Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Báo cáo " Một số vấn đề về thương mại dịch vụ pháp luật quốc tế " doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (158.48 KB, 9 trang )



nghiên cứu - trao đổi nghiên cứu - trao đổi
72 tạp chí luật học số 5/2009
(1)



ThS. Hoàng Thị Vịnh *
1. Khỏi nim dch v phỏp lut
Theo ngha rng, dch v phỏp lut bao
gm dch v t vn, dch v tranh tng cng
nh ton b cỏc hot ng liờn quan n
qun lớ t phỏp (nh hot ng ca thm
phỏn, th kớ to ỏn, cụng t viờn, lut s
cụng v.v ). Tuy nhiờn, loi hot ng liờn
quan n qun lớ t phỏp b gt ra ngoi
phm vi ca Hip nh chung v thng mi
dch v ca WTO (vit tt l GATS), bi vỡ
hu ht cỏc nc, cỏc hot ng ny c
coi l loi dch v c cung cp trong khi
thc hin quyn lc nh nc theo iu
I(3)(c) GATS. GATS iu chnh tt c cỏc
dch v t vn v tranh tng trong nhiu lnh
vc phỏp lut.
Theo Bng phõn loi cỏc ngnh dch
v ca WTO (Ti liu mó s MTN.GNS/
W/120) thỡ (a) dch v phỏp lut c lit
kờ vi t cỏch l tiu ngnh ca (A) dch v
chuyờn mụn nm trong ngnh dch v th
nht: 1. Dch v kinh doanh, tng ng


vi mó s CPC 861 ca Liờn hp quc.
(2)

Theo cỏch phõn loi dch v ca Liờn hp
quc, dch v phỏp lut c chia thnh
nhiu loi:
- Dch v t vn v tranh tng trong
nhiu lnh vc phỏp lut (CPC 8611);
- Dch v t vn v tranh tng liờn quan
n lut hỡnh s (CPC 86111);
- Dch v t vn v tranh tng v cỏc th
tc ti to ỏn
(3)
liờn quan n cỏc lnh vc
phỏp lut khỏc (CPC 86119);
- Dch v t vn v tranh tng v cỏc th
tc theo quy nh ca lut thnh vn
(4)
ti cỏc
t chc mang tớnh to ỏn (CPC 8612/86120);
- Dch v cung cp v chng nhn h s
phỏp lut (CPC 8613/86130);
- Dch v khỏc v thụng tin phỏp lut v
t vn (CPC 8619/86190).
Vic sa i mó CPC ca Liờn hp quc
c U ban thng kờ ca Liờn hp quc
thụng qua thỏng 2/1997 v c bn khụng
thay i nhiu v dch v phỏp lut. Tuy
nhiờn, cn lu ý rng: tiu ngnh dch v
phỏp lut c b sung dch v trng ti v

ho gii m trc õy thuc v dch v t
vn qun lớ. (S/CSC/W6/Add.10, 27/03/1998).
Nh vy, Liờn hp quc phõn bit cỏc
dch v phỏp lut theo tiờu chớ lnh vc lut
hỡnh s hay cỏc lnh vc phỏp lut khỏc hoc
theo tiờu chớ th tc ti to ỏn hay th tc ti
cỏc c quan ti phỏn ngoi to ỏn. Cn nhn
thy rng cỏc tiờu chớ phõn loi ny khụng
phn ỏnh c thc tin thng mi dch v
phỏp lut. Trờn thc t, cỏc nc thnh viờn
WTO khi cam kt m ca th trng dch v
ó phõn bit cỏc dch v phỏp lut da trờn
tiờu chớ theo ú dch v phỏp lut c cung
* Ging viờn chớnh
Trng i hc Lng Th Vinh, Nam nh


nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 5/2009 73
cp l phỏp lut no, phỏp lut nc mỡnh
(home country law), phỏp lut ca nc tip
nhn dch v (host country law), phỏp lut
nc th ba hay phỏp lut quc t. Tiờu chớ
ny phn ỏnh mc m ca th trng dch
v phỏp lut. ú l cỏc mc sau:
- Phỏp lut ca nc tip nhn dch v
(t vn/tranh tng);
- Phỏp lut nc mỡnh v/hoc phỏp lut
nc th ba (t vn/tranh tng);
- Phỏp lut quc t (t vn/tranh tng);

- Dch v chun b h s v chng nhn
phỏp lut;
- Cỏc dch v khỏc v t vn v thụng tin
phỏp lut.
Thnh viờn WTO cú th cho phộp lut s
nc ngoi thc hnh phỏp lut trong nc,
lut quc t v lut nc mỡnh hoc lut
nc th ba. Trong tt c cỏc trng hp nờu
trờn, thnh viờn WTO cú th ch cam kt m
ca dch v t vn (nh trng hp Vit
Nam) hoc m rng cho dch v tranh tng,
theo ú lut s nc ngoi cú th i din
cho khỏch hng trc to ỏn hoc t chc
trng ti nc tip nhn dch v. Khi cỏc
lut s thc hnh lut quc t, lut nc
mỡnh hay lut nc th ba, h c gi l
nh t vn lut nc ngoi (Foreign Legal
Consultants - FLCs).
Ngnh dch v phỏp lut vi t cỏch l
ngnh thng mi ó th hin s phỏt trin
vng vng v liờn tc trong nhng thp k
qua. ú chớnh l kt qu ca s phỏt trin
thng mi quc t v s xut hin cỏc lnh
vc mi ca thc tin, nht l lnh vc phỏp
lut kinh doanh. Cỏc vn nh c cu li
doanh nghip, c phn hoỏ, sỏp nhp v mua
bỏn doanh nghip (M & A) xuyờn biờn gii,
quyn s hu trớ tu (IPR), cỏc cụng c ti
chớnh mi v lut cnh tranh lm phỏt sinh
nhu cu ngy cng tng v cỏc dch v phỏp

lut trong nhng nm qua.
2. Thng mi dch v phỏp lut quc t
Nhu cu v dch v phỏp lut xut phỏt
t cỏc doanh nghip, cỏc t chc v cỏ nhõn.
Cỏc doanh nghip v t chc cn s tr giỳp
phỏp lut mt cỏch thng xuyờn, trong khi
cỏ nhõn ch thnh thong mi cn n dch
v phỏp lut, thng l trong cỏc hon cnh
quan trng nh li hụn, tha k, mua, bỏn bt
ng sn cỏc vn liờn quan n hỡnh s
Phn ln cỏc trng hp cỏ nhõn cn n
dch v phỏp lut trong lnh vc lut trong
nc, do lut s trong nc cung cp. Rt ớt
khi cỏ nhõn cú nhu cu t vn v phỏp lut
nc ngoi v phỏp lut quc t, cho dự õy
l lnh vc cú nhu cu gia tng trong thi
gian gn õy do vic phỏt trin ca s dch
chuyn lao ng quc t.
(5)

Hu ht cỏc nhu cu i vi dch v
phỏp lut trong lnh vc lut kinh doanh v
lut quc t xut phỏt t cỏc doanh nghip v
t chc cú tham gia vo cỏc giao dch quc
t. Cỏc tỏc nhõn ny s tỡm n nh cung cp
dch v phỏp lut cú th bo m cht lng
dch v bt k nh cung cp ny n t nc
no. Rừ rng l nh cung cp dch v phỏp
lut t nc m cụng ti mang quc tch (lut
s quen thuc ca cụng ti) s cú li hn th

v s hiu bit cụng ti khỏch hng. Trong
khi ú nh cung cp dch v a phng cú
li th v s hiu bit doanh nghip a
phng v mụi trng phỏp lut. Do ú, lut
kinh doanh v lut quc t l nhng lnh vc


nghiên cứu - trao đổi nghiên cứu - trao đổi
74 tạp chí luật học số 5/2009
chu tỏc ng nhiu nht ca thng mi
dch v phỏp lut tm quc t.
Hu ht cỏc hot ng thng mi dch
v c thc hin theo phng thc 1 (cung
cp dch v qua biờn gii) hoc phng thc
4 (hin din ca th nhõn) hoc vi t cỏch
ngi lm thuờ/thnh viờn ca cụng ti lut
nc ngoi. Phng thc 3 (hin din thng
mi) tng i khú thc hin, do chi phớ khỏ
cao so vi vic cung cp dch v theo phng
thc.
(6)
Trờn thc t, ch cú mt s ớt lut s,
khong vi nghỡn ngi, cung cp dch v ra
nc ngoi theo phng thc 3 v 4. Trong
khi ú, khong 300.000 lut s cung cp
dch v theo phng thc 1.
(7)
Do chi phớ v
ri ro khỏ cao nờn thng mi dch v phỏp
lut vn ch gii hn trong tm hot ng

ca cỏc cụng ti lut ln v hng v cỏc
trung tõm ti chớnh, kinh t ln ca th gii
nh: Brussels, Frankfurt, Hongkong, London,
New York, Paris, Singapore, Tokyo õy l
nhng ni cú nhu cu cao nht v dch v
phỏp lut trong lnh vc lut kinh doanh v
lut quc t.
Cỏc lut s hot ng kinh doanh tm
quc t thng thit lp mng li cỏc cụng
ti cỏc mc khỏc nhau. Mng li ú cú
th di dng liờn kt lng lo gia cỏc cụng
ti a phng c lp nhiu nc khỏc
nhau nhng mang cựng thng hiu. Mng
li ú cng cú th di dng cụng ti xuyờn
quc gia, thc hin vic kim soỏt hot ng
ca cỏc cụng ti a phng nhng vn duy
trỡ cu trỳc phõn quyn ca mng li. Rừ
rng l cỏc cụng ti lut xuyờn quc gia hot
ng chuyờn v lut kinh doanh v lut quc
t, cũn cỏc liờn kt cụng ti ch yu tp trung
hnh ngh trong lnh vc lut trong nc.
Thng mi dch v qua biờn gii (phng
thc 1) thc hin cỏc hot ng: chuyn ti
liu phỏp lut, t vn qua ng bu in
hoc cỏc phng tin vin thụng. S phỏt
trin cụng ngh vin thụng ang to ra cỏc
phng tin ngy cng hiu qu v d tip
cn, to thun li cho thng mi dch v
phỏp lut qua biờn gii. Thng mi dch
v phỏp lut s c hng li t s phỏt

trin ca Internet v thng mi in t,
bi vỡ hu ht cỏc hot ng liờn quan n
cung cp dch v phỏp lut tr dch v
tranh tng u cú th c cung cp bng
phng tin in t.
Trong nhng thp k qua, thng mi
dch v phỏp lut th hin s phỏt trin
nhanh chúng. iu ny phn ỏnh s tng
trng n nh ca thng mi quc t v s
phỏt trin cỏc lnh vc thc tin mi, cỏc
lnh vc cú ý ngha quc t quan trng nh
cỏc cụng c ti chớnh, tỏi c cu doanh
nghip, c phn hoỏ, lut cnh tranh v.v Vớ
d: Italia, xut khu dch v phỏp lut
tng t 4 triu USD nm 1990 lờn 115 triu
USD nm 1997. Hai nc xut khu dch v
phỏp lut ln ca th gii l Hoa K v Anh.
Cỏn cõn thng mi rũng ca c Hoa K v
Anh t khong 2 t USD vo u nhng
nm 90 ca th k XX, trong ú riờng Anh
t 830 triu USD, chim gn 15% tng th
cỏn cõn thng mi dch v rũng ca Anh.
Nu ng trờn phng din quy mụ ngh
lut Anh, s lng lut s Anh khong
72.000, ch bng 1/10 s lng lut s Hoa
K (800.000) nhng xut khu dch v phỏp
lut ca Anh rt phỏt trin.
(8)
D liu v cỏn



nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 5/2009 75
cõn thanh toỏn dch v phỏp lut t nhõn ca
Hoa K (ch thng kờ thng mi dch v
phỏp lut qua biờn gii v hin din tm thi
ca th nhõn) cho thy: Nm 1990, cỏn cõn
ca Hoa K thng d 188 triu USD trong
quan h vi ton EC nhng li thõm ht 60
triu USD trong quan h vi Anh.
(9)

Cú hai yu t c bn úng vai trũ sng
cũn trong vic khng nh li th ca cỏc
nh cung cp dch v phỏp lut ca Hoa K
v Anh tm quc t.
- Th nht, yu t t chc ngnh dch v
phỏp lut: cỏc nc ny, cỏc lut s hnh
ngh ch yu trong khuụn kh cỏc cụng ti
lut cú quy mụ ln v va, ớt khi hnh ngh
c lp vi t cỏch cỏ nhõn.
Cỏc cụng ti lut cú quy mụ ln v va cú
li th hn v ngun nhõn lc v ti chớnh so
vi lut s hnh ngh c lp vi t cỏch cỏ
nhõn, nht l khi x lớ cỏc giao dch kinh
doanh phc tp, ũi hi vic cung cp dch
v phỏp lut tm quc t. Lut s hnh
ngh c lp vi t cỏch cỏ nhõn cú th cú
th mnh trong cỏc lnh vc truyn thng
ca phỏp lut trong nc. Mc dự h cng cú

úng gúp quan trng cho ngnh dch v phỏp
lut ca t nc nhng h cú ớt c hi tham
gia vo thng mi quc t, do ro cn ln
v iu kin vn bng v tớnh a phng
ca lut trong nc.
- Th hai, vai trũ ca phỏp lut Hoa K
v Anh i vi cỏc giao dch quc t: Dch
v phỏp lut ca Hoa K v Anh cú li th
do bn thõn lut Anh v lut ca tiu bang
New York c coi l lut chun iu chnh
cỏc giao dch kinh doanh quc t. m
bo tớnh chc chn ca cỏc giao dch thng
mi quc t, c bit l cỏc giao dch ti
chớnh ln, cỏc bờn t nhõn thng chn lut
iu chnh l lut ca nc m mỡnh khụng
c trỳ, ụi khi l lut ca nc khụng cú
mi quan h vi giao dch m h thc hin.
Trờn thc t, gii kinh doanh thng chn
lut Anh v lut ca tiu bang New York
iu chnh cỏc giao dch kinh doanh quc t
ca mỡnh.
3. Cỏc hng ro phỏp lut cn tr thng
mi dch v phỏp lut quc t
a. Cỏc hng ro phỏp lut cn tr vic
tip cn th trng
Th nht, iu kin v quc tch: iu
kin v quc tch trong dch v phỏp lut l
iu kin mang tớnh khỏ ph bin. Lnh vc
thng phi ỏp ng iu kin v quc tch
l dch v cụng chng, dch v tranh tng

(trong tt c cỏc lnh vc phỏp lut). Lnh
vc ớt phi ỏp ng iu kin v quc tch
hn l hot ng thc hnh lut trong nc
(bao gm hot ng t vn v tranh tng).
Bi vỡ lut s tranh tng hoc cụng chng
viờn ( mt s nc, cụng chng viờn l
cụng chc) thc hin chc nng cụng, do
ú iu kin v quc tch c ỏp t trong
cỏc hot ng núi trờn. Theo logic, iu kin
v quc tch khú cú th ỏp t i vi dch
v t vn lut quc t, lut nc mỡnh hoc
lut nc th ba. Tuy nhiờn, trong trng
hp iu kin ny c ỏp t i vi ton
b dch v phỏp lut, khụng phõn bit dch
v t vn, tranh tng hay cụng chng thỡ
khỏch hng cng khụng th tip cn cỏc nh
cung cp dch v nc ngoi.
Th hai, chớnh sỏch nhp c hn ch s
i li ca cỏc lut s, nh qun lớ, nhõn viờn


nghiên cứu - trao đổi nghiên cứu - trao đổi
76 tạp chí luật học số 5/2009
k thut nc ngoi: Ro cn ny cú th ỏp
dng i vi th nhõn mun c trỳ lõu di
hoc thng trỳ hoc cỏc cỏ nhõn i li vỡ
mc ớch kinh doanh trong thi gian ngn.
Khỏch kinh doanh trong thi gian ngn
thng s dng visa du lch ln trỏnh ro
cn nờu trờn v s phc tp cú th xy ra khi

xin visa thng nhõn. H qu l cỏc hot
ng cung cp dch v qua biờn gii ca h
ó khụng c thng kờ trong cỏn cõn thanh
toỏn. Trờn thc t, mt s thnh viờn WTO
cú cam kt m ca cho cung cp dch v
phỏp lut theo phng thc 4 (hin din ca
th nhõn) nhng li a ra cỏc iu kin rt
nghiờm ngt v nhp cnh nh: gii hn v
s lng nh cung cp dch v, chn lc cỏc
nh cung cp dch v theo cỏc tiờu chun
cht ch v.v
Th ba, hn ch v hỡnh thc phỏp lut
ca dch v phỏp lut: nhiu nc, trong
ú cú 8 thnh viờn ca OECD quy nh cm
thnh lp cụng ti lut theo kiu cụng ti trỏch
nhim hu hn.
(10)
Mt s nc quy nh
mt s hỡnh thc cụng ti lut theo kiu vn
m bo trỏch nhim ngh nghip vụ hn
ca lut s. Tuy nhiờn, trong hu ht cỏc
trng hp, õy khụng phi l s hn ch
mang tớnh phõn bit i x, bi vỡ nú c
ỏp dng mt cỏch bỡnh ng cho c nh cung
cp dch v trong nc ln nh cung cp
nc ngoi. Cỏc nc lớ gii quy nh hn
ch ny trờn c s chớnh sỏch ca nh nc,
c bit l m bo rng cỏc lut s phi
chu trỏch nhim ngh nghip v ngha v
phỏp lut mt cỏch vụ hn.

Th t, hn ch v vn gúp nc ngoi:
õy khụng phi l hng ro mang tớnh ph
bin trong lnh vc dch v phỏp lut. Nu
cú thỡ õy l quy nh chung trong phỏp lut
u t. Do cỏc cụng ti lut a thớch hot
ng theo kiu cụng ti hp danh hn l cụng
ti trỏch nhim hu hn nờn nc ch nh cú
th quy nh cỏc hn ch v s lng thnh
viờn hp danh nc ngoi. Hn ch ny dn
n kt qu tng t nh hn ch v gúp vn
nc ngoi. Tuy nhiờn, theo GATS iu ny
cú th l s hn ch ỏp dng nguyờn tc i
x quc gia (NT), ch khụng phi l hn ch
tip cn th trng.
b. Cỏc hng ro phỏp lut cn tr vic ỏp
dng nguyờn tc i x quc gia
ú l cỏc ro cn sau õy: Hn ch vic
thnh lp cụng ti hp danh vi lut s trong
nc; hn ch vic thuờ lut s trong nc
lm vic; iu kin v vn bng; hn ch
vic s dng tờn ca cụng ti lut nc ngoi
v quc t; iu kin v ni c trỳ; phõn bit
i x trong vic cp phộp.
c. Ro cn trờn c s quy nh phỏp lut
trong nc
Th nht, iu kin v vn bng: iu
kin v vn bng thng l ro cn khụng
th vt qua trong thng mi dch v phỏp
lut, nht l i vi hot ng hnh ngh
nc tip nhn dch v. Thc t cho thy o

to lut khỏc nhau gia cỏc nc, thm chớ
khỏc nhau gia cỏc a phng trong cựng
mt nc. Trong mt s trng hp, s khỏc
nhau ny ln n mc nh lp phỏp phi ũi
hi lut s nc ngoi hc li cú vn
bng mi, sau ú mi c hnh ngh.
hu ht cỏc nc, iu kin v vn
bng lut ũi hi rng ngi cú vn bng


nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 5/2009 77
phi t trỡnh i hc vi thi gian hc t
3 n 5 nm v mt thi gian thc tp.
mt s nc, o to i hc c b sung
bng thi gian o to sau i hc hoc o
to ngh t 1 n 3 nm. Mt s ớt nc cho
phộp lut s hnh ngh ngay sau khi kt
thỳc thi gian o to lut m khụng cn
phi qua kỡ sỏt hch chuyờn mụn no. Thi
gian thc tp thng din ra trc khi sỏt
hch chuyờn mụn vi s giỏm sỏt ca mt
lut s ó cú kinh nghim. mt s nc,
thi gian thc tp din ra ng thi vi quỏ
trỡnh lut s c tuyn dng. Ngha l nu
cụng ti hoc lut s no s dng ngi thc
tp thỡ cng ng thi l ngi s tuyn
dng ngi thc tp ny lm lut s ngay
sau khi hon thnh kỡ sỏt hch chuyờn mụn.
Tuy nhiờn, cỏc nc khỏc, khụng cú s

liờn tc gia thi gian thc tp v vic
tuyn dng lm lut s nhng lut s s
c tip cn th trng lao ng theo kt
qu sỏt hch chuyờn mụn ca mỡnh.
iu kin v vn bng thc s l ro cn
ln i vi lut s nc ngoi mun tip cn
th trng lut trong nc ca thnh viờn
WTO. i vi cỏc nc EU, vi s hi nhp
v t do hoỏ rt cao trong ni b khu vc thỡ
iu kin v vn bng gn nh b loi b
trong mụi trng phỏp lut cú nhiu yu t
a dng v iu kin vn bng. Trờn thc t,
cỏc nc thnh viờn EU cú h thng phỏp
lut rt a dng (civil law, common law, lut
cỏc nc Bc u).
Cú 4 Directive ca EU iu chnh vn
iu kin v vn bng trong ni b EU. Cỏc
vn bn ny khụng hn ch phm vi hnh
ngh v cho phộp tip cn tt c cỏc lnh vc
phỏp lut, k c dch v tranh tng ti nc
tip nhn dch v. Cỏc lut s khụng phi l
cụng dõn chõu u v cú vn bng ca nc
khụng phi l thnh viờn EU khụng th vin
dn cỏc vn bn ny. Vic tip cn th trng
dch v phỏp lut EU c iu chnh bi
cỏc nc thnh viờn.
Directive th nht (77/249/EEC) yờu cu
cỏc nc thnh viờn phi cụng nhn lut s
ca nc thnh viờn khỏc trong hot ng
cung cp dch v. Nú cho phộp lut s nc

ngoi c hnh ngh vi danh ngha ca
chớnh mỡnh theo quy nh ca phỏp lut nc
mỡnh nhng phi tuõn th quy tc ngh
nghip ca c nc mỡnh v nc tip nhn
dch v. i vi cỏc dch v ti to ỏn, lut
s nc ngoi phi chp nhn s h tr
ca lut s trong nc.
Directive th hai (89/48/EEC), trờn c s
cụng nhn vn bng ca nhau, to iu kin
cho ngi cú vn bng nc mỡnh hi
nhp hon ton vo ngh lut nc tip
nhn dch v. Cỏc nc thnh viờn cú ngha
v m bo rng vic cụng nhn vn bng
c thc hin theo mt trong hai cỏch sau
õy: Th nht, kim tra nng lc. Th hai,
yờu cu lut s phi qua thi kỡ tp s trc
khi c hnh ngh chớnh thc nc tip
nhn dch v.
Directive th ba v Directive th t
(95/5/EC) a ra s la chn cho cỏc iu
kin v kim tra nng lc hoc thi kỡ tp s
trong lnh vc dch v phỏp lut. Nú cho
phộp lut s nc ngoi (t nc thnh viờn
EU) c thc hnh lut ca nc tip nhn


nghiªn cøu - trao ®æi nghiªn cøu - trao ®æi
78 t¹p chÝ luËt häc sè 5/2009
dịch vụ ngay lập tức, sau khi chứng minh
được rằng mình đã đăng kí hành nghề luật sư

ở nước thành viên khác. Luật sư nước ngoài
này không bị giới hạn phạm vi hành nghề và
không chịu sự giám sát của luật sư địa
phương. Ban đầu, luật sư nước ngoài sẽ chỉ
được phép thực hành nghề luật của nước tiếp
nhận dịch vụ với danh nghĩa nghề nghiệp mà
mình có ở nước mình. Nhưng sau 3 năm
thực hành nghề luật của nước tiếp nhận dịch
vụ, luật sư nước ngoài sẽ được hành nghề
với danh nghĩa nghề nghiệp theo quy định
của nước tiếp nhận dịch vụ.
Trong Hiệp định thành lập Khu vực mậu
dịch tự do Bắc Mỹ (NAFTA) không có quy
định bắt buộc về công nhận văn bằng của
nhau giữa các nước thành viên. Tuy nhiên,
Hiệp định này có quy định về tính minh
bạch, tính khách quan, về việc cấp phép cho
dịch vụ chuyên môn, về chương trình công
tác nhằm nâng cao khả năng chấp nhận tiêu
chuẩn chuyên môn của nhau, tiêu chuẩn cấp
phép và cấp giấy chứng nhận trong lĩnh vực
dịch vụ chuyên môn (Phụ lục 1210, Mục A).
Tiêu chuẩn chuyên môn có thể thay đổi tuỳ
theo các yếu tố như: chất lượng đào tạo,
kiểm tra sát hạch, kinh nghiệm nghề nghiệp,
ứng xử và đạo đức nghề nghiệp, sự phát triển
chuyên môn và việc cấp lại văn bằng chứng
chỉ, phạm vi hành nghề, vấn đề bảo vệ người
tiêu dùng. Các thành viên NAFTA cũng cam
kết loại bỏ mọi điều kiện về tư cách công

dân hoặc nơi thường trú trong việc cấp phép
và chứng nhận cho nhà cung cấp dịch vụ
chuyên môn (Điều 1210(3)). Tuy nhiên,
Điều 1210(3) Hiệp định NAFTA cũng quy
định rằng: “Nếu một bên không tuân thủ quy
định này trong một lĩnh vực đặc biệt, thì bất
kì bên nào khác sẽ được phép duy trì một
điều kiện tương đương hoặc áp dụng lại bất
cứ điều kiện nào đã bị loại bỏ theo quy định
của Điều này, chỉ trong lĩnh vực bị ảnh
hưởng, trong khoảng thời gian mà bên kia
duy trì rào cản thương mại dịch vụ”.
Ở tầm đa phương, điều kiện về văn bằng
thuộc phạm vi điều chỉnh của Điều VI
GATS. Điều VI.4 GATS yêu cầu Hội đồng
thương mại dịch vụ (hoặc bất kì cơ quan
thích hợp nào có thể sẽ được thành lập) phải
phát triển các quy tắc đa phương điều chỉnh
việc ban hành các rào cản đối với thương
mại dịch vụ dựa trên cơ sở các quy định
trong nước, bao gồm điều kiện về văn bằng,
điều kiện cấp phép và các tiêu chuẩn kĩ
thuật. GATS cũng cho phép các thành viên
điều chỉnh về điều kiện văn bằng thông qua
các hiệp định song phương hoặc đa biên về
công nhận văn bằng của nhau (Điều VII
GATS). Nhiều nước tạo thuận lợi cho luật sư
của các nước thuộc cùng hệ thống pháp luật
được tiếp cận nghề luật của nước mình theo
cách hoặc là công nhận hoàn toàn văn bằng

của luật sư nước ngoài hoặc là tạo thuận lợi
để luật sư nước ngoài có được văn bằng của
nước tiếp nhận dịch vụ, trên cơ sở thừa nhận
văn bằng của nước mà luật sư mang quốc
tịch (kiểm tra năng lực, yêu cầu về thời gian
để luật sư nước ngoài thích nghi với luật của
nước tiếp nhận dịch vụ v.v.). Việc công nhận
lẫn nhau ở cấp độ cao thường thấy trong
quan hệ giữa các nước thuộc Khối thịnh
vượng chung (Commonwealth). Các nước


nghiên cứu - trao đổi
tạp chí luật học số 5/2009 79
ny thm chớ cú th s dng chung mt s ỏn
l. Vic cụng nhn ln nhau cp thp
hn thng thy cỏc nc theo h thng
common law. Cỏc nc theo h thng civil
law thng ớt cụng nhn ln nhau. Mc dự
phỏp lut ca cỏc nc ny cựng chung
nhng nguyờn tc nhng cỏc b lut v cỏc
vn bn phỏp lut cỏc nc ny li cu
thnh nhng ngun lut c lp.
Th hai, iu kin cp phộp:
- FLC thng phi tuõn th cỏc quy tc
ngh nghip ca nc tip nhn dch v v
khụng c cung cp dch v trong nhng
lnh vc phỏp lut m h khụng cú vn bng.
- cỏc nc cú quy nh thụng thoỏng,
FLC c phộp cung cp dch v t vn v

lut ca nc tip nhn dch v v lut ca
nc th ba, vi iu kin dch v t vn
ny phi trờn c s hp tỏc vi lut s trong
nc hoc lut s ca nc th ba.
- Phỏp lut mt s nc yờu cu FLC
phi ng kớ ti on lut s a phng
v/hoc phi qua kim tra chuyờn mụn.
Kim tra chuyờn mụn dnh cho FLC v lut
s trong nc thng khỏc nhau v phm vi.
Tuy nhiờn, iu ny cú th l ro cn quan
trng i vi thng mi, nht l khi cuc
kim tra chuyờn mụn c thc hin bng
ngụn ng a phng.
- Mt s nc a ra yờu cu theo ú
FLC ó phi hnh ngh mt s nm nht
nh nc mỡnh theo vn bng ca mỡnh
c cp phộp FLC nc tip nhn dch
v. iu kin ny cú th c ni lng bng
cỏch: cú xem xột s nm thc hnh phỏp lut
ca cỏc nc khỏc, k c phỏp lut ca nc
tip nhn dch v.
- Mt s nc khụng iu chnh vn
t vn phỏp lut, do ú to thun li cho
FLC cung cp dch v t vn.
- Mt s nc iu chnh vn t vn
phỏp lut v khụng quy nh gỡ v FLC.
Trong trng hp ny, vic tip cn th
trng dch v phỏp lut da trờn iu kin
phi cú vn bng ca nc tip nhn dch
v. Nu FLC mun hnh ngh nc tip

nhn dch v thỡ phi hc li cú vn bng
ca nc tip nhn dch v. Phỏp lut ca
Phỏp v an Mch ũi hi FLC phi tri
qua cuc kim tra ca on lut s a
phng trc khi thc hin cỏc dch v nh
son tho h s phỏp lut hoc cung cp
dch v t vn phỏp lut. Tuy nhiờn, FLC
cú th tr thnh thnh viờn chớnh thc ca
on lut s a phng m khụng b gii
hn v phm vi hnh ngh.
Hoa K, 19 tiu bang cú quy nh v
cp phộp cho FLC m khụng cn qua kim
tra chuyờn mụn. Nm 1993, Hip hi cỏc
on lut s Hoa K (American Bar
Association - ABA) ban hnh vn bn hng
dn hot ng ca FLC (quy tc mu),
phng theo nhng quy nh thụng thoỏng
nht ca tiu bang New York. Vn bn ny
v c bn c ỏp dng cỏc tiu bang
Arizona, Colombia, Hawaii, New Jersey v
Ohio. Quy tc mu ca ABA bao gm cỏc
quy nh thụng thoỏng v hp danh v tuyn
dng lut s a phng, phm vi hnh ngh
v kinh nghim hnh ngh.
Hip nh NAFTA cú quy nh v FLC.
Theo Ph lc 1210 (Chng 12) Mc B,


nghiên cứu - trao đổi nghiên cứu - trao đổi
80 tạp chí luật học số 5/2009

thc hin cỏc cam kt v FLC, mi thnh
viờn u phi m bo rng FLC ca cỏc
thnh viờn khỏc s c phộp hnh ngh
hoc t vn lut ca nc m FLC ú c
phộp hnh ngh vi t cỏch lut s. Mc ny
cng quy nh v s t do hoỏ trong tng
lai, vic u quyn cho cỏc t chc ngh
nghip c t vn v cỏc vn nh thnh
lp cỏc t chc kinh doanh v hp danh gia
lut s trong nc v FLC, tiờu chun cp
phộp cho FLC.
Th ba, chun mc o c ngh
nghip: Da trờn cỏc im chung gia chun
mc o c ngh lut ca cỏc nc, Hi
ng cỏc on lut s v cụng ti lut Cng
ng chõu u (Council of the Bars and Law
Societies of the European Community -
CCBE) ó thụng qua Bn quy tc ng x
chung chõu u, ỏp dng 17 nc chõu u
v 5 nc cú quy ch quan sỏt viờn. Bn quy
tc ny cú tớnh bt buc i vi bt c lut
s no cú hot ng hnh ngh xuyờn biờn
gii trong phm vi chõu u. Khi so sỏnh cỏc
bn quy tc ng x ngh lut ca cỏc t chc
lut s Hoa K, Nht Bn (Nichibenren)
v chõu u, khụng thy cú s khỏc bit
ln.
(11)
tm quc t, Hip hi cỏc on lut
s quc t (International Bar Association -

IBA) ó son tho Bn quy tc quc t v
o c ngh lut.
Cỏc hip hi ngh nghip cng tham gia
vo m phỏn song phng v tip cn th
trng dnh cho lut s nc ngoi. Vớ d:
Hi lut gia ca Anh v x Wales ó m
phỏn vi cỏc t chc lut s cú liờn quan
n tho lun v vic n cn phi
cú quy ch i vi lut s nc ngoi, theo
ú lut s nc ngoi cng phi cú nhng
quyn nh cỏc quyn m lut s n c
hng Anh. Cỏc hip hi ngh nghip
cng tham gia vo m phỏn cỏc hip nh
v cụng nhn ln nhau trong cỏc lnh vc
nh iu kin v vn bng, iu kin cp
phộp v chun mc o c ngh lut. Gia
ABA, Hi lut gia ca Anh v x Wales cú
kớ cỏc tho thun song phng. iu hin
nhiờn l cỏc hip nh núi trờn phi tuõn th
cỏc quy nh ca GATS v ngha v MFN
(iu II GATS) v ngha v cụng nhn ln
nhau (iu VII GATS)./.

(1).Xem: S/C/W/43, 6 July 1998 (98-2691), Council
for Trade in Services, Legal Services, Background
NotebySecretariat />hLightBottom.asp?qu )
(2). CPC l ch vit tt ca United Nations Provisional
Central Product Classification - Bng phõn loi dch
v tm thi ca Liờn hp quc.
(3). Thut ng th tc ti to ỏn c dch t thut

ng judicial procedure.
(4). Thut ng th tc theo quy nh ca lut thnh
vn c dch t thut ng statutory procedure.
(5). OECD, Liberalization of Trade in Professional
Services, OECD Documents, 1995.
(6). US International Trade Commission, Recent
Trends in US Services Trade, May 1997.
(7). OECD, Sdd.
(8). Peter Goldsmith, Globalisation of Law - Tearing
down the Wall, in Harper, Ross (Ed.), Global Law in
Practice, Kluwer International and International Bar
Association, London, 1997.
(9). EUROSTAT, Legal Services, Research Paper,
March 1993.
(10). OECD, International Trade in Professional
Services: Assessing Barriers and Encouraging Reform,
OECD Documents, 1996.
(11). OECD, Liberalization of Trade in Professional
Services, OECD Documents, 1995.

×