Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH LỚP 11 ( HK 2)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (271.22 KB, 7 trang )

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN SINH 11
Câu 1:
Hình thứ sinh sản nào sau đây không phải là sinh sản sinh dưỡng?
A. chiết cành B. nuôi cấy mô C. nảy mầm D. này chồi
Câu 2:
Sự thụ phấn là:
A. hiện tượng hạt phấn nảy mầm trên đầu
nhụy
B. hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu
nhụy
C. hiện tượng tế bào sinh dục đực của hạt
phấn kết hợp với tế bào sinh dục cái
D. hiện tượng tế bào sinh dục đực của hạt
phấn kết hợp với hai nhân phụ
Câu 3:
Ngoài tự nhiên, cây khoai lang sinh sản bằng:
A. thân rễ B. rễ củ C. chồi bên D. lá
Bộ trợ kiến thức: Sinh sản sinh dưỡng ở một số cây thường gặp:
Thân củ (khoai tây) Rễ cũ (khoai lang) Thân bò (Rau má)
Câu 4:
Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống của thực vật là:
A. giúp cho sự tồn tại và phát triển của loài
B. giúp cho con người giữ lại được các tính trạng mong muốn
C. sớm cho kết quả, giá thành hạ thấp
D. sinh sản với số lượng lớn trong thời gian ngắn
Câu 5:
Cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ lá?
A. rau má B. thuốc bỏng C. khoai tây D. tre
Câu 6:
Loài cây nào sau đây thường được dùng làm gốc ghép cho mãng cầu?
A. mãng cầu B. Na C. Mít D. bình bát


Câu 7:
Trong nhân giống người ta tiến hành ghép cây nhằm mục đích:
A. sớm cho kết quả, giá thành thấp B. tạo ra tính trạng mới
C. giữ nguyên tính trạng mong muốn D. kết hợp đặc tính tốt của hai cây
Câu 8:
Từ 10 tế bào mẹ hạt phấn tạo ra bao nhiêu hạt phấn?
A. 10 B. 20 C. 40 D. 5
Trong giảm phân tạo giao tử từ 1 tế bào mẹ tạo 4 tế bào con
Câu 9:
Ý nào sau đây không đúng ưu điểm của nuôi cây mô?
A. Phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất
B. Nhân nhanh với số lượng cây lớn và sạch bệnh
C. Dễ tạo ra nhiều biến di truyền tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
D. Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền
Câu 10:
Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy mô ở thực vật là:
A. nhân giống
vô tính
B. tính toàn năng
của tế bào
C. sinh sản bằng
bào tử
D. sinh sản sinh
dưỡng
Câu 11:
Đối với cây dừa, chất dinh dưỡng để nuôi phôi từ:
A. mộng dừa B. cơm dừa C. vỏ cứng của
hạt
D. xơ dừa
Câu 12:

Sinh sản bằng bào tử gặp ở:
A. cỏ tranh, tre B. rêu, dương xỉ C. thuốc bỏn D. khoai tây
Câu 13:
Bộ phận nào sau đây của hoa là nơi diễn ra sự thụ tinh kép?
A. đầu nhụy B. túi phôi C. bầu nhụy D. vòi nhụy
Câu 14:
Quá trình chín của quá không xảy ra hiện tượng sau đây?
A. Carotenoit được tổng hợp nhiều hơn B. Lượng axit hữu cơ tăng lên
C. Xenluloz và vách tế bào bị thủy phân D. Các chất este, andhit, xeton xuất hiện
Câu 15:
Vì sao phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép?
A. Vì để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng
cung cấp cho lá.
B. Vì để tránh gió mưa làm lay cành
ghép.
C. Vì để tập trung nước nuôi các cành
ghép
D. Vì để loại bỏ sâu bệnh trên lá cây
Câu 16:
Đa số cây ăn quả được trồng trọt mở rộng bằng:
A. giâm cành B. ghép cành C. chiết cành D. gieo từ hạt
Câu 17:
Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?
A. 1 lần giảm phân và 2 lần nguyên phân B. 2 lần giảm phân và 2 lần nguyên phân
C. 2 lần giảm phân và 1 lần nguyên phân D. 1 lần giảm phân và 1 lần nguyên phân
Câu 18:
Ưu thế nổi bật của phương pháp nuôi cấy mô so với các phương pháp sinh sản sinh dưỡng nhân
tạo là gì?
A. Không tiêu tốn nhiều diện tích B. Có thể nhân nhanh các giống cây quý
C. Giữ nguyên được các đặc tính tốt của

giống ban đầu
D. Có thể tạo ra các giống sạch bệnh
Câu 19:
Bộ nhiễm sắc thể có mặt trong sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa như thế nào?
A. Tế bào mẹ, đại bào tử mang 2n; tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều
mang n.
B. Tế bào mẹ, đại bào tử mang, tế bào đối cực đều mang 2n; tế bào kèm, tế bào trứng, nhân
cực đều mang n.
C. Tế bào mẹ mang 2n; đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều
mang n.
D. Tế bào mẹ, đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm đều mang 2n; tế bào trứng, nhân cực
đều mang n.
Câu 20:
Thực vật một lá mầm sống lâu năm và ra hoa nhiều lần là:
A. tre B. lúa C. dừa D. cỏ
Câu 21:
Cơ sở tế bào học của sinh sản vô tính là:
A. Kết hợp ba quá trình nguyên phân,
giảm phân, thụ tinh.
B. Phân bào nguyên nhiễm
C. Phân bào giảm nhiễm D. Tế bào trứng không cần thụ tinh.
Câu 22:
Tự thụ phấn là:
A. Sự thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng hoa hay hoa khác của cùng một cây
B. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác loài.
C. Sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.
D. Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác cùng loài.
Câu 23:
Ý nào không đúng khi nói về hạt:
A. Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi B. Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội

nhũ
C. Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển
thành.
D. Tế bào tam bội trong hạt phát triển
thành nội nhũ
Câu 24:
Sau khi thụ tinh, quả được tạo thành từ:
A. Đài hoa B. Tràng hoa C. Noãn D. Bầu nhụy
Câui 25:
Ưu thế của hình thức sinh sản bằng bảo tử là:
A. Khả năng phát tán mạnh B. Truyền đạt nguyên vẹn thông tin di
truyền
C. Số lượng cá thể sinh ra lớn D. Tạo ưu thế lai ở đời con
Câu 26:
Tại sao cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành?
A. Vì rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước được đặc tính của quả.
B. Vì để nhân giống nhanh và nhiều.
C. Vì để tránh sâu bệnh gây hại
D. Vì dễ trồng và ít công chăm sóc.
Câu 27:
Quá trình sinh sản hữu tính không bao gồm:
A. Tạo phôi B. Quá trình
nguyên phân
C. Sự tạo thành
bào tử
D. Sự thụ phấn
Câu 28:
Hình thức nào sau đây là giao phấn?
I. Phấn và nhụy của các cây bắp trên ruộng bắp
II. Phấn và nhụy của các hoa trên giàn của một dây bầu

III. Khử nhị của hoa lúa, đem phấn của giống lúa khác cho vào đầu nhụy
IV. Phương pháp lai giống đậu Hà Lan của Menđen
A. I, II, IV B. I, III, IV C. II, III, IV D. I, II, III
Câu 29:
Hình thức nhân giống hiệu quả nhất đối với các cây sinh sản chậm và quý hiếm là:
A. bằng hạt B. cấy ghép C. chiết cành D. nuôi cấy mô
Câu 30:
Ở cây có hoa, với 108 hạt phấn được nảy mầm, cần ít nhất bao nhiêu tế bào mẹ hạt phấn và bao
nhiêu tinh tử được tạo ra?
A. 54 ; 108 B. 108 ; 216 C. 27 ; 216 D. 108 ; 432
Câu 31:
Ở thực vật hạt kín, sau khi thụ tinh, hợp tử (2n) sẽ phát triển thành:
A. nội nhủ B. phôi C. quả D. phôi nhũ
Câu 32:
Sinh sản bằng bào tử ở rêu và trinh sản ở ong mật giống nhau như thế nào?
A. đều trãi qua giảm phân nhưng không
thụ tinh
B. là hình thức sinh sản vô tính phổ biến
C. tạo ra các con đồng loạt giống nhau và
giống mẹ
D. không liên quan đến giảm phân và
thụ tinh
Câu 33:
Sinh sản vô tính thường gặp ở:
A. đa số thực vật và động vật bậc thấp B. động vật bậc thấp
C. động vật, thực vật bậc thấp D. động vật bậc cao, thực vật bậc thấp
Câu 34:
Điều nào sau đây không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?
A. Thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sót của con non
B. Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh

C. Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái
D. Thụ tinh trong là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái diễn ra bên trong cơ thể con cái
Câu 35:
Chiều hướng tiến hóa về phương thức thụ tinh ở động vật được xếp theo trật tự sau:
A. Từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ tự phối đến giao phối
B. Từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ tự phối đến giao phối
C. Từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ giao phối đến tự phối
D. Từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ giao phối đến tự phối
Câu 36:
Các hình thành thức sinh sản vô tính ở động vật là:
A. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh B. phân đôi và nảy chồi
C. Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh và
trinh sinh
D. phân mảnh và trinh sinh
Câu37:
Điều nào sau đây không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật?
A. Một dạng động vật lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo
B. Tự phối là sự kết giữa 2 giao tử đực và cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính
C. Giao phối là sự kết hợp 2 giao tử đực và cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau
D. Các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh
Câu 38:
Hình thức sinh sản vô tính nào sau đây có ở cả động vật không xương sống và có xương sống?
A. Trinh sinh B. Nảy chồi C. Phân đôi D. Phân mảnh
Câu 39:
Trùng biến hình có hình thức sinh sản:
A. phân đôi B. nảy chồi C. phân mảnh D. Trinh sinh
Câu 40:
Sinh vật nào sau đây có hiện tượng tái sinh cơ quan trong cơ thể?
A. Tôm, cua B. Côn trùng C. San hô D. Ong
Câu 41:

Trong hình thức trinh sản cá thể mới được hình thành từ:
A. giao tử cái B. tế bào sinh
dưỡng
C. hợp tử D. giao tử đực
Câu 42:
Trong nhân bản vô tính, cừu Dolly giống với:
A. cừu cho nhân của tế bào tuyến vú B. cừu cho tế bào tuyến vũ đã loại nhân
C. cừu mang thai hộ D. cừu cho trứng
Câu 43:
Hình thức trứng được thụ tinh nằm lại trong ống dẫn trứng và phát triển thành con non nhờ chất
dự trữ có sẵn trong noãn hoàng rồi mới được đẻ ra ngoài gọi là:
A. Đẻ trứng B. Đẻ con C. Đẻ trứng thai D. Thai sinh
Câu 44:
Điểm khác nhau giữa đẻ trứng thai và đẻ trứng:
A. nguồn cung cấp chất dinh dưỡng cho
phôi
B. nơi diễn ra quá trình phát triển của
phôi thành cơ thể mới
C. nơi diễn ra quá trình thụ tinh D. kích thước trứng đẻ ra ngoài
Câu 45:
Loài nào sau đây có hiện tượng thai sinh?
A. cá mập B. cá bảy màu C. cá voi D. cá ngựa
Câu 46:
Truyền máu cho người cùng nhóm máu là hình thức:
A. đồng ghép B. dị ghép C. tự ghép D. không phải là
ghép mô
Câu 47:
Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài bởi vì:
A. Ít tiêu tốn năng lượng
B. Hiệu suất thụ tinh cao

C. Không cần thiết phải cần môi trường nước
D. Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường
Câu 48:
Nhân bản vô tính là:
A. Kết hợp một tế bào tinh trùng và một tế bào trứng
B. Chuyển nhân một tế bào sinh dục vào một tế bào trứng đã lấy nhân
C. Chuyển nhân một tế bào xôma vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân
D. Chuyển nhân một tế bào sinh dục vào một tế bào trứng
Câu 49:
Động vật nào sau đây có hình thức thụ tinh ngoài?
A. Gà nòi B. Ếch đồng C. Rái cá D. Cá voi
Câu 50:
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự sinh sản ở ong?
A. Ong thợ có bộ nhiễm sắc thể 2n
B. Ong đực có bộ nhiễm sắc thể n
C. Cơ thể đơn bội tạo ra từ trứng không thụ tinh
D. Trứng thụ tinh tạo cơ thể lưỡng tính
Câu 51:
Hình thức sinh sản nào tạo nên ong chúa và ong thợ?
A. trinh sinh B. nảy chồi C. phân đôi D. sinh sản hữu
tính
Câu 52:
Loài nào sau đây tự thụ tinh?
A. Cầu gai,
bọt biển
B. Giun tròn C. Cầu gai D. Giun tròn,
bọt biển
Câu 53:
Sinh sản bằng hình thức phân mảnh có ở nhóm động vật:
A. Bọt biển,

giun dẹp
B. Ruột khoang,
giun dẹp
C. Động vật
nguyên sinh
D. Bọt biển,
ruộng khoang
Câu 54:
Đặc trưng chỉ có ở sinh sản hữu tính:
A. giảm phân và thụ tinh B. nguyên phân và giảm phân
C. duy trì nguyên vẹn bộ nhiễm sắc thể D. duy trì tần số kiểu gen qua các thế hệ
Câu 55:
Người ta nuôi cấy da người để chữa cho những bệnh nhân bị bỏng da. Đây là hình thức:
A. nuôi mô sống B. nhân bản vô
tính
C. sinh sản phân
mảnh
D. sinh sản nảy
chồi
Câu 56:
Tinh trùng được bảo quản trong trạng thái tiềm sinh ở nhiệt độ bao nhiêu của nitơ lỏng để giữ
cho khả năng thụ tinh hàng năm hoặc chục năm?
A.
−196
o
C
B.
−96
o
C

C. 196
o
C D. 0
o
C
Câu 57:
Cắt và thắt hai đầu ống dẫn tinh ngăn không cho tinh trùng đi ra để gặp trứng. Đó là biện pháp
tránh thai:
A. Dùng viên
tránh thai
B. Dụng cụ tử
cung
C. Triệt sản nữ D. Triệt sản nam
Câu 58:
Trong điều hòa sinh tinh và sinh trứng, yếu tố nào sau đây đóng vai trò chủ yếu?
A. Thần kinh B. Môi trường C. Hệ nội tiết D. Enzim
Câu 59:
Hoocmon nào kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng cho tuyến yên tiết ra?
A. FSH B. LH C. Testosteron D. GnRH
Câu 60:
Hoocmon GnRH được sinh ra từ:
A. Buồng trứng B. Vùng dưới đồi C. Tuyến yên D. Tinh hoàn
Câu 61:
Ở người trứng rụng vào khoảng giữa chu kì kinh nguyệt và chỉ sống được khoảng 24 giờ. Vì vậy
nên tránh giao phợp vào những ngày này. Đây là biện pháp tránh thai nào?
A. Dùng bao cao
su
B. Tính ngày
trứng rụng
C. Dùng viên

tránh thai
D. Dùng dụng
cụ tử cung
Câu 62:
Túi phôi chứa nhân phụ gọi là nhân nội nhủ chứa bộ nhiễm sắc thể:
A. n B. 2n C. 3n D. 4n
Câu 63:
Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:
A. tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử)
B. hợp tử phát triển thành cây con có khả năng thích nghi cao
C. tạo nên 2 hợp tử cùng một lúc
D. cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới
Câu 64:
Ở con đực, khi nồng độ testosteron trong máu tăng lên quá cao sẽ gây ức chế ngược lên bộ phận
nào dưới đây?
A. Vùng dưới đồi B. Tuyến yên C. Tế bào kẽ D. Cả A và B
Câu 65:
Biện pháp tránh thai nào ngăn ức chế rụng trứng?
A. Thắt ống dẫn trứng B. Uống viên tránh thai
C. Đặt vòng tránh thai D. Dùng bao cao su
Câu 66:
Những loại hoocmon nào sau đây ảnh hưởng đến sự sinh sản của động vật có xương giới cái?
A. FSH, LH, progesteron, testosteron, HCG B. FSH, tiroxin, progesteron, estrogen, HCG
C. FSH, LH, testosteron, estrogen, HCG D. FSH, LH, progesteron, estrogen, HCG
Câu 67:
Người ta cải tạo giống vật nuôi bằng biện pháp nào sau đây?
A. Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng và
bổ sung hoocmon
B. Sử dụng chất kích thích sinh trưởng
C. Lai giống D. Gây đa bội hóa

Câu 68:
Que thử thai nhanh là dụng cụ xác định khá chính xác loại hoocmon nào nhận biết khi người
phụ nữ mang thai?
A. Estrogen B. FSH, LH C. Progesteron D. HCG
Câu 69:
Biện pháp tránh thai dùng bao cao su có tác dụng:
A. Ngăn cản không cho tinh trùng gặp trứng B. tiêu diệt tinh trùng
C. ngăn sự làm tổ của phôi trong dạ con D. Ngăn không cho sự tạo tinh trùng
Câu 70:
Nhân bản vô tính là chuyển nhân của (1) vào (2)
Chọn từ thích hợp điền vào (1) và (2) lần lượt là:
A. tế bào sinh dưỡng ; tế bào trứng B. tế bào trứng ; tế bào sinh dưỡng
C. tinh trùng ; tế bào trứng D. một tế bào sinh dưỡng ; tế bào trứng
đã lấy mất nhân
Câu 71:
Ở rêu bào tử sao khi được giải phóng ra từ túi bào tử sẽ nguyên nhiều lần tạo thành
A. thể bào tử B. thể giao tử C. bào tử D. giao tử
Câu 72:
Có thể dùng biện pháp nào sau đây để cải thiện chất lượng dân số?
I. luyện tập thể dục thể thao
II. bảo vệ môi trường
III. trồng cây xanh
IV. tư vấn di truyền
V. chông sử dụng ma túy, thuốc lá, rượu bia
A. I, II, III, IV, V B. I, II, IV C. I, II, III, V D. II, III, V
Câu 73:
Không nên mang thai ở độ tuổi vị thành niên vì:
I. bộ máy sinh dục, cơ quan sinh sản chưa hoàn thiện
II. khó đẻ con, vỡ ối sớm, kèm theo hiện tượng sót nhau thai, tăng huyết, nhiễm trùng
III. dễ bị suy thai hoặc sinh con thiếu cẩn thận, kém phát triển, tỉ lệ tử vong cao

IV. ảnh hưởng lớn đến sức khỏe, tinh thần,sự phát triển của người mẹ thậm chí nguy hiểm tính
mạng cả mẹ và con
A. I, IV B. II, III, IV C. I, III, IV D. I, II, III, IV
Câu 74:
Ở giới đực, hoocmon testosteron được tiết ra từ:
A. tế bào kẽ B. tinh hoàn C. vùng dưới đồi D. tuyến yên
Câu 75:
Ở vùng nhiệt đới, chu kì chín và rụng trứng của lợn là:
A. 5 ngày B. 21 ngày C. 24 ngày D. 25 ngày
Câu 76:
Ở loài nào sau đây có khả năng tạo cơ quan mới từ rễ?
A. cỏ tranh B. rau má C. dâu tây D. khoai tây
Câu 77:
Ý nào sau đây không chính xác khi nói về quả?
A. Quả không hạt là quả đơn tính B. Quả có vai trò bảo vệ hạt
C. Quả do bầu nhụy sinh trưởng dày nên
hóa thành
D. Quả có vai trò phát tán hạt
Câu 78:
Câu nào sau đây có nội dung đúng?
A. Đối với sinh sản vô tính, không có sự xuất hiện của quá trình giảm phân
B. Hình thức sinh sản nảy chồi gặp ở hải quỳ, thủy tức và trai sông
C. Tồn tại những loài vừa sinh sản vô tính vừa sinh sản hữu tính
D. Động vật bậc cao không có hiện tượng sinh sản bằng hình thức vô tính
Câu 79:
Có thể làm cho quá chính nhanh bằng cách ủ trong môi trường giàu khí:
A. Metan B. Axetilen C. Etilen D. Nitơ
Câu 80:
Trứng được thụ tinh ở:
A. Bao phấn B. Đầu nhụy C. Ống phấn D. Túi phôi

Câu 81:
Để bảo quản quả được lâu người dùng :
A. Auxin kết hợp
nhiệt độ cao
B. Xitokin C. Auxin D. Auxin kết hợp
nhiệt độ thấp
Câu 82:
Trong quá trình hình thành túi phối đã diễn ra bao nhiêu lần nguyên phân?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 8
Câu 83:
Sự thụ phấn chéo không phải là do tác nhân nào sau đây?
A. Con người B. Gió C. Sâu bọ D. Cả ba đều sai
Câu 84:
Hoocmon nào sau đây là do thể vàng tiết ra?
A. Ơtrogen, LH B. Ơtrogen,
progresteron
C. Ơtrogen,
testosteron
D. Progresteron,
Testosteron
Câu 85:
Động vật nào sau đây có trứng được thụ tinh nở thành con sau đó mới được đẻ ra ngoài?
A. Côn trùng B. Bò sát, chim C. Cá kiếm, cá
hacmoni
D. Ếch nhái, cầu
gai
Câu 86:
Mùi thơm của quả chín là do có sự có mặt có các hợp chất este, andehit, xeton… Ví dụ như
isoamyl axetat là chất tạo nên mùi thơm của:
A. Táo B. Dứa C. Chuối chín D. Dâu

Câu87:
Những biện pháp nào sau đây thúc đẩy trứng chín nhanh và rụng hàng loạt
A. Nuôi cấy phôi, sử dụng hoocmon hoặc chất kích thích tổng hợp
B. Nuôi cấy phôi, thay đổi các yếu tố môi trường
C. Nuôi cấy phôi và thụ tinh nhân tạo
D. Sử dụng hoocmon kích thích tổng hợp, thay đổi điều kiện môi trường
Câu 88:
Điều hòa ngược âm tính xảy ra trong quá trình sinh tinh khi:
A. Nồng độ
testosteron
quá cao
B. Nồng độ FSH
và Lh quá cao
C. Nồng độ
GnRH quá
cao
D. Nồng độ
GnRH quá
thấp
Câu 89:
Biện pháp nào sau đây có tính phổ biến và hiệu quả trong việc điều khiển tỉ lệ đực cái?
A. Dùng các tác nhân môi trường ngoài tác động
B. Dùng các nhân tố môi trường trong tác động
C. Thay đổi cặp nhiễm sắc thể giới dị hợp tử
D. Phân lập các loại giao tử nhiễm sắc thể X, Y rồi sau đó mới thụ tinh
Câu 90:
Ý nào sau đây không đúng khi nói về sinh đẻ có kế hoạch?
A. Điều chỉnh sinh con trai và con gái
B. Điều chỉnh thời điểm sinh con
C. Điều chỉnh khoảng cách sinh các con

D. Điều chỉnh về số con

×