Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 10 TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (136.21 KB, 4 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG
TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ
ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC 10
Thời gian làm bài:60 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi
209
Họ, tên học sinh:
Lớp:……………………………………………………………………………………
I- PHÂN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH [ 30 Câu ] :
Câu 1: Trong phản ứng: 2NO
2
+ 2NaOH > NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O thì nguyên tử nitơ
A. chỉ bị khử. B. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
C. chỉ bị oxi hoá. D. không bị oxi hóa, không bị khử.
Câu 2: Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p
4
. Hãy chỉ ra câu sai khi nói về nguyên tử X?
A. Trong bảng tuần hoàn X ở chu kỳ 3.
B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.
C. Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.
D. Trong bảng tuần hoàn X ở nhóm IA.
Câu 3: Cho 34, 25 gam kim loại nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 5, 6 lít H


2
đktc. Kim loại đó là :
A. Ba. B. Sr. C. Mg. D. Ca.
Câu 4: Sự biến đổi tính axit của các oxit sau đây Na
2
O, MgO, Al
2
O
3
, SiO
2
, Cl
2
O
7

A. MgO > Al
2
O
3
> Na
2
O > SiO
2
> P
2
O
5
> Cl
2

O
7
. B. Na
2
O < MgO < Al
2
O
3
< P
2
O
5
< SiO
2
< Cl
2
O
7
.
C. Na
2
O < MgO < Al
2
O
3
< SiO
2
< P
2
O

5
< Cl
2
O
7
. D. Na
2
O > MgO > Al
2
O
3
> SiO
2
> P
2
O
5
> Cl
2
O
7
.
Câu 5: Oxit cao nhất của một nguyên tố R có dạng R
2
O
5
. Hợp chất khi với hidro của nguyên tố này chứa
8, 82 % hidro về khối lượng. Công thức phân tử hợp chất khí với hidro đã nói trên là :
A. PH
3

. B. NH
3
. C. H
2
S
.
D. CH
4.
Câu 6: Nguyên tử photpho có Z= 15, A = 31 nên nguyên tử photpho có
A. 15 hạt electron, 31 hạt nơtron, 15 hạt proton B. 15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt nơtron
C. Khối lượng nguyên tử là 46u D. 15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt nơtron
Câu 7: Nguyên tố R có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
. Nguyên tố R nằm ở vị trí nào trong bảng
tuần hoàn?
A. ô thứ 20, chu kì 4 , nhóm IIA và là một phi kim
B. ô thứ 20, chu kì 4 , nhóm IIA và là một kim loại
C. ô thứ 20, chu kì 2 , nhóm IVA và là một kim loại
D. Ô thứ 20, chu kì 2 , nhóm IVA và là một phi kim
Câu 8: Chọn định nghĩa đúng nhất về liên kết cộng hóa trị : LKCHT là liên kết

A. trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
B. giữa các phi kim với nhau
C. được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau
D. được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 9: Liti trong tự nhiên có 2 đồng vị : ( 94% ) ; ( 6% ). Nguyên tử khối trung bình của liti
A. 13 B. 9,64 C. 6,94 D. 3,18
Câu 10: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử gồm :
A. Notron và electron B. Proton và notron
C. Electron ,proton và notron. D. Electron và proton
Câu 11: Trong cùng một chu kì , theo chiều tăng của điện tích hạt nhân :
A. tính bazơ của các oxit và hidroxit tăng B. tính phi kim giảm dần
C. tính kim loại tăng D. tính axit của các oxit và hidroxit tăng
Câu 12: Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
A. cho proton. B. nhận proton C. bị khử. D. bị oxi hoá.
Trang 1/4 - Mã đề thi 209
Câu 13: Hợp chất hidroxit cao nhất của nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có tính chất axit yếu nhất là :
A. H
3
PO
4
B. H
2
SO
4
C. H
2
SiO
3
D. Al(OH)
3

Câu 14: Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, không suy ra được :
A. công thức oxit cao nhất, hợp chất với hidro.
B. bán kính nguyên tử, độ âm điện.
C. tính kim loại, tính phi kim.
D. tính axit, tính bazo của các hidroxit tương ứng của chúng.
Câu 15: Điều nào sau đây là sai khi nói về bảng hệ thống tuần hoàn?
A. Các nguyên tố trong phân nhóm chính n có n electron ở lớp ngoài cùng.
B. Nguyên tố ở chu kỳ m có m lớp electron.
C. Trong cùng một chu kỳ, độ âm điện thường giảm từ trái sang phải.
D. Trong một phân nhóm chính, bán kính nguyên tử thường tăng từ trên xuống dưới.
Câu 16: Trong phản ứng oxi hóa khử , chất có số oxi hóa vừa tăng lại vừa giảm đóng vai trò là chất gì ?
A. Chất bị khử. B. Chất khử.
C. Chất oxi hóa. D. Chất vừa khử vừa oxi hóa .
Câu 17: Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau, xác định nguyên tố phi kim :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

3p
6
3d
10
4s
2
4p
5
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s

2
.
Câu 18: Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong nguyên tử là:
A. 94 B. 123 C. 159 D. 65
Câu 19: Chất khử là chất :
A. Số oxi hóa bằng 0. B. Có số oxi hóa giảm. C. Nhường electron. D. Nhận electron.
Câu 20: Nguyên tử luôn trung hòa về điện nên
A. Số hạt proton bằng số hạt electron
B. Số hạt proton bằng số hạt eletron bằng bằng số hạt nơtron
C. Số hạt nơtron bằng số hạt electron
D. Số hạt electron bằng số hạt proton
Câu 21: Cho phản ứng: M
2
O
n
+ HNO
3
→ M(NO
3
)
3
+
Khi n có giá trị là bao nhiêu thì phản ứng trên không thuộc phản ứng oxi hóa khử ?
A. n=1. B. n=2. C. n=1 hoặc n=2. D. n=3.
Câu 22: Các nguyên tố là phi kim nằm trong tập hợp nào sau đây?
A. M, N, P B. tất cả điều sai C. K, L, O D. K, L, O
Câu 23: Điện hóa trị của Ca và F trong phân tử CaF
2
lần lượt là :
A. 2- và 1+. B. 1+ và 2+. C. 4+ và 2 D. 2+ và 1

Câu 24: Một nguyên tố X thuộc chu kì 3, phân nhóm VIIA, cấu hình electron của X là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p

3
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4.
Câu 25: cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X:[Ar] 4s
2
T: [Kr] 5s
1
M: 1s
2
2s
2
2p
4
Y :[Ne] 3s
2
3p
5
V: [Ar] 3d
5
4s
1

N: 1s
2
2s
2
2p
5
Z: [Ne] 3s
2
3p
3
Q: [Ar] 3d
6
4s
2

Các nguyên tố là kim loại nằm trong tập hợp nào sau đây?
A. X, T, V, Q B. Y, Z, M, N C. Y, Z, V, Q D. X, N, M, V
Câu 26: Tính chất không biến đổi tuần hoàn của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là:
A. số electron trong nguyên tử, số lớp electron.
B. thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố.
C. tính kim loại, tính phi kim của các nguyên tố.
D. bán kính nguyên tử, độ âm điện.
Câu 27: Cho phản ứng : Zn + CuCl
2
→ ZnCl
2
+ Cu
Trong phản ứng này, 1 mol ion Cu
2+
A. đã nhận 1 mol electron. B. đã nhận 2 mol electron.

C. đã nhường 1 mol electron. D. đã nhường 2 mol electron.
Chọn đáp án đúng.
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
Câu 28: Số oxi hóa của Fe trong các chất Fe, FeCl
2
, FeCl
3
lần lượt là :
A. 0, +2, +3. B. +2, 0, +3. C. +2, +2, +3. D. +3, +2, 0.
Câu 29: Tổng số hạt proton ,electron, nơtron trong nguyên tử bằng 34 trong đó số hạt mang điện tích
nhiều hơn số hạt không mang điện tích là 10 . Số nơtron trong nguyên tử
A. 12 B. 13 C. 11 D. 34
Câu 30: Cho nguyên tố có Z = 17, nó có hoá trị cao nhất với oxi là:
A. 4. B. 5. C. 7. D. 8.
II- PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B )
A. Theo chương trình Chuẩn [ 10 câu ]
Câu 31: Trong nguyên tử hạt mang điện tích gồm :
A. Hạt nơtron và electron B. chỉ có hạt electron.
C. hạt electron và proton. D. chỉ có hạt proton.
Câu 32: Trong các nguyên tố dưới đây, nguyên tố nào có tính kim loại mạnh nhất
A. K. B. Al. C. Mg. D. Na.
Câu 33: Khi cho 0, 6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng với HCl dư tạo ra 0, 366lít khí hidro ( ở đktc).
Kim loại trên là :
A. Cu. B. Ca. C. Fe. D. Mg.
Câu 34: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do :
A. mỗi nguyên tử đó nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau
B. mỗi nguyên tử Na, Cl góp chung 1 electron
C. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh
D. Na → Na

+
+ 1e ; Cl + 1e→ Cl
-
; Na
+
+ Cl
-
→ NaCl.
Câu 35: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
. Công thức hợp chất với hiđro và công
thức oxit cao nhất là:
A. RH
2
, RO
3
. B. RH
5
, R
2
O
5

. C. RH
3
, R
2
O
3
. D. RH
4
, RO
2
.
Câu 36: Cho m gam Cu để khử hoàn toàn lượng bạc có trong 85 ml dung dịch AgNO
3
0, 15M. Giá trị của
m là :
A. 0, 6885g. B. 0, 502g. C. 0, 408g. D. 0, 816g.
Câu 37: Tổng số proton, notrơn, electron của nguyên tử một nguyên tố là 21. Cấu hình electron của
nguyên tử nguyên tố đó là:
A. 1s
2
2s
2
2p
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6

3s
2
3p
6
3d
1
4s
2
.
C. 1s
2
2s
2
2p
4
. D. 1s
2
2s
2
2p
3
.
Câu 38: Số oxi hóa của nitơ trong NH
4
+
, NO
2
-
, và HNO
3

lần lượt là :
A. +3, +5, -3. B. -3, +3, +5. C. +5, -3, +3. D. +3, -3, +5.
Câu 39: Các nguyên tố kim loại có số e lớp ngoài cùng :
A. 5, 6 ,7 B. 4 C. 1, 2 ,3 . D. 8
Câu 40: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử?
A. Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
B. Fe + CuSO
4
→ FeSO
4
+ Cu
C. 2FeCl
3
+ Cu → 2FeCl
2
+ CuCl
2
D. FeS + 2HCl → FeCl
2
+ H
2
S

B. Theo chương trình Nâng cao [ 10 câu ]
Câu 41: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91. R có hai đồng vị. Biết
79
z

R chiếm 54,5%.
Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 là:
A. 81 B. 80,5 C. 80 D. 82
Câu 42: Hòa tan 58, 5 gam NaCl vào nước để được 0, 5 lít dung dịch NaCl. Dung dịc này có nồng độ
mol/lít là :
A. 2M. B. 1M. C. 0, 5M. D. 0, 4M.
Câu 43: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm ?
Trang 3/4 - Mã đề thi 209
A. 2NaCl + 2H
2
O
®pdd
m.n
→
H
2
+ 2NaOH + Cl
2
B. 2NaCl
®pnc
→
2Na + Cl
2
C. F
2
+ 2NaCl → 2NaF + Cl
2
D. MnO
2
+ 4HCl

đặc

o
t
→
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
Câu 44: Nguyên tử có Z = 18, đó là nguyên tử của nguyên tố
A. Vừa là kim loại vừa là phi kim. B. kim loại.
C. khí hiếm. D. Phi kim.
Câu 45: Cho công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là: RO
3
. Vậy nguyên tố R thuộc:
A. IIIA B. VIA C. IIA D. VA
Câu 46: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS
2
tạo ra sản phẩm CuO, Fe
2
O
3
và SO
2
thì một phân tử CuFeS
2
sẽ

A. nhường 12e. B. nhận 12e. C. nhường 13e. D. nhận 13e.
Câu 47: Cho dung dịch AgNO
3
dư vào 100ml dung dịch chứa NaF 0,5M và NaCl 0,8M, sau phản
ứng khối lượng kết tủa thu được là:
A. 1,15 g B. 1,8 g C. 17,83 g D. 11,48 g
Câu 48: Cho X(Z=9), Y(Z= 19). Kiểu liên kết hóa học giữa X và Y là:
A. cộng hóa trị có cực B. cộng hóa trị không cực
C. ion D. cho – nhận
Câu 49: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
A. Cl
2
B. F
2
C. I
2
D. Br
2
Câu 50: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO
3
> 3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O. Số phân tử HNO
3
đóng vai trò
chất oxi hóa là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 209

×