Tải bản đầy đủ (.doc) (83 trang)

thiết kế trang trí hệ thống động lực tàu hàng 7200 tấn, lắp máy wartsila w8l26

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.02 MB, 83 trang )

Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 1
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 1
LỜI NÓI ĐẦU 3
CHƯƠNG I:GIỚI THIỆU CHUNG 4
1.1 GIỚI THIỆU TÀU 4
1.1.1 LOẠI TÀU, CÔNG DỤNG 4
1.1.2 VÙNG HOẠT ĐỘNG, CẤP THIẾT KẾ 4
1.1.3 CÁC THÔNG SỐ CHỦ YẾU CỦA TÀU 4
1.1.4 LUẬT VÀ CÔNG ƯỚC ÁP DỤNG 5
1.2 TỔNG QUAN VỀ TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC 5
1.2.1 BỐ TRÍ BUỒNG MÁY 5
1.2.2 MÁY CHÍNH 5
1.2.3 THIẾT BỊ KÈM THEO MÁY CHÍNH 6
1.2.4 TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN 6N 165L–EN 8
1.2.5 CÁC THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC KHÁC 9
CHƯƠNG II: TÍNH SỨC CẢN VÀ THIẾT KẾ SƠ BỘ CHONG CHÓNG 17
2.1 SỨC CẢN 17
2.1.1 Các thông số cơ bản 17
2.1.2 Tính sức cản của tàu 18
2.1.2.5 Xác định sơ bộ tốc độ tàu cho thiết kế chong chóng 20
2.2 THIẾT KẾ SƠ BỘ CHONG CHÓNG 21
2.2.1Chọn vật liệu chế tạo chong chóng 21
2.2.2 Hệ số dòng theo và hệ số dòng hút 21
2.2.3 Chọn số cánh của chong chóng 21
2.2.4 Chọn tỉ số đĩa theo điều kiện bền 22
2.2.5 Nghiệm lại vận tốc tàu để chong chóng sử dụng hết công suất 23
2.2.6 Nghiệm bền chong chóng theo yêu cầu xâm thực 26
2.2.7. Xác định khối lượng và kích thước chong chóng 26
CHƯƠNG III: THIẾT KẾ HỆ TRỤC 28


3.1. DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ 28
3.1.1. Số liệu ban đầu 28
3.1.2. Luật áp dụng, cấp thiết kế 28
3.1.3. Bố trí hệ trục 29
3.2.TRỤC CHONG CHÓNG 29
3.2.1. Đường kính trục chong chóng 29
3.2.2: Chiều dày áo bọc trục 30
3.2.3: Đường kính trục trung gian 30
3.3. CÁC CHI TIẾT CHÍNH CỦA HỆ TRỤC 31
3.3.1. Khớp nối trục 31
3.3.2.Ổ đỡ trục chân vịt 32
3 .4 TÍNH NGHIỆM HỆ TRỤC 33
3.4.1 Xác định phụ tải tác dụng lên gối đỡ 33
3.4.2 Nghiệm bền hệ trục 35
CHƯƠNG IV: TÍNH DAO ĐỘNG NGANG HỆ TRỤC 41
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 2
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
4.1 MỤC ĐÍCH, PHƯƠNG PHÁP VÀ SƠ ĐỒ TÍNH 41
4.1.1. Mục đích 41
4.1.2. Phương pháp tính 42
4.1.3. Sơ đồ tính 42
4.1.4- Toán đồ dùng cho tra cứu (µ - a) 43
4.1.5- Các bước tính toán và thành lập bảng tính 43
4.2. BẢNG TÍNH VÀ KẾT QUẢ 45
4.2.1. Tần số dao động ngang 45
4.2.2. Bảng kết quả tính 47
4.2.3. Kết luận 47
CHƯƠNG V: TÍNH DAO ĐỘNG XOẮN 48

5.1. DỮ KIỆN PHỤC VỤ THIẾT KẾ 48
5.1.1. Luật áp dụng và tài liệu tham khảo 48
5.1.2. Máy chính 48
5.2. MÔ HÌNH TÍNH DAO ĐỘNG 50
5.2.1 Mô hình hệ thống 50
5.2.2 Tính toán mô men quán tính khối lượng 50
5.2.3 Tính độ mềm 52
5.3 Chuyển hệ xoắn về hệ tương đương không thứ nguyên 53
5.3.1 Mô men quán tính khối lượng không thứ nguyên 54
5.4 Quy đổi hệ thống không thứ nguyên nhiều khối lượng về hệ 2 khối lượng 55
5.5 Tính bình phương tần số dao động tự do 56
5.6 Tính chính xác tần số dao động tự do dựa vào phương trình mômen*Cơ 56
5.7 Tính tần số dao động tự do 59
5.8 Tính số lần dao động: 59
5.9. DAO ĐỘNG XOẮN CƯỠNG BỨC 60
5.9.1. Cấp điều hòa mô-men kích thích 60
5.9.2. Vòng quay cộng hưởng 60
5.9.3. Góc lệch pha giữa các xy-lanh 60
5.9.4. Tổng biên độ dao động hình học tương đối 62
5.9.5. Công của mô men điều hoà cưỡng bức 63
5.9.6. Công của các mô men cản 64
5.9.7. Biên độ cộng hưởng A1R 67
5.9.8. Tổng ứng suất xoắn trên trục khi cộng hưởng 68
5.9.9. Ứng suất cho phép của trục 70
5.9.10. Kết luận về vùng cấm quay 70
PHẦN VI: TÍNH CÁC HỆ THỐNG PHỤC VỤ 71
6.1. Hệ thống dầu đốt 71
6.1.1 Tính lượng nhiên liệu dự trữ 71
6.1.2 Tính lượng nhiên liệu trực nhật 72
6.1.4 Tính lượng nhiên liệu lắng 74

6.1.5 Tính bơm trực nhật 76
6.2 Hệ thống dầu bôi trơn 77
6.2.1. Dự trữ dầu bôi trơn 77
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 3
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
6.2.2. Nguyên lý hệ thống 79
6.3. Hệ thống nước làm mát 79
6.3.1Tính toán két giãn nở 79
6.3.2Tính chọn bơm làm mát vòng trong bằng nứơc ngọt 80
6.3.4 Tính chọn bầu làm mát nước ngọt 81
6.3.3 Tính chọn bầu làm mát dầu bôi trơn 82
6.3.4 Tính chọn bơm làm mát vòng ngoài bằng nước biển 82
LỜI NÓI ĐẦU
Trên con đường đổi mới, đẩy mạnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước,
nghành vận tải biển đóng một vai trò rất quan trọng trong nền kinh tế nước ta, được Đảng
và Nhà nước rất quan tâm và đã có những chính sách phù hợp để tạo điều kiện phát triển
nghành kinh tế này. Do đó việc thiết kế và đóng mới tàu thủy là một trong những trọng
tâm của nghành đóng tàu nước ta.
Với mỗi con tàu,việc bố trí hợp lý các máy móc, trang thiết bị sẽ cho phép nâng cao
tính năng của con tàu,thuận tiện cho công tác khai thác và quản lý. Đây là nhiệm vụ mà
các kỹ sư máy cần đáp ứng.
Trong môn học “ Trang trí hệ thống động lực tàu thuỷ ” em đuợc nhần đề tài thiết
kế môn học:
" Thiết kế hệ thống động lực tàu hàng tấn lắp 01 máy chính WÄRTSILÄ W8L36,
công suất 1950(kW), vòng quay 900 vòng/phút ".
-Phương pháp nghiên cứu :
- Việc thiết kế trang trí hệ động lức tàu thuỷ luôn tuân theo những quy phạm mới
nhất do cục Đăng kiểm Việt Nam ban hành, cũng như các quy định khác của Bộ khoa

học công nghệ và môi trường.
- Đảm bảo tính an toàn và tiện lợi cao khi sử dụng.
- Thiết kế mang tính hiện đại, kinh tế và phù hợp với khả năng thi công của Nghành
Cơ khí Đóng tàu Việt Nam.
-Nội dung chính của đề tài bao gồm:
Chương 1: Giới thiệu chung.
Chương 2: Tính sức cản và thiết kế sơ bộ chong chóng.
Chương 3: Thiết kế hệ trục.
Chương 4: Tính nghiệm dao động ngang hệ trục.
Chương 5: Tính nghiệm dao động xoắn hệ trục.
Chương 6: Tính chọn các thiết bị và hệ thống phục vụ.
-Ý nghĩa của đề tài :
Đây là kết qủa tổng hợp quá trình học tập, tìm hiểu của em trong nhà trường và
ngoài thực tế về việc thiết kế và trang trí hệt hống động lực tàu.
Tuy nhiên với những bước đi ban đầu của một người thiết kế, chắc không tránh khỏi
những thiếu sót, em mong muốn nhận được sự giúp đỡ, chỉ bảo của các thầy, cô giáo có
nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 4
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
Em xin chân thành cảm ơn thầy giáo Nguyễn Anh Việt và các bạn sinh viên trong
và ngoài lớp đã giúp đỡ và tạo điều kiện cho em hoàn thành đề tài này.
CHƯƠNG I:GIỚI THIỆU CHUNG
1.1 GIỚI THIỆU TÀU
1.1.1 LOẠI TÀU, CÔNG DỤNG
Tàu hàng khô sức chở 7200 tấn là loại tàu vỏ thép, kết cấu hàn điện hồ
quang, một boong chính, một boong dâng lái và boong dâng mũi. Tàu được thiết
kế trang bị 01 diesel chính 2 kỳ truyền động trực tiếp cho 01 hệ trục chân vịt.
Tàu được thiết kế dùng để chở hàng khô, hàng bách hóa.

1.1.2 VÙNG HOẠT ĐỘNG, CẤP THIẾT KẾ
Vùng hoạt động của tàu: Biển Đông Nam Á.
Tàu hàng 7200 tấn được thiết kế thoả mãn Cấp không hạn chế theo Quy
phạm phân cấp và đóng tàu vỏ thép – 2003, do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi
trường ban hành. Phần hệ thống động lực được tính toán thiết kế thoả mãn tương
ứng Cấp không hạn chế theo TCVN 6259 – 3 : 2003.
1.1.3 CÁC THÔNG SỐ CHỦ YẾU CỦA TÀU
– Chiều dài lớn nhất L
max
= 107,28 m
– Chiều dài giữa hai trụ L
pp
= 98,5 m
– Chiều rộng thiết kế B = 16,8 m
– Chiều cao mạn D = 9,10 m
– Chiều chìm toàn tải d = 6,9 m
– Lượng chiếm nước Disp = 10398 tons
– Máy chính WÄRTSILÄ W8L26
– Công suất H = 2647 kW/(hp)
– Vòng quay N = 240 rpm
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 5
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
1.1.4 LUẬT VÀ CÔNG ƯỚC ÁP DỤNG
[1]– Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép – 2003. Bộ Khoa học Công nghệ và Môi
trường.
[2]– MARPOL 73/78 (có sửa đổi).
[3]– Bổ sung sửa đổi 2003 của MARPOL.
1.2 TỔNG QUAN VỀ TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC

1.2.1 BỐ TRÍ BUỒNG MÁY
Buồng máy được bố trí từ sườn 08 (Sn8) đến sườn 25 (Sn25). Diện tích
vùng tôn sàn đi lại và thao tác khoảng 25 m
2
. Lên xuống buồng máy bằng 04 cầu
thang chính (02 cầu thang tầng1 và 02 cầu thang tầng 2) và 01 cầu thang sự cố.
Trong buồng máy lắp đặt 01 máy chính và các thiết bị phục vụ hệ thống
động lực, hệ thống ống toàn tàu. Điều khiển các thiết bị được thực hiện tại chỗ
trong buồng máy. Điều khiển máy chính được thực hiện tại chỗ trong buồng máy
hoặc từ xa trên buồng lái. Một số bơm chuyên dụng có thể điều khiển từ xa trên
boong chính như bơm vận chuyển dầu đốt, bơm nước vệ sinh, sinh hoạt, các quạt
thông gió
Buồng máy có các kích thước chính:
– Chiều dài: 12,5 m;
– Chiều rộng trung bình: 14,70 m;
– Chiều cao trung bình: 3,50 m.
1.2.2 MÁY CHÍNH
Máy chính có ký hiệu W8L26 do hãng WÄRTSILÄ sản xuất, là động cơ
diesel 2 kỳ tác dụng đơn, tăng áp bằng hệ TUABIN khí thải, dạng thùng, một hàng
xy-lanh thẳng đứng, làm mát gián tiếp hai vòng tuần hoàn, bôi trơn áp lực tuần
hoàn kín, khởi động bằng không khí nén, tự đảo chiều, điều khiển tại chỗ hoặc từ
xa trên buồng lái.
Thông số của máy chính:
– Số lượng 01
– Kiểu máy W8L26
– Hãng sản xuất WÄRTSILÄ
– Công suất định mức, [H] 2647 kW/(hp)
– Vòng quay định mức, [N] 240 rpm
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:

Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 6
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
– Số kỳ, [τ] 2
– Số xy-lanh, [Z] 8
– Đường kính xy-lanh, [D] 260 mm
– Hành trình piston, [S] 390 mm
– Khối lượng động cơ [G] 36800 kg
1.2.3 THIẾT BỊ KÈM THEO MÁY CHÍNH
1.2.3.1 Bơm nước biển làm mát máy chính
– Số lượng 02
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 50 m
3
/h
– Cột áp 8 m.c.n
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 15 kW
– Vòng quay động cơ 2950 v/p
– Tần số 50 Hz
1.2.3.2 Bơm nước ngọt làm mát
– Số lượng 02
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 32 m
3
/h
– Cột áp 8 m.c.n
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 15 kW
– Vòng quay động cơ 2950 v/p
– Tần số 50 Hz

1.2.3.4 Bơm cấp dầu FO cho máy chính
– Số lượng 02
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 7
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
– Lưu lượng 0,9 m
3
/h
– Cột áp 0,39 Mpa
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 0,75 kW
– Vòng quay động cơ 750 v/p
– Tần số 50 Hz
1.2.3.5 Bơm dầu nhờn máy chính
– Số lượng 02
– Lưu lượng 85 m
3
/h
– Cột áp 0,44 Mpa
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 22 kW
– Vòng quay động cơ 1450 v/p
– Tần số 50 Hz
1.2.3.6 Bơm cấp dầu L.O
– Số lượng 01
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 1080 l/h
– Cột áp 1,8 Mpa

– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 0,75 kW
– Vòng quay động cơ 750 v/p
– Tần số 50 Hz
1.2.3.7 Bầu làm mát dầu bôi trơn
– Số lượng 01
– Kiểu RX- 125B- NPM- 141
1.2.3.8 Các thiết bị gắn trên máy chính
– Bơm LO bôi trơn máy chính 01 cụm
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 8
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
– Bơm nước ngọt làm mát 01 cụm
– Bơm nước biển làm mát 01 cụm
– Bầu làm mát dầu nhờn 01 cụm
– Bầu làm mát nước ngọt 01 cụm
– Bơm tay LO trước khởi động 01 cụm
– Bơm chuyển nhiên liệu thấp áp 01 cụm
– Bình chứa khí nén khởi động 02 bình
– Bầu tiêu âm 01 cụm
– Ống bù hoà giãn nở 01 đoạn
– Phin lọc bán tự động 02 cụm
– Bơm tuần hoàn HFO 02 cụm
– Lưu lượng kế 01 chiếc
– Ống tách khí HFO 50 lít 01 chiếc
– Ống tách khí DO 50 lít 01 chiếc
1.2.4 TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN 6N 165L–EN
1.2.4.1 Diesel lai máy phát
Diesel lai máy phát có ký hiệu 6N 165L- EN là diesel 4 kỳ tác dụng đơn, một hàng

xy-lanh thẳng đứng, tăng áp, làm mát gián tiếp hai vòng tuần hoàn, bôi trơn áp lực tuần
hoàn kín, khởi động bằng động cơ điện.
– Số lượng 02
– Kiểu máy 6N 165L- EN
– Công suất định mức, [Ne] 720 hp
– Vòng quay định mức, [n] 1200 rpm
– Đường kính xylanh, [D] 330 mm
– Hành trình piston, [S] 232 mm
– Số kỳ, [τ] 4
– Số xy-lanh, [Z] 6
1.2.4.2 Thiết bị kèm theo mỗi Diesel
– Bơm LO bôi trơn máy 01 cụm
– Bơm nước ngọt làm mát 01 cụm
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 9
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
– Bơm nước biển làm mát 01 cụm
– Bầu làm mát dầu nhờn 01 cụm
– Bầu làm mát nước ngọt 01 cụm
– Máy phát điện một chiều 01 cụm
– Mô-tơ điện khởi động 01 cụm
– Các bầu lọc 01 cụm
– Bầu tiêu âm 01 cụm
– Ống bù hòa giãn nở 01 cụm
1.2.5 CÁC THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC KHÁC
1.2.5.1 Các két
1 - Két lắng dầu đốt DO
– Số lượng 01
– Dung tích 01x 16 m

3
– Kiểu két Liền vỏ
2 - Két lắng dầu đốt F.O
– Số lượng 01
– Dung tích 01x 72 m
3
– Kiểu két Liền vỏ
3 - Két dầu bẩn F.O
– Số lượng 01
– Dung tích 01x 3 m
3
– Kiểu két Đáy đôi
4 - Két dầu bẩn D.O
– Số lượng 01
– Dung tích 01x 1 m
3
– Kiểu két Rời
5 - Két dự trữ dầu DO
– Số lượng 02
– Dung tích 02x 65 m
3
– Kiểu két Đáy đôi
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 10
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
6 - Két dự trữ dầu FO
– Số lượng 02
– Dung tích 02x 300 m
3

– Kiểu két Đáy đôi
7 - Két dầu đốt hàng ngày DO
– Số lượng 01
– Dung tích 01x 3 m
3
– Kiểu két Liền vỏ
8 - Két dầu đốt hàng ngày FO
– Số lượng 01
– Dung tích 01x 12 m
3
– Kiểu két Liền vỏ
9 - Két nước dãn nở máy chính, máy phụ
– Số lượng 01
– Dung tích 01x1 m
3
– Kiểu két Rời
10 - Két dầu LO cho xilanh
– Số lượng 02
– Dung tích 02x2 m
3
– Kiểu két Rời
1.2.5.2 Các tổ bơm
1– Tổ bơm vận chuyển dầu DO
– Số lượng 01
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 3 m
3
/h
– Áp suất của bơm 4 kG/cm
2

– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 1,5 kW
– Vòng quay động cơ 930 v/p
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 11
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
– Tần số 50 Hz
2– Tổ bơm vận chuyển dầu FO
– Số lượng 01
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 12 m
3
/h
– Áp suất của bơm 4 kG/cm
2
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 2,2 kW
– Vòng quay động cơ 1450 v/p
– Tần số 50 Hz
3– Tổ bơm nước chữa cháy
– Số lượng 01
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 55/180 m
3
/h
– Cột áp 70/25 m.c.n
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 37 kW
4– Tổ bơm dùng chung

– Số lượng 01
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 55/180 m
3
/h
– Cột áp 70/25 m.c.n
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 37 kW
5– Tổ bơm nước ngọt sinh hoạt
– Số lượng 02
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 5 m
3
/h
– Cột áp 40 m.c.n
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 3,7 kW
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 12
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
– Vòng quay động cơ 1450 v/p
– Tần số 50 Hz
6– Bơm vận chuyển dầu LO hệ trục
– Số lượng 01
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 0,5 m
3
/h
– Cột áp 0,2 Mpa

– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 0,4 kW
7– Tổ bơm vận chuyển dầu bẩn
– Số lượng 01
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 2 m
3
/h
– Cột áp 0,22 Mpa
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 1,5 kW
8– Bơm nước đáy tàu
– Số lượng 01
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 1 m
3
/h
– Cột áp 0,15 Mpa
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 0,4 kW
9– Bơm tuần hoàn nước ngọt
– Số lượng 01
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 25 m
3
/h
– Cột áp 20 m.c.n
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 3,7 kW
10– Bơm dầu thải LO

KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 13
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
– Số lượng 01
– Kiểu Ly tâm nằm ngang
– Lưu lượng 5,5 m
3
/h
– Cột áp 0,49 Mpa
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 2,2 kW
11– Bơm Ejector
– Số lượng 01
– Lưu lượng 10 m
3
/h
– Cột áp 0,47 Mpa
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 3,7 kW
1.2.5.3 Thiết bị phân ly
1– Bầu phân ly dầu nước
– Số lượng 01
– Lưu lượng 5 m
3
/h
– Cột áp 2,5 kG/cm
2
2– Bầu làm mát nước ngọt nhiệt độ thấp
– Số lượng 02

– Kiểu RX- 185B- NPM- 115
3– Bầu làm mát nước ngọt nhiệt độ cao
– Số lượng 02
– Kiểu LX- 125B- NJM- 21
4– Thiết bị phân li nước đáy tàu
– Số lượng 01
– Kiểu USC- 20
– Lưu lượng 2 m
3
/h
5– Hệ thống xử lí dầu LO
– Số lượng 01
– Kiểu HC80E- 427AS/CX
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 14
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
6– Bầu lọc dầu FO số 2
– Số lượng 01
– Kiểu AF110- TF- X
7– Bầu lọc dầu FO số 3
– Số lượng 01
– Kiểu ROT- EF- 14BES
8– Bộ chưng cất nước ngọt
– Số lượng 01
– Lưu lượng 10 ton/ngày
1.2.5.4 Các thiết bị hệ thống khí nén
1– Tổ máy nén khí
– Số lượng 01
– Kiểu Piston 2 cấp

– Lưu lượng 65 m
3
/h
– Áp suất 24,5 kG/cm
2
– Kiểu động cơ điện AC, 3 pha
– Công suất động cơ điện 18,5 kW
2– Bình chứa không khí nén khởi động máy chính
– Số lượng 02
– Dung tích 02x1300 lít
– Áp suất 24,5 kG/cm
2
3– Bình chứa không khí nén khởi động máy phụ
– Số lượng 02
– Dung tích 02x700 lít
– Áp suất 24,5 kG/cm
2
4– Tổ máy nén khí sự cố
– Số lượng 01
– Kiểu CMA- 15
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 15
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
1.2.5.5 Các thiết bị chữa cháy buồng máy
1 – Bình bọt xách tay kèm đầu phun hỗn hợp
– Số lượng 01
– Dung tích 20 lít
2 – Bình bọt dự trữ xách tay
– Số lượng 01

– Dung tích 20 lít
3 – Bình bọt chữa cháy cố định
– Số lượng 01
– Dung tích 45 lít
4 – Bình bọt chữa cháy AB-10
– Số lượng 06
– Dung tích 20 lít
5 – Bình chữa cháy CO2 xe đẩy
– Số lượng 03
– Dung tích 45 lít
6– Bạt phủ dập cháy
– Số lượng 01 tấm
– Kiểu Phớt,amiang
7– Hộp rồng chữa cháy và thiết bị
– Số lượng 02
– Kiểu Sợi tổng hợp tẩm cao su
– Đường kính đầu phun 13 mm
1.2.5.6 Các thiết bị buồng máy khác
1– Máy khoan
– Số lượng 01 chiếc
2– Máy mài 2 đá
– Số lượng 01 chiếc
3– Ê tô nguội
– Số lượng 01 chiếc
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 16
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
4– Bàn nguội
– Số lượng 01 chiếc

5– Cửa thông biển buồng bơm chữa cháy sự cố
– Số lượng 01 cửa
6– Cửa thông biển
– Số lượng 02 cửa
7– Tổ điều hoà nhiệt độ buồng đặt bảng điều chỉnh
– Số lượng 01
– Lưu lượng 2400 Kcal/h
8– Bàn ghi nhật ký
– Số lượng 01 Chiếc
9– Bảng điện chính
– Số lượng 01
10– Tay chuông truyền lệnh
– Số lượng 02 bộ
11– Pa lăng
– Số lượng 02 bộ
12– Thiết bị đốt dầu cặn, rác
– Số lượng 01 bộ
13– Thiết bị xử lý nước thải
– Số lượng 01
– Lưu lượng 1540 l/ngày đêm
14– Cầu thang buồng máy
– Tổng số lượng 06
– Cầu thang chính 04
– Cầu thang sự cố 02
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 17
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
CHƯƠNG II: TÍNH SỨC CẢN VÀ THIẾT KẾ SƠ BỘ CHONG CHÓNG
2.1 SỨC CẢN.

2.1.1 Các thông số cơ bản.
– Chiều dài lớn nhất L
max
= 107,28 m
– Chiều dài giữa hai trụ L
pp
= 98,50 m
– Chiều rộng thiết kế B = 16,08 m
– Chiều cao mạn D = 9,1 m
– Chiều chìm toàn tải d = 6,9 m
– Lượng chiếm nước Disp = 9159 tons
– Máy chính WÄRTSILÄ W8L26
– Công suất H = 2647 kW/(hp)
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 18
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
– Vòng quay N = 240 rpm
– Thể tích ngâm nước của vỏ bao thân tàu: V = Disp/1.03 =8892 m
3
– Hệ số béo thể tích C
B
=
dBL
V

= 0,75
2.1.2 Tính sức cản của tàu
2.1.2.1 Lựa chọn phương pháp tính sức cản.
Bảng 2.1: Kiểm tra điều kiện, lựa chọn phương pháp tính sức cản.

No. Đại lượng xác định Tàu thực thiết kế Phạm vi của Pamiel
1 Tỷ số kích thước [B/d] 2,33 1,5 – 3,5
2 Tỷ số kích thước [L/B] 6,67 4 – 11
3 Hệ số béo thể tích [C
B
] 0,75 0,35 – 0,8
Kết luận : Vậy ta chọn phương pháp Pamiel để tính sức cản của tàu
2.1.2.2 Công thức xác định sức cản của Pamiel
Công suất kéo theo Pamiel
)(,
.
.
0
3
hp
CL
VDisp
EPS
S
=
Trong đó:
V
S
– Tốc độ tàu, (hl/h);
Disp –Lượng chiếm nước của tàu, (tons);
L – Chiều dài tàu, (m);
C
0
– Hệ số tính toán theo công thức
11

11
0
.
.
ψ
λ
x
C
C =
.
Trong đó:
x
1
- Hệ số đường trục, với tàu một đường trục x
1
= 1;
λ
1
- Hệ số điều chỉnh chiều dài tàu, với tàu có chiều dài L ≥ 100m
thì λ
1
= 1;
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 19
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
ψ
1
- Hệ số đặc trưng về hình dáng thân tàu,
;1

110
585,0.8,18.10.10
1
===
L
B
δ
ψ
C
1
- Hệ số phụ thuộc vào ψ
1
và tốc độ tương đối
L
vv
s
1
1
ψ
=
. Hệ số
C
1
được xác định theo đồ thị hình 6.1/trang 67, sách lực cản tàu thuỷ
- nhà xuất bản giao thông vận tải
- Sức cản toàn phần R
t
, (kG)
s
t

V
EPS
R
75
=
2.1.2.3 Kết quả xác định sức cản tàu theo Pamiel
Bảng 2.2: Xác định sức cản theo phương pháp pamiel
STT Đại lượng xác định Đơn vị
Kết quả
1 Tốc độ tính toán V
S
hl/h 10 11 12 13
2 Tốc độ tính toán V
S
m/s 5.15 5.67 6.18 6.7
3 Tốc độ tương đối V
1
0.49 0.54 0.59 0.64
4
Hệ số tính C
1
, theo
đồ thị
Với ψ
1
=

1
90 92 93 95
5

Hệ số tính theo
Pamiel C
0
90.5 92 93 95
6 Công suất kéo EPS hp 1151 1508 1936 2410
7
Sức cản toàn phần
R
kG 16774 19948 23505 26985
2.1.2.4 Đồ thị sức cản R = f(v) và công suất kéo EPS = f(v)
Căn cứ vào kết quả tính toán các giá trị R và EPS xây dựng đồ thị R = f(v) và EPS
= f(v) cho tra cứu tính toán. Đồ thị được trình bày dưới đây: Hình 2-1
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
B
C
L
B
10
=
ϕ
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 20
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
Hình 2- 1: Đồ thị sức cản
2.1.2.5 Xác định sơ bộ tốc độ tàu cho thiết kế chong chóng
– Hiệu suất chong chóng (lấy gần đúng) η
p
= 0,55
– Hiệu suất đường trục (lấy gần đúng) η
t

= 0,95
– Dự trữ công suất máy chính 10%Ne
– Công suất của máy chính Ne = 4760 (hp)
– Công suất kéo của tàu EPS = 0,9Ne
η
p
η
t
Kết quả: EPS = 2258 (hp)
Tương ứng (gần đúng) trên đồ thị sức cản có:
R = 26500 (kG)
V
s
= 12,7 (knots)
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 21
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
2.2 THIẾT KẾ SƠ BỘ CHONG CHÓNG
2.2.1Chọn vật liệu chế tạo chong chóng
Vật liệu chế tạo chong chóng là đồng thau nhôm – Niken đúc – Cấp 3.Theo (bảng
7A/7.3 Qui phạm phân cấp và đóng tàu vỏ thép TCVN 6259-2003) có thông số về cơ tính
của hợp kim đồng:(Cho trong bảng 2.3)
Bảng 2.3: Vật liệu chế tạo chong chóng.
Ký hiệu vật liệu
Giới hạn bền
b
σ



2
/ cmKG
Giới hạn chảy quy ước
σ
c

2
/ cmkG
Dãn dài tương đối
δ%
Đồng thau nhôm-
Niken đúc
AlBC3
600 250 16
2.2.2 Hệ số dòng theo và hệ số dòng hút.
a-Hệ số dòng theo.
Theo Taylor Ψ = 0,5.C
B
– 0,05 (đối với chong chóng đặt ở mặt phẳng đối xứng)
Với C
B
= 0,585 là hệ số béo thể tích
Kết luận: Ψ = 0,2425
b- Hệ số dòng hút .
t = k
1
. Ψ
Với k
1
= (0,6÷1,05) là hệ số phụ thuộc vào dạng profin của bánh lái. chọn k

1
= 0,6
Vậy: t = 0,1455
2.2.3 Chọn số cánh của chong chóng.
Kết quả tính toán ở bảng 2.4
Bảng 2.4: Tính chọn số cánh chong chóng.
No Hạng mục tính

hiệu
Đơn vị Công thức - Nguồn gốc Kết quả
1 Vòng quay động cơ n
dc
v/p Theo lý lịch máy chính 750
2
Tỷ số truyền của
hộp số
i Theo lý lịch máy chính 3
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 22
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
No Hạng mục tính

hiệu
Đơn vị Công thức - Nguồn gốc Kết quả
3
Vòng quay chong
chóng
n
p

v/p n
p
= n
đc
/i 250
4
Vòng quay chong
chóng
n
p
v/s n
đc
/ 60 4.17
5 Hệ số dòng theo
Ψ
_ 0,5.C
B
– 0,05 0.2425
6 Hệ số dòng hút t _
0,6.Ψ
0.1455
7 Sức cản tàu R kG Theo đồ thị sức cản 26500
8
Lực đẩy chong
chóng
P kG
t
R
−1
31012

9
Vận tốc dòng chảy
đến chong chóng
V
p
m/s
(1-Ψ).V
s
4.95
10
Mật độ chất lỏng
ρ
kG.s
2
/m
4
Nước biển 104.5
11
Hệ số lực đẩy theo
vong quay
K
n

-
4
.
p
n
V
P

ρ
0.58
12
Số cánh chong
chóng
Z cánh K
n

< 1 4

Kết luận : Chọn số cánh của chong chóng Z = 4 cánh
2.2.4 Chọn tỉ số đĩa theo điều kiện bền
3
4
'
2
'
min
10
.
.
.
.
.375,0

















=≥
pm
D
ZC
m
δ
θθ
Quá trình tính toán trong bảng 2.5
Bảng 2.5:chọn tỉ số đĩa theo điều kiện bền
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 23
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
No Hạng mục tính

hiệu
Đơn
vị
Công thức - Nguồn gốc Kết quả
1

Đường kính chong
chóng sơ bộ
D m
( 0,7÷0,8).d
6.44
2 Số cánh Z Cánh Theo trên 4
3
Chiều dày cánh tương
đối tại bán kính
R=0,6
δ
max
Chọn ( 0,08 ÷0,10)
0.08
4
Hệ số phụ thuộc vào
vật liệu làm chong
chóng
C

-
Đồng hợp kim
0.06
5
Hệ số phụ thuộc loại
tàu
m

- Với tàu hàng 1.15
6

Tỉ số đĩa nhỏ nhất
θ
min
-
3
4
'
2
'
10
.
.
.
.375,0

















pm
D
ZC
maz
δ
0.34
7
Chọn tỉ số đĩa theo
điều kiện bền
θ - Chọn 0.4
Kết luận : Tỉ số đĩa θ = 0,4
2.2.5 Nghiệm lại vận tốc tàu để chong chóng sử dụng hết công suất
* Tính toán công suất tiêu thụ thực tế của chong chóng theo công thức
N
p
’ =
η
.75
.vR
trong đó
v - Tốc độ sơ bộ của tàu ứng với công suất kéo của tàu đã
tính ở phần 2.2.1Chọn vật liệu chế tạo chong chóng ( tra đồ thị sức
cản)
R- Sức cản toàn phần của tàu ứng với tốc độ sơ bộ của tàu (tra đồ thị
sức cản)
η - Hiệu suất thực tế của chong chóng
* Sau đó nghiệm lại công suất tàu theo công thức
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 24

T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
p
N
p
N
p
N
N
'
'

=∆
.100% < 3% (là thỏa mãn)
* Khi tính toán với vận tốc sơ bộ mà sai số công suất vượt quá 3% thì ta phải tính
lại vận tốc của tàu theo công thức sau:
3
'
.
12
p
N
p
N
vv =
,
Trong đó: N
p
= EPS: Công suất kéo của tàu (tính ở phần trên)
N’
p

:Công suất tính toán ở vận tốc kiểm nghiệm
cho tới khi nào sai số công suất ∆N < 3% thì dừng lại và vận tốc tinh toán đó là vận tốc
tối ưu khi khai thác tàu
Quá trình tính toán trong bảng 2.6
Bảng 2.6: Nghiệm lại vận tốc tàu để chong chóng sử dụng hết công suất
No Hạng mục tính

hiệu
Đơn vị Công thức - Nguồn gốc
Kết quả
1 Vận tốc tàu V
s
hl/h Giả thiết 12.7
2 Vận tốc tịnh tiến V m/s V
s
. 0,515 6.54
3
Vận tốc tương đối
V
p
m/s
V.(1-Ψ)
4.9541
4 Sức cản tàu R kG đồ thị sức cản 26500
5 Hệ số hút t - Theo trên 0.1455
6
Lực đẩy chong
chóng
P kG
t

R
−1
31012
7
Vòng quay chong
chóng
n
p
v/s Theo trên 4.17
8
Hệ số lực đẩy chong
chóng theo vòng
quay
K
n

-
4
.
p
n
V
P
ρ
0.58
9
Độ trượt tương đối
λ
p
-

Tra đồ thị
λ
p
= f (K
n

)
0.35
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:
Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C TRANG TRÍ ĐỘNG LỰC Trang: 25
T H I Ế T K Ế T R A N G T R Í H Ệ T H Ố N G Đ Ộ N G L Ự C T À U H À N G 7 2 0 0 T Ấ N , L Ắ P M Á Y W Ä R T S I L Ä W 8 L 2 6
No Hạng mục tính

hiệu
Đơn vị Công thức - Nguồn gốc
Kết quả
10
Tỉ số bước thực tế kể
đến ảnh hưởng của
chong chóng
λ
p

- λ
p

= λ
p
.1,05 0.37

11
Đường kính chong
chóng tối ưu
D
opt
m
'
.
pp
p
n
V
λ
3.21
12 Hệ số k
1
-
4
2

opt
Dn
P
ρ
0.161
13 Tỉ số bước H/D -
Tra đồ thị
H/D = f(k
1


p
'
)
0.65
14
Hiệu suất chong
chóng khi làm việc
độc lập: η
p
η
p
-
Tra đồ thị
η
p
= f(k
1

p
'
)
0.519
15
Hiệu suất đẩy thân
tàu
η
k
- η
k
=

ψ


1
1 t
1.13
16
Hiệu suất chong
chóng làm việc sau
tàu η
η - η = η
p

k
0.586
17
Công suất tiêu thụ
của chong chóng
N
p
’ cv N
p
’ =
η
.75
.vR
3943.34
18
Công suất tính toán
của động cơ

Ne
1
cv
dths
p
N
Ne
ηη
85,0
1
=
4733.9
19 Sai số
N

%
1
1
Ne
NeNe −
.100%
0.55
Kết luận :
N∆
= 0,55% < 3% Vậy v =12,7 knots
Và đường kính chong chóng lấy D = 3,21 m
KHOA CƠ KHÍ – ĐÓNG TÀU Sinh viên:
BỘ MÔN ĐỘNG LỰC – DIESEL Lớp:

×