Tải bản đầy đủ (.pdf) (80 trang)

CHUYÊN ĐỀ I. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM - KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ. docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.9 MB, 80 trang )

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 1


















BỔ TRỢ KIẾN THỨC
TOÁN 12
Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 2

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 3
CHUYÊN ĐỀ I. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM - KHẢO SÁT VÀ VẼ


ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ.

§1. Xét Tính Đơn Điệu Của Hàm Số.

Bài 1: Xét chiều biến thiên của các hàm số:
a)
  
32
y 2x 3x 1
b)
    
32
y x 2x x 1

c)
   
32
y x 3x 9x 1
d)
    
32
y x 2x 5x 2

Bài 2: Xét chiều biến thiên của các hàm số:
a)
  
42
y x 2x 5
b)
 


22
y x 2 x

c)
  
4
2
x
y x 3
4
d)
   
42
y x x 1

Bài 3: Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số:
a)


x 1
y
x
b)



3x 1
y
1x


c)



2
x 2x
y
1x
d)

1
yx
x

Bài 4: Chứng minh rằng:
a)

2
y 2x x
đồng biến trên khoảng
 
0;1
và nghịch biến trên khoảng
 
1;2
.
b)
   
2

y x x 8
nghịch biến trên R
c)
2
x
y
x1


đồng biến trên khoảng
 
1;1
; nghịch biến trên khoảng
   
; 1 và 1;  
.
Bài 5: Tìm tham số m để:
a)

3
y mx –x
nghịch biến trên R
b)
   
32
1
y x mx 4x 3
3
đồng biến trên R
c)

 
32
y x 3mx 3 2m 1 x 1    
đồng biến trên từng khoảng xác định.
d)



2
x -m 4
y
x3
đồng biến trên từng khoảng xác định.
e)
  

m
y x 2
x1
đồng biến trên từng khoảng xác định.
Bài 6:Cho hàm số
 
 
 
3 2 2
y x m 1 x 2m 3m 2 x 2m m 1       
chứng minh rằng với mọi giá trị
của tham số m thì hàm số không thể luôn nghịch biến trên R.
Bài 7: Chứng minh các bất đẳng thức:
a)



  


tanx x 0 x
2
b)


   


3
x
tanx x  0 x
32

c)
 
sinx x x 0
d)
 
sinx x x 0


e) sinx tanx 2x x 0;
2



   



3
x
f) sinx x x 0
6
   

Bài 8:Tùy theo
mR
khảo sát tính đơn điệu của hàm số:

 
3 2 3 2
11
a) y x m m 1 x m x m 1.
32
     

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 4

3 2 2
11
b) y x mx m x m 3
32
    



   
32
11
c) y = m 1 x m 1 x x 2m 3.
32
     

Bài 9: Tìm tham số
mR
để hàm số:
a)
   
32
1
y = x 2 m 1 x m 1 x m.
3
    
đồng biến trên nữa khoảng
 
2;
.
b)
 
 
 
3 2 2
y = x m 1 x 2m 3m 2 x m 2m 1      
đồng biến trên nữa khoảng



1;
.
c)
32
y x 3x mx 4    
nghịch biến trên khoảng
 
0; .

d)
32
y 2x 2x mx 1   
đồng biến trên khoảng
 
1; .

e)
32
y mx x 3x m 2    
đồng biến trên khoảng
 
3;0 .

f)
 
32
y x 3x m 1 x 4m    
nghịch biến trên khoảng

 
1;1
.
Bài 10: Tìm tham số
mR
để hàm số:
a)
mx 4
y
xm



luôn nghịch biến trên khoảng
 
;1
.
b)



mx 1
y
xm
luôn nghịch biến trên nữa khoảng
 
2;
.
c)
 




x 2m
y
2m 3 x m
luôn nghịch biến trên nữa khoảng
 
1;2
.
d)



2
mx 6x 2
y
x2
nghịch biến trên nữa khoảng


2;
.

§ 2.Cực Trị Của Hàm Số.

Dạng 1: Tìm cực trị hàm số theo dấu hiệu 1 và dấu hiệu 2.

Bài 1: Tìm cực trị của các hàm số:
a)

  
32
1
y x 2x 3x
3
b)
   
32
1
y x x 2x 1
3

c)
   
42
11
y x 2x
44
d)
  
3
5
1x
y x 2
53

Bài 2: Tìm cực trị các hàm số:
a)

1

yx
x
b)



2
x 3x 3
y
x1

c)



4x 1
y
x2
b)



2
x 4x 3
y
2x

Bài 3: Tìm cực trị các hàm số:
a)


42
y x –2x 1
b)
y sin2x –x

c)
y sinx cosx
d)
y 3–2cosx–cos2x


e) y x sinx 2  

53
f) y x x 2x 1   


Dạng 2: Bài toán cực trị có chứa tham số m .

Bài 1: Tìm m để hàm số:
a)
   
    
32
y 2x –3 2m 1 x 6m m 1 x 1
đạt cực trị tại
12
x , x
.


b)
  


22
x mx m
y
xm
có cực đại và cực tiểu.
Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 5
c)
 

32
y mx 3mx – m –1 x –1
không có cực trị.
d)



2
x 2mx 3
y
xm
không có cực trị.
Bài 2: Tìm m để hàm số:
a)
 

  
3 2 2
y x –3mx 3 m – 1 x m
đạtcực tiểu tại
x2

b)
   
32
y mx 3x 12x 2
đạt cực đại tại
x2

c)



2
x mx 1
y
xm
đạt cực đại tại
x2

d)

   


32

2
y x –mx m x 5
3
có cực trị tại
x1
. Khi đó hàm số đạt cực đại hay cực tiểu? Tính cực
trị tương ứng.

Bài 3: Tìm
mR
để hàm số có cực trị.
a)



2
x mx 2
y
mx 1

b)
 
    
32
y x –3mx m 1 x 3m 4

c)
 
   



2
x m 1 x m 2
y
x1

d)
 
  
42
y x –2 m –4 x 2m 5

e)
 
  


2
mx m 2 x 1
y
x2

f)
   
     
32
1
y m 1 x m 1 x 2m 1
3


Bài 4: Tìm
mR
để hàm số có cực đại,cực tiểu.
a)
 
    
32
y m 2 x 3x mx m

b)
   
   


2
m 1 x m 1 x m
y
x1

c)
 
   


23
x m m 1 x m 1
y
xm

Bài 5: Tìm

mR
để đồ thị hàm số:
a)
 
    
32
1
y x mx 2m 1 x 2
3
có 2 điểm cực trị dương.
b)
 
    
32
y x mx m 6 x 5
có 2 điểm cực trị dương.
c)
  


2
2x mx m 2
y
mx 1
có 2 điểm cực trị âm.
d)
 
     
32
y x 6x 3 m 2 x m 6

đạt cực đại và cực tiểu nằm về 2 phía với trục tung.
Bài 6:( CĐ khối A, B, D 2009 ): Cho hàm số
     
32
y x 2m 1 x 2 m x 2 1     
, với m là tham số
thực. Tìm các giá trị của m để hàm số
 
1
có cực đại, cực tiểu và các điểm giá trị của đồ thị hàm số
 
1

có hoành độ dương.
Bài 7:( ĐH khối D 2012): Cho hàm số
 
 
3 2 2
22
y x mx 2 3m 1 x 1 ,m
33
    
là tham số thực. Tìm
m để hàm số
 
1
có hai điểm cực trị
12
x vàx
sao cho

 
1 2 1 2
x .x 2 x x 1.  

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 6

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 7
Bài 8: Tìm
mR
để hàm số:
a)
   
32
y x mx 4

có điểm cực đại là
 
A 2;0
.
b)
 
    
42
y x m 1 x m 1

có điểm cực tiểu là

 
B 1; 5
.
c)
 
   


2
x m 1 x m 2
y
x1
có điểm cực đại là
 
C 2; 2
.
Bài 9: Tìm
mR
để hàm số :
a)
 
   
42
y mx m –1 x 1 2m
chỉ có 1 điểm cực trị.
b)
 
    
4 3 2
y x 4mx 3 m 1 x 1

hàm có 3 cực trị.
Bài 10: Tìm
mR
để hàm số có cực tiểu mà không có cực đại :
a)
  
42
13
y x mx
22

b)
  
42
y x mx 3

Bài 11: Tìm
mR
để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu và cách đều trục oy :
a)
   
32
y 2x mx 12x 13

b)
   
     
32
1
y x 2m 3 x 2m 3 x

3

Bài 12: Tìm
mR
để đồ thị hàm số có điểm cực đại và cực tiểu và 2 điểm đó nằm về 2 phía với trục
Ox :
a)
  


2
mx 3mx 2m 1
y
x1

b)
 
    
32
m1
y x x m 1 x 3
32

c)
 
 
       
3 2 2
y x 4m 3 x 2m 7m 10 x 3


Bài 13: Tìm
a,b,c,d
sao cho hàm số:
a)
 
   
32
f x ax bx cx d
đạt cực tiểu tại
 
x 0, f 0 0
và đạt cực đại tại
 
x 1, f 1 1


b)
 
   
32
f x x ax bx c
đạt cực tiểu tại
x1
,
 
f 1 3
và đồ thị của hàm số cắt trục tung tại
điểm có tung độ là 2.

c)

 
   
32
f x x ax bx c
đạt cực trị bằng 0 tại
x2
và đồ thị đi qua điểm
 
A 1;0
.
d)
 



2
ax bx ab
fx
ax b
đạt cực trị tại
x0

x4

Bài 14: Tìm
a,b
để cáccực trị của hàm số
2 3 2
5
y a x 2ax 9x b

3
   
đều là những số dương và
0
5
x
9

là điểm cực đại.
§ 3. GiáLớn Nhất, Giá Trị Nhỏ Nhất.

Bài 1: Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a)

32
y x 3x –9x –7
trên
 
4;3
. c)
42
y x – 3x 1
trên
 
0;3
.
b)




3x
y
2x
trên
 
2; 1
. d)



2
x 4x 4
y
1x
trên
1
3;
2




.
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 8
a)



1
y x –2
x1
trên
 
1;
. b)

1
y x –
x
trên



0;2
.
c)



2
2
x x 1
y
x x 1
d)


2

x
y
x4

Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a)

2
y 5 x
b)
y 7 x
trên



2;3
.
c)
  
2
y x 4 x
d)

2
y x 9 x

Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a)
y 2cos2x 4sinx
trên





0;
2
. b)

3
y 2sinx sin x
trên



0;
.
c)
  
32
y cos x –6cos x 9cosx 5
d)
y sin2x –x
trên





;
22

.
Bài 5:Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
 
2
x m m
fx
x1



trên đoạn
 
0;1

bằng
2

Bài 6:
a) Trong các tam giác vuông có cạnh huyền là
12cm
. Hãy xác định tam giác có diện tích lớn nhất.
b) Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích
2
24m
. Hãy xác định hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất.
c) Tìm hai số có hiệu là 13 sao cho tích của chúng là bé nhất.
Bài 7: Chứng minh rằng:
a)
2
2 12 3 4 2 2x x x ;


       

. b)
2
2
21
2
3
1
x
x R.
xx

   



§ 4. Tiệm Cận Của Hàm Số.

Bài 1: Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số:
a)


4x
y
3x
b)



2
y
3x 1

c)
  

3
y2
x 1
d)

2
2x - 1
y
x - 1

Bài 2: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
a)

  
2
2x 1
y x 3
x
b)


3
2

x
y
x 2x 1

c)



3
2
x x 1
y
x4
d)


  
2
2
x x 2
y
3x x 2

Bài 3: Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số:
a)

2
y x 2x
b)
  

2
y x x 4

c)
  
2
y 2x x 9
d)
  
2
y x 2x 5

Bài 4: Tìm tham số
mR
để :
a)
2
2mx
y
xm



có tiệm cận đứng đi qua điểm
 
12I;
.
b)
1
xm

y
mx



có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang giao nhau tại điểm có tung độ bằng 2.
Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 9
§ 5. Khảo Sát Hàm Số.

Bài 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
a)
  
32
y x 4x 4x
c)
  
32
y x x 9x

e)

32
15
y x –x –3x –
33
d)
 


2
y x x–2

Bài 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
a)

42
y x –3x 1
b)
  
42
y x 2x –1

c)

42
13
y x –2x
44
d)
  

2
y x 1 x –1

Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
a)




x2
y
x1
b)



1 2x
y
2x 4

c)



2x 1
y
1 3x
d)


2
y
2x 1

Bài 4: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
a)




2
x 3x 6
y
x1
b)



2
2x 3x 3
y
x2

c)
   

1
y x 2
x1
d)



2
x3
y
x1


§ 6.Tiếp Tuyến - Sự Tiếp Xúc Của Đồ Thị.


Bài 1: Cho hàm số:
 
32
1
y x 2x 3x 1 C
3
   
. Viết phương trình tiếp tuyến của
 
C
.
a) Tại điểm
1
M 2;
3




.
b) Tại giao điểm của
 
C
với trục tung.
c) Tại hoành độ bằng 1.
d) Tại tung độ bằng
1
.
e) Có hệ số góc

k8

f) Song song với đường thẳng
 
d :x y+2012 0
.
g) Vuông góc với đường thẳng
 
: x 3y–1 0  

h) Đi qua điểm
 
A 0; 1
.
Bài 2: Cho hàm số:

32
y x 3x –4

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm uốn.
b) CMR tiếp tuyến trên có hệ số góc nhỏ nhất trong các tiếp tuyến của đồ thị.
Bài 3: Cho hàm số :
 
42
y –x –x 2 C

a) Viết phương trình tiếp tuyến
 
d
của đồ thị

 
C
biết hệ số góc của
 
d
bằng
6
.
b) Viết phương trình tiếp tuyến
 
d
của đồ thị (C)biết đi qua điểm
 
A 0;2
.
Bài 4: ( CĐ khối A, B, D 2010 ): Cho hàm số
 
32
y x 3x 1 C  
. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ
thị
 
C
tại điểm có hoành độ bằng
–1

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 10
Bài 5: ( CĐ khối A, B, D 2011 ): Cho hàm số

 
32
1
y x 2x 3x 1 C .
3
    
Viết phương trình tiếp
tuyến của đồ thị
 
C
tại giao điểm của
 
C
với trục tung.
Bài 6: ( CĐ khối A, B, D 2012 ): Cho hàm số
 
2x 3
y1
x1



. Viết phương tình tiếp tuyến d của hàm
số
 
1
, biết rằng d vuông góc với đường thẳng
y x 2

Bài 7: ( ĐH khối B 2008 ): Cho hàm số

 
32
y 4x 6x 1 1 .  
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
hàm số
 
1
, biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm
 
M 1; 9 .

Bài 8: ( ĐH khối D 2010 ): Cho hàm số
42
y x x 6.   
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
 
C
,
biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
1
y x 1.
6


Bài 9: ( ĐH khối A 2009) : Cho hàm số
 
x2
y 1 .
2x 3




Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
 
1
, biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt
A,B
và tam giác
OAB
cân tại gốc tọa độ O.
Bài10: Tìm m để đồ thị của hàm số:
a)
 
  
3
1
y x 3x m C
3
tiếp xúc với
 
2
P : y x

b)
 


mx 1
yC
x

tiếp xúc với
 
2
P : y 4x 1

c)
 
 



2
2m 1 x m
yC
x1
tiếp xúc với đường thẳng
 
d : y x
.
Bài 11: Cho hàm số
 
32
y x 3x 1 C  
. Xác định k để đường thẳng
y kx
tiếp xúc với
 
C
.
Bài 12: Tìm tham số thực m để đồ thị

 
42
m
C : y x 3x 3mx 3m 4    
tiếp xúc với trục hoành.
Bài 13: Cho hàm số
 
4 2 3 2
y f x x 2mx m m    
xác định m để hàm số đã cho tiếp xúc với trục
hoành tại hai điểm phân biệt.

Bài 14: Tìm tọa độ tiếp điểm của đồ thị
 
x4
C : y
x1



với tiếp tuyến
 
t
, biết tiếp tuyến
 
t
tạo với
đường thẳng
 
: 2x y 2012 0   

một góc
0
45

Bài 15: Chứng minh rằng có hai tiếp tuyến của parabol
2
y x 3x
đi qua điểm
35
A;
22




và chúng
vuông góc với nhau.


§ 7. Biện Luận Nghiệm Phương Trình Bằng Đồ Thị.

Bài 1: Cho hàm số:
42
y x –2x –3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
 
C

b) Dựa vào

 
C
biện luận theo m số nghiệm phương trình:
42
x –2x m 0

Bài 2: Cho hàm số:
 
32
y x 3x –1 C  

a) Khảo sát vẽ đồ thị hàm số
 
C
.
b) Tuỳ theo giá trị của m, hãy biện luận số nghiệm của phương trình:

32
x –3x m 0

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 11
Bài 3: Cho hàm số
 
32
y x 3x 1 C  

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
 

C

b) Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt:
32
3x 9x m 0.   

Bài 4: Cho hàm số:
 

42
y x –2x 2C

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
 
C
.
b) Tìm m để phương trình
   
4 2 2
x 2x m 0
có 3 nghiệm trong đó có 1 nghiệm kép.

§8. Sự Tương Giao Của Đồ Thị.

Bài 1: Cho hàm số:
 
3x 1
y H
x2




. Xác định m để đường thẳng
 
d : y 7x m
cắt đồ thị
 
H
tại 2
điểm.
Bài 2: (CĐ khối A, B, D 2008):Cho hàm số
 
x
y C .
x1


Tìm m để đường thẳng
d: y x m  
cắt đồ
thị
 
C
tại hai điểm phân biệt.
Bài 3: Cho hàm số
   
32
m
y x 3mx +3 2m 1 +1 C .  


Tìm m sao cho đường thẳng
y 2mx 4m 3  

cắt đồ thị
 
m
C
tại ba điểm phân biệt.
Bài 4: ( ĐH khối D 2008 ): Cho hàm số
 
32
y x 3x 4 1 .  
Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi
qua điểm
 
I 1;2
với hệ số góc
 
k k 3
đều cắt đồ thị của hàm số
 
1
tại ba điểm phân biệt
I, A, B
đồng thời I là trung điểm của đoạn thẳng
AB
.
Bài 5: ( ĐH khối D 2009 ): Cho hàm số
 
42

y x 3m 2 x 3m   
có đồ thị là
 
m
C,
m là tham số. Tìm
m để đường thẳng
y1
cắt đồ thị
 
m
C,
tại 4 điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2.
Bài 6: ( ĐH khối A 2010 ): Cho hàm số
   
32
y x 2x 1 m x m 1 ,    
m là tham số thực. Tìm m để
đồ thị của hàm số
 
1
cắt với trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ
1 2 3
x ,x ,x
thỏa mãn điều kiện
222
1 2 3
x x x 4.  

Bài 7: ( ĐH khối B 2010 ): Cho hàm số

2x 1
y.
x1



Tìm m để đường thẳng
y 2x m  
cắt đồ thị
 
C

tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng
3
(O là gốc tọa độ).
Bài 8: Viết phương trình đường thẳng
 

đi qua điểm
 
M 0;1
và có hệ số góc là k, sao cho đường
thẳng
 

cắt đồ thị
 
x3
C : y
x2




tại 2 điểm phân biệt
A,B

AB 10
.
Bài 9: Cho hàm số
 
x1
C : y
x1



và đường thẳng
   
: k x 1 y 2 0    
, tìm
kR
để đường thẳng
 

cắt đồ thị
 
C
tại hai điểm phân biệt
A, B
sao cho hai điểm

A, B
đối xứng nhau qua điểm
 
I 1;0
.
Bài 10: Cho hàm số
 
2
2x 2x 3
yC
x3



và đương thẳng
 
: y x m  
, biện luận theo tham số m số
giao điểm của đồ thị
 
C
và đườngthẳng
 

.

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 12
§9. Khoảng Cách.


Bài 1: Cho hàm số:
 
3x 1
y H
x2



. CMR tồn tại một điểm bất kỳ thuộc đồ thị
 
H
sao cho tích
khoảng cách từ điểm đó tới tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là một hằng số.
Bài 2: Cho hàm số:
 



x3
y C
x1
. Tìm trên đồ thị
 
C
những điểm M sao cho khoảng cách từ điểm M tới
trục hoành bằng khoảng cách từ M tới trục tung.
Bài 3: Cho hàm số:
 




2x 5
y C
x2
. Tìm trên đồ thị
 
C
những điểm M sao cho tổng khoảng cách từ điểm
M tới tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là nhỏ nhất.
Bài 4: Cho hàm số
 
x3
yC
x1



. Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng
y 2x m
luôn
cắt
 
C
tại hai điểm phân biệt
M,N
. Tìm m sao cho độ dài
MN
nhỏ nhất.
Bài 5: ( ĐH khối D 2011):Cho hàm số

2x 1
y.
x1



Tìm k để đường thẳng
y kx 2k 1  
cắt đồ thị
 
C
tại
hai điểm phân biệt
A, B
sao cho khoảng cách từ A và B đến trục hoành bằng nhau.
Bài 6: Cho hàm số:
 
 
3 2 2
y x 3mx m 1 x 2 C    
. Tìm m để đồ thị cắt đường thẳng
y2
tại 3
điểm phân biệt
 

C
A, B,C x 0
. Khi đó m bằng bao nhiêu để khoảng cách
AB

ngắn nhất.

§10. Tọa Độ Điểm Nguyên - Điểm CốĐịnh .

Bài 1: Cho hàm số
 
3x 1
y H
x2



. Tìm trên đồ thị những điểm có tọa độ nguyên có tung độ dương.
Bài 2: Cho hàm số
 



2x 5
y C
x2
. Tìm trên đồ thị những điểm có tọa độ nguyên có hoành độ âm.
Bài 3: Cho hàm số
 



mx 3m
y C
x1

. Chứng minh rằng với mọi
m0
thì hàm số luôn có tọa độ
điểm nguyên, tìm tọa độ điểm nguyên khi đó.
Bài 4: Cho hàm số
42
11
y x x m
42
  
. Với giá trị nào của m, đồ thị của hàm số đi qua điểm
 
A 1;1
.
Bài 5: Cho hàm số
   
42
y x – m 2 x m 1C   
. CMRđồ thị hàm số
 
C
luôn đi qua hai điểm cố
định
A, B
với mọi giá trị của m.
Bài 6: Cho hàm số
   
32
y x m 1 x 2 m 1 x m 2      
. Chứng minh rằng với mọi giá trị của tham

số m đồ thị hàm số trên luôn đi qua một điểm cố định.
Bài 7: Cho hàm số
   
32
m
y x 3mx +3 2m 1 +1 C .  

CMR đường thẳng
y 2mx 4m 3  
và đồ thị
 
m
C
luôn có một điểm chung cố định.

§11. Đồ Thị Hàm Chứa Trị Tuyệt Đối .

Bài 1: Cho hàm số
 
32
y x 3x 1 C  
. Vẽ đồ thị hàm số
 
  
3
2'
y x 3x 1 C

Bài 2: Cho hàm số
 

  
32
y x –3x 4x 1 C
. Vẽ đồ thị hàm số
 
  
3 2 '
y x –3x 4x 1 C

Bài 3: Cho hàm số
 
3
y x –3x 2 C
. Vẽ đồ thị hàm số
 

3
'
y x –3 x 2 C

Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 13
Bài 4: Cho hàm số:
 
x1
y C
x2




. Vẽ đồ thị:
 
'
x1
y C
x2




Bài 5: Cho hàm số:
x3
y
x1



có đồ thị
 
C
. Vẽ đồ thị hàm số
 



'
x3
yC
x1


Bài 6: ( ĐH khối B 2009 ):Cho hàm số
 
42
y 2x 4x 1 .

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
 
1.

b) Với các giá trị nào của m,phương trình
22
x x 2 m
có 6 nghiệm thực phân biệt ?

§12. Ôn Tập Chương - Bài Tập Tổng Hợp .

Bài 1: Cho hàm số:
 
   
42
y x 2mx 2m C

a) Tìm m để đồ thị hàm số
 
C
cắt đường thẳng
 
d :y 3
tại bốn điểm phân biệt

b) Tìm các giá trị của m để hàm số có 3 điểm cực trị sao cho
222
1 2 3
x x x 4  

Bài 2: Cho hàm số:
 
 
    
3 2 2
m
y x 3mx m 1 x 2 C
.
a) Tìm m để đồ thị hàm số
 
m
C
cắt đường thẳng
 
y 2 d
tại 3 điểm phân biệt
A, B, C
trong đó
điểm C có tung độ bằng 0 và diện tích tam giác
IAB
bằng
3
với điểm
 
I 1;0

.
b) Xác định m để hàm số đạt cực đại tại
x2
.
b) Tìm m để hàm có 2 cực trị đối xứng nhau qua gốc tọa độ.
Bài 3: Cho hàm số:
 
2x 1
y C
x1



. Với giá trị nào của m đường thẳng
 
m
d
đi qua điểm
 
A 2;2

có hệ số góc m.
a) Cắt
 
C
tại hai điểm phân biệt.
b) Cắt
 
C
tại hai điểm phân biệt thuộc hai nhánh của đồ thị.

c) Tiếp xúc với
 
C
.
Bài 4: Cho Hàm số
 
2x 1
y C
x2




a) Chứng minh đường thẳng
d: y x m  
luôn luôn cắt đồ thị
 
C
tại hai điểm phân biệt
A, B
.
Tìm m để đoạn AB có độ dài nhỏ nhất.
b) Tìm trên đồ thị
 
C
những điểm có tổng khoảng cách tới 2 tiệm cận là nhỏ nhất.
c) Tìm trên đồ thị những tọa độ nguyên.
Bài 5: Cho hàm số
mx 1
y

2x m




a) Tìm m để hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.
b) Tìm m để tiệm cận đứng đi qua


A 2; 5
.
c) Tìm m để cho tích khoảng cách từ điểm
 
M 1;1
tới tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số
bằng 2.
Bài 6: Cho hàm số
x3
y
x1



có đồ thị
 
C
.
a) Tìm trên đồ thị
 
C

những điểm sao cho tổng khoảng cách từ điểm đó tới 2 trục tọa độ là nhỏ nhất.
b) Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm I bất kỳ thuộc
 
C
tiếp tuyến đó cắt tiệm cận đứng và tiệm cận
ngang lần lượt tại
A, B
. Chứng minh rằng I là trung điểm của AB.
Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 14
Bài 7: Cho hàm số
 
32
y x 3x 1 C  
.
a) Gọi
 
d
là đường thẳng đi qua cực đại của hàm số
 
C
và có hệ số góc là m. Tìm m để đường
thẳng
 
d
cắt đồ thị
 
C
tại 2 điểm phân biệt.


b) Tìm những điểm trên đồ thị hàm số đối xứng nhau qua trục tung.

Bài 8: Cho hàm số
 
3
y x –3x 2 C
.
a) Gọi d là đường thẳng đi qua điểm
 
A 3; 20
và có hệ số góc là m.Tìm m để đường thẳng d cắt đồ
thị
 
C
tại 3 điểm phân biệt.
b) Tìm điểm M thuộc đồ thị
 
C
sao cho khoảng cách từ điểm
 
A 1;2
tới tiếp tuyến tại M của đồ thị
 
C
là nhỏ nhất.
c) Tìm trên đồ thị hàm số
 
C
những điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ.

Bài 9: Cho hàm số:
   
42
y x – m 2 x m 1C   

a) Tìm m để hàm số có 3 cực trị có hoành độ là
1 2 3
x , x , x
sao cho
  
222
1 2 3
x x x 2
.
b) Tìm m để đồ thị hàm số
 
C
cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.
Bài 10: ( ĐH khối A 2011): Cho hàm số
 
x1
y C
2x 1



. Chứng minh rằng với mọi m đường
thẳng
y x m
luôn cắt

 
C
tại hai điểm phân biệt A và B. Gọi
12
k ,k
lần lượt là hệ số góc của
các tiếp tuyến với
 
C
tại A và B. Tìm m để tổng
12
kk
đạt giá trị lớn nhất.
Bài 11( ĐH khối B 2011): Cho hàm số
   
42
y x 2 m 1 x m 1 ,m   
là tham số. Tìm m để đồ thị hàm
số
 
1
có ba điểm cực trị
A,B,C
sao cho
OA BC;
trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc
trục tung, B và C là hai điểm cực trị còn lại.
Bài 12( ĐH khối B 2012):Cho hàm số
 
3 2 3

y x 3mx 3m 1 ,  
m là tham số thực. Tìm m để đồ thị
hàm số
 
1
có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác
OAB
có diện tích bằng 48.
Bài 13( ĐH khối A 2012): Cho hàm số
   
4 2 2
y x 2 m 1 x m 1 .   
với m là tham số thực. Tìm m để
đồ thị của hàm số
 
1
có ba cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông.
Bài 14 : Cho hàm số
 
2x 3
yC
x2



. Tìm tham số
mR
sao cho đường thẳng
 
: y 2x m  

cắt
đồ thị
 
C
tại 2 điểm phân biệt mà tiếp tuyến tại đó song song với nhau.
Bài 15 : Cho hàm số
 
2x 1
yC
x1



. Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của
 
C
. Tìm điểm m
thuộc
 
C
sao cho tiếp tuyến của
 
C
tại m vuông góc với đường thẳng
IM
.
Bài 16 : Cho hàm số
 
32
y 2x 9x 12x 4 C   

. Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt :
32
2 x 9x 12 x m  

Bài 17 : Cho hàm số
   
32
m
y x 2mx m 3 x 4 C    
. Tìm tham số
mR
sao cho đường thẳng
d: y x 4
cắt đồ thị
 
m
C
tại ba điểm phân biệt
 
A 0;4 ,B,C
sao cho tam giác
KBC
có diện tích
bằng
 
4 đvdt
, biết
K(1;3)
.
Bài 18 : Cho hàm số

 
32
y x 3x 2 C  
. Tìm tất cả các điểm trên đường thẳng
y2
mà từ đó có thể
kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc với nhau.
Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 15
Bài 19 : Cho hàm số
 
x2
yC
2x 2



. Tìm tham số
mR
để đường thẳng
 
: x y m 0   
cắt đồ thị
 
C
tại 2 điểm phân biệt M, N sao cho
22
74
OM ON

2

.
Bài 20: Cho hàm số
 
32
y x 3x mx 1 C   
. Định m để đồ thị
 
C
cắt đường thẳng
y1
tại ba
điểm phân biệt
 
C 0;1 ; D và E
. Tìm m để tiếp tuyến tại
E và E
vuông góc với nhau.

CHUYÊN ĐỀ II.HÀM SỐLŨY THỪA,HÀM SỐ MŨ,
HÀM SỐ LOGARIT.

§1. Lũy Thừa.

Bài 1: Đơn giản biểu thức.
a)


5

6 12 2
3
5
x .y x.y
b)
44
33
33
a b ab
ab



c)
1
4
4
31
42
a 1 a a
. .a 1
a1
aa




d)
2
3

1 m 4 m 1 1
.
2m
m 2 m 2 2 2



  






Bài 2: Biến đổi đưa về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
a)
7
35
.2
8
1
ax
b)
3
4
5
. aa

c)
4

8
3
. bb
d)
4
3
.27
3
1
a

Bài 3: Tính .
a)
 
3
3
3






b)
31321
16.4


c)
23

2
3
27
d)
 
5
5
4
8
2

Bài 4: Đơn giản các biểu thức.
a)
 
2 2 2 3
2
23
ab
1
ab



b)
  
2 3 2 3 3 3 3
4 3 3
a 1 a a a
aa
  



c)
 
1
2
a b 4 .ab







d)










4 1 2
3 3 3
1 3 1
4 4 4
a a a

a a a

e)
1 1 1
2 2 2
11
22
a 2 a 2 a 1
a1
a 2a 1 a

  







f)
1 7 1 5
3 3 3 3
1 4 2 1
3 3 3 3
a a a a
a a a a







g)
11
11
22
44
3 1 1 1 1
4 2 4 4 4
a b a b
: a b
a a b a b











h)
1 1 1 1
1
2 4 2 2
1 1 1
4 4 2
x x 1 x 1 2x x

1 x x 1 x




   











Bài 5: Rút gọn:
Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 16
a)
 























1
1
2
2 3 3
11
22
22
1 a b
A ab
ab
ab
b)




  

22
1 1 3 1 1
2 2 2 2 2
a a 2 1 a
B
a a a a a

c)
a 2 a 2 a 1
C
a1
a 2 a 1 a
  
  

  


  
d)
  
 
1
2 3 4 3 3
1
2 3 3 3 3
a 1 a a
D

a a a






§2. Logarit.

Bài 1: Tính.
a)
log 3
2
4
b)
log 4
3
3
c)
log 3
2
2

d)
2
log 4
e)
3
1
log

3
f)
2
1
log
16

g)
 
log 1
3a
2a
với
0 a 1
h)
log 3
log 5
7 49
49

i)
11
log 3 log 2
68
94

Bài 2: Tính.
a)
12 12
log 6 log 2

b)
1 1 1
2 2 2
4
log 6 log 24 log
9


Bài 3: Tính.
a)
log 100 log 4
25 25

b)
2 2 2
log 20 log 6 log 15
.
c)
2 2 2
log 5 log 10 log 25
. d)
log 6 log 7 log 14
3 3 3


e)
log 10 log 7 log 14
5 5 5

.

Bài 4: Cho
log b 2;log c 3
aa
  
. Hãy tính
log x
a
, biết
a)
23
ab
x
4
c

b)
2
ab
x
3
c

c)
22
3
x a bc

Bài 5: Tính
a) Cho
log 5 a;log 14 b

22

. Tính
log 35
2
theo a và b
b) Cho
log 10 a;log 7 b
22

. Tính
log 35
2
theo a và b
c) Cho
log 4 a;log 5 b
33

. Tính
log 10
3
theo a và b
d) Cho
log 2 a;log 9 b
55

. Tính
log 6
5
theo a và b

e) Cho
log 3 a;log 5 b;log 2 c
7
23
  
. Tính
log 50
63


§3.Hàm Số Mũ, Hàm Số Logarit.

Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau.
a)
x
x
e
y
e1


b)
2x 1
y e 1


c)
2x 1
y ln
1x








d)
 
2
y log x – 2x
e)
 
2
y ln x 5x 6  
f)
2
2
2x 3x 1
y log
1 3x







Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau.
a)

 
2x
y x 2x 2 .e  
b)
 
2x
y sinx – cosx .e
c)
xx
xx
ee
y
ee






Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 17
d)
xx
y 2 e
e)
 
2
y ln x 1
f)

lnx
y
x


g)
 
y 1 lnx lnx
h)
22
y x .ln x 1
i)
x
3
y 3 .log x

k)
 
e
y 2x 3
l)
x
y x .


m)
3
yx

Bài 3: Chứng minh rằng mỗi hàm số sau đây thỏa mãn hệ thức tương ứng đã cho.

a)
sinx
ye
;
' ''
ycosx – ysinx – y 0

b)
 
y ln cosx
;
' ''
y tanx – y –1 0

c)
 
y ln sinx
;
' ''
x
y y sinx tan 0
2
  

d)
x
y e .cosx
;
' ''
2y – 2y – y 0


f)
2
y ln x
;
2 '' '
x .y x. y 2

Bài 4: Cho hàm số
2
xx
ye


. Giải phương trình
y y 2y 0
 
  

Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
a)
x
y x.e
trên đoạn
[ 1; 2]
b)


x
x

e
y
ee
trên đoạn


ln2;ln4

c)
y lnx x
. d)
 
2
y x ln 1 2x  
trên
 
2;0

e)
2
2
log x 2
y
log x 2



trên đoạn
 
8;32

f)
 
2
y f x x 8.lnx  
trên đoạn
 
1 ;e

g)
 
 
2x
f x x – 3x 1 e
trên đoạn
 
0;3
h)
y x – lnx 3
trên
1
;e
e




i)
 
2x
f x x e



trên đoạn
 
1;1
k)
2
ln x
f(x)
x

trên đoạn
3
1;e




§4. Phương Trình Mũ

Dạng 1. Đưa về cùng cơ số, logarit hóa.

Bài 1 giải các phương trình sau:
a)
x
10 1

b)
x
82 


c)
x
5e 
d)
2
x 5x 6
15



e)
x
23 

f)
x 2x 3
48



g)
3x
6 216


h)
2
x 3x 2
4 16




Bài 2 giải các phương trình sau:
a)
x 1 2x 2x x 1
3 18 .2 .3
  

b)
   
x 1 6x 5
0.4 6.25



c)
2x 1 2x 1
5 3.5 550


d)
 
 
x
2 3x
0,5 2





e)

   

   
   
x 3 x
x
11
3.
3 27
f)
 


5
1
2 .5 0.1 10
x x x

Bài 3 giải các phương trình sau:
a)
x 1 x 2 x 3 x 4
3 3 3 3 750
   
   
b)
2x 1 2x
3 3 108




c)
2x 1 2x 1
5 3.5 550


d)
x 1 x 1 x
2 2 2 28

  

e)
x 1 x 1 x
2.3 3 3 96.


f)
2x 7
1
1
6
1
6x
x
.4 8
2








Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 18
Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ.

Bài1 Giải các phương trình sau:
a)
1
2x x
.5 5.5 250
5

b)
2x 2 x
2 9.2 2 0

  

c)
x x 1
.3 09 24 15


d)

2x 6 x 7
2 2 017



e)
x x 1
4 36.2 32 0

  
f)
4x 8 2x 5
3 4.3 27 0

  

g)
22
x 5 x x 5 x 2
4 2 4
    
  
h)
6x 3x
e 3.e 2  

Bài 2 Giải các phương trình sau:
a)
x 1 x
3 18.3 29



b)
22
sin x cos x
9 9 10

c)
x 1 x
5 5 4 0

  
d)
2x 2x
e 4.e 3



e)
   
xx
4 15 4 15 62   
f)




xx
242 3 3  


g)




xx
646 35 35  
h)
   
   
   
   
2 3 2 3 2
xx
x

Bài 3: Giải các phương trình sau
a)
x x x
2.25 7.10 5.4 0  
b)
x x x
5.363.16 2.81

c)
x x 2x 1
25 10 2


d)

x x x
04.9 12 3.16 

e)
2x 4 x 2x 2
3 45.6 9.2 0

  
f)
1 1 1
x x x
4 6 9
  


Bài 4 Giải các phương trình sau:
a)
x 1 x
2 .5 200


b)
2
x 4 x 2
23



c)
2

x 5x 6 x 3
52
  

d)
2
x 1 x x 2
3 .2 8.4



e)
xx
x1
5 . 8 100


f)
 
22
4
x -6 x -6 x-1
5
1
2 .3 = 6
6

Bài 5Giải các phương trình sau:
1)
   

xx
2 1 2 1 2 2 0    
2)
22
2x x x 2x
4 2.4 4 0

  

3)
x x x x
3.8 4.12 18 2.27 0   
4)
22
x x 2 x x
2 2 3
  


5)
22
2
2 4.2 2 4 0
x x x x x
   
6)
2
3 .2 1
xx



7)
31
125 50 2
x x x

8)
2 2 2
3 2 6 5 2 3 7
4 4 4 1
x x x x x x     
  

9)
22
2 1 2 2
2 9.2 2 0
x x x x  
  

10)
1 1 1
8 2 18
2 1 2 2 2 2 2
x
x x x x  

   



11)
2 2x 1 1 x 2x 1 1 2 x 2
x .2 2 2 x .2
   
  

12)
22
22
4 2.4 4 0
x x x x
  

13)
   
1
4 2 2 2 1 sin 2 1 2 0
x x x x
y

      

14)
   
xx
3 2 2 – 2 2 1 – 3 0.  

Dạng 3. Phương pháp hàm số.

Bài1: Giải các phương trình sau:

a)
xx
4 3 1
b)
x
1
x4
3





c)
x x x
2 5 7
d)
x
3 5 2x

e)
x x x
2 3 5
f)
x x x
4 3 5



Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt


Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 19
Dạng 4. Tìm điều kiện của tham số.

Bài 1:Tìm a để hệ sau có nghiệm:
 
22
1 1 t 1 1 t
9 a 2 3 2a 1 0
   
    

Bài 2:Tìm m để phương trình:
x x 1
4 2 m = 0


có hai nghiệm.
Bài 3:Cho phương trình
 
x1
m 1 .3 1


. Tìm tham số m để phương trình có đúng một nghiệm.
Bài 4: Cho phương trình
x 2 x 2
9 4.3 m 0
   
  

. Tìm m để phương trình có nghiệm.
Bài 5: Cho
1 m 1  
. Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
cosx cos 1 2
4 m.2 m 1 0

   
.

§5. Phương Trình Logarit.

Dạng 1. Đưa về cùng cơ số, mũ hóa.

Bài 1: Giải các phương trình:
a)
2
log x 3
b)
   
xx
log 4 x log x 1 1   

c)
 
2
2
log x 6x 1 3  
d)
   

22
log x 3 log x 1 3   

e)
3
log
log 3 2
x

f)
 
2
5x
log x 2x 65 2

  

Bài 2: Giải các phương trình:
a)
 
 
2
log x x 7 log x 36   
b)
   
log x 5 log x 2 3
22
   

c)

   
log x 1 log 2x 11 log2
d)
 
 
2
log x 3 log 6x 10 0
22
1  

e)
 
2
2
2log log x 75
2
2x 
f)
 
   
2
1
log x 4x 1 log 8x log 4x
2
   

g)
 
 
2

11
log x x 5 log 5x log
2 5x

   


h)
21
8
log ( 2) 2 6log 3 5xx   


Dạng 2. Phương pháp đặt ẩn phụ.

Bài 1: Giải các phương trình:
a)
 
log x log 4x 5
42

b)
   
2
2
log x 1 3log x 1 log 32 0
2 2 2
    

c)

log 2 2log 4 log 8
x
2x
2x

d)
   
   
2
xx
5
5
log 4 6 log 2 2 2

e)
 
2 x 1
1 log x 1 log 4

  
f)

logx log5
5 x 50

g)
 
   
    
x 1- x

2 log2 1 log 5 1 log 5 5
h)
2
33
3
log log 1
x
x
x


Bài 2: Giải các phương trình:
1)
2
2
log 2 2log 4 log 8
xx
x

2)
   
3
18
2
2
log x 1 log 3 x log x 1    
3)
     
8
42

2
11
log 3 log 1 log 4
24
   x x x
4)
   
1
33
log 3 1 .log 3 3 6

  
xx

5)
 
39
3
4
2 log log 3 1
1 log
  

x
x
x
6)
   
2
2 4 1

2
log 2 log 5 log 8 0    xx
7)
 
2
22
log 1 6log 1 2 0    xx
8)
   
21
2
2log 2 2 log 9 1 1   xx
.
9)
 
 
2
2
log 2x x 1 log 2x 1 4
2x 1 x 1
    

10)
3
16
3 log 9
log

  



x
x
xx


Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 20
11)
 
22
1
log 4 15.2 27 2log 0
4.2 3
xx
x
   

12)
   
22
1 log 9 6 log 4.3 6
xx
   

13)
 
42
21

11
log 1 log 2
log 4 2

    
x
xx
. 14)
2
2
log 2 2log 4 log 8 0
xx
x
  

15)
   
23
48
2
log x 1 2 log 4 x log 4 x     

16)
 
5
log 5 4 1
x
x  




17)
     
1
2
11
2
2
log 1 log 1 log 7 1x x x     

18)
3
2
3
27
16log 3log 0
x
x
xx

19)
   
3
18
2
2
log 1 log 3 log 1 0x x x     
20)
   
2

3
3
log 1 log 2 1 2xx   

Dạng 3. Phương pháp hàm số.

Bài 1: Giải các phương trình sau:
a)
 
3
log 2x 1 x 2  
b)
   
2
11
22
x 1 .log x 2x 5 log x 6 0    

c)
23
log cosx 2log cotx
d)
 
 
2
log x x 6 x log x 2 4     


Dạng 4. Tìm điều kiện của tham số.


Bài 1:Cho phương trình:
 
22
33
log x log x 1 2m 1 0 1    
, m là tham số.Tìm m để phương trình
 
1
có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
3
1;3



Bài 2:Tìm m để phương trình:
 
2
21
2
4 log x log x m 0  
có nghiệm thuộc khoảng



1
;1
2
.
Bài 3:Cho phương trình:
   

2 2 2 2
41
2
2log 2x x 2m 4m log x mx 2m 0      
. Tìm tham số m sao
cho phương trình có 2 nghiệm thõa mãn
22
12
x x 1
.
Bài 4:Tìm
mR
, để phương trình:
   
32
1
2
2
log mx 6x 2log 14x 29x 2 0     
có 3 nghiệm phân
biệt
Bài 5: Cho phương trình
 
2 2 2
2 1 4
2
log x log x 3 m log x 3   
có nghiệm thuộc khoảng



32;
.

§6. Bất phương trình mũ


Bài 1: Giải các bất phương trình:
a)
x
35
b)
x
2 16

c)
x
1
3
2




d)
2
11
24
xx






e)
x
1
10
10

f)
2
24
xx


Bài 2: Giải các bất phương trình:
a)
2
x 3x
24


b)
2
2x 3x
79
97







c)
2x 1 2x 2 2x 3
2 2 2 448
  
  
d)
2x 1 x
5 26.5 5 0

  


Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 21
e)
2
6
1
9
3
xx
x







f)
xx
22 3 0

  

g)
   
x x 1
0,4 2,5 1,5


h)
x x x
5.4 2.25 7.10

Bài 3:Giải các bất phương trình:
a)
11
15.2 1 2 1 2
x x x
   
b)
2
2
2
1
2

9 2 3
3






xx
xx

c)
5.4 2.25 7.10
x x x

d)
22
2 4 2 2 1
2 16.2 2 0
   
  
x x x x


e)
2 1 2 1
3 2 5.6 0

  
x x x

f)
1
2 4 16
4
2
x
x
x





g)
11
8 2 4 2 5
x x x
   
h)
   
2 3 2 3 2
xx
x
   


§7. Bất phương trình logarit.

Bài 1: Giải các bất phương trình:
a)

1
3
log x 2
b)
 
log 4 2x 2
8


c)
5
1
log x
2

d)
2
log x 4

e)
3x 2
log x 1


f)
 
 
2
42
log 2x 3x 1 log 2x 2   


Bài 2: Giải các bất phương trình:
a)
   
11
22
log 9 7 log 3 1 2

   
xx

b)
   
log 3x 5 log x 1
11
55
  

c)
 
log x log x 2 log 3
5
0,2 0,2
  
d)
1
5
log (6 36 ) 2
xx



e)
 
2
log log x 1 1
31
2





f)
2
0,2 0,2
log x 5log x 6  

g)
1
5
46
log 0
x
x


h)
 
2
2x

log x 5x 6 1  

i)
 
3
log log 9 6 1



x
x
j)
 
2 1 5
3
log log log 0




x



k)
5x
2log x log 125 1
l)
 
9

log log 3 9 1



x
x

Bài 3: Giải các bất phương trình:
1)
12
3
23
log log 0
1






x
x
. 2)
 
1 1 2
24
log 2log 1 log 6 0xx   

3)



2
2
4
log log 2 0

  


x x x

4)
1
log ( 2 ) 2
x
x


.
Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 22
5)
   
2
5 5 5
log 4 144 4log 2 1 log 2 1

    
xx

. 6)
13
log log
22
22
22
xx
x 
.
7)
 
2
42
log 8 log log 2 0
x
xx
8)
 
2
42
log 8 log log 2 0
x
xx
.
9)
   
31
3
2log 4 3 log 2 3 2xx   
. 10)

 
2 2 2
2 2 4
log log 3 5 log 3   x x x

11)
2
2
log
2log
2 20 0
x
x
x  
2
12)
2
42
11
log ( 3 ) log (3 1)x x x



13)
 
1 1 2
24
log 2log 1 log 6 0xx   
14)
   

1
22
log 2 1 log 2 2 2
xx
  

15)
2
14
2
3 log log 2 0xx  

16)
3
log log 3
x
x 

17)
 
24
0,5 2 16
log 4.log 2. 4 log  x x x
18)
3
1 log
81
x
xx




19)
2
66
log x log x
6 x 12
20)
 
 
3
log log 9 72 1
x
x


§8. Hệ phương trình mũ và logarit.

Bài1:Giải hệ phương trình sau.
a)
22
lg lg 1
29
xy
xy






b)
3 3 3
log log 1 log 2
5
xy
xy
  





c)
22
lg( ) 1 3lg2
lg( ) lg( ) lg3
xy
x y x y

  

   

d)
42
22
log log 0
5 4 0
xy
xy




  


e)
11
3.2 2.3 8
2 3 19
xy
xy

  

  

f)






   

xy
yx
33
4 32

log (x y) 1 log (x y)

g)
22
( ) ( )
log log 1 0
xy
x y x y
xy

  

  


h)
3x 2
x x 1
x
2 5y 4y
42
y
22












Bài 2:Giải hệ phương trình sau.
a)
   
22
55
95
log 3 log 3 1
xy
x y x y




   


b)
 
22
2
42
log 5
2log log 4
xy
xy









c)
   
22
ln 1 ln 1
12 20 0

    

  

x y x y
x xy y
d)
 
23
93
1 2 1
3log 9 log 3

   






xy
xy

e)
 
22
14
4
x y 25
1
log y x log 1
y



  
  




f)
2 y 1
2 x 1
x x 2x 2 3 1
y y 2y 2 3 1




    


    




g)
yx
xy
log xy log y
2 2 3







h)
 
 
32
x
32
y
log x 2x 3x 5y 3
log y 2y 3y 5x 3


   


   




Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 23
§9. Ôn Tập Chương - Bài Tập Tổng Hợp .

Bài 1:Giải phương trình (ĐH khối A 2008):
 
 
2
2
2x 1 x 1
log 2x x 1 log 2x 1 4.

    

Bài 2:Giải bất phương trình (ĐH khối B 2008):
2
0,7 6
xx
log log 0.
x4








Bài 3:Giải bất phương trình ( ĐH khối D 2008):
2
1
2
x 3x 2
log 0.
x



Bài 4:Giải hệ phương trình ( ĐH khối A 2009):
 
 
 
22
22
22
x xy y
log x y 1 log xy
x,y .
3 81



  







Bài 5:Giải hệ phương trình ( ĐH khối B 2010):
 
 
2
x x 2
log 3y 1 x
x,y .
4 2 3y









Bài 6:Giải phương trình ( ĐH khối D 2010):
 
33
2x x 2 x 2 x 2 x 4x 4
4 2 4 2 x .

     
   

Bài 7:Giải hệ phương trình ( ĐH khối D 2010):
 
 
2
2
2
x 4x y 2 0
x,y .
2log x 2 log y 0

   



  



Bài 8:Giải phương trình:
2
2 2 2
log 2x log 6 log 4x
4 x 2.3
.
Bài 9:Giải phương trình: h)
 



    


1 x x 2
log 4 .2 1 1 log 2 2 2log2

Bài 10:Giải phương trình:
 
   
    
1-
2 log2 1 log 5 1 log 5 5
xx

Bài 11:Giải phương trình:
   

     
22
3x 7 2x 3
log 4x 12x 9 log 6x 23x 21 4

Bài 12:Giải phương trình:


2 2 2 2
x 3 x 3 2 x 3 1 x 3 1
x 9 3 3 3 6 x 18
     

    
.

CHUYÊN ĐỀ III.NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN.

§1.Nguyên Hàm.

Bài 1: Tính các nguyên hàm sau.
1.
43
3
4x 5x 1
dx.
x



2.
dx
x1


3.
 
3
2
3 x dx


4.

3
x
dx
x1


5.
2
1x
dx
x






6.
2
sin xdx.


7.
dx
x

.
8.
dx
.

2 5x


9.
3
1 3x.dx

.
10.
2
dx
x9


11.
 
5
2
dx
5x 2


12.
 
sin5x cos5x dx.


13.
22
1

dx
sin x.cos x


14.
sin5x.cos3xdx


15.
2
tan xdx


16.
x
x
21
dx
e



17.
3 2x
e dx



18.
3

x x 1
dx
x





Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 24
Bài 2: Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số.
1.
 
5
2x 5 dx


2.
 
4/3
2
x 1 x dx


3.
 
4
23
x 8 x dx



4.
3
sin xdx


5.
 
2
1
dx
cos 3x 2


6.
4
sinxcos xdx


7.
1 lnx
dx
x



8.
5
cosxsin xdx



9.
 
sinx
e cosx cosxdx


10.
2
x
xe dx


11.
 
2
1
dx
x 1 x


12.
2
3
9x
dx
1x



13.
 
2
lnx
dx
x


14.
32
sin x.cos xdx


15.
2
1 ln x
dx
x



16.
cosx
dx
1 2sinx


17.
 
3

x 4 x dx


18.
x 2 5xdx


19.
 
2
2x 2x
e 5 e dx


20.
 
xx
cos 3e 1 e dx


21.
tgx
2
e
dx.
cos x


22.
2

2x 3
dx
x 3x 5




23.
2
1 1 1
sin cos dx
x x x


24.
5
dx
xln x


25.
2x
2x
e
dx
e1


26.
xx

1
dx.
e e 2




Bài 3: Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp từng phần.
1.
 
x
1 3x e dx


2.
2x
x e dx


3.
x
e sinxdx


4.
x
x.e dx




5.
lnxdx


6.
 
1 4x cosxdx


7.
2
x
dx
sin x


8.
 
2x
x 4x 3 e dx


9.
2
x lnxdx


10.
xcos3xdx



11.
 
xln x 1 dx


12.
 
ln 5x 1 dx


Bài 4: Tính các nguyên hàm sau.
1.
2
dx
x x 2


2.
  
1
dx
1 x 1 2x


3.
2
4x 1
dx
x 2x 3





4.
432
32
x 2x 4x 2x 6
dx
x 2x 3x
   




5.
3
2x 1
dx
x 3x 2




6.
2
32
x 4x
dx
x 4x 5x 2


  


§2.Tích Phân.

Dạng 1. PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG TÍNH CHẤT TÌM TÍCH PHÂN CƠ BẢN:

Bài 1: Tính các tích phân sau.
1.
 
1
3
0
x x 1 dx

2.
e
2
2
1
11
x x dx
xx

  





3.
 
1
x2
0
e x 1 dx

4.
2
1
x 1dx


5.
2
3
1
3sinx 2cosx dx
x







6.
2
2
3

1
x 2x
dx
x



7.
 
2
2
3
1
x x x x dx

8.
  
2
1
x 1 x x 1 dx  


9.
1
0
1
dx
x 1 x

10.

2
4
0
cos 2xdx



Trung Tâm Luyện Thi & Bồi Dưỡng Văn Hóa Star ĐC: 47 Bùi Thị Xuân Đà Lạt

Biên Soạn: Lê Quang Điệp - Nguyễn Đức Chức Tel: 0974200379 – 0633755711 Trang 25
Bài 2: Tính các tích phân sau.
1.
2
e
1
7x 2 x 5
dx
x



2.
2
0
dx
1xsin





3.
x2
5
2
dx
x2  

4.
8
2
3
1
1
4x dx
3x






5.
ln2
2x 1
x
0
e1
dx
e




6.
2
2
sin7x.sin2xdx





7.
5
2
1x
dx
1x



8.
2
3
2
4
3 cot x
dx
cos x






9.
 
4
44
0
cos x sin x dx



10.
 



6
66
0
sin x cos x dx

Bài 3: Tính các tích phân sau.
1.
3
1
x 2 dx

2.
3

2
3
x 1 dx




3.
2
2
0
x 4x 3 dx

4.
 
5
2
x 2 x 2 dx

  



5.
4
2
1
x 3x 2dx




6.
3
x
0
2 4dx



Dạng 2. PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ.

Bài 1: Tính các tích phân sau.
1.
2
32
3
sin xcos xdx



2.
6
0
1 4sin xcosxdx




3.
2

0
sin
13
x
dx
cosx



4.
1
2
0
1x x dx


5.
1
32
0
1x x dx

6.
1
2
3
0
1
x
dx

x 


7.
2
3
1
1
1
dx
xx

8.
2
sinx
4
e cosxdx




9.
1
2
0
1 x dx

10.
1
2

0
1
dx
4x


11.
3
2
0
4sin x
dx
1 cosx



12.


4
0
2sin21
2cos

dx
x
x

×