
th nh nên nh ng m gi y ho n ch nh.à àữ ũ ầ ỉ
Ti n h nh ng th i cùng v i quá trình trên l quá trình cao su hóaà àế đồ ờ ớ
ch t, c hóa luy n, cán ra hình r i d p tr th nh các bán th nh ph mà àấ đượ ệ ồ ậ để ở ẩ
cao su (chính l các gi y).à đế ầ

Các m gi y, gi y s c chuy n sang quá trình gò, l p ráp,ũ ầ đế ầ ẽ đượ ể ắ
chi t m i, dán cao su, dán vi n, dán b ng chuy n hình th nh nên… àế ũ ề đế ở ă ề
các s n ph m gi y s ng. T ó c em v o h p chín v a sang b ngà àả ẩ ầ ố ừ đ đượ đ ấ đư ă
chuy n ngu i, sau quá trình n y ã ho n th nh c ôi gi y ho n ch nh, tà à à àề ộ đ đượ đ ầ ỉ ừ
ó em t i b ph n bao gói v a v o nh p kho.à àđ đ ớ ộ ậ đư ậ
8
Ta cú s v quy trỡnh cụng ngh s n xu t Cụng ty Gi y
Th ng ỡnh:
Error: Reference source not found
4.3. V trang thi t b s n xu t:
Mỏy múc thi t b l m t t i s n c nh c a Cụng ty. Ta cú, tỡnh hỡnh
trang thi t b s n xu t hi n cú Cụng ty theo cỏc phõn x ng:
Bảng: Một số máy móc sử dụng tại phân xởng
TT
Trang thiết bị
Công
đoạn
Số lợng
hiện có
Nớc sản
xuất
Năm sản
xuất
1
Máy cắt
Làm da
05 Hàn Quốc 1979
2 Máy mài da 03 Hàn Quốc 1974
3
Máy ép (viền, toàn phần, đế)

Làm đế
04 Hàn Quốc 1989
4 Máy cắt mắt xốp 01 Hàn Quốc 1976
5
Máy cán 04 Hàn Quốc 1992
6 Máy cắt rập 04 Đài Loan 1992
7
Máy làm mút 01
Hàn Quốc
1996
8
Máy khâu các loại
May
35
Hàn Quốc
1986
9 Máy là mũi giầy 01
Hàn Quốc
1994
10
Máy cắt chun 01
Hàn Quốc
1972
11 Máy vắt sổ 05
Hàn Quốc
1994
12
Máy ép nhiệt 01 Nhật Bản 1978
Nguồn: Phân xởng sản xuất
Trỡnh c a mỏy múc thi t b s quy t nh t i ch t l ng s n

ph m, n t l ph ph m trong quỏ trỡnh s n xu t. Mỏy múc thi t b hi n
i s gúp ph n l m gi m chi phớ nguyờn v t li u; cũn ng c l i, n u mỏy
múc thi t b c k l c h u thỡ t l ph ph m s t ng lờn, ng th i s l m
t ng chi phớ nguyờn v t li u.
T b ng s 2 ta cú th th y r ng, s l ng mỏy múc thi t b hi n nay
c a Cụng ty Gi y Th ng ỡnh t ng i nhi u, a d ng. Tuy nhiờn v n
cũn nh ng mỏy múc thi t b c , cú t n m 70-80, cũn l i l c mua t
nh ng n m g n õy. Trong th i gian qua, Cụng ty ó cú nh ng t i m i
cụng ngh , mua s m mỏy múc thi t b m i nh m t ng n ng l c s n xu t.
9
Trong n m 1996 1997, Cụng ty ó u t kho ng 5 t ng mua s m
mỏy múc thi t b m i.
B ng 3: i m i mỏy múc thi t b c a Cụng ty
Bảng: Đổi mới máy móc thiết bị của Công ty
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Tên trang thiết bị Năm mua
Nguyên giá
(1 thiết bị)
Giá trị còn lại
1 Máy khâu 2000 47,55 40,83
2 Máy vắt sổ 2000 1.200 1.010,525
3 Máy ép 2001 847,5 762,75
4 Máy cắt rập 2001 293,47 270,9
5 Máy làm mút 2002 20,2 15,82
Ngu n: Phũng K toỏn T i chớnh
V dõy chuy n cụng ngh , Cụng ty ó cú s i m i cụng ngh
nh m thay th nh ng dõy chuy n c , l c h u v nh m ỏp ng v i yờu c u
m r ng quy mụ s n xu t. Hi n nay, Cụng ty cú 5 dõy chuy n cụng ngh v i
cụng su t 5 tri u ụi/n m, õy l nh ng dõy chuy n mang tớnh t ng húa
v khộp kớn.

+ 3 dõy chuy n s n xu t gi y v i v i s n l ng t 4 tri u ụi/n m
c nh p kh u t i Loan (kốm theo l cỏc thi t b ph c v : 10 mỏy c t
d p th y l c, 400 mỏy khõu chuyờn dựng, 1 mỏy thờu vi tớnh, h th ng cỏc
thi t b cỏn luy n cao su).
+ 2 dõy chuy n s n xu t gi y th thao, dộp sandal nh p kh u t i
Loan v i s n l ng t 1 tri u ụi/n m (kốm theo l cỏc thi t b ph c v :
30 mỏy c t d p th y l c, 900 mỏy khõu chuyờn dựng, 6 mỏy ộp cao t n).
Ngo i ra, Cụng ty cũn cú phũng thớ nghi m c lý húa v i thi t b hi n
i kh n ng ki m tra ch t l ng s n ph m.
4.4. c i m v nguyờn v t li u:
Nguyờn v t li u c s d ng l r t a d ng, i u ú l do c
i m s n ph m gi y cú k t c u ph c t p, vỡ th khi s n xu t c m t
ụi gi y thỡ c n r t nhi u lo i nguyờn v t li u khỏc nhau, h n n a i v i
10
t ng lo i s n ph m gi y khác nhau thì yêu c u i v i nguyên v t li u c nừ ạ ả ẩ ầ ầ đố ớ ậ ệ ầ
thi t l i có s khác bi t.ế ạ ự ệ
Nguyên v t li u c chia th nh 2 lo i: nguyên v t li u chính và àậ ệ đượ ạ ậ ệ
nguyên v t li u ph .ậ ệ ụ
* Nguyên v t li u chính bao g m: ậ ệ ồ
- Các lo i v i (v i m c, v i ã nhu m ho c c t y tr ng, v i k ,ạ ả ả ộ ả đ ộ ặ đượ ẩ ắ ả ẻ
v i b t, ). Ch : ch kaki, ch th a, ch in hoa, các lo i ch m u.…ả ạ ỉ ỉ ỉ ư ỉ ạ ỉ ầ
- Mút: mút x p cao su, mút x ng cá. ố ươ
- Da, PVC.
- Phin: phin lót, phin th a, phin in hoa, các lo i phin m u.àư ạ
- Các lo i khóa, b t. Dây gi y: dây bông d t, dây b n ôi.ạ ạ ầ ẹ ắ đ
* Nguyên v t li u ph :ậ ệ ụ
- Keo: keo Newtex, keo Latex, keo A300
- D u hóa ch t, b ng dính, túi nilon. Các lo i tem, h p gi y…ầ ấ ă ạ ộ ấ
Chi phí nguyên v t li u th ng chi m kho ng 75–80% trong giáậ ệ ườ ế ả
th nh s n ph m, vì th vi c l m th n o gi m chi phí nguyên v t li uà à àả ẩ ế ệ ế để ả ậ ệ

s l m gia t ng k t qu ho t ng s n xu t kinh doanh c a Công ty. Hi nàẽ ă ế ả ạ độ ả ấ ủ ệ
nay, Công ty gi y Th ng ình, nguyên v t li u th ng mua trongở ầ ượ Đ ậ ệ ườ ở
n c (kho ng 80%), còn l i l nh p kh u t n c ngo i, c ng có th là à àướ ả ạ ậ ẩ ừ ướ ũ ể
nguyên v t li u c g i n gia công.ậ ệ đượ ử đế để
4.5. c i m v s n ph m:Đặ đ ể ề ả ẩ
Gi y dép l m t v t ph m ph c v tiêu dùng cho con ng i, nó v aàầ ộ ậ ẩ ụ ụ ườ ừ
áp ng tiêu dùng, v a mang tính th i trang, vì th nh ng m u mã m iđ ứ ừ ờ ế ữ ẫ ớ
phong phú v a d ng s r t thu hút th hi u ng i tiêu dùng. Trong th ià đ ạ ẽ ấ ị ế ườ ờ
gian qua, Công ty ã có s quan tâm n công tác thi t k s n ph m, vì thđ ự đế ế ế ả ẩ ế
s n ph m c a Công ty luôn có nh ng m u mã m i m b o v ch t l ng.ả ẩ ủ ữ ẫ ớ đả ả ề ấ ượ
N u phân lo i s n ph m c a Công ty theo m t h ng thì s g m 2 lo iàế ạ ả ẩ ủ ặ ẽ ồ ạ
chính l gi y v i v gi y th thao, ngo i ra còn có sandal.à à àầ ả ầ ể
* Gi y v i:ầ ả
- Gi y v i n i a: 98-05, 99-02, 99-05, 99-09, bata.ầ ả ộ đị
11
- Gi y v i xu t kh u: FT, CPS, 9001, 9002, 9002A, 9002A-1, QH,…ầ ả ấ ẩ
* Gi y th thao:ầ ể
- Gi y th thao n i a: AS, T -401, T -402,…ầ ể ộ đị Đ Đ
- Gi y th thao xu t kh u: PETT, ALLSTAR cao c , GTS, AVIA,ầ ể ấ ẩ ổ
Nike, FA, LB-02,…
- S n ph m m i: LB-01, LB-02, M-01, M-02,…ả ẩ ớ
- S n ph m m i c i ti n: 99-01, 99-02, 99-05, 99-09,…ả ẩ ớ ả ế
- S n ph m truy n th ng: Bata, gi y cao c , basket.ả ẩ ề ố ầ ổ
- S n ph m nh n gia công: Footech, CPS, FA,…ả ẩ ậ
Do l s n ph m mang tính th i trang, ch ng lo i gi y c a Công ty òià ả ẩ ờ ủ ạ ầ ủ đ
h i ph i a d ng v luôn ph i c nghiên c u, thi t k ra các m u m iàỏ ả đ ạ ả đượ ứ ế ế ẫ ớ
áp ng nhu c u khách h ng. Vì th vi c quan tâm n ch t l ng và àđể đ ứ ầ ế ệ đế ấ ượ
m u mã s n ph m l c c kì c n thi t.àẫ ả ẩ ự ầ ế
4.6. c i m v v n c a Công ty:Đặ đ ể ề ố ủ
V n l y u t u v o quan tr ng cho quá trình s n xu t, ng th ià àố ế ố đầ ọ ả ấ đồ ờ

c ng dùng mua s m các y u t khác. Ngu n v n Công ty g m v nũ để ắ ế ố ồ ố ở ồ ố
ch s h u v v n vay, trong v n ch s h u g m có v n ngân sách c p và àủ ở ữ ố ố ủ ở ữ ồ ố ấ
v n t b sung. D i ây l b ng v tình hình t i s n v ngu n v n c aà à àố ự ổ ướ đ ả ề ả ồ ố ủ
Công ty.
B ng 4: Tình hình t i s n v ngu n v n giai o n 2002-2006à àả ả ồ ố đ ạ
n v tính:Đơ ị tri u ngệ đồ
Ch tiêuỉ
2002 2003 2004 2005 2006
Giá trị % Giá trị % Giá trị % Giá trị % Giá trị %
T i s nà ả 52.650 100 53.387 100 64.650 100 69.680 100 75.373 100
TSCĐ 16.059 30,5 16.657 31,2 19.977 31 22.298 32 21.487 28,5
TSLĐ 36.591 69,5 36.730 68,8 44.673 69 47.382 68 53.986 71,5
Ngu nồ
v nố
52.650 100 53.387 100 64.650 100 69.680 100 75.373 100
V n vayố 24.008 45,6 23.490 44 29.286 45,3 31.356 45 25.000 33,2
V n CSHố 28.642 54,4 29.897 56 35.364 54,7 38.324 55 50.373 66,8
Ngu n: Phòng K toán T i chính– àồ ế
12
Qua b ng, ta th y ngu n v n c a Công ty không ng ng t ng lên theoả ấ ồ ố ủ ừ ă
th i gian; n m 2002, ngu n v n l 52.650 tri u ng thì n n m 2006, ãàờ ă ồ ố ệ đồ đế ă đ
t ng lên n 75.373 tri u ng, t ng lên 43,16% so v i n m 2002. Ngu nă đế ệ đồ ă ớ ă ồ
v n u t cho t i s n c nh c ng không ng ng t ng lên; n m 2002 là àố đầ ư ả ố đị ũ ừ ă ă
16.059 tri u ng thì n n m 2006 l 21.487 tri u ng, t ng lên 33,8%àệ đồ đế ă ệ đồ ă
so v i n m 2002. Xét v c c u t i s n thì t tr ng u t cho t i s n cà àớ ă ề ơ ấ ả ỷ ọ đầ ư ả ố
nh c ng không ph i l nh , th ng chi m h n 30% trong t i s n v giá trà à àđị ũ ả ỏ ườ ế ơ ả ị
ng y c ng t ng, ch ng t Công ty ã quan tâm t i u t mua s m máy mócà à ă ứ ỏ đ ớ đầ ư ắ
thi t b v i m i công ngh s n xu t.àế ị đổ ớ ệ ả ấ
Qua b ng ta c ng th y, ngu n v n ch s h u luôn l n h n v n vay,ả ũ ấ ồ ố ủ ở ữ ơ ơ ố
i u n y c ng ch ng t r ng ti m l c t i chính c a Công ty l khá v ngà à àđ ề ũ ứ ỏ ằ ề ự ủ ữ

v ng.à
4.7. V i ng lao ng:ề độ ũ độ
Lao ng l y u t u v o r t quan tr ng c a quá trình s n xu t,à àđộ ế ố đầ ấ ọ ủ ả ấ
hi n nay Vi t Nam do trình khoa h c công ngh ch a cao nên vai tròệ ở ệ độ ọ ệ ư
c a lao ng trong s n xu t l r t l n. Trình c a ng i lao ng nhàủ độ ả ấ ấ ớ độ ủ ườ độ ả
h ng tr c ti p t i n ng su t lao ng v ch t l ng s n ph m.àưở ự ế ớ ă ấ độ ấ ượ ả ẩ
Do c tr ng s n ph m c a Công ty nên l ng lao ng ph n l n làđặ ư ả ẩ ủ ượ độ ầ ớ
n v s l ng lao ng t ng i nhi u do có khâu trong s n xu t v nàữ ố ượ độ ươ đố ề ả ấ ẫ
còn ang th c hi n th công.đ ự ệ ủ
Hi n nay, s l ng lao ng c a Công ty l 2.722 ng i, v i tu iàệ ố ượ độ ủ ườ ớ độ ổ
bình quân l 32, v ch y u l lao ng ph thông.à à àủ ế độ ổ
B ng 5: C c u lao ng c a Công ty Gi y Th ng ìnhả ơ ấ độ ủ ầ ượ Đ
B¶ng: C¬ cÊu lao ®éng
Lao ngđộ
S l ngố ượ
(ng i)ườ
T lỷ ệ
1. Theo gi i tínhớ 2.722 100
Nam 813 29,9
Nữ 1.909 70,1
2. Theo tính ch t s n xu tấ ả ấ 2.722 100
Lao ng tr c ti pđộ ự ế 2.397 88,1
Lao ng gián ti pđộ ế 325 11,9
13
3. Theo trình o t oàđộ đ ạ 2.722 100
i h c v trên i h càĐạ ọ đạ ọ 132 4,8
Cao ng v trung c pàđẳ ấ 101 3,7
T t nghi p THPT tr xu ngố ệ ở ố 2.489 91,5
4. Công nhân s n xu tả ấ 2.397 100
B c 1 v 2àậ 1615 67,4

B c 3 v 4àậ 361 15,1
B c 5 tr lênậ ở 421 17,5
Ngu n: Phòng t ch cồ ổ ứ
- Phân lo i theo gi i tính: do c tr ng c a công vi c nên Công ty,ạ ớ đặ ư ủ ệ ở
t l n chi m ph n l n (70,1%), còn l i l nam.àỷ ệ ữ ế ầ ớ ạ
- Phân lo i theo trình o t o: lao ng có trình t t nghi pàạ độ đ ạ độ độ ố ệ
ph thông tr xu ng (chi m 91,5%), nh v y ph n l n lao ng c a Côngổ ở ố ế ư ậ ầ ớ độ ủ
ty l lao ng ph thông.à độ ổ
- Phân lo i theo tính ch t s n xu t: ch y u l lao ng tr c ti pàạ ấ ả ấ ủ ế độ ự ế
(chi m 87,5%), còn l i l lao ng gián ti p – chính l các cán b qu n lý.à àế ạ độ ế ộ ả
- Phân lo i công nhân s n xu t theo trình tay ngh : s l ng côngạ ả ấ độ ề ố ượ
nhân có tay ngh cao ch chi m t tr ng nh , công nhân b c 5 tr lên chề ỉ ế ỷ ọ ỏ ậ ở ỉ
(chi m 17,5%), ch y u l công nhân b c 1 v 2 (chi m 67,4%) trình n yà à àế ủ ế ậ ế độ
có c ch y u l qua các l p o t o ng n h n do Công ty t ch c.à àđượ ủ ế ớ đ ạ ắ ạ ổ ứ
14
Báo cáo thực tập Tổng quan Ngô Tiến Mạnh. K11 QT2
S B M Y CễNG TY GI Y TH NG èNH
Error: Reference source not found
II/.Khái quát tình hình sản xuất kinh doanh
của doanh nghiệp
1. Mặt hàng sản phẩm:
Là một công ty sản xuất giầy, doanh nghiệp tập trung vào sản xuất
các dòng sản phẩm chính sau đây:
- Giầy da nam;
- Giầy thể thao nam, nữ;
- Giầy vải đế bằng cho nam và nữ.
2. Sản lợng từng mặt hàng:
Là một đơn vị sản xuất, mỗi năm Công ty Giầy Hoàng Gia cung cấp
cho thị trờng hàng chục ngàn sản phẩm. Cơ cấu sản lợng sản phẩm của
công ty trong những năm gần đây nh sau:

1

×